Së GD& §T NghÖ An Trêng thpt nghi léc 5 Së GD& §T NghÖ An Tr êng thpt nghi léc 5 §Ò thi thö tèt nghiÖp M«n §Þa lÝ Thêi gian lµm bµi 90 phót C©u 1 (2®) a, Ph©n tÝch ý nghÜa cña vÞ trÝ ®Þa lÝ ®èi víi t[.]
Trang 1Sở GD& ĐT Nghệ An
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (2đ)
a, Phân tích ý nghĩa của vị trí địa lí đối với tự nhiên nớc ta
b, Trình bày sự phân hoá thiên nhiên theo chiều bắc – nam ở nớc ta
Câu 2 (3 điểm).
Dựa vào átlát Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học :
a, Phân tích điều kiện thuận lợi để xây dựng cơ cấu kinh tế nông - lâm - ng nghiệp ở Bắc Trung Bộ
b,Trình bày hiện trạng phát triển và phân bố công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 3 (2 điểm).
Căn cứ vào bảng số liệu dới đây :
Số lợng gia súc, gia cầm của nớc ta (Đơn vị: nghìn con)
Năm Trâu Bò Lợn Gia cầm ( triệu con)
1980 2300 1700 10000 65
1985 2600 2592 11800 91
1990 2854 3117 12261 107
1995 2963 3639 16306 142
2000 2897 4128 20194 196
2003 2835 4394 24885 255
2005 2922 5541 27435 220
a, Tính tốc độ tăng trởng đàn trâu, bò, lợn, gia cầm của nớc ta trong giai đoạn 1980 – 2005 ( Lấy năm 1980 là 100% ) b, Nhận xét và giải thích tình hình phát triển chăn nuôi ở nớc ta Câu 4(3đ) Cho bảng số liệu sau: sản lợng lúa cả năm phân theo vùng của nớc ta năm 2005 (Đơn vị:nghìn tấn) Vùng Sản lợng lúa Đồng bằng sông Hồng 6183,5 Trung du và miền núi Bắc Bộ 3079,5 Bắc Trung Bộ 3170,3 Duyên hải Nam Trung Bộ 1758,9 Tây Nguyên 717,3 Đông Nam Bộ 1624,9 Đồng bằng sông Cửu Long 19298,5
a,Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lợng lúa phân theo vùng của nớc ta năm 2005
b, Nêu nhận xét và giải thích
Chú ý : Học sinh đợc sử dụng átlát.