Së Gd&§t NghÖ an Së Gi¸o Dôc & §µo T¹o NGhÖ an TRêng THPT DTNT Quú HîP Kú thi chän GI¸O VI£N D¹Y GIáI CÊP TR¦êNG n¨m häc 2011 2012 M«n thi tin häc H×nh thøc thi Thùc hµnh Thêi gian 180 phót (kh«ng kÓ[.]
Trang 1Sở Giáo Dục & Đào Tạo NGhệ an
TRờng THPT DTNT Quỳ HợP
Kỳ thi chọn GIáO VIÊN DạY GIỏI CấP TRƯờNG
năm học 2011 - 2012
Môn thi: tin học
Hình thức thi: Thực hành
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: Phần tử yên ngựa
Cho bảng A kích thớc MxN Phần tử ại đợc gọi là phần tử yên ngựa nếu nó là phần tử nhỏ nhất trong hàng của nó đồng thời là phần tử l[ns nhất trong cột của nó.
Dữ liệu vào: Lu trong tệp yenngua.inp có cấu trúc:
- 2 dòng đầu tiên chứa số nguyên M, N là kích thớc của bảng A.
- Các dòng tiếp theo là các giá trị của bảng A
Dữ liệu ra: Lu trong tệp yenngua.out có cấu trúc:
- Nếu có phần tử yên ngụa: + Dòng đầu tiên ghi ‘co phan tu yen ngua’
+ Dòng thứ 2 ghi giá trị của phần tử yên ngựa
- Nếu không có phần tử yên ngựa: một dòng ghi ‘khong co phan tu yen ngua’
VD:
yenngua.inp yenngua.out 3
3
15 3 9
55 4 6
76 1 2
‘co phan tu yen ngua’
4
Bài 2: Số siêu nguyên tố
Số siêu nguyên tố là số nguyên tố mà khi bỏ một số tùy ý các chữ số bên phải của
nó thì phần còn lại vẫn tạo thành một số nguyên tố
Ví dụ 7331 là một số siêu nguyên tố có 4 chữ số vì 733, 73, 7 cũng là các số
nguyên tố
Nhiệm vụ của bạn là viết chơng trình nhập dữ liệu vào là một số nguyên
N(0<N<10) và đa ra kết quả là một số siêu nguyên tố có N chữ số cùng số lợng của chúng
Ví dụ khi chạy chơng trình:
Nhap so N: 4
Cac so sieu nguyen to co 4 chu so la: 2333 2339 2393 2399 2939 3119 3137
3733 3739 3793 3797 5939 7193 7331 7333 7393
Tat ca co 16 so_
Bài 3: Chữ số thứ N
Khi viết các số tự nhiên tăng dần từ 1, 2, 3, … liên tiếp nhau, ta nhận đợc một dãy các số thập phân vô hạn, ví dụ: 1234567891011121314151617181920…
Yêu cầu: Hãy tìm chữ số thứ n của dãy số vô hạn trên
Trang 1
Trang 2Dữ liệu vào từ file Number.inp‘ ’ gồm một số dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên dơng N(N<109)
Kết quả ra file Number.out‘ ’, với mỗi số N đọc đợc từ file Number.inp, ghi trên
dòng tơng ứng chữ số thứ N của dãy
VD:
Hết
Trang 2