1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phßng gi¸o dôc ngäc lÆc §Ò thi häc sinh giái huyÖn

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phòng Giáo Dục Ngọc Lặc - Đề Thi Học Sinh Giỏi Huyện
Người hướng dẫn Vũ Thị Thu Cúc, Giáo viên
Trường học Trường THCS Ngọc Trung
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm học không rõ
Thành phố Ngọc Lặc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng gi¸o dôc ngäc lÆc §Ò thi häc sinh giái huyÖn Phßng gi¸o dôc ngäc lÆc §Ò thi häc sinh giái huyÖn Trêng THCS Ngäc trung M«n To¸n 7 Thêi gian 120 phót GV Vò ThÞ Thu Cóc A §Ò bµi C©u1 Thùc hiÖn phÐp[.]

Trang 1

Phòng giáo dục ngọc lặc Đề thi học sinh giỏi huyện Trờng THCS Ngọc trung Môn : Toán 7 Thời gian : 120 phút

GV : Vũ Thị Thu Cúc

A Đề bài Câu1 Thực hiện phép tính.

72

1 56

1 42

1 30

1 20

1 12

1

6

1

2

1

Câu2 Tính tổng :

A = 1+2+3+…… +1999

Câu3 Tìm x biết:

a)

1 3

9 1

7

Câu 4 Tìm số nguyên a : a + ( a + 1) + ( a + 2) + ….+ 2002 = 2002 Trong đó tổng ở vế trái là tổng số nguyên liên tiếp từ a  2002

Câu 5 Tìm hai phân số tối giản biết hiệu của chúng là

196

3

các tử tỉ lệ với 3 và

5, các mẫu tỉ lệ với 4 và 7

Câu 6 Cho P = x x 22y y 33z z

(x - 2y + 3z 0) Tính giá trị của P biết x,y,z tỉ lệ với 5,4,3

Câu 7 Cho

d

c b

a

 (b,d  0) chứng minh : 2 2

2 2 2

2

5 7

4 3 5 7

4 3

d c

cd c

b a

ab a

(Đ/k : 7a2 – 5b2  0, 7c2- 5d2  0)

Câu 8 Cho ABC vuông Cˆ = 90 .Kẻ CH  AB trên các cạnh AB, AC lấy

t-ơng ứng hai điểm M và N :BM=BC và CN =CH Chứng minh rằng

a) MN AC

b) AC + BC < AB + CH

Câu 9 Cho ABC cân tại B (= 800) I là một điểm nằm trong tam giác biết: góc IAC = 100, góc ICA = 300 Kẻ phân giác của góc BAI cắt CI tại K

a) Chứng minh rằng BAK  BCK

b) Tính góc AIB

B Đáp án Câu1 (2đ) Thực hiện phép tính

72

1 56

1 42

1 30

1 20

1 12

1

6

1

2

1

=

9 8

1 8 7

1 7 6

1 6 5

1 5 4

1 4 3

1 3 2

1

2

.

1

1

Trang 2

=

(1-2

1

) + (

3

1 2

1

9

1 8

1 ( ) 7

1 6

1 ( ) 6

1 5

1 ( ) 5

1 4

1 ( ) 4

1 3

1

=

9

8 9

1 8

1

4

1 3

1 3

1 2

1

2

1

1          (0.5®)

C©u2.(2®) TÝnh tæng

A = 1 + 2 + 3 + 4 + … + 1997 + 1998 + 1999

A = 1999 + 1998 + 1997 + …….+ 3 + 2 + 1

 2A = (1 + 1999) + (2 + 1998 ) +……… + (1998 + 2) + (1999 + 1) (1®)

= 2000 + 2000 + ……….+ 2000 + 2000

Ta cã tõ 1 1999 cã 9 + 90 + 900 + 1000 = 1999 sè h¹ng (0.5®)

 2A = 2000 + 2000 + 2000 + …….2000 = 1999.2000 (0.25®)

(1999 sè h¹ng)

 2A = 1999.2000  A = 1999000

2

2000 1999

C©u3.(2®) T×m x biÕt

a)

1 3

9 1

7

3

1 ,

x ) (0.25®) (0.25®)

(0.25®) (0.25®) (0.25®) b) x 5  4  3  x 5  4   3(0.5®)

* Víi x 5  4  3  x 5  7  

7 5

7 5

x

x

12

2

x

x

(0.25®)

6

4 1 5

1 5 1 5 3 4

5

x

x x

x x

C©u4 (2®) Gäi hai ph©n sè tèi gi¶n lµ x, y (0.25®)

Theo bµi ra ta cã : x - y =

196

3

(0.25®) MÆt kh¸c c¸c tö tØ lÖ víi 3, 5 c¸c mÉu tØ lÖ víi 4 vµ 7

 x : y =

7

4 : 4

3

(0.5®)

 x : y =21 : 20 

20 21

y x

 (0.25®)

¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

196

3 20 21

20

x

(0.25®)

3

4 12

16

16

12

9 9 7

21

) 1 ( 9 )

1

3

(

7

x

x

x x

x x

Trang 3

 x = 21.

196

63 196

3

 (0.25đ)

y =

196

60 196

3

.

Câu 5 (2đ) Tính giá trị của P

P = x x 22y y 33z z

theo bài ra : x, y, z tỉ lệ với 5, 4, 3

3

4

5

z

y

x

 (1) (0.5đ)

 y = x

5

4

, z = x

5

3

(2) (0.5đ) Thay (1), (2) vào p ta đợc :

P =

x x x

x x x x x

x

x x

x

5

9 5

9 5 8

5

3 3 5

4

.

2

5

3 3 5

4

.

2

(0.5đ)

=

3

2 6 4 5

6

5

4

5

5   

x

x

x

x

x

x

(0.5đ)

Câu6.(3đ) Chứng minh : Từ

d

c b

a

d

b c

a

d c

b a c

a c

a d

b c

a c

a

.

.

2

( c

a

)2 = (d

b

2 2

2

d

b c

a

(0.5đ)

Ta lại có :

cd c

ab a cd

ab c

a cd

ab c

a

4 3

4 3 4

4 3

3

2

2 2

2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

2 2 2

5 7

5 7 5

5 7

7

d c

b a d

b c

a d

b c

a

Từ (1) và (2) ta có : 22 22 22

5 7

5 7 4

3

4 3

d c

b a cd c

ab a

2 2

2 2

2

2

5 7

4 3 5

7

4

3

d c

cd c b

a

ab

a

(0.25)

Câu7.(2đ) Tìm a biết :

a + (a + 1) + (a + 2) + …… + 2002 =2002

 a + (a + 1) + (a + 2) + …… + 2001 = 0 (0.5đ)

 (a + 2001) + [(a + 1) + 2000 ] + [ (a + 2) + 1999] +…… = 0 (0.5đ)

 (a + 2001) + (a + 2001) + (a + 2001) + ……… = 0 (0.5đ)

Trang 4

m sè ( m N )

VËy a + 2001 = 0  a = -2001 (0.25®)

C©u 8 (2®)

A

H

GT

,

ABC

Cˆ  90 0, CH 

AB

M AB,NAC, BM = CB,

CN = CH

KL a) b) MN  AC  BC AC<AB  CH

a) Cã BC = MB (gt)  CBM c©n t¹i B  MCB =  CMB (0.25®)

0

0

90

90

MCH CMB

ACM

MCB

 ACM  MCH (0.25®)

MNC = MHC ( cgc) (0.25®)

MCH

 mµ MCH  90 0  MNC 90 0 hay MN  AC ( 0.25®) b) Theo bµi ra : MB = BC , CN = CH

Trong AMN cã Nˆ  900  AM lµ lín nhÊt

 MB + MA + CH > BC + CN + NA

 BA + CH > BC + CA

C©u 9 (3®)

B

Trang 5

K (0.5®)

I

0

30 ,

10

80 ˆ ), (

,

ICA IAC

ABC I

B BC AB ABC

AK lµ tia ph©n gi¸c cña BAI

KL a) b) TÝnh BAKBCKBCK

Chøng minh

a) ABC c©n t¹i B cã :

0 0

0

80

ˆ  AC   BAI   BAK KAI

Trong KAC cã KAC KAI  IAC  30 0 vËy KAC c©n t¹i K

 KA = KC (0.5®)

XÐt BAK vµ BKC [(BAK = BKC) (cgc)] (0.5®)

c) Theo c©u a) BAK = BKC  BKA BKCvµ ABK  CBK

0

Mµ AKC = 1200  BAK  IAK (g.c.g) (0.5®)

AB

AI 

2

ABI

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w