- HS biÕt khöa mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu... Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1 : Nhắc lại khái niệm CBH ( Lớp 7)
GV: Gọi đại diện một nhóm lên trình bày
Yêu cầu các nhóm khác đối chiếu ; nhận xét
? Nhắc lại toán bộ nội dung các kiến thức
thoả mãn điều kiện gì?
? CBHSH của một số có mấy giá trị?
Trang 2HS trả lời miệng
H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa CBHSH của số a không âm , phân biệt CBH và CBH số học
- HS biết cách tìm điều kiện xác định của A
- Biết cách chứng minh định lí A2 A và áp dụng
- Rèn kĩ năng tìm ĐKXĐ, kĩ năng vận dụng định lí vào giải BT
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Ôn định nghĩa CBHSH, định nghĩa GTTĐ của một số a
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)
1 Phát biểu định nghĩa CBHSH của số a
không âm 3SH lên bảngHS dới lớp nháp bài và nhận xét
2
Trang 3áp dụng: Tính CBHSH của
16, 121; 400;
25 4
a
a a
25 x là căn thức bậc hai của 25 – Tiết 1 x2 ,
còn 25 – Tiết 1 x2 là biểu thức lấy căn hay biểu
chốt lại : Căn thức bậc hai của một biểu
thức xác định ( có nghĩa, tồn tại ) khi biểu
Trang 4AneuA AneuA A
GV: Gọi HS dới lớp nhận xét – Tiết 1 sửa sai
HS trả lời miệng: Định nghĩa CTBH, điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức …
Trang 5Ngày soạn: / / 200 Ngày dạy: / /200
Tiết 3: Luyện tập
I Mục tiêu:
-Ôn tập khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức A2 A và điều kiện để A có nghĩa
- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ,
HS: ôn tập kĩ lí thuyết bài trớc, làm đủ các bài tập
III Các họat động dạy và học
Hoạt động 1(7 phút):
Kiểm tra bài cũ
HS1: ? A có nghĩa khi nào?
áp dụng: Tìm điều kiện của x để các căn
a x =
2
1
b x = -1 hoặc x = 2HS3: Biến đổi thu gọn vế trái = -1KL: Vậy đẳng thức đợc chứng minh
Trang 63 0 1 0 3 0 1 0
x x
x
b Làm tơng tự câu a ( Chú ý điều kiện mẫu thức khác 0)
Ngày soạn: / /200 Ngày dạy: / /200
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1(5 phút):Kiểm tra bài cũ
Trang 7? Qua bµi tËp ë phÇn kiÓm tra em rót ra
16 = 16 25 = 20
225 64 , 0 16 ,
0 = 0 , 16 0 , 64 225 = 4,8
0 3
2 2
neua ab
neua ab
HS lªn b¶ng lµm:
§¸p sè:
a 6a2
7
Trang 8b 2a 32ab2 b 8ab
Hoạt động 4 Củng cố – Tiết 1 H ớng dẫn về nhà
? Nhắc lại quy tắc khai phơng một tích và
quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Lu ý: Khi giải các bài toán liên quan đến
căn thức bậc hai cần chú ý điều kiện để
8
Trang 9Ngày soạn: / /200 Ngày dạy: / /200
GV: Bảng phụ, đề kiểm tra 15 phút
HS: Chuẩn bị vở kiểm tra, ôn các quy tắc , hằng đẳng thức…
III/ Các hoạt động dạy và học:
Hoạt đông 1 (15 phút)
Kiểm tra Câu 1: Điền vào chỗ trống:
2a a =
2 4 8
3 3
( 2006 2005).( 2006 2005) = 1
1 2005 2006
) 2005 ( ) 2006
Trang 10HS: 25 9 34
64 8 9
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1(7phút): Kiểm tra bài cũ
Trang 11GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể, tổng
quát ta có định lí (SGK)
TQ: Với a 0 và b > 0 ta có:
b
a b
4 25
) 4 ( 25
HS: Đọc định lí
Chứng minh: Vì a 0 và b > 0 nên
b a
Xác định và không âm
Ta có:
b
a b
a b
) (
) ( ) (
Hay
b
a b
5 : 4
3 36
25 : 16
9
HS: Thảo luận nhóm:
HS: Đọc quy tắc SGK
11
Trang 12TQ: Với số a 0 và b > 0 ta có
b
a b
Lu ý: Khi áp dụng quy tắc khai phơng một
thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai phải
chú ý điều kiện xác định của biểu thức
49 8
25 : 8
49
2HS lên bảng tính:
Đáp số: 3 và
3 2
HS:
5
2 5
4 25
Trang 13Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc định lí về liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng
- Xem kĩ các ví dụ và các BT đã chữa
- Làm các BT: 29-33/ SGK và hoàn thiện các BT trong vở BT
Ngày soạn: / /2007 Ngày dạy: / /2007
Tuần 3 – Tiết 1 Tiết 7 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo 2 quy tắc vào giải các bài tập dạng tính toán, rút gọn biểu thức và tìm x ( giải phơng trình)
Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lí về liên hệ giữa
phép chia và phép khai phơng
Chữa BT 30c/SGK
Rút gọn biểu thức: 5xy 6
2 25
y
x
với x <0
và y > 0
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một
thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai
Gọi HS nhận xét, GV cho điểm
100
1 9
49 16
HS trả lời miệng:
Đáp số: b S = 4
c S = 2
13
Trang 14- Đối chiếu đk và kết luận nghiệm.
GV Lu ý: Khi giải phơng trình có cha căn
x x
0 1 0 3 2 0 1 0 3 2
x x x
x
- Giải phơng trình để tìm x Bình phơng hai vế ta đợc:
2
1 1
2 4 4 3 2 4 1
3 2
x x
x x
HS hoạt động nhómCác nhóm dãy ngoài làm câu aCác nhóm dãy trong làm câu c
x x
0 3 3 2
x
x x
x
B có nghĩa khi và chỉ khi 3
0 3 0 3 2
x
b A = B khi và chỉ khi A và B cùng có nghĩa x 3
14
Trang 15Ngày soạn: / / 2007 Ngày dạy: / /2007
Tuần 4- Tiết 8:
Đ5: Bảng căn bậc hai
I Mục tiêu
- HS hiểu đợc cấu tạo của Bảng căn bậc hai
- HS có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
x x
HS dới lớp nháp bài và nhận xét
Hoạt động 2 (28 phút)
Bài mới
1 Giới thiệu bảng:
GV yêu cầu HS mở bảng IV để tìm hiểu
về cấu tạo của bảng CBH
15
Trang 16? cấu tạo của bảng nh thế nào.
GV: Giới thiệu bảng nh SGK và nhấn
mạnh:
- Ta quy ớc gọi tên của các hàng, cột theo
số đợc ghi ở cột đầu tiên ( Hàng đầu tiên)
của mỗi trang
- CBH của các số không đợc viết bởi quá
Giá trị này chính là CBHSH của 39,18
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm
? Tơng tự tìm 911 và 988
HS: Bảng CBH đợc chia thành các hàng
và các cột , ngoài ra còn các cột hiệu chính
HS đọc SGK và nghe GV giới thiệu
HS: Là số 1,296HS: 4 , 9 2 , 914
108 , 3 11 , 9
040 , 6 48 , 26
120 , 3 376 , 9
2HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
Đáp số:
16
Trang 1743 31 10 143 , 3 100 88 , 9
0
; 09119 , 0
; 91190
- §äc môc cã thÓ em cha biÕt
- Lµm BT 47,48,53/SBT vµ c¸c BT trong vë BT
- §äc tríc bµi $6
Ngµy so¹n: / / 2006 Ngµy d¹y: / / 2007
17
Trang 18Tuần 5 – Tiết 1 Tiết 9
Đ6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Biết đợc khi nào thì một thừa số có thể đa ra ngoài dấu căn
- Biết áp dụng các phép biến đổi đó để rút gọn biểu thức và so sánh
- Rèn kĩ năng biến đôi biểu thức chứa căn thức bậc hai một cách chính xác khoa học
GV: Phép biến đổi a2b a b gọi là
phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
d-ới dấu căn về dạng thích hợp md-ới thực
hiện đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu
căn
VD2: Rút gọn biểu thức:
5 20
HS: Thừa số 32 đợc đa ra ngoài dấu căn
Trang 19GV: Đây là phép biến đổi ngợc của phép
đa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví du 4: Đa thừa số vào trong dấu căn
GV: Ta chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
BT 43/ Viết các số hoặc biểu thức dới
dạng tích rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn
19
Trang 20Ngày soạn: … …./ /2007 Ngày dạy: … … / /2007
Tuần 5 – Tiết 1 Tiết 10:
Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết dạng tổng quát của phép biến
đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
áp dụng: a 360
b 4x2y với x < 0 và y > 0
HS2: Viết dạng tổng quát của phép biến
đổi đa thừa số vào trong dấu căn
áp dụng: a 51
3 1
Trang 21? a phải thoả mãn điều kiện gì thì biểu
x
với x > 0 và x 1Gợi ý: - Biến đổi vế trái thành biểu thức ở
0 3 3
0 3
x
x x
x
( TMĐK)Vậy x1 = 3 ; x2 = 6Hớng dẫn về nhà:
- Xem kĩ các dạng BT đã chữa nắm chắc các bớc giải
Trang 22Tuần 6 – Tiết 1 Tiết 11:
Đ7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS biết khửa mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Biết sử dụng các phép biến đổi đó một cách hợp lí để giải BT
- Rèn kĩ năng trình bày, kĩ năng rút gọn biểu thức…
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng
HS: Bảng nhóm, ôn lại các công thức biến đổi căn thức bậc hai đã học
III Các hoạt động dạy học:
HS2: Rút gọn:
2
) (
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Ví dụ 1/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
biểu thức lấy căn với 3 rồi khai phơng
mẫu và đa ra ngoài dấu căn
? Qua ví dụ hãy nêu rõ yêu cầu của việc
khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
6 3
6 3
3 2 3
HS: Yêu cầu của việc khử mẫu của biểu thức lấy căn là biến đổi sao cho biểu thứclấy căn không chứa mẫu
HS: Cách làm: Biến đổi biểu thức lấy căn sao cho mẫu của biểu thức đó trở thành bình phơng của một số hoặc một biểu thức rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
22
Trang 23Ta có:
B
B A B
B A B
b
25 15
Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu
Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Đa bảng phụ ghi Ví dụ 2/ SGK
Yêu cầu hs đọc
GV: ở câu b để trục căn thức mẫu ta
nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3 1
Ta gọi biểu thức 3 1 và 3 1 là hai
biểu thức liên hợp của nhau
Tơng tự biểu thức liên hợp của biểu thức
25
a
a a
1
) 1 (
2 với a 0 , a 1
c 2 ( 7 5 )
b a
b a a
4
) 2
Trang 24- Tiết sau luyện tập.
Ngày soạn: / / 2007 Ngày soạn: / /2007 Tuần 6 – Tiết 1 Tiết 12 : Luyện Tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các phép biến đổi đơn giản CBH đã học
- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt hợp lí các phép biến đổi trong giải BT
Trang 25Gîi ý: Nh©n mçi biÓu thøc víi biÓu thøc
liªn hîp cña nã råi so s¸nh
Trang 26- Làm các BT còn lại phần luyện tập và BT 75 – Tiết 1 77/ SBT – Tiết 1 14,15
- Đọc trớc $8 và chuẩn bị vở kiểm tra 15 phút
Ngày soạn: / /2007 Ngày dạy: / / 2007
Tuần 8 - Tiết15: căn bậc ba I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm căn bậc ba, nhận xét đợc căn bậc ba có gì khác với căn bậc hai hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Rèn kĩ năng làm bài tập
II) Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1(7 phút):Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài 65; 66; SGK 2 hs lên bảng
Nhận xét và chữa bài của bạn
Hoạt động 2 (25phút):
Khái niệm căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc ba
Bài toán : Một ngời thợ cần làm một
thùng hình lập phơng chứa đợc đúng 64 lít
nớc Hỏi ngời thợ đó phải chọn độ dài
cạnh của thùng là bao nhiêu dm ?
HS : phát biểu định nghĩa
- Căn bậc ba của một số a là một số xsao cho x3 = a
Kí hiệu : (3 a)3 3 a3 a
HS trả lời miệng
- Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
- Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = 125
Trang 273 3 3
3 3
a b
b a ab
b a b a
HS quan sát
HS : trả lời miệng
3 3
Ngày soạn : / /2007 Ngày dạy : / /2007
Tuần 8 - Tiết16: ôn tập chơng 1 (tiết1)
I Mục tiêu:
- Nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
27
Trang 28- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai.
- Học sinh tổng kết các công thức biến đổi căn thức
- Rèn kĩ năng làm bài tập Chuẩn bị kiểm tra một tiết
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ ( máy chiếu nếu có)
HS : Bảng nhóm Làm đủ các câu hỏi và bài tập
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1(10 phút)
Kiểm tra bài cũ kết hợp ôn tập hệ thống lí thuyết
1 Nêu điều kiện để số x là CBHSH của
số a không âm Cho ví dụ
2 Chứng minh A2 A với mọi A
3 A có nghĩa ( xác định, tồn tại) khi
nào Cho ví dụ
4 Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng , viết dạng
tổng quát và cho ví dụ minh hoạ
5 Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng , viết dạng TQ
và cho Ví dụ minh hoạ
+Nhắc lại 9 công thức đổi căn thức
( Bảng phụ)
+ Trả lời câu hỏi 1-5: SGK
Câu 1 – Tiết 1 5/ HS trả lời miệngCâu 6/ HS lên bảng viết dạng TQ
Hoạt động 2 (32 phút)
Chữa bài tập Dạng 1: Rút gọn - Tính giá trị của
16
81
25
.
c
567
3 34
14 7
4 9 5
9
196 49
16 81
25 9
196 49
16 81 25
7 8 7
9
7 49 64 7
81
343 64
.
HS : Trả lời miệng
2 HS lên bảng làm HS dới lớp nháp bài vànhận xét
HS1 làm câu a
5 2
5 5 2 6 4
5 2 ) 5 2 2 3 2 2 (
5 2 ) 10 2 3 8 (
Trang 29Bài 73 : Rút gọn rồi tính giá trị của
Dạng 3 : Tìm điều kiện xác định của
biểu thức chứa căn thức bậc hai :
? A có nghĩa khi nào
BT / Tìm điều kiện của x để các biểu
d D = 2 4
x
e E = x 1 x
2 2 1 5 2 3 2 2 6
5 2 3 ) 2 3 ( 2 5 2 3 3 2 2
) 1 ( 5 ) 3 (
2 ) 3 2 (
a a
a a a a
2 3 3
) 2 3 ( 3
) 9 ( 4 12 9 9
2 2
) 9 (
2 3 9 3
Trang 30Ngày soạn : / /2007 Ngày dạy : / /2007
Tuần 9 - Tiết17: ôn tập chơng 1 (tiết 2)
- Học sinh tổng kết các công thức biến đổi căn thức
- Rèn kĩ năng làm bài tập Chuẩn bị kiểm tra một tiết.
II Chuẩn bị :Bảng phụ , bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1(10 phút):
Kiểm tra bài cũ
HS1 :Điền vào chỗ ( ) để hoàn thiện
các phép biến đổi căn thức bậc hai
Trang 31a ) x ( f a
216 2
3 1
2
3 1
2
3 1
2
x x x x x
Vậy x = -1 hoặc x =21HS lên bảng :
5
2 2 5
12 15 36 36 15
6 15
2 3
1 15
2 3
1 1 3
5 15
15 3
1 2 15 15
3 5
x x
x x
x
HS : Biến đổi vế trái
5 , 1
6
1 12
6 18
6
1 12
6 24 6 6
6
1 3
6 6 4
6 2
6
1 3
6 36 )
2 8 )(
2 8 (
) 2 8 )(
6 3 2 (
6
1 3
216 2
8
6 3 2
Trang 32? Kết luận thế nào.
b a
: ab
2 2
b a a
b b
a
a b
b a
b a
b a
b a b
) b a ( b
b a b
b ab
b a b
a b a b a a
b
) a b a ( b a
a b a b a
a Q
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
2
2 2 2 2
b)Thay a = 3b vào Q ta có :
2
2 2
1 4
2 3
b
b b
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng BT đã chữa, nắm chắc cách giải từng dạng bài
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai
1 1
x x
a Tìm điều kiện của x để B xác định
b Rút gọn B
c Tính giá trị của B với x =
7 2 9
53
d Tìm giá trị của x để B = 4
32
Trang 33Ngµy so¹n: / /2007 Ngµy d¹y: / / 2007
TiÕt 18 : KiÓm tra ch¬ng I
7 4 7 4
7 4
x x
x
4
4 2 2
nh¾c l¹i vµ bæ sung c¸c kh¸I niÖm vÒ hµm sè.
Trang 34III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (10 phút)
Khái niệm hàm số 1: Khái niệm hàm số
GV : Đặt vấn đề giới thiệu nội dung những
HS : Hàm số có thể cho bằng bảng hoặcbằng công thức
Trang 35BT 1/ Bảng nào sau đây không xác định y là
thị của hàm số cho bởi bảng trong ví dụ 1
còn Tập hợp các điểm của đờng thẳng vừa vẽ
1HS trả lời miệng
1 HS lên bảng làm câu a
x = 1 thì y = 2
HS : Ta cần xác định 1 điểm thuộc đò thị hàm số
1HS lên bảng vẽ y y= 2x 2
O x
1
HS : Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tơng ứng (x ;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
35
?2
Trang 36? Nhận xét gì về giá trị tơng ứng của f(x) khi
giá trị của biến x tăng dần
- Giờ sau luyện tập
HS : Khi giá trị của biến x tăng dần thì giá trị của f(x) cũng tăng dần còn giá trịcủa g(x) giảm dần
TQ :Với x1,x2 bất kì thuộc R:
độ đồ thị của hai hs đã cho
b) Trong hai hs đã cho hàm số nào
đồng biến, hs nào nghịch biến vì sao ?
GV hớng dẫn hs vẽ đồ thị và dựa vào t/
c tq để chứng minh phần 2
Tiết 20: luyện tập I/ Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng về hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R
36
Trang 37- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Rèn kĩ năng làm bài tập.
II/ Chuẩn bị : -Bảng phụ, bảng nhóm.
III/ Các hoạt động dạy học :
a Tính giá trị tơng ứng của mỗi
hàm số theo gía trị đã cho của
biến rồi điền vào bảng sau
1 x
O 2
37
y = 0,5x+2
y = 0,5x
Trang 38? Em có nhận xét gì về đồ thị của
hai hàm số trên
GV : Đồ thị hàm số y = 0,5 x nếu
tịnh tiến song song theo chiều
d-ơng của trục tung 2 đơn vị ta đợc
Cho x hai giá trị bất kì x1 và x2 sao cho x1 < x2
Ta có y1 – Tiết 1 y2 = 0,5x1 + 2 – Tiết 1 0,5x2 -2 = 0,5(x1 – Tiết 1
x2)
Do x1 < x2 suy ra x1 – Tiết 1 x2 < 0 suy ra y1 – Tiết 1 y2 < 0 hay y1 < y2
Vậy hàm số y = 0,5 x + 2 đồng biến trên RLàm tơng tự
Hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại các khái niêm hàm số, HSĐB, HSNB, Đồ thị của hàm số
- Nắm chắc cách giải các dạng BT đã đợc luyện trong tiết học
- Làm BT 5/SBT và BT 4 ; 5 ; 7 / SGK
- Hớng dẫn BT4/ SGK Cách xác định điểm 2; 3 trên hai trục toạ độ
Ngày soạn : / /2006 Ngày dạy : / /2006
Tuần 11 – Tiết 1 Tiết 21:
Hàm số bậc nhất
I/ Mục tiêu :
- Nắm chắc khái niệm hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
- Có kĩ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, chứng minh hàm số đồng biến nghịch biến
- Có thái độ học tập nghiêm túc
II/ Chuẩn bị
Máy chiếu ( nếu có),
HS : Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy và học :