1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së GD&§T NghÖ An

2 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Chấm Và Biểu Điểm Đề Chính Thức Kỳ Thi Chọn Học Viên Giỏi Tỉnh Lớp 12 2008-2009
Trường học Trường THPT Nghệ An
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Hướng Dẫn
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së GD&§T NghÖ An Së GD&§T NghÖ An K× thi chän häc viªn giái tØnh líp 12 N¨m häc 2008 2009 Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm ®Ò chÝnh thøc Môn Sinh 12 bæ tóc THPT Câu, Ý Nội dung Điểm Câu 1 (2 điểm) a Kì đầu[.]

Trang 1

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học viên giỏi tỉnh lớp 12 Năm học 2008-2009

Hớng dẫn chấm và biểu điểm đề chính thức

Mụn: Sinh 12 bổ túc THPT

Cõu,

Cõu 1 (2 điểm)

a - Kỡ đầu:

+ Cú hiện tượng tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa cỏc cromatit của cặp NST kộp tương đồng 0,5

- Kỡ giữa:

+ Từng cặp NST kộp tương đồng xếp thành 2 hàng trờn mặt phẳng xớch đạo trờn thoi vụ

b Sự giảm nhiễm diễn ra ở lần phõn bào I vỡ: kết thỳc lần phõn bào I, bộ NST 2n đó giảm

xuống cũn n (kộp)

0,5

Cõu 2 (3,5 điểm)

a. Vẽ sơ đồ cấu trỳc của operon Lac ở vi khuẩn E.coli

1,0

Chức năng của cỏc thành phần:

- Nhúm gen cấu trỳc liờn quan về chức năng nằm kề nhau Mó húa cỏc enzim phõn hủy

- Vựng vận hành (O): nằm trước gen cấu trỳc là vị trớ tương tỏc với chất ức chế (protein ức

- Vựng khởi động (P): nằm trước vựng vận hành, đú là vị trớ tương tỏc của ARN polimeraza

b. Gen điều hoà mó húa protein ức chế (chất ức chế), chất này liờn kết với vựng vận hành O

để dừng quỏ trỡnh phiờn mó của nhúm gen cấu trỳc 1,0

Cõu 3 (2 điểm)

a Trỡnh tự nucleotit trong mạch bổ sung của gen là:…ATA XXX GTA XAT TTA XXG…

 Trỡnh tự nucleotit của mạch gốc là: …TAT GGG XAT GTA AAT GGX…

Trỡnh tự nucleotit của mạch mARN: …AUA XXX GUA XAU UUA XXG…

0,5 0,5

c. Cỏc cụm đối mó tương ứng với mỗi bộ ba mó sao trờn mARN:

UAU; GGG; XAU; GUA; AAU; GGX

0,5

Cõu 4 (3,5 điểm)

Pt/c: AABB x aabb

F1: AaBb

Tỉ lệ mỗi loại kiểu hỡnh F2: A-B-= 3/4 x 3/4 = 9/16

aaB-= 1/4 x 3/4 = 3/16

1,0 0,5

Tỉ lệ mỗi loại kiểu gen F2: Aabb= 2/4 x 1/4 = 2/16

AaBb= 2/4x2/4=4/16

(Nếu HS chỉ ghi kết quả mà khụng ghi dưới dạng tớch cỏc tỉ lệ thỡ chỉ cho một nửa số điểm)

0,5 0,5

Cõu 5 (3 điểm)

- Số lượng nucleotit mỗi loại của gen bỡnh thường:

Trang 1/ 2 - Sinh học 12 BT THPT

P O Z Y A

Trang 2

Số liên kết hidro: 2A+3G=3600 (1)

Số nu của gen: 2A+2G=3000 (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra: A=T=900 nu, G=X= 600 nu

0,5

- Đột biến thay thế một cặp nu làm thay đổi số liên kết hidro có 2 trường hợp:

TH1: thay thế cặp A-T bằng cặp G-X số lượng nu mỗi loại của gen đột biến:

A=T=900-1=889 nu, G=X= 600+1=601 nu

1,0

TH2: thay thế cặp G-X bằng cặp A-T số lượng nu mỗi loại của gen đột biến:

Câu 6 (3 điểm)

Pt/c tương phản, F1 toàn bầu dục đỏ  bầu dục trội hoàn toàn so với tròn, đỏ trội hoàn toàn

so với vàng

Qui ước gen: A: bầu dục, a: tròn; B: đỏ, b: vàng

1,0

Do các gen liên kết hoàn toàn  kiểu gen của Pt/c: bầu dục, vàng:

Ab

Ab

; tròn đỏ:

aB

aB

0,5

Sơ đồ lai: Pt/c: bầu dục, vàng x tròn, đỏ:

Ab

Ab

aB aB

GP: Ab aB

F1: 100%

aB

Ab

; 100% bầu dục, đỏ

F1 x F1: bầu dục, đỏ x bầu dục, đỏ

aB

Ab

aB Ab

GF1: Ab, aB

0,5

F2: TLKG: 1

Ab

Ab

: 2

aB

Ab

: 1

aB

TLKH: 1bầu dục, vàng: 2 bầu dục, đỏ: 1 vàng, đỏ 0,5

Câu 7 (3 điểm)

a. Thể tứ bội 4n=48

Thể ba nhiễm: 2n+1= 25

Thể một nhiễm kép: 2n-1-1=22

0,5 0,5 0,5

b Cơ chế phát sinh thể ba nhiễm:

- Trong giảm phân có một cặp NST không phân li tạo ra 2 loại giao tử: n+1 và n-1

- Trong thụ tinh, giao tử n+1 kết hợp với giao tử bình thường n tạo ra hợp tử 2n+1 phát

triển thành thể ba nhiễm

0,75 0,75

Trang 2/ 2 - Sinh học 12 BT THPT

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w