Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12 phần Giải tích cơ bản và nâng cao có đáp án lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 12 để củng cố kiến thức môn Toán 12 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia.
Trang 11
Câu 1: (ID: 587516) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1
1
x y x
+
=
− là đường thẳng
5
y =
Câu 2: (ID: 587517) Trên khoảng (0; + ), đạo hàm của hàm số y=log2x là
A. ' 1
ln 2
y
x
x
ln 2
x
y =
Câu 3: (ID: 587518) Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+ d (a b c d , , , ) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số
đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 4: (ID: 587519) Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
Câu 5: (ID: 587520) Tính thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng 3
Câu 6: (ID: 587521) Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;3] và có bảng biến thiên như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;3] bằng
ĐỀ ÔN TẬP HK1 – ĐỀ SỐ 3
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
✓ Ôn luyện nhiều dạng bài xuất hiện trong thi
✓ Đề thi có cấu trúc khác các đề thường gặp, chỉ gồm 32 câu trắc nghiệm, tuy nhiên lương kiến thức
vẫn đảm bảo để đánh giá chất lượng HS khi kết thúc HK1
✓ Thử sức với các đề thi HK trước kì thi chính thức để đạt kết quả tốt nhất!
MỤC TIÊU
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
Câu 7: (ID: 587522) Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 2 1
1
x
y
x
−
=
1
x y x
+
=
1 1
x y x
+
=
1
x y x
+
=
−
Câu 8: (ID: 587523) Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 6a 3 B. 2a 3 C. 3 a 3 D.
3 2 3
a
Câu 9: (ID: 587524) Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (0; + ) B. (− −; 2) C. (−2; 0) D. (0; 2)
Câu 10: (ID: 587525) Nghiệm của phương trình 5x−2 = là 5
Câu 11: (ID: 587526) Với a là số thực dương tùy ý, log a3 5 bằng
A. 5 log− 3a B. 1 3
log
5 a C. 5log3a . D. 5+log3a.
Câu 12: (ID: 587527) Với a là số thực dương tùy ý, 3 a2 bằng
A.
2
3
3
2
2 3
a
D.
3 2
a
Câu 13: (ID: 587528) Tập nghiệm của bất phương trình log3x là 1
A. (1;+ ) B. ( )0;3 C. (3;+ ) D. ( )0;1
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Câu 14: (ID: 587529) Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?
2 1
3 1
3 1
Câu 15: (ID: 587530) Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số y = f(x) là
Câu 16: (ID: 587531) Khối đa diện đều loại {4;3} có tên gọi là
A.khối lập phương B.khối bát diện đều C.khối tứ diện đều D.khối mười hai mặt đều
Câu 17: (ID: 587532) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a và AA’ = 3a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3
2
a
B.
3
3 4
a
C.
3
3 3 4
a
D.
3
3 3 2
a
Câu 18: (ID: 587533) Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm ( ) ( ) (2 )
f x = x− x+ Hàm số y = f(x) nghịch x
biến trên khoảng nào sau đây?
A. (− + ; ) B.(-1;2) C. (−; 2 ) D. (− −; 1 )
Câu 19: (ID: 587534) Tập nghiệm của bất phương trình log 3( −x)log(x+9) là
A. (−3;3 ) B. (− + 3; ) C. −3;3 ) D. − + 3; )
Câu 20: (ID: 587535) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = AD = 3, AA =' 2 Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho có bán kính bằng
Câu 21: (ID: 587536) Một người gửi tiết kiệm 10.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6,1%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
năm tiếp theo Hỏi sau đúng 5 năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gần nhất với số nào sau đây, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A.14.266.000 đồng B.10.308.000 đồng C.13.050.000 đồng D.13.445.000 đồng
Câu 22: (ID: 587537) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, SA⊥(ABCD) và SAC là tam giác cân Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 8 2
8
Câu 23: (ID: 587538) Số giao điểm của đồ thị hàm số y= −x4+4x2+3 và đường thẳng y =2 là
Câu 24: (ID: 587539) Với mọi a, b thỏa mãn 3log2a+log2b= , khẳng định nào sau đây đúng? 1
A. a b =3 1 B. a3+ = b 2 C. a b =3 2 D. a3+ = b 1
Câu 25: (ID: 587540) Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3
6
f x = − +x x trên đoạn [-1;20] bằng
Câu 26: (ID: 587541) Biết phương trình 9x−3.3x− = có nghiệm 4 0 x=loga b (a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 10), giá trị của a – b bằng
Câu 27: (ID: 587542) Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a, OB
= OC = 2 Gọi I là trung điểm của AB và H là hình chiếu vuông góc của O trên cạnh AC Thể tích của khối tứ diện AOIH bằng
A.
3
15
a
3
30
a
3
24
a
3
12
a
Câu 28: (ID: 587543) Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 7, BC = 1 và SA = SB =
SC Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC) bằng 45 Thể tích của khối chóp đã cho bằng o
A. 7 10
7 10
7 3
7 3 9
Câu 29: (ID: 587544) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
1
3
y= x +mx + mx+ đồng biến trên khoảng (− + ; )?
Câu 30: (ID: 587545) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
5
2 log x− +1 log 4x+m =0 có hai nghiệm phân biệt?
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 31: (ID: 587546) Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, mặt bên BCC’B’ là hình vuông cạnh 2a và khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AA’ bằng a 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
4
3
a
Câu 32: (ID: 587547) Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm ( ) 3 2
f x =x + x x Hàm số ( 3 )
3
y= f x − x có tất
cả bao nhiêu điểm cực trị?
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
11.C 12.A 13.C 14.A 15.B 16.A 17.C 18.D 19.C 20.A
21.D 22.A 23.B 24.C 25.B 26.D 27.A 28.C 29.A 30.D
31.D 32.B
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Đồ thị hàm số y ax b
cx d
+
= + có TCN
a y c
=
Cách giải:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1
1
x y x
+
=
− là đường thẳng y = 5
Chọn C
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Đạo hàm của hàm số logarit y=loga x x, 0 là ' 1
ln
y
x a
Cách giải:
Ta có ' 1
ln 2
y
x
Chọn B
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Điểm x=x0 là điểm cực trị của đồ thị hàm số nếu f '( )x đổi dấu qua x=x0
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị
Chọn B
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Số cạnh của một hình lăng trụ n – giác là 3n
Cách giải:
Lăng trụ tam giác có 3.3 = 9 cạnh
Chọn D
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Thể tích của khối lập phương có cạnh a là V =a3
Cách giải:
Thể tích của khối lập phương có cạnh 3 là V =a3 =33 =27
Chọn C
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
M là giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn a b; khi và chỉ khi f ( )x M, x a ;b và tồn tại
;
o
x a b sao cho f x( )0 =M
Cách giải:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;3] bằng 5
Chọn C
Câu 7 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào TCĐ, TCN của đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số y ax b
cx d
+
= + có TCN
a y c
= và TCĐ x d
c
= −
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ x = -1 nên loại A và D
Lại có: Đồ thị hàm số có TCN y = 2 nên loại C
Chọn B
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1
3
V = Bh
Cách giải:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=2a là 1 1.3 2 2 3
3
V = Bh= a a= a
Chọn B
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào BBT xác định khoảng đồng biến của hàm số là khoảng có đạo hàm dương
Cách giải:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (-2;0)
Chọn C
Câu 10 (NB):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 88
Phương pháp:
Sử dụng công thức: x y
Cách giải:
2
5x− = − = =5 x 2 1 x 3
Chọn C
Câu 11 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng công thức: log( )a =log ,a a0,
Cách giải:
Với a > 0 ta có: log3a5 =5log3a
Chọn C
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng công thức:
n n
a =a
Cách giải:
Ta có:
2 2
a =a
Chọn A
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Giải bất phương trình logarit : loga x b x a b
Cách giải:
3
log x 1 x 3
Chọn C
Câu 14 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào dáng điệu của hàm số
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số là dạng hàm số bậc bốn, có hệ số a dương nên y=x4−2x2 − 1
Chọn A
Câu 15 (NB):
Phương pháp:
Điểm x=x0 là điểm cực tiểu của hàm số y = f(x) nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương qua x=x0
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 99
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điểm cực tiểu của hàm số y = f(x) là x = 0
Chọn B
Câu 16 (NB):
Phương pháp:
Lí thuyết khối đa diện:
Khối đa diện đều loại {n;p}:
+ n là số cạnh mỗi mặt
+ p là số cạnh cùng đi qua một đỉnh
Cách giải:
Khối đa diện đều loại {4;3} có tên gọi là khối lập phương
Chọn A
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Thể tích khối lăng trụ đã cho có diện tích đáy S và chiều cao h là V =Sh
Cách giải:
Diện tích đáy ABC là
2
3 4
a
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
.3
ABC
Chọn C
Câu 18 (TH):
Phương pháp:
Giải bất phương trình f’(x) < 0 và suy ra các khoảng nghịch biến của hàm số
Cách giải:
f x x− x+ − x
Vậy hàm số nghịch biến trên (− −; 1 )
Chọn D
Câu 19 (TH):
Phương pháp:
- Tìm ĐKXĐ
- Giải bpt logarit: log f x( )logg x( ) f x( )g x( )
Cách giải:
ĐKXĐ: − 9 x 3
Ta có:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1010
log 3−x log x+9 − + −3 x x 9 x 3
Kết hợp ĐKXĐ ta được − 3 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là −3;3 )
Chọn C
Câu 20 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng công thức giải nhanh: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = b, AA’ = c Mặt cầu
ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho có bán kính bằng 1 2 2 2
2
r= a +b +c
Cách giải:
Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho có bán kính bằng
( )2
Chọn A
Câu 21 (TH):
Phương pháp:
Áp dụng công thức tính lãi suất kép:
Giả sử một người gửi số tiền A, lãi suất r%/năm và cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Như vậy sau n năm số tiền thu được là A(1+r%)n
Cách giải:
Số tiền người đó thu được sau đúng 5 năm là 6( )5
10.10 1 6,1%+ =13445498 (đồng) 13.445.000 (đồng)
Chọn D
Câu 22 (TH):
Phương pháp:
Tính chiều cao SA
Tính thể tích 1
3 ABCD
V = SA S
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1111
Vì ABCD là hình vuông nên AC =2 2
Ta có: SA⊥(ABCD)SA⊥AC SAC vuông tại A
Vì tam giác SAC cân, nên bắt buộc phải cân tại A (vì tam giác SAC vuông tại A) nên SA=AC=2 2
Thể tích khối chóp đã cho là 1 1.2 2.22 8 2
Chọn A
Câu 23 (TH):
Phương pháp:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = a là số nghiệm của phương trình f(x) = a
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm
−x +4 4x2+ =3 2
2
2
x
x
x
Từ đó ta thấy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y= −x4+4x2+3 và đường thẳng y = 2 là 2
Chọn B
Câu 24 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng công thức:
( )
( )
Cách giải:
Ta có
3log2a+log2b=1
( )
3
3
2
3
1
2
log
a b
b
a
=
Chọn C
Câu 25 (TH):
Phương pháp:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1212
- Tính f’(x), xác định các nghiệm x − i 1; 20 của phương trình f’(x) = 0
- Tính f ( ) ( ) ( )−1 , f 20 , f x i
- KL:
1;20 ( ) ( ) ( ) ( ) 1;20 ( ) ( ) ( ) ( )
max f x max f 1 , f 20 , f x i , max f x max f 1 , f 20 , f x i
Cách giải:
Ta có: ( ) 2
f x = − x + = = x
Ta có:
( )
( )
( )
( )
f
f
f
f
− = −
=
= −
Do đó giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3
6
f x = − +x x trên đoạn −1; 20 bằng 4 2
Chọn B
Câu 26 (TH):
Phương pháp:
Giải phương trình mũ bằng phương pháp đưa về dạng tích
Cách giải:
Ta có: 9x−3.3x− = 4 0
( )( )
3
log 4
x
x
=
−
+
+
=
Do đó a = 3, b = 4 => a – b = 3 – 4 = -1
Chọn D
Câu 27 (VD):
Phương pháp:
- Tính tỉ số HA
CA dựa vào tam giác đồng dạng
- Chứng minh ( ( ) )
( ,, )
CA
d C OAB =
- Tính tỉ số OAI
OAB
S
S
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1313
- Sử dụng
1
3 1
3
OAI AOHI
OABC
OAB
d H OAI S V
V
d C OAB S
- Sử dụng công thức tính thể tích khối tứ diện vuông: 1
6
OABC
V = OA OB OC
Cách giải:
Ta có
( ) ( )
2
1 5 2
OHA COA g g
H
a
A OA
CA C
a a A
+
=
=
=
Khi đó ( ( ) )
( ,, ) 15
CA
Vì I là trung điểm của AB nên 1
2
Ta có
1
3
OAI AOHI
OABC
OAB
d H OAI S V
V
d C OAB S
3
a
Chọn A
Câu 28 (VDC):
Phương pháp:
- Gọi H, I lần lượt là trung điểm của AC, BC
- Dựng góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC)
- Tính SH
- Tính thể tích khối chóp
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1414
Gọi H, I lần lượt là trung điểm của AC, BC
Vì ABC vuông tại B, H là trung điểm của AC => H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
=> HA = HB = HC
Hơn nữa SA = SB = SC (gt) Khi đó SH ⊥(ABC)
Ta có: HI // AB (do HI là đường trung bình của tam giác ABC)
Mà AB⊥BC (gt)
⊥ (từ vuông góc đến song song)
Hơn nữa SH ⊥BC (do SH ⊥(ABC))
Do đó (SHI)⊥BC(SHI) (⊥ SBC)
Trong (SHI) kẻ HF ⊥SI F( SI)
AC
Vì HF ⊥(SBC)HF ⊥CF HCF vuông tại F Lại có 0 ( )
45
= nên HCF vuông cân tại F
Mà HC = 2 nên HF =CF =1
AB
HFI
1
Lại có:
2 2
7
7 3 4
6 3 2
H
FI
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1515
Thể tích khối chóp đã cho bằng 1 1 21 1 7.1 7 3
Chọn C
Câu 29 (TH):
Phương pháp:
- Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (a;b) khi f '( )x 0, x ( )a b; Dấu “=” xảy ra tại hữu hạn điểm
- Dùng định lí dấu của tam thức bậc hai
Cách giải:
Ta có: y'=x +2 2mx+2m
Để hàm số đồng biến trên thì ' 0,y x 0 2
a
Mà m + nên m 1; 2
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn
Chọn A
Câu 30 (VD):
Phương pháp:
- Tìm ĐKXĐ
- Sử dụng công thức loga b m=mloga b, 1 ( 1, 0)
loga m b loga b 0 a b
- Đưa phương trình về dạng loga f x( )=loga g x( ) f x( )=g x( )
- Cô lập m
Cách giải:
x
+
Ta có:
( )
5
2
2
2
5 2 5
2
*
1
4
x
m
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1
Xét hàm số ( ) 2
f x =x − x+ với x > 1 ta có: f '( )x =2x−6
Giải f '( )x = =0 x 3
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1616
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy (*) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1 khi − −8 m 4
Mà m − − −m 7; 6; 5
Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Chọn D
Câu 31 (TH):
Phương pháp:
- Chú ý: mặt bên là hình vuông thì lăng trụ là lăng trụ đứng
Cách giải:
Mặt bên BCC’B’ là hình vuông nên lăng trụ ABC.A’B’C’ là lăng trụ đứng
Do đó AB⊥AA' AB=d B AA( , ')=a 2
Mà tam giác ABC cân tại A nên AC=a 2
Ta có: AB2+AC2 =BC2 nên ABC vuông cân tại A
3
1
2
ABC
Chọn D
Câu 32 (VD):
Phương pháp:
- Giải phương trình y’ = 0
- Lập bảng xét dấu y’ của hàm số ( 3 )
3
y= f x − x
Cách giải:
2
f
x
= +
= −
với x = 0 là nghiệm kép
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1717
3
y = x − f x −
( 2 ) ( 3 )
3
1
x
=
= − = −
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị
Chọn B
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET