1- Hiệu ứng Zeeman• Khi nguyên tử đặt trong từ trường ngoài xem là đều và theo phương 0z, do tương tác với momen từ spin và momen từ quỹ đạo của electron với Bex từ trường ngoài làm c
Trang 2Dr: Dương Hiếu Đẩu Head of Physics Dept duongdau@gmail.com Tel: 84.71 832061
01277 270 899 Địa chỉ gửi bài tập nhóm
Đánh máy càng dễ sửa và trao đổi
Trang 31 What is Zeeman effect?
Chân dung pietez Zeeman
3
Trang 41- Hiệu ứng Zeeman
• Khi nguyên tử đặt trong từ trường ngoài (xem
là đều và theo phương 0z), do tương tác với
momen từ spin và momen từ quỹ đạo của
electron với Bex (từ trường ngoài) làm các mức năng lượng của electron bị lệch đi gọi là hiệu ứng Zeeman.
• Hiện tượng này ảnh hưởng đến sự thay đổi
bước sóng quang phổ phát xạ của electron.
• Ta giới hạn khảo sát hiệu ứng Zeeman chỉ cho
electron đơn chịu tác động của toán tử nhiễu loạn H’ là năng lượng tương tác của momen từ
Trang 5Zeeman theory
• In most atoms, there exist several electron
configurations with the same energy
so that transitions between these configurations
and another correspond to a single spectral line.
• The presence of a magnetic field breaks this
degeneracy
• since the magnetic field interacts differently with
electrons with different quantum numbers, slightly modifying their energies
• The result is that, where there were several
configurations with the same energy,
• They now have different energies, giving rise to
several very close spectral lines.
Trang 6Review: mômen xung lượng
z y
x
z y
x
mv mv
mv
z y
x
L L
L
] P r
Momen xung lượng tạo ra
momen từ quỹ đạo
Lưu ý : Momen từ quỹ đạo tồn tại
m 2
e
Trang 7Review: Spin của electron
Spin downSpin up
S m
Spin tạo ra momen từ Spin tính bởi:
Nó cũng tồn tại ở tâm electron:
Trang 8Bài tập ôn
• Electron ở nguyên tử Hydrogen
quay quanh nhân với spin hướng
theo oZ:
Tính độ lớn momen từ
• Electron cũng quay quanh nhân với
chu kỳ 10-7 giây, ở bán kính aBorh
Tinh Momen xung lượng L
? L
?
2 s
Trang 9Momen xung lượng toàn phần
S L
Momen tổng của một electron
Lưu ý: Nếu xét trong một nguyên tử thì phải xét tương tác với momen Spin và momen từ spin của proton
Trang 10Tương tác từ bên trong và bên ngoài
• Tương tác từ bên trong do momen từ
quỹ đạo (Orbital) với momen từ Spin (SO) mức năng lượng siêu tinh tế và hiển nhiên có trong nguyên tử (FS)
• Tương tác từ bên ngoài do từ trường bên ngoài Bex với cả hai momen từ
quỹ đạo và momen từ Spin trong
nguyên tử (gọi là hiệu ứng Zeeman)
Trang 11Toán tử nhiễu loạn phụ thuộc nhiều vào từ trường ngoài B ex cho nên
so với cấu trúc mức năng lượng tinh tế thì lại phụ thuộc vào từ
trường bên trong B in tạo ra do L
Xây dựng toán tử nhiễu loạn Zeeman Zeeman Hamiltoian
) 04 4 ( B
) S 2 L
( m 2
e '
Hˆ
) 03 4 (
L m 2
e :
and
) 02 4 (
S m
e :
here
) 01 4 ( B
) (
B '
H ˆ
) B B
: if ( '
Hˆ
H ˆ '
Hˆ Hˆ
H ˆ
ex Z
S
ex S
ex Z
z ex
z 0
Trang 12Bài tập 1.w
• So sánh từ trường ngoài Bex = 1.0 T
• với từ trường bên trong nguyên tử tính bởi dòng
điện phân tử I do electron quay quanh nhân ở
bán kính r, công thức cần chứng minh là:
s / m 10
v ,
nm 05
, 0 r
: Take
) 05
4 (
v r
c
e 4
1 B
L r
mc
e 4
1 r
2
I B
6
2
2 0
3
2 0
Trang 13Phân loại hiệu ứng Zeeman
• Nếu Bex << Bin : Ta có cấu trúc mức năng lượng tinh tế Lúc đó toán tử nhiễu loạn H’ được xem
là rất bé hay không có nhiễu loạn Trường yếu (vẫn tính bổ túc năng lượng TDT và tương tác Spin-quỹ đạo)
• Nếu Bex >> Bin : Ta có hiệu ứng Zeeman và bài toán xem là nhiễu loạn Trường mạnh.
• Nếu Bex Bin : Ta cần xét đến lý thuyết nhiễu loạn có suy biến và cần dùng đến bài toán trị riêng và vector riêng của ma trận H’
13
Trang 14Ứng dụng Từ trường Spin
của nguyên tử để ghi dữ liệu
Trang 15Hiệu ứng Zeeman trường yếu
Nếu Bex << Bin : Toán tử nhiễu loạn H’ được xem là rất bé, lúc đó việc mô tả trạng thái lượng tử
thông qua các số lượng tử là:
mômen từ tổng: mj = mL + ms là các số bán nguyên
15
) J m
J
, 2
1 j
( m
,j , ,
Vì L và S là tương tác nên chúng không bảo
toàn đồng thời Chỉ có momen xung lượng
toàn phần J là bảo toàn
Trang 16Áp dụng lý thuyết nhiễu loạn bậc nhất cho bài toán hiệu ứng Zeeman trường yếu tính:
Hint: Chứng minh trị trung bình bổ sung E:
Bài tập 2W: Tính bổ chính năng lượng cho nhiễu loạn bậc nhất
) 06
4 ( )
S J
(
B m 2
e )
S 2 L
(
B m 2
e
m ,j , , n ' H m
,j , , n '
H E
ex ex
j Z
j Z
Trang 17Vận dụng bảo toàn momen xung
lượng toàn phần
• Ta tính vector chiếu của S lên phương
vector J và đó là giá trung bình của S
17
Giải thích tường minh: biểu thức tích vô hướng
Tính vector chiếu of vector A lên phương vector B ta có:
B
B
A B
B B
B
A B
B ).
B A cos(
A A
) B A cos(
B A B
A
2 B
J
) J S
( S
Trang 18Bài tập 2W-a
• Chứng minh:
) 07 4 (
J )
1 j
( j 2
4
3 )
1 (
) 1 j
(
j 1
J J
J
S 1
( )
1 j ( j 2
4
3 ) 1 (
) 1 j (
j 1 g
: with m
) g ( S 2 L
J )
1 j ( j 2
4
3 ) 1 (
) 1 j (
j 1
J J
J S 1 S
2 L
) 1 (
L , ) 1 s ( s S
, ) 1 j ( j J
: ce sin
) 1 (
) 1 s ( s ) 1 j (
j 2
) L S
J
( 2
1 J S
J S 2 S
J L
S J L : ce sin
J J
J
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 19Tính lại năng lượng bổ chính
• Tính lại 4.06
)T/eV(10.788,
5)
T/J(10
.23,
9m
2
e
MagnetonBorh
:
here
)1j(j2
4
3)
1(
)1j(
j1
g
)08.4(m
Bg
m)
1j(j2
4
3)
1(
)1j(
j1
Bm2
e)
SJ
(
Bm2
e)
S2L
(
Bm2
eE
5 24
B
J
J ex J B J
ex
J ex ex
Trang 20Thí dụ 3W
• Xác định năng lượng chính xác của nguyên tử
Hydrogen xét nhiễu loạn bậc nhất do hiệu ứng
Zeeman (từ trường ngoài B=0,01T) cho mức năng lượng thứ nhất (n=1)
Hint xét các số lượng tử:
eV10
.578,
0)
1(6,13
Bg
.E
E
E
eV10
.578,
0
01,
02
Bg
.E
2
1m
:levelsenergy
two,
2g
)Jm
J(2
1m
,2
12
1j
,0,
1
n
6
2 ex
J B
2 )
0 ( )
0 (
6 B
ex J B
1
Z
J J
j j
Trang 22Bài tập 4
• Xác định năng lượng chính xác của nguyên tử Hydrogen do nhiễu loạn bậc nhất (hiệu ứng Zeeman với từ trường ngoài
B=0,01T) cho mức năng lượng thứ hai (n=2, có 2 giá trị l là
1 và 0), có bao nhiêu mức năng lượng được tạo ra ?
Hint xét các số lượng tử:
?
m2
Bg
.4
EE
E
?
m2
Bg
.E
?m
?:levelsenergy
howmany
?,g
)Jm
J(2
1
;2
3m
,2
1
;2
32
1j
,1,0,
2
n
j
ex J B
2 )
0
( 2 n
) 0
( 2 n
j
ex J B
1
Z
J J
j j
Trang 232 Hiệu ứng Zeeman trường Mạnh
• Nếu Bex >> Bin : Ta có hiệu ứng Zeeman và bài toán xem là nhiễu loạn Trường mạnh lúc đó việc mô tả trạng thái lượng tử thông qua các
số lượng tử là:
) m
, 2
1 m
( m
, m , ,
B B
( ) S 2 L
(
B m 2
e )
S 2 L
(
B m 2
e
H1Z ex Z Z ex Z Z z
Trang 242 Hiệu ứng Zeeman trường Mạnh
Mức năng lượng bị ảnh hưởng Zeeman mạnh: (Chưa xét tương tác từ trường bên trong)
) m 2 m
(
B n
) eV (
6 , 13
) 10 4 ( )
m 2 m
(
B n
) eV (
E E
s ex
B 2
s ex
B 2
) 0
( 1
1
mL , ms
Trang 25Bài tập 5W
• Theo lý thuyết nhiễu loạn bậc nhất, bổ chính năng
lượng cho các mức không nhiễu loạn được tính gồm
bổ chính Einstein (TDT), bổ chính tương tác Spin-quỹ
đạo SO (chưa tính HU Zeeman) là:
) 11 4 ( m
, m , , n ' H ' H m
, m , , n '
H ' H
E1NZ r SO L S r SO L S
Bổ chính Einstein (TDT) tính toán giống như ở chương 2 Nội dung bài tập là tính bổ chính từ Spin-quỹ đạo
? m
, m , , n ' H
m , m , ,
Trang 26Hướng dẫn
• Sử dụng biểu thức trị trung bình:
0 L
L S
S :
Since
) 12 4 ( m
m m
m 0
0
L S
L S
L S
L S
y x
y x
L S
2 L
S
z z
y y
x x
()
1)(
1(
mm)
1
(n
4
3n
)eV(6
,
13
)11.4(m
,m,,n'H'Hm
,m,,n'
H'HE
S L
2 3
S L
SO r
S L
SO r
Trang 27Bài tập 5W-a
• Dẫn ra công thức 4.13 từ các công thức
• 2.73 2.76 2.78 4.12
Trang 28Năng lượng electron nguyên tử
Năng lượng có xét Zeeman:
• 1- Năng lượng không nhiễu
loạn (Born energy levels)
) 0 ( 1
0 n
n
) eV ( 6 ,
13 n
) eV ( E
3n
)eV(6,
2
1 (
m m ) 1
( n
) eV ( 6 , 13
3
1 SO
) eV ( 10 3 ,
7 c 4
e :
Note
) 14 4 ( ) m 2 m
( B E
3 0
2
s ex
B
1 Z
Trang 29Kết quả năng lượng tổng hợp
gồm tất cả các bổ chính
• Năng lượng tổng tính chính xác sẽ bao gồm
năng lượng không nhiễu loạn cộng sự bổ
chính TDT và tương tác SO (4.13) và sự bổ
chính Zeeman (4.10)
) 14 4 ( )
m 2 m
( B
) 1
)(
2
1 (
m m
) 1
( n
4
3 n
) eV (
6 ,
13 E
E E
E
s ex
B
S L
2 3
2
1 Z
1 NZ
0 n
Trang 30Bài tập 6W
• Xác định năng lượng chính xác của nguyên tử Hydrogen do nhiễu loạn bậc nhất (hiệu ứng Zeeman với từ trường ngoài
là mạnh B=10T) cho mức năng lượng thứ hai (n=2, có 2 giá
trị l là 1 và 0), có bao nhiêu mức năng lượng được tách ra
do HU Zeeman mạnh ?
Hint xét các số lượng tử:
)m2m
(B
)eV
2
1(
mm)
1
(n
4
3n
)eV(6,
(0
;1m
;2
1m
,1,0,
2
n
S L
ex B 2
S L
2 3
1
L L
Trang 31Bài tập 6w-a có bao nhiêu mức năng lượng khi n=2
0 m
; 2
1 m
, 1 ,
2 n
*
)
8
0 m
; 2
1 m
, 1 ,
2 n
*
)
7
1 m
; 2
1 m
, 1 ,
2 n
*
)
6
1 m
; 2
1 m
, 1 ,
2 n
*
)
5
1 m
; 2
1 m
, 1 ,
2 n
*
)
4
1 m
; 2
1 m
, 1 ,
2 n
*
)
3
0 m
; 2
1 m
, 0 ,
2 n
*
)
2
0 m
; 2
1 m
, 0 ,
2 n
*
)
1
L S
L S
L S
L S
L S
L S
L S
L S
Trang 32Tính cụ thể cho một mức năng lượng
3994 ,
3 )
m 2 m
(
B n
) eV (
6
,
13
) 1
)(
2
1 (
m m
) 1
( n
4
3 n
) eV (
6 ,
13
E
: Energy
T 10 B
1 m
; 2
1 m
, 1 ,
2
n
S L
ex B
2
S L
2 3
1
L S
Trang 33Các vấn đề cần thảo luận
• Phân biệt các bổ chính năng lượng