1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá hiện trạng môi trường nước sông Hồng đoạn chảy qua địa bàn tỉnh Phú Thọ quý IV năm 2016

53 16 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Hiện Trạng Chất Lượng Nước Sông Hồng Đoạn Chảy Qua Địa Bàn Tỉnh Phú Thọ Quý IV Năm 2016
Tác giả Trần Thị Ngọc Tuyết
Người hướng dẫn ThS. Vũ Văn Doanh – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Trường học Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá hiện trạng môi trường nước sông Hồng đoạn chảy qua địa bàn tỉnh Phú Thọ quý IV năm 2016MỞ ĐẦU1CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP21.1Chức năng.21.2 Nhiệm vụ, quyền hạn:21.3 Tổ chức, bộ máy của Chi cục.41.4 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban.51.5 Một số dự án môi trường đã, đang và sẽ thực hiện.7CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP92.1.Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập92.2.Mục tiêu và nội dung của chuyên đề92.3.Phương pháp thực hiện chuyên đề92.3.1 Phương pháp thu thập thông tin92.3.2 Phương pháp điều tra, khảo sát thực địa92.3.3 Phương pháp tổng hợp, xử lý số liệu102.4.Kết quả chuyên đề102.4.1 Tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của khu vực nghiên cứu.102.4.2. Sức ép lên môi trường nước sông Hồng.142.4.3 Thực trạng công tác quản lý môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.182.4.4 Hiện trạng môi trường nước sông Hồng đoạn chảy qua tỉnh Phú Thọ.202.4.5 Tác động của ô nhiễm nước sông Hồng.332.4.6 Đề xuất giải pháp để giảm mức độ tác động của các nguồn gây ô nhiễm đến chất lượng nước sông Hồng đoạn chảy qua tỉnh Phú Thọ.352.5 Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập35KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ37TÀI LIỆU THAM KHẢO.39 DANH MỤC BẢNGBảng 2.1. Lưu lượng nước của sông Hồng qua các tháng.12Bảng 2.2. Tần suất xuất hiện lũ lớn nhất trong năm của sông Hồng12Bảng 2.3. Tổng lượng dòng chảy, phân phối dòng chảy mùa cạn sông Hồng13Bảng 2.4. Tổng hợp các nguồn thải chính mà sông Hồng tiếp nhận.15Bảng 2.5. Lưu lượng thải của một số đơn vị chính mà sông Hồng trực tiếp tiếp nhận16Bảng 2.6. Thống kê khối lượng hóa chất BVTV được kinh doanh tiêu thụ năm 2016.17Bảng 2.7. Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt và lượng thải trong năm 201518Bảng 2. 8 Kết quả phân tích môi trường nước sông Hồng trung bình năm 2011201520Bảng 2.9. Mạng lưới các vị trí quan trắc nước sông Hồng 201622Bảng 2.10. Kết quả quan trắc môi trường nước mặt sông Hồng – Phú Thọ năm 2016.24Bảng 2.11. Các bệnh liên quan đến môi trường nước tại Phú Thọ33DANH MỤC HÌNHHình 2.1. Biểu đồ thể hiện thông số pH trong nước sông Hồng27Hình 2.2. Biểu đồ thể hiện thông số DO trong nước sông Hồng27Hình 2.3. Biểu đồ thể hiện thông số BOD5 trong nước sông Hồng28Hình 2.4. Biểu đồ thể hiện thông số COD trong nước sông Hồng29Hình 2.5. Biểu đồ thể hiện thông số TSS trong nước sông Hồng30Hình 2.6. Biểu đồ thể hiện thông số NH4+ trong nước sông Hồng31Hình 2.7. Biểu đồ thể hiện thông số PO43 trong nước sông Hồng31Hình 2.8. Biểu đồ thể hiện thông số Coliform trong nước sông Hồng32

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

Chuyên đề: “ ĐÁNH GIÁ HI N TR NG CH T L Ệ Ạ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C SÔNG H NG ĐO N CH Y QUA Đ A BÀN T NH PHÚ TH Ồ Ạ Ả Ị I Ọ

QUÝ IV NĂM 2016”

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ : Chi c c B o v Môi tr ụ ả ệ ườ ng t nh Phú ỉ

Thọ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ : Bùi Th Mai - Phòng th m đ nh & đánh ị ẩ ị

giá tác đ ng môi tr ộ ườ ng – Chi c c B o ụ ả

V Môi Tr ệ ườ ng - S Tài nguyên và Môi ở

tr ườ ng Phú Th ọ Giáo viên h ướ ng d n ẫ : ThS Vũ Văn Doanh – Tr ườ ng Đ i h c ạ ọ

Tài nguyên và Môi tr ườ ng Hà N i ộ Sinh viên th c hi n ự ệ : Tr n Th Ng c Tuy t – L p: ĐH3QM1 ầ ị ọ ế ớ

Phú Th , tháng 3 năm 2016 ọ

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

Chuyên đề: “ ĐÁNH GIÁ HI N TR NG CH T L Ệ Ạ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C SÔNG H NG ĐO N CH Y QUA Đ A BÀN T NH PHÚ TH Ồ Ạ Ả Ị I Ọ

QUÝ IV NĂM 2016”

Đ a đi m th c t p: Chi c c B o v Môi tr ị ể ự ậ ụ ả ệ ườ ng t nh Phú Th ỉ ọ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ

Phú Th , tháng 3 năm 2016 ọ

Trang 3

L i c m n ờ ả ơ

Em xin g i l i c m n chân thành t i các th y các cô trong khoa Môiử ờ ả ơ ớ ầ

trường – Trường Đ i h c Tài nguyên và Môi trạ ọ ường Hà N i đã trang b choộ ị

em đ y đ nh ng ki n th c quý giá và c n thi t trong su t quá trình h c t pầ ủ ữ ế ứ ầ ế ố ọ ậ

t i trạ ường Su t quá trình h c t p, v n ki n th c mà th y cô trong Khoa đãố ọ ậ ố ế ứ ầtruy n đ t cho em không ch là n n t ng mà còn là hành trang quý giá đ emề ạ ỉ ề ả ể

bước vào cu c s ng m i m t cách t tin và v ng vàng ộ ố ớ ộ ự ữ Đ c bi t em xin g iặ ệ ử

l i c m n t i ờ ả ơ ớ Th.s Vũ Văn Doanh - Gi ng viên tr c ti p hả ự ế ướng d n em ẫ để

em hoàn thành báo cáo th c t p c a mình.ự ậ ủ

Em cũng xin g i l i c m n ử ờ ả ơ t i ban lãnh đ o Chi C c B o V Môi Trớ ạ ụ ả ệ ường

tr c thu c S Tài Nguyên và Môi Trự ộ ở ường t nh Phú Th đã giúp đ em trong su tỉ ọ ỡ ốquá trình th c t p t i c s , t o đi u ki n thu n l i, cung c p s li u đ em cóự ậ ạ ơ ở ạ ề ệ ậ ợ ấ ố ệ ể

th hoàn thành báo cáo th c t p Em c m n các anh, các ch cán b nhân viênể ự ậ ả ơ ị ộ

c a Chi C c đã t n tình giúp đ , ch b o và b qua cho nh ng thi u sót c a emủ ụ ậ ỡ ỉ ả ỏ ữ ế ủtrong su t quá trình th c t p và làm báo cáo th c t p này.ố ự ậ ự ậ

Qua đây, em cũng xin g i l i c m n t i ch Bùi Th Mai – cán b t i Chi C cử ờ ả ơ ớ ị ị ộ ạ ụ

B o V Môi Trả ệ ường đã nhi t tình giúp đ em trong su t quá trình th c t p vàệ ỡ ố ự ậ

h c h i t i c s ọ ỏ ạ ơ ở

Ki n th c là vô h n và em còn ph i n l c r t nhi u trên con đế ứ ạ ả ỗ ự ấ ề ường h cọ

v n, em r t mong nh n đấ ấ ậ ược nh ng ý ki n đánh giá, nh n xét quý báu c a cácữ ế ậ ủ

th y, các cô đ em có th nâng cao ki n th c, rút kinh nghi m và hoàn thi n t tầ ể ể ế ứ ệ ệ ố

nh t báo cáo t t nghi p cũng nh Đ án t t nghi p sau này.ấ ố ệ ư ồ ố ệ

Cu i cùng em xin kính chúc các th y, các cô d i dào s c kh e, luôn thànhố ầ ồ ứ ỏcông và mãi là người truy n l a, gi l a đam mê cho chúng em trong su t sề ử ữ ử ố ựnghi p tr ng ngệ ồ ười

Em xin chân thành c m n!ả ơ

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

M Đ UỞ Ầ 1

CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T PỔ Ề Ơ Ở Ự Ậ 2

1.1Ch c năng.ứ 2

1.2 Nhi m v , quy n h n:ệ ụ ề ạ 2

1.3 T ch c, b máy c a Chi c c.ổ ứ ộ ủ ụ 4

1.4 Ch c năng nhi m v c a các phòng ban.ứ ệ ụ ủ 5

1.5 M t s d án môi trộ ố ự ường đã, đang và s th c hi n.ẽ ự ệ 7

CHƯƠNG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ 9

2.1.Đ i tố ượng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t pề ự ậ 9

2.2.M c tiêu và n i dung c a chuyên đụ ộ ủ ề 9

2.3.Phương pháp th c hi nự ệ chuyên đề 9

2.3.1 Phương pháp thu th p thông tinậ 9

2.3.2 Phương pháp đi u tra, kh o sát th c đ aề ả ự ị 9

2.3.3 Phương pháp t ng h p, x lý s li uổ ợ ử ố ệ 10

2.4.K t qu chuyên đế ả ề 10

2.4.1 T ng quan v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a khu v c nghiên c u.ổ ề ề ệ ự ế ộ ủ ự ứ 10

2.4.2 S c ép lên môi trứ ường nước sông H ng.ồ 14

2.4.3 Th c tr ng công tác qu n lý môi trự ạ ả ườ trên đ a bàn t nh Phú Th ng ị ỉ ọ 18

2.4.4 Hi n tr ng môi trệ ạ ường nước sông H ng đo n ch y qua t nh Phú Th ồ ạ ả ỉ ọ 20

2.4.5 Tác đ ng c a ô nhi m nộ ủ ễ ước sông H ng.ồ 33

2.4.6 Đ xu t gi i pháp đ gi m m c đ tác đ ng c a các ngu n gây ô nhi m đ n ề ấ ả ể ả ứ ộ ộ ủ ồ ễ ế ch t lấ ượng nước sông H ng đo n ch y qua t nh Phú Th ồ ạ ả ỉ ọ 35

2.5 Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t pọ ả ự ậ 35

K T LU N, KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 37

TÀI LI U THAM KH O.Ệ Ả 39

Trang 5

DANH M C B NG Ụ Ả

B ng 2.1 L u lả ư ượng nướ ủc c a sông H ng qua các tháng.ồ 12

B ng 2.2 T n su t xu t hi n lũ l n nh t trong năm c a sông H ngả ầ ấ ấ ệ ớ ấ ủ ồ 12

B ng 2.3 T ng lả ổ ượng dòng ch y, phân ph i dòng ch y mùa c n sông H ngả ố ả ạ ồ 13

B ng 2.4 T ng h p các ngu n th i chính mà sông H ng ti p nh n.ả ổ ợ ồ ả ồ ế ậ 15

B ng 2.5 L u lả ư ượng th i c a m t s đ n v chính mà sông H ng tr c ti p ti p ả ủ ộ ố ơ ị ồ ự ế ế nh nậ 16

B ng 2.6 Th ng kê kh i lả ố ố ượng hóa ch t BVTV đấ ược kinh doanh tiêu th năm 2016.ụ 17

B ng 2.7ả Nhu c u s d ng nầ ử ụ ước sinh ho t và lạ ượng th i trong năm 2015ả 18

B ng 2 8 K t qu phân tích môi trả ế ả ường nước sông H ng trung bình năm 2011-2015ồ 20

B ngả 2.9 M ng lạ ướ các v trí i ị quan tr c nắ ước sông H ng 2016ồ 22

B ng 2.10 ả K t qu quan tr c ế ả ắ môi trường nước m t sông H ng – Phú Th năm ặ ồ ọ 2016 24

B ng 2.11 Các b nh liên quan đ n môi trả ệ ế ường nướ ạc t i Phú Thọ 33

Trang 6

DANH M C HÌNH Ụ

Hình 2.1 Bi u đ th hi n thông s pH trong nể ồ ể ệ ố ước sông H ngồ 27

Hình 2.2 Bi u đ th hi n thông s DO trong nể ồ ể ệ ố ước sông H ngồ 27

Hình 2.3 Bi u đ th hi n thông s trong nể ồ ể ệ ố ước sông H ngồ 28

Hình 2.4 Bi u đ th hi n thông s COD trong nể ồ ể ệ ố ước sông H ngồ 29

Hình 2.5 Bi u đ th hi n thông s TSS trong nể ồ ể ệ ố ước sông H ngồ 30

Hình 2.6 Bi u đ th hi n thông s trong nể ồ ể ệ ố ước sông H ngồ 31

Hình 2.7 Bi u đ th hi n thông s POể ồ ể ệ ố 43- trong nước sông H ngồ 31

Hình 2.8 Bi u đ th hi n thông s Coliform ể ồ ể ệ ố trong nước sông H ngồ 32

Trang 7

QCVN : Quy chu n Vi t Namẩ ệ

STNMT : S tài nguyên Môi trở ường

UBND : Ủy ban nhân dân

Trang 8

M Đ U Ở Ầ

Nước là ngu n tài nguyên vô cùng quý giá mà thiên nhiên đã ban t ng cho conồ ặ

ngườ Ni ước được dùng trong các ho t đ ngạ ộ nông nghi p,ệ công nghi p,ệ dân

d ng,ụ gi i trí vàả môi trường G n nh m i ho t đ ng c a con ngầ ư ọ ạ ộ ủ ườ ềi đ u c n đ nầ ế

nước ng t.ọ M c dù có ý nghĩa vô cùng quan tr ng, nh ng ngu n nặ ọ ư ồ ước ng t trên tráiọ

đ t r t h n ch ấ ấ ạ ế 97% nước trên Trái Đ t là nấ ước mu i, ch 3% còn l i là nố ỉ ạ ước ng tọ

nh ng g n h n 2/3 lư ầ ơ ượng nước này t n t i d ngồ ạ ở ạ sông băng và các mũ băng c cở ự ,càng đáng ti c h n khi con ngế ơ ười không b o v đả ệ ược ngu n nồ ước, ngượ ạ ực l i sphát tri n c a loài ngể ủ ườ ại l i làm ngu n nồ ướ ạc s ch đang d n d n v i c n ầ ầ ơ ạ Nhu c uầphát tri n kinh t nhanh v i m c tiêu l i nhu n cao, con ngể ế ớ ụ ợ ậ ười đã c tình b quaố ỏcác tác đ ng đ n môi trộ ế ường m t cách tr c ti p ho c gián ti p Nguy c thi uộ ự ế ặ ế ơ ế

nước, đ c bi t là nặ ệ ước ng t và nọ ướ ạc s ch là m t hi m h a l n đ i v i s t n vongộ ể ọ ớ ố ớ ự ồ

c a con ngủ ười cũng nh toàn b s s ng trên trái đ t ư ộ ự ố ấ

Phú Th là m t t nh trung du mi n núi phía B c ọ ộ ỉ ề ắ v i 353.294,93 ha di n tích tớ ệ ựnhiên và 1.370.625 nhân kh u; 13 huy n, thành, th và 277 đ n v hành chính c p xã.ẩ ệ ị ơ ị ấ

T nh đỉ ược thiên nhiên u ái khi có ngu n nư ồ ước ng t phong phú v i h th ng sôngọ ớ ệ ốngòi dày đ c và tr lặ ữ ượng nước ng t l n, có ọ ớ ba con sông l n ch y qua là sông Đà,ớ ảsông sông H ng, sông Lô ồ và các sông nhánh nh sông Ch y, sông B a cùng v i 42ư ả ứ ớ

ph l u và các ao, h , đ m ụ ư ồ ầ phân b kh p trên đ a bàn t nh ố ắ ị ỉ v i t ng di n tích m tớ ổ ệ ặ

nước kho ng 121.567 ha ả

Sông H ng là m t trong ba con sông l n mà Phú Th đồ ộ ớ ọ ược thiên nhiên u áiưban t ng, b t ngu n t dãy núi Ng y S n cao trên 2000 mét thu c t nh Vân Nam -ặ ắ ồ ừ ụ ơ ộ ỉTrung Qu c, ch y vào Vi t Nam qua đ a ph n t nh Lào Cai, Yên Bái, r i xu ng Phúố ả ệ ị ậ ỉ ồ ố

Th Trong đ a ph n t nh Phú Th , sông H ng b t đ u tính t Xã H u B ng -ọ ị ậ ỉ ọ ồ ắ ầ ừ ậ ổHuy n H Hoà đ n Phệ ạ ế ường B ch H c - Thành ph Vi t Trì ạ ạ ố ệ Sông H ng ngoài ch cồ ứnăng c b n thoát lũ t thơ ả ừ ượng ngu n còn có vai trò r t quan tr ng trong c p nồ ấ ọ ấ ước

ph c v th y đi n, các ho t đ ng kinh t , xã h i Tuy nhiên, theo nhi u k t quụ ụ ủ ệ ạ ộ ế ộ ề ế ảnghiên c u, ứ th i gian qua đã xu t hi n tình tr ng ô nhi m ngu n nờ ấ ệ ạ ễ ồ ước có tính ch tấliên t nhỉ Ch t lấ ượng nước m t t nh Phú Th nói chung và ch t lặ ỉ ọ ấ ượng nước sông

H ng nói riêng hi n đang ph i đ i m t v i nhi u thách th c, đ c bi t là tình tr ng ôồ ệ ả ố ặ ớ ề ứ ặ ệ ạnhi m và ch t lễ ấ ượng nước ngày càng suy gi m.ả

Xu t phát t yêu c u th c t v đánh giá ch t lấ ừ ầ ự ế ề ấ ượng môi trường nước m tặ

đ nh kỳ hàng năm, đ t đó đ a ra các gi i pháp nh m b o v , gi m thi u ô nhi mị ể ừ ư ả ằ ả ệ ả ể ễ

và c i thi n ch t lả ệ ấ ượng môi trường nước m t trên đ a bàn t nh Vì nh ng lý do trênặ ị ỉ ữ

em ch n th c hi n báo cáo th c t p t t nghi p v : ọ ự ệ ự ậ ố ệ ề “ Đánh giá hi n tr ng môi ệ ạ

tr ườ ng n ướ c sông H ng đo n ch y qua đ a bàn t nh Phú Th quý IV năm ồ ạ ả ị i ọ 2016”

Trang 9

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

C s th c t p: ơ ở ự ậ Chi c c B o v Môi trụ ả ệ ường t nh Phú Th ỉ ọ

Đ a ch : ị ỉ Đường Nguy n T t Thành - Phễ ấ ường Tân Dân - Thành ph Vi t Trì - T nh ố ệ ỉPhú Thọ

Đi n tho i: ệ ạ 0210.3847.911

Fax: 0210.3847.911

Website:http://tnmtphutho.gov.vn/ và tnmtphutho.vn

Chi c c B o v môi trụ ả ệ ường Phú Th là c quan chuyên môn tr c thu c S Tàiọ ơ ự ộ ởnguyên và Môi trường Chi c c có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho n t iụ ư ấ ả ạngân hàng và kho b c nhà nạ ước đ giao d ch ể ị

1.1 Ch c năng ứ

Chi c c B o v môi trụ ả ệ ường Phú Th có ch c năng tham m u cho Giám đ cọ ứ ư ố

S Tài nguyên và Môi trở ường th c hi n các nhi m v , quy n h n qu n lý nhà nự ệ ệ ụ ề ạ ả ước

v b o v môi trề ả ệ ường trên đ a bàn t nh.ị ỉ

1.2 Nhi m v , quy n h n: ệ ụ ề ạ

1 Nghiên c u, đ xu t tham m u cho Giám đ c S xây d ng các văn b n quyứ ề ấ ư ố ở ự ả

ph m pháp lu t c th hoá các ch trạ ậ ụ ể ủ ương, chính sách, pháp lu t c a nhà nậ ủ ước về

b o v môi trả ệ ường phù h p v i đi u ki n c th c a đ a phợ ớ ề ệ ụ ể ủ ị ương trình Ch t ch Uủ ị ỷban nhân dân t nh ban hành.ỉ Giúp Giám đ c S xây d ng chố ở ự ương trình, k ho ch,ế ạ

d án, đ án v b o v môi trự ề ề ả ệ ường; t ch c vi c th c hi n chổ ứ ệ ự ệ ương trình, k ho ch,ế ạ

d án, đ án đó sau khi đự ề ược phên duy t.ệ

2 Tham m u cho Giám đ c S hư ố ở ướng d n các t ch c cá nhân th c hi n cácẫ ổ ứ ự ệquy đ nh v tiêu chu n, quy chu n k thu t môi trị ề ẩ ẩ ỹ ậ ường qu c gia trong các ho tố ạ

đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v ộ ả ấ ị ụ

3 Tham m u cho Giám đ c S trình Ch t ch UBND t nh v vi c t ch cư ố ở ủ ị ỉ ề ệ ổ ứ

th m đ nh báo cáo đánh giá môi trẩ ị ường chi n lế ược và vi c th m đ nh, phê duy tệ ẩ ị ệbáo cáo ĐTM theo quy đ nh c a pháp lu t; T ch c ki m tra vi c th c hi n các n iị ủ ậ ổ ứ ể ệ ự ệ ộdung c a báo cáo đánh giá tác đ ng môi trủ ộ ường sau khi được phê duy t và tri n khaiệ ểcác d án đ u t ự ầ ư

4 Đi u tra, th ng kê các ngu n th i, lo i ch t th i và lề ố ồ ả ạ ấ ả ượng phát th i trên đ aả ịbàn t nh; xem xét trình Giám đ c S h s đăng ký hành ngh , c p mã s qu n lýỉ ố ở ồ ơ ề ấ ố ả

ch t th i ấ ả

Trang 10

nguy h i theo quy đ nh c a pháp lu t; ki m tra vi c th c hi n các n i dung đã đăngạ ị ủ ậ ể ệ ự ệ ộ

ký hành ngh qu n lý ch t th i; làm đ u m i ph i h p v i các c quan liên quanề ả ấ ả ầ ố ố ợ ớ ơ

hướng d n, ki m tra giám sát vi c b o v môi trẫ ể ệ ả ệ ường đ i v i các t ch c, cá nhânố ớ ổ ứ

nh p kh u ph li u, s d ng ph li u nh p kh u làm nguyên li u s n xu t trên đ aậ ẩ ế ệ ử ụ ế ệ ậ ẩ ệ ả ấ ịbàn t nh; th m đ nh t khai n p phí b o v môi trỉ ẩ ị ờ ộ ả ệ ường đ i v i nố ớ ước th i côngảnghi p trình Giám đ c S thông báo cho doanh nghi p s phí th i n p theo quy đ nhệ ố ở ệ ố ả ộ ị

c a pháp lu t; hủ ậ ướng d n, đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n thu phí b o v môiẫ ố ể ệ ự ệ ả ệ

trường v i nớ ước th i công nghi p trên đ a bàn t nh;ả ệ ị ỉ

5 Phát hi n và ki n ngh các c quan có th m quy n x lý các c s gây ôệ ế ị ơ ẩ ề ử ơ ởnhi m môi trễ ường; trình Giám đ c S vi c xác nh n các c s gây ô nhi m môiố ở ệ ậ ơ ở ễ

trường nghiêm tr ng đã hoàn thành vi c x lý tri t đ ô nhi m môi trọ ệ ử ệ ể ễ ường

6 Đánh giá, d báo và c nh báo nguy c s c môi trự ả ơ ự ố ường trên đ a bàn t nh;ị ỉ

đi u tra, phát hi n và xác đ nh khu v c b ô nhi m môi trề ệ ị ự ị ễ ường, báo cáo và đ xu tề ấ

v i Giám đ c S các bi n pháp ngăn ng a, kh c ph c ô nhi m, suy thoái và ph cớ ố ở ệ ừ ắ ụ ễ ụ

h i môi trồ ường;

7 Giúp Giám đ c S làm đ u m i ph i h p ho c tham gia v i các c quan liênố ở ầ ố ố ợ ặ ớ ơquan trong vi c gi i quy t các v n đ môi trệ ả ế ấ ề ường liên ngành, liên t nh và công tácỉ

b o t n, khai thác b n v ng tài nguyên thiên nhiên, đa d ng sinh h c.ả ồ ề ữ ạ ọ

8 Giúp Giám đ c S xây d ng quy ho ch m ng lố ở ự ạ ạ ưới quan tr c môi trắ ường,

chương trình quan tr c môi trắ ường, t ch c th c hi n quan tr c môi trổ ứ ự ệ ắ ường theo n iộdung chương trình đã được phê duy t ho c theo đ t hàng c a t ch c, cá nhân; theoệ ặ ặ ủ ổ ứdõi, ki m tra k thu t đ i v i ho t đ ng c a m ng lể ỹ ậ ố ớ ạ ộ ủ ạ ưới quan tr c môi trắ ường đ aở ị

phương và t ng h p xây d ng báo cáo hi n tr ng môi trên đ a bàn t nh.ổ ợ ự ệ ạ ị ỉ

9 Giúp Giám đ c S trong vi c t ch c th c hi n các nhi m v khoa h c vàố ở ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ọcông ngh môi trệ ường, ch trì ho c tham gia th c hi n các d án trong nủ ặ ự ệ ự ước và h pợtác qu c t trong lĩnh v c b o v môi trố ế ự ả ệ ường

10 Tham m u cho Giám đ c S v hư ố ở ề ướng d n nghi p v cho Phòng TNMTẫ ệ ụcác huy n, th , thành và cán b đ a chính - xây d ng xã, phệ ị ộ ị ự ường, th tr n: ch trìị ấ ủ

ho c tham gia b i dặ ồ ưỡng, t p hu n chuyên môn, nghi p v v b o v môi trậ ấ ệ ụ ề ả ệ ường;

t ch c th c hi n công tác thông tin, tuyên truy n, ph bi n và giáo d c pháp lu tổ ứ ự ệ ề ổ ế ụ ậ

v b o v môi trề ả ệ ường đ a phở ị ương

11 Theo dõi, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v b o vể ệ ấ ị ủ ậ ề ả ệmôi trường trên đ a bàn t nh; ph i h p v i Thanh tra S trong vi c th c hi n thanhị ỉ ố ợ ớ ở ệ ự ệtra theo quy đ nh c a pháp lu t; phát hi n các vi ph m pháp lu t v b o v môiị ủ ậ ệ ạ ậ ề ả ệ

trường trên đ a bàn và đ xu t, ki n ngh Giám đ c S các bi n pháp x lý theoị ề ấ ế ị ố ở ệ ử

Trang 11

th m quy n; tham gia gi i quy t khi u n i, t cáo, tranh ch p v môi trẩ ề ả ế ế ạ ố ấ ề ường theophân công c a Giám đ c S ủ ố ở

12 Tham gia xây d ng k ho ch d toán ngân sách s nghi p v b o v môiự ế ạ ự ự ệ ề ả ệ

trường hàng năm và dài h n c a đ a phạ ủ ị ương; qu n lý tài chính, tài s n, t ch c bả ả ổ ứ ộmáy và cán b , công ch c thu c Chi c c theo phân c p c a U ban nhân dân t nh,ộ ứ ộ ụ ấ ủ ỷ ỉGiám đ c S và quy đ nh c a pháp lu t.ố ở ị ủ ậ

13 Tham gia và th c hi n các nhi m v khác theo s phân công c a Giám đ cự ệ ệ ụ ự ủ ố

Chi c c trụ ưởng là ngườ ứi đ ng đ u Chi c c, ch u trách nhi m trầ ụ ị ệ ước Giám đ cố

S TNMT và pháp lu t v toàn b ho t đ ng c a Chi c c Chi c c trở ậ ề ộ ạ ộ ủ ụ ụ ưởng do Chủ

t ch UBND t nh b nhi m.ị ỉ ổ ệ

Phó Chi c c trụ ưởng là người giúp Chi c c trụ ưởng ph trách m t ho c m t sụ ộ ặ ộ ố

m t công tác, ch u trách nhi m trặ ị ệ ước Chi c c trụ ưởng và trước pháp lu t v lĩnh v cậ ề ựcông tác được phân công Phó Chi c c trụ ưởng do Giám đ c S TNMT b nhi m.ố ở ổ ệ

b Các phòng chuyên môn c a Chi c c:ủ ụ

- Phòng T ng h p.ổ ợ

- Phòng Th m đ nh và đánh giá tác đ ng môi trẩ ị ộ ường;

- Phòng ki m soát ô nhi m.ể ễ

Trang 12

S đ t ch c, b máy c a Chi c c ơ ồ ổ ứ ộ ủ ụ

Chi c c tr ng ụ ưở

Phòng t ng h p ổ ợ Phòng th m đ nh và ĐTM ẩ ị Phòng ki m soát ô nhi m ể ễ

Phó chi c c tr ng ụ ưở

Trang 13

1.4 Ch c năng nhi m v c a các phòng ban ứ ệ ụ ủ

Phòng t ng h p: ổ ợ

1 Qu n lý tài chính, tài s n, t ch c b máy và cán b , công ch c, viên ch cả ả ổ ứ ộ ộ ứ ứthu c Chi c c theo phân c p c a UBND t nh, Giám đ c S và quy đ nh c a phápộ ụ ấ ử ỉ ố ở ị ủ

lu t.ậ

2 T ch c th c hi n công tác văn th , l u tr , b ph n 1 c a c a Chi c c.ổ ứ ự ệ ư ư ữ ộ ậ ử ủ ụ

3 T ng h p, tham gia xây d ng, ch trì t ch c th c hi n các văn b n quyổ ợ ự ủ ổ ứ ự ệ ả

ph m pháp lu t, chạ ậ ương trình, k ho ch, d án, đ án liên quan đ n công tác b oế ạ ự ề ế ả

v môi trệ ường đã đượ ấc c p có th m quy n ban hành, phê duy t.ẩ ề ệ

4 Làm đ u m i ph i h p ho c tham gia v i các c quan có liên quan trongầ ố ố ợ ặ ớ ơ

vi c gi i quy t các v n ệ ả ế ấ đ môi trề ường liên ngành, liên t nh.ỉ

5 Tham m uư cho Chi c cụ Trưở và Giám đ c S t ch c,ng ố ở ổ ứ hướng d nẫ nghi pệ

1 Tham m u cho Chi c c trư ụ ưởng, Giám đ c S trình Ch t ch UBND t nhố ở ủ ị ỉ

v vi c t ch c th m đ nh báo cáo đánh giá môi trề ệ ổ ứ ẩ ị ường chi n lế ược, th m đ nh,ẩ ịphê duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường;

2 Tham m u cho Chi c c trư ụ ưởng, Giám đ c S th m đ nh, phê duy t đ ánố ở ẩ ị ệ ề

b o v môi trả ệ ường theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ

3 Ki m tra vi c th c hi n các n i dung c a báo cáo đánh giá tác đ ng môiể ệ ự ệ ộ ủ ộ

trường, th c hi n đ án b o v môi trự ệ ề ả ệ ường sau khi được phê duy t và tri n khaiệ ểcác d án đ u t ;ự ầ ư

Trang 14

4 Ch trì ph i h p v i Trung tâm quan tr c và phân tích tài nguyên môiủ ố ợ ớ ắ

trường xây d ng chự ương trình quan tr c môi trắ ường, quy ho ch m ng lạ ạ ưới quan

tr c môi trắ ường trên đ a bàn t nh, t ch c ki m tra, giám sát vi c th c hi n quanị ỉ ổ ứ ể ệ ự ệ

tr c môi trắ ường theo n i dung chộ ương trình đã được phê duy t, xây d ng báo cáoệ ự

hi n tr ng môi trệ ạ ường;

5 T ch c th c hi n công tác b o t n và khai thác b n v ng tài nguyênổ ứ ự ệ ả ồ ề ữthiên nhiên, đa d ng sinh h c;ạ ọ

6 Tham gia xây d ng các văn b n pháp lu t, chự ả ậ ương trình, k ho ch, dế ạ ự

án, đ án v b o v môi trề ề ả ệ ường theo ch c năng nhi m v đứ ệ ụ ược phân công;

7 T ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, chổ ứ ự ệ ả ạ ậ ương trình, kế

ho ch, d án, đ án liên quan đ n ch c năng, nhi m v đã đạ ự ề ế ứ ệ ụ ược c p có th mấ ẩquy n ban hành, phê duy t;ề ệ

8 D th o báo cáo tr l i t ch c, cá nhân, gi i quy t khi u n i, t cáo liênự ả ả ờ ổ ứ ả ế ế ạ ốquan đ n nhi m v c a phòng;ế ệ ụ ủ

9 Th c hi n các nhi m v khác do Chi c c trự ệ ệ ụ ụ ưởng giao

Phòng ki m soát ô nhi m ể ễ

1 Đi u tra, th ng kê các ngu n th i, lo i ch t th i và lề ố ồ ả ạ ấ ả ượng phát th iảtrên đ a bàn t nh.ị ỉ

2 Giám sát quá trình thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n trên đ a bàn.ậ ể ử ấ ả ắ ị

3 Giúp Chi c c trụ ướng th m đ nh trình Giám đ c S h s đăng ký hànhẩ ị ố ở ồ ơngh , c p mã s qu n lý ch t th i nguy h i theo quy đ nh c a pháp lu t;ề ấ ố ả ấ ả ạ ị ủ ậ

4 Ki m tra vi c th c hi n các n i dung đã đăng ký hành ngh qu n lý ch tể ệ ự ệ ộ ể ả ấ

7 Tham m u cho Chi c c trư ụ ưởng trình Giám đ c S xác nh n các c s gâyố ở ậ ơ ở

ô nhi m m i trễ ồ ường nghiêm tr ng đã hoàn thành vi c x lý tri t đ ô nhi m môiọ ệ ử ệ ể ễ

trường theo đ ngh c a các c s đó;ề ị ủ ơ ở

Trang 15

8 Đánh giá, c nh báo và d báo nguy c s c m i trả ự ơ ự ố ố ường, Làm đ uầ

m iố ch trì kh c ph c s c môi trủ ắ ụ ự ố ường trên đ a bàn t nh;ị ỉ

9 Đi u tra, phát hi n và xác đ nh khu v c b ô nhi m môi trề ệ ị ự ị ễ ường, báo cáo và

đ xu t các bi n pháp ngăn ng a, kh c ph c ô nhi m, suy thoái và ph c h i môiề ấ ệ ừ ắ ụ ễ ụ ồ

trường;

10 Theo dõi, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v b o vể ệ ấ ị ủ ậ ề ả ệmôi trường trên đ a bàn t nh;ị ỉ

11 Ph i h p v i Thanh tra S trong vi c th c hi n thanh tra, phát hi n các viố ợ ớ ở ệ ự ệ ệ

ph m pháp lu t v b o v môi trạ ậ ề ả ệ ường trên đ a bàn và đ ngh Giám đ c S x lýị ề ị ố ở ửtheo th m quy n;ẩ ề

12 Tham gia gi i quy t khi u n i, t cáo, tranh ch p v môi trả ế ế ạ ố ấ ề ường và b iồ

thường thi t h i liên quan đ n môiệ ạ ế trường;

13 Tham gia xây d ng các văn b n pháp lu t, chự ả ậ ương trình, k ho ch, dế ạ ự án,

đ án v b o v môi trề ề ả ệ ường theo ch c năng nhi m v đứ ệ ụ ược phân công;

14 T ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, chổ ứ ự ệ ả ạ ậ ương trình, kế

ho ch, d án, đ án liên quan đ n ch c năng, nhi m v đã đạ ự ề ế ứ ệ ụ ược c p có th mấ ẩquy n ban hành, phê duy t;ề ệ

15 Tham gia xây d ng báo cáo hi n tr ng môi trự ệ ạ ường;

16 D th o báo cáo tr l i t ch c, cá nhân, gi i quy t khi u n i, t cáoự ả ả ờ ổ ứ ả ế ế ạ ốliên quan đ n nhi m v c a phòng;ế ệ ụ ủ

17 Th c hi n các nhi m v khác do Chi c c trự ệ ệ ụ ụ ưởng giao;

1.5 M t s d án môi tr ộ ố ự ườ ng đã, đang và s th c hi n ẽ ự ệ

Đã th c hi n ự ệ

1 D án “ự Kh o sát đánh giá ả hi n tr ng và đ ệ ạ ề xu t các gi i pháp qu n lý khaiấ ả ảthác, s d ng b o v ngu n tài nguyên nử ụ ả ệ ồ ướ ỉc t nh Phú Th ”ọ

2 Đi u tra, đánh giá tài nguyên nề ướ ỉc t nh Phú Thọ

Trang 16

STT Tên d án ự

t nh Phú Th t năm 2011 đ n năm 2015".ỉ ọ ừ ế

5 K ho ch hành đ ng ng phó v i BĐKH t nh Phú Th giai đo n 2012- 2015ế ạ ộ ứ ớ ỉ ọ ạ t mầnhìn 2020

6 D án “Quan tr c tài nguyên nự ắ ước dướ ấi đ t khu v c phía Nam huy n Lâm Thao giai ự ệ

8 D án đi u tra, đánh giá hi n tr ng, đ xu t gi i pháp qu n lý và s d ng b n ự ề ệ ạ ề ấ ả ả ử ụ ề

v ng tài nguyên nữ ước sông Lô trên đ a bàn t nh Phú Thị ỉ ọ

Đang th c hi n ự ệ

9 Đ án ề “Thu gom, v n chuy n, x lý rác th i sinh ho t trên đ a bàn t nh Phú Thậ ể ử ả ạ ị ỉ ọgiai đo n 2016-2020”ạ

10

D án "Xác đ nh h th ng m ng lự ị ệ ố ạ ưới đi m quan tr c và th c hi n quan tr c,ể ắ ự ệ ắ

l y m u, phân tích c nh báo ô nhi m môi trấ ẫ ả ễ ường hàng năm trên đ a bàn t nhị ỉPhú Th t năm 2016 - 2020".ọ ừ

11 D án đ u t xây d ng h th ng thu gom và x lý nự ầ ư ự ệ ố ử ước th i thành ph Vi tả ố ệTrì

12 D án đi u tra, đánh giá hi n tr ng x th i vào ngu n nự ề ệ ạ ả ả ồ ước, th ng kê cácốngu n nồ ước b ô nhi m trên đ a bàn t nh Phú Thị ễ ị ỉ ọ

13

Đi u tra, kh o sát, l p, công b danh m c các ngu n nề ả ậ ố ụ ồ ước ph i l p hành langả ậ

b o v và danh m c h , ao không đả ệ ụ ồ ược san l p trên đ a bàn t nhấ ị ỉ

Trang 17

CH ƯƠ NG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ 2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t p ề ự ậ

Đ i t ố ượ ng th c hi n: ự ệ ch t lấ ượng nước sông H ng đo n ch y qua đ a bàn t nhồ ạ ả ị ỉPhú Th , thu c lĩnh v c tài nguyên nọ ộ ự ước

Ph m vi th c hi n: ạ ự ệ

- V không gian: sông H ng đo n ch y qua đ a b n t nh Phú Th ề ồ ạ ả ị ả ỉ ọ

- V th i gian: T ngày 26/12 năm 2016 đ n ngày 5/3 năm 2017.ề ờ ừ ế

2.2 M c tiêu và n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề

M c tiêu: ụ

- Đánh giá được ch t lấ ượng nước sông H ng đo n ch y qua t nh Phú Th quýồ ạ ả ỉ ọ

IV năm 2016

- Ch ra các s c ép lên môi trỉ ứ ường nước sông H ng.ồ

- Đ xu t các gi i pháp nh m b o v , qu n lý và c i thi n ch t lề ấ ả ằ ả ệ ả ả ệ ấ ượng nướcsông H ng đo n ch y qua đ a bàn t nh Phú Th ồ ạ ả ị ỉ ọ

N i dung: ộ

Th c hi n đánh giá vự ệ ề hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng nước sông H ng đo n ch y quaồ ạ ả

đ a bàn t nh Phú Th trong quý IV năm 2016, đánh giá t ng h p các k t qu quanị ỉ ọ ổ ợ ế ả

tr c phân tích ch t lắ ấ ượng nướ ừc t đó n m đắ ược các v n đ mà con sông đang đ iấ ề ố

m t đ có nh ng ki n ngh nh m gi i quy t các v n đ môi trặ ể ữ ế ị ằ ả ế ấ ề ường đó

2.3 Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề

2.3.1 Ph ươ ng pháp thu th p thông tin ậ

- Tham kh o, thu th p thông tin ả ậ tài li u, giáo trình, bài gi ng và tham kh o cácệ ả ảthông tin trên internet v các báo cáo hi n tr ng ch t lề ệ ạ ấ ượng nước sông H ng trên đ aồ ịbàn t nh Phú Th , tìm hi u các v n đ n i c m đ làm căn c , ngu n tài li u th cỉ ọ ể ấ ề ổ ộ ể ứ ồ ệ ự

hi n báo cáo.ệ

- Thu thâp thông tin s li u t các báo cáo c a s , chi c c v môi trố ệ ừ ủ ở ụ ề ường nướcsông H ng.ồ

- Thu th p các tài li u liên quan đ n các c s s n xu t, s li u v kinh t xãậ ệ ế ơ ở ả ấ ố ệ ề ế

h i, v công nghi p, nông nghi p c a khu v c nghiên c u.ộ ề ệ ệ ủ ự ứ

- Thu th p thông tin tài li u v ch t lậ ệ ề ấ ượng nước th i các ngu n th i ra sôngả ồ ả

H ng, l u lồ ư ượng th i và đ c tr ng c a các ngu n th i ph c v quá trình đánh giá.ả ặ ư ủ ồ ả ụ ụ

Trang 18

2.3.2 Ph ươ ng pháp đi u tra, kh o sát th c đ a ề ả ự ị

- Quá trình đi quan sát th c t t i m t s khu v c c a sông H ng, ch p nhự ế ạ ộ ố ự ủ ồ ụ ả

 Phía B c: Ti p giáp v i t nh Tuyên Quang và t nh Yên Bái.ắ ế ớ ỉ ỉ

 Phía Nam: Ti p giáp v i t nh th đô Hà N i.ế ớ ỉ ủ ộ

 Phía Đông: Ti p giáp v i t nh Vĩnh Phúc và phía Đông Nam ti p giáp v i Thế ớ ỉ ế ớ ủ

đô Hà N i.ộ

 Phía Tây: Ti p giáp v i t nh S n La và t nh Hòa Bình.ế ớ ỉ ơ ỉ

Phú Th có t ng di n tích đ t t nhiên là 3.533,3 km2, t ng dân s toàn t nhọ ổ ệ ấ ự ổ ố ỉlà: 1.370.625 người, m t đ phân b dân c trung bình 38ậ ộ ố ư 8 người/km2

Đ c đi m đ a hình, đ a m o: ặ ể ị ị ạ

Đ a hình t nh Phú Th mang đ c đi m n i b t là chia c t tị ỉ ọ ặ ể ổ ậ ắ ương đ i m nh vìố ạ

n m ph n cu i c a dãy Hoàng Liên S n, n i chuy n ti p gi a mi n núi cao vàằ ở ầ ố ủ ơ ơ ể ế ữ ề

mi n núi th p, gò đ i, đ cao gi m d n t Tây B c xu ng Đông Nam.ề ấ ồ ộ ả ầ ừ ắ ố

Theo c p đ d c, đ t đai toàn t nh đấ ộ ố ấ ỉ ược chia thành các nhóm sau:

- C p I: 0 – 3ấ 0 có di n tích 110.050 ha, chi m 31,19%;ệ ế

- C p II: 3 -8ấ o có di n tích 11.521 ha, chi m 3,27%;ệ ế

- C p III: 8 – 15ấ 0 có di n tích 33.961 ha, chi m 9,62%;ệ ế

- C p IV: 15 – 25ấ 0 có di n tích 87.530 ha, chi m 24,81%;ệ ế

Trang 19

- C p V: >25ấ 0 có di n tích 95.176 ha, chi m 26,97%.ệ ế

Do phân c p đ a hình, di n tích đ t đ i núi, đ t d c c a t nh Phú Th chi mấ ị ệ ấ ồ ấ ố ủ ỉ ọ ế64,52% t ng di n tích đ t t nhiên, trong đó di n tích đ t có đ d c >15ổ ệ ấ ự ệ ấ ộ ố 0 chi m t iế ớ51,6%; sông su i chi m 4,26% t ng di n tích t nhiên.ố ế ổ ệ ự

L u v c sông H ng ư ự ồ

V trí đ a lý: ị ị

Sông H ng b t ngu n t dãy núi Ng y S n cao trên 2000 mét thu c t nh Vânồ ắ ồ ừ ụ ơ ộ ỉNam - Trung Qu cố và đ raổ bi n Đôngể , ch y vào Vi t Nam qua đ a ph n t nh Làoả ệ ị ậ ỉCai, Yên Bái, r i xu ng Phú Th Trong đ a ph n t nh Phú Th , sông H ng đồ ố ọ ị ậ ỉ ọ ồ ược b tắ

đ u tính t Xã H u B ng - Huy n H Hoà đ n Phầ ừ ậ ổ ệ ạ ế ường B ch H c - Thành phạ ạ ố

Vi t Trì ệ

Khí h u, đ a ch t thu văn: ậ ị ấ ỷ

Khu v c sông H ng mang đ y đ đ c đi m c a vùngự ồ ầ ủ ặ ể ủ khí h u c n nhi t đ i m,ậ ậ ệ ớ ẩnóng m quanh năm, phân hóa thành hai mùa rõ r t, mùa m a (nóng) và mùa khôẩ ệ ư(l nh) Nhìn chung khí h u c a khu v c khá thu n l i cho vi c phát tri n cây tr ng,ạ ậ ủ ự ậ ợ ệ ể ồ

v t nuôi đa d ng.ậ ạ

Lượng m a trung bình hàng năm trên toàn t nh là 1600 – 1800ư ỉ mm/năm, v i n nớ ềnhi tệ trung bình các ngày trong năm là 23,4 °C S gi n ng trong năm: 3000 - 3200ố ờ ắ

gi và đ m tờ ộ ẩ ương đ iố trung bình hàng ngày là 85%

Đ c đi m đ a ch t th y văn t nh Phú Th tặ ể ị ấ ủ ỉ ọ ương đ i ph c t p, g m 11 ph c hố ứ ạ ồ ứ ệ

ch a nứ ước

Đ c đi m đ a hình: ặ ể ị

L u v c h u sông H ng có m t h th ng ngòi khá dày, các ph l u chínhư ự ữ ồ ộ ệ ố ụ ư

g m: Ngòi Vân, ngòi M , ngòi Lao, ngòi Giành, ngòi Me, ngòi C , sông B a L uồ ỹ ỏ ứ ư

v c phía t sông H ng h th ng su i, ngòi th a h n; ph l u l n nh t là Ngòi M nự ả ồ ệ ố ố ư ơ ụ ư ớ ấ ạ

L n.ạ

Đ cao trung bình l u v c là 647 m, đ d c trung bình l u v c là 29,9 % M tộ ư ự ộ ố ư ự ậ

đ lộ ưới sông là 1,00 km/ Đ nế Vi t Trì thì tri n d c sông không còn m y nên l uệ ề ố ấ ư

t c ch m h n l i.ố ậ ẳ ạ

Di n tích l u v c: ệ ư ự

Sông H ngồ có t ng chi u dài là 1.149ổ ề km, k t đ u ngu n t i Vi t Trì là 924ể ừ ầ ồ ớ ệ

km, đo n ch y trên đ t Vi t Nam dài 510ạ ả ấ ệ km Di n tích l u v c là 51.800 , ph nệ ư ự ầ

di n tích trong nệ ước là 12.000 (chi m 23 %).ế

Trang 20

L u l ư ượ ng dòng ch y: ả

Sông H ng có l u lồ ư ượng nước bình quân hàng n m r t l n, t i 2.640 m³/s (t iǎ ấ ớ ớ ạ

c a sông) v i t ng lử ớ ổ ượng nước ch y qua t i 83,5 t m³, tuy nhiên l u lả ớ ỷ ư ượng nướcphân b không đ u V mùa khô l u lổ ề ề ư ượng gi m ch còn kho ng 700 /s, nh ng vàoả ỉ ả ưcao đi m mùa m a có th đ t t i 30.000 /s.ể ư ể ạ ớ

B ng 2.1 L u l ả ư ượ ng n ướ ủ c c a sông H ng qua các tháng ồ

1893

4692

7986

9246

6690

4122

281

( ngu n WiKi – sông H ng) ồ ồ

Lượng nước theo năm bình quân là 24,2 t m³, c c đ i là 41 m³ và c c ti u làỉ ự ạ ự ể18,4 m³ Trong ba nhánh l n c a sông H ng, sông Thao tuy có di n tích l u v c x pớ ủ ồ ệ ư ự ấ

x sông Đà nh ng có lỉ ư ượng dòng ch y nh nh t (ch chi m 19%, trong khi sông Lôả ỏ ấ ỉ ế

là 25,4%, sông Đà là 42%)

L u lư ượng nước c a sông thay đ i th t thủ ổ ấ ường; vào mùa khô l u lư ượng gi mả

xu ng r t th p so v i m c trung bình, gây thi u nố ấ ấ ớ ứ ế ước cho s n xu tả ấ nông nghi pệ vàcho sinh ho t c a ngạ ủ ười dân Nước sông H ng v mùa lũ có màu đ - h ng do phùồ ề ỏ ồ

sa mà nó mang theo (ch a nhi u ô xít s t) Lứ ề ắ ượng phù sa c a sông H ng r t l n,ủ ồ ấ ớtrung bình kho ng 100 tri u t n/năm t c là g n 1,5 kg phù sa/ nả ệ ấ ứ ầ ước

Trang 21

B ng 2.3 T ng l ả ổ ượ ng dòng ch y, phân ph i dòng ch y mùa c n sông H ng ả ố ả ạ ồ

2.4.1.2 Đi u ki n kinh t - xã h i c a khu v c ề ệ ế ộ ủ ự

Phú Th có v trí đ a lý mang ý nghĩa là trung tâm ti u vùng Tây - Đông - B c,ọ ị ị ể ắ

được thiên nhiên u ái và có đi u ki n giao thông thu n l i Đây là n i trungư ề ệ ậ ợ ơchuy n hàng hóa thi t y u, c u n i giao l u kinh t - văn hóa - khoa h c k thu tể ế ế ầ ố ư ế ọ ỹ ậ

gi a các t nh đ ng b ng B c B v i các t nh Trung du mi n núi B c B L y bànữ ỉ ồ ằ ắ ộ ớ ỉ ề ắ ộ ấ

đ p là các l i th s n có, Phú Th đ y m nh phát tri n kinh t xã h i toàn t nh, ạ ợ ế ẵ ọ ẩ ạ ể ế ộ ỉ s nả

xu t công nghi p - d ch v liên t c tăng, bên c nh đó v n chú tr ng phát tri n nôngấ ệ ị ụ ụ ạ ẫ ọ ểnghi p – th m nh c a t nh.ệ ế ạ ủ ỉ

Dân s ố

Th i gian qua, dân s t nh Phú Th không ng ng tăng nhanh, dân s toàn t nh làờ ố ỉ ọ ừ ố ỉ1.370.625 người, m t đ dân s 388 ngậ ộ ố ười/km2 Theo s li u th ng kê, dân s thànhố ệ ố ố

th t nh Phú Th là 255.255 ngị ỉ ọ ười (chi m kho ng 19,57% t ng s dân toàn t nh M tế ả ổ ố ỉ ậ

đ dân s cao nh t đ t 1.770 ngộ ố ấ ạ ười/km2 t i thành ph Vi t Trì ạ ố ệ Dân s tăng nhanh đãố

t o s c ép không nh đ i v i phát tri n kinh t , xã h i và n y sinh nhi u b t c p vạ ứ ỏ ố ớ ể ế ộ ả ề ấ ậ ề

b o v môi trả ệ ường

C c u kinh t : ơ ấ ế

Đ n năm 2016, kinh t c a t nh là c c u Công nghi p - Xây d ng, D ch v vàế ế ủ ỉ ơ ấ ệ ự ị ụNông lâm, Th y s n Tăng trủ ả ưởng kinh t c a t nh g n li n v i s gia tăng và xuế ủ ỉ ắ ề ớ ự

th chuy n d ch t tr ng ngành Công nghi p - Xây d ng ế ể ị ỷ ọ ệ ự

Theo quy mô lao đ ng doanh nghi p, hi n nay trung bình lao đ ng/doanhộ ệ ệ ộnghi p công nghi p đ t kho ng 124 ngệ ệ ạ ả ười/doanh nghi p Trong đó cao nh t làệ ấngành d t may, da giày đ t kho ng 478 lao đ ng/doanh nghi p, ti p theo là ngànhệ ạ ả ộ ệ ếhóa ch t, phân bón (195 lao đ ng/doanh nghi p), ngành ch bi n th c ph m, đấ ộ ệ ế ế ự ẩ ồ

u ng (98 lao đ ng/doanh nghi p), ngành c khí, đi n t , s n xu t kim lo i (73 laoố ộ ệ ơ ệ ử ả ấ ạ

đ ng/doanh nghi p), th p nh t là nhóm công nghi p khác (11 lao đ ng/doanhộ ệ ấ ấ ệ ộnghi p).ệ

Trang 22

Khu công nghi p và c m công nghi p ệ ụ ệ

Phú Th có 07 KCN v i t ng di n tích quy ho ch là 2.256 ha, trong đó có 03ọ ớ ổ ệ ạKCN đã đi vào ho t đ ng, thu hút đ u t là KCN Th y Vân, Trung Hà, Phú Hà (giaiạ ộ ầ ư ụ

đo n I), KCN Th y Vân có t l l p đ y là 91%, Trung Hà là 73,4% và có 25 CCNạ ụ ỷ ệ ấ ầ

v i t ng di n tích quy ho ch là 1.100 ha, Đ n nay 15 CCN đã đi vào ho t đ ng, thuớ ổ ệ ạ ế ạ ộhút 95 d án, t l l p đ y là 32,7% di n tích đ t công nghi p, đã thu hút 14.500 laoự ỷ ệ ấ ầ ệ ấ ệ

đ ng.ộ

C s h t ng ơ ở ạ ầ t ướ i tiêu th y l i ủ ợ

Toàn t nh hi n có 2.026 công trình tỉ ệ ưới, trong đó: 1.341 h , đ p dâng; 432 phaiồ ậdâng; 222 tr m b m tạ ơ ưới, 31 tr m b m tạ ơ ưới tiêu k t h p và nhi u công trình t m.ế ợ ề ạ

H th ng kênh tệ ố ưới toàn t nh hi n có 3.907 km kênh các lo i, 79,4 km ỉ ệ ạ đường ngố

d n nẫ ước; h u hầ ết đều là kênh đ t; trong ấ đó: Kênh c p I, II: 733 km; kênh c p III:ấ ấ3.173 km

Toàn t nh hi n có 27 kênh tiêu l n và nhiỉ ệ ớ ều kênh tiêu nh ; 13 tr m b m chuyênỏ ạ ơtiêu, 31 tr m b m tạ ơ ưới tiêu kết h p v i 3 hình th c tiêu là tiêu t ch y t nhiên, tiêuợ ớ ứ ự ả ự

t ch y có công trình và tiêu b ng ự ả ằ đ ng l c Di n tích c n tiêu toàn t nh là 352.800ộ ự ệ ầ ỉ

ha, trong đó tiêu t nhiên 191.900 ha, tiêu t ch y có công trình 146.200 ha, tiêuự ự ả

đ ng l c 16.700 ha Hi n t i, ộ ự ệ ạ đã tiêu t ch y có công trình 135.100 ha, tiêu ự ả đ ng l cộ ự7.300 ha

2.4.2 S c ép lên môi tr ứ ườ ng n ướ c sông H ng ồ

Trong khi toàn t nh ch a có h th ng x lý nỉ ư ệ ố ử ước th i chung thì ngu n tàiả ồnguyên nước đang được khai thác ngày càng nhi u đ ph c v cho s n xu t, phátề ể ụ ụ ả ấtri n công nghi p V i lể ệ ớ ượng nước tiêu th h ng năm r t l n nh ng ph n đông cácụ ằ ấ ớ ư ầ

c s đ u ch a có bi n pháp b o v ngu n nơ ở ề ư ệ ả ệ ồ ước m t cách hi u qu ộ ệ ả

Nhu c u dùng nầ ước tăng lên cùng v i quá trình đô th hóa d n đ n tình tr ngớ ị ẫ ế ạkhó ki m soát vi c khai thác ngu n nể ệ ồ ước và x th i ra môi trả ả ường nước Cùng v iớ

ô nhi m do ch t th i công nghi p, trong s n xu t nông nghi p, do l m d ng cácễ ấ ả ệ ả ấ ệ ạ ụ

lo i thu c b o v th c v t, các ngu n nạ ố ả ệ ự ậ ồ ướ ởc sông, h , kênh, mồ ương b ô nhi mị ễcũng gây nh hả ưởng đ n môi trế ường nước và s c kho con ngứ ẻ ười

Trang 23

B ng 2.4 T ng h p các ngu n th i chính mà sông H ng ti p nh n ả ổ ợ ồ ả ồ ế ậ

Khu v c ự Các ngu n th i có l u l ồ ả ư ượ ng l n th i ra sông H ng ớ ả ồ

Huy n H Hòaệ ạ Nước th i Công ty CP Gi y L a Vi t.ả ấ ử ệ

Huy n Thanh Baệ Nước th i sinh ho t c a dân c d c ven sông, ch t th i c a cácả ạ ủ ư ọ ấ ả ủ

tàu thuy n trên sông.ềHuy n C m Khêệ ẩ Nước th i sinh ho t c a dân c d c ven sông, ch t th i c a cácả ạ ủ ư ọ ấ ả ủ

tàu thuy n trên sông.ềHuy n Tam Nôngệ Nước th i sinh ho t c a khu dân c , ả ạ ủ ư ti p nh n nế ậ ước mương ti pế

nh n nậ ước th i KCN Trung Hàả

Th xã Phú Thị ọ Nước th i sinh ho t c a dân c d c ven sông, ch t th i c a cácả ạ ủ ư ọ ấ ả ủ

tàu thuy n trên sông, nề ước th i c a T ng Công ty Gi y Vi t Nam.ả ủ ổ ấ ệHuy n Lâm Thaoệ Nước th i c a Công ty Supeph t phát và Hoá ch t Lâm Thaoả ủ ố ấThành ph Vi tố ệ

Trì

KCN Th y Vân, công ty CP d t Vĩnh Phú, công ty TNHH MiWonụ ệ

Vi t Nam, công ty CP Hóa ch t Vi t Trì, công ty TNHH MTVệ ấ ệPangRim Neotex, công ty CP gi y Vi t Trì… nấ ệ ước th i c a cácả ủkênh mương ch a NTSH và t nhà máy x lý nứ ừ ử ước th i thànhả

ph ố

Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c sông H ng t ho t đ ng công nghi p: ồ ừ ạ ộ ệ

Trong đi u ki n nhi u khu, c m công nghi p đề ệ ề ụ ệ ược thành l p nh ng ch a đ u tậ ư ư ầ ư

đ ng b v h t ng x lý môi trồ ộ ề ạ ầ ử ường, đ c bi t là h th ng x lý nặ ệ ệ ố ử ước th i côngảnghi p t p trung, các c s công nghi p l n n m ngoài các khu, c m công nghi p vàệ ậ ơ ở ệ ớ ằ ụ ệcác c s s n xu t nh l t phát có công ngh l c h u, ch a đ u t cho môi trơ ở ả ấ ỏ ẻ ự ệ ạ ậ ư ầ ư ường

ho c đã đ u t cho x lý môi trặ ầ ư ử ường nh ng còn mang tính ch t đ i phó là nguy c đeư ấ ố ơ

d a ch t lọ ấ ượng ngu n nồ ướ sông H ng c ồ t i các ạ đi m ể ti p nh n.ế ậ

Theo ước tính, t ng lổ ư ng nợ ư cớ ph c v m c đíchụ ụ ụ c p cho s n xu t côngấ ả ấnghi p hàng nămệ trên toàn t nh ỉ kho ng 65 tri u mả ệ 3/năm, t ng lổ ượng nước th i s nả ả

xu t trong công nghi p ấ ệ ước tính 40 tri u mệ 3/năm V i ngu n th i l n nh v y, n uớ ồ ả ớ ư ậ ếkhông qu n lý hi u qu và x lý đ t chu n trả ệ ả ử ạ ẩ ước khi th i ra sông H ng thì v n đả ồ ấ ề

ô nhi m cũng không còn xa v i.ễ ờ

Trang 24

Sông H ng, H Bồ ồ ồHòn,Mương PhúNham

2 Công ty TNHH

Miwon Vi t Namệ

Ph Sông Thao,ố

phường Th S n,ọ ơthành ph Vi t Trìố ệ

( Ngu n ồ Ban Qu n lý các KCN t nh Phú Th - S Tài nguyên Môi tr ả ỉ ọ ở ườ ng Phú Th ) ọ

Ô nhi m môi tr ễ ườ ng t ho t đ ng nông nghi p ừ ạ ộ ệ

S n xu t nông nghi p hi n nay c a t nh đang chuy n d n sang quy mô t pả ấ ệ ệ ủ ỉ ể ầ ậtrung Ngu n c p nồ ấ ước ch y u là các h th ng sông chính: Sông H ng, sông Đà,ủ ế ệ ố ồsông Lô, h th ng sông n i đ ng và các h , đ p trên đ a bàn toàn t nh Và n i ti pệ ố ộ ồ ồ ậ ị ỉ ơ ế

nh n nậ ước th i chính cũng là các h th ng sông chính thông qua các sông, kênh,ả ệ ố

Trang 25

mương n i đ ng đ ra.ộ ồ ổ

T ng lổ ượng nướ ấc l y đ tể ưới hàng năm ước tính kho ng 440 tri u /năm T ngả ệ ổ

lượng nước th i nông nghi p đ ra các sông chính ả ệ ổ ước tính kho ng 110 tri uả ệ

m3/năm Nước th i t ho t đ ng s n xu t nông nghi p cũng là v n đ đáng quanả ừ ạ ộ ả ấ ệ ấ ềtâm hi n nay do xu hệ ướng s d ng hóa ch t b o v th c v t ngày càng nhi u d nử ụ ấ ả ệ ự ậ ề ẫ

đ n nhi m đ c ngu n nế ễ ộ ồ ước m t và nặ ước ng m nghiêm tr ng ầ ọ

Đ c bi t t i các khu v c ven sông H ng, v i l i th đ t đai màu m do đặ ệ ạ ự ồ ớ ợ ế ấ ỡ ược

b i t phù sa t dòng sông, ho t đ ng nông nghi p t i đây phát tri n r t m nh m ồ ụ ừ ạ ộ ệ ạ ể ấ ạ ẽTuy nhiên, v i vi c l m d ng hóa ch t BVTV nh hi n nay mà đ i s ng dân cớ ệ ạ ụ ấ ư ệ ờ ố ư

v n g n v i ngu n nẫ ắ ớ ồ ước m t (ch y u là nặ ủ ế ước sông), được dùng làm nước sinh

ho t hay s d ng đ nuôi tr ng th y s n, s d ng vào m c đích tạ ử ụ ể ồ ủ ả ử ụ ụ ưới tiêu th y l iủ ợnên d khi n các ch t đ c xâm nh p vào chu i th c ăn gây nh hễ ế ấ ộ ậ ỗ ứ ả ưởng đ n s cế ứ

kh e con ngỏ ười và ô nhi m môi trễ ường trên toàn b quy mô canh tác.ộ

Theo k t qu đi u tra năm 2014, toàn t nh s d ng 83 t n hóa ch t b o vế ả ề ỉ ử ụ ấ ấ ả ệ

th c v t và s li u th ng kê năm 2016 thì t ng s n lự ậ ố ệ ố ổ ả ượng buôn bán trong năm là:102,9896 t n ấ Ước tình hình s d ng thu c BVTV trên đ a bàn t nh Phú Th trongử ụ ố ị ỉ ọnăm (kho ng 75% t ng ả ổ s n lả ượng thu c BVTV kinh doanh) là: 77,242 t n.ố ấ

B ng 2.6 Th ng kê kh i l ả ố ố ượ ng hóa ch t BVTV đ ấ ượ c kinh doanh tiêu th năm ụ

2016.

Lo iạ

thu cố

Thu c trố ừsâu

Thu c trố ừ

b nhệ

Thu c trố ừcỏ

Thu c trố ừcố

Thu c trố ừchu tộ

Thu cốKTST

Trang 26

M c dù hi n nay, h u h t các h chăn nuôi đ u đ u t h m biogas và hặ ệ ầ ế ộ ề ầ ư ầ ệ

th ng x lý sinh h c đ x lý nố ử ọ ể ử ước th i chăn nuôi nh ng hi u qu ho t đ ng c aả ư ệ ả ạ ộ ủ

h m bioga nhi u trang tr i ch a cao, nầ ở ề ạ ư ước th i ra ngoài môi trả ường ch a đư ược

x lý đ t tiêu chu n gây ô nhi m ngu n nử ạ ẩ ễ ồ ước m t ti p nh n.ặ ế ậ

Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ ừ gia tăng dân s và c t ố quá trình đô th hóa ị

Lượng nước th i sinh ho t đ vào các sông hàng năm đ u tăng do t c đ đôả ạ ổ ề ố ộ

th hóa cao Do đ c đi m đi u ki n t nhiên và tình hình phát tri n KT-XH thu nị ặ ể ề ệ ự ể ậ

l i, t ng s dân t nh Phú Th hi n nay là 1.370.625 ngợ ổ ố ỉ ọ ệ ười Bên c nh đó, không chạ ỉ thành th , mà ngay c khu v c nông thôn, l ng n c th i sinh ho t chi m t l

r t l n và tăng nhanh qua các năm H u h t nấ ớ ầ ế ước th i sinh ho t c a các thành phả ạ ủ ố

đ u ch a đề ư ược x lý, tr c ti p đ vào các kênh mử ự ế ổ ương và ch y th ng ra sông gâyả ẳ

ra ô nhi m môi trễ ường nước m t.ặ

Đ n nay, h th ng thoát nế ệ ố ước c a t nh Phú Th còn l c h u và thi u s đ ngủ ỉ ọ ạ ậ ế ự ồ

b c n thi t, ch a đáp ng độ ầ ế ư ứ ược nhu c u phát tri n kinh t xã h i và đ m b o vầ ể ế ộ ả ả ệsinh môi trường Ph n l n h th ng đầ ớ ệ ố ược dùng chung cho thoát nước m a và nư ước

th i, đả ược xây d ng trên đ a hình t nhiên, nự ị ự ướ ực t ch y và đ d c th y l c th p.ả ộ ố ủ ự ấToàn t nh Phú Th ch a có tr m x lý nỉ ọ ư ạ ử ước th i sinh ho t chung cho toàn thànhả ạ

ph ố

B ng 2.7 ả Nhu c u s d ng n ầ ử ụ ướ c sinh ho t và l ạ ượ ng th i ả

Đ a bàn ị Dân s (ng ố ườ i) Nhu c u s d ng ầ ử ụ

n ướ c (m 3 /ngày)

N ướ c th i ả (m 3 /ngày)

( Ngu n Báo cáo S tài nguyên Môi tr ồ ở ườ ng t nh Phú Th ) ỉ ọ

2.4.3 Th c tr ng công tác qu n ly môi tr ự ạ ả ườ trên đ a bàn t nh Phú Th ng ị ỉ ọ

T ch c qu n lý b o v môi trổ ứ ả ả ệ ường nước còn y u kém và h n ch : ế ạ ế công tác

qu n lý Nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường nước m t nói chung, môi trặ ường nướ ưc l u

v c sông nói riêng còn nhi u ch ng chéo C p huy n, c p xã ch a có cán b chuyênự ề ồ ấ ệ ấ ư ộtrách v b o v môi trề ả ệ ường, chính vì v y vi c qu n lý và b o v môi trậ ệ ả ả ệ ường cònnhi u b t c p ch a hi u qu ề ấ ậ ư ệ ả

Ngày đăng: 12/01/2023, 15:06

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Báo cáo của ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ, 2016, Sở TNMT Phú Thọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo của ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Nhà XB: Sở TNMT Phú Thọ
Năm: 2016
2. Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2015, QCVN 08/2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: QCVN 08/2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
Tác giả: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2015
3. Sở Tài nguyên Môi trường Phú Thọ, 2015, Báo cáo tổng kết 10 năm thực hiện nghị quyết 41-NQ/TW, ngày 15/11/2004 của bộ chính trị (khoá IX) về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo tổng kết 10 năm thực hiện nghị quyết 41-NQ/TW, ngày 15/11/2004 của bộ chính trị (khoá IX) về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
Tác giả: Sở Tài nguyên Môi trường Phú Thọ
Năm: 2015
4. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ, 2016, Báo cáo chuyên đề môi trường nước năm 2016, Phú Thọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo chuyên đề môi trường nước năm 2016
Tác giả: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Nhà XB: Phú Thọ
Năm: 2016
5. Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường – Sở Tài nguyên và Môi Trường Phú Thọ, 2016, Dự án "Xác định hệ thống mạng lưới điểm quan trắc và thực hiện quan trắc, lấy mẫu, phân tích cảnh báo ô nhiễm môi trường hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm 2016 - 2020", Phú Thọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dự án "Xác định hệ thống mạng lưới điểm quan trắc và thực hiện quan trắc, lấy mẫu, phân tích cảnh báo ô nhiễm môi trường hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm 2016 - 2020
Tác giả: Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường – Sở Tài nguyên và Môi Trường Phú Thọ
Nhà XB: Sở Tài nguyên và Môi Trường Phú Thọ
Năm: 2016
6. Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường – Sở Tài nguyên môi trường Phú Thọ, báo cáo kết quả quan trắc chất lượng nước mặt sông Hồng, sông Lô, sông Đà, 2011-2015, Phú Thọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: báo cáo kết quả quan trắc chất lượng nước mặt sông Hồng, sông Lô, sông Đà, 2011-2015
Tác giả: Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường – Sở Tài nguyên môi trường Phú Thọ
Năm: 2011-2015
w