Điều kiện để phản ứng xảy ra là - Cho natri tác dụng với khí oxi thu được natrioxit Hiện tượng nhận biết phản ứng Natri nóng chảy cháy sáng trong oxi, phản ứng xảy ra mãnh liệt.. - Cho n
Trang 1Phản ứng hóa học của Natri (Na) và Hợp chất của Natri - Cân bằng phương trình hóa học
Hóa học lớp 8
Phản ứng hóa học của Natri (Na) và Hợp chất của Natri
Phản ứng hóa học của Natri (Na) và Hợp chất của Natri - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và đăng tải, với tài liệu này giúp các bạn học sinh nắm vững kiến thức hóa. Mời các bạn tải về tham khảo
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Độ tan của một chất trong nước
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Bài nồng độ dung dịch
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Chất
Phản ứng hóa học của Kali (K) và Hợp chất của Kali - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học: 2Na + Cl2 → 2NaCl
Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với khí clo thu được muối natriclorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Natri nóng chảy cháy sáng trong khí clo
Phản ứng đốt cháy Na trong Cl2 tỏa nhiệt mạnh
Vı́ dụ 2: Cho 2,3 g Na đun nóng trong khí clo thu được m g muối Giá trị của m là:
A 5,85 g B 2,95 g C 11,7 g D 8,775 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phương trình hóa học: 2Na + Cl2 → 2NaCl
nNaCl = nNa = 0,1 mol ⇒ mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 g
Vı́ dụ 3: Cho Na tác dụng với Clo nung nóng Hiện tượng phản ứng xảy ra là:
A Natri nóng chảy cháy sáng trong khí clo
B Natri phản ứng dịu nhẹ với khí clo
C Natri phản ứng tỏa nhiều nhiệt khi tác dụng với khí clo đun nóng
D Natri tác dụng mãnh liệt với khí clo khi tiếp xúc
Hướng dẫn giải:
Trang 2- Cho natri tác dụng với dung dịch Br2 trong CCl4 thu được muối natribrommua.
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Natri phản ứng êm dịu với dung dịch nước brom
nNa = nNaBr = 1,03/103 = 0,01 mol ⇒ mNa = 0,01.23 = 0,23 g
Vı́ dụ 2: Cách bảo quản Na đúng nhất:
A Để ngoài không khí B Ngâm trong rượu
C Ngâm trong dầu hỏa D Để trong chai đen, kín
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Vı́ dụ 3: Trong phòng thí nghiệm để tiêu hủy các mẩu Na dư, trong các cách sau đây cách nào đúng?
A Cho vào máng nước thải
B Cho vào dầu hỏa
C Cho vào cồn=96o
D Cho vào dung dịch NaOH
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Na phản ứng với cồn thu được muối
Phương trình phản ứng: 2Na + 2C2H5OH → 2C2H5ONa + H2
Phản ứng hóa học: 2Na + I2 → 2NaI
Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ > 100oC
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với iot thu được muối natriiotua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Natri nóng chảy cháy sáng trong iot
Trang 3Vì Na không phản ứng với dầu hỏa
Vı́ dụ 3: Cho Na tác dụng với I2 Điều kiện để phản ứng xảy ra là
- Cho natri tác dụng với khí oxi thu được natrioxit
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Natri nóng chảy cháy sáng trong oxi, phản ứng xảy ra mãnh liệt
4Na + O2 → 2Na2O; 2Na + Cl2 → 2NaCl;
2Na + Br2 → 2NaBr; 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
Vı́ dụ 2: Cho 4,6 g kim loại Na tác dụng hết với oxi Thể tích oxi tham gia phản ứng (đktc)
A 1,12 lít B 11,2 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Trang 4Phương trình phản ứng 4Na + O2 → 2Na2O
nO2 = nNa/4 = 0,2/4 = 0,05 mol ⇒ VO2 = 0,05 22,4 = 1,12 lít
Vı́ dụ 3: Na phản ứng với chất nào?
- Cho natri tác dụng với nước thu được natrihidroxit
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Natri phản ứng với nước, nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước Mẫu Na tan dần cho đếnhết, có khí H2 bay ra, phản ứng toả nhiều nhiệt
B Mẫu Na tan dần và có khí thoát ra
C Natri nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước Mẫu Na tan dần cho đến hết, có khí H2 bay
ra, phản ứng toả nhiều nhiệt
D Mẫu Na tan dần cho đến hết, có khí H2 bay ra, phản ứng toả nhiều nhiệt
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình phản ứng: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Vı́ dụ 3: Khi cho Na tác dụng với nước thu được dung dịch A Cho phenolphthalein vào dung dịch A thấy
A Dung dịch có màu xanh
B dung dịch có màu hồng
C Dung dịch không màu
D Dung dịch có màu cam
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Trang 5Phenolphthalein làm bazo NaOH chuyển sang màu hồng
Phản ứng hóa học: 2Na + S → 2Na2S
Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với lưu huỳnh thu được natrisunfua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na phản ứng với lưu huỳnh đun nóng tỏa nhiều nhiệt tạo ra hỗn hợp màu đen
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng mãnh liệt với các phi kim
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho Na tác dụng với S đun nóng thu được muối natrisunfua Công thức đúng của natrisunfua là
A Na2S B NaS C NaS2 D Na2S2
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phương trình phản ứng: 2Na + S → Na2S
Vı́ dụ 2: Muối natrisunffua thu được khi cho natri tác dụng với S có tính chất gì?
A Tan trong nước tạo thành dung dịch có pH = 7
B Tan trong nước tạo thành dung dịch có pH > 7
C Tan trong nước tạo thành dung dịch có pH < 7
D Không tan trong nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Na2S → 2Na+ + S2-; S2- + H2O → HS- +
OH-Vı́ dụ 3: Cho 2,3 g Na tác dụng với 1,6 g phi kim X thu được muối của Na2X X là
- Cho natri tác dụng với axit clohidric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch HCl và có khí thoát ra
Bạn có biết
Trang 6Na tham gia phản ứng với các axit như HCl; H2SO4
nNaCl = 2.nH2 = 2.0,1 = 0,2 mol ⇒ mNaCl = 58,5.0,2 = 11,7 g
Vı́ dụ 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại tác dụng với dung dịch HCl:
A Cu; Na, Ag B Na, K, Fe C Cu, K, Na D Na, Ag, Ca
- Cho natri tác dụng với axit sunfuric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch H2SO4 và có khí thoát ra
Phương trình phản ứng: Na + 2H2SO4 → Na2SO4 + H2
nNa2SO4 = nNa = 0,1 mol ⇒ mNa2SO4 = 0,1 142 = 14,2 g
Vı́ dụ 2: Cho 2,3 g kim loại kiềm M tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 1,12 lít khí đktc Kim loại M là
A Li B Na C K D Rb
Trang 7Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình phản ứng: Na + 2H2SO4 → Na2SO4 + H2
nM = 2nH2 = 2.0,05 = 0,1 mol ⇒ MM = 23 ⇒ M là Na
Vı́ dụ 3: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm Na có số electron hoá trị là
A 1e B 2e C 3e D 4e
- Cho natri tác dụng với axit sunfuric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch H3PO4 và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các axit như H3PO4 phản ứng theo từng nấc
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho Na tác dụng với dung dịch H3PO4 thu được muối natri photphat Không thức đúng của muối là:
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C Na2PO4 D Na3PO4
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Phương trình hóa học: 6Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2
Vı́ dụ 2: Na có tham gia phản ứng với mấy chất trong các chất dưới đây: NaOH khan, NaCl khan; H3PO4; H2O; HCl
A 1 B 2 C 3 D 4
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình phản ứng:
6Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Trang 8Phản ứng hóa học: 2Na + H3PO4 → Na2HPO4 + H2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với axit sunfuric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch H3PO4 và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các axit như H3PO4 phản ứng theo từng nấc
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho Na tác dụng với dung dịch H3PO4 thu được muối natri hidrophotphat Công thức đúng của muối là:
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C Na2PO4 D Na3PO4
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình hóa học: 2Na + H3PO4 → Na2HPO4 + H2
Vı́ dụ 2: Na không tham gia phản ứng với mấy chất trong các chất dưới đây: NaOH khan, NaCl khan; H3PO4; H2O; HCl
A 1 B 2 C 3 D 4
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Na không phản ứng với NaOH khan, NaCl khan
Vı́ dụ 3: Cho 4,6 Na tác dụng với dung dịch axit photphoric thu được muối natrihidrophotphat và V lít khi đktc Giá trị của V là
- Cho natri tác dụng với axit sunfuric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch H3PO4 và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các axit như H3PO4 phản ứng theo từng nấc
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho Na tác dụng với dung dịch H3PO4 thu được muối natri đihidrophotphat Công thức đúng của muối là:
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C Na2PO4 D Na3PO4
Trang 96Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2Na + 2H2SO4 → 2Na2SO4 + H2
nNaH2PO4 = nNa = 0,2 mol ⇒ mNaH2PO4 = 0,2.120 = 24 g
Phản ứng hóa học: 2Na + 2HF → 2NaF + H2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với axit HF tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch HF và có khí thoát ra
Na không tham gia phản ứng với Fe, K
Vı́ dụ 2: Cho 1,15 g Na tác dụng với dung dịch axit HF thu được muối và V lít khi đktc Giá trị của V là
Trang 10Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phương trình phản ứng: 2Na + 2HF → 2NaF + H2
nNaF = nNa = 0,1 mol ⇒ mNaF = 0,1.42 = 4,2 g
Phản ứng hóa học: 2Na + CuSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Cu(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối đồng sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối đồng sunfat, có kết tủa màu xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng
A ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Cu(OH)2
nCu(OH)2 = nNa/2 = 0,05/2 = 0,025 mol ⇒ mCu(OH)2 = 0,025.98 = 2,45 g
Phản ứng hóa học: 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối sắt(II) sunfat, có kết tủa màu trắng xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Trang 11Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit.
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat Phương trình phản ứng xảy ra là:
A 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2
B 2Na + FeSO4 → Na2SO4 + Fe
C 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe
D 2Na + FeSO4 + → Na2SO4 + Fe2(SO4)3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Vı́ dụ 2: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat thu được kết tủa X
Kết tủa thu được có màu:
A Trắng B Trắng xanh C Nâu đỏ D Xanh
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2
Kết tủa trắng xanh là Fe(OH)2
Vı́ dụ 3: Cho 2,3 g Na tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được V lít khí thoát ra đktc Giá trị của V là:
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối nhôm sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối nhôm, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Trang 12A 1,42g B 2,84g C 5,68g D 0,71g
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Phương trình phản ứng: 6Na + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Al(OH)3
nNa2SO4 = nNa/2 = 0,1/2 = 0,05 mol ⇒ mNa2SO4 = 0,05.142 = 0,71 g
Vı́ dụ 3: Cho Na tác dụng dung dịch muối nhôm sunfat thu được kết tủa trắng Kết tủa thu được có công thức:
A Na B Al C Al(OH)3 D Al; Al(OH)3
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình phản ứng: 6Na + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Al(OH)3
Phản ứng hóa học: 2Na + ZnSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Zn(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối kẽm, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối như Cr3+; Al3+; Zn2+ thì nếu Na dư sẽ hòa tan được kết tủa tạo thành
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat Phương trình phản ứng xảy ra là:
A 2Na + ZnSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Zn(OH)2
B 2Na + ZnSO4 → Na2SO4 + Zn
C 2Na + ZnSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Zn
D 2Na + ZnSO4 + → Na2SO4 + ZnSO4
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Vı́ dụ 2: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat thu được kết tủa X
Kết tủa thu được có màu:
A Trắng B Trắng xanh C Nâu đỏ D Xanh
Trang 13Phản ứng hóa học: 2Na + PbSO4 + 2H2O → 3Na2SO4 + H2 + Pb(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối chì sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối chì, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối như Cr3+; Al3+; Zn2+, … thì nếu Na dư sẽ hòa tan được kết tủa tạo thành
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6:
A Na+, Ca2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+
C Na+, Mg2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+, Al3+
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Vı́ dụ 2: Khi cho kim loại Na dư vào dung dịch PbSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng
A ban đầu có xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa trắng, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D chỉ có sủi bọt khí
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình hóa học: 2Na + PbSO4 + 2H2O → 3Na2SO4 + H2 + Pb(OH)2
Vı́ dụ 3: Cho Na tác dụng dung dịch muối chì sunfat thu được kết tủa X Kết tủa thu được gồm
A Na B Zn C Zn(OH)2 D Na; Zn(OH)2
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình hóa học: 2Na + PbSO4 + 2H2O → 3Na2SO4 + H2 + Pb(OH)2
Phản ứng hóa học: 6Na + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối sắt (III) sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối sắt(III)sunfat có kết tủa màu nâu đỏ tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit và giải phóng H2
Ví dụ minh họa
Trang 14Vı́ dụ 1: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm:
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba
C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn
6Na + 2FeCl3 + 3H2O → 6NaCl + 2Fe(OH)3 + 3H2
2Na + CuSO4 + 2H2O → Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2
2Na + 2AgNO3 + H2O → Ag2O + 2NaNO3 + H2
Vı́ dụ 3: Cho 3,45 g Na tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 thu được m g kết tủa Giá trị của m là:
A 1,07 g B 0,107g C 5,35 g D 0,535 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Phương trình phản ứng: 6Na + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
nNa2SO4 = nNa/2 = 0,15/3 = 0,05 mol ⇒ mFe(OH)3 = 0,05.107 = 5,35 g
Phản ứng hóa học: 2Na + CuCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Cu(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối đồng clorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối đồng clorua, có kết tủa màu xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2 thì sẽ xảy ra hiện tượng
A ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
Trang 15Phương trình phản ứng: 2Na + CuCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Cu(OH)2
nNaCl = nNa = 0,05 mol ⇒ mNaCl = 0,5.58,5 = 2,925 g
Phản ứng hóa học: 2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Fe(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho natri tác dụng với dung dịch muối sắt(II) clorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Na tan dần trong dung dịch muối sắt(II)clorua, có kết tủa màu trắng xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Na tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối sắt(II)clorua Phương trình phản ứng xảy ra là:
A 2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Fe(OH)2
B 2Na + 2FeCl2 → NaCl + FeCl3 + Fe
C 2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Fe
D 2Na + FeCl3 + → NaCl + FeCl2
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Vı́ dụ 2: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối sắt(II)clorua thu được kết tủa X
Kết tủa thu được có màu:
A Trắng B Trắng xanh C Nâu đỏ D Xanh
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Fe(OH)2
Fe(OH)2 là kết tủa màu trắng xanh
Vı́ dụ 3: Cho 3,45 g Na tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được V lít khí thoát ra đktc Giá trị của V là: