báo cáo thực tập tốt nghiệp đánh giá hiện trạng quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện điện biên tỉnh điện biên và đề xuất giải pháp quản lý MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 1 1.1 Giới thiệu chung về Phòng TN Và MN huyện Điện Biên 1 1.1.1 Giới thiệu chung 1 1.2 Cơ cấu tổ chức, và chức năng nhiệm vụ của phòng TN và MT huyện Điện Biên 1 1.2.1 Cơ cấu tổ chức: 1 1.2.2. Vị trí và chức năng 5 1.2.3. Nhiệm vụ và quyền hạn 6 CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 9 2.1. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập 9 2.2. Mục tiêu và nội dung của chuyên đề 9 2.3. Phương pháp thực hiện chuyên đề 10 2.4. Kết quả chuyên đề 10 2.4.1 Khái quát về rác thải sinh hoạt 10 2.4.2 Điều kiện tự nhiên, kinh tếxã hội tại huyện Điện Biên 11 2.4.3. Hiện trạng công tác quản lý chất thải sinh hoạt tại huyện Điện Biên 19 2.4.4. Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả xử lý chất thải sinh hoạt của huyện Điện Biên 25 2.5. Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập 27 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 29 Kết luận 29 Kiến nghị 29 TÀI LIỆU THAM KHẢO 31 PHỤ LỤC 32 DANH MỤC BẢNG Bảng 2.4. 1: Biến động dân số huyện Điện Biên qua một số năm 15 Bảng 2.4. 2: Cơ cấu kinh tế huyện Điện Biên (%) 16 Bảng 2.4. 3: Các địa bàn được thống kê thải lượng rác dọc quốc lộ 279 22 DANH MỤC HÌNH Hình 2.4. 1: Bản đồ hành chính huyện Điện Biên 11 Hình 2.4. 2: Sơ đồ quản lý CTRSH tại huyện Điện Biên 19 Hình 2.4. 3: Rác được vứt tại bờ suối, ven đường 22 Hình 2.4. 4: Sơ đồ thu gom, xử lý CTR sinh hoạt tại các điểm dân cư không thể thực hiện biện pháp thu gom (quy mô hộ gia đình) 26
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ
KHOA MÔI TR ƯỜ NG
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ ĐÁNH GIÁ HI N TR NG QU N LÝ CH T TH I R N Ệ Ạ Ả Ấ Ả Ắ SINH HO T TRÊN Đ A BÀN HUY N ĐI N BIÊN - Ạ Ị Ệ Ệ
T NH ĐI N BIÊN VÀ Đ XU T GI I PHÁP QU N LÝ Ỉ Ệ Ề Ấ Ả Ả
Đ a đi m th c t p: ị ể ự ậ Phòng Tài nguyên và Môi tr ườ – ng
UBND huy n Đi n Biên ệ ệ
Ng ườ ướ i h ng d n: ẫ Lê Đoàn Quỳnh D ươ – Phòng Tài ng
nguyên và Môi tr ườ ng huy n Đi n Biên ệ ệ Sinh viên th c hi n: ự ệ Tòng Anh Tú– L p ĐH3QM1– Đ i h c ớ ạ ọ
Tài nguyên và Môi tr ườ ng Hà N i ộ
Đi n Biên, tháng 03 năm 2017 ệ
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ
KHOA MÔI TR ƯỜ NG
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
ĐÁNH GIÁ HI N TR NG QU N LÝ CH T TH I R N Ệ Ạ Ả Ấ Ả Ắ SINH HO T TRÊN Đ A BÀN HUY N ĐI N BIÊN - Ạ Ị Ệ Ệ
T NH ĐI N BIÊN VÀ Đ XU T GI I PHÁP QU N LÝ Ỉ Ệ Ề Ấ Ả Ả
Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ (Ký, ghi rõ h tên) ọ
Lê Đoàn Quỳnh D ươ ng Tòng Anh Tú
Đi n Biên, tháng 03 năm 2017 ệ
Đ a đi m th c t p: ị ể ự ậ Phòng Tài nguyên và Môi tr ườ ng–
UBND huy n Đi n Biên ệ ệ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Qua nh ng năm h c t p t i trữ ọ ậ ạ ường, em đã ti p thu nh ng ph n lý thuy t cế ữ ầ ế ơ
- -b n, nh ng đ i v i nhi m v th c t thì còn r t m i m ch a có kinh nghi m, nênả ư ố ớ ệ ụ ự ế ấ ớ ẻ ư ệ
vi c tìm hi u ti p xúc v i th c t đ h c h i nh ng kinh nghi m, trang b ki nệ ể ế ớ ự ế ể ọ ỏ ữ ệ ị ế
th c v nghi p v chuyên môn là đi u r t c n thi t Do v y, đứ ề ệ ụ ề ấ ầ ế ậ ượ ực s ch p thu nấ ậ
c a nhà trủ ường, Ban lãnh đ o UBND huy n Đi n Biên em đã đạ ệ ệ ược đ n Phòng Tàiếnguyên và Môi trường huy n Đi n Biên đ th c t p.ệ ệ ể ự ậ
Có được thành t u nh hôm nay em luôn trân tr ng và ghi nh công n c aự ư ọ ớ ơ ủquý th y cô trầ ường Đ i h c Tài Nguyên và Môi Trạ ọ ường Hà N i nói chung và KhoaộMôi trường nói riêng đã t n tình ch d y và truy n đ t nh ng ki n th c quý báu c aậ ỉ ạ ề ạ ữ ế ứ ủmình cho em
Tuy th i gian th c t p ng n nh ng các bác, các cô chú, anh ch Phòng Tàiờ ự ậ ắ ư ị ởnguyên và Môi trường huy n Đi n Biên đã dành nhi u th i gian nhi t tình hệ ệ ề ờ ệ ướng
d n, truy n đ t cho em nh ng kinh nghi m th c t , giúp em hi u rõ h n nh ngẫ ề ạ ữ ệ ự ế ể ơ ữ
ki n th c mà th y cô đã gi ng d y nhà trế ứ ầ ả ạ ở ường và hoàn thành t t báo cáo theoốđúng th i gian quy đ nh c a trờ ị ủ ường
Em xin chân thành kính g i đ n Th y Ths.Vũ Văn Doanh l i c m n chânử ế ầ ờ ả ơthành và sâu s c nh t Em c m n th y vì đã nhi t tình, chu đáo ch b o,hắ ấ ả ơ ầ ệ ỉ ả ướng d nẫ
em trong su t quá trình làm báo cáo th c t p Th y đã giúp đ em r t nhi u khi emố ự ậ ầ ỡ ấ ề
g p nh ng khó khăn và th c m c.ặ ữ ắ ắ
C m n ch ả ơ ị Lê Đoàn Quỳnh Dươ chuyên viên phòng Tài nguyên và Môing
trường cùng các anh ch đang công tác t i phòng Tài nguyên và Môi trị ạ ường đã t nậtình giúp đ cho em hoàn thành bài th c t p ỡ ự ậ
Trong quá trình th c t p, cũng nh là trong quá trình làm bài báo cáo th c t p,ự ậ ư ự ậkhó tránh kh i sai sót, r t mong các Th y, Cô b qua Đ ng th i do trình đ lý lu nỏ ấ ầ ỏ ồ ờ ộ ậcũng nh kinh nghi m th c ti n còn h n ch nên bài báo cáo không th tránh kh iư ệ ự ễ ạ ế ể ỏ
nh ng thi u sót, em r t mong nh n đữ ế ấ ậ ược ý ki n đóng góp Th y, Cô đ em h c thêmế ầ ể ọ
được nhi u kinh nghi m và s hoàn thành t t h n bài đ án t t nghi p s p t i.ề ệ ẽ ố ơ ồ ố ệ ắ ớ
Cu i cùng em xin chân thành c m n và kính chúc quý th y cô và ban lãnhố ả ơ ầ
đ o, các cô, chú, anh, ch phòng Tài nguyên và Môi trạ ị ở ường được nhi u s c kh eề ứ ỏ
và luôn hoàn thành nhi m v vì s nghi p giáo d c và b o v môi trệ ụ ự ệ ụ ả ệ ường c a đ tủ ấ
nước
Sinh Viên
Trang 4Tòng Anh Tú
M C L C Ụ Ụ
M Đ UỞ Ầ 1
CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T PỔ Ề Ơ Ở Ự Ậ 1
1.1 Gi i thi u chung v Phòng TN Và MN huy n Đi n Biênớ ệ ề ệ ệ 1
1.1.1 Gi i thi u chungớ ệ 1
1.2 C c u t ch c, ơ ấ ổ ứ và ch c năng nhi m v c a phòng TN và MT huy n Đi n Biênứ ệ ụ ủ ệ ệ 1
1.2.1 C c u t ch c:ơ ấ ổ ứ 1
1.2.2 V trí và ch c năngị ứ 5
1.2.3 Nhi m v và quy n h nệ ụ ề ạ 6
CHƯƠNG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ 9
2.1 Đ i tố ượng, ph m vi th c hi n chuyên đ th c t pạ ự ệ ề ự ậ 9
2.2 M c tiêu và n i dung c a chuyên đụ ộ ủ ề 9
2.3 Phương pháp th c hi n chuyên đự ệ ề 10
2.4 K t qu chuyên đế ả ề 10
2.4.1 Khái quát v rác th i sinh ho tề ả ạ 10
2.4.2 Đi u ki n t nhiên, kinh t -xã h i t i huy n Đi n Biênề ệ ự ế ộ ạ ệ ệ 11
2.4.3 Hi n tr ng công tác qu n lý ch t th i sinh ho t t i huy n Đi n Biênệ ạ ả ấ ả ạ ạ ệ ệ 19
2.4.4 Đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu x lý ch t th i sinh ho t c a ề ấ ả ệ ả ử ấ ả ạ ủ huy n Đi n Biênệ ệ 25
2.5 Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t pọ ả ự ậ 27
K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 29
K t lu nế ậ 29
Ki n nghế ị 29
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 31
PH L CỤ Ụ 32
Trang 5DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 2.4 1: Bi n đ ng dân s huy n Đi n Biên qua m t s năm ả ế ộ ố ệ ệ ộ ố 15
B ng 2.4 2: C c u kinh t huy n Đi n Biên (%) ả ơ ấ ế ệ ệ 16
B ng 2.4 3: Các đ a bàn đ ả ị ượ c th ng kê th i l ố ả ượ ng rác d c qu c l 279 ọ ố ộ 22
Trang 6DANH M C HÌNH Ụ
Hình 2.4 1: B n đ hành chính huy n Đi n Biên ả ồ ệ ệ 11
Hình 2.4 2: S đ qu n lý CTRSH t i huy n Đi n Biên ơ ồ ả ạ ệ ệ 19
Hình 2.4 3: Rác đ ượ ứ ạ ờ ố c v t t i b su i, ven đ ườ 22 ng Hình 2.4 4: S đ thu gom, x lý CTR sinh ho t t i các đi m dân c không th th c ơ ồ ử ạ ạ ể ư ể ự
hi n bi n pháp thu gom (quy mô h gia đình) ệ ệ ộ 26
Trang 7TTLT-TNMT-BTC: Thông t liên t ch-Tài nguyên môi ư ị
trường-B Tài chínhộ
Trang 8M Đ U Ở Ầ
CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ
1.1 Gi i thi u chung v Phòng TN Và MN huy n Đi n Biên ớ ệ ề ệ ệ
1.1.1 Gi i thi u chung ớ ệ
- Tên đ y đ : Phòng Tài nguyên và Môi trầ ủ ường UBND huy n Đi n Biên.ệ ệ
- Đ a ch th c t p: Pú T u xã Thanh Xị ỉ ự ậ ử ương huy n Đi n Biên t nh Đi n Biên.ệ ệ ỉ ệ
t liên B s 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014, c a b Tài nguyên vàư ộ ố ủ ộMôi trường và B n i v hộ ộ ụ ướng d n ch c năng, nhi m vu, quy n h n và c c u tẫ ứ ệ ề ạ ơ ấ ổ
ch c c a S Tài nguyên và Môi trứ ủ ở ường thu c UBND t nh, Thành ph tr c thu cộ ỉ ố ự ộtrung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thu c UBND huy n, Qu n, Th xã,ộ ệ ậ ịthành ph thu c t nh quy đ nh t i Đi u 4; 5; 6 Chố ộ ỉ ị ạ ề ương II đ m b o tuân Th cácả ả ủ
Trang 9Quy đ nh c a Nhà nị ủ ước, Quy ch làm vi c c a UBND huy n và Quy ch c a cế ệ ủ ệ ế ủ ơquan Ch u trách nhi m trị ệ ước Thường tr c Huy n y, Thự ệ Ủ ường tr c HĐND huy n,ự ệUBND huy n v toàn b ho t đ ng c a Phòng Tài nguyên và Môi trệ ề ộ ạ ộ ủ ường; Tr c ti pự ế
ch đ o ph trách, theo dõi m t s lĩnh v c g m:ỉ ạ ụ ộ ố ự ồ
- Qu n lý đi u hành công tác t ch c cán b , công tác thi đua khen thả ề ổ ứ ộ ưởng, kế
ho ch tài chính và công tác đ i ngo i c a c quan Làm đ u m i gi m i liên hạ ố ạ ủ ơ ầ ố ữ ố ệ
v i Thớ ường tr c HĐND, UBND huy n, S Tài nguyên và Môi trự ệ ở ường, các phòng,ban, các c quan, ban ngành đoàn th huy n, HĐND và UBND các xã thu c huy nơ ể ệ ộ ệtrong vi c tham m u giúp UBND huy n v qu n lý Nhà nệ ư ệ ề ả ước v Tài nguyên và Môiề
trường trên đ a bàn huy n.ị ệ
- Là Ch tài kho n c a Phòng Tài nguyên và Môi trủ ả ủ ường; ch u trách nhi mị ệ
đ m b o kinh phí, trang thi t b ho t đ ng c a c quan theo quy đ nh c a Lu t ngânả ả ế ị ạ ộ ủ ơ ị ủ ậsách Nhà nước và các quy đ nh c a T nh, c a Huy n.ị ủ ỉ ủ ệ
- Ph trách m ng ụ ả b o v tài nguyên nả ệ ước, tài nguyên khoáng s n môi trả ườngtrên đ a bàn huy nị ệ
- Ki m tra vi c th c hi n nhi m v c a Phó trể ệ ự ệ ệ ụ ủ ưởng phòng và cán b th cộ ự
hi n nhi m v đã đệ ệ ụ ược phân công
- T ch c th c hi n các nhi m v khác do Ch t ch, các Phó ch t ch UBNDổ ứ ự ệ ệ ụ ủ ị ủ ịhuy n giao.ệ
- Trưởng phòng đượ ủc y quy n cho các Phó trề ưởng phòng đi u hành các ho tề ạ
đ ng c a c quan trong th i gian đi công tác v ng.ộ ủ ơ ờ ắ
1.2.1.2 Đ ng chí : Nguy n Trung Hi u - Pho tr ồ ê ê ưở ng phòng
- Giúp Trưởng phòng th c hi n các lĩnh v c đự ệ ự ược giao, Tr c ti p ph trách,ự ế ụ
m ng đ t đai, gi i quy t tranh ch p đ t đai, chuy n m c đích s d ng đ t, ch uả ấ ả ế ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ịtrách nhi m trệ ước trưởng phòng v lĩnh v c mình ph trách:ề ự ụ
- Hướng d n chuyên môn, nghi p v đ i v i UBND xã và công ch c chuyênẫ ệ ụ ố ớ ứmôn c p xã (Đ c bi t là cán b công ch c đ a chính – xây d ng) trong công tácấ ặ ệ ộ ứ ị ự
qu n lý Nhà nả ước v Tài nguyên và Môi trề ường trong lĩnh v c ph trách theo quyự ụ
đ nh t i Đi u 5 Thông t liên t ch s ị ạ ề ư ị ố 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014
c a B tài nuyên và môi trủ ộ ường và B N i v ban hành ộ ộ ụ
- Ngoài ra còn ph i th c hi n các nhi m v khác do Trả ự ệ ệ ụ ưởng phòng phân côngcũng nh Lãnh đ o UBND huy n giao theo quy đ nh c a pháp lu t ư ạ ệ ị ủ ậ
- Tham m u theo dõi công tác, gi i quy t tranh ch p đ t đai, tr l i đ n thư ả ế ấ ấ ả ờ ơ ư
Trang 10- Đượ ủc y quy n làm ch tài kho n c a Phòng Tài nguyên và Môi trề ủ ả ủ ường khi
Trưởng phòng đi công tác
1.2.1.3 Đ ng chí Lò Văn Th i - Chuyên viên giup cho Tr ồ ơ ưở ng phòng và Pho
- Theo dõi bi n đ ng v đ t đai, c p nh t, ch nh lý các tài li u và b n đ vế ộ ề ấ ậ ậ ỉ ệ ả ồ ề
đ t đai; hấ ướng d n, ki m tra vi c th c hi n th ng kê, ki m kê, đăng ký đ t đai đ iẫ ể ệ ự ệ ố ể ấ ố
v i công ch c chuyên môn v tài nguyên và môi trớ ứ ề ường xã, th c hi n vi c l p vàở ự ệ ệ ậ
qu n lý h s đ a chính, xây d ng h th ng thông tin đ t đai.ả ồ ơ ị ự ệ ố ấ
- Th m đ nh, tham m u công tác giao đ t, cho thuê đ t chuy n đ i m c đíchẩ ị ư ấ ấ ể ổ ụ
s d ng đ t c a các T ch c, c ng đ ng dân c , h gia đình cá nhân trên đ a bànử ụ ấ ủ ổ ứ ộ ồ ư ộ ịhuy n Đi n Biên.ệ ệ
- Th m đ nh tham m u công tác quy ho ch, k ho ch s d ng đ t huy n, xã.ẩ ị ư ạ ế ạ ử ụ ấ ệ
- Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t liên t ch s ự ệ ị ạ ề ư ị ố BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 c a B tài nuyên và môi trủ ộ ường và B N i v banộ ộ ụhành
50/2014/TTLT Ngoài ra còn ph i th c hi n các nhi m v khác do Trả ự ệ ệ ụ ưởng phòng và Phó
trưởng phòng cũng nh Lãnh đ o UBND huy n giao theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ạ ệ ị ủ ậ
1.2.1.4 Đ ng chí Nguy n Ng c Đăng - Chuyên viên giup cho Tr ồ ê ọ ưở ng phòng và Pho tr ưở ng phòng
- Theo dõi, tham m u công tác môi trư ường nước, khoáng s n và bi n đ i khíả ế ổ
h u trên đ a bàn huy n.ậ ị ệ
- Th m đ nh ẩ ị ki m tra, th m đ nh h s v giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t,ể ẩ ị ồ ơ ề ấ ấ ồ ấ
đ gi i phóng m t b ng ph c v các công trình d án Chuy n m c đích s d ngể ả ặ ằ ụ ụ ự ể ụ ử ụ
đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và quy n s h u, s d ng tài s nấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ử ụ ả
g n li n v i đ t cho các đ i tắ ề ớ ấ ố ượng thu c th m quy n c a y ban nhân dân huy n.ộ ẩ ề ủ Ủ ệ
- Tham m u T ch c đăng ký, xác nh n và ki m tra th c hi n cam k t b o vư ổ ứ ậ ể ự ệ ế ả ệmôi trường và đ án b o v môi trề ả ệ ường trên đ a bàn; D án cái t o ph c h i môiị ự ạ ụ ồ
trường, l p báo cáo hi n tr ng môi trậ ệ ạ ường theo đ nh kỳ; đ xu t các gi i pháp x lýị ề ấ ả ử
ô nhi m môi trễ ường làng ngh , các c m công nghi p, khu du l ch trên đ a bàn; thuề ụ ệ ị ị
th p, qu n lý l u tr d li u v tài nguyên nậ ả ư ữ ữ ệ ề ước và môi trường trên đ a bàn; ị hướng
Trang 11d n U ban nhân dân c p xã nh ng quy đ nh v ho t đ ng trong lĩnh v c môiẫ ỷ ấ ữ ị ề ạ ộ ự
trường nước, khoáng s n và bi n đ i khí h u, t o đi u ki n đ t ch c t qu n vả ế ổ ậ ạ ề ệ ể ổ ứ ự ả ề
b o v môi trả ệ ường ho t đ ng có hi u qu ạ ộ ệ ả
Th c hi n ch đ báo cáo, l p k ho ch công tác, Báo cáo đ t xu t theo yêuự ệ ế ộ ậ ế ạ ộ ấ
c u c a UBND huy n, S Tài nguyên và Môi trầ ủ ệ ở ường theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
- Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t liên t ch s ự ệ ị ạ ề ư ị ố BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 c a B tài nuyên và môi trủ ộ ường và B N i v banộ ộ ụhành
50/2014/TTLT Ti p nh n, ki m tra, qu n lý h s xin chuy n m c đích đ i v i h gia đìnhế ậ ể ả ồ ơ ể ụ ố ớ ộ
cá nhân l p danh sách trình đ ng chí Hi u ký trậ ồ ế ước khi trình UBND huy n phêệduy t n u đ ng chí Hi u đi công tác trình tr c ti p Trệ ế ồ ế ự ế ưởng phòng ký
- Th qu c quan, l p s , qu n lý qu ti n m t và thu, chi ti n m t do lãnhủ ỹ ơ ậ ổ ả ỹ ề ặ ề ặ
đ o Phòng ký duy t.ạ ệ
- Ngoài ra còn ph i th c hi n các nhi m v khác do Trả ự ệ ệ ụ ưởng phòng và Phó
trưởng phòng cũng nh Lãnh đ o UBND huy n giao theo quy đ nh c a pháp lu t ư ạ ệ ị ủ ậ
1.2.1.5 Đ ng chí Lê Đoàn Quỳnh D ồ ươ ng - Chuyên viên giup cho Tr ưở ng phòng
và Pho tr ưở ng phòng
- Th m đ nh ẩ ị ki m tra, th m đ nh h s v giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t,ể ẩ ị ồ ơ ề ấ ấ ồ ấ
đ gi i phóng m t b ng ph c v các công trình d án Chuy n m c đích s d ngể ả ặ ằ ụ ụ ự ể ụ ử ụ
đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và quy n s h u, s d ng tài s nấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ử ụ ả
g n li n v i đ t cho các đ i tắ ề ớ ấ ố ượng thu c th m quy n c a y ban nhân dân huy n.ộ ẩ ề ủ Ủ ệ
- Theo dõi bi n đ ng v đ t đai, c p nh t, ch nh lý các tài li u và b n đ vế ộ ề ấ ậ ậ ỉ ệ ả ồ ề
đ t đai; hấ ướng d n, ki m tra vi c th c hi n th ng kê, ki m kê, đăng ký đ t đai đ iẫ ể ệ ự ệ ố ể ấ ố
v i công ch c chuyên môn v tài nguyên và môi trớ ứ ề ường xã, th c hi n vi c l p vàở ự ệ ệ ậ
qu n lý h s đ a chính, xây d ng h th ng thông tin đ t đai.ả ồ ơ ị ự ệ ố ấ
- Th m đ nh tham m u công tác quy ho ch, k ho ch s d ng đ t huy n, xã.ẩ ị ư ạ ế ạ ử ụ ấ ệ
- Th c hi n t ng h p d li u đ t đai trong toàn huy n, ch đ báo cáo,ự ệ ổ ợ ữ ệ ấ ệ ế ộ
phương hướng nhi m v c a Phòng theo yêu c u c a UBND huy n, S Tài nguyênệ ụ ủ ầ ủ ệ ở
và Môi trường theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
- Th c hi n công tác văn th l u tr c a c quan n u đi công tác giao k toánự ệ ư ư ữ ủ ơ ế ếgiúp trong th i gian v ng.ờ ắ
- Gi con d u c a Phòng, đóng d u các Văn b n Lãnh đ o Phòng ký, g i vănữ ấ ủ ấ ả ạ ử
b n đ ng th i l u tr 1 b n theo quy đ nh,ả ồ ờ ư ữ ả ị
Trang 12- Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t liên t ch s ự ệ ị ạ ề ư ị ố BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 c a B tài nuyên và môi trủ ộ ường và B N i v banộ ộ ụhành
50/2014/TTLT Ti p nh n và ki m tra toàn b h s v c p gi y, ch nh lý bi n đ ng do Vănế ậ ể ộ ồ ơ ề ấ ấ ỉ ế ộphòng Đăng ký quy n s d ng đ t chuy n sang l p danh sách trình Trề ử ụ ấ ể ậ ưởng phòng
ký đ trình UBND huy n phê duy t n u trể ệ ệ ế ưởng phòng đi công tác trình tr c ti pự ế
đ ng chí Hi u ký.ồ ế
- Ngoài ra còn ph i th c hi n các nhi m v khác do Trả ự ệ ệ ụ ưởng phòng và các Phó
trưởng phòng cũng nh Lãnh đ o UBND huy n giao theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ạ ệ ị ủ ậ
1.2.1.6 Đ ng chí Nguy n Minh Đ c K toán giup cho Tr ồ ê ứ ê ưở ng phòng và Pho
tr ưở ng phòng:
- L p d toán các kho n chi thậ ự ả ường xuyên đ m b o kinh phí ho t đ ng choả ả ạ ộPhòng Tài nguyên và Môi trường Theo dõi, t ng h p báo cáo vi c qu n lý s d ngổ ợ ệ ả ử ụkinh phí, tài s n Nhà nả ước giao cho Phòng Tài nguyên và Môi trường theo quy đ nhị
c a Lu t ngân sách Nhà nủ ậ ước và các quy đ nh hi n hành c a T nh, c a huy n.ị ệ ủ ỉ ủ ệ
- L p k ho ch mua s m, s a ch a tài s n, trang thi t b và các đi u ki n v tậ ế ạ ắ ử ữ ả ế ị ề ệ ậ
ch t trình Trấ ưởng phòng duy t và t ch c th c hi n.ệ ổ ứ ự ệ
- Ki m tra ch ng t , l p b ng thanh toán trình Trể ứ ừ ậ ả ưởng phòng duy t chi; l uệ ư
tr ch ng t k toán; ch u trách nhi m v tính h p l c a ch ng t thu, chi và cácữ ứ ừ ế ị ệ ề ợ ệ ủ ứ ừkho n thanh, quy t toán theo đúng quy đ nh hi n hành c a Nhà nả ế ị ệ ủ ước
- Theo dõi l p k ho ch nâng lậ ế ạ ương khi đ n kỳ nâng lế ương, ch đ b o hi mế ộ ả ể
xã h i c a đ i ngũ cán b công ch c trình Trộ ủ ộ ộ ứ ưởng phòng ký duy t.ệ
- T ch c th c hi n các nhi m v khác do Lãnh đ o Phòng phân công.ổ ứ ự ệ ệ ụ ạ
- Th c hi n ch đ báo cáo, l p k ho ch công tác theo quy đ nh hi n hành.ự ệ ế ộ ậ ế ạ ị ệ
Trang 131.2.3 Nhi m v và quy n h n ệ ụ ề a
1 Trình y ban nhân dân c p huy n ban hành quy t đ nh, ch th ; quy ho ch,Ủ ấ ệ ế ị ỉ ị ạ
k ho ch dài h n, 05 năm và hàng năm; chế ạ ạ ương trình, bi n pháp t ch c th c hi nệ ổ ứ ự ệcác nhi m v c i cách hành chính nhà nệ ụ ả ước thu c lĩnh v c tài nguyên và môiộ ự
trường
2 T ch c th c hi n các văn b n pháp lu t, quy ho ch, k ho ch sau khi đổ ứ ự ệ ả ậ ạ ế ạ ượcphê duy t; thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v tài nguyên vàệ ề ổ ế ụ ậ ềmôi trường; theo dõi thi hành pháp lu t v tài nguyên và môi trậ ề ường
3 L p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch sậ ạ ế ạ ử ụ ấ ề ỉ ạ ế ạ ử
d ng đ t c p huy n và t ch c th c hi n sau khi đụ ấ ấ ệ ổ ứ ự ệ ược phê duy t.ệ
4 Th m đ nh h s v giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c đích sẩ ị ồ ơ ề ấ ấ ồ ấ ể ụ ử
d ng đ t, chuy n quy n s d ng đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t,ụ ấ ể ề ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấquy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t cho các đ i tề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ố ượng thu c th mộ ẩquy n c a y ban nhân dân c p huy n.ề ủ Ủ ấ ệ
5 Theo dõi bi n đ ng v đ t đai; th c hi n vi c l p, qu n lý, c p nh t vàế ộ ề ấ ự ệ ệ ậ ả ậ ậ
ch nh lý h s đ a chính, xây d ng h th ng thông tin đ t đai c p huy n.ỉ ồ ơ ị ự ệ ố ấ ấ ệ
6 Tham gia xác đ nh giá đ t, m c thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t c a đ aị ấ ứ ề ử ụ ấ ề ấ ủ ị
phương; t ch c th m đ nh phổ ứ ẩ ị ương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c theo quyỗ ợ ị ư
đ nh c a pháp lu t; tham m u giúp Ch t ch y ban nhân dân c p huy n quy t đ nhị ủ ậ ư ủ ị Ủ ấ ệ ế ị
tr ng d ng đ t, gia h n tr ng d ng đ t.ư ụ ấ ạ ư ụ ấ
7 T ch c đăng ký, xác nh n và ki m tra vi c th c hi n cam k t b o v môiổ ứ ậ ể ệ ự ệ ế ả ệ
trường, đ án b o v môi trề ả ệ ường, k ho ch b o v môi trế ạ ả ệ ường và các k ho chế ạphòng ng a, ng phó và kh c ph c s c môi trừ ứ ắ ụ ự ố ường trên đ a bàn; th c hi n côngị ự ệtác b o v môi trả ệ ường làng ngh trên đ a bàn; l p báo cáo hi n tr ng môi trề ị ậ ệ ạ ườngtheo đ nh kỳ; đ xu t các gi i pháp x lý ô nhi m môi trị ề ấ ả ử ễ ường làng ngh , các c mề ụcông nghi p, khu du l ch trên đ a bàn; thu th p, qu n lý l u tr d li u v tàiệ ị ị ậ ả ư ữ ữ ệ ềnguyên nước, môi trường và đa d ng sinh h c trên đ a bàn.ạ ọ ị
8 Tham gia th c hi n các gi i pháp ngăn ng a và ki m soát các loài sinh v tự ệ ả ừ ể ậngo i lai xâm h i; ti p nh n, x lý thông tin, d li u v các sinh v t bi n đ i genạ ạ ế ậ ử ữ ệ ề ậ ế ổ
và s n ph m, hàng hóa có ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen, qu n lý ngu n gen;ả ẩ ồ ố ừ ậ ế ổ ả ồtham gia t ch c th c hi n các k ho ch, chổ ứ ự ệ ế ạ ương trình b o t n và phát tri n b nả ồ ể ề
v ng các h sinh thái, loài và ngu n gen.ữ ệ ồ
9 Th c hi n các bi n pháp b o v ch t lự ệ ệ ả ệ ấ ượng tài nguyên nước, ngu n nồ ướcsinh ho t t i đ a phạ ạ ị ương; đi u tra, th ng kê, t ng h p và phân lo i gi ng ph i trámề ố ổ ợ ạ ế ả
Trang 14l p; ki m tra vi c th c hi n trình t , th t c, yêu c u k thu t trong vi c trám l pấ ể ệ ự ệ ự ủ ụ ầ ỹ ậ ệ ấ
gi ng.ế
10 T ch c ng phó, kh c ph c s c ô nhi m ngu n nổ ứ ứ ắ ụ ự ố ễ ồ ước; theo dõi, phát
hi n và tham gia gi i quy t s c ô nhi m ngu n nệ ả ế ự ố ễ ồ ước liên qu c gia theo th mố ẩquy n.ề
11 T ch c đăng ký ho t đ ng khai thác, s d ng tài nguyên nổ ứ ạ ộ ử ụ ước, x nả ước
th i vào ngu n nả ồ ước theo th m quy n.ẩ ề
12 Giúp y ban nhân dân c p huy n gi i quy t theo th m quy n cho thuê đ tỦ ấ ệ ả ế ẩ ề ấ
ho t đ ng khoáng s n, s d ng h t ng k thu t và các v n đ khác có liên quanạ ộ ả ử ụ ạ ầ ỹ ậ ấ ềcho t ch c, cá nhân đổ ứ ược phép ho t đ ng khoáng s n t i đ a phạ ộ ả ạ ị ương theo quy đ nhị
c a pháp lu t.ủ ậ
13 Giúp y ban nhân dân c p huy n th c hi n các bi n pháp b o v khoángỦ ấ ệ ự ệ ệ ả ệ
s n ch a khai thác, tài nguyên thiên nhiên khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ư ị ủ ậ
14 T ch c th c hi n k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u vàổ ứ ự ệ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậtham gia c p nh t k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u trên đ a bànậ ậ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ị
c p huy n.ấ ệ
15 T ch c th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trổ ứ ự ệ ị ủ ậ ề ả ệ ường, tàinguyên đ t, tài nguyên nấ ước, tài nguyên khoáng s n, b o v tài nguyên, môi trả ả ệ ường
16 Theo dõi, ki m tra các t ch c, cá nhân trong vi c th c hi n các quy đ nhể ổ ứ ệ ự ệ ị
c a pháp lu t v tài nguyên và môi trủ ậ ề ường; gi i quy t khi u n i, t cáo; phòng,ả ế ế ạ ố
ch ng tham nhũng, lãng phí v tài nguyên và môi trố ề ường theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ
và phân công c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ
17 ng d ng ti n b khoa h c, công ngh ; xây d ng h th ng thông tin, l uỨ ụ ế ộ ọ ệ ự ệ ố ư
tr ph c v công tác qu n lý nhà nữ ụ ụ ả ước v tài nguyên và môi trề ường
18 Giúp y ban nhân dân c p huy n qu n lý nhà nỦ ấ ệ ả ước đ i v i các t ch cố ớ ổ ứkinh t t p th , kinh t t nhân; tham gia qu n lý t ch c và ho t đ ng c a các h iế ậ ể ế ư ả ổ ứ ạ ộ ủ ộ
và t ch c phi chính ph trong lĩnh v c tài nguyên và môi trổ ứ ủ ự ường thu c th m quy nộ ẩ ề
c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ
19 Hướng d n, ki m tra chuyên môn, nghi p v qu n lý nhà nẫ ể ệ ụ ả ước v tàiềnguyên và môi trường đ i v i công ch c chuyên môn v tài nguyên và môi trố ớ ứ ề ườngthu c y ban nhân dân c p xã.ộ Ủ ấ
20 Th c hi n công tác thông tin, báo cáo đ nh kỳ và đ t xu t v tình hình th cự ệ ị ộ ấ ề ự
hi n nhi m v đệ ệ ụ ược giao theo quy đ nh c a y ban nhân dân c p huy n và S Tàiị ủ Ủ ấ ệ ởnguyên và Môi trường
Trang 1521 Qu n lý t ch c b máy, v trí vi c làm, biên ch công ch c, c c u ng chả ổ ứ ộ ị ệ ế ứ ơ ấ ạcông ch c, th c hi n ch đ ti n lứ ự ệ ế ộ ề ương, chính sách, ch đ đãi ng , khen thế ộ ộ ưởng,
k lu t, đào t o và b i dỷ ậ ạ ồ ưỡng v chuyên môn, nghi p v đ i v i công ch c vàề ệ ụ ố ớ ứ
người lao đ ng thu c ph m vi qu n lý c a Phòng theo quy đ nh c a pháp lu t vàộ ộ ạ ả ủ ị ủ ậphân công c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ
22 Qu n lý và ch u trách nhi m v tài chính, tài s n c a Phòng theo quy đ nhả ị ệ ề ả ủ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
23 Giúp y ban nhân dân c p huy n qu n lý các ngu n tài chính và các d chỦ ấ ệ ả ồ ị
v công trong lĩnh v c tài nguyên và môi trụ ự ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
24 Th c hi n các nhi m v khác do y ban nhân dân c p huy n giao ho cự ệ ệ ụ Ủ ấ ệ ặtheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 16CH ƯƠ NG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ 2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi th c hi n chuyên đ th c t p a ự ệ ề ự ậ
* Đ i t ố ượ ng th c hi n: ự ệ
Đ i tố ượng nghiên c u c a chuyên đ là:ứ ủ ề
- Rác th i sinh ho t t i huy n Đi n Biênả ạ ạ ệ ệ
- H th ng thu gom rác th i sinh ho t huy n Đi n Biênệ ố ả ạ ở ệ ệ
- H th ng x lý rác th i sinh ho t huy n Đi n Biênệ ố ử ả ạ ở ệ ệ
* Ph m vi th c hi n ạ ự ệ
- V không gian: Th c hi n chuyên đ huy n Đi n Biên, t nh Đi n Biên.ề ự ệ ề ở ệ ệ ỉ ệ
- V th i gian: Th c hi n chuyên đ th c hi n t ngày 26 tháng 12 năm 2016ề ờ ự ệ ề ự ệ ừ
đ n ngày 03 tháng 03 năm 2017.ế
2.2 M c tiêu và n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề
*M c tiêu: ụ Chuyên đ nh m đánh giá th c tr ng ch t th i r n sinh ho t vàề ằ ự ạ ấ ả ắ ạcông tác qu n lý ch t th i r n sinh ho t c a huy n Đi n Biên, t đó đ a ra nh ngả ấ ả ắ ạ ủ ệ ệ ừ ư ữ
gi i pháp phù h p trong công tác thu gom và qu n lý ch t th i r n sinh ho t c aả ợ ả ấ ả ắ ạ ủhuy n nh m làm gi m thi u tình tr ng ô nhi m môi trệ ằ ả ể ạ ễ ường t i huy n Đi n Biên.ạ ệ ệ
*N i dung: ộ
2.2.1 Khái quát v rác th i sinh ho tề ả ạ
2.2.2 Đi u ki n t nhiên, kinh t -xã h i t i huy n Đi n Biênề ệ ự ế ộ ạ ệ ệ
2.2.3 Hi n tr ng công tác qu n lý ch t th i sinh ho t t i huy n Đi n Biênệ ạ ả ấ ả ạ ạ ệ ệ2.2.3.1 Mô hình qu n lý ch t th i r n sinh ho t t i huy n Đi n Biênả ấ ả ắ ạ ạ ệ ệ
2.2.3.2 Ngu n phát sinh rác th i sinh ho t t i huy n Đi n Biênồ ả ạ ạ ệ ệ
2.2.3.3 Lượng phát sinh rác th i t i huy n Đi n Biênả ạ ệ ệ
2.2.3.4 Công tác thu gom và v n chuy n rác th i sinh ho t t i huy n Đi nậ ể ả ạ ạ ệ ệBiên
2.2.3.5 Phương pháp x lý rác th iử ả
2.2.3.6 M t s t n t i trong công tác qu n lý rác th i sinh ho t trên đ a bànộ ố ồ ạ ả ả ạ ị2.2.4 Đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu x lý ch t th i sinh ho t c aề ấ ả ệ ả ử ấ ả ạ ủhuy n Đi n Biênệ ệ
Trang 172.3 Ph ươ ng pháp th c hi n chuyên đ ự ệ ề
- Phương pháp thu th p tài li u, s li u: Thu th p các s li u và thông tin vậ ệ ố ệ ậ ố ệ ề
đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i, hi n tr ng rác th i sinh ho t, công tác qu n lýề ệ ự ế ộ ệ ạ ả ạ ả
ch t th i r n t các c quan nhà nấ ả ắ ừ ơ ước, phòng Tài nguyên và Môi trường huy nệ
Đi n Biên.ệ
- Phương pháp đi u tra, kh o sát th c đ a: đi u tra, kh o sát th c t đ đánhề ả ự ị ề ả ự ế ểgiá hi n tr ng rác th i sinh ho t trên đ a bàn huy n Đi n Biên.ệ ạ ả ạ ị ệ ệ
- Phương pháp phân tích, x lý, t ng h p s li u: T ng h p t t c s li u đãử ổ ợ ố ệ ổ ợ ấ ả ố ệthu th p đậ ượ ừc t các phương pháp trên đ ng th i x lý các s li u thông qua cácồ ờ ử ố ệ
ph n m m nh excel, word… ầ ề ư
- Phương pháp th a k , ch n l c các tài li u đã cóừ ế ọ ọ ệ
- Phương pháp tham v n chuyên gia: H i ý ki n chuyên gia, gi ng viên hấ ỏ ế ả ướng
d n, cán b nhân viên đang công tác t i phòng Tài nguyên và Môi trẫ ộ ạ ường huy nệ
Đi n Biên Hình th c th c hi n phệ ứ ự ệ ương pháp này thông qua các bu i g p g , traoổ ặ ỡ
đ i và th o lu n v i cán b phòng tài nguyên môi trổ ả ậ ớ ộ ường, giáo viên hướng d nẫ
nh m tháo g nh ng th c m c và nh ng đi u ch a rõ c a chuyên đ nh m ch nhằ ỡ ữ ắ ắ ữ ề ư ủ ề ằ ỉ
s a và hoàn thi n n i dung cu i cùng c a chuyên đ ử ệ ộ ố ủ ề
- Ch t th i r n sinh ho t có thành phàn bao g m kim lo i, sành s , th y tinh,ấ ả ắ ạ ồ ạ ứ ủ
g ch ngói v , đ t, đá, cao su, ch t d o, th c ph m d th a ho c quá h n s d ng,ạ ỡ ấ ấ ẻ ự ẩ ư ừ ặ ạ ử ụ
xương đ ng v t, tre, g , lông gà v t, v i , gi y, r m, r , xác đ ng v t, v rau quộ ậ ỗ ị ả ấ ơ ạ ộ ậ ỏ ảv.v (Tr n Hi u Nhu , 2008).ầ ế ệ
b, Phân lo i: ạ
Trang 18- Ch t th i r n sinh ho t đấ ả ắ ạ ược phân lo i t i ngu n phù h p v i m c đíchạ ạ ồ ợ ớ ụ
Trang 19- Huy n Đi n Biên n m phía Tây Nam c a t nh Đi n Biên, có to đ đ a lýệ ệ ằ ở ủ ỉ ệ ạ ộ ị
t 20° 17' đ n 21°40' Vĩ đ B c, 102°19' đ n 103°19' Kinh đ Đông Ranh gi i c aừ ế ộ ắ ế ộ ớ ủhuy n ti p giáp nh sau:ệ ế ư
- Phía Đông giáp huy n Đi n Biên Đông, thành ph Đi n Biên Ph ;ệ ệ ố ệ ủ
- Phía Đông B c giáp huy n Mắ ệ ường ng;Ả
- Phía Đông Nam giáp t nh S n La;ỉ ơ
- Phía B c giáp huy n Mắ ệ ường Chà;
- Phía Tây và Tây Nam ti p giáp vói nế ước C ng hòa Dân ch nhân dân Lào.ộ ủHuy n Đi n Biên có 154 km đệ ệ ường biên gi i chung v i nớ ớ ước C ng hoà Dânộ
ch nhân dân Lào Đây là m t l i th to l n, góp ph n thúc đ y quá trình phát tri n,ủ ộ ợ ế ớ ầ ẩ ềgiao l u kinh t - văn hóa c a huy n Đi n Biên v i các huy n trong, ngoài t nh vàư ế ủ ệ ệ ớ ệ ỉ
qu c t ố ế
b, Đ a hình, đ a m o ị ị ạ
- Đ a hình huy n Đi n Biên chia thành hai vùng rõ r t:ị ệ ệ ệ
+ Vùng lòng ch o: Bao g m 12 xã (ả ồ Thanh N a, Thanh Luông, Thanh Chăn,ưThanh H ng, Thanh Yên, Noong Lu ng, Sam Mún, Noong H t,Pom Lót, Noong H t,ư ố ẹ ẹThanh An và xã Thanh Xương) n m trên cánh đ ng Mằ ồ ường Thanh Khu v c này cóự
đ a hình tị ương đ i b ng ph ng, đ cao trung bình 450 - 550 m so v i m c nố ằ ẳ ộ ớ ự ước
bi n, nghiêng d n t B c xu ng Nam và th p d n t 2 bên chân núi xu ng sôngể ầ ừ ắ ố ấ ầ ừ ố
N m R m, có đ d c t 3 – 5ậ ố ộ ố ừ 0 Đây là vùng thu n l i cho vi c phát tri n s n xu tậ ợ ệ ể ả ấnông nghi p ệ (ch y u là canh tác lúa nủ ế ướ các ngành ngh công nghi p, ti u thc), ề ệ ế ủcông nghi p, d ch v , du l ch, là trung tâm phát tri n kinh t - văn hoá c a huy n vàệ ị ụ ị ể ế ủ ệtoàn t nh Đi n Biên.ỉ ệ
+ Vùng ngoài: Bao g m 13 xã (ồ Mường Phăng, Pá Khoang, Nà T u, Nà Nh n,ẩ ạ
Mường P n, Núa Ngam, H Muông, Pa Th m, Na , Mồ ẹ ơ Ư ường Nhà, Na Tông,
Mường Lói và xã Phu Luông) phân b xung quanh vùng lòng ch o, có đ a hình chố ả ị ủ
y u là núi cao, chia c t m nh Xen gi a các dãy núi cao là vùng đ t b ng nh h pế ắ ạ ữ ấ ằ ỏ ẹhình thành nên các khu dân c và vùng s n xu t c a nhân dân, thích h p cho phátư ả ấ ủ ợtri n lâm nghi p.ể ệ
c, Khí h u ậ
Trang 20- Mang đ c đi m chung khí h u vùng núi Tây B c, huy n Đi n Biên n mặ ề ậ ắ ệ ệ ằtrong khu v c khí h u gió mùa, hàng năm ch u nh hự ậ ị ả ưởng c a hai kh i không khiủ ố
l n: Kh i không khí phía B c l nh, khô và kh i không khí phía Nam nóng, m, chiaớ ố ắ ạ ố ầkhí h u Đi n Biên thành hai mùa rõ r t trong năm:ậ ệ ệ
+ Mùa l nh và khô t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau: Nhi t đ th p, bình quânạ ừ ế ệ ộ ấ18,9°c - 19,l°c, ít m a, lư ượng m a chi m 20% lư ế ượng m a c năm, lư ả ượng b c h iố ơ
l n, đ m th p;ớ ộ ẩ ấ
+ Mùa nóng m t tháng 4 đ n tháng 10: Nhi t đ cao, bình quân tháng nóngẩ ừ ế ệ ộ
nh t là 26,6°c (tháng 7), m a nhi u, lấ ư ề ượng nước b c h i l n, đ m không khí cao.ổ ơ ớ ộ ẩ
Lượng m a bình quân t 1400 - 1600 mm/năm, m a nhi u t p trung vào th ng 6, 7,ư ừ ư ề ậ ả
8, chi m kho ng 80% lế ả ượng m a c năm.ư ả
- M t s hi n tộ ố ệ ượng th i ti t đ c bi t nh m a đá thờ ế ặ ệ ư ư ường x y ra vào đ u mùaả ầ
m a, trên đ a bàn huy n m i năm trung bình xu t hi n t 1 - 2 tr n m a đá kèmư ị ệ ỗ ấ ệ ừ ậ ưtheo l c l n Vào các đ t rét đ m, rét h i, nhi t đ xu ng th p t o đi u ki n đố ớ ợ ậ ạ ệ ộ ố ấ ạ ề ệ ểhình thành sương mu i, t p trung vào các khu thung lũng, khe đ i th p t i các xãố ậ ồ ấ ạvùng cao Hi n tệ ượng m a đá và sư ương mu i x y ra đ u gây nh hố ả ề ả ưởng x u đ nấ ế
s n xu t nông nghi p, kìm hãm s sinh trả ấ ệ ự ưởng, phát tri n c a cây tr ng, gây thi tể ủ ồ ệ
h i v hoa màu, nhà c a c a ngạ ề ử ủ ười dân
- M t hi n tộ ệ ượng khá ph bi n vùng núi Tây B c là sổ ế ở ắ ương mù s ngày cóố
sương mù t i huy n Đi n Biên lên t i 100 ngày/năm Sạ ệ ệ ớ ương mù xu t hi n nhi uấ ệ ềvào các tháng 1, 2 (kho ng 10-20 ngày/tháng)ả và ít h n vào các tháng mùa nóng nhơ ưtháng 6, 7 (kho ng 2-5 ngày/tháng).ả Sương mù thường th y ch y u nh ng vùngấ ủ ế ở ữthung lũng khu t gió, làm nh hấ ả ưởng đ n s n xu t nông nghi p, gi m t m nhìnế ả ấ ệ ả ầkhi n vi c đi l i g p nhi u khó khăn ế ệ ạ ặ ề
- Nhìn chung, khí h u huy n Đi n Biên có nhi u thu n l i đ phát tri n m tậ ệ ệ ề ậ ợ ể ể ộ
n n nông nghi p đa d ng, phong phú Nh m h n ch nh ng tác đ ng x u c a thòiề ệ ạ ằ ạ ế ữ ộ ấ ủ
ti t, đ m b o hi u qu s n xu t c n th c hi n phòng ch ng lũ vào mùa m a, giế ả ả ệ ả ả ấ ầ ự ệ ố ư ữ
nước vào mùa khô b ng cách xây d ng, hoàn thi n h th ng mằ ự ệ ệ ố ương, đ p th y l i,ậ ủ ợ
b o v r ng đ u ngu n, l a ch n gi ng cây thích h p trong s n xu t ả ệ ừ ầ ồ ự ọ ố ợ ả ấ
d, Thuỷ văn
- Huy n Đi n Biên có 2 con sông chính là sông N m Rệ ệ ậ ốm và sông N m Núa,ậ
h p l u t i Pá N m ợ ư ạ ậ (xã Sam M n) ứ và đ sang Lào h p l u v i sông N m ổ ợ ư ớ ậ U
Trang 21- Sông N m R m: B t ngu n t dãy núi Nà T u và Mậ ố ắ ồ ừ ấ ường Đăng qua Nà
Nh n, h p l u vói sông N m Phăng, N m Kh u Hu, ch y qua lòng ch o thecạ ợ ư ậ ậ ẩ ả ả
hướng B c Nam h p l u v i 28 nhánh su i khác, di n tích l u v c kho ng 500kmắ ợ ư ớ ố ệ ư ự ả 2
L u lư ượng bĩnh quân 8,74 m3/s, mùa lũ bình quân 14,5 m3/s, mùa cạn 3,1 m3/s Đây làcon sông có ti m năng l n đã đề ớ ược khai thác xây d ng các công trình thu đi n cóự ỷ ệ
hi u qu ệ ả
- Sông N m Núa: Có hai nhánh chính là N m Núa ch y t Mậ ậ ả ừ ường Nhà ra và
N m Ngam ch y t Pu Nhi xu ng h p l u t i b n Pá Ngam và ch y ra Pá N m h pậ ả ừ ố ợ ư ạ ả ả ậ ợ
l u v i sông N m R m, sông N m Núa v mùa m a thư ớ ậ ố ậ ề ư ường có lũ đ t ng t, nộ ộ ướckhông k p tiêu v h l u thị ề ạ ư ường d n ngồ ược v sông N m R m gây ng p l t choề ậ ố ậ ụvùng th p thu c xã Sam M n, Noong H t, Noong Lu ng.ấ ộ ứ ẹ ố
e, Các ngu n tài nguyênồ
* Tài nguyên đ t:ấ
- Huy n Đi n Biên có di n tích đ t t nhiên là 163 926,03 ha chi m 17,14%ệ ệ ệ ấ ự ế
di n tích c a t nh Đi n Biên, đệ ủ ỉ ệ ược chia thành các nhóm đ t sau:ấ
+ Nhóm đ t phù saấ
+ Nhóm đ t đ vàngấ ỏ
+ Nhóm đ t mùn đ vàng trên núiấ ỏ
+ Nhóm đ t thung lũng do s n ph m d c tấ ả ẩ ố ụ
* Tài nguyên nước:
- Ngu n nồ ước m t: Huy n Đi n Biên thu c l u v c sông Mê Kông và sôngặ ệ ệ ộ ư ự
Đà, v i 2 h th ng sông chính là h th ng sông N m R m và sông N m Núa Ngoàiớ ệ ố ệ ố ậ ố ậ
ra trên đ a bàn có nhi u h ch a, công trình th y l i nh : H Pa Khoang, h H ngị ề ồ ứ ủ ợ ư ồ ồ ồ
Kh nh, h Pe Luông, h th ng đ i th y nông N m R m… Nhìn chung ngu n nế ồ ệ ố ạ ủ ậ ố ồ ước
m t c a huy n khá d i dào, đây là đi u ki n thu n l i cho s n xu t nông nghi p,ặ ủ ệ ồ ề ệ ậ ợ ả ấ ệgiúp cho vi c t i tiêu nệ ớ ước được ch đ ng, tăng kh năng m r ng di n tích canhủ ộ ả ở ộ ệtác, nâng cao hi u qu s n xu t.ệ ả ả ấ
- Ngu n nồ ước ng m: Tr lầ ữ ượng nước ng m trên đ a bàn huy n tầ ị ệ ương đ i d iố ồdào, ch y u t p trung vùng ven sông su i và vùng th p (vùng lòng ch o).ủ ế ậ ở ố ấ ả
* Tài nguyên r ngừ
Trang 22Theo s li u th ng kê năm 2015, di n tích đ t r ng c a huy n là 111 461,08ố ệ ố ệ ấ ừ ủ ệ
ha, chi m 68% t ng di n tích t nhiên, trong đó:ế ổ ệ ự
+ Đ t r ng phòng h 81 049,40 ha, chi m 72,72% di n tích lâm nghi pấ ừ ộ ế ệ ệ
+ Đ t r ng đ c d ng có di n tích 753,78 ha, chi m 0,68% di n tích đ t lâmấ ừ ặ ụ ệ ế ệ ấnghi pệ
+ Đ t r ng s n xu t có di n tích 29 657,90 ha, chi m 26,60% di n tích đ tấ ừ ả ấ ệ ế ệ ấlâm nghi pệ
- H th c v t khá phong phú v i th m th c v t r ng thệ ự ậ ớ ả ự ậ ừ ường xanh nhi t đ i vàệ ớ
á nhi t đ i R ng t nhiên di n tích hi n có trên 20 loài th c v t r ng tệ ớ ừ ự ệ ệ ự ậ ừ ương đ iố
ph bi n, trong đó có nhi u lo i cây g l n có giá tr kinh t cao nh lát, trò ch ,ổ ế ề ạ ỗ ớ ị ế ư ỉnghi n, táu, p mu… Ngoài ra còn có cây ph bi n là b ch đàn, keo tram, tr u ế ơ ổ ế ạ ẩ
- H đ ng v t r ng tệ ộ ậ ừ ương đ i đa d ng v i kho ng 60 loài thú, 270 loài chim,ố ạ ớ ả
27 loài đ ng v t lộ ậ ưỡng c , 25 loài bò sát… đang sinh s ng.ư ố
2.4.2.2 Kinh t - xã h i ế ộ
a, Dân s ố
- Theo s li u th ng kê năm 2015, t ng dân s huy n Đi n Biên là 110 067ố ệ ố ổ ố ệ ệ
người, chi m 21,49% t ng s dân c a t nh Đi n Biên v i t ng s h là 25.549 h ế ổ ố ủ ỉ ệ ớ ổ ố ộ ộ
T l tăng dân s t nhiên c a huy n năm 2015 là 1,18% th p h n nhi u so v iỷ ệ ố ự ủ ệ ấ ơ ề ớ
m c trung bình c a toàn t nh (t l tăng dân s t nhiên cùa toàn t nh là 1,74 %).;ứ ủ ỉ ỷ ệ ố ự ỉ
g m 8 dân t c cùng sinh s ng Thái (52,83%), Kinh (27,04%), H’Mông (9,97%), Khồ ộ ố ơ
(Theo niên giám th ng kê 2015)ố
- M t đ dân s vào lo i th a, bình quân toàn huy n hi n nay là 67,14ậ ộ ố ạ ư ệ ệ
người/km2 Dân s phân b không đ ng đ u trên đ a bàn huy n T i các xã vùngố ố ồ ể ị ệ ạlòng ch o, đi u ki n t nhiên, khí h u thu n l i, tài nguyên thiên nhiên phong phú,ả ề ệ ự ậ ậ ợthu hút dân c đ n sinh s ng và phát tri n s n xu t, do đó, m c đ t p trung dân cư ế ố ể ả ấ ứ ộ ậ ưđông h n, xã Noong H t có m t đ dân s cao nh t c huy n là 78,6 ngu i/km2.ơ ẹ ậ ộ ố ấ ả ệ ờ
Trang 23T i các xã vùng ngoài, đ a hình núi cao, hi m tr , th i ti t, khí h u kh c nghi t, xaạ ị ể ở ờ ế ậ ắ ệcác trung tâm buôn bán nên dân c th a th t, xã Mư ư ớ ường Lói có m t đ dân s th pậ ộ ố ấ
nh t 12 ngấ ười/km2 Đây là m t tr ng i cho vi c đ ng đ u hoá m c s ng gi a cácộ ở ạ ệ ồ ề ứ ố ữkhu v c.ự
b, Th c trang phát tri n kinh t ự ể ế
- Cùng v i xu hớ ướng phát tri n chung c a toàn t nh và khu v c Tây B c, n nể ủ ỉ ự ắ ềkinh t c a huy n Đi n Biên cũng có nh ng bế ủ ệ ệ ữ ước phát tri n m nh m theo chi uể ạ ẽ ề
hướng tích c c T c đ tăng trự ố ộ ưởng kinh t c a huy n hang năm luôn đ t m c khá,ế ủ ệ ạ ứgiai đo n 2009-2014 đ t 10,41%/năm, năm 2015 đ t 12,5%.ạ ạ ạ
B ng 2.4 ả 2: C c u kinh t huy n Đi n Biên (%) ơ ấ ế ệ ệ
Năm
Nông, lâm nghi p, th y s nệ ủ ả 55,96 45,11 38,03
(Theo niên giám th ng kê 2015)ố
- C c u kinh t c a huy n có s chuy n d ch theo hơ ấ ế ủ ệ ự ể ị ướng tích c c, tăng d nự ầ
t tr ng các ngành công nghi p và d ch v , gi m d n t tr ng ngành nông, lâm-ỷ ọ ệ ị ụ ả ầ ỷ ọ
th y s n T tr ng ngành nông, lâm- th y s n gi m t 55,96% năm 2009 xu ng cònủ ả ỷ ọ ủ ả ả ừ ố45,11% năm 2014, năm 2015 đ t 38,03%; t tr ng ngành công nghi p – xây d ngạ ỷ ọ ệ ựtăng t 20,84% năm 2009 lên 25,50% năm 2014, đ t 28,52% vào năm 2015; t tr ngừ ạ ỷ ọngành d ch v tăng t 23,20% năm 2009 lên 29,39% năm 2014 và đ t 33,45% vàoị ụ ừ ạnăm 2015
- C c u kinh t c a huy n Đi n Biên đang t ng bơ ấ ế ủ ệ ệ ừ ước chuy n d ch đúngể ị
hướng theo đ nh hị ướng phát tri n chung c a toàn t nh ể ủ ỉ
c, Th c tr ng phát tri n đô th và khu dân c nông thôn ự ạ ể ị ư
* Th c tr ng phát tri n đô th : ự ạ ể ị
- Hi n nay, huy n Đi n Biên ch a có th tr n, tuy nhiên d án xây d ng trungệ ệ ệ ư ị ấ ự ựtâm đô th huy n l Đi n Biên t i Pú T u – Xã Thanh Xị ệ ỵ ệ ạ ử ương đã được phê duy tệ
v i di n tích 157 ha đang đớ ệ ược ti n hành xây d ng và hoàn thi n.ế ự ệ
* Th c tr ng khu dân c nông thôn: ự ạ ư
Trang 24- Các đi n dân c trên đ a bàn huy n Đi n Biên có l ch s lâu đ i Đi n Biênể ư ị ệ ệ ị ử ờ ệ
có 25 xã, và 477 thôn, b n v i t ng di n tích đ t khu dân c nông thôn là 1 826,82ả ớ ổ ệ ấ ư
ha, chi m 1,11% t ng di n tích t nhiên Di n tích đ t nông thôn là 762,41 ha,ể ổ ệ ự ệ ấ ởchi m 42% di n tích khu dân c nông thôn H th ng dân c nông thôn phân bế ệ ư ệ ố ư ốkhông đ ng đ u trên đ a bàn huy n, phân tán theo đ a hình đ i núi và ph thu cồ ề ị ệ ị ồ ụ ộngu n nồ ước sông, su i, gi a các vùng và các khu v c M t đ dân s trung bình làố ữ ự ậ ộ ố67,14 người/km2
d, Th c tr ng phát tri n c s h t ng ự ạ ể ơ ở ạ ầ
* Giao thông:
- Đượ ực s quan tâm h tr c a Trung ỗ ợ ủ ương và c a t nh Đi n Biên, nh ng nămủ ỉ ệ ữ
g n đây, m ng lầ ạ ưới giao thông trên đ a bàn huy n đã đị ệ ược nâng c p và xây d ngấ ự
m i, đáp ng ngày càng t t h n nhu caaud đi l i và giao thớ ứ ố ơ ạ ương kinh t c a nhânế ủdân trong huy n Các tuy n giao thông ch y u c a huy n g m:ệ ế ủ ế ủ ệ ồ
+ Tuy n Qu c l 279: Đo n đi qua huy n (thu c xã Nà T u, Thanh Xể ố ộ ạ ệ ộ ấ ương,Thanh An, Noong H t, Sam M n, Na ), t ng chi u d i tuy n là 54 km, đẹ ứ Ư ổ ề ả ế ường c pấ
VI mi n núi, n n r ng 6-10m, m t r ng 5,5 - 7,5, m t đề ề ộ ặ ộ ặ ường r i nh a Đây lả ự ảtuy n năm trên đế ường xuyên Á n i sang Lào t i c a kh u qu c t Tây Trang, n iố ạ ử ẩ ố ế ốthông v i các tuy n đớ ế ường t nh 139, 141 Tuy n đỉ ế ường n y vào mùa m a v n cònả ư ẫ
m t s đo n x y ra tình tr ng s t l , vùi l p Hi n nay, tuy n Qu c l này đangộ ố ạ ả ạ ạ ở ấ ệ ế ố ộ
được Nhà nước đ u t m r ng và nâng c p, t o đi u ki n thu n l i cho các ho tầ ư ở ộ ấ ạ ề ệ ậ ợ ạ
đ ng giao thông trên đ a bàn huy n, thúc đ y n n kinh t - xã h i phát tri n.ộ ị ệ ẩ ề ế ộ ể
+Tuy n Qu c l 12: Đo n đi qua huy n (thu c xã Thanh N a và xã Mế ố ộ ạ ệ ộ ư ường
P n chi u dài 29 km, đồ ề ường c p VI mi n núi, n n r ng 6 – 10m, m t rông 5,5 - 7,5,ấ ề ề ộ ặ
m t đặ ường láng nh a Tuy n đự ế ường m i đớ ược đ u t nâng c p, ch t lầ ư ấ ấ ượng t tố+ Đường t nh l 139 và 141 có chi u dài đi qua huy n 24 km, đỉ ộ ề ệ ường c p IVấ
mi n núi, b r ng n n 6 m, m t 3,5 m, k t c u đá dăm nh a Tuy n đề ề ộ ề ặ ế ấ ự ế ường hi nệnay cũng đang được đ u t nâng c p.ầ ư ấ
+ Tuy n đế ường vành đai biên gi i phía Nam đo n Pom Lót - Núa Ngam -ớ ạ
Mường Nhà - Mường Lói dài 68 km đang xây d ng đ t c p V mi n núi và đo nự ạ ấ ề ạ
Mường Lói - C a kh u Hu i Pu c dài 17,5 km đang đử ẩ ổ ố ược xây d ng đ t c p IVự ạ ấ
mi n núi.ề
*Thu l i ỷ ợ