1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ch­ng i c¨n bëc hai c¨n bëc ba nguyôn quang to¶n tr­êng thcs b×nh minh §¹i sè 9 n¨m häc 2009 2010 tuçn 34 ngµy d¹y tiõt 65 «n tëp cuèi n¡m tiõt 1 a môc tiªu kt häc sinh ®­îc «n tëp c¸c kiõn thøc vò

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV thu bµi vµ chèt l¹i nh÷ng ®iÓm chÝnh trong bµi kiÓm tra GV tuyªn d¬ng nh÷ng em cã thµnh tÝch cao. Híng dÉn vÒ nhµ:[r]

Trang 1

Tuần 34 Ngày dạy : ……….

- Kt: Học sinh đợc ôn tập các kiến thức về căn bậc hai

-Kn: Học sinh đợc rèn luyện về rút gọn , biến đổi biểu thức , tính giá trị của biểu thức và một vài câu hỏi dạng nâng cao trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn

B Chuẩn bị

-Gv: Soạn bài chu đáo; Bảng phụ ghi bảng tóm tắt kiến thức phần ôn tập lý thuyết

-Hs: SGK và SBT toán 9 tập 1; Ôn tập kiến thức chơng I

C Tiến trình dạy - học

I Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số lớp 9 C

II Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp với giảng bài mới

III Bài mới:

Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết: (18 phút)

GV nêu các câu hỏi:

? Nêu đ/n căn bậc hai của số a  0

? Tính 9; 49

? Nêu điều kiện xác định của A

? Tìm x để 2x-1 có nghĩa

? Nêu hằng đẳng thức về CBH

? Tính 1- 22 ; 3- 22

? Phát biểu quy tắc khai phơng một tích

và quy tắc nhân căn thức bậc hai Viết

công thức minh hoạ

? Tính 3 25 2  ; 250  4,9

? Phát biểu quy tắc khai phơng một

th-ơng và chia căn thức bậc hai Viết

công thức minh hoạ

? 25

49 ; 250 : 490

? Nêu các phép biến đổi đơn giản căn

thức bậc hai Viết công thức minh hoạ

các phép biến đổi đó

? Thu gọn: 250  90; 2 2

2

; 2

7  5 Treo bảng phụ tóm tắt kiến thức HS

quan sát ghi nhớ

1 Định nghĩa CBHSH : Với mọi a  0  ta

có :

 2

2

x 0

x = a

x = a = a

 

2 A xác định  A ≥ 0

3 Hđt: A2 A A nếu A 0

-A nếu A < 0

4 Quy tắc nhân chia các căn bậc hai a) Nhân - Khai phơng một tích : A.B = A B ( A , B  0 ) b) Chia - Khai phơng một thơng

A A

=

B B ( A  0 ; B > 0 )

3 Các phép biến đổi a) Đa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn 2

A B = A B ( B  0 ) b) Khử mẫu: A AB

B  B ( AB  0 ; B  0 ) c) Trục căn thức: A

A

A 

( A> 0; m ≠ 0 )

A - B

 ( A  0 ; B  0 ; A  B )

Hoạt động 2: Bài tập ôn tập (22ph)

Trang 2

- GV ra bài tập HS đọc đề bài sau đó

suy nghĩ nêu cách làm bài

- GV gọi 1 HS nêu cách làm

- Gợi ý : Biến đổi biểu thức trong căn

về dạng bình phơng một tổng hoặc một

hiệu sau đó khai phơng

- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên

bảng trình bày GV nhận xét chốt lại

cách làm

? Nêu cách tính N

Gợi ý : Do N > 0 nên ta tính 2

? Còn cách tính nào khác không

Gv chốt lại kiến thức

GV yêu cầu HS nêu các bớc giải bài

toán rút gọn biểu thức sau đó nêu cách

làm bài tập 5 sgk tr 131

? Hãy tìm mẫu thức chung

- HS làm - GV hớng dẫn tìm mẫu thức

chung MTC =  x 1 2 x 1

? Hãy quy đồng mẫu thức biến đổi và

rút gọn biểu thức trên

- HS làm sau đó trình bày lời giải GV

nhận xét chữa bài và chốt cách làm

Bài 2: SGK tr 131

M= 3 2 2   6 4 2  = ( 2 1)  2  (2  2) 2

 2 1   2  2 =  2 1    2  2

= 2 1 2    2  3

N = 2  3  2  3 > 0

C1:Xét:

2

N   2 3   2 3  2 2  3 2  3  6  N 6

C2: Xét 2  N 2 2  3  2  3

= 4 2 3  4 2 3 =2 3 N  6

Bài 5: SGK tr 132.

1

x

=

.

1

x

=

.

x

.

x

2

2

x x

Vậy giá trị của bt không phụ thuộc vào biến x

Hoạt động 3: IV củng cố.(3 ph)

? Nêu lại kiến thức cơ bản vừa ôn tập

GV chốt lại kiến thức cơ bản HS trả lời và ghi nhớ.

Hoạt động 4: V hớng dẫn về nhà.(2 ph)

- Ôn tập lại các kiến thức đã học trên, ôn tập hàm số bậc nhất, h/s y = ax2

- Xem và giải lại các bài tập đã chữa Giải bài tập 3; 4 ( sgk 132 ) ; bài 7 SBT tr 148

- Làm bt: Giải pt: a/ 2

4x  4x  1 3 b/ 2

x x x c/ 3  x  x 5  11  x

- HD bài 3: Ta có

3

3 3 1

- Tiết 66 tiếp theo “ Ôn tập cuối năm( tiếp) ”.

2

Trang 3

- Kt: Học sinh đợc ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất , hàm số bậc hai y = ax2

-Kn: Học sinh đợc rèn luyện thêm kỹ năng vẽ đồ thị, lập phơng trình đờng thẳng, giải hệ

ph-ơng trình

B Chuẩn bị

-Gv: Soạn bài chu đáo; Bảng phụ tóm tắt kiến thức về hàm số bậc nhất , bậc hai

-Hs: SGK và SBT toán 9 tập 1; Ôn tập kiến thức về hàm số bậc nhất , bậc hai , hệ pt

C Tiến trình dạy - học

I Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số lớp 9 C

II Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp với giảng bài mới

III Bài mới:

Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết: (18 phút)

- GV nêu câu hỏi :

? Nêu công thức hàm số bậc nhất, tính

chất biến thiên

? Tìm m để hàm số y = ( m - 1 )x + 2

đồng biến trên R

? Đồ thị hàm số y = ax + b là đờng gì ?

đi qua những điểm nào

? Nêu cách vẽ đồ thị h/s y = 2x + 5

? Thực hành vẽ trên bảng

? Thế nào là hệ hai pt bậc nhất hai ẩn

số ? Cách giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩn

? Giải hệ pt sau : 3x 5y 3

5x 2y 1

? Nêu điều kiện để hai đt : y = ax + b

và y = a'x + b' cắt nhau, song song hoặc

trùng nhau ( a , a' ≠ 0)

? Tơng ứng kết luận gì về nghiệm của

hệ pt: y = ax + b

y = a'x + b'

? Hàm số bậc hai có dạng nào ? Tính

chất biến thiên của hàm số và đồ thị

của hàm số

? Nêu kết luận về sự tơng giao giữa đt:

y = ax + b và parabol y = ax2

GV chốt lại trên bảng phụ

1 Hàm số bậc nhất : a) Công thức hàm số : y = ax + b ( a  0 ) b) TXĐ : mọi x  R

Đồng biến : a > 0 ; Nghịch biến : a < 0 c) Đồ thị là đờng thẳng đi qua Hoặc đi qua hai điểm đặc biệt: P ( 0 ; b ) và Q ( b;0)

a

2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

a) Dạng tổng quát : ax by c

a ' x b ' y c'

 b) Cách giải : Giải hệ bằng pp cộng, pp thế

- Cách giảI bằng phơng pháp đồ thị:

cắt nhau  a ≠ a'  Hệ pt có nghiệm duy nhất

song song  a = a' và b ≠ b'  Hệ pt vn trùng nhau  a = a' và b = b'  Hệ có VSN

3 Hàm số bậc hai : a) Công thức hàm số : y = ax2 ( a  0 ) b) tính chất : SGK

c/ Đồ thị : SGK

Điều kiện để đt và parabol cắt nhau, tiếp xúc nhau, không có điểm chung

Hoạt động 2: Bài tập ôn tập (22ph)

? Đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1 ; 3 )

và B ( -1 ; -1 ) có dạng nào

? Tìm a và b nh thế nào

? Đồ thị hàm số y = ax + b song song

với đt y = x + 5 ta suy ra điều gì

Bài 6: SGK tr 132.

a) Vì ĐTHS y = ax + b đi qua điểm A ( 1 ; 3 )

ta có: 3 = a 1 + b  a + b = 3 ; (1 ) Vì ĐTHS y = ax + b đi qua điểm B (-1 ;-1 ) nên

ta có: -1 = a ( -1) + b  - a + b = -1; (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

Trang 4

? Làm thế nào tìm đợc hệ số b.

GV chốt lại cách làm

? Nếu gọi điểm có định mà hàm số

luôn đi qua là M0 ( x0 ; y0 ) ta có điều

kiện gì

? M0 ( x0 ; y0 ) là điểm cố định của đt

trên khi chỉ khi nào

- Gv hớng dẫn , sau đó cho HS trình

bày

? Để xác định đợc hệ số a biết ĐTHS y

= ax2 đi qua điểm A (-2; 1) ta làm thế

nào

? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số trên

GV chốt lại

? Nêu cách giải hệ pt trên?

? Đạt ẩn phụ ntt?

GV hớng dẫn HS cách làm

? Hãy giải hệ phơng trình ẩn a và b

? Làm thế nào tìm đợc x và y

- GV cho HS làm bài sau đó nhận xét

cách làm

? Tơng tự bài 9, hãy nêu cách giảI bài

10?

? Đặt ẩn phụ ntn?

GV gọi HS lên bảng trình bày

? Nhận xét bài làm?

GV nhận xét và chữa bài

3 1

 

a b

a b

Vậy hàm số cần tìm là : y = 2x + 1 b) Vì ĐTHS y = ax + b song song với đờng thẳng y = x + 5  ta có hay a = 1 và b ≠ 5 Với a = 1 hàm số có dạng : y = x + b ( *) Vì ĐTHS đi qua điểm C ( 1 ; 2 ) ta có :

2 = 1 1 + b  b = 1 Vậy hàm số cần tìm là : y = x + 1

Bài 8: SGK tr 132.

Gọi điểm cố định mà đt ( k + 1)x - 2y = 1 luôn

đi qua là M0 ( x0 ; y0)  phơng trình:

( k + 1) x0 - 2y0 = 1 có nghiệm với mọi k

 kx0 + x0 - 2y0 - 1 = 0 có nghiệm với mọi k

 Vậy khi k thay đổi , các đt ( k + 1) x - 2y = 1 luôn đi qua một điểm cố định là M0 ( 0 ; - 0,5 )

Bài 13 : SGK tr 132.

Vì ĐTHS y = ax2 đi qua điểm A (-2; 1) ta có:

1 = a (-2 )2  1

4

a Vậy hs là: 1 2

4

Đồ thị hàm số : 1 2

4

Bài 9b(SGK/133).

x y (I) ĐKXĐ: x, y ≥ 0

Đặt x a ; y b (a 0;b 0)

(I)  3a 2b 2 a 0 (t / m)

Thay vào ta có: 0 0

1 1

y y

Vậy hệ pt đã cho có 1 nghiệm là : 0

1

x y

Bài 10b(SGK/133)

Đặt x 12 a a;  0.

(II) 

5

9

y

a

Ta có:  12 8 3 2 2; 3 2 2

4

Trang 5

Hệ pt 2 nghiệm là :

Hoạt động 3: IV củng cố.(3 ph)

? Nêu lại kiến thức cơ bản vừa ôn tập

GV chốt lại kiến thức cơ bản HS trả lời và ghi nhớ.

Hoạt động 4: V hớng dẫn về nhà.(2 ph)

- Ôn tập lại các kiến thức đã học trên, ôn tập về giải phơng trình bậc hai một ẩn số,

ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu, phph-ơng trình tích; Giải bài toán bằng cách lập pt, hệ phph-ơng trình

- Xem và giải lại các bài tập đã chữa Giải bài tập 12; 15; 16; 17 ( sgk 133-134 )

- HD bài 16b: x( x + 1)( x + 4)(x + 5) = 12  ( x2 + 5x )( x2 + 5x + 4) = 12 (*)

Đặt x2 + 5x = t  Ta có phơng trình : (*)  t( t + 4 ) = 12  t2 + 4t - 12 = 0

Giải phơng trình ẩn t , sau đó thay t vào phơng trình x2 + 5x = t tìm x

- Tiết 69 tiếp theo “ Ôn tập cuối năm( tiếp) ”.

Tiết 67 - ôn tập CUốI NĂM ( Tiết 3)

- Kt: Ôn tập cho học sinh phơng pháp giải pt bậc hai một ẩn số và các bài tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình (hay lập hệ phơng trình )

-Kn: Rèn luyện cách trình bày lời giải; Tiếp tục rèn cho học sinh kỹ năng phân loại bài toán , phân tích các đại lợng của bài toán , trình bày bài giải

-Tđ: Thấy rõ đợc tính thực tế của toán học

B Chuẩn bị

-Gv: Soạn bài chu đáo; Bảng phụ tóm tắt sơ đồ suy nghĩ giải pt bậc hai, phân tích bài 11-18

-Hs: SGK toán 9 tập 1, 2; Ôn tập kiến thức về pt bậc hai , giải bài toán bằng cách hệ pt

C Tiến trình dạy - học

I Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số lớp 9 C

II Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp với giảng bài mới

III Bài mới:

Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết: (15 phút)

Trang 6

? Bổ sung vào chỗ còn thiếu cho đúng

để đợc quy trình suy nghĩ hợp lí giải

một phơng trình bậc hai

? Giải pt: 2x2  5x  3 0

? Giải pt: 2x2  5x  3 0

? Giải pt: x2  (2  3)x 2 3 0 

? Viết công thức nghiệm thu gọn, CTN

TQ của phơng trình bậc hai một ẩn số

? Giải pt: 2x2  4x  5 0

? Giải pt: 2x2  7x  3 0

? Có kết luận gì về nghiệm nếu pt bậc

hai một ẩn có a và c trái dấu

? Nêu lại các bớc giải bài toán bằng

cách lập pt ( hay lập hệ pt)

GV chốt lại

Nếu a + b + c = 0 Nếu

Nếu pt có x1; x2

Nếu b = 2b'

Các bớc giải bài toán bằng cách lập pt

Hoạt động 2: Bài tập ôn tập (25ph)

? Tổng x1x2 bằng bao nhiêu

? Vậy đâu là đáp án đúng

? Tính thêm x x1 2

Bài 14: SGK tr 133.

 

   Nên đáp án đúng là B

? Gọi x0 là nghiệm chung của hai pt

trên thì ta có điều gì

? Từ trên ta rút đợc a bằng bao nhiêu

? Làm thế nào để tìm đợc a

? Nêu cách chọn ẩn , gọi ẩn và đặt đk

cho ẩn

? Nếu gọi số sách lúc dầu ở giá I là x

cuốn  ta có số sách ở giá thứ II lúc

đầu là bào nhiêu

? Hãy lập bảng số liệu biểu diễn mối

quan hệ giữa hai giá sách trên

Đối tợng Lúc đầu Sau khi

chuyển

Giá II 450 - x 450 - x + 50

? Dựa vào bảng số liệu trên em hãy lập

phơng trình của bài toán và giải bài

toán trên

- GV gọi HS lên bảng trình bày bài

Bài 15: SGK tr 133.

2

x ax   và 1 0 x - x02 0  a 0

0

x

 

Thay x0 = - 1 vào pt ta có:

12   1  a 0 a .2 Nên C là đáp án đúng

Bài 11: SGK tr 133.

Gọi số sách lúc đầu ở giá I là x cuốn

ĐK : ( x  Z ; 0 < x < 450 )  Số sách ở giá II lúc đầu là : 450 - x (cuốn) Khi chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai  số sách ở giá I là : x - 50 (cuốn) ; số sách

ở giá thứ II là : 450 - x + 50 = ( 500 - x) cuốn Theo bài ra ta có pt: 4

5

xx

 - 5x + 2500 = 4x - 200  x = 300 ( t/m ) Vậy số sách lúc đầu ở giá thứ nhất là 300 cuốn ;

số sách ở giá thứ hai là : 450 - 300 - 150 cuốn

6

ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0)

1 21; 

x x ca

1 21; 

x x ca

1 2

x x

CTN

CTNtổng quát

Trang 7

toán

- GV nhận xét và chốt lại cách làm bài

? Hãy giải bài trên bằng cách lập hệ

ph-ơng trình

GV chốt lại cách giải

Hoạt động 3: IV củng cố.(3 ph)

? Nêu lại kiến thức cơ bản vừa ôn tập

GV chốt lại kiến thức cơ bản HS trả lời và ghi nhớ.

Hoạt động 4: V hớng dẫn về nhà.(2 ph)

- Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã học trên Chuẩn bị cho kiểm tra học kì II

- Xem và giải lại các bài tập đã chữa Giải bài tập 17; 18 ( sgk 133-134 )

- HD bài 18: Quan sát bảng

Cạnh huyền Cạnh góc vuông 1 Cạnh góc vuông 2

a2 = 400 b2 + c2 = x2 + ( x - 2)2

? Căn cứ vào đâu để lập pt HS: a2 =b2 + c2  400 = x2 + ( x - 2)2

- Tiết 68-69 tiếp theo “ Kiểm tra học kì II ”.

Trang 8

Ngày dạy :………

Đề kiểm tra của Sở Giáo dục - Đào tạo Hng Yên

Ngày dạy:

Tiết 70: Trả bài kiểm tra học kì II

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm đợc những u diểm và nhợc điểm của mình khi làm bài kiểm tra

- Phát hiện cho học sinh thấy những lỗ hổng kiến thức của các em, từ đó hớng dẫn các em

bổ sung các lỗ hổng kiến thức đó

B Chuẩn bị:

GV: Bài kiểm tra

HS: Xem lại bài kiểm tra

C Các hoạt động trên lớp:

I Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số lớp 9C

II Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp giảng bài mới

III Bài mới:

1 Chữa bài kiểm tra học kì:

Gv chữa bài kiểm tra bằng cách cho các học sinh đạt điểm cao lên làm

GV nhận xét bài làm và đa ra cách giải hay hơn

( Đáp án trong giáo án kiểm tra học kì )

2 Nhận xét bài kiểm tra:

- Gv cho học sinh xem bài kiểm tra của mình

- Gv nhận xét những u diểm, nhợc điểm của các em, những sai lầm các em thờng hay mắc phải khi làm bài kiểm tra

IV Củng cố:

GV thu bài và chốt lại những điểm chính trong bài kiểm tra

GV tuyên dơng những em có thành tích cao

V Hớng dẫn về nhà:

GV hớng dẫn học sinh cách ôn tập hè

8

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w