1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

1 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 24,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC BÀI TẬP VỀ CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC 1/ Mg + H2SO4(Đ,n) → MgSO4 + H2O+ H2S↑ 2/ Al + H2SO4(Đ,n) → Al2(SO4)3 + H2O + H2S↑ 3/ Al + H2SO4(Đ,n) → Al2(SO4)3 + H2O + S↓ 4/ F[.]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.

1/ Mg + H 2 SO 4(Đ,n) → MgSO 4 + H 2 O+ H 2 S↑.

2/ Al + H 2 SO 4(Đ,n) → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + H 2 S↑.

3/ Al + H 2 SO 4(Đ,n) → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + S↓.

4/ FeO + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + S↓.

5/ Fe + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + H 2 S↑.

6/ Fe 3 O 4 + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + SO 2.

7/ Fe 3 O 4 + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + S↓.

8/ Fe 3 O 4 + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + H 2 S↑.

9/ FeSO 4 + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + S↓.

10/ FeSO 4 + H 2 SO 4(Đ,n) → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + + H 2 S↑.

11/ Cu + HNO 3(Loãng) → Cu(NO 3 ) 2 + H 2 O + NO↑.

12/ Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + H 2 O + N 2 O↑.

13/ Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + H 2 O + N 2 ↑.

14/ Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + H 2 O + NH 4 NO 3

15/ Fe + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NO 2 ↑.

16/ Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + H 2 O + N 2 ↑.

17/ FeO + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NO 2 ↑.

18/ Fe x O y + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NO 2 ↑.

19/ Fe(NO 3 ) 2 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NH 4 NO 3

20/ Fe(NO 3 ) 2 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + N 2 O↑.

21/ Fe 3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NH 4 NO 3

22/ FeO + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + N 2 ↑.

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w