1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt và tình hình quản lý môi trường tại làng nghề giết mổ trâu, bò Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

46 25 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt và tình hình quản lý môi trường tại làng nghề giết mổ trâu, bò Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Người hướng dẫn Ths. Vũ Văn Doanh, Hứa Hồng Minh
Trường học Trường Đại học Tài nguyên Và Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt và tình hình quản lý môi trường tại làng nghề giết mổ trâu, bò Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang MỤC LỤC MỞ ĐẦU i CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 2 1.1. Vị trí, chức năng của Phòng Tài nguyên và Môi trường 2 1.2. Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận 3 1.3. Các dự án môi trường 5 CHƯƠNG 2 KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 7 2.1 Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập 7 2.2.Mục tiêu, nội dung của chuyên đề 7 2.3.Phương pháp thực hiện chuyên đề 7 2.4. Kết quả chuyên đề 8 2.4.1. Tổng quan về làng nghề Việt Nam 8 2.4.1.1. Khái niệm làng nghề 8 2.4.1.3. Đặc điểm chung của làng nghề 9 2.4.1.4. Phân loại làng nghề 10 2.4.1.5. Những tác động tiêu cực đến môi trường của làng nghề 11 2.4.2. Tổng quan về làng nghề Phúc Lâm 12 2.4.2.1. Điều kiện tự nhiên làng Phúc Lâm 12 2.4.3. Khái quát quy mô, quy trình giết mổ và các chất thải tạo ra trong quá trình giết mổ trâu bò 15 2.4.3.1. Quy mô và quy trình giết mổ 15 2.4.3.2. Các chất thải tạo ra trong quá trình giết mổ 17 2.4.4. Hiện trạng môi trường nước mặt tại làng nghề Phúc Lâm 19 2.4.5. Thực trạng công tác quản lý môi trường tại làng nghề Phúc Lâm 23 2.4.6. Giải pháp 25 2.4.6.1. Giải pháp quản lý 25 2.4.6.2. Giải pháp tuyên truyền, giáo dục 27 2.4.6.3. Giải pháp công nghệ 28 2.5.Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập 29 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 29 TÀI LIỆU THAM KHẢO 29 PHỤ LỤC 29 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Việt Yên. 3 Hình 2: Bản đồ vị trí làng Phúc Lâm 12 Hình 3: Quy trình giết mổ trâu bò tại làng Phúc Lâm 16 Hình 4: Hoạt động giết mổ ngay trên nền sân các hộ gia đình 16 Hình 5: Nước thải lẫn váng mỡ, máu và phân tại rãnh thoát nước 17 Hình 6: Các bao tải xương chất đống tại các ao, hồ làng Phúc Lâm 18 Hình 7: Lượng phân sau khi giết mổ tràn ra các rãnh thoát nước 18 Hình 8: Sơ đồ phát sinh nước thải và thành phần nước thải từ hoạt động giết mổ trâu, bò 19 Hình 9: Mô hình xử lý nước thải làng nghề giết mổ 28 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1: Phân loại làng nghề Việt Nam theo ngành nghề sản xuất 11 Biểu đồ 2: Biểu đồ so sánh kết quả mẫu phân tích nước mặt với QCVN 08MT:2015BTNMT 22 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Lượng chất thải rắn tạo ra của hoạt động giết mổ trong một ngày tại làng Phúc Lâm 17 Bảng 2: Kết quả phân tích mẫu nước thải của 2 hộ gia đình tại làng Phúc Lâm 20 Bảng 3: Kết quả phân tích mẫu nước mặt tại hồ đình làng Phúc Lâm 22

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

CHUYÊN Đ “ ĐÁNH GIÁ HI N TR NG MÔI TR Ề Ệ Ạ ƯỜ NG

N ƯỚ C M T VÀ TÌNH HÌNH QU N LÝ MÔI TR Ặ Ả ƯỜ NG T I Ạ LÀNG NGH GI T M TRÂU, BÒ PHÚC LÂM, XÃ HOÀNG Ề Ế Ổ

NINH, HUY N VI T YÊN, T NH B C GIANG” Ệ Ệ Ỉ Ắ

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ : Phòng Tài Nguyên Và Môi Tr ườ ng

huy n Vi t Yên, t nh B c Giang ệ ệ ỉ ắ Giáo viên h ướ ng d n ẫ : Ths Vũ Văn Doanh

Đ n v công tác ơ ị : Khoa Môi Tr ườ ng, Tr ườ ng ĐH Tài nguyên

và Môi tr ườ ng Hà N i ộ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ : H a H ng Minh ứ ồ

Đ n v công tác ơ ị : Chuyên viên môi tr ườ ng t i Phòng Tài ạ Nguyên

và Môi Tr ườ ng huy n Vi t Yên ệ ệ Sinh viên th c hi n ự ệ : T Th Ng c Huy n ạ ị ọ ề

L p ớ : ĐH3QM1

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

CHUYÊN Đ “ ĐÁNH GIÁ HI N TR NG MÔI TR Ề Ệ Ạ ƯỜ NG

N ƯỚ C M T VÀ TÌNH HÌNH QU N LÝ MÔI TR Ặ Ả ƯỜ NG T I Ạ LÀNG NGH GI T M TRÂU, BÒ PHÚC LÂM, XÃ HOÀNG Ề Ế Ổ

NINH, HUY N VI T YÊN, T NH B C GIANG” Ệ Ệ Ỉ Ắ

Đ a đi m th c t p: ị ể ự ậ Phòng Tài Nguyên và Môi Tr ườ ng huy n Vi t Yên, ệ ệ

t nh B c Giang ỉ ắ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ

(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên) ọ ọ

Phòng Tài Nguyên và Môi Tr ườ ng huy n Vi t Yên, tháng 3 năm 2017 ệ ệ

Trang 3

th c t p v a qua ự ậ ừ

Em xin c m n th y Vũ Văn Doanh là gi ng viên khoa Môi tr ả ơ ầ ả ườ ng,

đ i h c Tài nguyên và Môi tr ạ ọ ườ ng Hà N i, đã t v n nh ng th c m c và ộ ư ấ ữ ắ ắ góp ý nh ng ki n th c c n thi t giúp em hoàn thành t t đ t th c t p ữ ế ứ ầ ế ố ợ ự ậ

Em cũng xin g i l i c m n đ n anh H a H ng Minh- chuyên viên ử ờ ả ơ ế ứ ồ môi tr ườ ng t i Phòng Tài nguyên và Môi tr ạ ườ ng huy n Vi t Yên, đã h t ệ ệ ế lòng giúp đ , cung c p các s li u, h ỡ ấ ố ệ ướ ng d n em hoàn thành đ t th c t p ẫ ợ ự ậ cũng nh bài báo cáo th c t p m t cách hoàn thi n nh t ư ự ậ ộ ệ ấ

Cu i cùng, em xin g i l i c m n đ n tr ố ử ờ ả ơ ế ườ ng Đ i h c Tài nguyên ạ ọ

và Môi tr ườ ng Hà N i đã t o c h i quý báu đ em đ ộ ạ ơ ộ ể ượ c ti p c n môi ế ậ

tr ườ ng làm vi c th c t , đ ệ ự ế ượ c áp d ng nh ng lý thuy t đ ụ ữ ế ượ c h c vào th c ọ ự

ti n, t đó trau d i thêm kinh nghi m cho công vi c sau này ễ ừ ồ ệ ệ

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

M Đ U Ở Ầ i

CH ƯƠ NG 1 T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ 2

1.1 V trí, ch c năng c a Phòng Tài nguyên và Môi trị ứ ủ ườ 2ng 1.2 C c u t ch c và ch c năng nhi m v c a t ng b ph nơ ấ ổ ứ ứ ệ ụ ủ ừ ộ ậ 3

1.3 Các d án môi trự ườ 5ng CH ƯƠ NG 2 K T QU TH C T P T T NGHI P Ế Ả Ự Ậ Ố Ệ 7

2.1 Đ i tố ượng, ph m vi th c hi n chuyên đ th c t pạ ự ệ ề ự ậ 7

2.2.M c tiêu, n i dung c a chuyên đụ ộ ủ ề 7

2.3.Phương pháp th c hi nự ệ chuyên đề 7

2.4 K t qu chuyên đế ả ề 8

2.4.1 T ng quan v làng ngh Vi t Namổ ề ề ệ 8

2.4.1.1 Khái ni m làng nghệ ề 8

2.4.1.3 Đ c đi m chung c a làng nghặ ể ủ ề 9

2.4.1.4 Phân lo i làng nghạ ề 10

2.4.1.5 Nh ng tác đ ng tiêu c c đ n môi trữ ộ ự ế ường c a làng nghủ ề 11

2.4.2 T ng quan v làng ngh Phúc Lâmổ ề ề 12

2.4.2.1 Đi u ki n t nhiên làng Phúc Lâmề ệ ự 12

2.4.3 Khái quát quy mô, quy trình gi t m và các ch t th i t o ra trong quá trìnhế ổ ấ ả ạ gi t m trâu bòế ổ 15

2.4.3.1 Quy mô và quy trình gi t mế ổ 15

2.4.3.2 Các ch t th i t o ra trong quá trình gi t mấ ả ạ ế ổ 17

2.4.4 Hi n tr ng môi trệ ạ ường nước m t t i làng ngh Phúc Lâmặ ạ ề 19

2.4.5 Th c tr ng công tác qu n lý môi trự ạ ả ường t i làng ngh Phúc Lâmạ ề 23

2.4.6 Gi i phápả 25

2.4.6.1 Gi i pháp qu n lýả ả 25

2.4.6.2 Gi i pháp tuyên truy n, giáo d cả ề ụ 27

2.4.6.3 Gi i pháp công nghả ệ 28

2.5.Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t pọ ả ự ậ 29

K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 29

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 29

PH L C Ụ Ụ 29

Trang 5

DANH M C HÌNH NH Ụ Ả

Hình 1: S đ c c u t ch c c a Phòng Tài nguyên và Môi trơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ường huy n Vi tệ ệ

Yên 3

Hình 2: B n đ v trí làng Phúc Lâmả ồ ị 12

Hình 3: Quy trình gi t m trâu bò t i làng Phúc Lâmế ổ ạ 16

Hình 4: Ho t đ ng gi t m ngay trên n n sân các h gia đìnhạ ộ ế ổ ề ộ 16

Hình 5: Nước th i l n váng m , máu và phân t i rãnh thoát nả ẫ ỡ ạ ướ 17c Hình 6: Các bao t i xả ương ch t đ ng t i các ao, h làng Phúc Lâmấ ố ạ ồ 18

Hình 7: Lượng phân sau khi gi t m tràn ra các rãnh thoát nế ổ ướ 18c Hình 8: S đ phát sinh nơ ồ ước th i và thành ph n nả ầ ước th i t ho t đ ng gi t mả ừ ạ ộ ế ổ trâu, bò 19

Hình 9: Mô hình x lý nử ước th i làng ngh gi t mả ề ế ổ 28

DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ Bi u đ 1: Phân lo i làng ngh Vi t Nam theo ngành ngh s n xu tể ồ ạ ề ệ ề ả ấ 11

Bi u đ 2: Bi u đ so sánh k t qu m u phân tích nể ồ ể ồ ế ả ẫ ước m t v i QCVN 08-ặ ớ MT:2015/BTNMT 22

DANH M C B N Ụ Ả B ng 1 Lả ượng ch t th i r n t o ra c a ho t đ ng gi t m trong m t ngày t i làngấ ả ắ ạ ủ ạ ộ ế ổ ộ ạ Phúc Lâm 17

B ng 2: K t qu phân tích m u nả ế ả ẫ ước th i c a 2 h gia đình t i làng Phúc Lâmả ủ ộ ạ 20

B ng 3: K t qu phân tích m u nả ế ả ẫ ước m t t i h đình làng Phúc Lâmặ ạ ồ 22

Trang 6

M Đ U Ở Ầ

Làng ngh truy n th ng Vi t Nam đã có t r t lâu đ i, g n li n v i b n s cề ề ố ệ ừ ấ ờ ắ ề ớ ả ắvăn hóa dân t c góp ph n vào s phát tri n kinh t -xã h i c a đ t nộ ầ ự ể ế ộ ủ ấ ước Theo báocáo c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, hi n nay s làng ngh và làng cóủ ộ ệ ể ệ ố ềngh nề ở ước ta là 5.096 làng ngh S làng ngh truy n th ng đề ố ề ề ố ược công nh n theoậtiêu chí làng ngh hi n nay c a Chính ph là 1.748 làng ngh , gi i quy t vi c làmề ệ ủ ủ ề ả ế ệcho kho ng 10 tri u lao đ ng ả ệ ộ

Huy n Vi t Yên, t nh B c Giang là m t huy n t p trung khá nhi u làng nghệ ệ ỉ ắ ộ ệ ậ ề ềtruy n th ng nh làng ngh n u rề ố ư ề ấ ượu Vân Hà, làng ngh gi t m trâu bò Phúc Lâm,ề ế ổlàng ngh mây tre đan Tăng Ti n Các làng ngh đang trên đà phát tri n m nh m ,ề ế ề ể ạ ẽkhông ch ph c v nhu c u trong nỉ ụ ụ ầ ước mà m t s s n ph m còn độ ố ả ẩ ược xu t kh u raấ ẩ

th trị ường nước ngoài, t o công ăn vi c làm n đ nh, c i thi n đ i s ng c a ngạ ệ ổ ị ả ệ ờ ố ủ ườidân

Làng ngh gi t m trâu bò Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh, huy n Vi t Yên, t nhề ế ổ ệ ệ ỉ

B c Giang là làng gi t m trâu bò l n nh t mi n B c v i truy n th ng g n 100ắ ế ổ ớ ấ ề ắ ớ ề ố ầnăm T i đây, hàng đêm dao đ ng kho ng 150- 200 con trâu, bò đạ ộ ả ược gi t th t, cungế ị

c p hàng ch c t n th t tấ ụ ấ ị ươi cho th trị ường trong t nh, Hà N i, H i Phòng và nhi uỉ ộ ả ềkhu v c khác L i nhu n c a c làng t ngh này lên đ n b c t m i năm, Phúcự ợ ậ ủ ả ừ ề ế ạ ỉ ỗLâm tr thành làng khá gi trong vùng Tuy nhiên, làng ngh Phúc Lâm đang ph iở ả ề ả

đ i m t v i v n đ ô nhiêm môi trố ặ ớ ấ ề ường nghiêm tr ng, đ c bi t là môi trọ ặ ệ ường nước

m t vì toàn b các ch t th i t quá trình gi t m đ u đặ ộ ấ ả ừ ế ổ ề ược x tr c ti p không quaả ự ế

x lý vào các c ng, rãnh, ao h xung quanh làng Nử ố ồ ướ ở ấ ả ốc t t c c ng rãnh, ao thùngtrong làng đ u m t màu đen k t, không s d ng đề ộ ị ử ụ ược Làng ngh Phúc Lâm phátềtri n theo hể ướng t phát, không có quy ho ch, các c s gi t m m c lên ngày càngự ạ ơ ở ế ổ ọnhi u Vì ch y theo l i nhu n mà các h không h quan tâm đ n v n đ môiề ạ ợ ậ ộ ề ế ấ ề

trường, bên c nh đó công tác qu n lý môi trạ ả ường t i đây còn l ng l o, ch a đ tạ ỏ ẻ ư ạ

được hi u qu cao Chính vì nh ng lý do trên, tôi th c hi n đ tài: ệ ả ữ ự ệ ề “ Đánh giá hi n ệ

tr ng môi tr ạ ườ ng n ướ c m t và tình hình qu n lý môi tr ặ ả ườ ng t i làng ngh gi t ạ ề ế

m trâu, bò Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh, huy n Vi t Yên, t nh B c Giang” ổ ệ ệ ỉ ắ

Trang 7

CH ƯƠ NG 1

T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huy n Vi t Yên, t nh B c Giang.ệ ệ ỉ ắ

Đ a ch : S 79 Đị ỉ ố ường Nguyên H ng, khu 2 th tr n Bích Đ ng, huy n Vi tồ ị ấ ộ ệ ệYên, t nh B c Giang.ỉ ắ

1.1 V trí, ch c năng c a Phòng Tài nguyên và Môi tr ị ứ ủ ườ ng

- Phòng Tài nguyên và Môi trường là c quan chuyên môn thu c y ban nhânơ ộ Ủdân huy n th c hi n ch c năng tham m u, giúp y ban nhân dân huy n qu n lý nhàệ ự ệ ứ ư Ủ ệ ả

nước v tài nguyên và môi trề ường g m: đ t đai, tài nguyên nồ ấ ước, khoáng s n, môiả

Trang 8

Phòng Tài nguyên và Môi trường huy n Vi t Yênệ ệ

Trưởng phòng: Lương Ng c Đ cọ ứ

Phó phòng ph trách lĩnh v c đ t đai : Thân Th Lanhụ ự ấ ị

02 chuyên viên đ t đaiấ 05 nhân viên h p đ ngợ ồ

Phó phòng ph trách lĩnh v c môi trụ ự ường: Nguy n Xuân Đi pễ ệ

1.2 C c u t ch c và ch c năng nhi m v c a t ng b ph n ơ ấ ổ ứ ứ ệ ụ ủ ừ ộ ậ

C c u t ch c c a Phòng Tài nguyên và Môi trơ ấ ổ ứ ủ ường huy n Vi t Yên:ệ ệ

Hình 1: S đ c c u t ch c c a Phòng Tài nguyên và Môi trơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ường huy n Vi tệ ệ

Yên

a Ch c năng, nhi m v c a b ph n ph trách lĩnh v c môi tr ứ ệ ụ ủ ộ ậ ụ ự ườ ng

- T ch c đăng ký, xác nh n và ki m tra vi c th c hi n cam k t b o v môiổ ứ ậ ể ệ ự ệ ế ả ệ

trường, đ án b o v môi trề ả ệ ường, k ho ch b o v môi trế ạ ả ệ ường và các k ho chế ạ

phòng ng a, ng phó và kh c ph c s c môi trừ ứ ắ ụ ự ố ường trên đ a bàn; th c hi n côngị ự ệ

tác b o v môi trả ệ ường làng ngh trên đ a bàn; l p báo cáo hi n tr ng môi trề ị ậ ệ ạ ường

theo đ nh kỳ; đ xu t các gi i pháp x lý ô nhi m môi trị ề ấ ả ử ễ ường làng ngh , các c mề ụ

công nghi p, khu du l ch trên đ a bàn; thu th p, qu n lý l u tr d li u v tàiệ ị ị ậ ả ư ữ ữ ệ ề

nguyên nước, môi trường và đa d ng sinh h c trên đ a bàn.ạ ọ ị

01chuyênviên môi

trường

02 nhânviên

h pợ

đ ngồ

Trang 9

- Tham gia th c hi n các gi i pháp ngăn ng a và ki m soát các loài sinh v tự ệ ả ừ ể ậngo i lai xâm h i; ti p nh n, x lý thông tin, d li u v các sinh v t bi n đ i genạ ạ ế ậ ử ữ ệ ề ậ ế ổ

và s n ph m, hàng hóa có ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen, qu n lý ngu n gen;ả ẩ ồ ố ừ ậ ế ổ ả ồtham gia t ch c th c hi n các k ho ch, chổ ứ ự ệ ế ạ ương trình b o t n và phát tri n b nả ồ ể ề

v ng các h sinh thái, loài và ngu n gen.ữ ệ ồ

- Th c hi n các bi n pháp b o v ch t lự ệ ệ ả ệ ấ ượng tài nguyên nước, ngu n nồ ướcsinh ho t t i đ a phạ ạ ị ương; đi u tra, th ng kê, t ng h p và phân lo i gi ng ph i trámề ố ổ ợ ạ ế ả

l p; ki m tra vi c th c hi n trình t , th t c, yêu c u k thu t trong vi c trám l pấ ể ệ ự ệ ự ủ ụ ầ ỹ ậ ệ ấ

gi ng.ế

- T ch c đăng ký ho t đ ng khai thác, s d ng tài nguyên nổ ứ ạ ộ ử ụ ước, x nả ước

th i vào ngu n nả ồ ước theo th m quy n.ẩ ề

- T ch c th c hi n k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u vàổ ứ ự ệ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậtham gia c p nh t k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u trên đ a bànậ ậ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ịhuy n.ệ

- T ch c th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trổ ứ ự ệ ị ủ ậ ề ả ệ ường, tàinguyên đ t, tài nguyên nấ ước, tài nguyên khoáng s n, b o v tài nguyên.ả ả ệ

- Theo dõi, ki m tra các t ch c, cá nhân trong vi c th c hi n các quy đ nhể ổ ứ ệ ự ệ ị

c a pháp lu t v tài nguyên và môi trủ ậ ề ường; gi i quy t khi u n i, t cáo; phòng,ả ế ế ạ ố

ch ng tham nhũng, lãng phí v tài nguyên và môi trố ề ường theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ

và phân công c a y ban nhân dân huy n.ủ Ủ ệ

- Th c hi n công tác thông tin, báo cáo đ nh kỳ và đ t xu t v tình hình th cự ệ ị ộ ấ ề ự

hi n nhi m v đệ ệ ụ ược giao theo quy đ nh c a y ban nhân dân huy n và S Tàiị ủ Ủ ệ ởnguyên và Môi trường

b Ch c năng, nhi m v c a b ph n ph trách lĩnh v c đ t đai ứ ệ ụ ủ ộ ậ ụ ự ấ

- L p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch sậ ạ ế ạ ử ụ ấ ề ỉ ạ ế ạ ử

d ng đ t c a huy n và t ch c th c hi n sau khi đụ ấ ủ ệ ổ ứ ự ệ ược phê duy t.ệ

- Th m đ nh h s v giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c đíchẩ ị ồ ơ ề ấ ấ ồ ấ ể ụ

s d ng đ t, chuy n quy n s d ng đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t,ử ụ ấ ể ề ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấquy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t đ i v i các trề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ố ớ ường h p thu cợ ộ

th m quy n c a y ban nhân dân huy n.ẩ ề ủ Ủ ệ

- Tham gia xác đ nh giá đ t, m c thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t c a đ aị ấ ứ ề ử ụ ấ ề ấ ủ ị

phương; t ch c th m đ nh phổ ứ ẩ ị ương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c theo quyỗ ợ ị ư

Trang 10

đ nh c a pháp lu t; tham m u giúp Ch t ch y ban nhân dân huy n quy t đ nhị ủ ậ ư ủ ị Ủ ệ ế ị

- Ngày 29/8/2008 UBND huy n ban hành K ho ch s 132/KH-UBND tri nệ ế ạ ố ểkhai th c hi n Đ tài “Đi u tra nghiên c u môi trự ệ ề ề ứ ường làng ngh Vân Hà” xã Vânề

Hà K ho ch s 133/KH-UBND tri n khai th c hi n Đ tài “Đi u tra nghiên c uế ạ ố ể ự ệ ề ề ứmôi trường làng ngh Phúc Lâm” xã Hoàng Ninh.ề

- Năm 2010, T ch c GVC - ITALIA tri n khai d án ổ ứ ể ự “Tăng c ườ ng b o v môi ả ệ

tr ườ ng trong các huy n Vi t Yên, Yên Dũng và Hi p Hòa, t nh B c Giang” ệ ệ ệ ỉ ắ trên đ a bànị

xã Vân Hà Trong đó có 02 h ng m c công trình ạ ụ (tr m c p n ạ ấ ướ ạ c s ch và nhà máy x lý ử rác th i sinh ho t ch bi n phân bón h u c ) ả ạ ế ế ữ ơ do T ch c GCV tr c ti p ký cam k t v iổ ứ ự ế ế ớUBND t nh, d án thành l p Ban Qu n lý d án đ tri n khai Phòng Tài nguyên và Môiỉ ự ậ ả ự ể ể

trường ch u trách nhi m tr c ti p giám sát d án.ị ệ ự ế ự

- Năm 2012, Phòng Tài nguyên và Môi trường so n t trình trình UBND huy nạ ờ ệphê duy t ệ d án kh c ph c ô nhi m và c i thi n môi trự ắ ụ ễ ả ệ ường làng ngh gi t m trâuề ế ổ

bò, gia súc Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh

- Năm 2013, Phòng Kinh t và H t ng đã ph i h p v i Phòng Tài nguyên vàế ạ ầ ố ợ ớMôi trường và Vi n Môi trệ ường Nông nghi p- Vi n khoa h c NN Vi t Nam ch trìệ ệ ọ ệ ủ

d án “ự Ứ ng d ng tíên b khoa h c công ngh x lý ch t th i làm ô nhi m môi ụ ộ ọ ệ ử ấ ả ễ

tr ườ ng t i làng ngh gi t m gia súc Phúc Lâm - Vi t Yên – B c Giang” ạ ề ế ổ ệ ắ v i t ngớ ổ

v n đ u t là 3,2 t đ ng.ố ầ ư ỉ ồ

- Ngày 08/10/2015 ph i h p v i S Tài nguyên Môi trố ợ ớ ở ường t ch c các l pổ ứ ớ

t p hu n Lu t B o v môi trậ ấ ậ ả ệ ường; Đ ánề thu gom, v n chuy n, x lý rác th i khuậ ể ử ả

v c nông thôn trên đ a bàn t nh giai đo n 2015-2020 cho 274 ngự ị ỉ ạ ườ ồi g m: Thường

tr c Huy n y, HĐND và UBND huy n, lãnh đ o các Ban xây d ng đ ng, MTTQự ệ ủ ệ ạ ự ả

và các đoàn th c a huy n, các c quan thu c UBND huy n, lãnh đ o, cán bể ủ ệ ơ ộ ệ ạ ộ

Trang 11

chuyên môn UBND các xã, th tr n, trị ấ ưởng các thôn, khu ph và các doanh nghi pố ệngoài các khu công nghi p trên đ a bàn huy n.ệ ị ệ

- Tranh th s h tr ngân sách c a t nh, năủ ự ỗ ợ ủ ỉ m 2016 đã xây d ngự 02 lò đ t rácố

t i bãi chôn l p, x lý rác th i c a huy n t i th tr n Bích Đ ng, hi n 02 lò nàyạ ấ ử ả ủ ệ ạ ị ấ ộ ệđang th i gian đ t th nghi p Năm 2016 UBND huy n ti p t c đ u t 02 lò cho cờ ố ử ệ ệ ế ụ ầ ư ụ

các xã (01 lò t i xã Ninh S n cho 03 xã: Ninh S n, Qu ng Minh, Trung ạ ơ ơ ả S n; 01 lò t i ơ ạ

xã Vân Hà cho 02 xã: Vân Hà và Tiên S n) ơ

h i ti p xúc nhi u v i ki n th c v BVMT.ộ ế ề ớ ế ứ ề

- Ti p t c xây d ng đ án c i thi n môi trế ụ ự ề ả ệ ường làng ngh , đ c bi t t i làngề ặ ệ ạ

Trang 12

CH ƯƠ NG 2

K T QU TH C T P T T NGHI P Ế Ả Ự Ậ Ố Ệ 2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi th c hi n chuyên đ th c t p ạ ự ệ ề ự ậ

Đ i t ố ượ ng th c hi n ự ệ : Hi n tr ng môi trệ ạ ường nước m t và th c tr ng côngặ ự ạtác qu n lý môi trả ường t i làng ngh gi t m trâu bò Phúc Lâm, xã Hoàng Ninh,ạ ề ế ổhuy n Vi t Yên, t nh B c Giang.ệ ệ ỉ ắ

2.2.M c tiêu, n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề

M c tiêu: ụ M c tiêu đ t đụ ạ ược khi th c hi n đ tài là đánh giá đự ệ ề ược ch tấ

lượng nước m t t i làng ngh Phúc Lâm, hi n tr ng qu n lý môi trặ ạ ề ệ ạ ả ường t i làngạngh này, t đó đ a ra các gi i pháp công ngh và qu n lý nh m c i thi n ch tề ừ ư ả ệ ả ằ ả ệ ấ

lượng môi trường nước m t t i làng ngh Phúc Lâm, góp ph n vào m c tiêu phátặ ạ ề ầ ụtri n b n v ng làng ngh ể ề ữ ề

N i dung: ộ

- Đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i làng ngh gi t m trâu bò Phúcề ệ ự ế ộ ề ế ổLâm

- Quy trình gi t m trâu bò, các ch t th i t o ra trong quá trình gi t m ế ổ ấ ả ạ ế ổ

- Hi n tr ng môi trệ ạ ường nước m t t i làng ngh Phúc Lâm.ặ ạ ề

- Hi n tr ng qu n lý môi trệ ạ ả ường t i Phúc Lâm.ạ

- Đ xu t các gi i pháp nh m c i thi n môi trề ấ ả ằ ả ệ ường nước m t t i làngặ ạngh Phúc Lâm.ề

2.3.Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề

Các phương pháp đượ ử ục s d ng trong quá trình th c hi n chuyên đ :ự ệ ề

- Phương pháp thu th p thông tin, s li u: ậ ố ệ Thu th p s li u, s li u thông tinậ ố ệ ố ệ

có s n t các c quan, phòng ban ch c năng t xã, huy n đ n t nh: UBND xã Hoàngẵ ừ ơ ứ ừ ệ ế ỉNinh, Phòng Tài nguyên và Môi trường huy n Vi t Yên, Phòng Th ng kê huy n Vi tệ ệ ố ệ ệYên, Phòng Kinh t h t ng huy n Vi t Yên, UBND huy n Vi t Yênế ạ ầ ệ ệ ệ ệ

- Phương pháp thu th p s li u đậ ố ệ ượ ử ục s d ng đ thu th p các thông tin v đi uể ậ ề ề

ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a khu v c nghiên c u năm 2016 Đ ng th i đ tài kệ ự ế ộ ủ ự ứ ồ ờ ề ế

th a có ch n l c nh ng tài li u đi u tra c b n và tài li u nghiên c u c a các nhà khoaừ ọ ọ ữ ệ ề ơ ả ệ ứ ủ

h c có liên quan đ n công tác qu n lý, x lý môi trọ ế ả ử ường t ho t đ ng gi t m gia súc.ừ ạ ộ ế ổ

Trang 13

- Phương pháp phân tích h th ng: S d ng phệ ố ử ụ ương pháp phân tích h th ng đệ ố ể

mô t h th ng, phân tích các m i tả ệ ố ố ương tác gi a các ho t đ ng gi t m gia súc, hi nữ ạ ộ ế ổ ệ

tr ng c s h t ng và hi n tr ng môi trạ ơ ở ạ ầ ệ ạ ường nước nh m phát hi n nguyên nhân gâyằ ệsuy thoái và bi n pháp x lý, qu n lý phù h p.ệ ử ả ợ

- Phương pháp kh o sát th c đ a, đi u tra ph ng v n: Ti n hành kh o sátả ự ị ề ỏ ấ ế ả

th c đ a, n m tình hình hi n tr ng môi trự ị ắ ệ ạ ường nước m t t i khu v c nghiên c u.ặ ạ ự ứ

Ph ng v n m t s ngỏ ấ ộ ố ười dân đang sinh s ng trong khu v c nghiên c u.ố ự ứ

- Phương pháp so sánh: D a vào các s li u quan tr c, phân tích m u nự ố ệ ắ ẫ ước

m t đ so sánh v i các Quy chu n k thu t qu c gia, nh :ặ ể ớ ẩ ỹ ậ ố ư

 QCVN 08-MT 2015/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v môi trẩ ỹ ậ ố ề ường

nước m t T đó đánh giá đặ ừ ược m c đ ô nhi m c a môi trứ ộ ễ ủ ường nước đ đ a raể ưcác gi i pháp h p lý.ả ợ

 QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v nẩ ỹ ậ ố ề ước th i côngảnghi p.ệ

được g i là làng ngh khi các ho t đ ng c a ngành ngh phi nông nghi p đ t đ nọ ề ạ ộ ủ ề ệ ạ ế

m t quy mô nào đó và mang tính n đ nh Vì v y, khái ni m làng ngh ph i th hi nộ ổ ị ậ ệ ề ả ể ệ

c đ nh tính l n đ nh lả ị ẫ ị ượng

Theo quy đ nh c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn thì :ị ủ ộ ệ ể

- Làng ngh là m t ho c nhi u c m dân c c p thôn, p, b n, làng, buôn,ề ộ ặ ề ụ ư ấ ấ ảphum, sóc ho c các đi m dân c tặ ể ư ương t trên đ a bàn m t xã, th tr n, có các ho tự ị ộ ị ấ ạ

đ ng ngành ngh nông thôn, s n xu t ra m t ho c nhi u lo i s n ph m khác nhau.ộ ề ả ấ ộ ặ ề ạ ả ẩ

2.4.1.2 Tiêu chí làng nghề

Không ph i làng nào có ngành ngh phi nông nghi p đ u đả ề ệ ề ược g i là làngọngh Làng đề ược g i là làng ngh khi đã đ t đọ ề ạ ược nh ng ch tiêu nh t đ nh.ữ ỉ ấ ị

Nh ng năm g n đây tuỳ theo m c đích nghiên c u và đ c đi m kinh t - xãữ ầ ụ ứ ặ ể ế

h i t ng đ a phộ ừ ị ương mà các t nh có nh ng ch tiêu khác nhau Hai ch tiêu c b nở ỉ ữ ỉ ỉ ơ ả

ph n ánh quy mô ho t đ ng ngành ngh phi nông nghi p là giá tr s n xu t và laoả ạ ộ ề ệ ị ả ấ

đ ng làm ngh ộ ề

Trang 14

Theo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đã đ a ra các tiêu chí đ xácộ ệ ể ư ể

đ nh ngh truy n th ng,làng ngh , làng ngh truy n th ng nh sau:ị ề ề ố ề ề ề ố ư

Tiêu chí công nh n ngh truy n th ng:ậ ề ề ố

 Ngh đã xu t hi n t i đ a phề ấ ệ ạ ị ương t trên 50 năm tính đ n th i đi m đừ ế ờ ể ềngh công nh n;ị ậ

 Ngh t o ra nh ng s n ph m mang b n s c văn hóa dân t c;ề ạ ữ ả ẩ ả ắ ộ

 Ngh g n v i tên tu i c a m t hay nhi u ngh nhân ho c tên tu i c a làngề ắ ớ ổ ủ ộ ề ệ ặ ổ ủngh ề

Đ i v i nh ng làng ch a đ t tiêu chu n a, b c a tiêu chí công nh n làngố ớ ữ ư ạ ẩ ủ ậngh , nh ng ít nh t có m t ngh truy n th ng đề ư ấ ộ ề ề ố ược công nh n theo quy đ nh c aậ ị ủthông t này thì cũng đư ược công nh n là làng ngh truy n th ng.(Ngu n: thông tậ ề ề ố ồ ư

s 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 c a B NN&PTNT hố ủ ộ ướng d n th c hi nẫ ự ệ

Đi u này đã d n đ n năng su t s n xu t th p, tiêu hao lề ẫ ế ấ ả ấ ấ ượng nguyên nhiên li u l n.ệ ớ

V l c l ề ự ượ ng lao đ ng ộ : Làng ngh đã gi i quy t công ăn vi c làm cho m tề ả ế ệ ộ

l c lự ương lao đ ng l n Lao đ ng tham gia vào quá trình s n xu t t i các làng nghộ ớ ộ ả ấ ạ ề

ph n l n là lao đ ng đ a phầ ớ ộ ị ương, lao đ ng d th a lúc nông nhàn Đa s các ngànhộ ư ừ ốngh s n xu t không yêu c u trình đ nh ng do s n xu t lâu năm, s lao đ ng cóề ả ấ ầ ộ ư ả ấ ố ộtay ngh ngày càng cao.ề

V quy mô s n xu t ề ả ấ : Đa ph n các làng ngh Vi t Nam hi n nay s nầ ề ở ệ ệ ả

xu t ch quy mô h gia đình, s c s s n xu t l n t p trung chi m t l nh ấ ỉ ở ộ ố ơ ở ả ấ ớ ậ ế ỷ ệ ỏ

Nhược đi m c a s n xu t quy mô h gia đình có th k đ n nh : v n ít, kh năngể ủ ả ấ ộ ể ể ế ư ố ả

Trang 15

qu n lý và đ u t cho đ i m i công ngh h n ch Chính vì v y, v n đ môiả ầ ư ổ ớ ệ ạ ế ậ ấ ề

trường t i các làng ngh đ c bi t là công tác x lý ch t th i h u nh không đạ ề ặ ệ ử ấ ả ầ ư ượcquan tâm

V th i gian s n xu t ề ờ ả ấ : M t s làng ngh thộ ố ề ường mang tính ch t th i vấ ờ ụ

do ph thu c vào ngu n nguyên li u, th trụ ộ ồ ệ ị ường nh : làng ngh s n xu t k o, làngư ề ả ấ ẹngh ch bi n tinh b t s n, làng ngh s n xu t mây tre đan, làng ngh s n xu tề ế ế ộ ắ ề ả ấ ề ả ấnông c , làng ngh s n xu t v t li u xây d ng, ụ ề ả ấ ậ ệ ự

V phân b làng ngh ề ố ề: Do nh hả ưởng c a nhi u y u t khác nhau nhủ ề ế ố ư

đ c đi m t nhiên, v trí đ a lí, m t đ phân b dân c , đi u ki n xã h i và truy nặ ể ự ị ị ậ ộ ố ư ề ệ ộ ề

th ng l ch s , s phân b và phát tri n các vùng nố ị ử ự ố ể ở ước ta không đ ng đ u, thôngồ ề

thường t p trung các khu v c nông thôn đông dân c nh ng ít đ t s n xu t nôngậ ở ự ư ư ấ ả ấnghi p, nhi u lao đ ng d th a lúc nông nhàn Các h s n xu t n m r i rác kh pệ ề ộ ư ừ ộ ả ấ ằ ả ắtrên đ a bàn làng xã không theo quy ho ch, t o ra các ngu n th i nh phân tán, h uị ạ ạ ồ ả ỏ ầ

nh không đư ược x lý mà th i th ng ra môi trử ả ằ ường Trên c nả ước làng ngh phânề

b t p trung ch y u đ ng b ng sông h ng (chi m kho ng 60%); còn l i là ố ậ ủ ế ở ồ ằ ồ ế ả ạ ở

mi n trung (chi m kho ng 30%) và mi n nam (kho ng 10%).ề ế ả ề ả

- Theo quy mô s n xu t, theo quy trình công nghả ấ ệ

- Theo ngu n th i và m c đ ô nhi m.ồ ả ứ ộ ể

- Theo m c đ s d ng nguyên, nhiên li u.ứ ộ ử ụ ệ

- Theo th trị ường tiêu th s n ph m, ti m năng t n t i và phát tri n.ụ ả ẩ ề ồ ạ ể

M i cách phân lo i đ u có các đ c thù riêng và tùy theo m c đích mà có thỗ ạ ề ặ ụ ể

l a ch n cách phân lo i thích h p Trên c s ti p c n v n đ môi trự ọ ạ ợ ơ ở ế ậ ấ ề ường làngngh cách phân lo i theo ngành s n xu t và lo i hình s n ph m là phù h p h n c ,ề ạ ả ấ ạ ả ẩ ợ ơ ả

vì th c t cho th y m i ngành ngh , m i s n ph m đ u có yêu c u khác nhau vự ế ấ ỗ ề ỗ ả ẩ ề ầ ềnguyên nhiên li u, quy trình s n xu t khác nhau, ngu n và d ng ch t th i khác nhau,ệ ả ấ ồ ạ ấ ả

và vì v y có nh ng tác đ ng khác nhau đ i v i môi trậ ữ ộ ồ ớ ường

D a trên các y u t tự ế ố ương đ ng v ngành s n xu t, s n ph m, th trồ ề ả ấ ả ẩ ị ườngnguyên v t li u và tiêu th s n ph m có th chia ho t đ ng làng ngh nậ ệ ụ ả ẩ ể ạ ộ ề ước ta rathành 6 nhóm ngành chính có nhi u ngành nh M i nhóm ngành làng ngh có đ cề ỏ ỗ ề ặ

đi m khác nhau v ho t đ ng s n xu t s gây nh hể ề ạ ộ ả ấ ẽ ả ưởng khác nhau t i môi trớ ường

Trang 16

Biểu đồ phân loại làng nghề Việt Nam theo ngành nghề sản xuất

Vật liệu xây dựng khai thác đá

Các làng nghề khác

Dệt nhuộm, ươm tơ, thuộc da

Chế biến lương thực, thực phẩm, chăn nuôi, giết mổ tái chế phế liệu thủ công mỹ nghệ

Bi u đ 1: Phân lo i làng ngh Vi t Nam theo ngành ngh s n xu tể ồ ạ ề ệ ề ả ấ

2.4.1.5 Nh ng tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ữ ộ ự ế ườ ng c a làng ngh ủ ề

M i đây t i h i th o “Môi trớ ạ ộ ả ường và nh ng t n t i trong ho t đ ng s n xu tữ ồ ạ ạ ộ ả ấlàng ngh Vi t Nam” do Vi n Khoa h c và Công ngh t ch c, các chuyên gia đãề ệ ệ ọ ệ ổ ứ

đ a ra nh ng con s báo đ ng v hi n tr ng t i các làng ngh 100% m u nư ữ ố ộ ề ệ ạ ạ ề ẫ ước

th i các làng ngh đ u có thông s vả ở ề ề ố ượt quá tiêu chu n cho phép: Nẩ ước m t,ặ

nước ng m đ u có d u hi u ô nhi m Môi trầ ề ấ ệ ễ ường không khí b ô nhi m có tính c cị ễ ụ

b t i n i tr c ti p s n xu t, nh t là ô nhi m b i vộ ạ ơ ự ế ả ấ ấ ễ ụ ượt tiêu chu n cho phép và ôẩnhi m do s d ng nhiên li u là than, c i H u h t đi u kiên lao đ ng đ u khôngễ ử ụ ệ ủ ầ ế ề ộ ề

đ t tiêu chu n nh đ n, ánh sáng, đ m, nhi t đ T l ngạ ẩ ư ộ ồ ộ ẩ ệ ộ ỷ ệ ười dân làng nghề

m c b nh cao h n các làng ngh thu n nông, thắ ệ ơ ở ề ầ ường g p các b nh v đặ ở ệ ề ường

hô h p, đau m t, b nh đấ ắ ệ ường ru t, b nh ngoài da T i m t s làng ngh đ t thù,ộ ệ ạ ộ ố ề ặ

xu t hi n các b nh nguy hi m nh ung th , quái thai, nhi m đ c kim lo i n ng.ấ ệ ệ ể ư ư ễ ộ ạ ặNhi u dòng sông ch y qua các làng ngh hiên nay đang b ô nhi m n ng, nhi uề ả ề ị ễ ặ ề

ru ng lúa cây tr ng b gi m năng su t do ô nhi m không khí t các làng ngh ộ ồ ị ả ấ ễ ừ ề

Làng ngh Vi t Nam đang đ ng trề ệ ứ ước c h i phát tri n t t và nhi u làngơ ộ ể ố ềngh đã bi t n m b t c h i đó đ làm giàu ngay trên thôn làng c a mình Nhi uề ế ắ ắ ơ ộ ể ủ ềlàng ngh t Nam đ n B c đang ăn nên làm ra nh g m s Bình Dề ừ ế ắ ư ố ứ ương, Bát Tràng

Tuy nhiên trên th c t hi n nay cũng có nhi u làng ngh đang trong tình tr ngự ế ệ ề ề ạkhó khăn vì thi u v n, không có doanh nghi p làm đ u tàu, thi u công ngh , l cế ố ệ ầ ế ệ ự

lượng lao đ ng có trình đ k thu t Hi n nay thì quy ho ch làng ngh Vi t Namộ ộ ỹ ậ ệ ạ ề ệ

v n mang tính t phát, th công, thi t b thì ch p vá, thi u đ ng b , ý th c b o vẫ ự ủ ế ị ắ ế ồ ộ ứ ả ệmôi trường h u nh không đầ ư ược quan tâm

Trang 17

2.4.2 T ng quan v làng ngh Phúc Lâm ổ ề ề

2.4.2.1 Đi u ki n t nhiên làng Phúc Lâm ề ệ ự

a V trí đ a lý ị ị

Xã Hoàng Ninh là xã đ ng b ng, n m phía Đông Nam c a huy n Vi t Yên, cóồ ằ ằ ở ủ ệ ệ

di n tích t nhiên 684,62 ha, chi m 4.02 % di n tích t nhiên c a huy n,ệ ự ế ệ ự ủ ệ

- Phía B c giáp xã H ng Thái.ắ ồ

- Phía Đông giáp xã Tăng Ti n; xã N i Hoàng huy n Yên Dũng ế ộ ệ

- Phía Nam giáp xã Vân Trung, th tr n N nh.ị ấ ế

- Phía Tây giáp xã Qu ng Minh.ả

Trên đ a bàn xã có các tuy n giao thông l n, quan tr ng ch y qua nh : Qu c lị ế ớ ọ ạ ư ố ộ1A, Qu c l 37, T nh l 272, T nh l 295b, tuy n đố ộ ỉ ộ ỉ ộ ế ường s t và tuy n đắ ế ường liên xã; v iớ

v trí đ a lý giáp ranh v i th tr n N nh, cách trung tâm huy n kho ng 3 km, xã có đi uị ị ớ ị ấ ế ệ ả ề

ki n thu n l i trong giao l u phát tri n kinh t - văn hoá - xã h i v i các xã trong huy nệ ậ ợ ư ể ế ộ ớ ệ

và v i bên ngoài.ớ

Làng Phúc Lâm thu c xã Hoàng Ninh c a huy n Vi t Yên, có t ng di n tích đ tộ ủ ệ ệ ổ ệ ấ

t nhiên là 100ha, là m t làng n m ven đự ộ ằ ường Qu c l 1A (cũ và m i) và n m trong khuố ộ ớ ằ

v c l u v c sông C u V trí đ a lý c a làng n m trung tâm c a xã Hoàng Ninh Cự ư ự ầ ị ị ủ ằ ở ủ ụ

th :ể

- Phía Nam giáp th tr n N nh, xã Quang Châu.ị ấ ế

- Phía B c giáp xã H ng Thái.ắ ồ

- Phía Tây giáp làng Kh Lý H , xã Qu ng Minh.ả ạ ả

- Phía Đông giáp xã Vân Trung

Trang 18

Hình 2: B n đ v trí làng Phúc Lâmả ồ ị

V trí c a làng r t thu n l i cho giao thông đị ủ ấ ậ ợ ường b và giao thông độ ường th y,ủgóp ph n thúc đ y ho t đ ng kinh t -xã h i và giao thầ ẩ ạ ộ ế ộ ương c a làng v i các làng khácủ ớtrong xã, huy n, t nh và các đ a phệ ỉ ị ương khác Đ c bi t l i g n th đô Hà N i nên r tặ ệ ạ ầ ủ ộ ấthu n ti n trong quá trình buôn bán, v n chuy n các s n ph m ra th trậ ệ ậ ể ả ẩ ị ường

b Đ a hình ị

Đ a hình c a làng Phúc Lâm tị ủ ương đ i b ng ph ng, có đ cao t 15-25m soố ằ ẳ ộ ừ

v i m t nớ ặ ước bi n Nhìn chung đ a hình c a làng thu n l i cho tể ị ủ ậ ợ ưới, tiêu phát tri nể

s n xu t nông nghi p cũng nh xây d ng c s h t ng và nhà c a nhân dân.ả ấ ệ ư ự ơ ở ạ ầ ở ủ

c Khí h u ậ

Làng Phúc Lâm cũng nh toàn xã Hoàng Ninh n m trong vùng khí h u nhi tư ằ ậ ệ

đ i gió mùa vùng Đông B c M t năm có b n mùa rõ r t: mùa Đông l nh, mùa Hèớ ắ ộ ố ệ ạnóng m, mùa Xuân, Thu khí h u ôn hòa Mùa hè m a nhi u t tháng 5 đ n thángẩ ậ ư ề ừ ế

10 hàng năm, lượng m a chi m t i 85%, nhi u nh t vào các tháng 7,8 hàng năm.ư ế ớ ề ấMùa Đông khô, ít m a kéo dài t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau Lư ừ ế ượng mưa hàngnăm đ đáp ng nhu c u nủ ứ ầ ước cho s n xu t và đ i s ng, trung bình đ t 1.500 -ả ấ ờ ố ạ1.600mm (tháng th p nh t 15mm và tháng cao nh t 700mm) T ng s gi n ngấ ấ ấ ổ ố ờ ắtrung bình hàng năm t 1.500 - 1.700 gi , thu n l i cho phát tri n các cây tr ngừ ờ ậ ợ ể ồnhi t đ i, á nhi t đ i ệ ớ ệ ớ

Nhi t đ trung bình năm 22-24ệ ộ oC, nhi t đ th p nh t 13ệ ộ ấ ấ 0C và nhi t đ caoệ ộ

nh t 37ấ 0C Đ m không khí dao đ ng l n, t 73-87%, trung bình là 81% Có haiộ ẩ ộ ớ ừ

hướng gió chính là Đông B c và Đông Nam.ắ

2.4.2.2 Đi u ki n kinh t -xã h i làng Phúc Lâm ề ệ ế ộ

a Đ c đi m dân s và lao đ ng ặ ể ố ộ

Dân s làng Phúc Lâm có 2.056 ngố ườ Phúc Lâm có l c li ự ượng lao đ ng kháộ

d i dào, bao g m c lao đ ng t i đ a phồ ồ ả ộ ạ ị ương và lao đ ng t các n i khác đ n Toànộ ừ ơ ếlàng có kho ng 60% ngả ườ ở ộ ổi đ tu i lao đ ng Trong đó s n xu t nông nghi p thuộ ả ấ ệhút nhi u lao đ ng nh t, sau đó đ n s n xu t công nghi p- ti u th công nghi p vàề ộ ấ ế ả ấ ệ ể ủ ệ

d ch v , thị ụ ương m i.ạ

b Đ c đi m kinh t -xã h i ặ ể ế ộ

Hoàng Ninh là m t xã thu c vùng Đ ng b ng B c b v i c ng đ ng dân cộ ộ ồ ằ ắ ộ ớ ộ ồ ưhình thành, t n t i và phát tri n b n v ng t lâu đ i Do có đi u ki n t nhiên, cácồ ạ ể ề ữ ừ ờ ề ệ ựngu n tài nguyên và c nh quan môi trồ ả ường c a xã khá thu n l i cho phát tri n kinhủ ậ ợ ể

t - xã h i V trí tế ộ ị ương đ i thu n l i trong giao l u và phát tri n kinh t v i các xãố ậ ợ ư ể ế ớtrong huy n, trong t nh và các đ a phệ ỉ ị ương khác trong vùng

Trang 19

Đi u ki n đ t đai màu m , khí h u thu n l i cho thâm canh tăng v , tăngề ệ ấ ỡ ậ ậ ợ ụnăng su t cây tr ng, chuy n đ i c c u cây tr ng v t nuôi trong nông nghi p.ấ ồ ể ổ ơ ấ ồ ậ ệ

- Ngành nông nghi p: ệ Trong nh ng năm qua s n xu t nông nghi p phát tri nữ ả ấ ệ ểtoàn di n c v tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n Chú tr ng chuy n d chệ ả ề ồ ọ ồ ủ ả ọ ể ị

c c u kinh t trong nông nghi p nông thôn theo hơ ấ ế ệ ướng s n xu t hàng hóa và tíchả ấ

c c áp d ng các ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t nh gi ng, phân bón, thuự ụ ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ ư ố ỷ

l i.ợ

- Ngành công nghi p - xây d ng và d ch v - thệ ự ị ụ ương m iạ :

Công nghi p, ti u th công nghi p trên đ a bàn xã có nhi u công ty tráchệ ể ủ ệ ị ềnhi m h u h n ch đ ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh có lãi thích ng v i cệ ữ ạ ủ ộ ạ ộ ả ấ ứ ớ ơ

ch m i M t s d án l n nh : d án khu công nghi p Vân Trung, d án khuế ớ ộ ố ự ớ ư ự ở ệ ự ởcông nghi p ô tô Đ ng Vàng, d án khu công nghi p Đình Trám và d án c mệ ồ ự ệ ự ở ụcông nghi p Vi t Yên đang ho t đ ng m nh m , là nhân t thúc đ y kinh t đ aệ ệ ạ ộ ạ ẽ ố ẩ ế ị

phương phát tri n thu hút lao đ ng, gi i quy t vi c làm tăng thu nh p cho ngể ộ ả ế ệ ậ ườidân

S n xu t ti u th công nghi p, ngành ngh nông thôn: th n Hoàng Mai,ả ấ ể ủ ệ ề ợ ềngh kinh doanh trâu bò Phúc Lâm đề ược khôi ph c phát tri n, nhi u h gia đình cònụ ể ề ộphát tri n ngh c khí, ch bi n nông s n, th c ph m, d ch v xay sát, d ch v đi nể ề ơ ế ế ả ự ẩ ị ụ ị ụ ệ

t , kinh doanh d ch v t ng h p ử ị ụ ổ ợ

Ngành d ch v , thị ụ ương m i ho t đ ng khá m nh trong các lĩnh v c nh : d chạ ạ ộ ạ ự ư ị

v cho thuê nhà , ăn u ng, d ch v v n t i ô tô, v t t nông nghi p, v t t xâyụ ở ố ị ụ ậ ả ậ ư ệ ậ ư

d ng, thu mua hàng nông s n, hàng tiêu dùng, đáp ng đự ả ứ ược nhu c u c b n choầ ơ ảphát tri n s n xu t và đ i s ng c a nhân dân.ể ả ấ ờ ố ủ

Nhìn chung, ti u th công nghi p và d ch v trong nh ng năm qua tăng kháể ủ ệ ị ụ ữgóp ph n vào chuy n d ch c c u kinh t theo hầ ể ị ơ ấ ế ướng công nghi p - d ch v - nôngệ ị ụnghi p, giá tr t ng s n ph m chi m t tr ng l n trong c c u kinh t , bệ ị ổ ả ẩ ế ỷ ọ ớ ơ ấ ế ước đ uầ

đã t o đạ ược đ ng l c thúc đ y phát tri n kinh t c a xã.ộ ự ẩ ể ế ủ

V c c u lao đ ng ngành ngh thôn Phúc Lâm đề ơ ấ ộ ề ược phân ra nh sau: S hư ố ộlàm nông nghi p: 58,8%, s h làm ngh phi nông nghi p (gi t m gia súc, d chệ ố ộ ề ệ ế ổ ịvụ…): 49,2%

Di n tích đ t nông nghi p c a Phúc Lâm ch có 59 ha (chi m 16% đ t nôngệ ấ ệ ủ ỉ ế ấnghi p toàn xã) Chính vì v y thu nh p chính c a Phúc Lâm ch y u là ho t đ ngệ ậ ậ ủ ủ ế ạ ộphi nông nghi p khác.ệ

H t ng c s thôn Phúc Lâm nh y t , giáo d c khá t t: Thôn đó đã cóạ ầ ơ ở ư ế ụ ố

trường m m non, ti u h c, tr m y t , đình làngầ ể ọ ạ ế … H th ng đệ ố ường làng đã được bêtông hoá thu n ti n cho sinh ho t cũng nh s n xu t kinh doanh c a ngậ ệ ạ ư ả ấ ủ ười dântrong thôn Hi n nay 100% s h trong thôn đ u s d ng đi n lệ ố ộ ề ử ụ ệ ưới qu c gia trongố

Trang 20

sinh ho t, tuy nhiên h th ng c p nạ ệ ố ấ ướ ạc s ch ch a có, ngư ười dân ch y u s d ngủ ế ử ụ

gi ng khoan trong sinh ho t và s n xu t.ế ạ ả ấ Có th kh ng đ nh ngh gi t m trâu bòể ẳ ị ề ế ổ

đã đem l i ngu n thu chính tạ ồ ương đ i n đ nh cho ngố ổ ị ười dân L i nhu n thu đợ ậ ược

là khá l n, bình quân m i v , các lò l n có th thu t i hàng trăm tri u đ ng cònớ ỗ ụ ớ ể ớ ệ ồ

nh ng lò nh cũng thu t 20 -30 tri u đ ng So v i các thôn khác trong xã thì ngữ ỏ ừ ệ ồ ớ ườidân Phúc Lâm có m c s ng cao nh t T l h nghèo (không còn h đói) thônứ ố ấ ỷ ệ ộ ộ ởPhúc Lâm ch có 17%, ch y u r i vào các h s n xu t nông nghi p, neo ngỉ ủ ế ơ ộ ả ấ ệ ườ …i

Nh phát tri n ngành ngh truy n thông, c s h t ng nh đờ ể ề ề ơ ở ạ ầ ư ường sá, nhà c aử …trong làng đ u khang trang, trên 70% s h Phúc Lâm đã xây đề ố ộ ở ược nhà kiên c vàốcao t ng Tuy nhiên, đi uầ ề đ c bi t quan tr ng là thôn Phúc Lâm cũng ch a có hặ ệ ọ ư ệ

th ng x lý ch t th i s n xu t và nố ử ấ ả ả ấ ước th i sinh ho t nên tình tr ng ô nhi m môiả ạ ạ ễ

trường đây b ng c m quan cũng có th c m nh n đở ằ ả ể ả ậ ược Đây hi n đang là m tệ ộ

đi m “nóng” v ô nhi m môi trể ề ễ ườ nghiêm tr ngng ọ , nh hả ưởng x u đ n s c khoấ ế ứ ẻ

người dân

2.4.3 Khái quát quy mô, quy trình gi t m và các ch t th i t o ra trong ế ổ ấ ả ạ quá trình gi t m trâu bò ế ổ

2.4.3.1 Quy mô và quy trình gi t m ế ổ

Ban ngày, Phúc Lâm bình l ng nh bao làng quê khác nh ng kho ng n a đêmặ ư ư ả ử

v sáng, thôn xóm tr nên nh n nh p không kém gì ch đêm thành th , khi các lòề ở ộ ị ợ ở ị

gi t m gia súc ho t đ ng Hi n thôn có 35 h chuyên làm ngh gi t m trâu, bò, 7ế ổ ạ ộ ệ ộ ề ế ổ

h chuyên ộ ướp, mu i da và 3 h chuyên ngâm xố ộ ương, nh ng s ngư ố ười làm các nghề

ăn theo nh m thuê, bán lòng, bán thit, mua bán, v n chuy n gia súc s ng, hàngư ổ ậ ể ốăn…chi m kho ng 40% s dân trong thôn Mùa gi t m gia súc Phúc Lâm th c sế ả ố ế ổ ở ự ự

nh n nh p t tháng 10 năm trộ ị ừ ước đ n tháng 4 năm sau Trung bình m i đêm có tế ỗ ừ150-200 con trâu, bò, ng a đự ược gi t m , cung c p hàng ch c t n th t tế ổ ấ ụ ấ ị ươi cho cácnhà hàng trong t nh, Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninh và nhi u n i khác Các lò mỉ ộ ả ả ề ơ ổtrong làng mang tính t phát, quy mô nh l theo h gia đình.ự ỏ ẻ ộ

Quy trình gi t m c a làng ngh Phúc Lâm khá đ n gi n: Trâu, bò (ph n l nế ổ ủ ề ơ ả ầ ớ

được mua v t các mi n núi phía B c), b th gi t m trói 4 chân r i dùng búaề ừ ề ắ ị ợ ế ổ ồđánh ngã đ c t ti t Công đo n ti p theo c a th gi t m là l t da, phá th t đ bócể ắ ế ạ ế ủ ợ ế ổ ộ ị ểtách (da, xương, mỡ…) Hi n nay, 100% s h làm ngh Phúc Lâm đ u s n xu tệ ố ộ ề ở ề ả ấ

th công Toàn b quy trình s n xu t c a làng ngh đ u đủ ộ ả ấ ủ ề ề ược làm b ng tay v i sằ ớ ự

tr giúp c a m t s công c nh dao, búa, n iợ ủ ộ ố ụ ư ồ … Ho t đ ng gi t m gia súc Phúcạ ộ ế ổ ởLâm được th c hi n m t cách đ n gi n, không có phự ệ ộ ơ ả ương ti n ki m soát s c kho ,ệ ể ứ ẻ

d ch b nh c a v t nuôi trị ệ ủ ậ ước khi gi t m Khi th t trâu, bò đế ổ ị ược bán ra th trị ườngcũng không có s ki m d ch c a thú y nên khó có th đ m b o v sinh an toàn th cự ể ị ủ ể ả ả ệ ự

ph m Vi c gi t m đáng ra ph i đẩ ệ ế ổ ả ược phân tách t ng khâu nh ch c ti t, c o lông,ừ ư ọ ế ạ

Trang 21

làm lòng trên b cao, song các lò m này chúng đệ ở ổ ược g p l i vào m t sàn nh Hộ ạ ộ ỏ ệ

th ng cung c p nố ấ ước không có, gia súc m ra ch đổ ỉ ượ ửc r a ráy qua loa và b c lên xeố

tr đi bán.ở

Trang 22

Nguyên li u: Trâu, bòệ Gi t m , pha m nhế ổ ả

S n ph m: Th t, n i t ng, ti t ả ẩ ị ộ ạ ế … Ph n ch t th i r n: Lông, da, xầ ấ ả ắ ương, phân

Tiêu th s n ph mụ ả ẩ Da: ướp mu iLông, phân và nh ng ph n th a khác đem đ t i các bãi rác lốXương: ngâmữ ầ ừ ổ ạ ộ

Hình 3: Quy trình gi t m trâu bò t i làng Phúc Lâmế ổ ạ

Ho t đ ng gi t m đạ ộ ế ổ ược th c hi n ngay trên sân c a các h gia đình r t m tự ệ ủ ộ ấ ấ

v sinh, các ch t th i vệ ấ ả ương vãi nh ti t, lông, phân đư ế ược các h dùng vòi x t vàộ ị

cào đ y ra c ng rãnh c a thôn Do đ a hình Phúc Lâm th p, h th ng c ng rãnh,ẩ ố ủ ị ở ấ ệ ố ố

ao h h p, kh năng thoát nồ ẹ ả ước kém nên nước th i đ ng l i gây mùi hôi th i khóả ứ ọ ạ ố

ch u, các ao h m t màu đen k t.ị ồ ộ ị

Hình 4: Ho t đ ng gi t m ngay trên n n sân các h gia đìnhạ ộ ế ổ ề ộ

Trang 23

Hình 5: Nước th i l n váng m , máu và phân t i rãnh thoát nả ẫ ỡ ạ ước

Phân (kg/

ngày)

Lông, da (kg/

ngày)

X ươ ng (kg/ngày)

M th a ỡ ừ (kg/ngày)

T ng ổ

(K t qu đi u tra c a Vi n Môi tr ế ả ề ủ ệ ườ ng Nông nghi p năm 2016) ệ

Theo k t qu trên ta th y, lế ả ấ ượng ch t th i r n t o ra trong m t ngày t i làngấ ả ắ ạ ộ ạPhúc Lâm r t l n kho ng 11.667kg/ngày Trong đó m t s s n ph m có th ti p t cấ ớ ả ộ ố ả ẩ ể ế ụ

s d ng cho các công đo n s n xu t khác nh : m th a, xử ụ ạ ả ấ ư ỡ ừ ương, da Tuy nhiên m tộ

lượng l n ch t th i không s d ng đớ ấ ả ử ụ ược đã th i ra ngoài môi trả ường n u không cóếcác bi n pháp thu gom, x lý h p lý s gây ô nhi m môi trệ ử ợ ẽ ễ ường r t nghiêm tr ng.ấ ọ

Nh ng trên th c t thì Phúc Lâm các h gi t m còn ch a quan tâm t i v n đư ự ế ở ộ ế ổ ư ớ ấ ề

b o v môi trả ệ ường, các h ch d ng l i vi c v sinh khu v c sân nhà sau khi gi tộ ỉ ừ ạ ở ệ ệ ự ế

m b ng cách dùng vòi nổ ằ ước x t th ng cho nị ẳ ước ch y ra các c ng, rãnh r i d n raả ố ồ ẫ

Ngày đăng: 12/01/2023, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w