1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lí thuyết hóa học hữu cơ dùng cho học sinh ôn thi tốt nghiệp

11 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 309,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC HỮU CƠ DÙNG CHO HỌC SINH ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước b

Trang 1

BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC HỮU CƠ (DÙNG CHO HỌC SINH ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC) Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat

a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Cho các phát biểu sau

(1) Các ankin có liên kết ba ở đầu mạch (dạng R-C≡CH) được gọi là các ank-1-in

(2) Các chất có công thức dạng CnH2n-2 được gọi là ankin

(3) Sục khí axetilen vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac, sẽ có kết tủa màu vàng nhạt (4) Xiclopropan và xiclobutan có thể tham gia phản ứng cộng mở vòng với H2, Br2, HBr (5) Trong phản ứng thế hiđro của ankan bởi halogen, nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon bậc cao hơn dễ bị thế hơn nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (6) Ankan (hay parafin) có công thức chung là CnH2n+2

(7) Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị

(8) Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau

(9) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng

(10) Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyen tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn)

Số phát biểu đúng là?

Câu 3: Cho các phát biểu sau

(1) Các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường, chúng có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

(2) Các hiđrocacbon thơm ở thể lỏng có mùi đặc trưng, không tan trong nước và nhẹ hơn nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ

(3) Các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử hiđro của vòng benzen hơn benzen

và sự thế ưu tiên ở vị trí ortho và para so với nhóm ankyl

(4) Đun nóng benzen trong dung dịch đặc KMnO4 thấy màu tím bị nhạt dần đến không màu (5) Khi đun nóng toluen trong dung dịch KMnO4 sẽ tạo ra kết tủa

(6) Naphtalen (băng phiến) là chất rắn, nóng chảy ở 800C, tan trong benzen, ête, có tính thăng hoa, phân tử có cấu tạo phẳng

(7) Naphtalen tham gia phản ứng thế dễ dàng hơn benzen

(8) Trong chế biến dầu mỏ, để thu được nhiều xăng có chất lượng cao và nhiều nguyên liệu cho tổng hợp hóa học, người ta áp dụng các phương pháp crăckinh và rifominh

(9) Trong khí mỏ dầu, hàm lượng metan chiếm khoảng 50-70% thể tích

(10) Nhựa than đá là chất lỏng, có chứa nhiều hiđrocacbon thơm và phenol

Các phát biểu sai là

Trang 2

NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU

Câu 4: Cho các phát biểu sau

(1) Bậc của dẫn xuất halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử halogen (2) Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được etilen

(3) Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon

(4) Độ tan trong nước của các ancol giảm khi phân tử khối tăng

(5) Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có cùng khối lượng phân tử hoặc đồng phân ete của nó là do giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

(6) Khi bị oxi hóa không hoàn toàn, ancol bậc 1 tạo thành anđehit, ancol bậc 2 và bậc 3 tạo thành xeton

(7) Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

(8) Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 430

C Để lâu trong không khí bị oxi hóa chậm và chuyển thành màu hồng Phenol rất ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng và etanol

(9) Phenol có tính axit, vì thế dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím thành đỏ Anilin có tính

bazơ, tan nhiều trong nước và làm phenolphtalein chuyển thành màu hồng

(10) Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm đã đựng sẵn phenol hoặc anilin, ống nghiệm sẽ xuất hiện két tủa trắng

Số phát biểu sai là?

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Cho các phát biểu sau về phenol:

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím (3) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen (5) Cho nước bron vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO 2 bằng số mol H 2 O

(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(3) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(4) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(5) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit sunfuric loãng làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

Trang 3

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Phát biểu đúng là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (3)

Câu 9: Cho các phát biểu

(1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử;

(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;

(4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Phát biểu đúng là

A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2)

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ xenluluzơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

B Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

C Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

Câu 13: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

Câu 14: Phát biểu không đúng là + -

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N-CH2-COO

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Câu 15: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4

B Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

C Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

D Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 17: Phát biểu đúng là

A Tính axit của phenol yếu hơn của ancol

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

Trang 4

NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU

D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

C Muối phenylamoniclorua không tan trong nước

D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển thành màu hồng

C Axit α-aminoglutaric D Axit α, ε-điaminocaproic

Câu 21: Các polime thuộc tơ nhân tạo là

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

Câu 22: Alanin có công thức là

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1:1) có công thức đơn

giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ (tỉ lệ số mol 1:1) có công thức đơn

giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là

A một ankan và một axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở

B hai anđehit no, hai chức, mạch hở

C hai axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở

D một phenol và một ancol no, đơn chức, mạch hở

Câu 25: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

Câu 26: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

Câu 27: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt cháy

hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là

A Axit axetic B Axit malonic C Axit oxalic D Axit fomic

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y Nhận xét nào sau đây đúng với X

A Trong X có 3 nhóm CH3

B Hiđrat hóa but-2-en thu được X

C Trong X có 2 nhóm OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc 2

D X làm mất màu nước brom

Câu 29: Có 4 chất CH2=CH-CH3; CH≡C-CH3; CH2=CH-CH=CH2 và benzen Khi xét khả năng làm mất màu dd brom của 4 chất trên, điều khảng định nào dưới đây là đúng

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dd brom

B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dd brom

Trang 5

C Cú 2 chất đều cú khả năng làm mất màu dd brom

D Chỉ cú 1 chất cú khả năng làm mất màu dd brom

Cõu 30: Chất nào sau đõy vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH, vừa tỏc dụng với nước Br2

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C CH2=CH-COOH D CH3CH2CH2OH

Cõu 31: Cho cỏc chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y) Tờn thay thế của

X và Y lần lượt là

A propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic B propan-1-amin và axit aminoetanoic

C propan-2-amin và axit aminoetanoic D propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1,50 gam mỗi chất hữu cơ X, Y, Z đều thu đ−ợc 0,90 gam H2O và 2,20 gam CO2 Điều khảng định nào sau đây là đúng nhất?

A X, Y, Z là các đồng phân của nhau B X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau

C X, Y, Z có cùng công thức đơn giản nhất D ch−a đủ dữ kiện để kết luận

Cõu 33: Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là

A H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2COOH

B H3N+-CH2-COOHCl-; H3N+-CH2-CH2COOHCl-

C H3N+-CH2-COOHCl-; H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

D H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3) -COOH

Cõu 34: Etilen cú lẫn cỏc tạp chất SO2, CO2, hơi nước Cú thể loại bỏ tạp chất bằng cỏch nào dưới đõy?

A Dẫn hỗn hợp đi qua bỡnh đựng dung dịch brom dư

B Dẫn hỗn hợp đi qua bỡnh đựng dd NaOH dư và bỡnh đựng CaO

C Dẫn hỗn hợp đi qua bỡnh đựng dung dịch NaCl dư

D Dẫn hỗn hợp đi qua bỡnh đựng dd brom dư và bỡnh đựng dd H2SO4 đặc

Cõu 35: Điều kiện để anken cú đồng phõn hỡnh học là

A Mỗi nguyờn tử C ở liờn kết đụi liờn kết với hai nguyờn tử hoặc nhúm nguyờn tử bất kỳ

B Mỗi nguyờn tử C ở liờn kết đụi liờn kết với hai nguyờn tử hoặc nhúm nguyờn tử khỏc nhau

C Mỗi nguyờn tử C ở liờn kết đụi liờn kết với hai nguyờn tử hoặc nhúm nguyờn tử giống nhau

D 4 nguyờn tử hoặc nhúm nguyờn tử ở 2 nguyờn tử cacbon mang nối đụi phải khỏc nhau

Cõu 36: Thuỷ phõn hoàn toàn một mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thuỷ phõn khụng hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe

và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khụng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cú cụng thức là

A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Gly-Phe-Gly-Ala-Val

C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Cõu 37: Cỏc dung dịch trong dóy chất nào dưới đõy đều làm đổi màu quỳ tớm

A Metylamin, natriphenolat, axit 2-aminobutađioic B Metyl amin, glyxin, natriphenolat

C Đimetylamin, alanin, natri cacbonat D Etylamin, phenol, axit glutamic

A CH2 = CH – COOCH3 B CH2 = CH – OCOCH3

C CH2 = CH – COOC2H5 D CH2 = CH – CH2 –OH

Cõu 39: Hợp chất X cú cụng thức C8H14O4 Từ X thực hiện cỏc phản ứng (theo đỳng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH →X1+X2+H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 +nX4 → nilon-6,6+2nH2O (d) 2X2 + X3 →X5 +2H2O

Phõn tử khối của X5 là

Cõu 40: Cho sơ đồ phản ứng:

(a) X + H2O →xt Y

(b) Y + AgNO3 +NH3 +H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y →xt E + Z

Trang 6

NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU (d) Z + H2O CDLas → X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit

C Tinh bột, glucozơ, etanol D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

Cõu 41: Cho sơ đồ chuyển húa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH →X + Y

(b) X + H2SO4 (loóng) → Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) →E + Ag +NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) →F + Ag + NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4

C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH

Cõu 42: Cho phương trỡnh húa học: 2X +2NaOH →CaO t,0 2CH4+K CO2 3+Na CO2 3

Chất X là:

A CH2(COOK)2 B CH2(COONa)2 C CH3COOK D CH3COONa

Cõu 43: Cho sơ đồ phản ứng:

/

EsteX C H O( n )→ +NaOH t Y +AgNO NH t → →Z +NaOH t C H O Na

Cụng thức cấu tạo của X thỏa món sơ đồ đó cho là

Cõu 44: Cho dóy chuyển húa sau:

Tờn gọi của X và Z lần lượt là

Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH -> X + Y

X + H2SO4 loNng -> Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Y và Z tương ứng là:

A HCHO; CH3CHO B HCHO; HCOOH C CH3CHO; HCOOH D HCOONa; CH3CHO

Câu 46: Một cacbohiđrat X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:

Cu(OH) 2 /NaOH t 0

X dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy X không thể là:

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ

Cõu 47: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau

Toluen + Br2

0 , 1:1

Fe t

→X; X+NaOH (dư)0,P→Y; Y + HCl (dư)→Z Trong đú X, Y, Z đều là hỗn hợp cỏc chất hữu cơ Z cú thành phần chớnh gồm

A m-metylphenol và o-metylphenol B benzylbromua và o-bromtoluen

C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol

Cõu 48: Xột sơ đồ phản ứng: A→B→TNT (thuốc nổ) Cõu trả lời nào dưới đõy là đỳng

A A là toluen, B là heptan B A là benzen, B là toluen C A là hexan, B là toluen D Tất cả đều sai

Trang 7

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển đổi sau (các chất phản ứng là hợp chất hữu cơ, mỗi mũi tên biểu thị một phản ứng hoá học):

Q X

P C2H5OH Y

CO2 Z

A, B, X, Y, Z lần l−ợt là các hợp chất nào sau đây ?

B Tinh bột hoặc

C Tinh bột hoặc xenlulozơ Glucozơ Anđehit axetic Amoni axetat Axit axetic

Cõu 50: Cho dóy cỏc chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,

p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Cú bao nhiờu chất trong dóy thỏa món đồng thời hai điều kiện sau?

(a) Chỉ tỏc dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1

(b) Tỏc dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Cõu 51: Số trieste khi thủy phõn đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit axetic và axit propionic là

Cõu 52: Cho dóy cỏc chất: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,

triolein Số chất bị thủy phõn trong mụi trường axit là

Cõu 53: Cho cỏc tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Cú bao

nhiờu tơ thuộc loại tơ poliamit

Cõu 54: Cho dóy cỏc chất CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dóy phản ứng được với nước brom là

Cõu 55: Số ancol bậc 1 là đồng phõn cấu tạo của nhau cú cụng thức phõn tử C5H12O là

Cõu 56: Thủy phõn este X mạch hở cú cụng thức phõn tử C4H6O2, sản phẩm thu được cú khả năng phản ứng trỏng bạc Số este X thỏa món tớnh chất trờn là

Cõu 57: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối cú cụng thức phõn tử

C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa món điều kiện trờn là

Cõu 58: Cho dóy cỏc dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,

phenol Số dung dịch trong dóy tỏc dụng được với NaOH là

Cõu 59: Cho cỏc chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tỏc

dụng được với nhau là

Cõu 60: Cho dóy cỏc chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong

dóy cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc là

Trang 8

NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU

Cõu 61: Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau: C6H5NH3Cl; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; ClH3N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2N-CH2-COONa Số lượng cỏc dung dịch cú

pH <7 là

Cõu 62: Trong cỏc chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất

cú khả năng làm mất màu nước brom là

Cõu 63: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en

D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

Cõu 64: Cho cỏc chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat

(5) Cỏc chất cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp tạo polime là

A (1), (2), (3) B (1), (2), (5), C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)

Cõu 65: Cho cỏc polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren,

(5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong cỏc polime trờn, cỏc polime cú thể bị thuỷ phõn trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (2),(3),(6) B (2),(5),(6) C (1),(4),(5) D (1),(2),(5)

Cõu 66: Cho dóy cỏc chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) Dóy cỏc chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Cõu 67: Cho cỏc este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat

(5) Dóy gồm cỏc este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun núng) sinh ra ancol là:

A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)

Cõu 68: Cho cỏc dung dịch: glucozơ (1), saccarozơ (2), mantozơ (3), axit fomic (4), anđehit axetic

(5) Dóy gồm cỏc chất tham gia phản ứng trỏng bạc là

Cõu 69: Trong cỏc hợp chất: propen (1); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III);

3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V) Chất cú đồng phõn hỡnh học là

A III, V B II, IV C I, II, III, IV D I, V

Cõu 70: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lớt khớ

O2, thu được V2 lớt khớ CO2 và a mol H2O Cỏc khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn Biểu thức liờn hệ giữa cỏc giỏ trị V1, V2, a là

A V1 = 2V2+ 11,2a B V1 = V2 – 22,4a C V1 = V2 + 22,4a D V1 = 2V2 -11,2a

Cõu 71: Cụng thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-5N (n≥6) B CnH2n+1N (n≥2) C CnH2n-1N (n≥2) D CnH2n+3N (n≥1)

Câu 72: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol oxi đN phản ứng Tên gọi của este là:

A metyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được nước và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2 Công thức phân tử của X là:

A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2

Câu 74: Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là:

A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O

Trang 9

Câu 75: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với hiđro bằng 12 Công thức phân tử của X là:

A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hiđrocacbon A, thu được số mol CO2 nhỏ hơn 3 Mặt khác 1 mol

A làm mất màu tối đa 1 mol Br2 Hiđrocacbon A là:

A ankin B C2H4 C C4H6 D cả A, B, C

Câu 77: Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% khối lượng Khi thực hiện phản ứng tráng gương, từ 1 mol X cho 4 mol Ag CTPT của X là:

A HCHO B OHC-CHO C OHC-CH2-CHO D OHC-C2H4-CHO

Câu 78: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là:

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với [Ag(NH3)2]OH

C phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ D phản ứng với CH3OH/HCl

Câu 79: Saccarozơ có thể tác dụng được với:

A H2/Ni, t0; Cu(OH)2 B Cu(OH)2; CH3COOH/H2SO4

C Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH D H2/Ni, t0; CH3COOH/H2SO4

Câu 80: Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhNn, ta dùng thuốc thử là:

A Cu(OH)2/OH- B Na C dd AgNO3/NH3 D CH3OH/HCl

Câu 81: Có 3 lọ bị mất nhNn, mỗi lọ đựng một trong các chất: hồ tinh bột, dd glucozơ, dd KI Để phân biệt chúng ta dùng thuốc thử là:

A ozon B oxi C dd iot D dd AgNO3/NH3

Câu 82: Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhNn, ta dùng thuốc thử là:

A Cu(OH)2/OH-, t0 B Cu(OH)2 C dd AgNO3 D dd iot

Câu 83: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A sản phẩm của phản ứng thuỷ phân B độ tan trong nước

C thành phần phân tử D cấu trúc mạch phân tử

HD: Khỏc với tinh bột, xenlulozơ chỉ cú cấu tạo mạch khụng phõn nhỏnh, mỗi gốc C 6 H 10 O 5 cú 3 nhúm OH, nờn cú thể viết [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

Câu 84: Để chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với:

A dd AgNO3/NH3, t0 B K kim loại C anhiđrit axetic D Cu(OH)2/NaOH, t0

Cõu 85: Một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H9O2N phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khớ Z (làm xanh quỳ tớm tẩm nước) Nung Y với NaOH rắn được CH4 Cụng thức cấu tạo của X là

A C2H5COONH4 B CH3COOH3NCH3 C HCOOH3NC2H5 D H2N-CH2CH2COOH

Cõu 86: Thuốc thử dựng phõn biệt cỏc dung dịch Anilin, alanin, glixerol, lũng trắng trứng là

A quỳ tớm B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D HNO3

Cõu 87: Số đồng phõn amin bậc 1 ứng với cụng thức phõn tử C4H11N là

Cõu 88: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phõn tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ

Cõu 89: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cú khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trựng ngưng C trỏng gương D thuỷ phõn

Cõu 90: Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là

Trang 10

NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU

HD: Polime mạch không nhánh: amilozơ; mạch nhánh: amilopectin, glicozen; mạch không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit

Câu 91: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

Câu 92: Thuốc thử dùng để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren là

A dung dịch Br2 B dung dịch KMnO4 C dung dịch AgNO3/NH3 D cả A và B

Câu 93: Phản ứng nào sau đây làm thay đổi mạch cacbon

A PVA + H2O B PVC + Cl2 C Cao su isopren + HCl D Nhiệt phân polistiren

Câu 94: Hợp chất X có công thức phân tử C3H5Cl3 Thuỷ phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm thu được chất Y tác dụng được với Na và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH2-CCl3 B CH2Cl-CHCl-CH2Cl C CH3-CCl2-CH2Cl D CH2Cl-CH2-CHCl2

Câu 95: Số lượng đồng phân cấu tạo của C3H6Cl2 là

Câu 96: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1:1) có askt Sè s¶n phÈm thu ®−îc lµ

Câu 97: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H12, biết X không làm mất màu nước brom, còn khi tác dụng với brom khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất X là chất nào dưới đây

A 3-metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan Câu 98: Ankan X tác dụng với Cl2 (askt) tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55,04% khối lượng X có CTPT là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 99: Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu

Câu 100: C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở tác dụng được với H2 dư (Ni, t0) thu được sản phẩm là isopentan

Câu 101: C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng?

Câu 102: Hai câu sau đúng sai như thế nào

I- Khi đốt cháy ankin sẽ thu được số mol CO2 > số mol nước

II- Khi đốt cháy 1 hiđrocacbon X mà thu được số mol CO2 > số mol H2O thì X là ankin

A I và II đều đúng B I đúng, II sai C I sai, II đúng D I và II đều sai

Câu 103: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n CTPT của X là

A C12H16 B.C9H12 C C15H20 D C12H16 hoặc C15H20

Câu 104: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được

11,2 lít CO2 (đktc) và 9 gam nước Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?

Câu 105: Cho 2 hiđrocacbon A và B đều ở thể khí A có công thức C2xHy; B có công thức CxH2x Biết tỉ khối của A so với không khí bằng 2 và tỉ khối của B só với A là 0,482 CTPT của A và B là

A C2H4; C4H10 B C4H12; C3H6 C C4H10; C2H4 D A, C đều đúng

Câu 106: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H2, C2H4, C2H6 người ta dùng

A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 và dd Br2 C dd AgNO3/NH3 D dd HCl và dd Br2

Câu 107: Cho các chất benzen, stiren, etylbenzen Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt

được chúng

A dd KMnO4 B dd Br2 C Oxi không khí D dd HCl

Câu 108: Chất hữu cơ X có CTPT C6H6 mạch hở, không phân nhánh X có CTCT nào dưới đây Biết 1 mol X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gam kết tủa

Ngày đăng: 13/07/2015, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w