Bạn có biết - Crom tác dụng được với HCl và H2SO4 nhưng không tan ngay trong dung dịch axit H2SO4 và HCl loãng và nguội mà phải đunnóng vì crom có màng oxit.. Hiện tượng nhận biết phản ứ
Trang 1Phản ứng hóa học của Crom (Cr) và Hợp chất của Crom - Cân bằng phương trình hóa học
Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học
Phản ứng hóa học của Crom (Cr) và Hợp chất của Crom - Hóa học lớp 8
Phản ứng hóa học của Crom (Cr) và Hợp chất của Crom - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và tổng hợp tất cả các phản ứng hóa học của Crom (Cr) và Hợp chất của Crom đã học trong chương trình Cấp 2, Cấp
3 giúp bạn dễ dàng cân bằng phương trình hóa học và học tốt môn Hóa hơn. Mời các bạn cùng nhau tham khảo
Hợp chất Đồng (II) Nitrat Cu(NO3)2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học của Kẽm (Zn) và Hợp chất của Kẽm - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học của Mangan (Mn) và Hợp chất của Mangan - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học của Vàng (Au) và Hợp chất của Vàng - Cân bằng phương trình hóa học
- Đốt cháy crom trên ngọn lửa đèn cồn
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Crom cháy trong không khí tạo oxit Cr2O3 màu xanh lục
Trang 2Khi cho crom tác dụng với oxi tào thành C2O3 có màu đặc trưng là màu xanh lục
Vı́ dụ 3: Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
- Trộn bột crom với bột lưu huỳnh và đốt cháy trên ngọn lửa đèn cồn
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Khi cho hỗn hợp bột Cr và bột S đốt trên ngọn lửa đèn cồn thì thấy hiện tượng cháy sáng
Trang 3A Ở nhiệt độ thường, crom chỉ phản ứng với flo.
B Ở nhiệt độ cao, oxi oxi hóa crom tạo thành Cr(VI)
C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)
- Đốt crom sau đó cho kim loại crom vào bình khí clo
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Crom cháy sáng trong bình khí clo
Bạn có biết
- Ở nhiệt độ cao crom cũng khử được nhiều phi kim
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
Trang 4Khi cho crom tác dụng với clo sẽ tạo ra dung dịch màu màu tím.
Vı́ dụ 3: Cho 7.8 gam kim loại Cr tác dụng vừa đủ với V(lít) Cl2 ở đktc Giá trị của V là
- Cho Crom vào ống nghiệm chứa axit H2SO4 loãng và đun nóng
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Thấy có khí thoát ra
Bạn có biết
- Crom tác dụng được với HCl và H2SO4 nhưng không tan ngay trong dung dịch axit H2SO4 và HCl loãng và nguội mà phải đunnóng vì crom có màng oxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phát biểu nào sau đây sai:
A CrO3 là một oxit axit
B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
C Cr phản ứng với H2SO4 loãng nóng tạo thành Cr3+
D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành
Trang 5dịch X và 7.84 lít khí H2 ở đktc Khối lượng của dd X là
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố H ta có
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có
- Cho Crom vào ống nghiệm chứa axit HCl và đun nóng
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Thấy có khí thoát ra
Trang 6Dung dịch sau phản ứng gồm CrCl2 và HCl dư nhưng cô cạn thì chỉ còn CrCl2.
Vı́ dụ 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch FeSO4 làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4
B Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa S
C Có thể dùng Al khử Cr2O3 ở nhiệt độ cao đề điều chế kim loại Cr
D Kim loại Cr tan được trong dung dịch HCl tạo muối CrCl3 và H2
- Cho Crom vào ống nghiệm chứa axit H2SO4 đặc và đun nóng
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Thấy có khí mùi hắc thoát ra
Bạn có biết
- Cr, Al và Fe bị thụ động bởi H2SO4 và HNO3 đặc nguội
Ví dụ minh họa
Trang 7Vı́ dụ 1: Cho 10.4 g Crom tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, sau phản ứng thu được V(lít) SO2 ở đktc (sp khử duynhất) Giá trị của V là
Vı́ dụ 2: Các kim loại Fe, Cr, Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội là do
A tính khử của Al, Cr, Fe yếu
B kim loại tạo lớp oxit bền vững
C các kim loại đều có cấu trúc bền vững
D các kim loại đều có tính oxi hóa mạnh
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Vì khi cho 3 kim loại này tác dụng với H2SO4 đặc nguội sẽ tạo thành lớp oxit bền vững không tan trong axit
Vı́ dụ 3: Cho m g Crom tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, sau phản ứng thu được 3.36 (lít) SO2 ở đktc (sp khử duynhất) Giá trị của m là
- Cho Crom vào ống nghiệm chứa axit HNO3 đặc và đun nóng
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Trang 8- Thấy có khí màu nâu thoát ra.
Phương trình Cr + 6HNO3(đặc) → Cr(NO3)3+ 3NO2 ↑ + 3H2O
Phản ứng hóa học: Cr + 4HNO3(loãng) → Cr(NO3)3+ NO ↑ + 2H2O - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Cr + 4HNO3(loãng) → Cr(NO3)3+ NO ↑ + 2H2O
Điều kiện phản ứng
Trang 9- Không có.
Cách thực hiện phản ứng
- Cho Crom vào ống nghiệm chứa axit HNO3 loãng
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra
Trang 10Hợp chất Crom Oxit CrO
Phản ứng hóa học: CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho oxit CrO vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn tan dần trong dung dịch
CrO + HCl, Cr2O3 + HCl , Cr2O3 + NaOH, Cr(OH)3 + Hcl, Cr(OH)3 + NaOH
Vı́ dụ 3: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit vàdung dịch bazo lần lượt là:
A Cr2O3, CrO, CrO3
B CrO3, CrO, Cr2O3
C CrO, Cr2O3, CrO3
Trang 11D CrO3, Cr2O3, CrO
- Cho oxit CrO vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch H2So4 vào
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn tan dần trong dung dịch
Trang 12- Cho oxit CrO vào ống nghiệm sau đó đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn chuyển dần sang màu lục
CrO là oxit bazo nên có tính bazo, trong hợp chất CrO crom có số OXH là +2 nên có tính oxi hóa và tính khử
Vı́ dụ 2: Trong không khí CrO dễ bị oxi hóa thành
Hợp chất Crom Oxit CrO3
Phản ứng hóa học: CrO3 + H2O → H2CrO4 - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho oxit CrO3 vào cốc thủy tinh sau đó cho nước vào
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn màu đỏ thẫm Crom VI oxit (CrO3) tan dần trong dung dịch và dung dịch có màu vàng
Trang 13Bạn có biết
- CrO3 là 1 oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7
B Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng
D Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III)
Hướng dẫn giải
Đáp án C
A Đúng, CrO3 là oxit axit khi tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7
B Đúng, Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Sai, Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch HCl loãng nhưng không tan trong NaOH loãng, chỉ tác dụng vớiNaOH đặc nóng hoặc nóng chảy
D Đúng, Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được Cr2O3
Vı́ dụ 2: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2CrO3 + 2NH3 → Cr2O3 + N2 ↑ + 3H2O
B 4CrO3 + 3C → 2Cr2O3 + 3CO2 ↑
C 4CrO3 + C2H5OH → 2Cr2O3 + 2CO2 ↑ + 3H2O
D CrO3 + 6HCl → CrCl2 + 2Cl2 ↑ + 3H2O
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Vì CrO3 là oxit axit không tác dụng được với axit
Vı́ dụ 3: Chất nào sau đây không lưỡng tính?
Vì CrO3 là 1 oxit axit
Phản ứng hóa học: 2CrO3 + H2O → H2Cr2O7 - Cân bằng phương trình hóa học
Trang 14Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn màu đỏ thẫm Crom VI oxit (CrO3) tan dần trong dung dịch và dung dịch chuyển dần sang màu cam
Vı́ dụ 2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7
B Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng
D Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III)
Hướng dẫn giải
Đáp án C
A Đúng, CrO3 là oxit axit khi tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7
B Đúng, Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Sai, Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch HCl loãng nhưng không tan trong NaOH loãng, chỉ tác dụng vớiNaOH đặc nóng hoặc nóng chảy
D Đúng, Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được Cr2O3
Phản ứng hóa học: CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho oxit CrO3 vào ống nghiệm sau đó cho từ từ dung dịch NaOH vào
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn màu đỏ thẫm Crom VI oxit (CrO3) tan dần trong dung dịch và dung dịch có màu vàng
Bạn có biết
- CrO3 là 1 oxit axit tác dụng với bazo tạo thành muối và nước
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Điều khẳng định nào sau đây là sai:
A Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra
Trang 15B Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim
D Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
Hướng dẫn giải
Đáp án B
A Đúng, nước cứng tạm thời có chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 Khi đun nóng nước cứng tạm thời thì:
Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 ↑ + H2O
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 ↑ + H2O
B Sai, khi cho CrO3 vào NaOH dư thì dung dịch thu được chỉ chứa muối Na2CrO4
CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O
C Đúng, Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim
D Đúng Cu + 4H+ + NO3- → Cu2+ + NO ↑ + 2H2O
Vı́ dụ 2: Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là:
Oxit của crom (III) là oxit lưỡng tính
Vı́ dụ 3: Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X, cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch X thu đượcdung dịch Y Nhận định nào sau đây sai?
A Dung dịch X có màu cam
B Dung dịch Y có màu cam
C Dung dịch X có màu vàng
D Dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+
Hướng dẫn giải
Đáp án A
CrO3 + NaOH → Na2CrO4 + H2O
Dung dịch X chứa Na2CrO4và NaOH dư ⇒ dung dịch X có màu vàng của ion CrO4
2-Nên A sai Khi thêm H+ vào thì NaOH dư trung hòa hết và CrO42- + H+ → Cr2O72- + H2O dung dịch chuyển sang màu cam(Cr2O7 2-)
Phản ứng hóa học: 4CrO3 + 3S → 3SO2↑ + 2Cr2O3 - Cân bằng phương trình hóa học
Trang 16- Cho S tiếp xúc với CrO3.
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Có khí thoát ra
Bạn có biết
- Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng
B Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khi gặp CrO3
C Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr
D Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Dung dịch Na2CrO4 có màu vàng chứ không phải da cam
Do Cr đứng trước Zn trong dãy điện hóa ⇒ Zn không thể khử Cr3+ thành Cr; chỉ có thể thành Cr2+
Trong môi trường kiềm thì chỉ tồn tại CrO42- có màu vàng
Vı́ dụ 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(a) Sai, Cấu hình Cr(Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 : Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIB
(b) Đúng, Cr bị thụ động hóa khi tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Sai, Tổng quát: 2CrO42- + 2H+ ⇔ Cr2O72- + H2O,
màu vàng màu da cam
- Trong môi trường kiềm, muối đicromat chuyển hóa thành cromat và ngược lại trong môi trường axit, muối cromat chuyển hóathành đicromat
(d) Đúng, Trong môi trường axit, muối crom (VI) có tính oxi hóa mạnh và bị khử thành muối crom (III)
Ví dụ: K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 3CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
Trang 17(e) Đúng.
(g) Đúng, Phản ứng: 3S + 4CrO3 → 2Cr2O3 + 3SO2 và C2H5OH + 4CrO3 → 2Cr2O3 + 2CO2 + 3H2O
Vậy có 4 phát biểu đúng
Vı́ dụ 3: CrO3 có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A H2O, O2, Zn, dd NaOH
CrO3 là chất oxi hóa mạnh nên các chất S,P, C2H5OH bốc cháy mạnh khi tiếp xúc với CrO3 thành Cr2O3
Phản ứng hóa học: 2CrO3 + C2H5OH → 2CO2↑ + Cr2O3 + 3H2O - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho C2H5OH tiếp xúc với CrO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Có khí thoát ra và CrO3 bị khử tạo thành Cr2O3
Bạn có biết
- Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: CrO3 có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A H2O, O2, Zn, dd NaOH
CrO3 là chất oxi hóa mạnh nên các chất S,P, C2H5OH bốc cháy mạnh khi tiếp xúc với CrO3 thành Cr2O3
Vı́ dụ 2: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng
B Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khi gặp CrO3
C Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr
D Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam
Hướng dẫn giải
Trang 18Đáp án B
Dung dịch Na2CrO4 có màu vàng chứ không phải da cam
Do Cr đứng trước Zn trong dãy điện hóa ⇒ Zn không thể khử Cr3+ thành Cr; chỉ có thể thành Cr2+
Trong môi trường kiềm thì chỉ tồn tại CrO42- có màu vàng
Vı́ dụ 3: CrO3 không tác dụng với các chất nào sau đây?
CrO3 là 1 oxit axit nên không tác dụng với HCl
Phản ứng hóa học: 2CrO3 + 2NH3 → N2↑ + Cr2O3 + 3H2O - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho NH3 tiếp xúc với CrO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Có khí thoát ra và CrO3 bị khử tạo thành Cr2O3
Phương trình 2CrO3 + 2NH3 → N2↑ + Cr2O3 + 3H2O
Vı́ dụ 2: Thổi khí NH3 dư qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn có màu lục có khốilượng là
Trang 19Đáp án C
Bảo toàn nguyên tố Cr có
Vı́ dụ 3: Dẫn khí NH3 qua CrO3 nung nóng Hiện tượng quan sát được là
A Chất rắn từ màu đỏ chuyển sang màu lục
B Chất rắn chuyển từ màu xanh sang màu vàng
C Chất rắn chuyển từ màu cam sang màu lục
D Chất rắn chuyển từ màu vàng sang màu cam
Hướng dẫn giải
Đáp án A
Cho khí NH3 qua CrO3 màu đỏ tạo Cr2O3 có màu lục
Phản ứng hóa học: 2CrO3 + 2NH3 → N2↑ + Cr2O3 + 3H2O - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho NH3 tiếp xúc với CrO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Có khí thoát ra và CrO3 bị khử tạo thành Cr2O3
Phương trình 2CrO3 + 2NH3 → N2↑ + Cr2O3 + 3H2O
Vı́ dụ 2: Thổi khí NH3 dư qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn có màu lục có khốilượng là
Trang 20Đáp án C
Bảo toàn nguyên tố Cr có
Vı́ dụ 3: Dẫn khí NH3 qua CrO3 nung nóng Hiện tượng quan sát được là
A Chất rắn từ màu đỏ chuyển sang màu lục
B Chất rắn chuyển từ màu xanh sang màu vàng
C Chất rắn chuyển từ màu cam sang màu lục
D Chất rắn chuyển từ màu vàng sang màu cam
Hướng dẫn giải
Đáp án A
Cho khí NH3 qua CrO3 màu đỏ tạo Cr2O3 có màu lục
Hợp chất Crom Oxit Cr2O3
Phản ứng hóa học: Cr2O3 + 6HCl(đặc) → 2CrCl3 + 3H2O - Cân bằng phương trình hóa học
- Cho oxit Cr2O3 vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn màu lục thẫm Dicromtrioxit (Cr2O3) tan dần trong dung dịch
Trang 21Fe + O2 → Fe3O4 + HCl → FeCl2, FeCl3
D Quá trình phản ứng:
Al + O2 → Al2O3 + HCl → AlCl3
Vı́ dụ 2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7
B Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng
D Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III)
Hướng dẫn giải
Đáp án C
A Đúng, CrO3 là oxit axit khi tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7
B Đúng, Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Sai, Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch HCl loãng nhưng không tan trong NaOH loãng, chỉ tác dụng vớiNaOH đặc nóng hoặc nóng chảy
D Đúng, Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được Cr2O3
Vı́ dụ 3: Phát biểu không đúng là
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO đều có tính chất lưỡng tính
B Hợp chất CrO có tính khử đặc trưng còn hợp chất CrO3 có tính oxi hóa mạnh
C CrO tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch KOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này sẽ chuyển thành muối cromat
- cho oxit Cr2O3 vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH đặc vào
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Chất rắn màu lục thẫm Dicromtrioxit (Cr2O3) tan dần trong dung dịch
Bạn có biết
- Cr2O3 là oxit lưỡng tính có thể tác dụng được với axit và kiềm đặc
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7
B Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
C Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng