Chng I C¨n bËc hai c¨n bËc ba KiÓm tra chÊt lîng häc k× II M«n lÞch sö 7 Thêi gian 45 phót kh«ng kÓ giao ®Ò Ma trËn ra ®Ò Néi dung Sè tiÕ t NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng ®iÓm TN TL TN TL TN TL §[.]
Trang 1Kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: lịch sử 7
Thời gian: 45 phút không kể giao đề
Ma trận ra đề:
Nội dung tiếSố
t
Nhận biết Thônghiểu dụngVận điểmTổng
Đại Việt đầu thế
kỉ XV - đầu thế
1.
0
C20, 25
C41.
0
C41.
0 3.25
Đại Việt thời Lê Sơ 13 C11.
0
C20, 25
C52.
0
C52.
0 5.25
Đại Việt ở các thế
kỉ XVI-XVIII 4 C301.
C20,
Đề bài.
I Phần trắc nghiệm: (4 điểm).
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng.
1/ Luật Hồng Đức ra đời trong thời kì nào ở nớc ta?
A Thời Lý – Trần. B. Thời nhà Hồ.
C Thời Tiền Lê D Thời Lê Sơ.
2/ Chiến thắng nào dới đây là chiến thắng lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
A Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút B Chiến thắng Chi Lăng – Xơng Giang C Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa D Chiến thắng Bạch Đằng.
3/ Những trận đánh của Tây Sơn quét sạch 29 vạn quân Thanh xâm lợc vào dịp tết Kỷ Dậu (1789) diễn ra theo thứ tự nào?
A Hà Hồi – Ngọc Hồi - Đống Đa B Đống Đa – Ngọc Hồi – Hà Hồi.
C Hà Hồi - Đống Đa – Ngọc Hồi D Ngọc Hồi - Đống Đa – Ngọc Hồi.
4/ Tớng giặc nào phải khiếp sợ thắt cổ tự tử sau thất bại ở Ngọc Hồi
-Đống Đa?
C Càn Long D Sầm Nghi Đống.
Câu 2: (1,0đ) Nối sự kiện (cột A) với thời gian (cột B) sao cho phù hợp để đợc đáp án đúng (cột C).
1 Chiến thắng Tốt Động – Chúc
Động
2 Mạc Đăng Dung cớp ngôi nhà Lê
3 Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế
A, 1527
B, 1788
C, 1792
D, 1426
1 –
2 –
3 –
4 –
Trang 24 Triều đình Tây Sơn bị lật
Câu 3: (1,0đ) Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm ( ) dới
đây để đợc nhận định đúng:
Cuộc chiến tranh giữa hai thế lực diễn ra suốt gần nửa thế kỉ không phân thắng bại, cuối cùng phải lấy làm ranh giới chia cắt đất nớc thành và
II Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 4: (2đ) Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)?
Câu 5 : (4,0đ) Nêu những chính sách xây dựng đất nớc của vua Quang Trung?Em có nhận xét gì về công lao của Quang Trung đối với lịch sử dân tộc?
Đáp án tóm tắt- biểu điểm
I Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1: Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm: 1 – C; 2 – B; 3 – A; 4 – D.
Câu 2: Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm: 1 – D; 2 – A; 3 – B; 4 – E.
Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm:
Trịnh – Nguyễn Sông Gianh Đàng
Trong Đàng Ngoài.
II Phần tự luận (6đ)
Câu 4: * Nguyên nhân: - Lòng yêu nớc, ý chí quyết tâm giành độc lập của nhân dân (0,25đ)
- Sự lãnh đạo tài tình của Bộ chỉ huy nghĩa quân (0,25đ)
- Chiến lợc, chiến thuật đúng đắn, sáng tạo (0,25đ)
- Tinh thần chiến đấu ngoan cờng của nghĩa quân (0,25đ)
* ý nghĩa: - Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến phơng
Bắc(0,5đ)
- Mở ra một thời kì phát triển mới của dân tộc (0,5đ)
Câu 5:
* Những chính sách của Quang Trung:
- Kinh tế: Ban hành “Chiếu khuyến nông”, bãi bỏ hoặc giảm nhẹ nhiều
loại thuế, mở cửa ải thông thơng chợ búa (0,75đ)
- Văn hoá - Giáo dục: Ban hành “Chiếu lập học”, khuyến khích mở trờng
học ở các huyện, xã.(0,75đ)
- Quốc phòng: chủ trơng xây dựng quân đội mạnh, thi hành chế độ
quân dịch (0,75đ)
- Ngoại giao: mềm dẻo nhng kiên quyết bảo vệ từng tấc đất của Tổ
quốc (0,75đ)
* Nhận xét:
Trang 3- Lật đổ các tập đoàn phong kiến, xoá bỏ sự chia cắt đất nớc Đánh
tan các thế lực ngoại xâm, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ (0,5đ)
- Có những chính sách phục hồi, phát triển kinh tế, ổn định xã hội và
phát triển văn hoá dân tộc (0,5đ)