1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phßng Gi¸o Dôc ®Μo T¹O Huyön ©N Thi

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Năm Học 2008 - 2009 Môn Địa Lý - Lớp 8
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng gi¸o dôc ®µo t¹o huyÖn ©n thi ®Ò kiÓm tra häc k× I n¨m häc 2008 2009 m«n ®Þa lý líp 8 (Thêi gian lµm bµi 45 phót) A/ Ma trËn T T Chñ ®Ò kiÕn thøc NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng ®iÓm Tr¾c ngh[.]

Trang 1

đề kiểm tra học kì I năm học 2008 - 2009

môn: địa lý - lớp 8

(Thời gian làm bài 45 phút)

A/ Ma trận:

T

T Chủ đề kiếnthức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

3 Kinh tế xã hội Châu á (1,0đ)Câu 3

Câu 5 (4,0đ

)

Câu 4 (3,0đ

)

8,0

B-Đề kiểm tra

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Hãy chọn duy nhất 01 đáp án đúng.

Câu 1(1,0điểm): Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở châu á năm 2002 là:

A 1,3%

B 1,1%

C 2,5%

D 1,4%

Câu 2(1,0điểm): Các kiểu khí hậu gió mùa của Châu á không phân bố ở khu vực:

A Đông á

B Nam á

C Đông nam á

D Tây nam á

Câu 3(1,0điểm): Nớc sản xuất lúa gạo nhiều nhất ở Châu á lá:

A Việt nam

B ấn Độ

C Trung Quốc

D Inđônêsia

Phần 2: Tự luận (7,0 đ)

Câu 4 (3,0 đ):

Dựa vào bảng số liệu dới đây:

Trang 2

Bảng: Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế- xã hội ở một số n ớc Châu á năm 2001

(USD) Mức thu nhập

Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ

Hãy:

- So sánh giá trị nông nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nớc có thu nhập cao với các nớc có thu nhập thấp

- Nêu mối quan hệ giữa giá trị nông nghiệp và dịch vụ với bình quân GDP theo đầu ngời?

Câu 5 (4 ,0đ): Trình bày tình hình phát triển ngành công nghiệp ở Châu

á?

C/ Đáp án, Biểu điểm

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Mỗi câu trả lời đúng đợc 1,0 điểm

Câu 1: A

Câu 2: D

Câu 3: C

Phần 2: Tự luận (7,0 đ)

Câu 4 (3,0 đ)

- So sánh:

+ Các nớc có thu nhập cao: Giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP thấp còn giá trị dịch vụ cao.(0,5đ)

+ Các nớc có thu nhập thấp: Giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP cao (0,5 đ)

- Mối quan hệ:

+ Những nớc có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP cao thì có bình quân GDP theo đầu ngời thấp.(1,0 đ)

+ Nhng nớc có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP thấp và tỉ trọng dịch vụ cao thì có bình quân GDP theo đầu ngời cao.(1,0 đ)

Câu 5 (4,0 đ)

- Sản xuất công nghiệp rất đa dạng nhng phát triển cha đều.(1,0 đ)

- Công nghiệp khai khoáng phát triển  là nguồn nguyên nhiên liệu cho sản xuất trong nớc và xuất khẩu (1,0 đ)

- Công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo điện tử phát triển mạnh ở một

số nớc (Nhật Bản, Trung Quốc, Ân Độ, Đài Loan ) (1,0 đ)

- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển mạnh ở tất cả các nớc (1,0 đ)

Trang 3

đề kiểm tra học kì I năm học 2007 - 2008

môn: địa lý - lớp 8

(Thời gian làm bài 45 phút)

A/ Ma trận:

T

T Chủ đề kiếnthức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

1 Khí hậu Châu á (1,0đ)Câu 3

Câu 5 (4,0đ

)

5,0

2 Dân c Châu á (1,0đ)Câu 2

Câu 4 (3,0đ

)

4,0

B-Đề kiểm tra

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Hãy chọn duy nhất 01 đáp án đúng.

Câu 1(1,0điểm): Nớc nào trong số các nớc và vùng lãnh thổ dới đây không phải là nớc công nghiệp mới

A Thái Lan

B Xin-ga-po

C Hàn Quốc

D Đài Loan

Câu 2(1,0điểm): Dân c Châu á thuộc chủng tộc:

A Ơ-rô-pê-ô-it

B Môn-gô-lô-it

C Nê -grô-ít

D Cả 3 trủng tộc trên

Trang 4

Câu3(1,0điểm): Khí hậu Châu á chủ yếu là kiểu khí hậu:

A Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

B Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa

C Nhiệt đới khô, nhiệt đới gió mùa

D Gió mùa và lục địa

Phần II: Tự Luận (7,0đ)

Câu 4(3,0điểm):

Dựa vào bảng số liệu dới đây, hãy:

- Vẽ đồ thị biểu diễn sự gia tăng dân số của Châu á từ 1800->2002

- Từ đó rút ra nhận xét về tình hình gia tăng dân số Châu á

Số dân

(triệu

ngời

Câu 5(4,0điểm): Nêu đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa khí hậu và cảnh quan của khu vực Đông á:

C/ Đáp án, Biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Mỗi câu trả lời đúng đợc 1,0 điểm

Câu1: A

Câu 2: D

Câu 3: D

Phần II: Tự Luận (7,0đ)

Câu 4(3,0đ)

- Vẽ đồ thị:

Yêu cầu đúng, đẹp, chính xác, đủ chú thích. (1,0điểm)

- Nhận xét:

+ Dân số Châu á từ 1800->2002 tăng liên tục. (1,0điểm)

+ Giai đoạn sau tăng nhanh hơn giai đoạn trớc (dẫn chứng) (1,0điểm)

Câu 5(4,0đ)

- Nửa phía Đông phần đất liền và hải đảo trong 1 năm có 2 mùa gió khác nhau. (0,5điểm)

+ Mùa đông có gió mùa Tây Bắc -> Thời tiết khô, hanh. (0,5điểm)

+ Mùa Hạ có gió mùa Đông Nam thổi từ biển vào-> thời tiết ấm mát, ma nhiều. (0,5điểm)

 Do khí hậu ẩm -> rừng phát triển (1,0điểm)

- Nửa phía tây phần đất liền khí hậu quanh năm khô hạn -> Thảo

nguyên khô, bán hoang mạc, hoang mạc.(1,5 đ)

đề kiểm tra học kì II năm học 2008- 2009

môn: địa lý - lớp 8

(Thời gian làm bài 45 phút)

Trang 5

A/ Ma trận:

T

T Chủ đề kiếnthức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

2 Khí hậu Việt Nam

Câu 4 (5,5đ

)

Câu 4 (1,5đ

)

7,0

B-Đề kiểm tra

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Hãy chọn duy nhất 01 đáp án đúng.

Câu 1(1,0 điểm): Phần lớn đồi núi nớc ta có độ cao:

A Trên 1000m

B Dới 1000m

C Từ 1000->2000m

D Trên 2000m

Câu 2(1,0 điểm: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nớc ta là:

A Đất bồi tụ phù sa

B Đất mùn núi trung bình

C Đất mùn núi cao

D Đát feralit đồi núi thấp

Câu 3(1,0 điểm: Sông ngòi nớc ta chảy theo 2 hớng chính là:

A Hớng Tây-Đông và hớng vòng cung

B Hớng Tây Bắc-Đông Nam và hớng vòng cung

C Hớng Đông Bắc- Tây Nam và hớng vòng cung

D Hớng Đông Nam- Tây Bắc và hớng vòng cung

Phần II: Tự Luận (7,0đ)

Câu 4(7,0 điểm: Chứng minh rằng khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm? Giải thích tại sao khí hậu nớc ta có đặc điểm đó?

C/ Đáp án và Biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Mỗi câu trả lời đúng đợc 1,0 điểm

Trang 6

Câu1: B

Câu 2: D

Câu 3: B

Phần II: Tự Luận (7,0đ)

Câu 4(7,0 điểm

a Chứng minh: (5,5 điểm

- Tính chất nhiệt đới

+ bình quân 1 m2 lãnh thổ nhận đợc 1 triệu Kcal trong 1 năm(0,5 đ) + Số giờ nắng từ 1400->3000 giờ/ năm(0,5 đ)

+ Nhiệt độ không khí trung bình 1 năm của tất cả các địa phơng đều trên 210C(0,5 đ)

- Tính chất gió mùa:

+ Khí hậu chia thành 2 mùa rõ rệt phù hợp với 2 mùa gió(1,0 đ)

+ Mùa đông có gió mùa đông bắc lạnh, khô Mùa hạ có gió mùa tây Nam nóng, ẩm.(1,0 đ)

- Tính chất ẩm:

+ lợng ma trung bình năm 1500->2000mm(1,0 đ)

+ Độ ẩm, tơng đối cao của không khí trên 80%(1,0 đ)

b Giải thích: (1,5điểm

- nớc ta nằm trong vùng nội chí tuyến.(0,5 đ)

- Nằm kề biển Đông và chịu ảnh hởng của gió mùa.(1,0 đ)

đề kiểm tra học kì II năm học 2008- 2009

môn: địa lý - lớp 8

(Thời gian làm bài 45 phút)

A/ Ma trận:

T

T Chủ đề kiếnthức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

Trắc nghiệ m

Tự luận

1 Khu vực Đông Nam á

Câu 4 (3,0đ

)

3,0

2 Tự nhiên Việt Nam (1,0đ)Câu 1 (1,0đ)Câu 2

Câu 5 (3,0đ

)

Câu 3 (1,0đ)

Câu 5 (1,0đ

)

7,0

B/ Đề kiểm tra

Trang 7

Phần I: Trắc nghiệm(3,0 đ)

Hãy chọn duy nhất 01 đáp án đúng

Câu 1(1,0 điểm: Phần đất liền nớc ta kéo dài theo chiều Bắc Nam khoảng:

A 100 vĩ tuyến

B 12 vĩ tuyến

C 140 vĩ tuyến

D 150 vĩ tuyến

Câu 2(1,0 điểm: Miền khí hậu có mùa ma muộn vào thu đông là:

A Miền khí hậu phía bắc

B Miền khí hậu Đông trờng Sơn

C Miền khí hậu phía Nam

D Miền khí hậu biển Đông

Câu 3(1,0 điểm: Sinh vật nớc ta phong phú đa dạng là do:

A Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa , nóng ẩm

B Vị trí tiếp xúc giữa các luồng sinh vật

C Không bị băng hà tiêu diệt

D Tất cả các ý trên

Phần II: Tự Luận (7,0đ)

Câu 4(3,0 điểm

Dựa vào bảng số liệu dới đây và những kiến thức đã học hãy:

a Tính tỉ lệ sản lợng lúa, cafe của các nớc Đông Nam á so với Châu á, và thế giới

b Giải thích vì sao các nớc Đông Nam á có thể sản xuất đợc nhiều những nông sản đó

Bảng sản l ợng càfê năm 2000

(Đơn vị: nghìn tấn)

Câu 5(4,0 điểm: Đặc điểm nổi bật về cấu trúc địa hình Việt Nam?

Khu vực em đang sống thuộc dạng địa hình nào?

C/ Đáp án, Biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 đ)

Mỗi câu trả lời đúng đợc 1,0 điểm

Câu1: D

Câu 2: B

Câu 3: D

Phần II: Tự Luận (7,0đ)

Câu 4(3,0đ)

- Tính:(1,0 đ)

+ Lúa: Chiếm 36,8% của Châu á và 26,2% của thế giới (0,5 điểm)

Trang 8

+ Cà fê: Chiếm 77,8% của Châu á và 19,2% của thế giới (0,5 điểm)

- Giải thích:(2 ,0đ)

+ Có nhiều loại đất phù hợp với trồng lúa và cây công nghiệp nhiệt đới (0,5

điểm)

+ Khí hậu nóng, ẩm quanh năm (0,5 điểm)

+Nguồn nớc tới dồi dào (0,5 điểm)

+ Nguồn lao động dồi dào và có truyền thống canh tác lâu đời (0,5

điểm)

Câu 5 (4,0đ)

a - Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhất (chiếm 3/4 diện tích)(1,0

đ)

- Tính chất già trẻ lại và tính chất phân bậc của địa hình(1,0 đ)

- Nhân tố ngoại lực cùng với nhân tố con ngời tác động trực tiếp và th-ờng xuyên Trong đó ngoại lực là nguyên nhân chủ yếu.(1,0 đ)

b Khu vực em đang sống là đồng bằng.(1,0 đ)

-

Ngày đăng: 19/01/2023, 08:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w