1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dda së gd §t đồng nai tr­êng thpt xuân lộc §ò thi gåm 2 trang §ò thi kióm tra chêt l­îng häc kú i m«n thi vët lý líp 10 thêi gian lµm bµi 45 phót §ò thi cã 25 c©u hä vµ tªn thý sinh sè b¸o danh 1

18 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 138,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời đúng : Người ta truyền cho một vật ở trạng thái nghỉ một lực F thì sau 0,5 s thì vật này tăng tốc lên được 1m/s .Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp đôi độ lớn l[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT ĐỒNG NAI

Trờng THpT XUÂN LỘC

(Đề thi gồm 2 trang)

Đề thi kiểm tra chất lợng học kỳ I

Môn thi: Vật lí - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi có 25 câu

Họ và tên thí sinh

Số báo danh :

1 Lực đàn hồi khụng cú đặc điểm nào sau đõy

xuất hiện khi vật bị biến dạng tỉ lệ với độ biến dạng

2 Một chuyển động thẳng cú phương trỡnh toạ độ x(m)theo thời gian t(s) cho như sau : x= 12t - 3 Hóy chọn phỏt biểu sai sau đõy về cỏc đặc điểm của chuyển động này:

Gia tốc của vật cũng khụng đổi và luụn luụn õm a = - 4m/s2

Vận tốc của vật luụn khụng đổi và bằng v =12m/s

Đõy là một chuyển động thẳng đều đi theo chiều dương của trục toạ độ x

Lỳc khởi hành (t =0) vật ở vị trớ cỏch gốc toạ độ O một đoạn 3 m về phớa õm của trục toạ độ

3 Một vật khối lượng 2 kg chuyển động về phớa trước với vận tốc 3m/s thỡ va chạm với vật thứ hai cú khối lượng 5kg đang đứng yờn Sau va chạm ,vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với vận tốc 2m/s Tớnh vận tốc của vật thứ hai

4 Một lực tỏc dụng vào một vật cú khối lượng 10kg làm vận tốc của nú tăng dần từ 4m/s đến 10m/s trong thời gian 2s Hỏi lực đó tỏc dụng vào vật và quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy ?

5 .Một chiếc phà chạy xuụi dũng từ bến A đến bến B mất 3 giờ Khi chạy về từ B về A thỡ mất 6 giờ Nếu phà hỏng mỏy

và trụi theo dũng nước thỡ từ A đến B mất bao nhiờu thời gian ?

6 Hai hũn đỏ được thả rơi tự do từ cựng một độ cao nhưng sớm muụn nhau 1 s Khi hũn đỏ thả trước chạm đất thỡ hũn

đỏ sau cũn cỏch mặt đất 35m.Tỡm chiều cao hai hũn đỏ ban đầu Lấy g =10m/s2

7.Một ụ tụ khối lượng 2500kg chuyển động thẳng đều trờn đường Hệ số ma sỏt lăn giữa bỏnh xe và mặt đường là 0,05 Lấy g = 9,8m/s2.Tớnh lực phỏt động đặt vào xe

8 Một chất điểm chuyển động trờn một quỹ đạo trũn ,bỏn kớnh 1,5m.Biết rằng nú đi được 2 vũng trong một giõy Hóy xỏc định tốc độ dài và gia tốc hướng tõm của nú

9 Cõu nào sau đõy núi về chuyển động là đỳng

Một vật chịu tỏc dụng của cỏc lực cõn bằng thỡ đứng yờn

Muốn cho một vật chuyển động liờn tục thỡ phải liờn tục tỏc dụng lực vào nú

Một vật chịu tỏc dụng của một lực sẽ bắt đầu chuyển động

Một vật khụng chịu tỏc dụng của một lực nào sẽ chuyển động theo quỏn tớnh

10 .Một vật được thả khụng vận tốc đầu Nếu nú rơi xuống được một khoảng cỏch s1 trong giõy đầu tiờn và thờm một đoạn s2 trong 2 giõy kế tiếp thỡ tỉ số s2/s1 là :

11 Chuyển động nào sau đõy khụng thể xem là rơi tự do ?

Giọt nước mưa rơi từ đỏm mõy xuống đất

Hũn sỏi được thả từ ban cụng tầng hai xuống đất

Tờ giấy vo trũn nhưng khụng nộn chặt ,rơi trong ống đó hỳt chõn khụng đặt thẳng đứng

Lụng chim rơi trong ống đó hỳt chõn khụng đặt thẳng đứng

12 .Cõu nào sau đõy là sai?

Lực tỏc dụng càng lớn thỡ vận tốc của vật càng lớn

Lực tỏc dụng lờn một vật làm nú chuyển động nhanh hơn

Lực khụng gõy chuyển động Lực chỉ làm biến đổi chuyển động của vật chịu tỏc dụng của nú

Lực tỏc dụng ngược chiều với vận tốc làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại

13 Từ độ cao h = 45m ,phải nộm một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v0 bằng bao nhiờu để vật này tới mặt đất sớm hơn 1 giõy so với rơi tự do

14 Tỡm phỏt biểu sai sau đõy về lực ma sỏt nghỉ

Mã đề thi: 233

Trang 2

Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe ,tàu hoả

Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc chiều của ngoại lực

Độ lớn của lực ma sát nghỉ cũng tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc

Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật

15 Trong trường hợp nào sau đây ,một vật chịu tác dụng của hai lực sẽ không thể nằm trong trạng thái cân bằng ?

16 Trọng lực tác dụng lên một vật có :

độ lớn thay đổi

điểm đặt tại tâm của vật ,phương thẳng đứng chiều tử dưới lên

điểm đặt tại tâm của vật ,phương thẳng đứng chiều tử trên xuống

điểm đặt tại tâm của vật phương nằm ngang

17 Hai ôtô A và B chạy với vận tốc VA và VB ngược chiều nhau dọc theo một đường thẳng Tại t =0 chúng cách nhau 2km Thời điểm mà chúng gặp nhau tỉ lệ với :

1

| vA  v |B

| VA ― VB |

1

| vA v |B

| VA + VB |

18 Thả bi lăn xuống dốc ,nửa đầu đoạn dốc bi lăn trong 3 2 s Tới chân dốc bi đạt vận tốc 6 m/s.Tìm chiều dài của dốc

19 .Sao Hoả có khối lượng 6,64.1023 kg và bán kính 3,39.106 m.Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Sao Hoả là bao nhiêu ?

20 Khẳng định nào sau đây là đúng khi ta nói về lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây

Đó là những lực chống lại sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây

Chúng đều là những lực đẩy

Đó là những lực gây ra sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây

Chúng đều là những lực kéo

21 Vật M tác dụng một lực F lên một vật N đứng yên Điều gì sẽ xảy ra đối với N ?

N bị đẩy ra xa M

N bắt đầu chuyển động ,hoặc bị biến dạng ,hoặc vừa bắt đầu chuyển động vừa bị biến dạng

N chỉ bị biến dạng hoặc chỉ bắt đầu chuyển động

N chuyển động thẳng đều

22 Câu nào sau đây nói không đúng về lực đàn hồi ?

Trong giới hạn đàn hồi ,lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của nó

Lực đàn hồi của lò xo và lực căng của sợi dây chống lại sự biến dạng của chúng

Lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây trùng phương với trục lò xo hoặc với sợi dây

Lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây có chiều từ hai đầu hướng vào giữa lò xo hoặc sợi dây

23 .Một lò xo được giữ cố định ở một đầu Khi tác dụng vào đầu kia của nó một lực kéo 2N thì nó có chiều dài 18cm;còn khi lực kéo là 3,6N thì nó có chiều dài 22cm.Tính độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo

24 Chọn câu đúng Cho gia tốc g ở mặt đất là 10m/s2 thì ở độ cao bằng hai lần bán kính trái đất ,gia tốc này sẽ là

25 Khi đoàn tàu đi vào một quãng đường dốc ,người lái tàu có khi rắc cát lên đường ray ở chỗ đầu máy Tại sao lại làm như vậy?

Để tăng ma sát giữa bánh xe và đường ray

Để đánh cho đường ray nhẳn và sạch

Để khi lực kéo của đầu máy là lớn,tàu vẫn chạy chậm hơn và an toàn hơn

Để tàu không trật bánh

Trang 3

Trờng THpT XUÂN LỘC

(Đề thi gồm 2 trang)

Môn thi: Vật lí - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi có 30 câu

Họ và tên thí sinh

Số báo danh :

1> Chọn cõu sai :

A Chất điểm đi trờn một đường thẳng rồi quay trở về vị trớ ban đầu thỡ cú độ dời bằng khụng

B Vộctơ độ dời cú độ lớn luụn luụn bằng quóng đường đi được của chất điểm

C Vộctơ độ dời là một vộctơ nối vị trớ đầu và vị trớ cuối của chất điểm chuyển động

D Độ dời cú thể dương hoặc õm

2>Chọn cõu sai :Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thỡ nú

A.cú gia tốc khụng đổi B chỉ cú thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều

C cú gia tốc trung bỡnh khụng đổi D.cú thể lỳc đầu chuyển động chậm dần đều ,sau đú chuyển động nhanh dần đều 3>Chọn cõu sai :

A.Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau B.Vật rơi tự do khi khụng chịu tỏc dụng của khụng khớ C.Một lụng chim rơi tự do từ trờn cao xuống D.Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do 4>Chọn cõu đỳng :

A.Khụng cú lực tỏc dụng thỡ cỏc vật khụng thể chuyển động được

B.Một vật bất kỡ chịu tỏc dụng của một lực cú độ lớn tăng dần thỡ chuyển động nhanh dần

C Khụng vật nào cú thể chuyển động ngược chiều với lực tỏc dụng lờn nú

D Một vật cú thể chịu tỏc dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

5>Chọn cõu đỳng :Khi khối lượng hai vật đều tăng gấp đụi , cũn khoảng cỏch giữa chỳng tăng gấp ba thỡ độ lớn của lực

hấp dẫn sẽ: A Giảm 2,25 lần B.Tăng 2,25 lần C.Giảm cũn một nữa D Khụng đổi

bằng 1/2 lần vật thứ hai : A.Tỉ số h1

h2=2 B Tỉ số

h1

h2= 1/4 C Tỉ số

h1

h2= 1/2 D Tỉ số

h1

h2= 4

7> Chọn cõu trả lời đỳng: Theo định luật II N

C Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tỏc dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tớnh bởi cụng

thức :a = F

= F m

8>Chọn cõu đỳng :Chiều của lực ma sỏt nghỉ

A.ngược chiều với vận tốc của vật B ngược chiều với gia tốc của vật

C vuụng gúc với mặt tiếp xỳc D ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xỳc

A Lỳc vận tốc bằng 2m/s thỡ 2s sau vận tốc của nú bằng 8m/s

B.Lỳc vận tốc bằng 2m/s thỡ 1s sau vận tốc của nú bằng 6m/s

C Lỳc đầu vận tốc bằng 0 thỡ 1s sau vận tốc của nú bằng 4m/s

D Lỳc vận tốc bằng 4m/s thỡ 2s sau vận tốc của nú bằng 12m/s

10> Thả một hũn đỏ từ độ cao h xuống đất Hũn đỏ rơi trong 1s Nếu thả hũn đỏ từ độ cao 4 h xuống đất thỡ hũn đỏ sẽ rơi

trong bao lõu ? A 4s B 2s C √ 2s D 2,5s

bao nhiờu ? A.1,6 N B 160 N C 16N D 4N

12> Một vật khối lượng 1kg ,ở trờn mặt đất cú trọng lượng 10N Khi chuyển vật tới một điểm cỏch tõm Trỏi Đất 2R (R là

bỏn kớnh Trỏi Đất ) thỡ nú cú trọng lượng bằng bao nhiờu ?

A.1N B 10N C 5N D 2,5N

13> Chọn cõu trả lời đỳng Một ụtụ đang chuyển động với vận tốc 54km/h thỡ hóm phanh chuyển động chậm dần đều và

dừng lại sau 10s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ụtụ Vận tốc của ụtụ sau khi hóm phanh được 6s là

A 6m/s B 2,5m/s C 7,5m/s D 9 m/s

14> Chọn cõu trả lời đỳng Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong giõy thứ nhất đi được quóng đường

3m.Trong giõy thứ hai đi được quóng đường là A.3m B 9m C 6m D 12m

15> Chọn cõu trả lời đỳng Một vật rơi tự do từ độ cao h Biết rằng trong giõy cuối cựng vật rơi được 15m Thời gian rơi

của vật là : A.1s B.1,5s C.2s D.2,5s

Mã đề thi: 234

Trang 4

16> Chọn câu trả lời đúng:Một vật có khối lượng m = 4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F =

8N Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s bằng :

A 5m B 45m C 30m D 25m

17> Một lò xo treo thẳng đứng có độ dài tự nhiên 30cm.Treo vật 150g vào đầu dưới lò xo thì thấy lò xo dài 33cm Hỏi nếu

treo vật 0,1kg thì thấy lò xo dài bao nhiêu ? A 32cm B 29cm C.35cm D 31cm

18> Một vật được ném ngang ở độ cao 80m , ngay lúc chạm đất vật tốc của nó là 50m/s Vận tốc ban đầu là

A.10m/s B 30m/s C 20m/s D.40m/s

19>Một vật chuyển động chậm dần đều , trượt được quãng 96m thì dừng lại Trong quá trình chuyển động lực ma sát

trượt giữa vật và mặt phẳng tiếp xúc bằng 0,12 trọng lượng của vật Lấy g = 10m/s2 Thời gian chuyển động của vật là

A t = 16,25s B t = 15,26s C 12,65s D t = 21,65s

20>Chọn câu đúng :Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm ,khi bị nén lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N Hỏi

khi lực đàn hồi của lò xo bị nén bằng lực 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu

A 22cm B 40cm C 48cm D 18cm

vật có độ lớn là : A F = 30N B F = 3 N C F = 0,3 N D F = 0,03 N

22 Trong những khẳng định sau đây ,cái nào là đúng và đầy đủ nhất ?

A Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng

B Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều

C Quán tính là tính chất của các vật có tính ì ,chống lại sự chuyển động

D Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên tốc độ chuyển động của chúng

23 Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F ,bỗng nhiên lực F ngừng tác dụng Điều gì sẽ xảy ra ?

A Vật chuyển động chậm dần rồi đứng lại

B Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc của nó ngay trước lúc F ngừng tác dụng

C Vật dừng lại ngay rồi đứng yên

D Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc của nó lúc lực F chưa tác dụng lên nó

24 Điều nào sau đây là sai ?Khi một lực tác dụng lên một vật ,nó truyền cho vật một gia tốc :

A cùng phương với lực tác dụng B cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng

C có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng của vật D có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng

F2 có cùng độ lớn với lực F1 đột nhiên xuất hiện và tác dụng theo phương vuông góc với quỹ đạo của vật Gia tốc của vật

sẽ có độ lớn bằng bao nhiêu ? A 2 m/s2 B 3,5 m/s2 C 2,83 m/s2 D 4 m/s2

26 Điều nào sau đây là sai ?Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi:

A gia tốc của nó bằng 0 B nó không chịu tác dụng của lực nào

C các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau D nó chịu tác dụng của hai lực ngược chiều và cùng độ lớn

27 Một em bé cầm chiếc gậy đánh mạnh từ trên cao xuống một quả bóng đặt trên sân bóng Quả bóng nẩy lên Hãy giải

thích vì sao

A Phản lực của mặt sân bóng đã tác dụng vào quả bóng ,làm nó nẩy lên

B Cái gậy đã tác dụng một lực vào quả bóng Lực đó làm quả bóng nẩy lên

C Quả bóng có tính đàn hồi cao nên nó nẩy lên Nếu là hòn đá thì nó chẳng nẩy lên được

D Quả bóng bơm căng nên nó nẩy lên Nếu nó bị xẹp ,không có hơi thì nó không nẩy lên được

28 Vì sao khi ta đốt một quả pháo thăng thiên nó lại bay vút lên trời mà không nổ ngay ở dưới thấp ?

A Thuốc pháo cháy tạo ra một phản lực đẩy quả pháo bay lên cao

B Phản lực của khối khí do thuốc pháo cháy tạo ra đẩy quả pháo lên cao

C Nhiệt độ rất cao của khối khí cháy đã đẩy quả pháo bay đi

D Sự nở thể tích đột ngột của khối khí cháy đã đẩy quả pháo bay đi

có khối lượng m3 Phải chọn m1 ,m2 ,m3 như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất ?

A Chọn m1 ,m2 ,m3 xấp xỉ bằng nhau B Chọn m1 rất lớn ,còn ,m2 ,m3 thế nào cũng được

C Chọn m1 lớn hơn hẳn m2 và m3 lớn hơn hẳn m1 D chọn m1 lớn hơn hẳn m3

30 Một thanh nam châm và một thanh sắt non có hình dạng và khối lượng như nhau ,được treo cạnh nhau bằng những

dây dẻo.thanh nào tác dụng lực hút lên thanh nào ?

A Thanh nam châm tác dụng lực hút lên thanh sắt non

B Hai thanh cùng tác dụng lực hút lên nhau ,nhưng lực hút của thanh nam châm lớn hơn

C Hai thanh cùng tác dụng lực hút lên nhau ,nhưng lực hút của thanh sắt non lớn hơn

D Hai thanh cùng tác dụng lực hút lên nhau ,nhưng lực hút của hai thanh bằng nhau

Së GD & §T ĐỒNG NAI

Trêng THpT XUÂN LỘC

§Ò thi kiÓm tra chÊt lîng häc kú I

M«n thi: VËt lÝ - Líp 10

Trang 5

(Đề thi gồm 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi có 30 câu

Họ và tên thí sinh

Số báo danh :

1 Chọn cõu sai :

A Vộc tơ độ dời là một vộctơ nối vị trớ đầu và vị trớ cuối của chất điểm chuyển động

B Vộctơ độ dời cú độ lớn luụn luụn bằng quóng đường đi được của chất điểm

C Chất điểm đi trờn một đường thẳng rồi quay về vị trớ ban đầu thỡ cú độ dời bằng khụng

D Độ dời cú thể dương hoặc õm

2 Cõu nào sau đõy là đỳng ?:

A Độ lớn của vận tốc trung bỡnh bằng tốc độ trung bỡnh B Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

C Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thỡ bao giờ vận tốc trung bỡnh cũng bằng tốc độ trung bỡnh

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động ,do đú bao giờ cũng cú giỏ trị dương

3 Chọn cõu sai :

A Đồ thị vận tốc theo thời gian chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục hoành Ot

B Trong chuyển động thẳng đều ,đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường thẳng

C Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều bao giờ cũng là một đường thẳng

D Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiờn gúc

4 Vật chuyển động nào dưới đõy cú thể xem là chất điểm

A ễtụ so với cõy bờn đường B Trạm vũ trụ quay quanh trỏi đất

C Vận động viờn nhảy sào ở độ cao 4m D.Mỏy bay cất cỏnh từ sõn bay

5 Chọn phỏt biểu đỳng về chuyển động thẳng đều

A Chuyển động thẳng đều luụn cú vận tốc dương B Vật chuyển động thẳng đều cú vộctơ vận tốc luụn khụng đổi

C Vật đi đuợc những quóng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau thỡ chuyển động thẳng đều D.Chuyển động cú quỹ đạo thẳng là chuyển động thẳng đều

6 Chọn phỏt biểu đỳng nhất khi núi về chuyển động cơ học

A Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật

B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trớ từ nơi này sang nơi khỏc

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trớ của vật này so với vật khỏc theo thời gian

D Cả A,B,C đều đỳng

7 Hũa núi với Bỡnh: “Mỡnh đi mà húa ra đứng; cậu đứng mà húa ra đi”, trong cõu núi này thỡ vật làm mốc là:

A Hũa B Bỡnh C Cả Hũa lẫn Bỡnh D Khụng phải Hũa cũng chẳng phải Bỡnh

8 Một người chỉ đường đi đến một nhà ga: “Anh hóy đi thẳng theo đường này, đến ngó tư thỡ rẽ trỏi; đi khoảng 300m,

nhỡn bờn tay phải sẽ thấy nhà ga.” Người chỉ đường này đó dựng bao nhiờu vật làm mốc?

A một B hai C ba D bốn

9 Cú thể xỏc định chớnh xỏc vị trớ của vật khi cú:

A Thước đo và đường đi B Thước đo và vật mốc C Đường đi, hướng chuyển động D Thước đo, đường đi,

hướng chuyển động, vật mốc

10 Mốc thời gian là:

A khoảng thời gian khảo sỏt hiện tượng B thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo

sỏt một hiện tượng C thời điểm bất kỡ trong quỏ trỡnh khảo sỏt một hiện tượng D thời điểm kết thỳc một hiện tượng

11 Một ụ tụ khởi hành lỳc 7 giờ Nếu chọn mốc thời gian là lỳc 5 giờ thỡ thời điểm ban đầu là:

A t0 = 7 giờ B t0 = 12 giờ C t0 = 2 giờ D t0 = 5 giờ

12 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy về vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều ,phỏt biểu nào sai ?:

B.Liờn hệ giữa vận tốc ,gia tốc và độ dời v2 = v02 + 2a∆x C Vận tốc trung bỡnh :vtb = Δxx

v − v0

2

13 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy về toạ độ chất điểm trong chuyển động thẳng biến đổi đều ,phỏt biểu nào sai ?:

a và xĐ= x0− v0

2 2a.Bề lừm parabol quay lờn nếu gia tốc a >0

14 Trong cỏc điều kiện cho sau đõy ,chọn đỳng điều kiện để chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều.

A a < 0 ;v0 = 0 B a < 0 ;v0 < 0 C a > 0 ; v < 0 D a > 0 ;v > 0

Mã đề thi: 235

Trang 6

17 Chọn câu trả lời đúng Trong công thức của chuyển động chậm dần đều v = v0 + at

A v luôn luôn dương B a luôn luôn dương

C a luôn cùng dấu với v D a luôn ngược dấu với v

15 Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì tăng tốc ,sau 5s thì đạt được vận tốc

50,4km/h Gia tốc trung bình của ôtô là

A 1,2 m/s2 B 1,4 m/s2 C 1,6 m/s2 D Một giá trị khác

1.6 Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều:

A Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2 B Gia tốc thay đổi theo thời gian C Gia tốc là

hàm số bấc nhất theo thời gian D Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng

nhau bất kỳ

17 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian bằng

A vận tốc của chuyển động B gia tốc của chuyển động C hằng số D vận tốc tức thời.

18 Nói về gia tốc trong chuyển động thẳng, nhận định nào sau đây không đúng.

có a không đổi D Chuyển động nhanh dần đều a > 0, chuyển động chậm dần đều a < 0.

19 Có một chuyển động thẳng nhanh dần đều (a > 0) Cách thực hiện nào kể sau làm cho chuyển động trở thành chậm

dần đều?

A đổi chiều dương để có a < 0 B triệt tiêu gia tốc (a = 0)

C đổi chiều gia tốc để có a '= - a D không cách nào trong số A, B, C

20 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0 Có thể kết luận như thế nào về

chuyển động này?

A nhanh dần đều B chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển động thành nhanh dần đều

C chậm dần đều D không có trường hợp như vậy

21 :Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự rơi tự do:

A Tờ giấy rơi trong không khí B Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống,với vận tốc đầu là 1m/s C Viên

bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng D Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương

thẳng đứng

22 Chuyển động rơi tự do là:

A Một chuyển động thẳng đều B Một chuyển động thẳng nhanh dần C Một chuyển động thẳng chậm dần đều D Một chuyển động thẳng nhanh dần đều

A v1 < v2 B v1 > v2 C v1 = v2 D không đủ điều kiện để kết luận.

của vật khi chạm đất là:

A 8s; 80m/s B 16s;160m/s C 4s; 40m/s D 2s; 20m/s

A h = 29,4m B h = 88,2m C h = 44,1m D Một giá trị khác

26 Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100m Xe chạy một vòng hết 2 phút Xác định gia

tốc hướng tâm của xe

A aht= 0,27 m/s2 B aht= 0,72 m/s2 C aht= 2,7 m/s2 D aht= 0,0523 m/s2

27 /Một vệ tinh nhân tạo ở cách Trái đất 300 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 min Tính gia tốc

hướng tâm của vệ tinh Biết bán kính Trái đất R = 6400 km

A aht= 1175259 km/h2 B aht= 1175259 m/s2 C aht= 117525,9 km/h2 D aht= 117525,9 m/s2

28 Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40km/h trên một vòng đua có bán kính 100m Tính gia tốc hướng tâm của xe

A 0,11m/s2 B 0,4 m/s2 C 1,23 m/s2 D 16m/s2

29 Chọn câu đúng.

A Khi quỹ đạo của một chất điểm là cong thì véctơ vận tốc của nó ở mỗi thời điểm luôn hướng vào tâm của

đường cong B Hướng của vectơ vận tốc của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu C Hai điểm A và B là hai

điểm trên cùng vật rắn đang chuyển động tịnh tiến Vectơ vận tốc của điểm A và điểm B luôn không thay đổi theo thời

gian D Chuyển động tịnh tiến có quỹ đạo là đường thẳng.

lớn của lực gây ra gia tốc này bằng : (Lấy g = 10m/s2)

A 0,8 N B 8N C 80N D 800 N

Së GD & §T ĐỒNG NAI

Trêng THpT XUÂN LỘC

§Ò thi kiÓm tra chÊt lîng häc kú I

M«n thi: VËt lÝ - Líp 10

Thêi gian lµm bµi: 45 phót

Trang 7

(Đề thi gồm 2 trang) Đề thi có 30 câu

Họ và tên thí sinh

Số báo danh :

01 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Nếu khụng cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vật khụng chuyển động được

B Nếu thụi khụng tỏc dụng lực vào vật thỡ vật dừng lại

C Nếu cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vận tốc của vật sẽ thay đổi

D Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tỏc dụng

02 Phương trỡnh diễn tả chuyển động thẳng đều của một chất điểm là

A x= x0 - v0t B x= v0t+x0 C x= v0+ x0/t D x= x0+v0t2

03 Người ta nộm một vật theo phương nằm ngang từ độ cao cỏch mặt đất 20m Vật vươn tới tầm xa 30m Cho g=10m/s2 Vận tốc ban đầu của vật đú là

04 Một vật thực hiện chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0=0 Trong giõy thứ hai (tớnh từ khi vật bắt đầu chuyển động) vật đi được một quảng đường bằng 3m Trong chuyển động này gia tốc của vật cú độ lớn bằng

A 2 m/s2 B 0,5 m/s2 C 1m/s2 D 1,5 m/s2

05 Một vật cú khối lượng 2kg đứng yờn trờn một mặt phẳng nghiờng như hỡnh vẽ Biết α=300,

g=10m/s2 Lực ma sỏt nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiờng là

06 Gió sử rằng trỏi đất bổng nhiờn dừng lại (khụng chuyển động quay mặt trời nữa) thỡ

A trỏi đất sẽ bị mặt trời hỳt vào và nú sẽ đõm vào mặt trời

B trỏi đất sẽ phải chuyển động rời xa mặt trời theo một quỷ đạo bất kỳ

C trỏi đất sẽ phải chuyển động thẳng đều vào trong vũ trụ theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đú

D trỏi đất sẽ đứng yờn như vậy mói

07 Để gia tốc rơi tự do cú giỏ trị nhỏ hơn 4 lần so với gia tốc rơi tự do tại mặt đất, ta phải đưa vật lờn độ cao (biết Rđ là bỏn kớnh trỏi đất)

08 Một vật chuyển động trũn đều theo quỹ đạo cú bỏn kớnh R=100cm với gia tốc hướng tõm ah=4cm/s2 Chu kỳ chuyển động của vật đú là

09 Hai quả cầu nhỏ một quả cú khối lượng 5kg, đặt cỏch nhau 5m trong khụng khớ Biết G=6,67.10-11N.m2/kg2 Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đú là

A 9,81.105 N B 6,67.10-11 N C 9,81 N D 6,67.10-11 Nm2/kg2

10 Một chất điểm chuyển động được mụ tả bằng đồ thị như hỡnh vẽ Quảng đường mà chất

điểm đú chuyển động được cho đến lỳc dừng lại là

C 30m D 15m

11 Một chất điểm chuyển động trũn đều với chu kỳ 4 s Tốc độ gúc của chất điểm đú là

A π/2 rad/s B 2π rad/s C π/4 rad/s D π rad/s

12 Tỏc dụng một lực 4N lờn một vật cú khối lượng 0,8kg, đang đứng yờn trờn một mặt sàn nhẵn nằm ngang Vật này sẽ chuyển động với gia tốc

A 5m/s2 B 32m/s2 C 0,005m/s2 D 3,2m/s2

13 Đại lượng vật vật lý nào sau đõy là đại lượng vectơ?

A Quảng đường B Tốc độ C Thời gian D Độ dời

14 Một vật trượt trờn một mặt phẳng nghiờng tạo vơi phương ngang một gúc α=300, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là 0,2 Lấy g=10m/s2 Gia tốc chuyển động của vật đú là

A 1,73 m/s2 B 3,27 m/s2 C 5m/s2 D 2m/s2

15 Một người đứng trờn cõn lũ xo đặt trong thang mỏy đang chuyển động, nhỡn thấy kim của cõn chỉ một trong lượng bằng một nữa trọng lượng của người đú khi đứng trờn mặt đất ( lấy g=10m/s2) Dựa vào đú ta cú thể kết luận thang mỏy đang chuyển động

A đi lờn chậm dần đều hoặc đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a=4,9 m/s2

B đi lờn nhanh dần đều với gia tốc a=4,9 m/s2

C đi lờn nhanh dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều với gia tốc a=4,9 m/s2

D đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a=4,9 m/s2

16 Hỡnh nào trong số cỏc hỡnh sau minh họa đỳng định luật III Niu-tơn?

0

4

8

2 6 V(m/s)

1 2 3 4 5 t(s)

Mã đề thi: 236

Trang 8

A

2

F

1

F

B

1

F

2

F

C

2

F

1

F

D

 2

F

1

F

17 Hai người đi xe máy cùng chiều và cùng xuất phát từ hai thành phố cách nhau 54km Người thứ nhất đi với vận tốc 54km/h, người thứ hai đi với vận tốc 72km/h ( coi hai người đều chuyển động thẳng đều) Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất sau khoảng thời gian

18 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều được mô tả bằng phương trình chuyển động: x=10+10.t+0,1.t2 (m) ( thời gian được đo bằng giây) Gia tốc của chất điểm đó là

A 0,2m/s2 B 0,1m/s2 C 1m/s2 D 10m/s2

19 Một ô tô tải kéo một ô tô con chuyển động nhanh dần đều bằng một dây cáp, độ cứng của dây cáp là 2.106N/m Biết ô

tô con có khối lượng 2 tấn, vận tốc ban đầu của hai ô tô bằng 0 Hai ô tô đó đi được 400m trong 50 s đầu tiên Bỏ qua mọi

ma sát Độ giãn của dây cáp là

A 5.10-6m B 640.10-6m C 0,32 m D 32.10-5m

20 Một vật được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc ban đầu v0 Bỏ qua lực cản của không khí, sau t giây vận tốc của vật đó được biểu diễn bằng công thức

A v=v0-gt B v=v0 +gt C v=gt D v=v0+at

21 Chuyển động của một chất điểm được mô tả bằng đồ thị như hình vẽ

Dựa vào đồ thị ta có thể khẳng định tọa độ ban đầu của vật là

A 10 m B 0 m

C 5 m D 1 m

22 Một ô tô đang chuyển động trên đoạn đường thẳng nắm ngang với vận tốc 10m/s thì

hãm phanh chuyển động chậm dần đều, chạy thêm được một đoạn 5m thì dừng lại

Biết chiều dương của trục tọa độ ngược chiều với chiều chuyển động của ô tô Gia tốc của ô tô khi hãm phanh là

A -1m/s2 B 10m/s2 C 1m/s2 D -10m/s2

23 Một đầu tàu kéo một toa tàu khởi hành với gia tốc 0,2m/s2 Toa tàu có khối lượng 2 tấn Hệ số ma sát lăn giữa bánh tàu và đường ray là 0,05 Lấy g=10m/s2 Lực kéo của đầu tàu là

24 Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho

A độ biến đổi nhanh, chậm của chiều chuyển động B độ biến đổi nhanh, chậm của tọa độ

C độ biến đổi nhanh, chậm của vận tốc D độ nhanh, chậm của chuyển động

25 Thành phố A cách thành phố B 900 km Một máy bay bay từ A đến B xuôi theo chiều gió hết 1 giờ 30 phút, khi bay trở lại từ B về A ngược chiều gió hết 1 giờ 40 phút ( coi chuyển động của máy bay là thẳng đều, vận tốc của gió không đổi) Vận tốc của gió là

A 50km/h B 40km/h C 20km/h D 30 km/h

gia tốc của vật là a2 bằng

A a2 = a1/2 B a2 = a1 C a2 = 2a1 D a2 = 4 a1

27 Chọn câu trả lời đúng : Người ta truyền cho một vật ở trạng thái nghỉ một lực F thì sau 0,5 s thì vật này tăng tốc lên

được 1m/s Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp đôi độ lớn lực tác dụng vào vật thì gia tốc của vật bằng

A 1m/s2 B 2 m/s2 C 4m/s2 D 3m/s2

28 Chọn câu trả lời đúng:Một vật có khối lượng m = 4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F = 8N Quãng

đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s bằng :

A 5m B 25m C 30m D 20m

29 Chọn phát biểu sai về định luật II N

A Gia tốc mà vật nhận được luôn cùng hướng của lực tác dụng

B.Với cùng một vật ,gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng

C Với cùng một lực ,gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

D Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

30 Một ôtô đi trên quãng đường AB với vận tốc 40km/h Nếu tăng vận tốc thêm 10km/h thì ôtô đến B sớm hơn dự định

30phút Quãng đường AB bằng :

A 50km B.100km C.150km D.200km

Së GD & §T ĐỒNG NAI

Trêng THpT XUÂN LỘC

§Ò thi kiÓm tra chÊt lîng häc kú I

M«n thi: VËt lÝ - Líp 10

Thêi gian lµm bµi: 45 phót

0

-5

5

10

15

20 x(m)

1 2 3 4 t(s)

Trang 9

(Đề thi gồm 2 trang) Đề thi có 30 câu

Họ và tên thí sinh

Số báo danh :

1 Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là:

A Một đường thẳng B Một đường thẳng xiờn gúc C Một đường thẳng song song trục hoành Ot D Một

đường thẳng song song trục tung Ov

2 hai xe coi là chuyển động thẳng đều từ A đến B cỏch nhau 60km Xe (1) cú vận tốc 15km/h và chạy liờn tục khụng

nghỉ Xe (2) khởi hành sớm hơn 1giờ nhưng dọc đường phải dừng lại 2giờ Xe (2) phải cú vận tốc bao nhiờu để tới B cựng lỳc với xe (1)

A 15km/h B 20km/h C 24km/h D Khỏc A, B, C

3 Một chất điểm chuyển động trờn trục Ox cú phương trỡnh tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) Hóy cho biết chiều

chuyển động, tọa độ ban đầu và vận tốc của vật?

4 Hai vật cựng chuyển động đều trờn một đường thẳng Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 8 giõy Vật thứ hai cũng xuất

phỏt từ A cựng lỳc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 2 giõy Biết AB = 32m Tớnh vận tốc của cỏc vật Khi vật thứ nhất đến B thỡ vật thứ hai đó đi được quóng đường bao nhiờu?

A v1 = 4m/s; v2 = 3,2m/s; s = 25,6m B v1 = 4m/s; v2 = 3,2m/s; s = 256m

C v1 = 3,2m/s; v2 = 4m/s; s = 25,6m D v1 = 4m/s; v2 = 3,2m/s; s = 26,5m

5 Vào lỳc 9h, cú hai xe cựng khởi hành từ 2 điểm A, B cỏch nhau 108km, chuyển động hướng vào nhau với cỏc vận tốc

lần lượt là 36km/h và 54km/h Chọn: A làm gốc tọa độ, Chiều (+) là chiều AB Gốc thời gian là 9h Phương trỡnh tọa

độ của xe (1) là:

A x1 = 36t (km;h) B x1 = 36t +108(km;h) C x1 = 36t -108 (km;h) D Khỏc A,B,C

6 Vào lỳc 9h, cú hai xe cựng khởi hành từ 2 điểm A, B cỏch nhau 108km, chuyển động hướng vào nhau với cỏc vận tốc

lần lượt là 36km/h và 54km/h Chọn: A làm gốc tọa độ, Chiều (+) là chiều AB Gốc thời gian là 9h Phương trỡnh tọa

độ của xe (2) là:

A x2 = -54t (km;h) B x2 = -54t +108(km;h) C x2 = -54t -108(km;h) D Khỏc A,B,C

lõu thỡ chất điểm dừng lại ?

A 2 s B 2,5 s C 1,5 s D 1 s

8 Chọn cõu sai

A Vật rơi tự do khi khụng chịu sức cản của mụi trường

B Khi rơi tự do cỏc vật chuyển động giống nhau

D.Cú thể coi sự rơi tự do của chiếc lỏ khụ từ trờn cõy xuống là sự rơi từ do

A 20m/s B 19,6m/s C 9,8m/s D.19,8m/s

10 Chọn phỏt biểu đỳng về sự rơi tự do

A Mọi vật trờn trỏi đất đều rơi tự do với cựng một gia tốc

B Trọng lực là nguyờn nhõn duy nhất gõy ra sự rơi tự do

C Mọi chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do

D Gia tốc rơi tự do phụ thuộc kinh độ của địa điểm đang xột

11 Chuyển động của vật nào sau đõy cú thể là rơi tự do

A Một hũn bi được thả từ trờn xuống B Một mỏy bay đang hạ cỏnh

C Một chiếc thang mỏy đang chuyển động đi xuống D Một vận động viờn nhảy cầu đang lộn vũng xuống nước

bằng bao nhiờu ?Bỏ qua sức cản của khụng khớ

A 1,5 v0 B 0,5 v0 C v0 D 2 v0

13 Chọn cõu trả lời đỳng Một trỏi banh được nộm thẳng đứng từ dưới lờn Đại lượng nào sau đõy khụng thay đổi

A Độ dời B Động năng C Gia tốc D Vận tốc

14 Chọn cõu trả lời đỳng Một trỏi banh được nộm từ mặt đất thẳng đứng với vận tốc 20m/s.thời gian từ lỳc nộm banh đến

lỳc chạm đất là:

A 1s B 2s C 3s D 4s

15 Chọn cõu trả lời đỳng Thả một hũn đỏ từ độ cao h xuống mặt đất , hũn đỏ rơi trong 0,5s Nếu thả hũn đỏ từ độ cao H

xuống đất mất 1,5s thỡ H bằng

Mã đề thi: 237

Trang 10

A.3h B.6h C.9h D.Một đáp số khác

là:

A.20m/s B.30m/s C.90m/s D.Một kết quả khác

17 Chọn câu trả lời đúng Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m và

kim giờ dài 90cm Tìm tốc độ dài của hai đầu mút hai kim đó

A 1,57.10-3 m/s ; 1,74 10-4 m/s B 2.,09.10-3 m/s ; 1,31 10-4 m/s

C 3,66.10-3 m/s ; 1,31 10-4 m/s D 2,09.10-3 m/s ; 1,90 10-4 m/s

18 /Một vệ tinh nhân tạo ở cách Trái đất 300 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 min Tính gia tốc

hướng tâm của vệ tinh Biết bán kính Trái đất R = 6400 km

A aht= 1176259 km/h2 B aht= 1176259 m/s2 C aht= 117625,9 km/h2 D aht= 117625,9 m/s2

19 Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40km/h trên một vòng đua có bán kính 100m Tính gia tốc hướng tâm của xe

A 0,11m/s2 B 0,4 m/s2 C 1,23 m/s2 D 16m/s2

20 Chọn câu đúng

Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết 2 giờ, nếu đi ngược dòng từ B về A hết 3 giờ Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h Vận tốc của canô so với dòng nước là:

A 1m/s B 15m/s C 10m/s D Kết quả khác

21 Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hướng Nam-Bắc Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 6 m/s

theo hướng Tây-Đông Vận tốc của xe đối với thuyền là:

A 2m/s B 10m/s C 14m/s D 28m/s

22.Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng

A.Hai lực có cùng giá B Hai lực đặt vào hai vật khác nhau

C.Hai lực ngược chiều nhau D Hai lực có cùng độ lớn

F2 = 16N , F3 = 18N Nếu bỏ đi lực F2 thì hợp lực của hai lực F1 , F3 có độ lớn là

A 6N B 12N C 16N D 30N

24.Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng

A.Hai lực có cùng giá B Hai lực đặt vào hai vật khác nhau

C.Hai lực ngược chiều nhau D Hai lực có cùng độ lớn

25 Lực và phản lực không có tính chất sau:

A luôn xuất hiện từng cặp B luôn cùng loại C luôn cân bằng nhau D luôn cùng giá ngược chiều.

26 Khối lượng của một vật:

A luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật B luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được

C là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật D không phụ thuộc vào thể tích của vật.

được quãng đường 5m Tìm độ lớn của lực cản

A 8N B 15N C 12N D 5N

28.Một lò xo có độ dài tự nhiên 20cm Gắn một đầu cố định , kéo đầu kia bằng một lực 15N thì lò xo có độ dài là

22cm Tìm độ cứng của lò xo Cho g = 10m/s2

A.750N/m B 100N/m C 145N/m D 960N/m

29 Một người đẩy một cái thùng có khối lượng 50kg theo phương ngang bằng một lực 150N.Hệ số ma sát nghỉ giữa

thùng và mặt sàn là 0,35.Lấy g = 10m/s2.Hỏi thùng có chuyển động không?lực ma sát tác dụng lên thùng bằng bao nhiêu ?

A.Thùng chuyển động Lực ma sát tác dụng lên thùng là 175N

B Thùng chuyển động Lực ma sát tác dụng lên thùng là 170N

C Thùng không chuyển động Lực ma sát nghỉ tác dụng lên thùng là 150N

D Thùng không chuyển động Lực ma sát nghỉ tác dụng lên thùng là 160N

30 Chọn biểu thức đúng về lực ma sát trượt

A.Fmst= μtN B Fmst= − μtN C F❑mst= μtN D F❑mst< μtN

Së GD & §T ĐỒNG NAI

Trêng THpT XUÂN LỘC

(§Ò thi gåm 2 trang)

§Ò thi kiÓm tra chÊt lîng häc kú I

M«n thi: VËt lÝ - Líp 10

Thêi gian lµm bµi: 45 phót

§Ò thi cã 30 c©u

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w