1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngaøy soaïn : 12/9/2004

95 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Các Số Đến 100 000 (T2)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 757,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngaøy soaïn 12/9/2004 T UÇN 1 Ngµy so¹n 5 / 8 / 2009 Ngµy d¹y Thø ba , 18 / 8 / 2009 TOAÙN OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ÑEÁN 100 000 ( T2 ) I Muïc tieâu Giuùp HS oân taäp veà Tính nhaåm; coäng tröø 4 pheùp tính[.]

Trang 1

UÇN 1 Ngµy so¹n : 5 / 8 / 2009

Ngµy d¹y:Thø ba , 18 / 8 / 2009

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( T2 )

I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Tính nhẩm; cộng trừ 4 phép tính trong phạm vi 100 000;

so sánh các số đến 100 000; luyện tập về bài toán thốngkê số liệu

- HS thực hiện đúng các dạng toán trên một cáchthành thạo

- Có ý thức tự giác làm bài, tính toán cẩn thận, chínhxác và trình bày sạch

II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.

- HS : Xem trước bài trong sách

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định : Nề nếp.( 1 phút)

2 Bài cũ :( 5 phút)

Sửa bài tập luyện thêm

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

Bài 1: Cho các chữ số 1,4,7,9 Viết số

lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số

trên

a) 9741 ; b) 1479

Bài 2: Cho các chữ số 1,3,5,4 viết

được các số có 4 chữ số khác nhau:

1354, 1534, 1345, 1543, 3541, 3154, 3145,

Bài 3: Số có 4 chữ số mà các chữ

số của nó là 4 số tự nhiên liên tiếp

có tổng là 18 là: 3456

- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh

3 Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi đề

HĐ1 : Luyện tính nhẩm.

- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn

giản bằng trò chơi: “ Tính nhẩm

Trang 2

VD: GV viết các phép tính lên bảng,

sau đó gọi HS đầu tiên tính nhẩm và

cứ thế gọi tiếp bạn khác với các

phép tính nối tiếp

- GV cho HS làm các bài tập

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4

Bài 1 : - Yêu cầu HS tính nhẩm và viết

kết quả vào vở

- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện

- Sửa bài, yêu cầu HS đổi vở chấm

đúng/sai theo đáp án sau:

- Thực hiện cánhân

- Làm bài vàovở

- Đổi vở chấmđúng / sai

- Thực hiện làmbài, rồi lần lượtlên bảng sửa,lớp theo dõi vànhận xét

- Sửa bài nếu sai

- 1-2 em nêu: Sotừng hàng chữsố từ cao xuốngthấp, từ lớn đếnbé

- Thực hiện làmbài, 2 em lênbảng sửa, lớptheo dõi và nhận

Trang 3

0

Bài 3 :- Gọi 1-2 em nêu cách so sánh.

Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp

Cho HS đọc đề, nêu yêu cầu và

hướng dẫn cách làm

- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 5

- Sửa bài nếu sai

1 em đọc đề, lớptheo dõi

- HS quan sát vàđọc bảng thốngkê số liệu

1 em lên bảngviết thành bàigiải

- Lớp theo dõi vànhận xét

- Sửa bài nếu sai

- 1 vài em nộpbài

- Cả lớp theo dõi

Trang 4

Tổng 95 300

đồng

GiảiSốtiền mua bát:

Đáp số : 4 700 đồng

- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài

4.Củng cố :( 4 phút)

- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn

mạnh một số bài HS hay sai

- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về

nhà

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : (1 phut)

Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị

Ngày dạy: Thø ba , 25 / 8 / 2009

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu :

Trang 5

- Giúp HS :

• Ôân tập về đọc, viết các số trong 100 000

• Ôân tập viết tổng thành số

• Ôân tập về chu vi của một hình

II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.

- HS : Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định : Nề nếp lớp.( 1

Phút)

2 Bài cũ :(5 Phút)

Kiểm tra sách vở của học sinh

3 Bài mới : ( 30 phút)

Giới thiệu bài, ghi đề

“ Trong chương trình toán lớp 3, các

em đã được học đến số nào?

( 100 000) Trong giờ học

này chúng ta cùng ôn tập về

các số đến 100 000”

HĐ1 : Ôân lại cách đọc số,

viết số và các hàng.

- GV viết số 83 251, yêu cầu HS

đọc và nêu rõ chữ số hàng đơn

vị, hàng chục, hàng trăm, hàng

nghìn, hàng chục nghìn là chữ số

- Gọi một vài HS nêu : các số

tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,

- HS nhắc lại đề

- 2HS đọc và nêu, lớptheo dõi:

Số1 hàng dơn vị, số 5 hàng chục, Số 2 hàng trăm, số 3 hàng nghìn, Số 8 hàng chục nghìn,

- Vài HS nêu:10,20,30,40,50,

- 100,200,300,400, 500,…

- 1 000, 2 000, 3 000, 4000,…

- 10 000, 20 000, 30 000,…

- 1 HS nêu:

a) Viết số thích hợpvào các vạch của tiasố

Trang 6

làm bài vào vở.

- Theo dõi HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

- Yêu cầu HS nêu quy luật của

các số trên tia số “a” và các số

trong dãy số “b”

H: Các số trên tia số được gọi là

những số gì?

H: Hai số đứng liền nhau trên tia

số hơn kém nhau bao nhiêu đơn

vị?

H: Các số trong dãy số “b” là

những số gì?

H: Hai số đứng liền nhau trong dãy

số “b” hơn kém nhau bao nhiêu

đơn vị?

- Chữa bài trên bảng cho cả lớp

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài cho cả lớp

- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm

tra

Đáp án:

63850 : sáu mươi ba nghìn tám

trăm năm mươi

91 907: chín mươi mốt nghìn chín

trăm linh bảy

16 212 : mười sáu nghìn hai trăm

mười hai

8 105 : tám nghìn một trăm linh

năm

70 008: bảy mươi nghìn không trăm

linh tám Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc bài mẫu “a”, 1 HS

đọc bài mẫu “b”và nêu yêu cầu

của bài

- Cho HS tự phân tích cách làm và

làm bài vào vở

b) Viết số thích hợpvào chỗ chấm

- Cả lớp làm vào vởbài tập

- 2 HS lên bảng làmbài tập

… các số tròn chụcnghìn

- HS kiểm tra lẫn nhau

- Theo dõi và sửa bàinếu sai

- 2 HS đọc, lớp theo dõi.a) Viết số thành tổngcác nghìn, trăm, chục,đơn vị

b) Viết tổng các nghìn,trăm, chục, đơn vịthành số theo mẫu

- HS tự làm bài vàovở, sau đó lần lượt lênbảng làm, lớp theodõi, nhận xét

-Thực hiện sửa bài

Trang 7

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu.

- Chữa bài, yêu cầu HS sửa bài

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

H: Muốn tính chu vi của một hình ta

làm như thế nào?

- Cho HS nêu các hình ở bài tập

4

- Gv gợi ý: vận dụng công thức

tính chu vi hình chữ nhật và hình

4.Củng cố :(4 phút)

- Chấm bài, nhận xét

- Gọi vài em nhắc lại cách tính chu

vi HCN, HV Hướng dẫn BT luyện

thêm về nhà

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :(1 phut) Về làm bài

luyện thêm, chuẩn bị :”Tiếp

- HS làm vào vở BT, sauđó đổi vở kiểm trachéo

-Thực hiện sửa bài

- Lắng nghe

- 2 em nhắc lại

- Lắng nghe, ghi nhận

Giám hiệu duyệt:

Trang 8

I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố kĩ năng nhận biết tính giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

- Có ý thức tự giác làm bài, tính toán cẩn thận, chính xác và trình bày sạch

II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

và 3

- HS : Xem trước bài trong sách

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Nề nếp.(1 phút)

2 Bài cũ :(5 phút)

Sửa bài tập luyện thêm

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài mà GV giao

về nhà

- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh

3 Bài mới : (30 phút)

- Giới thiệu bài, ghi đề

HĐ1 :

Củng cố kiến thức đã học.

- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn ôn lại

cách đọc, viết số, giá trị của từng

chữ số trong số

- Gọi 1 số nhóm trình bày

HĐ2 :

Thực hành

- GV cho HS làm các bài tập

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4

- Nghe bạn trình bày và bổ sung thêm

Trang 9

Bài 1:

Yêu cầu HS viết theo mẫu vào phiếu

- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện

- Sửa bài, yêu cầu HS đổi vở chấm

đúng/sai theo đáp án GV sửa ở bảng

Bài 2 :

- Yêu cầu HS làm miệng

- Đọc các số sau : 32 640 507 ; 8 500 658 ;

- Gọi 1-2 em đọc đề Yêu cầu HS làm

bài vào vở

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp

:- Yêu cầu HS tự làm bài

Đáp án: Giá trị của chữ số 5 trong

mỗi số sau :

a)715 638 : Giátrị của chữ số 5 là 5

000

b) 571 638 : Giátrị của chữ số 5 là 500

000

c) 836 571 : Giátrị của chữ số 5 là 500

- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài

4.Củng cố :(4 phút)

- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn

mạnh một số bài HS hay sai

- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về

nhà

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò :(1 phút)

Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị

bài:”Tiếp theo”

- 1 em nêu yêu cầu

- Thực hiện cá nhân

- Đổi vở chấm đúng / sai

- Từng cá nhân đọc trước lớp, lớp theo dõi và nhận xét

- Làm bài vào vở

- Sửa bài nếu sai

- Thực hiện làm bài, 2 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét

- Sửa bài nếu sai

- Cả lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Nghe và ghi bài tập về nhà

Trang 10

Giám hiệu duyệt:

Mỗi em có ý thức tự giác trong khi làm bài tập và thực hiện làm bài đúng, nhanh, trình bày sạch sẽ

II Chuẩn bị : Giáo viên :

Học sinh :

III Các hoạt động dạy - học :

HS

1.Ổn định : Chuyển tiết ( 1 phút)

2.Kiểm tra:(5 phút)

Làm bài tập thêm.

Bài 3 sắp xếp các số sau theo thứ tự từ

bé đến lớn

78 012, 87 120, 87 201, 78 021

3.Bài mới : ( 30 phút)

Giới thiệu bài – Ghi đề bài lên bảng

HĐ1 :

giao bài tập

- Yêu cầu đọc thầm các yêu cầu các

bài tập trong sách

- Yêu cầu từng nhóm thực hiện thảo

luận cách thực hiện bài tập 1,2,3,4 ,5

- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

- GV lắng nghe và chốt lại kiến thức, sau

Nề nếp.

-1 em nhắc lại đề

- HS nêu yêu cầu, một vài

HS nêu

- Lớp theo dõi, nhận xét và bổ sung

Trang 11

đó cho HS làm lần lượt các bài tập vào

vở

HĐ2 :

Thực hành

Bài 1: Làm miệng ( đọc số và nêu giá

trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi

số sau)

- Gọi lần lượt HS trình bày

- Sửa bài theo đáp án sau:

a) 0, 10, 100

b) 9, 99,999

Bài 2 :

- Yêu cầu HS làm vào vở nháp

Gọi 4 HS lên bảng làm, mỗi HS viết một

số

Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

Chấm điểm cho HS, sau đó sửa bài cho cả

Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài

Yêu cầu Hs thực hiện đọc bảng số liệu

trước lớp

Yêu cầu Hs làm bài vào vở

- Sửa bài chung cho cả lớp

Tìm số tự nhiên x, biết x bé hơn 5 :Số tự

nhiên bé hơn 5 là số 0,1,2,3,4 Vậy x là :

0,1,2,3,4

b) 2<x<5

Tìm số tự nhiên x, biết x lớn hơn 2 và bé

hơn 5: Số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5

là số 3 và số 4 Vậy x là :3, 4

Bài 5 :

Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn

92 là : 70, 80, 90.Vậy x là :70, 80, 90

- Thực hiện cá nhân

- Lần lượt lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét Đổi vở chấm

đúng / sai

- Sửa bài nếu sai

- Thực hiện làm bài vào vở, 4

em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét

- Đổi bài chấm đ/s

- Sửa bài nếu sai

- Thực hiện làm bài, 2 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét

- Sửa bài nếu sai

-Thực hiện làm bài theo nhóm 2

- 1 vài em nộp bài

Trang 12

4.Củng cố :(4 phút)

- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn

mạnh một số bài HS hay sai

- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về

nhà

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò :( 1 phút)

Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị

bài:

” Yến, tạ, tấn ”

- Cả lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Nghe và ghi bài tập về nhà

Giám hiệu duyệt:

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I _ Mục tiêu : Giúp HS

Bước đầu nhận biết được số trung bình cộng của nhiều sốBiết cách tính số trung bình cộng của nhiều số

II_ Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ và đề bài toán a,b phần bài học SGK viét sẵn trên bảng phụ

III _ Các hoạt động dạy học:

1- Oån định lớp : hát( 1 phút)

2- Kiểm tra( 5 phút)

H- Viết số thích hợp vào chỗ trống

3 ngày = ………giờ 3 giờ 10

phút =………phút

4 giờ =……….phút 2 phút 5

giây =…………giây

2 em len bảng

Trang 13

8 phút =……… giây 4 phút 20

a- Bài toán 1

- Gv yêu cầu Hs đọc đề toán trong SGK

- Có tất cả bao nhiêu lít dầu?

- Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu

- Nếu rót đèu số dầu ấy vào 2 can

thìmỗi can có ba nhiêu lít dầu ?

- Thì mỗi can có 10 : 2 = 5 lít dầu

-Gv yêu cầu Hs trình bày lời giải

- Gv giới thiệu : can thứ nhất có 6 lít

dầu , can thứ hai có 4 lít dầu Nếu rót

đều số dầu này vào 2 can thì mỗi can

có 5 lít dầu, ta nói : trung bình mỗi can

có 5 lít dầ Số 5 được gọi là số trung

bình cộng của hai số 4 và 6

- Gv hỏi số trung bình cộng của 6 và 4

là mấy ?

- Dựa vào cách giải của bài toán trên

em nào có thể nêu cách tìm số trung

bình cộng của 6 và 4 ?

- Gv cho Hs tư ïnêu ý kiến

- Hs nhận xét – Gv rút ra cách tìm

+ Bước 1 : trong bài toán trên ta tính gì ?

- Tính tổng số dầu trong cả 2 can dầu

+ Để tính số lít dầu rót đều và mỗi

can , chúng ta làm gì?

- Thực hiện phép chia tổng số dầu cho

2 can

+ Tổng 6 và 4 có mấy số hạng ? có 2

số hạng

+Để tìm só trung bình cộng của 2 số 6

và 4 chúng ta tính tổng của 2 số rồi

lấy tổng chia cho 2, 2 chính là số các

số hạng của tổng 4 + 6

- Gv yêu cầu Hs phát biểu qui tắc

Nhắc lại đề

3 em đọc nối tiếp

2 em nêu và trả lời

trả lờicá nhânlảm nháp

Trang 14

+Muốn tìm số trung bình cộng của

nhiều số , ta tính tổng các số đó ,

rồi chia tổng đó cho các số hạng

b- Bài toán 2

- Gv yêu cầu Hs đọc đề

-Bài toán cho ta biết gi ?

( số HS của 3 lớp lần lượt là 25 học

sinh, 27 học sinh , 32 học sinh)

- Bài toán hỏi gi ?

( Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học

sinh ? )

- Em hiểu câu hỏi của bài toán như

thế nào ?

- Nếu chia đều số học sinh cho 3 lớp thì

mỗi lớp có bao nhiêu học sinh

- Hs làm bài

- GV nhận xét – Hỏi : ba só 25 , 27, 32

có trung binh cộng là bao nhiêu?

- muốn tìm số trung bình cộngcủa ba số

25 , 27 , 32 ta làm thế nào ? ( 25 + 27 +

c- ( 34+43+52+39 ) : 4

= 42 d- (20+35+37+65+73 ) : 5 = 46

Bài 2

Hs đọc đề

- Bài toán cho biết gì? ( số cân nặng

của bốn bạn )

- Bài toán yêu cầu ta tính gì? ( số ki lô

gam trung bình cân nặng của mỗi bạn )

- Hs làm bài

Bài giải

Làm vào nháp – trả lời

Làm vào vở

2 em nêu vấn đề –giải quyết vấn đê

Làm vào vở

Thảo luận nhóm

Lắng nghe

Trang 15

Bốn bạn cân nặng số ki-lô-gam

-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu các số tự nhiên liên

tiếp từ 1 đến 9

- GV yêu cầu Hs làm bài

* Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1

đến 9 là :

1 +2 + 3+4 +5 +6 +7+ 8+ 9 = 45

* trung bình cộng của các số từ 1 đến

9 là : 45 :9 = 5

- Gv nhận xét cho điểm

4- củng co( 4 phút)

5á- dặn dò:( 1phút)

_ GV nhận xét giờ học , dặn dò HS

về nhà làm bài tập trong vở luyện

tập, chuẩn bị bài sau

Giám hiệu duyệt:

Trang 16

-Củng cố về :viết số liền trước ,số liền sau,giá trị của các chữ số trong số tự nhiên,so sánh số tự nhiên,đọc biểuđồ hình cột ,xác định năm ,thế kỉ.

-Rèn kĩ năng ôn tập củng cố kiến thức

-GDHS tính chính xác khi làm bài

II.Đồ dùng dạy học:

-Nội dung ôn tập

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Oån định:Hát ( 1 phút)

2.Bài cũ( 5 phút)

:-HS làm lại bài tập 2,3 sgk

3.Bài mới:(30 phút)

GV giới thiệu bài –Ghi đề

HĐ1:Luyện tập

Bài 1:

GV yêu cầu HS đọc đề bài

và tự làm bài

Gvsửa bài theo đáp án

a.Số tự nhiên liền sau của

số 2 835 917 là 2835 918

b.Số tự nhiên liền trước của

số 2 835 917 là:

2 835 916

c.Đọc rồi nêu giá trị của

chữ số 2 trong mỗi số sau:82

360 945 ;7 283 096 ;1 547 238

GV sửa bài yêu cầu HS nêu

cách tìm số liền trước ,số

liền sau của một số tự

nhiên ,nêu cách đọc số

Bài 2:

Viết chữ số thích hợp vào ô

trống

HS nêu yêu cầu của đề bài

-GV sửa bài theo đáp án

a.475936 >475 836

b)903 876 < 913 000

c 5 tấn175 kg > 5075 kg

d 2 tấn 750 kg = 2750 kg

GV hỏi câu hỏi để củng cố

-HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở

-HS nêu yêu cầu của đề-HS làm bài vào vở

Trang 17

cách so sánh 2 số với nhau

Bài 3

:GV treo biểu đồ

H:Biểu đồ biểu diễn gì?

GV sửa bài

H:Khối lớp ba có bao nhiêu

lớp ? Đó là các lớp nào ?

H:Nêu số HS giỏi toán của

từng lớp ?

H:Trong khối ba ,lớp nào có

nhiều HS giỏi toán nhất ?

Lớp nào có ít HS giỏi toán

nhất ?

H:Trung bình mỗi lớp ba có

bao nhiêu HS giỏi toán?

Bài 4:

Đáp án:

a.Năm 2000 thuộc thế kỉ XX

b.Năm 2005 thuộc thế kỉ

XXI

c.Thế kỉ XXI kéo dài từ

năm 2001 đến năm 2100

Bài 5:Tìm số tròn trăm x

,biết :540 < x < 870

H:Trong các số trên những

số nào lớn hơn 540 và bé

hơn 870?

H:Vậy x là những sốnào?

4 Củng cố:(4 phút)

Khắc sâu các kiến thức

vừa ôn tập

5.Dặn dò: ( 1 phút)

Làm bài tập luyện tập

HS làm bài

…có 3 lớp đó là :3A ,3B ,3C

-Lớp 3A có :18 HS -Lớp 3B có :27 HS -Lớp 3C có :21 HS -Lớp 3B nhiều HS giỏi toán nhất

-Lớp 3A ít HS giỏi toán nhất.-Trung bình mỗi lớp ba có số

HS giỏi toán:

( 18+27+21 ):3 =22 (HS)-HS n êu yêu cầu và làm bàivào vở

-Đổi vở chấm bài

-HS kể các số :500,600,700,800

…đó là các số:600,700,800

…x là những số:600,700,800

Trang 18

Giám hiệu duyệt:

*********************************

TUẦN 7

Ngày soạn : 10 / 9 / 2009

Ngày dạy : Thứ ba, 6 / 10 /2009

TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ

I Mục Tiêu: Giúp HS:

• Nhận biết được biểu thức có chứa 2 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ

• Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị của chữ

II Chuẩn bị:- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ

hoặc băng giấy

III Hoạt động dạy – Học:

Hoạt động dạy Hoạt độâng học

1 Ổn định: Nề nếp.(1 phút)

2 Bài cũ: (5 phút)

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

Dưới lớp theo dõi

Dưới lớp hs đổi vở để kiểm tra

- Lắng nghe, nhắc lại

Trang 19

- Nhận xét, ghi điểm HS.

3 Bài mới:(30 phút)

Giới thiệu bài

Hoạt động 1:

Giới thiệu biểu thức có

chứa hai chữ.

-Treo bài toán -yêu cầu HS đọc

bài toán 1( phần ví dụ)

H:Muốn biết cả hai anh em câu

được bao nhiêu con cá ta làm

thế nào?

H: Nếu anh câu được 3 con cá

và em câu được 2 con cá thì hai

anh em câu được mấy con cá?

- Nghe HS trả lời và ghi bảng

- Tương tự với các trường hợp

anh câu được 4 con cá và em

câu được 0 con cá

Anh câu được 0 con cá và em

câu được 1 con cá

H: Nếu anh câu được a con cá

và em câu được b con cá thì

số cá của hai anh em câu được

là bao nhiêu?

- GV giới thiệu: a+b gọi là

biểu thức có chứa hai chữ.

H: Nếu a = 3 và b = 2 thì a+b

bằng bao nhiêu?

G: Ta nói 5 là một giá trị số

của biểu thức a+ b

- Làm tương tự với a= 4 và b =

0, a= 0 và b = 1

H: Khi biết giá trị cụ thể của a

và b, muốn tính giá trị của

biểu thức a+ b ta làm như thế

nào?

Kết luận:

Mỗi lần thay chữ bằng số

ta tính được một giá trị số

của biểu thức a+ b.

Hoạt động 2

Luyện tập.

Bài 1, bài 2 :

- 2 em đọc bài toán:

Hai anh em cùng câu cá Anh câu được …con cá Em câu được … con cá Cả hai anh em câu được …con cá.

- Lấy số cá của anh câu được cộng với số cá của

- Vài em nhắc lại

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Thực hiện làm bài trên bảng vài em

- Nhận xét bài làm trên

Trang 20

Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu vài em lên bảng

thực hiện làm bài, lớp làm

bài vào vở

- Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn ở bảng

- GV nhận xét và sửa bài cho

HS theo đáp án sau:

Bài 2: a-b là biểu thức có

chứa hai chữ.Tính giá trị của

GV treo bảng số như phần bài

tập ở SGK, gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS nêu nội dung các

dòng trên bảng

*GV nêu:

Khi thay giá trị của a và b vào

biểu thức để tính giá trị của

biểu thức chúng ta cần chú ý

thay 2 giá trị a, b ở cùng một

cột

- Phát phiếu cho HS - Yêu cầu

HS làm bài vào phiếu, gọi 2 em

làm bài trên bảng

bảng

- Lắng nghe và tự sửa bài

- 1 HS đọc đề bài 3

- 1 em nêu, lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Nhận phiếu và làm bài, 2

em lên bảng làm

a 12 28 60 70

b 3 4 6 10

axb 36 112 360 700 a:b 4 7 10 7

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

ở bảng - Nhận xét - Đổi chéo , sửabài

Trang 21

4 Củng cố:( 4 phút )á

Dặn dò: ( 1 phút)

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về

giá trị của biểu thức có chứa

hai chữ

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài 4/ SGK –

Chuẩn bị bài sau

- Vài em lấy ví dụ

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

I- Mục tiêu : Giúp HS

- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

bằng 2 cách

- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đó

III _ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định lớp : hát( 2

phút)

2 Kiểm tra:( 3 phút)

Gọi 3 em lên bảng làm bài

Trang 22

c hãy tính giá trị của các

biểu thức sau:

426 + (574 – 215)

789 + (211 – 135)

9785 + (215 – 150)

- Nhận xét cho điểm HS

Bài mới: ( 30 phút)

GTB - Ghi đề bài

Hoạt động 1:

Hướng dẫn tìm hiểu hai

số khi biết tổng và hiệu

của hai số đó.

a- Giới thiệu bài toán

- Gv yêu cầu Hs đọc đề toán

trong SGK

hỏi: Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Vì bài toán cho biết tổng

và cho biết hiệu của hai số,

yêu cầu chúng ta tìm hai số

nên dạng toán này được gọi

là bài toán tìm hai số khi

biết tổng và hiệu của hai

số

b- Hướng dẫn Hs vẽ sơ đồ

bài toán.

- Gọi 1 em lên bảng làm, cả

lớp làm vào nháp Nếu Hs

không vẽ được thì Gv hướng

dẫn Hs vẽ:

+ GV vẽ đoạn thẳng biểu

diễn số lớn lên bảng

+ Yêu cầu Hs suy nghĩ xem

đoạn thẳng biểu diễn số bé

như thế nào so với đoạn

thẳng biểu diễn số lớn

+ Gv vẽ đoạn thẳng biểu

diễn số lớn lên bảng, yêu

cầu Hs lên bảng biểu diển

Nhắc lại đề

2 em đọc trước lớp

- Bài toán cho biết tổng củahai số là 70, hiệu của 2 số là 10

- Bài yêu cầu tìm hai số

- Vẽ sơ đồ bàitoán

- Đoạn thẳng biểu diễn số bé ngắn hơn so với đoạn thẳng biểu diễn số lớn

- 2 em lên bảng

- HS suy nghĩ và phát biểu.Nếu bớt đi phần hơn của sốlớn so với số bé thì số lớn sẽ bằng số bé

Trang 23

tổng và hiệu của hai số

trên sơ đồ

+ Thống nhất hoàn thành sơ

- Yêu cầu Hs quan sát kĩ sơ

đồ bài toán suy nghĩ cách

tìm hai lần của số bé

- Yêu cầu Hs phát biểu ý

kiến, nếu Hs nêu đúng thì GV

khẳng định lại cách tìm hai

lần số bé

- GV dùng phấn màu gạch

chéo phần hơn của số lớn so

với số bé và nêu vấn đề:

Nếu bớt đi phần hơn của số

lơn so với số bé thì số lớn

như thế nào so với số bé?

- Phần hơn củasố lớn so với

số bé chính là gì của hai số?

- Khi bớt đi phần hơn của số

lớn so với số bé thì tổng

của chúng thay đổi thế nào?

- Tổng mới là bao nhiêu?

- Tổng mới chính là hai lần

của số bé, vậy ta có hai lần

của số bé là bao nhiêu?

- hãy tìm số bé

- Hãy tìm số lớn

- Yêu cầu HS trình bày lời

giải

- Yêu cầu Hs đọc lại lời giải

đúng sau đó nêu cách tìm

- Là hiệu của 2 số

- Tổng của chúng giảm đi đúng bằng phần hơn của số lớn so với số bé

- Tổng mới l2 70 – 10 = 60

- Hai lần số bé là 70 – 10 = 60

- Số bé là: 60 : 2 = 30

- Số lớn là: 30 + 10 = 40 (hoặc 70 – 30 = 40)

- 1 em lên bảng cả lớp làm vào nháp

- HS đọc thầm lời giải và nêu:

Số bé = (tổng – hiệu ): 2

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

- 1 em đọc đề bài

- Tuổi bố cộng tuổi con là

58 tuổi, tuổi bố hơntuổi con là 38 tuổi

- Bài toán hỏi tuổi củamỗi người

70

Trang 24

số bé.

- Viết cách tiøm số bé lên

bảng yêu cầu Hs đọc và ghi

nhớ

Cách 2 làm tương tự (Yêu cầu

HS tìm số lớn.)

- GV kết luận về cách tm2 hai

số khi biết tổng và hiệu

của hai số đó

Hoạt động 2 Luyện tập

thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán

gì?

- Vì sao em biết điều đó?

- Yêu cầu Hs làm bài

- Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

Hai lần tuổi bố là:

GV yêu cầu HS nhận xét

bài trên bảng

- Gv nhận xét cho điểm HS

20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:

10 + 38 = 48 (tuổi )Đáp số: bố 48 tuổi, con 10 tuổi

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- 2 em lên bảng làm, cả lớplàm vào nháp

58 tuổi

Trang 25

- Yêu cầu hs làm bài.

Đáp số: 16 học sinh trai

12 học sinh gái

-GV nhận xét và cho điểm HS

24 : 2 = 12 (em)Số học sinh trai là:

28 - 12= 16 (em )Đáp số: 16 học sinh gái

12 học sinh trai

450 : 2 = 275 (cây)Số cây của lớp 4B là :

275 + 50 = 325 (cây )Đáp số:275 cây

Bài 4:

- Yêu cầu Hs tự nhẩm và nêu hai số mình tìm được

- Một số khi cộng(hoặc trừ) với 0 cho kết quả là gì?

- Vậy áp dụng điều này bạn nào tìm được 2 số mà tổng

4 em 28 em

600 cây

50 cây

Trang 26

của chúng bằng hiệu của chúng và bằng 123?

4 Củng cố – dặn dò:(5 phút)

- Yêu cầu Hs nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2số đó

- GV nhận xét tiết học, dặn Hs làm nốt bài còn dở và chuẩn bị bài sau

- Số 8 và số 0

- Số nào cộng (hoặc trừ) với 0 cũng cho kết quả là chính số đó

- Đó là số 123 và số 0

- 2 em nâu, cả lớp theo dõi và nhận xét

Giám hiệu duyệt:

+ Biết vẽ đường cao của tam giác

II Đồ dùng dạy học.

+Thước thẳng và ê ke

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài

tập hướng dẫn thêm ở tiết + 2 HS lên bảng thực

hành, lớp theo dỡi nhận

Trang 27

trước và kiểm tra vở bài

tập ở nhà của 1 số HS

HĐ1: Hướng dẫn vẽ 2

đường thẳng đi qua 1

điểm và vuông góc với

1 đường thẳng cho trước.

+ GV thực hiện các

bước vẽ như SGK vừa

thao tác vẽ vừa nêu

cách vẽ cho HS quan

sát.

+ Đặt 1 cạnh góc vuông của

ê ke trùng với đường thẳng

AB

+ Chuyển ê ke trượt theo

đường thẳng AB sao cho cạnh

góc vuông thứ 2 của ê ke

gặp điểm E Vạch 1 đường

thẳng theo cạnh đó thì được

đường thẳng CD đi qua E và

vuông góc với AB

+ Điểm E nằm trên đường

thẳng AB

* GV tổ chức cho HS thực

hành vẽ

HĐ2: Hứơng dẫn vẽ

đường cao của tam giác.

+ GV vẽ lên bảng tam

giác ABC.

+ GV yêu cầu HS đọc tên

tam giác.

+ GV yêu cầu HS vẽ

đường thẳng đi qua điểm A

và vuông góc với cạnh BC

của tam giác ABC.

* GV nêu: qua đỉnh A của tam

giác ABC ta vẽ đường thẳng

vuông góc với cạnh BC, cắt

B C

+ HS dùng ê ke để vẽ

Trang 28

cạnh BC tại diểm H Ta gọi

đoạn thẳng AH là đường cao

của tam giác ABC

+ GV nhắc lại: Đường cao của

hình tam giác chính là đoạn

thẳng đi qua 1 đỉnh và

vuông góc với cạnh đối

diện của đỉnh đó

+ GV yêu cầu HS vẽ đường

cao hạ từ đỉnh B đỉnh C của

hình tam giác ABC

H: 1 hình tam giác có mấy

đường cao?

HĐ3: Hướng dẫn thực

hành

Bài 1:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

sau đó vẽ

hình

+ Yêu cầu HS nhận xét bài

vẽ của bạn trên bảng và

lần lượt nêu cách thực hiện

vẽ đường thẳng AB của mình

Bài 2:

H: bài tập yêu cầu làm

gì?

H: Đường cao AH của hình tam

+ 1 hình tam giác có 3 đường cao

+ 1 HS đọc sau đó 3 HS lên bảng vẽ

+ HS nêu cách vẽ

+ HS trả lới

+ Đường cao AH là đường thẳng đi qua điểm A của tam giác ABC và vuông góc với cạnh BC của tam giác ABC tại điểm H

+ 3 HS lên bảng vẽ hình, mỗi

HS vẽ đường cao AH trong 1 trường hợp, cả lớp thực hiệnvẽ

+ HS nêu các bước vẽ

- HS vẽ hình vào vở

A E B

D G C

Trang 29

giác ABC là đường thẳng đi

qua diểm nào của tam giác

ABC, vuông góc với cạnh

nào của tam giác ABC?

+ GV yêu cầu HS vẽ hình

+ Yêu cầu HS nhận xét hình

vẽ của các bạn trên bảng,

sau đó HS lần lượt nêu cách

thực hiện vẽ đường cao AH

của mình

+ GV nhận xét

Bài 3:

+ Yêu cầu HS đọc đề

bài và vẽ đường

thẳng đi qua E, vuông

góc với DC

H: Hãy nêu tên các hình

chữ nhật có trong hình?

H: Những cạnh nào vuông

góc với EG?

H: Các cạnh AB và DC như

thế nào với nhau?

H: Những cạnh nào vuông

góc với AB?

H: Các cạnh AD, EG, BC như

thế nào với nhau

3 Củng cố, dặn dò:(4

phut)

+ GV nhận xét tiết học.

+ Hướng dẫn HS làm luyện

thêm về nhà

- HS nêu: ABCD, AEGH, EBCG

- Các cạnh vuông góc với EGlà: AB và DC

- Các cạnh AB và DC song song với nhau

- Các cạnh vuông góc với ABlà: AD, EG, BC

- Các cạnh AD, EG, BC Song song với nhau

- HS lắng nghe và thực hiện

Giám hiệu duyệt:

Trang 30

TUẦN 10

Ngày soạn : 25 / 9 / 2009

Ngày dạy : Thứ ba , 27 / 10 / 2009

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về :

 Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiêncó nhiều chữ số

 Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép

cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện Vẽ được hình vuông và hình chữ nhật

Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

 Giáo dục HS sử dụng các kiến thức có hệ thống, chínhxác

II Đồ dùng dạy học:

- Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động giáo viên Hoạt độâng học sinh

1 Ổn định: Nề nếp.( 1 phút)

2 Bài cũ:( 5 phút)

Gọi 3 HS lên bảng làm bài :

-Đặt tính và tính:

324 678 + 123 45 365 147

+ 32987

3 Bài mới:( 30 phút)

Giới thiệu bài

Hướng dẫn luyện tập kết

hợp củng cố kiến thức

Bài 1:

Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập,

yêu cầu tự làm vào vở

Hát

- 3 học sinh lên bảng

2 em lên bảng, lớp làm vào vở

Các bạn nhận xét, sửa sai

Trang 31

H: Bài tập yêu cầu gì?

H: Để tính được thuận tiện cần

sử dụng những tính chất nào?

-Yêu cầu HS làm vào vở Gọi

GV yêu cầu HS đọc đề

H: Hình vuông ABCD và hình

vuông BIHC có

chung cạnh nào?

H: Vậy độ dài cạnh của hình

vuông BIHC là bao

nhiêu?

-Yêu cầu lên vẽ hình vuông

BIHC và nêu cách vẽ

H:Cạnh DH vuông góc với

-GV sửa theo đáp án :

HS sửa bài nếu sai

…tính giá trị của biểuthức bằng cách

thuận tiện nhất

…tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

Trang 32

Chiều dài hình chữ nhậtAIHD

là:

3 x 2 = 6(cm)Chu vi hình chữ nhật AIHD là:

(6 + 3) x 2 = 18(cm)Bài 4 :

Gọi HS đọc đề

H: Muốn tính được diện tích của

hình chữ nhật ta phải biết

được gì?

H: Bài toán cho biết gì?

H: Nhận dạng toán?

Yêu cầu làm vào vở

GV nhận xét, sửa theo đáp

án:

Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:

(16 - 4) : 2 = 6(cm) Chiều dài hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10(cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 6 = 60(cm 2)

Đáp số : 60 cm2

4 Củng cố : ( 4 phút)

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: ( 1 phút)

Về nhà làm bài ở vở bài

tập

với AD, BC, IH

HS làm vào vở 1 em lên bảng giải

- Nhận xét - Đổi chéo , sửa bài

1 em đọc, lớp đọc thầm

2 em phân tích đề bài

…phải biết chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật

…nửa chu vi và chiều dài hơn chiều rộng 4cm

…tìm hai số khi biết tổng và hiệu của haisố đó

Cá nhân làm bài 1

em lên sửa

Nhận xét bài bạn

HS sửa bài nếu sai

Trang 33

-Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân.

- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán.

-HS có ý thứ làm bài cẩn thận.

II/

Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ kẻ bảng trong phần b SGK (bò trống các dòng 2,3,4,ở cột 4 và cột 5)

III/ Hoạt động:

1.Ổn định(1 phút)

2.Kiểm tra :( 5 phút)

H : 1 yến ( 1tạ, 1tấn) bằng bao nhiêu kg? (GV gọi 1 hs

yếu trả lời )

H: bao nhiêu kg bằng 1 yến (1 tạ, 1tấn)? (Gọi 3-4 hs

đứng tại chỗ trả lời)

Bài mới:( 30 phút)

HĐ1 Giới thiệu tính chất

kết hợp của phép nhân.

a/So sánh giá trị của

các biểu thức.

-Hai HS lên bảng làm-cả

lớp làm vào vở

- HS so sánh hai kết quả.

Trang 34

-Gv viết lên bảng hai biểu

thức:

(2 x 3 ) x 4 và 2 x ( 3 x 4 )

-Gọi hai HS lên bảng tính

giá trị của hai biểu thức,

các HS khác làm vaò vở.

- Gọi một HS so sánh hai kết

quả để rút ra hai biểu

thức có giá trị bằng nhau.

Vậy: 2 x ( 3 x 4 ) = ( 2 x3 ) x 4

b/Giới thiệu tính chất

kết hợp của phép

nhân.

-G/v treo bảng phụ lên bảng

–yêu cầu h/s lên bảng thực

-HS nhìn vào bảng , so sánh

rút ra kết luận:

( a x b ) x c = a x ( b x c);

( a x b ) x c gọi là một tích

nhân với một số.

a x( b x c) gọi là một số

nhân với một

tích

=> Kết kuận bằng lời: Khi

nhân một tích hai số với

số thứ ba, ta có thể

nhân số thứ nhất với

tích của số thứ hai và

số thứ ba

-Gv nêu từ nhận xét trên ,

ta có thể tính giá trị của

biểu thức a x b x c như sau:

( 2 x3 ) x 4 = 6 x 4 = 24 và

2 x ( 3 x 4 ) = 2 x 12 = 24 vậy: ( 2 x3 ) x 4 = 2 x ( 3x 4)

-3 HS lên bảng làm-lớp làm vào vở nháp.

Trang 35

+ Tính chất này giúp ta

chọn được cách làm thuận

tiện nhất khi tính giá trị

của biểu thức a x b x c.

HĐ 3: Thực hành

Bài 1

:GV cho HS xem cách làm

mẫu, phân biệt hai cách

thực hiện các phép tính, so

sánh kết quả

-G/v ghi biểu thức lên bảng:

2 x 5 x 4

H: Biểu thức có dạng là

tích của mấy số?

H: Có những cách nào để

tính giá trị cùa biểu thức?

Bài 2:Tính bằng cách

thuận tiện nhất.

-G/v ghi biểu thức: 13 x 5

x2

Hs thực hiện cá nhân

-H/s đọc biểu thức.

-Có tích của ba số.

-Có hai cách:

+ Lấy tích sô thứ nhất và sô thứ hai nhân với số thứ ba

+ Lấy tích của sốâ thứ nhất nhân với tích của sô thứ hai và số thứ ba.

-2H/s lên bảng thực lớp làm vào vở

hiện-2 x 5 x 4 = (hiện-2 x 5) x4 = 10 x 4 = 40

2 x 5 x 4 =2 x (5 x 4 ) = 2 x 20 = 40 -H/s đổi chéo chấm bài cho nhau.

-H/s lên bảng thực hiện- lớp làm vào vở.

13 x 5 x 2= (13 x 5 )x 2 = 65 x 2 = 130

13 x 5 x 2 = 13x ( 5 x 2 ) = 13 x 10 = 130

5 x 9 x 3 x 2 = 9 x 3 x 2 x 5 = ( 9 x 3) x (2 x

5 ) = 27 x 10 = 270

-HS đọc đề, phân tích đề -HS lên bảng thi làm nhanh theo 2 cách.

Cách 1:

Bài giải Số học sinh

Trang 36

Bài 3 : HS đọc đề

-GV cho HS phân tích bài

toán, nói cách giải va

øtrình bày lời giải theo một

trong hai cách

-G/v theo dõi giúp đỡ h/s

yếu.

-Chấm một số bài.

4 –Củng cố- dặn dò:( 5

phút)

HS nêu tính chất kết hợp

củaphép nhân.

-GV nhận xét , về học làm

bài tập 2 vào vở, chuẩn bị

nhân với số có tận cùng

là chữ số 0

của 1 lớp là:

2 x 15 = 30 (học sinh)

Số học sinh cuả 8 lớp là:

30 x 8 = 240 (học sinh) Đáp số: 240 học sinh

Bài giải

Cách 2 : Số bộ bàn

ghế cuả 8 lớp là:

15 x 8 = 120 ( bộ)ø Số học sinh cuả 8 lớp là:

2 x 120 = 240 (học sinh) Đáp số: 240 học sinh -HS nêu tính chất

Giám hiệu duyệt:

**************************************

Trang 37

TUẦN 12

Ngày soạn : / / 2008

Ngày dạy : / / 2008

TOÁN

NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU

I / Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết cách thực hiện nhân một số với một hiệu, một hiệu với một số

- Áp dụng nhân một số với một hiệu, một hiệu với một số để tính nhâm, tính nhanh

-HS có ý thức làm bài cẩn thận

II/

Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

III/ Hoạt động dạy và học :

1.Ổn định:( 1 phút)

2.Kiểm tra:( 5 phút)

Bài 1:

Tính giá trị củacác biểu thức

sau bằng cách thuận tiện :

159 x 54 + 159 x 46 12 x 5 + 3 x

12 + 12 x 2

2 x 5 + 4 x 5 + 6 x 5 + 8 x 5

Bài 2

: Aùp dụng tính chất nhân một số

với một tổng để tính :

-Gọi hai HS lên bảng tính giá trị

của hai biểu thức trên các HS

khác làm vào nháp.

H: Nhận xét giá trị của hai biểu

thức trên?

Lắng nghe, nhắc lại

2 em lên bảng, lớp làm nháp

Trang 38

GV kết luận vậy: 3 x (7 – 5 ) = 3 x

Bài 1 yêu cầu gì?

GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung

Bài 2yêu cầu gì?

GV ghi bảng.Yêu cầu HS làm vào

1 em lên bảng, lớp làm vào vở.

HS sửa nếu sai

…áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính

HS thực hiện cá nhân 1 em lên bảng.

Nhận xét và bổ sung bài bạn

…vì 9 = 10 – 1

4 em lên tính, lớp làm vào vở

HS sửa nếu sai

Trang 39

H:Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Gợi ý HS tìm cách giải

H:Muốn biết cửa hàng còn bao

nhiêu quả trứng ta phải biết gì?

Nhận xét, sửa theo đáp án :

Đáp số : 5250 quả

H: Nhận xét 2 cách giải trên?

Cách giải nào thuận tiện hơn?

Bài 4 : Tính và so sánh giá trị

của hai biểu thức.

(7 – 5) x 3 và 7 x 3 – 5 x 3

1 em đọc đề

2 em phân tích đề.

…có 40 giá để trứng; mỗi giá đựng 175 quả Đã bán hết 10 giá

…tìm số trứng còn lại sau khi bán.

…biết số trưng ban đầu và số trứng đã bán

2 em lên bảng, lớp làm vào vở.

175 x 30 = 5250(quả) Đáp số : 5250

= 6

7 x 3 – 5 x 3 = 21 –

Trang 40

H: Nêu cách nhân một hiệu với

một số?

-Chấm một số bài Nhận xét

4 Củng cố :( 3 phút)

Nêu cách nhân một số với một

hiêu?

-GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò : ( 1 phút)

Học, chuẩn bị bài sau

15 = 6

… lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

Ngày đăng: 31/12/2022, 17:49

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w