Phßng Gi¸o dôc Quú Hîp Phßng Gi¸o dôc Quú Hîp Tr êng th ch©u léc §Ò kiÓm tra cuèi häc kú 1 M«n khoa häc Líp 5 N¨m häc 2011 2012 Thêi gian 40 phót (kh«ng kÓ thêi gian chÐp ®Ò) Hä vµ tªn Líp 5 C©u 1 (3[.]
Trang 1Phòng Giáo dục Quỳ Hợp
Tr ờng th châu lộc Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Môn khoa học
Lớp 5 Năm học
2011 - 2012
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian chép đề)
Họ và tên: Lớp : 5
Câu 1: (3 điểm) Nối tên vật liệu đã học ở cột A với tính chất của chúng
ở cột B sao cho phù hợp
A B
Câu 2: (3 điểm) Điền nội dung cần thiết vào chỗ trống trong các dòng
sau
a Tuổi dậy thì của con gái thờng bắt đầu từ:
b Tuổi dậy thì của con trai thờng bắt đầu từ:
Nhôm
Đá vôi
Xi măng
Thuỷ
tinh
Đồng
Đợc làm từ cát trắng và một số chất khác Trong suốt, không gỉ, cứng nhng dễ vỡ
Đợc làm từ đất sét, đá vôi và một số chất khác
Có màu xám xanh Khi trộn với nớc trở nên dẻo, chóng khô, kết thành tảng và cứng nh đá
Đợc làm từ dầu mỏ và than đá, có tính cách
điện, cách nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ, có tính dẻo ở nhiệt độ cao
Không cứng lắm, dới tác dụng của a – xít thì sủi bọt Dùng để lát đờng, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi măng, tạc tợng, làm phấn viết
Là kim loại có màu đỏ nâu, có ánh kim, dễ dát mỏng và kéo thành sợi Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt
sắt và đồng Có thể kéo thành sợi, dát mỏng, không gỉ…
Trang 2
Câu 3: (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S Viêm não là một bệnh do vi rút có trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ, gây ra Để phòng bệnh viêm não cách tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh; không để ao tù nớc đọng; diệt muỗi, diệt bọ gậy Cần có thói quen ngủ màn Sốt xuất huyết là bệnh do muỗi A - nô - phen gây ra Cách phòng bệnh tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh; diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt Viêm gan A là bệnh lây qua đờng tiêu hoá Muốn phòng bệnh cần “ăn chín, uống sôi„ và rửa sạch tay trớc khi ăn và sau khi đi đại tiện Sốt rét là bệnh do muỗi A - nô - phen gây ra Cách phòng bệnh tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh; diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt Câu 4: (2 điểm) Điền vào chỗ trống trong các dòng sau: A Các đồ dùng đợc làm từ mây, tre, song:
B Các đồ dùng đợc làm từ sắt:
Trang 3
đáp án và biểu điểm chấm môn khoa học
Câu 1: (3 điểm) Nối đúng tên mỗi vật liệu đã học ở cột A với tính chất
của chúng ở cột B cho 0,5 điểm
A B
Nhôm
Đá vôi
Xi măng
Thuỷ
tinh
Đồng
Đợc làm từ cát trắng và một số chất khác Trong suốt, không gỉ, cứng nhng dễ vỡ
Đợc làm từ đất sét, đá vôi và một số chất khác
Có màu xám xanh Khi trộn với nớc trở nên dẻo, chóng khô, kết thành tảng và cứng nh đá
Đợc làm từ dầu mỏ và than đá, có tính cách
điện, cách nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ, có tính dẻo ở nhiệt độ cao
Không cứng lắm, dới tác dụng của a – xít thì sủi bọt Dùng để lát đờng, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi măng, tạc tợng, làm phấn viết
Là kim loại có màu đỏ nâu, có ánh kim, dễ dát mỏng và kéo thành sợi Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt
sắt và đồng Có thể kéo thành sợi, dát mỏng, không gỉ…
Trang 4Câu 2: (3 điểm) Điền đợc nội dung cần thiết vào chỗ trống trong các
dòng a, b cho 0,5 điểm, dòng c cho 2 điểm
a Tuổi dậy thì của con gái thờng bắt đầu khoảng từ 10 đến 15 tuổi
b Tuổi dậy thì của con trai thờng bắt đầu khoảng từ 13 đến 17 tuổi
c ở tuổi này có các biến đổi: Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao
và cân nặng Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển Con gái xuất hiện kinh nguyệt, con trai có hiện tợng xuất tinh Có những biến đổi về tính cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội
Câu 3: (2 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Đ ; S ; Đ ; Đ
Câu 4: (2 điểm) Điền vào chỗ trống đủ tên 4 – 5 loại dụng cụ trở lên cho
điểm tối đa, còn lại tuỳ vào số dụng cụ HS nêu đợc GV chiết điểm cho phù hợp
Các đồ dùng đợc làm từ mây, tre, song: Rổ, rá, bàn, ghế, tủ, đồ mỹ nghệ,
Các đồ dùng đợc làm từ sắt: hàng rào, đờng sắt, chấn song sắt, cuốc, dao, kéo, cày, và nhiều loại máy móc, tàu xe, cầu,
Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013
Trờn g TH Thọ Hợp Môn tiếng việt, lớp 4
Thời gian : 40 phút
(không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên:
Lớp : 4 Trờng Tiểu học Thọ Hợp
Bài 1: (4 điểm) Nghe giáo viên đọc và viết lại bài “Khuất phục tên cớp
biển „ Tiếng Việt 4 Tập 2 Trang 66 Từ Cơn tức giận đến thú dữ nhốt chuồng
Trang 5Bài 2: (6 điểm): Đọc thầm bài tập đọc “Chiếc lá” (SGK Tiếng Việt 4 –
Tập 1) và khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
1 Trong câu chuyện trên có những nhân vật nào nói chuyện với nhau?
A Chim sâu và bông hoa B Chim sâu và chiếc lá
C Chim sâu, bông hoa và chiếc lá
2 Trong câu chim sâu hỏi chiếc lá, sự vật nào đợc nhân hoá ?
A Chỉ có chiếc lá đợc nhân hoá B Chỉ có chim sâu
đợc nhân hoá
C Cả chim sâu và chiếc lá đợc nhân hoá
3 Trong câu chuyện trên có những kiểu câu nào?
A Chỉ có câu kể Ai làm gì? B Có 2 kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào?
C Có 3 kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
4 Có thể thay từ “nhỏ nhoi” trong câu: “Suốt đời tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thờng” bằng từ nào dới đây ?
A Nhỏ nhắn B Nhỏ xinh C Nhỏ bé
5 Chủ ngữ trong câu: “Cuộc đời rất bình thờng” là:
A Tôi B Cuộc đời tôi C Rất bình thờng
6 Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
A Hãy quý trọng những ngời bình thờng B Vật bình thờng mới
đáng quý
C Lá đóng vai trò rất quan trọng đối với cây
Bài 3: Tập làm văn (6 điểm)
Đề bài: Hãy tả một đồ vật mà em yêu thích.
Trang 6Bài 4: Đọc : (4 điểm):
Điểm:
Bài 1: Bài 2:
Bài 3: Bài 4:
Điểm chung: ………… / 10 điểm
Giáo viên chấm
Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013
Trờn g TH Thọ Hợp Môn tiếng việt, lớp 5
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 5 Trờng Tiểu học Thọ
hợp
Bài 1: Đọc (4 điểm).
Bài 3: (4 điểm) Nghe giáo viên đọc và viết lại 1 đoạn trong bài “Tình
quê hơng” Tiếng Việt 5 – Tập 2 Từ đầu đến mảnh đất cọc cằn này.
Trang 7Bài 4: Tập làm văn (6 điểm)
Bài 2: (6 điểm) Đọc thầm bài “Cây chuối „ (SGK Tiếng Việt 5 – Tập 2)
và khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất
1 Trong câu “ Cha đợc bao lâu, nó đã nhanh chóng thành mẹ
„ từ nó chỉ sự vật gì ?
A Cây chuối mẹ B Cây chuối con C Cả cây chuối mẹ
và cây chuối con
2 Tại sao tác giả gọi tên bài là Cây chuối mẹ ?
A Sát xung quanh nó, dăm cây chuối bé xíu mọc lên
B Hôm nay, nó đã là cây chuối to, đĩnh đạc, thân bằng cột hiên
C Cổ cây chuối mập tròn, rụt lại
3 Trong đoạn văn, những hình ảnh nhân hoá nào đợc tác giả dùng để tả cây chuối?
A Đĩnh đạc B Lấp ló C
đĩnh đạc và lấp ló
4 Trong đoạn văn có từ đồng nghĩa với từ xanh :
A Một từ là: B Hai từ
là:
C Ba từ là:
5 Trong bài Cây chuối có mấy câu ghép?
A Một câu
là:
B Hai câu
là:
Trang 8
C Kh«ng cã c©u nµo
6 Trong bµi v¨n cã các tõ l¸y là:
Bµi 4: TËp lµm v¨n (6 ®iÓm):
§Ò bµi: H·y t¶ mét b¹n th©n cña em ë trêng.
§iÓm: Bµi 1: Bµi 2:
Bµi 3: Bµi 4:
§iÓm chung: ………… / 10 ®iÓm
Gi¸o viªn chÊm
Trang 9Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013
Trờn g TH Thọ Hợp Môn toán , lớp 5
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 5 Trờng Tiểu
học Thọ Hợp
Câu 1: (3 điểm): Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A,
B, C, D ( là đáp số, kết quả tính…) Hãy khoanh vào trớc chữ cái câu trả lời đúng
1 Khối lớp 5 có 36 nữ và 24 nam Tìm tỷ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp
A 38 % B 40 % C 60 %
D 70 % 2 Biết 75 % của một số là 30 Hỏi số đó là bao nhiêu? A 20 B 30 C 40
D 50 3 Diện tích của phần gạch chéo trong hình chữ nhật 15m dới đây là: A 60 m2 B 42 m2
C 36,4 m2 D 38,5m2 Câu 2: (1điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 197,21 kg = …… tấn 2783,62 m2 = ……… dm2 130 phút = ………… giờ 510 ngày = …… tháng ( = ………năm … tháng) Câu 3: (1điểm): Tìm x:
4m 7m x : 1,25 = 40,75
24,6 x x = 126,444
Trang 10
Câu 4: (1điểm): Tính:
Câu 5: (2,5 điểm): Ngời ta quét vôi một phòng học dạng hình hộp chữ
nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 6,5m, chiều cao 3,8m Tính diện tích tờng cần quét vôi (Không quét trần nhà)
Câu 6: (2,5 điểm): Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ 15 phút đến B
lúc 12 giờ 5 phút, dọc đờng có nghỉ 2 lần, mỗi lần 10 phút Hỏi nếu không nghỉ ngời đó đi từ A đến B hết bao nhiêu thời gian?
Bài giải:
Bài giải:
17 giờ 29 phút + 6 giờ 30 phút
176 giờ 28 phút : 4
Trang 11
Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013
Trờn g TH Thọ Hợp Môn toán, lớp 4
Thời gian : 40 phút
(không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 4 Trờng
Câu 1: (3 điểm): Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng a, Trong các số: 5451 ; 5145 ; 5541 ; 5154 Số chia hết cho 5 là: A 5451 B 5145 C 5541
D 5154 b, Lan có 8 quyển vở gồm 4 vở bìa đỏ, 3 vở bìa xanh, 1 vở bìa vàng Phân số chỉ phần các quyển vở màu xanh trong số vở của Lan là: A 84 B 83 C 81 D 43 c, Phân số 95 bằng phân số nào dới đây? A 1027 B 1815 C 1527 D 27 20 Câu 2: (2 điểm): Tính:
21+75
3 1 15 5 −
62ì34
Trang 12
Câu 3 (1,0 điểm)Tìm x:
Câu 4: (2,0 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 24m Chiều rộng
bằng 32 chiều dài Tính:
a Chu vi hình chữ nhật đó
b Tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài giải
Câu 5: (1,5 điểm): Một ô tô giờ đầu chạy đợc 83 quãng đờng, giờ sau chạy đợc 82 quãng đờng Hỏi sau 2 giờ ô tô đó chạy đợc bao nhiêu phần quãng đờng?
x+43=87
52ìx =1512
Bài giải
Trang 13
Câu 6: (0,5 điểm):
Hãy dùng các số sau để viết thành các phân số: 0, 1, 2, 3, 4
………
………
………
………
………
………
Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra cuối học kì I, năm học 2012 – 2013 Trờn g TH châu lộc Môn tiếng việt, lớp 4 Thời gian : 40 phút (không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 4 Trờng Tiểu học
Châu lộc
Bài 1: (4 điểm) Nghe GV đọc và ghi lại bài “Chiều trên quê hơng„ Tiếng
Việt 4 Tập 1
Trang 14Bài 2: (6 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc “Quê hơng„ (SGK Tiếng Việt 4 – Tập 1 trang
100) và khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất
1 Quê hơng chị Sứ là:
B Vùng núi B Vùng biển C.Thành phố
2 Tên quê đợc tả trong bài văn là gì?
C Hòn Đất B Ba Thê C Không có tên
3 Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi rất cao?
A Hiện trắng những cánh cò B Xanh lam
C.Vòi vọi
4 Trong bài văn trên có mấy danh từ riêng?
A Một từ: Đó là từ:
B Hai từ: Đó là từ:
C Ba từ: Đó là từ:
5 Nghĩa của chữ “tiên” trong “đầu tiên” khác nghĩa với chữ tiên nào dới đây?
A Tiên tiến B Trớc tiên C Thần tiên
Bài 3: Tập làm văn (6 điểm)
Đề bài: Tả một đồ vật mà em yêu thích
Trang 15Bµi 4: §äc : (4 ®iÓm):
§iÓm:
Bµi 1: Bµi 2: Bµi 3: Bµi 4:
§iÓm chung: ………… / 10 ®iÓm
Gi¸o viªn chÊm