Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là Câu 15: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được m
Trang 1Chương 1 ESTE & LIPIT – TN THPT
Lý Thuyết Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 4: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 5: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 6: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 7: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 8: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 9: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 10: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 11: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 12: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đó phản ứng Tên gọi của este là
A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat.
Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 15: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 16: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
Câu 17: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
Câu 18: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
Trang 2Câu 19: Este có CTPT C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 20: Metyl propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 21: Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 22: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 23 Cho các phát biểu sau
a khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng
b Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
c Etyl axetat có phản ứng với Na
d Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
e Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A Đun nóng axít béo với dd kiềm B Đun nóng glixerol với axít béo
C Đun nóng lipit với dd kiềm D A, C đúng
Câu 25: Sắp xếp theo đúng thứ tự nhiệt độ sôi của các chất: Ancol etylic, Axitaxetic, etylaxetat
A Ancol etylic< Axitaxetic< etylaxetat B Ancol etylic<etylaxetat < Axitaxetic
C etylaxetat < Ancol etylic< Axitaxetic D etylaxetat < Axitaxetic < Ancol etylic
Câu 26 : Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì:
A Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
B Gây hại cho da tay.
C Gây ô nhiễm môi trường.
D Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải
Câu 27: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng
Câu 28: Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng
gương CTCT của X là:
C HCOOC2H5 D CH3-COOCH3
Câu 29: Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo:
A CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO
B CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO
C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3
D C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH
Câu 30: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 31: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D Stearic
Trang 3Tổng Hợp Câu 1: Este nào không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol?
Câu 2: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của X là
Câu 3: Ứng dụng của este trong cuộc sống cũng như trong công nghiệp là:
A Được dùng điều chế polime để sản xuất chất dẻo B Dùng làm hương liệu trong CN thực phẩm
Câu4: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
Câu 5: Cho sơ đồ: CH4 A B C D E CH4 Hai chất C, D lần lượt là:
Câu 6: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
Câu 7: Cho hỗn hợp hai chất hữu cơ mạch thẳng X, Y tác dụng với NaOH dư thu được một rượu đơn chức và
một muối của một axit hữu cơ đơn chức Nhận xét nào sau đây không đúng?
A X, Y là 2 este đơn chức của cùng một axit
B X một axit hữu cơ đơn chức, Y rượu đơn chức
C X rượu đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ rượu X
D X axit đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ axit X
Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Tử X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
Câu 9: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Natri Công thức cấu tạo của X là:
Câu 10: Số đồng phân đơn chức và tạp chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 11: Có bao nhiêu este có công thức phân tử C4H6O2 và chúng đều có thể tạo ra từ phân tử este hóa?
Câu 12: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2 -CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
Câu 14: Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống và?
A Tan trong nước và được dùng làm dung môi hữu cơ không phân cực
Trang 4B Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
C Tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
D Không tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực
Câu 15: Axit béo là?
A Những axit đơn chức có mạch cacbon ngắn phân nhánh
B Những axit đơn chức có mạch cacbon dài phân nhánh
C Những axit đơn chức có mạch cacbon ngắn, không phân nhánh
D Những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Câu 16: Cho các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là este:
a CH3CH2COOCH3 ;b CH3OOCCH3; c HOOCCH2CH2OH; d HCOOC2H5
Câu 17: Chất béo có tính chất chung nào với este?
A Tham gia phản ứng xà phòng hóa
B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
C Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo có chức este là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H8O2 là:
Câu 19: Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
Câu 20: Chất béo là?
Câu 21: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H8O2 Thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 chất hữu cơ
Y, Z Oxi hóa Y thu được Z X là:
Câu 23: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu metylic Công thức của X là
Câu 24: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 25: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
B Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
D Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Câu 26: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364% Công thức phân tử
của X là
A C2H4O2. B C4H8O2. C C3H6O2. D CH2O2
Câu 27: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (3);(1);(2) B (2);(1);(3) C (1);(2);(3) D (2);(3);(1).
Câu 28: Metyl fomiat có công thức phân tử là:
Câu 29: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:
Trang 5A metyl axetat B vinyl axetat C metyl fomiat D metyl propionat.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch
B Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2)
C phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch.
D Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
B phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
C khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.
Câu 32: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 33: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A là:
Câu 34: Phản ứng nào sau đây xảy ra:
A CH3COOCH3 + Na B CH3COOH + AgNO3/NH3
Câu 35: Este X có CTPT C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A Axit propionic B Axit butiric C Axit fomic D Axit axetic.
Câu 36: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
A Phản ứng trung hòa B Phản ứng xà phòng hóa C Phản ứng oxi hóa D.
Phản ứng este hóa
Câu 37 : Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng, gọi là phản ứng:
Câu 38 Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y.
Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 39 Một este đơn chức A có phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M, đun
nóng.Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT A là:
A.HCOOCH(CH3)2 B.CH3CH2COOCH3 C.C2H3COOC2H5 D.HCOOCH2CH2CH3
Câu 40: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
Câu 41: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5 Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M đun nóng, cô cạn dd sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của este A là
A n – propyl fomiat B iso – propyl fomiat C etyl axetat D metyl propionat
Câu42: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH
2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2
(đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 44: Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
B CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom.
Trang 6D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối.
Câu 45: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
Câu 46: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì
khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
Câu 47: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là:
Câu 48: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 49: Số đồng phân este của C4H8O2 là?
Câu 51: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 52: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít CO2
(ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A axit propionic B etyl axetat C metyl propionat D ancol metylic Câu 53: Hai sản phẩm của phản ứng thủy phân este X (trong môi trường axit) đều tham gia phản ứng tráng bạc.
Công thức phân tử phù hợp với X có thể là
A C2H6O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C3H4O2
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO2
(đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 55: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch
NaOH 2M Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là
Câu 56: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 22 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 57: Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là
Câu 58: Cho ancol etylic tác dụng với axit axetic thì thu được 22 gam este Nếu H=25% thì khối lượng ancol
etylic phản ứng là:
Câu 59: Ứng với công thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 60: Cho 0,92 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 50% thì khối lượng este thu được là:
Câu 61: Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH
2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:
Câu 62: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Trang 7A HCOOC2H5 B CH3CH2COOH C CH3COOCH3 D HOC2H4CHO.
Câu 63: Câu nhận xét nào sau đây không đúng:
A este có nhiệt độ sôi thấp vì axit có liên kết hiđrô liên phân tử.
B Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước.
C Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi.
D Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử axit.
Câu 64: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:
Câu 65: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:
Câu 66: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg)
Câu 67 : Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn Khối lượng (kg) xà phòng thu được là :
Câu 68: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerin
với hh 3 axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác):
Câu 69 : Rượu nào cho phản ứng este axit CH3COOH dễ nhất:
Câu 70 : Chất x có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na
và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây:
Câu 71 : Làm bay hơi 7,4 (g) một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 (g) khí
oxi ở cùng đk về nhiệt độ, ap suất; công thức phân tử của A là:
Câu 72 : Xà phòng hoá 22,2 (g) hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ, các muối tạo ra được sấy khô đến khan và cân được 21,8(g) Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là:
Câu 73 : Đốt cháy 3,7g chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1 Biết X tác dụng với KOH tạo ra 2 chất hữu cơ Vậy công thức phân tử của X là
Câu 74 Đun nóng 215g axit metacrylic với 100g metanol (với Hpứ = 60%) Khối lượng este metyl metacrylat thu được là:
Câu 75: Để trung hoà 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là