1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ch­ng i c¨n bëc hai – c¨n bëc ba page 84 nguyôn §×nh d­¬ng thcs thôy phong §¹i sè 9 ngµy so¹n ngµy d¹y 2007 ch­¬ng i c¨n bëc hai – c¨n bëc ba tuçn 1 – tiõt 1 §1 c¨n bëc hai i môc tiªu häc sinh cç

70 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tác giả Nguyễn Đình Dơng
Trường học THCS Thụy Phong
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biÕt khöa mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu... Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.[r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động1 : Nhắc lại khái niệm CBH ( Lớp 7)

GV: Gọi đại diện một nhóm lên trình bày

Yêu cầu các nhóm khác đối chiếu ; nhận xét

? Nhắc lại toán bộ nội dung các kiến thức

thoả mãn điều kiện gì?

? CBHSH của một số có mấy giá trị?

Trang 2

HS trả lời miệng

H ớng dẫn về nhà :

- Học thuộc định nghĩa CBHSH của số a không âm , phân biệt CBH và CBH số học

- HS biết cách tìm điều kiện xác định của A

- Biết cách chứng minh định lí A2 A và áp dụng

- Rèn kĩ năng tìm ĐKXĐ, kĩ năng vận dụng định lí vào giải BT

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Ôn định nghĩa CBHSH, định nghĩa GTTĐ của một số a

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

1 Phát biểu định nghĩa CBHSH của số a

không âm 3SH lên bảngHS dới lớp nháp bài và nhận xét

2

Trang 3

áp dụng: Tính CBHSH của

16, 121; 400;

25 4

a

a a

25  x là căn thức bậc hai của 25 – Tiết 1 x2 ,

còn 25 – Tiết 1 x2 là biểu thức lấy căn hay biểu

chốt lại : Căn thức bậc hai của một biểu

thức xác định ( có nghĩa, tồn tại ) khi biểu

Trang 4

AneuA AneuA A

GV: Gọi HS dới lớp nhận xét – Tiết 1 sửa sai

HS trả lời miệng: Định nghĩa CTBH, điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức …

Trang 5

Ngày soạn: / / 200 Ngày dạy: / /200

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu:

-Ôn tập khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức A2 A và điều kiện để A có nghĩa

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ,

HS: ôn tập kĩ lí thuyết bài trớc, làm đủ các bài tập

III Các họat động dạy và học

Hoạt động 1(7 phút):

Kiểm tra bài cũ

HS1: ? A có nghĩa khi nào?

áp dụng: Tìm điều kiện của x để các căn

a x =

2

1

 b x = -1 hoặc x = 2HS3: Biến đổi thu gọn vế trái = -1KL: Vậy đẳng thức đợc chứng minh

Trang 6

3 0 1 0 3 0 1 0

x x

x

b Làm tơng tự câu a ( Chú ý điều kiện mẫu thức khác 0)

Ngày soạn: / /200 Ngày dạy: / /200

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1(5 phút):Kiểm tra bài cũ

Trang 7

? Qua bµi tËp ë phÇn kiÓm tra em rót ra

16 = 16 25 = 20

225 64 , 0 16 ,

0 = 0 , 16 0 , 64 225 = 4,8

0 3

2 2

neua ab

neua ab

HS lªn b¶ng lµm:

§¸p sè:

a 6a2

7

Trang 8

b 2a 32ab2 b 8ab

Hoạt động 4 Củng cố – Tiết 1 H ớng dẫn về nhà

? Nhắc lại quy tắc khai phơng một tích và

quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Lu ý: Khi giải các bài toán liên quan đến

căn thức bậc hai cần chú ý điều kiện để

8

Trang 9

Ngày soạn: / /200 Ngày dạy: / /200

GV: Bảng phụ, đề kiểm tra 15 phút

HS: Chuẩn bị vở kiểm tra, ôn các quy tắc , hằng đẳng thức…

III/ Các hoạt động dạy và học:

Hoạt đông 1 (15 phút)

Kiểm tra Câu 1: Điền vào chỗ trống:

2a a =

2 4 8

3 3

( 2006  2005).( 2006  2005) = 1

1 2005 2006

) 2005 ( ) 2006

Trang 10

HS: 25  9  34

64 8 9

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1(7phút): Kiểm tra bài cũ

Trang 11

GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể, tổng

quát ta có định lí (SGK)

TQ: Với a  0 và b > 0 ta có:

b

a b

4 25

) 4 ( 25

HS: Đọc định lí

Chứng minh: Vì a  0 và b > 0 nên

b a

Xác định và không âm

Ta có:

b

a b

a b

) (

) ( ) (

Hay

b

a b

5 : 4

3 36

25 : 16

9

HS: Thảo luận nhóm:

HS: Đọc quy tắc SGK

11

Trang 12

TQ: Với số a  0 và b > 0 ta có

b

a b

Lu ý: Khi áp dụng quy tắc khai phơng một

thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai phải

chú ý điều kiện xác định của biểu thức

49 8

25 : 8

49

2HS lên bảng tính:

Đáp số: 3 và

3 2

HS:

5

2 5

4 25

Trang 13

Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lí về liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng

- Xem kĩ các ví dụ và các BT đã chữa

- Làm các BT: 29-33/ SGK và hoàn thiện các BT trong vở BT

Ngày soạn: / /2007 Ngày dạy: / /2007

Tuần 3 – Tiết 1 Tiết 7 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo 2 quy tắc vào giải các bài tập dạng tính toán, rút gọn biểu thức và tìm x ( giải phơng trình)

Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu định lí về liên hệ giữa

phép chia và phép khai phơng

Chữa BT 30c/SGK

Rút gọn biểu thức: 5xy 6

2 25

y

x

với x <0

và y > 0

HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một

thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai

Gọi HS nhận xét, GV cho điểm

100

1 9

49 16

HS trả lời miệng:

Đáp số: b S =  4

c S =  2

13

Trang 14

- Đối chiếu đk và kết luận nghiệm.

GV Lu ý: Khi giải phơng trình có cha căn

x x

0 1 0 3 2 0 1 0 3 2

x x x

x

- Giải phơng trình để tìm x Bình phơng hai vế ta đợc:

2

1 1

2 4 4 3 2 4 1

3 2

x x

x x

HS hoạt động nhómCác nhóm dãy ngoài làm câu aCác nhóm dãy trong làm câu c

x x

0 3 3 2

x

x x

x

B có nghĩa khi và chỉ khi 3

0 3 0 3 2

x

b A = B khi và chỉ khi A và B cùng có nghĩa  x 3

14

Trang 15

Ngày soạn: / / 2007 Ngày dạy: / /2007

Tuần 4- Tiết 8:

Đ5: Bảng căn bậc hai

I Mục tiêu

- HS hiểu đợc cấu tạo của Bảng căn bậc hai

- HS có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

x x

HS dới lớp nháp bài và nhận xét

Hoạt động 2 (28 phút)

Bài mới

1 Giới thiệu bảng:

GV yêu cầu HS mở bảng IV để tìm hiểu

về cấu tạo của bảng CBH

15

Trang 16

? cấu tạo của bảng nh thế nào.

GV: Giới thiệu bảng nh SGK và nhấn

mạnh:

- Ta quy ớc gọi tên của các hàng, cột theo

số đợc ghi ở cột đầu tiên ( Hàng đầu tiên)

của mỗi trang

- CBH của các số không đợc viết bởi quá

Giá trị này chính là CBHSH của 39,18

? Yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm

? Tơng tự tìm 911 và 988

HS: Bảng CBH đợc chia thành các hàng

và các cột , ngoài ra còn các cột hiệu chính

HS đọc SGK và nghe GV giới thiệu

HS: Là số 1,296HS: 4 , 9  2 , 914

108 , 3 11 , 9

040 , 6 48 , 26

120 , 3 376 , 9

2HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở

Đáp số:

16

Trang 17

43 31 10 143 , 3 100 88 , 9

0

; 09119 , 0

; 91190

- §äc môc cã thÓ em cha biÕt

- Lµm BT 47,48,53/SBT vµ c¸c BT trong vë BT

- §äc tríc bµi $6

Ngµy so¹n: / / 2006 Ngµy d¹y: / / 2007

17

Trang 18

Tuần 5 – Tiết 1 Tiết 9

Đ6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Biết đợc khi nào thì một thừa số có thể đa ra ngoài dấu căn

- Biết áp dụng các phép biến đổi đó để rút gọn biểu thức và so sánh

- Rèn kĩ năng biến đôi biểu thức chứa căn thức bậc hai một cách chính xác khoa học

GV: Phép biến đổi a2ba b gọi là

phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

d-ới dấu căn về dạng thích hợp md-ới thực

hiện đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu

căn

VD2: Rút gọn biểu thức:

5 20

HS: Thừa số 32 đợc đa ra ngoài dấu căn

Trang 19

GV: Đây là phép biến đổi ngợc của phép

đa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví du 4: Đa thừa số vào trong dấu căn

GV: Ta chỉ đa các thừa số dơng vào

trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

BT 43/ Viết các số hoặc biểu thức dới

dạng tích rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn

19

Trang 20

Ngày soạn: … …./ /2007 Ngày dạy: … … / /2007

Tuần 5 – Tiết 1 Tiết 10:

Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết dạng tổng quát của phép biến

đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn

áp dụng: a 360

b 4x2y với x < 0 và y > 0

HS2: Viết dạng tổng quát của phép biến

đổi đa thừa số vào trong dấu căn

áp dụng: a 51

3 1

Trang 21

? a phải thoả mãn điều kiện gì thì biểu

x

với x > 0 và x 1Gợi ý: - Biến đổi vế trái thành biểu thức ở

0 3 3

0 3

x

x x

x

( TMĐK)Vậy x1 = 3 ; x2 = 6Hớng dẫn về nhà:

- Xem kĩ các dạng BT đã chữa nắm chắc các bớc giải

Trang 22

Tuần 6 – Tiết 1 Tiết 11:

Đ7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- HS biết khửa mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Biết sử dụng các phép biến đổi đó một cách hợp lí để giải BT

- Rèn kĩ năng trình bày, kĩ năng rút gọn biểu thức…

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng

HS: Bảng nhóm, ôn lại các công thức biến đổi căn thức bậc hai đã học

III Các hoạt động dạy học:

HS2: Rút gọn:

2

) (

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Ví dụ 1/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

biểu thức lấy căn với 3 rồi khai phơng

mẫu và đa ra ngoài dấu căn

? Qua ví dụ hãy nêu rõ yêu cầu của việc

khử mẫu của biểu thức lấy căn

3

6 3

6 3

3 2 3

HS: Yêu cầu của việc khử mẫu của biểu thức lấy căn là biến đổi sao cho biểu thứclấy căn không chứa mẫu

HS: Cách làm: Biến đổi biểu thức lấy căn sao cho mẫu của biểu thức đó trở thành bình phơng của một số hoặc một biểu thức rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn

22

Trang 23

Ta có:

B

B A B

B A B

b

25 15

Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu

Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu

gọi là trục căn thức ở mẫu

GV: Đa bảng phụ ghi Ví dụ 2/ SGK

Yêu cầu hs đọc

GV: ở câu b để trục căn thức mẫu ta

nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3  1

Ta gọi biểu thức 3  1 và 3  1 là hai

biểu thức liên hợp của nhau

Tơng tự biểu thức liên hợp của biểu thức

25 

a

a a

 1

) 1 (

2 với a  0 , a  1

c 2 ( 7  5 )

b a

b a a

 4

) 2

Trang 24

- Tiết sau luyện tập.

Ngày soạn: / / 2007 Ngày soạn: / /2007 Tuần 6 – Tiết 1 Tiết 12 : Luyện Tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về các phép biến đổi đơn giản CBH đã học

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt hợp lí các phép biến đổi trong giải BT

Trang 25

Gîi ý: Nh©n mçi biÓu thøc víi biÓu thøc

liªn hîp cña nã råi so s¸nh

Trang 26

- Làm các BT còn lại phần luyện tập và BT 75 – Tiết 1 77/ SBT – Tiết 1 14,15

- Đọc trớc $8 và chuẩn bị vở kiểm tra 15 phút

Ngày soạn: / /2007 Ngày dạy: / / 2007

Tuần 8 - Tiết15: căn bậc ba I) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm căn bậc ba, nhận xét đợc căn bậc ba có gì khác với căn bậc hai hay không

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Rèn kĩ năng làm bài tập

II) Chuẩn bị :

- Bảng phụ

III) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1(7 phút):Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài 65; 66; SGK 2 hs lên bảng

Nhận xét và chữa bài của bạn

Hoạt động 2 (25phút):

Khái niệm căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán : Một ngời thợ cần làm một

thùng hình lập phơng chứa đợc đúng 64 lít

nớc Hỏi ngời thợ đó phải chọn độ dài

cạnh của thùng là bao nhiêu dm ?

HS : phát biểu định nghĩa

- Căn bậc ba của một số a là một số xsao cho x3 = a

Kí hiệu : (3 a)3 3 a3 a

HS trả lời miệng

- Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8

- Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = 125

Trang 27

3 3 3

3 3

a b

b a ab

b a b a

HS quan sát

HS : trả lời miệng

3 3

Ngày soạn : / /2007 Ngày dạy : / /2007

Tuần 8 - Tiết16: ôn tập chơng 1 (tiết1)

I Mục tiêu:

- Nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

27

Trang 28

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai.

- Học sinh tổng kết các công thức biến đổi căn thức

- Rèn kĩ năng làm bài tập Chuẩn bị kiểm tra một tiết

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ ( máy chiếu nếu có)

HS : Bảng nhóm Làm đủ các câu hỏi và bài tập

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1(10 phút)

Kiểm tra bài cũ kết hợp ôn tập hệ thống lí thuyết

1 Nêu điều kiện để số x là CBHSH của

số a không âm Cho ví dụ

2 Chứng minh A2  A với mọi A

3 A có nghĩa ( xác định, tồn tại) khi

nào Cho ví dụ

4 Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phơng , viết dạng

tổng quát và cho ví dụ minh hoạ

5 Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng , viết dạng TQ

và cho Ví dụ minh hoạ

+Nhắc lại 9 công thức đổi căn thức

( Bảng phụ)

+ Trả lời câu hỏi 1-5: SGK

Câu 1 – Tiết 1 5/ HS trả lời miệngCâu 6/ HS lên bảng viết dạng TQ

Hoạt động 2 (32 phút)

Chữa bài tập Dạng 1: Rút gọn - Tính giá trị của

16

81

25

.

c

567

3 34

14 7

4 9 5

9

196 49

16 81

25 9

196 49

16 81 25

7 8 7

9

7 49 64 7

81

343 64

.

HS : Trả lời miệng

2 HS lên bảng làm HS dới lớp nháp bài vànhận xét

HS1 làm câu a

5 2

5 5 2 6 4

5 2 ) 5 2 2 3 2 2 (

5 2 ) 10 2 3 8 (

Trang 29

Bài 73 : Rút gọn rồi tính giá trị của

Dạng 3 : Tìm điều kiện xác định của

biểu thức chứa căn thức bậc hai :

? A có nghĩa khi nào

BT / Tìm điều kiện của x để các biểu

d D = 2 4

 x

e E = x  1 x

2 2 1 5 2 3 2 2 6

5 2 3 ) 2 3 ( 2 5 2 3 3 2 2

) 1 ( 5 ) 3 (

2 ) 3 2 (

a a

a a a a

2 3 3

) 2 3 ( 3

) 9 ( 4 12 9 9

2 2

) 9 (

2 3 9 3

Trang 30

Ngày soạn : / /2007 Ngày dạy : / /2007

Tuần 9 - Tiết17: ôn tập chơng 1 (tiết 2)

- Học sinh tổng kết các công thức biến đổi căn thức

- Rèn kĩ năng làm bài tập Chuẩn bị kiểm tra một tiết.

II Chuẩn bị :Bảng phụ , bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1(10 phút):

Kiểm tra bài cũ

HS1 :Điền vào chỗ ( ) để hoàn thiện

các phép biến đổi căn thức bậc hai

Trang 31

a ) x ( f a

216 2

3 1

2

3 1

2

3 1

2

x x x x x

Vậy x = -1 hoặc x =21HS lên bảng :

5

2 2 5

12 15 36 36 15

6 15

2 3

1 15

2 3

1 1 3

5 15

15 3

1 2 15 15

3 5

x x

x x

x

HS : Biến đổi vế trái

5 , 1

6

1 12

6 18

6

1 12

6 24 6 6

6

1 3

6 6 4

6 2

6

1 3

6 36 )

2 8 )(

2 8 (

) 2 8 )(

6 3 2 (

6

1 3

216 2

8

6 3 2

Trang 32

? Kết luận thế nào.

b a

: ab

2 2

b a a

b b

a

a b

b a

b a

b a

b a b

) b a ( b

b a b

b ab

b a b

a b a b a a

b

) a b a ( b a

a b a b a

a Q

2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2 2

2 2 2

2

2 2 2 2

b)Thay a = 3b vào Q ta có :

2

2 2

1 4

2 3

b

b b

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng BT đã chữa, nắm chắc cách giải từng dạng bài

- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai

1 1

x x

a Tìm điều kiện của x để B xác định

b Rút gọn B

c Tính giá trị của B với x =

7 2 9

53

d Tìm giá trị của x để B = 4

32

Trang 33

Ngµy so¹n: / /2007 Ngµy d¹y: / / 2007

TiÕt 18 : KiÓm tra ch¬ng I

7 4 7 4

7 4

x x

x

4

4 2 2

nh¾c l¹i vµ bæ sung c¸c kh¸I niÖm vÒ hµm sè.

Trang 34

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 (10 phút)

Khái niệm hàm số 1: Khái niệm hàm số

GV : Đặt vấn đề giới thiệu nội dung những

HS : Hàm số có thể cho bằng bảng hoặcbằng công thức

Trang 35

BT 1/ Bảng nào sau đây không xác định y là

thị của hàm số cho bởi bảng trong ví dụ 1

còn Tập hợp các điểm của đờng thẳng vừa vẽ

1HS trả lời miệng

1 HS lên bảng làm câu a

x = 1 thì y = 2

HS : Ta cần xác định 1 điểm thuộc đò thị hàm số

1HS lên bảng vẽ y y= 2x 2

O x

1

HS : Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tơng ứng (x ;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

35

?2

Trang 36

? Nhận xét gì về giá trị tơng ứng của f(x) khi

giá trị của biến x tăng dần

- Giờ sau luyện tập

HS : Khi giá trị của biến x tăng dần thì giá trị của f(x) cũng tăng dần còn giá trịcủa g(x) giảm dần

TQ :Với x1,x2 bất kì thuộc R:

độ đồ thị của hai hs đã cho

b) Trong hai hs đã cho hàm số nào

đồng biến, hs nào nghịch biến vì sao ?

GV hớng dẫn hs vẽ đồ thị và dựa vào t/

c tq để chứng minh phần 2

Tiết 20: luyện tập I/ Mục tiêu:

- Luyện kĩ năng về hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R

36

Trang 37

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.

- Rèn kĩ năng làm bài tập.

II/ Chuẩn bị : -Bảng phụ, bảng nhóm.

III/ Các hoạt động dạy học :

a Tính giá trị tơng ứng của mỗi

hàm số theo gía trị đã cho của

biến rồi điền vào bảng sau

1 x

O 2

37

y = 0,5x+2

y = 0,5x

Trang 38

? Em có nhận xét gì về đồ thị của

hai hàm số trên

GV : Đồ thị hàm số y = 0,5 x nếu

tịnh tiến song song theo chiều

d-ơng của trục tung 2 đơn vị ta đợc

Cho x hai giá trị bất kì x1 và x2 sao cho x1 < x2

Ta có y1 – Tiết 1 y2 = 0,5x1 + 2 – Tiết 1 0,5x2 -2 = 0,5(x1 – Tiết 1

x2)

Do x1 < x2 suy ra x1 – Tiết 1 x2 < 0 suy ra y1 – Tiết 1 y2 < 0 hay y1 < y2

Vậy hàm số y = 0,5 x + 2 đồng biến trên RLàm tơng tự

Hớng dẫn về nhà.

- Ôn lại các khái niêm hàm số, HSĐB, HSNB, Đồ thị của hàm số

- Nắm chắc cách giải các dạng BT đã đợc luyện trong tiết học

- Làm BT 5/SBT và BT 4 ; 5 ; 7 / SGK

- Hớng dẫn BT4/ SGK Cách xác định điểm 2; 3 trên hai trục toạ độ

Ngày soạn : / /2006 Ngày dạy : / /2006

Tuần 11 – Tiết 1 Tiết 21:

Hàm số bậc nhất

I/ Mục tiêu :

- Nắm chắc khái niệm hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất

- Có kĩ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, chứng minh hàm số đồng biến nghịch biến

- Có thái độ học tập nghiêm túc

II/ Chuẩn bị

Máy chiếu ( nếu có),

HS : Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy và học :

Ngày đăng: 26/04/2021, 23:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w