Ngaøy soaïn 12/9/2004 T UÇN 1 Ngµy so¹n 5 / 8 / 2009 Ngµy d¹y Thø ba , 18 / 8 / 2009 TOAÙN OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ÑEÁN 100 000 ( T2 ) I Muïc tieâu Giuùp HS oân taäp veà Tính nhaåm; coäng tröø 4 pheùp tính[.]
Trang 1UÇN 1 Ngµy so¹n : 5 / 8 / 2009
Ngµy d¹y:Thø ba , 18 / 8 / 2009
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( T2 )
I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:
- Tính nhẩm; cộng trừ 4 phép tính trong phạm vi 100 000;
so sánh các số đến 100 000; luyện tập về bài toán thốngkê số liệu
- HS thực hiện đúng các dạng toán trên một cáchthành thạo
- Có ý thức tự giác làm bài, tính toán cẩn thận, chínhxác và trình bày sạch
II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài trong sách
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định : Nề nếp.( 1 phút)
2 Bài cũ :( 5 phút)
Sửa bài tập luyện thêm
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài
Bài 1: Cho các chữ số 1,4,7,9 Viết số
lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số
trên
a) 9741 ; b) 1479
Bài 2: Cho các chữ số 1,3,5,4 viết
được các số có 4 chữ số khác nhau:
1354, 1534, 1345, 1543, 3541, 3154, 3145,
…
Bài 3: Số có 4 chữ số mà các chữ
số của nó là 4 số tự nhiên liên tiếp
có tổng là 18 là: 3456
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới :
Giới thiệu bài, ghi đề
HĐ1 : Luyện tính nhẩm.
- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn
giản bằng trò chơi: “ Tính nhẩm
Trang 2VD: GV viết các phép tính lên bảng,
sau đó gọi HS đầu tiên tính nhẩm và
cứ thế gọi tiếp bạn khác với các
phép tính nối tiếp
- GV cho HS làm các bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4
Bài 1 : - Yêu cầu HS tính nhẩm và viết
kết quả vào vở
- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện
- Sửa bài, yêu cầu HS đổi vở chấm
đúng/sai theo đáp án sau:
- Thực hiện cánhân
- Làm bài vàovở
- Đổi vở chấmđúng / sai
- Thực hiện làmbài, rồi lần lượtlên bảng sửa,lớp theo dõi vànhận xét
- Sửa bài nếu sai
- 1-2 em nêu: Sotừng hàng chữsố từ cao xuốngthấp, từ lớn đếnbé
- Thực hiện làmbài, 2 em lênbảng sửa, lớptheo dõi và nhận
Trang 30
Bài 3 :- Gọi 1-2 em nêu cách so sánh.
Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp
Cho HS đọc đề, nêu yêu cầu và
hướng dẫn cách làm
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 5
- Sửa bài nếu sai
1 em đọc đề, lớptheo dõi
- HS quan sát vàđọc bảng thốngkê số liệu
1 em lên bảngviết thành bàigiải
- Lớp theo dõi vànhận xét
- Sửa bài nếu sai
- 1 vài em nộpbài
- Cả lớp theo dõi
Trang 4Tổng 95 300
đồng
GiảiSốtiền mua bát:
Đáp số : 4 700 đồng
- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài
4.Củng cố :( 4 phút)
- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn
mạnh một số bài HS hay sai
- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về
nhà
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò : (1 phut)
Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị
Ngày dạy: Thø ba , 25 / 8 / 2009
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu :
Trang 5- Giúp HS :
• Ôân tập về đọc, viết các số trong 100 000
• Ôân tập viết tổng thành số
• Ôân tập về chu vi của một hình
II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.
- HS : Xem trước bài
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định : Nề nếp lớp.( 1
Phút)
2 Bài cũ :(5 Phút)
Kiểm tra sách vở của học sinh
3 Bài mới : ( 30 phút)
Giới thiệu bài, ghi đề
“ Trong chương trình toán lớp 3, các
em đã được học đến số nào?
( 100 000) Trong giờ học
này chúng ta cùng ôn tập về
các số đến 100 000”
HĐ1 : Ôân lại cách đọc số,
viết số và các hàng.
- GV viết số 83 251, yêu cầu HS
đọc và nêu rõ chữ số hàng đơn
vị, hàng chục, hàng trăm, hàng
nghìn, hàng chục nghìn là chữ số
- Gọi một vài HS nêu : các số
tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,
- HS nhắc lại đề
- 2HS đọc và nêu, lớptheo dõi:
Số1 hàng dơn vị, số 5 hàng chục, Số 2 hàng trăm, số 3 hàng nghìn, Số 8 hàng chục nghìn,
- Vài HS nêu:10,20,30,40,50,
- 100,200,300,400, 500,…
- 1 000, 2 000, 3 000, 4000,…
- 10 000, 20 000, 30 000,…
- 1 HS nêu:
a) Viết số thích hợpvào các vạch của tiasố
Trang 6làm bài vào vở.
- Theo dõi HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu quy luật của
các số trên tia số “a” và các số
trong dãy số “b”
H: Các số trên tia số được gọi là
những số gì?
H: Hai số đứng liền nhau trên tia
số hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị?
H: Các số trong dãy số “b” là
những số gì?
H: Hai số đứng liền nhau trong dãy
số “b” hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị?
- Chữa bài trên bảng cho cả lớp
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài cho cả lớp
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm
tra
Đáp án:
63850 : sáu mươi ba nghìn tám
trăm năm mươi
91 907: chín mươi mốt nghìn chín
trăm linh bảy
16 212 : mười sáu nghìn hai trăm
mười hai
8 105 : tám nghìn một trăm linh
năm
70 008: bảy mươi nghìn không trăm
linh tám Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc bài mẫu “a”, 1 HS
đọc bài mẫu “b”và nêu yêu cầu
của bài
- Cho HS tự phân tích cách làm và
làm bài vào vở
b) Viết số thích hợpvào chỗ chấm
- Cả lớp làm vào vởbài tập
- 2 HS lên bảng làmbài tập
… các số tròn chụcnghìn
- HS kiểm tra lẫn nhau
- Theo dõi và sửa bàinếu sai
- 2 HS đọc, lớp theo dõi.a) Viết số thành tổngcác nghìn, trăm, chục,đơn vị
b) Viết tổng các nghìn,trăm, chục, đơn vịthành số theo mẫu
- HS tự làm bài vàovở, sau đó lần lượt lênbảng làm, lớp theodõi, nhận xét
-Thực hiện sửa bài
Trang 7- Theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Chữa bài, yêu cầu HS sửa bài
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
H: Muốn tính chu vi của một hình ta
làm như thế nào?
- Cho HS nêu các hình ở bài tập
4
- Gv gợi ý: vận dụng công thức
tính chu vi hình chữ nhật và hình
4.Củng cố :(4 phút)
- Chấm bài, nhận xét
- Gọi vài em nhắc lại cách tính chu
vi HCN, HV Hướng dẫn BT luyện
thêm về nhà
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :(1 phut) Về làm bài
luyện thêm, chuẩn bị :”Tiếp
- HS làm vào vở BT, sauđó đổi vở kiểm trachéo
-Thực hiện sửa bài
- Lắng nghe
- 2 em nhắc lại
- Lắng nghe, ghi nhận
Giám hiệu duyệt:
Trang 8I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:
- Đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết tính giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
- Có ý thức tự giác làm bài, tính toán cẩn thận, chính xác và trình bày sạch
II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
và 3
- HS : Xem trước bài trong sách
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Nề nếp.(1 phút)
2 Bài cũ :(5 phút)
Sửa bài tập luyện thêm
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài mà GV giao
về nhà
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : (30 phút)
- Giới thiệu bài, ghi đề
HĐ1 :
Củng cố kiến thức đã học.
- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn ôn lại
cách đọc, viết số, giá trị của từng
chữ số trong số
- Gọi 1 số nhóm trình bày
HĐ2 :
Thực hành
- GV cho HS làm các bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4
- Nghe bạn trình bày và bổ sung thêm
Trang 9Bài 1:
Yêu cầu HS viết theo mẫu vào phiếu
- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện
- Sửa bài, yêu cầu HS đổi vở chấm
đúng/sai theo đáp án GV sửa ở bảng
Bài 2 :
- Yêu cầu HS làm miệng
- Đọc các số sau : 32 640 507 ; 8 500 658 ;
- Gọi 1-2 em đọc đề Yêu cầu HS làm
bài vào vở
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp
:- Yêu cầu HS tự làm bài
Đáp án: Giá trị của chữ số 5 trong
mỗi số sau :
a)715 638 : Giátrị của chữ số 5 là 5
000
b) 571 638 : Giátrị của chữ số 5 là 500
000
c) 836 571 : Giátrị của chữ số 5 là 500
- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài
4.Củng cố :(4 phút)
- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn
mạnh một số bài HS hay sai
- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về
nhà
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò :(1 phút)
Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị
bài:”Tiếp theo”
- 1 em nêu yêu cầu
- Thực hiện cá nhân
- Đổi vở chấm đúng / sai
- Từng cá nhân đọc trước lớp, lớp theo dõi và nhận xét
- Làm bài vào vở
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện làm bài, 2 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai
- Cả lớp theo dõi
- Lắng nghe
- Nghe và ghi bài tập về nhà
Trang 10Giám hiệu duyệt:
Mỗi em có ý thức tự giác trong khi làm bài tập và thực hiện làm bài đúng, nhanh, trình bày sạch sẽ
II Chuẩn bị : Giáo viên :
Học sinh :
III Các hoạt động dạy - học :
HS
1.Ổn định : Chuyển tiết ( 1 phút)
2.Kiểm tra:(5 phút)
Làm bài tập thêm.
Bài 3 sắp xếp các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn
78 012, 87 120, 87 201, 78 021
3.Bài mới : ( 30 phút)
Giới thiệu bài – Ghi đề bài lên bảng
HĐ1 :
giao bài tập
- Yêu cầu đọc thầm các yêu cầu các
bài tập trong sách
- Yêu cầu từng nhóm thực hiện thảo
luận cách thực hiện bài tập 1,2,3,4 ,5
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
- GV lắng nghe và chốt lại kiến thức, sau
Nề nếp.
-1 em nhắc lại đề
- HS nêu yêu cầu, một vài
HS nêu
- Lớp theo dõi, nhận xét và bổ sung
Trang 11đó cho HS làm lần lượt các bài tập vào
vở
HĐ2 :
Thực hành
Bài 1: Làm miệng ( đọc số và nêu giá
trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi
số sau)
- Gọi lần lượt HS trình bày
- Sửa bài theo đáp án sau:
a) 0, 10, 100
b) 9, 99,999
Bài 2 :
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp
Gọi 4 HS lên bảng làm, mỗi HS viết một
số
Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
Chấm điểm cho HS, sau đó sửa bài cho cả
Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
Yêu cầu Hs thực hiện đọc bảng số liệu
trước lớp
Yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Sửa bài chung cho cả lớp
Tìm số tự nhiên x, biết x bé hơn 5 :Số tự
nhiên bé hơn 5 là số 0,1,2,3,4 Vậy x là :
0,1,2,3,4
b) 2<x<5
Tìm số tự nhiên x, biết x lớn hơn 2 và bé
hơn 5: Số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5
là số 3 và số 4 Vậy x là :3, 4
Bài 5 :
Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn
92 là : 70, 80, 90.Vậy x là :70, 80, 90
- Thực hiện cá nhân
- Lần lượt lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét Đổi vở chấm
đúng / sai
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện làm bài vào vở, 4
em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Đổi bài chấm đ/s
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện làm bài, 2 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai
-Thực hiện làm bài theo nhóm 2
- 1 vài em nộp bài
Trang 124.Củng cố :(4 phút)
- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn
mạnh một số bài HS hay sai
- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về
nhà
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò :( 1 phút)
Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị
bài:
” Yến, tạ, tấn ”
- Cả lớp theo dõi
- Lắng nghe
- Nghe và ghi bài tập về nhà
Giám hiệu duyệt:
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I _ Mục tiêu : Giúp HS
Bước đầu nhận biết được số trung bình cộng của nhiều sốBiết cách tính số trung bình cộng của nhiều số
II_ Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ và đề bài toán a,b phần bài học SGK viét sẵn trên bảng phụ
III _ Các hoạt động dạy học:
1- Oån định lớp : hát( 1 phút)
2- Kiểm tra( 5 phút)
H- Viết số thích hợp vào chỗ trống
3 ngày = ………giờ 3 giờ 10
phút =………phút
4 giờ =……….phút 2 phút 5
giây =…………giây
2 em len bảng
Trang 138 phút =……… giây 4 phút 20
a- Bài toán 1
- Gv yêu cầu Hs đọc đề toán trong SGK
- Có tất cả bao nhiêu lít dầu?
- Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu
- Nếu rót đèu số dầu ấy vào 2 can
thìmỗi can có ba nhiêu lít dầu ?
- Thì mỗi can có 10 : 2 = 5 lít dầu
-Gv yêu cầu Hs trình bày lời giải
- Gv giới thiệu : can thứ nhất có 6 lít
dầu , can thứ hai có 4 lít dầu Nếu rót
đều số dầu này vào 2 can thì mỗi can
có 5 lít dầu, ta nói : trung bình mỗi can
có 5 lít dầ Số 5 được gọi là số trung
bình cộng của hai số 4 và 6
- Gv hỏi số trung bình cộng của 6 và 4
là mấy ?
- Dựa vào cách giải của bài toán trên
em nào có thể nêu cách tìm số trung
bình cộng của 6 và 4 ?
- Gv cho Hs tư ïnêu ý kiến
- Hs nhận xét – Gv rút ra cách tìm
+ Bước 1 : trong bài toán trên ta tính gì ?
- Tính tổng số dầu trong cả 2 can dầu
+ Để tính số lít dầu rót đều và mỗi
can , chúng ta làm gì?
- Thực hiện phép chia tổng số dầu cho
2 can
+ Tổng 6 và 4 có mấy số hạng ? có 2
số hạng
+Để tìm só trung bình cộng của 2 số 6
và 4 chúng ta tính tổng của 2 số rồi
lấy tổng chia cho 2, 2 chính là số các
số hạng của tổng 4 + 6
- Gv yêu cầu Hs phát biểu qui tắc
Nhắc lại đề
3 em đọc nối tiếp
2 em nêu và trả lời
trả lờicá nhânlảm nháp
Trang 14+Muốn tìm số trung bình cộng của
nhiều số , ta tính tổng các số đó ,
rồi chia tổng đó cho các số hạng
b- Bài toán 2
- Gv yêu cầu Hs đọc đề
-Bài toán cho ta biết gi ?
( số HS của 3 lớp lần lượt là 25 học
sinh, 27 học sinh , 32 học sinh)
- Bài toán hỏi gi ?
( Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học
sinh ? )
- Em hiểu câu hỏi của bài toán như
thế nào ?
- Nếu chia đều số học sinh cho 3 lớp thì
mỗi lớp có bao nhiêu học sinh
- Hs làm bài
- GV nhận xét – Hỏi : ba só 25 , 27, 32
có trung binh cộng là bao nhiêu?
- muốn tìm số trung bình cộngcủa ba số
25 , 27 , 32 ta làm thế nào ? ( 25 + 27 +
c- ( 34+43+52+39 ) : 4
= 42 d- (20+35+37+65+73 ) : 5 = 46
Bài 2
Hs đọc đề
- Bài toán cho biết gì? ( số cân nặng
của bốn bạn )
- Bài toán yêu cầu ta tính gì? ( số ki lô
gam trung bình cân nặng của mỗi bạn )
- Hs làm bài
Bài giải
Làm vào nháp – trả lời
Làm vào vở
2 em nêu vấn đề –giải quyết vấn đê
Làm vào vở
Thảo luận nhóm
Lắng nghe
Trang 15Bốn bạn cân nặng số ki-lô-gam
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy nêu các số tự nhiên liên
tiếp từ 1 đến 9
- GV yêu cầu Hs làm bài
* Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1
đến 9 là :
1 +2 + 3+4 +5 +6 +7+ 8+ 9 = 45
* trung bình cộng của các số từ 1 đến
9 là : 45 :9 = 5
- Gv nhận xét cho điểm
4- củng co( 4 phút)
5á- dặn dò:( 1phút)
_ GV nhận xét giờ học , dặn dò HS
về nhà làm bài tập trong vở luyện
tập, chuẩn bị bài sau
Giám hiệu duyệt:
Trang 16-Củng cố về :viết số liền trước ,số liền sau,giá trị của các chữ số trong số tự nhiên,so sánh số tự nhiên,đọc biểuđồ hình cột ,xác định năm ,thế kỉ.
-Rèn kĩ năng ôn tập củng cố kiến thức
-GDHS tính chính xác khi làm bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Nội dung ôn tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Oån định:Hát ( 1 phút)
2.Bài cũ( 5 phút)
:-HS làm lại bài tập 2,3 sgk
3.Bài mới:(30 phút)
GV giới thiệu bài –Ghi đề
HĐ1:Luyện tập
Bài 1:
GV yêu cầu HS đọc đề bài
và tự làm bài
Gvsửa bài theo đáp án
a.Số tự nhiên liền sau của
số 2 835 917 là 2835 918
b.Số tự nhiên liền trước của
số 2 835 917 là:
2 835 916
c.Đọc rồi nêu giá trị của
chữ số 2 trong mỗi số sau:82
360 945 ;7 283 096 ;1 547 238
GV sửa bài yêu cầu HS nêu
cách tìm số liền trước ,số
liền sau của một số tự
nhiên ,nêu cách đọc số
Bài 2:
Viết chữ số thích hợp vào ô
trống
HS nêu yêu cầu của đề bài
-GV sửa bài theo đáp án
a.475936 >475 836
b)903 876 < 913 000
c 5 tấn175 kg > 5075 kg
d 2 tấn 750 kg = 2750 kg
GV hỏi câu hỏi để củng cố
-HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở
-HS nêu yêu cầu của đề-HS làm bài vào vở
Trang 17cách so sánh 2 số với nhau
Bài 3
:GV treo biểu đồ
H:Biểu đồ biểu diễn gì?
GV sửa bài
H:Khối lớp ba có bao nhiêu
lớp ? Đó là các lớp nào ?
H:Nêu số HS giỏi toán của
từng lớp ?
H:Trong khối ba ,lớp nào có
nhiều HS giỏi toán nhất ?
Lớp nào có ít HS giỏi toán
nhất ?
H:Trung bình mỗi lớp ba có
bao nhiêu HS giỏi toán?
Bài 4:
Đáp án:
a.Năm 2000 thuộc thế kỉ XX
b.Năm 2005 thuộc thế kỉ
XXI
c.Thế kỉ XXI kéo dài từ
năm 2001 đến năm 2100
Bài 5:Tìm số tròn trăm x
,biết :540 < x < 870
H:Trong các số trên những
số nào lớn hơn 540 và bé
hơn 870?
H:Vậy x là những sốnào?
4 Củng cố:(4 phút)
Khắc sâu các kiến thức
vừa ôn tập
5.Dặn dò: ( 1 phút)
Làm bài tập luyện tập
HS làm bài
…có 3 lớp đó là :3A ,3B ,3C
-Lớp 3A có :18 HS -Lớp 3B có :27 HS -Lớp 3C có :21 HS -Lớp 3B nhiều HS giỏi toán nhất
-Lớp 3A ít HS giỏi toán nhất.-Trung bình mỗi lớp ba có số
HS giỏi toán:
( 18+27+21 ):3 =22 (HS)-HS n êu yêu cầu và làm bàivào vở
-Đổi vở chấm bài
-HS kể các số :500,600,700,800
…đó là các số:600,700,800
…x là những số:600,700,800
Trang 18Giám hiệu duyệt:
*********************************
TUẦN 7
Ngày soạn : 10 / 9 / 2009
Ngày dạy : Thứ ba, 6 / 10 /2009
TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ
I Mục Tiêu: Giúp HS:
• Nhận biết được biểu thức có chứa 2 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ
• Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị của chữ
II Chuẩn bị:- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ
hoặc băng giấy
III Hoạt động dạy – Học:
Hoạt động dạy Hoạt độâng học
1 Ổn định: Nề nếp.(1 phút)
2 Bài cũ: (5 phút)
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
Dưới lớp theo dõi
Dưới lớp hs đổi vở để kiểm tra
- Lắng nghe, nhắc lại
Trang 19- Nhận xét, ghi điểm HS.
3 Bài mới:(30 phút)
Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
Giới thiệu biểu thức có
chứa hai chữ.
-Treo bài toán -yêu cầu HS đọc
bài toán 1( phần ví dụ)
H:Muốn biết cả hai anh em câu
được bao nhiêu con cá ta làm
thế nào?
H: Nếu anh câu được 3 con cá
và em câu được 2 con cá thì hai
anh em câu được mấy con cá?
- Nghe HS trả lời và ghi bảng
- Tương tự với các trường hợp
anh câu được 4 con cá và em
câu được 0 con cá
Anh câu được 0 con cá và em
câu được 1 con cá
H: Nếu anh câu được a con cá
và em câu được b con cá thì
số cá của hai anh em câu được
là bao nhiêu?
- GV giới thiệu: a+b gọi là
biểu thức có chứa hai chữ.
H: Nếu a = 3 và b = 2 thì a+b
bằng bao nhiêu?
G: Ta nói 5 là một giá trị số
của biểu thức a+ b
- Làm tương tự với a= 4 và b =
0, a= 0 và b = 1
H: Khi biết giá trị cụ thể của a
và b, muốn tính giá trị của
biểu thức a+ b ta làm như thế
nào?
Kết luận:
Mỗi lần thay chữ bằng số
ta tính được một giá trị số
của biểu thức a+ b.
Hoạt động 2
Luyện tập.
Bài 1, bài 2 :
- 2 em đọc bài toán:
Hai anh em cùng câu cá Anh câu được …con cá Em câu được … con cá Cả hai anh em câu được …con cá.
- Lấy số cá của anh câu được cộng với số cá của
- Vài em nhắc lại
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Thực hiện làm bài trên bảng vài em
- Nhận xét bài làm trên
Trang 20Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu vài em lên bảng
thực hiện làm bài, lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài làm của
bạn ở bảng
- GV nhận xét và sửa bài cho
HS theo đáp án sau:
Bài 2: a-b là biểu thức có
chứa hai chữ.Tính giá trị của
GV treo bảng số như phần bài
tập ở SGK, gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS nêu nội dung các
dòng trên bảng
*GV nêu:
Khi thay giá trị của a và b vào
biểu thức để tính giá trị của
biểu thức chúng ta cần chú ý
thay 2 giá trị a, b ở cùng một
cột
- Phát phiếu cho HS - Yêu cầu
HS làm bài vào phiếu, gọi 2 em
làm bài trên bảng
bảng
- Lắng nghe và tự sửa bài
- 1 HS đọc đề bài 3
- 1 em nêu, lớp theo dõi
- Lắng nghe
- Nhận phiếu và làm bài, 2
em lên bảng làm
a 12 28 60 70
b 3 4 6 10
axb 36 112 360 700 a:b 4 7 10 7
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
ở bảng - Nhận xét - Đổi chéo , sửabài
Trang 214 Củng cố:( 4 phút )á
Dặn dò: ( 1 phút)
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về
giá trị của biểu thức có chứa
hai chữ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 4/ SGK –
Chuẩn bị bài sau
- Vài em lấy ví dụ
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I- Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
bằng 2 cách
- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đó
III _ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định lớp : hát( 2
phút)
2 Kiểm tra:( 3 phút)
Gọi 3 em lên bảng làm bài
Trang 22c hãy tính giá trị của các
biểu thức sau:
426 + (574 – 215)
789 + (211 – 135)
9785 + (215 – 150)
- Nhận xét cho điểm HS
Bài mới: ( 30 phút)
GTB - Ghi đề bài
Hoạt động 1:
Hướng dẫn tìm hiểu hai
số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
a- Giới thiệu bài toán
- Gv yêu cầu Hs đọc đề toán
trong SGK
hỏi: Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Vì bài toán cho biết tổng
và cho biết hiệu của hai số,
yêu cầu chúng ta tìm hai số
nên dạng toán này được gọi
là bài toán tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai
số
b- Hướng dẫn Hs vẽ sơ đồ
bài toán.
- Gọi 1 em lên bảng làm, cả
lớp làm vào nháp Nếu Hs
không vẽ được thì Gv hướng
dẫn Hs vẽ:
+ GV vẽ đoạn thẳng biểu
diễn số lớn lên bảng
+ Yêu cầu Hs suy nghĩ xem
đoạn thẳng biểu diễn số bé
như thế nào so với đoạn
thẳng biểu diễn số lớn
+ Gv vẽ đoạn thẳng biểu
diễn số lớn lên bảng, yêu
cầu Hs lên bảng biểu diển
Nhắc lại đề
2 em đọc trước lớp
- Bài toán cho biết tổng củahai số là 70, hiệu của 2 số là 10
- Bài yêu cầu tìm hai số
- Vẽ sơ đồ bàitoán
- Đoạn thẳng biểu diễn số bé ngắn hơn so với đoạn thẳng biểu diễn số lớn
- 2 em lên bảng
- HS suy nghĩ và phát biểu.Nếu bớt đi phần hơn của sốlớn so với số bé thì số lớn sẽ bằng số bé
Trang 23tổng và hiệu của hai số
trên sơ đồ
+ Thống nhất hoàn thành sơ
- Yêu cầu Hs quan sát kĩ sơ
đồ bài toán suy nghĩ cách
tìm hai lần của số bé
- Yêu cầu Hs phát biểu ý
kiến, nếu Hs nêu đúng thì GV
khẳng định lại cách tìm hai
lần số bé
- GV dùng phấn màu gạch
chéo phần hơn của số lớn so
với số bé và nêu vấn đề:
Nếu bớt đi phần hơn của số
lơn so với số bé thì số lớn
như thế nào so với số bé?
- Phần hơn củasố lớn so với
số bé chính là gì của hai số?
- Khi bớt đi phần hơn của số
lớn so với số bé thì tổng
của chúng thay đổi thế nào?
- Tổng mới là bao nhiêu?
- Tổng mới chính là hai lần
của số bé, vậy ta có hai lần
của số bé là bao nhiêu?
- hãy tìm số bé
- Hãy tìm số lớn
- Yêu cầu HS trình bày lời
giải
- Yêu cầu Hs đọc lại lời giải
đúng sau đó nêu cách tìm
- Là hiệu của 2 số
- Tổng của chúng giảm đi đúng bằng phần hơn của số lớn so với số bé
- Tổng mới l2 70 – 10 = 60
- Hai lần số bé là 70 – 10 = 60
- Số bé là: 60 : 2 = 30
- Số lớn là: 30 + 10 = 40 (hoặc 70 – 30 = 40)
- 1 em lên bảng cả lớp làm vào nháp
- HS đọc thầm lời giải và nêu:
Số bé = (tổng – hiệu ): 2
Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2
- 1 em đọc đề bài
- Tuổi bố cộng tuổi con là
58 tuổi, tuổi bố hơntuổi con là 38 tuổi
- Bài toán hỏi tuổi củamỗi người
70
Trang 24số bé.
- Viết cách tiøm số bé lên
bảng yêu cầu Hs đọc và ghi
nhớ
Cách 2 làm tương tự (Yêu cầu
HS tìm số lớn.)
- GV kết luận về cách tm2 hai
số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó
Hoạt động 2 Luyện tập
thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu Hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán
gì?
- Vì sao em biết điều đó?
- Yêu cầu Hs làm bài
- Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Hai lần tuổi bố là:
GV yêu cầu HS nhận xét
bài trên bảng
- Gv nhận xét cho điểm HS
20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:
10 + 38 = 48 (tuổi )Đáp số: bố 48 tuổi, con 10 tuổi
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- 2 em lên bảng làm, cả lớplàm vào nháp
58 tuổi
Trang 25- Yêu cầu hs làm bài.
Đáp số: 16 học sinh trai
12 học sinh gái
-GV nhận xét và cho điểm HS
24 : 2 = 12 (em)Số học sinh trai là:
28 - 12= 16 (em )Đáp số: 16 học sinh gái
12 học sinh trai
450 : 2 = 275 (cây)Số cây của lớp 4B là :
275 + 50 = 325 (cây )Đáp số:275 cây
Bài 4:
- Yêu cầu Hs tự nhẩm và nêu hai số mình tìm được
- Một số khi cộng(hoặc trừ) với 0 cho kết quả là gì?
- Vậy áp dụng điều này bạn nào tìm được 2 số mà tổng
4 em 28 em
600 cây
50 cây
Trang 26của chúng bằng hiệu của chúng và bằng 123?
4 Củng cố – dặn dò:(5 phút)
- Yêu cầu Hs nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2số đó
- GV nhận xét tiết học, dặn Hs làm nốt bài còn dở và chuẩn bị bài sau
- Số 8 và số 0
- Số nào cộng (hoặc trừ) với 0 cũng cho kết quả là chính số đó
- Đó là số 123 và số 0
- 2 em nâu, cả lớp theo dõi và nhận xét
Giám hiệu duyệt:
+ Biết vẽ đường cao của tam giác
II Đồ dùng dạy học.
+Thước thẳng và ê ke
III Hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập hướng dẫn thêm ở tiết + 2 HS lên bảng thực
hành, lớp theo dỡi nhận
Trang 27trước và kiểm tra vở bài
tập ở nhà của 1 số HS
HĐ1: Hướng dẫn vẽ 2
đường thẳng đi qua 1
điểm và vuông góc với
1 đường thẳng cho trước.
+ GV thực hiện các
bước vẽ như SGK vừa
thao tác vẽ vừa nêu
cách vẽ cho HS quan
sát.
+ Đặt 1 cạnh góc vuông của
ê ke trùng với đường thẳng
AB
+ Chuyển ê ke trượt theo
đường thẳng AB sao cho cạnh
góc vuông thứ 2 của ê ke
gặp điểm E Vạch 1 đường
thẳng theo cạnh đó thì được
đường thẳng CD đi qua E và
vuông góc với AB
+ Điểm E nằm trên đường
thẳng AB
* GV tổ chức cho HS thực
hành vẽ
HĐ2: Hứơng dẫn vẽ
đường cao của tam giác.
+ GV vẽ lên bảng tam
giác ABC.
+ GV yêu cầu HS đọc tên
tam giác.
+ GV yêu cầu HS vẽ
đường thẳng đi qua điểm A
và vuông góc với cạnh BC
của tam giác ABC.
* GV nêu: qua đỉnh A của tam
giác ABC ta vẽ đường thẳng
vuông góc với cạnh BC, cắt
B C
+ HS dùng ê ke để vẽ
Trang 28cạnh BC tại diểm H Ta gọi
đoạn thẳng AH là đường cao
của tam giác ABC
+ GV nhắc lại: Đường cao của
hình tam giác chính là đoạn
thẳng đi qua 1 đỉnh và
vuông góc với cạnh đối
diện của đỉnh đó
+ GV yêu cầu HS vẽ đường
cao hạ từ đỉnh B đỉnh C của
hình tam giác ABC
H: 1 hình tam giác có mấy
đường cao?
HĐ3: Hướng dẫn thực
hành
Bài 1:
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
sau đó vẽ
hình
+ Yêu cầu HS nhận xét bài
vẽ của bạn trên bảng và
lần lượt nêu cách thực hiện
vẽ đường thẳng AB của mình
Bài 2:
H: bài tập yêu cầu làm
gì?
H: Đường cao AH của hình tam
+ 1 hình tam giác có 3 đường cao
+ 1 HS đọc sau đó 3 HS lên bảng vẽ
+ HS nêu cách vẽ
+ HS trả lới
+ Đường cao AH là đường thẳng đi qua điểm A của tam giác ABC và vuông góc với cạnh BC của tam giác ABC tại điểm H
+ 3 HS lên bảng vẽ hình, mỗi
HS vẽ đường cao AH trong 1 trường hợp, cả lớp thực hiệnvẽ
+ HS nêu các bước vẽ
- HS vẽ hình vào vở
A E B
D G C
Trang 29giác ABC là đường thẳng đi
qua diểm nào của tam giác
ABC, vuông góc với cạnh
nào của tam giác ABC?
+ GV yêu cầu HS vẽ hình
+ Yêu cầu HS nhận xét hình
vẽ của các bạn trên bảng,
sau đó HS lần lượt nêu cách
thực hiện vẽ đường cao AH
của mình
+ GV nhận xét
Bài 3:
+ Yêu cầu HS đọc đề
bài và vẽ đường
thẳng đi qua E, vuông
góc với DC
H: Hãy nêu tên các hình
chữ nhật có trong hình?
H: Những cạnh nào vuông
góc với EG?
H: Các cạnh AB và DC như
thế nào với nhau?
H: Những cạnh nào vuông
góc với AB?
H: Các cạnh AD, EG, BC như
thế nào với nhau
3 Củng cố, dặn dò:(4
phut)
+ GV nhận xét tiết học.
+ Hướng dẫn HS làm luyện
thêm về nhà
- HS nêu: ABCD, AEGH, EBCG
- Các cạnh vuông góc với EGlà: AB và DC
- Các cạnh AB và DC song song với nhau
- Các cạnh vuông góc với ABlà: AD, EG, BC
- Các cạnh AD, EG, BC Song song với nhau
- HS lắng nghe và thực hiện
Giám hiệu duyệt:
Trang 30TUẦN 10
Ngày soạn : 25 / 9 / 2009
Ngày dạy : Thứ ba , 27 / 10 / 2009
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về :
Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiêncó nhiều chữ số
Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép
cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện Vẽ được hình vuông và hình chữ nhật
Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Giáo dục HS sử dụng các kiến thức có hệ thống, chínhxác
II Đồ dùng dạy học:
- Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động giáo viên Hoạt độâng học sinh
1 Ổn định: Nề nếp.( 1 phút)
2 Bài cũ:( 5 phút)
Gọi 3 HS lên bảng làm bài :
-Đặt tính và tính:
324 678 + 123 45 365 147
+ 32987
3 Bài mới:( 30 phút)
Giới thiệu bài
Hướng dẫn luyện tập kết
hợp củng cố kiến thức
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập,
yêu cầu tự làm vào vở
Hát
- 3 học sinh lên bảng
2 em lên bảng, lớp làm vào vở
Các bạn nhận xét, sửa sai
Trang 31H: Bài tập yêu cầu gì?
H: Để tính được thuận tiện cần
sử dụng những tính chất nào?
-Yêu cầu HS làm vào vở Gọi
GV yêu cầu HS đọc đề
H: Hình vuông ABCD và hình
vuông BIHC có
chung cạnh nào?
H: Vậy độ dài cạnh của hình
vuông BIHC là bao
nhiêu?
-Yêu cầu lên vẽ hình vuông
BIHC và nêu cách vẽ
H:Cạnh DH vuông góc với
-GV sửa theo đáp án :
HS sửa bài nếu sai
…tính giá trị của biểuthức bằng cách
thuận tiện nhất
…tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
Trang 32Chiều dài hình chữ nhậtAIHD
là:
3 x 2 = 6(cm)Chu vi hình chữ nhật AIHD là:
(6 + 3) x 2 = 18(cm)Bài 4 :
Gọi HS đọc đề
H: Muốn tính được diện tích của
hình chữ nhật ta phải biết
được gì?
H: Bài toán cho biết gì?
H: Nhận dạng toán?
Yêu cầu làm vào vở
GV nhận xét, sửa theo đáp
án:
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:
(16 - 4) : 2 = 6(cm) Chiều dài hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10(cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60(cm 2)
Đáp số : 60 cm2
4 Củng cố : ( 4 phút)
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: ( 1 phút)
Về nhà làm bài ở vở bài
tập
với AD, BC, IH
HS làm vào vở 1 em lên bảng giải
- Nhận xét - Đổi chéo , sửa bài
1 em đọc, lớp đọc thầm
2 em phân tích đề bài
…phải biết chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật
…nửa chu vi và chiều dài hơn chiều rộng 4cm
…tìm hai số khi biết tổng và hiệu của haisố đó
Cá nhân làm bài 1
em lên sửa
Nhận xét bài bạn
HS sửa bài nếu sai
Trang 33-Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân.
- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán.
-HS có ý thứ làm bài cẩn thận.
II/
Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ kẻ bảng trong phần b SGK (bò trống các dòng 2,3,4,ở cột 4 và cột 5)
III/ Hoạt động:
1.Ổn định(1 phút)
2.Kiểm tra :( 5 phút)
H : 1 yến ( 1tạ, 1tấn) bằng bao nhiêu kg? (GV gọi 1 hs
yếu trả lời )
H: bao nhiêu kg bằng 1 yến (1 tạ, 1tấn)? (Gọi 3-4 hs
đứng tại chỗ trả lời)
Bài mới:( 30 phút)
HĐ1 Giới thiệu tính chất
kết hợp của phép nhân.
a/So sánh giá trị của
các biểu thức.
-Hai HS lên bảng làm-cả
lớp làm vào vở
- HS so sánh hai kết quả.
Trang 34-Gv viết lên bảng hai biểu
thức:
(2 x 3 ) x 4 và 2 x ( 3 x 4 )
-Gọi hai HS lên bảng tính
giá trị của hai biểu thức,
các HS khác làm vaò vở.
- Gọi một HS so sánh hai kết
quả để rút ra hai biểu
thức có giá trị bằng nhau.
Vậy: 2 x ( 3 x 4 ) = ( 2 x3 ) x 4
b/Giới thiệu tính chất
kết hợp của phép
nhân.
-G/v treo bảng phụ lên bảng
–yêu cầu h/s lên bảng thực
-HS nhìn vào bảng , so sánh
rút ra kết luận:
( a x b ) x c = a x ( b x c);
( a x b ) x c gọi là một tích
nhân với một số.
a x( b x c) gọi là một số
nhân với một
tích
=> Kết kuận bằng lời: Khi
nhân một tích hai số với
số thứ ba, ta có thể
nhân số thứ nhất với
tích của số thứ hai và
số thứ ba
-Gv nêu từ nhận xét trên ,
ta có thể tính giá trị của
biểu thức a x b x c như sau:
( 2 x3 ) x 4 = 6 x 4 = 24 và
2 x ( 3 x 4 ) = 2 x 12 = 24 vậy: ( 2 x3 ) x 4 = 2 x ( 3x 4)
-3 HS lên bảng làm-lớp làm vào vở nháp.
Trang 35+ Tính chất này giúp ta
chọn được cách làm thuận
tiện nhất khi tính giá trị
của biểu thức a x b x c.
HĐ 3: Thực hành
Bài 1
:GV cho HS xem cách làm
mẫu, phân biệt hai cách
thực hiện các phép tính, so
sánh kết quả
-G/v ghi biểu thức lên bảng:
2 x 5 x 4
H: Biểu thức có dạng là
tích của mấy số?
H: Có những cách nào để
tính giá trị cùa biểu thức?
Bài 2:Tính bằng cách
thuận tiện nhất.
-G/v ghi biểu thức: 13 x 5
x2
Hs thực hiện cá nhân
-H/s đọc biểu thức.
-Có tích của ba số.
-Có hai cách:
+ Lấy tích sô thứ nhất và sô thứ hai nhân với số thứ ba
+ Lấy tích của sốâ thứ nhất nhân với tích của sô thứ hai và số thứ ba.
-2H/s lên bảng thực lớp làm vào vở
hiện-2 x 5 x 4 = (hiện-2 x 5) x4 = 10 x 4 = 40
2 x 5 x 4 =2 x (5 x 4 ) = 2 x 20 = 40 -H/s đổi chéo chấm bài cho nhau.
-H/s lên bảng thực hiện- lớp làm vào vở.
13 x 5 x 2= (13 x 5 )x 2 = 65 x 2 = 130
13 x 5 x 2 = 13x ( 5 x 2 ) = 13 x 10 = 130
5 x 9 x 3 x 2 = 9 x 3 x 2 x 5 = ( 9 x 3) x (2 x
5 ) = 27 x 10 = 270
-HS đọc đề, phân tích đề -HS lên bảng thi làm nhanh theo 2 cách.
Cách 1:
Bài giải Số học sinh
Trang 36Bài 3 : HS đọc đề
-GV cho HS phân tích bài
toán, nói cách giải va
øtrình bày lời giải theo một
trong hai cách
-G/v theo dõi giúp đỡ h/s
yếu.
-Chấm một số bài.
4 –Củng cố- dặn dò:( 5
phút)
HS nêu tính chất kết hợp
củaphép nhân.
-GV nhận xét , về học làm
bài tập 2 vào vở, chuẩn bị
nhân với số có tận cùng
là chữ số 0
của 1 lớp là:
2 x 15 = 30 (học sinh)
Số học sinh cuả 8 lớp là:
30 x 8 = 240 (học sinh) Đáp số: 240 học sinh
Bài giải
Cách 2 : Số bộ bàn
ghế cuả 8 lớp là:
15 x 8 = 120 ( bộ)ø Số học sinh cuả 8 lớp là:
2 x 120 = 240 (học sinh) Đáp số: 240 học sinh -HS nêu tính chất
Giám hiệu duyệt:
**************************************
Trang 37TUẦN 12
Ngày soạn : / / 2008
Ngày dạy : / / 2008
TOÁN
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
I / Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết cách thực hiện nhân một số với một hiệu, một hiệu với một số
- Áp dụng nhân một số với một hiệu, một hiệu với một số để tính nhâm, tính nhanh
-HS có ý thức làm bài cẩn thận
II/
Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định:( 1 phút)
2.Kiểm tra:( 5 phút)
Bài 1:
Tính giá trị củacác biểu thức
sau bằng cách thuận tiện :
159 x 54 + 159 x 46 12 x 5 + 3 x
12 + 12 x 2
2 x 5 + 4 x 5 + 6 x 5 + 8 x 5
Bài 2
: Aùp dụng tính chất nhân một số
với một tổng để tính :
-Gọi hai HS lên bảng tính giá trị
của hai biểu thức trên các HS
khác làm vào nháp.
H: Nhận xét giá trị của hai biểu
thức trên?
Lắng nghe, nhắc lại
2 em lên bảng, lớp làm nháp
Trang 38GV kết luận vậy: 3 x (7 – 5 ) = 3 x
Bài 1 yêu cầu gì?
GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung
Bài 2yêu cầu gì?
GV ghi bảng.Yêu cầu HS làm vào
1 em lên bảng, lớp làm vào vở.
HS sửa nếu sai
…áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính
HS thực hiện cá nhân 1 em lên bảng.
Nhận xét và bổ sung bài bạn
…vì 9 = 10 – 1
4 em lên tính, lớp làm vào vở
HS sửa nếu sai
Trang 39H:Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Gợi ý HS tìm cách giải
H:Muốn biết cửa hàng còn bao
nhiêu quả trứng ta phải biết gì?
Nhận xét, sửa theo đáp án :
Đáp số : 5250 quả
H: Nhận xét 2 cách giải trên?
Cách giải nào thuận tiện hơn?
Bài 4 : Tính và so sánh giá trị
của hai biểu thức.
(7 – 5) x 3 và 7 x 3 – 5 x 3
1 em đọc đề
2 em phân tích đề.
…có 40 giá để trứng; mỗi giá đựng 175 quả Đã bán hết 10 giá
…tìm số trứng còn lại sau khi bán.
…biết số trưng ban đầu và số trứng đã bán
2 em lên bảng, lớp làm vào vở.
175 x 30 = 5250(quả) Đáp số : 5250
= 6
7 x 3 – 5 x 3 = 21 –
Trang 40H: Nêu cách nhân một hiệu với
một số?
-Chấm một số bài Nhận xét
4 Củng cố :( 3 phút)
Nêu cách nhân một số với một
hiêu?
-GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò : ( 1 phút)
Học, chuẩn bị bài sau
15 = 6
… lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau