Phßng gi¸o dôc kinh m«n I/ Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Phân số nào dưới đây bằng phân số 5 4 ? (0,5 điểm) A 16 20 B 20 16 C 15 16 D 16 12 Câu 2 Phân[.]
Trang 1I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 54 ? (0,5 điểm)
16
12
Câu 2: Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 73 ? (0,5 điểm)
Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số 43 ; 77 ; 23 ; 34 là : (0,5 điểm)
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m 2 6cm 2 = cm 2 là: (0,5 điểm)
Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ? (0,5 điểm)
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 3256 = 16 là : (0,5 điểm)
A 24 B.2 2 C 28 D 26
Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là : (0,5 điểm)
A 32 ; 65 ;24 B.65 ; 32; 24 C 24 ;65 ;32 D 32 ;24 ;65
Câu 8 : Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: (0,5 điểm)
A AH và HC ; AB và AH
B AB và BC ; CD và AD A B
C AB và DC ; AD và BC
D AB và CD; AC và BD
C H D
II/ Phần tự luận: (6 điểm)
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Trang 2Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)
9
2
:
7 3 :
8 5 :
4 5 :
Bài 2 : (1 điểm)
a) 127 137 b) 1018 1811 c) 1610 8 5 d) 1
71 70 Bài 3: Tính (2 điểm) a) 157 + 54 = b) 54 85 =
c ) 32 83 = d) : 52 2 1 =
Bài 4: Tìm X: (1 điểm) a/ X +43 53
b/ X -32 27
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 53 chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó (1 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
<
>
=
Trang 3………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)
9
2
: Hai phần chín (0,25 điểm)
Trang 43
: Ba phần bảy (0,25 điểm)
8
5
: Năm phần tám.(0,25 điểm)
4
5
: Năm phần bốn.(0,25 điểm)
Bài 2 : (1 điểm)
a) 127 >137 (0,25 điểm) b) 1810<1811(0,25 điểm)
c) 85 1610 (0,25 điểm) d) 1>7170 (0,25 điểm)
Bài 3: Tính (2 điểm)
a) 157 + 54 = 157 1512 1517 (0,5 điểm)
b) 54 85 54 854020 21
x
x
(0,5 điểm)
c ) 32 83 =1624 9 247 (0,5 điểm)
d) : 52
2
1
= 21 x 5245 (0,5 điểm)
Bài 4: Tìm X: (1 điểm)
a/ X +43 53 (0,5 điểm)
X = 35 43
X = 1211
b/ X -32 27 (0,5 điểm)
X = 72 32
X = 176
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 53 chiều dài Tính chu vi va dien tich mảnh vườn đó (1 điểm)
Bài giải
Chu vi mảnh vườn là : (0,25 điểm)
( 60 + 36 ) x 2 = 192 ( m ) (0,5 điểm)
Đáp số: 192 m (0,25 điểm)
<
>
=