- Cho kali tác dụng với dung dịch muối đồng sunfat.Hiện tượng nhận biết phản ứng Kali tan dần trong dung dịch muối đồng sunfat, có kết tủa màu xanh tạo thành và có khí thoát ra.. Phản ứn
Trang 1Phản ứng hóa học của Kali (K) và Hợp chất của Kali - Cân bằng phương
trình hóa học
Hóa học lớp 8
Phản ứng hóa học của Kali (K) và Hợp chất của Kali
Phản ứng hóa học của Kali (K) và Hợp chất của Kali - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và chọn lọc Đây là Phản ứng hóa học của Kali (K) và Hợp chất của Kali nằm trong chương trình cấp 2, cấp 3 Hy vọng với tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn học sinh học tốt môn Hóa lớp 8 Mời các bạn tham khảo
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Axit - bazơ - muối
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Độ tan của một chất trong nước
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Bài nồng độ dung dịch
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 8 bài: Chất
Phản ứng hóa học: 2K + Cl2 2KCl
Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với khí clo thu được muối kaliclorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali nóng chảy cháy sáng trong khí clo tạo muối màu trắng
B Ngâm trong rượu
C Ngâm trong dầu hỏa
D Ngâm trong nước tinh khiết
Vı́ dụ 3: Cho K tác dụng với Clo nung nóng Hiện tượng phản ứng xảy ra là:
A Kali nóng chảy cháy sáng trong khí clo
B Kali phản ứng dịu nhẹ với khí clo
Trang 2C Kali phản ứng tỏa nhiều nhiệt khi tác dụng với khí clo đun nóng.
D Kali tác dụng mãnh liệt với khí clo khi tiếp xúc
- Cho Kali tác dụng với dung dịch Br2 trong CCl4 thu được muối kalibrommua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali phản ứng êm dịu với dung dịch nước brom
Phản ứng đốt cháy K trong Cl2 tỏa nhiệt mạnh
Vı́ dụ 3: Trong tự nhiên kali gồm ba đồng vị 39K chiếm 93,26% và đồng vị 40K chiếm 0,012% và đồng vị 41K Brom là hỗn hợphai đồng vị 79Br và 81Br với nguyên tử khối trung bình của brom là 79,92 Thành phần % khối lượng của 39K trong KBr là:
Trang 3Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với iot thu được muối kaliiotua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Kali nóng chảy cháy sáng trong iot
Vı́ dụ 2: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong chất nào?
A Nước tinh khiết
Vì K không phản ứng với dầu hỏa
Vı́ dụ 3: Cho K tác dụng với I2 Điều kiện để phản ứng xảy ra là
- Cho Kali tác dụng với khí oxi thu được kalioxit
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali cháy sáng trong oxi cho ngọn lửa màu tím, phản ứng xảy ra mãnh liệt
Trang 4C 9% D.14%
Đáp án B
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng: K + O2 → K2O
K2O + H2O → 2KOH
nKOH = nK = 0,2 mol ⇒ mKOH = 0,2.56 = 11,2 g
- Cho kali tác dụng với nước thu được kalihidroxit
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Mẫu K tan dần cho đến hết, có bọt khí H2 bay ra, phản ứng toả nhiều nhiệt
Trang 5Vı́ dụ 3: Khi cho K tác dụng với nước thu được dung dịch A Nhúng quỳ tím vào dung dịch A, quỳ tím chuyển sang màu
A màu xanh B màu hồng
C không màu D màu tím
Đáp án A
Hướng dẫn giải:
Phương trình hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
bazo NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
Phản ứng hóa học: 2K + S 2K2S
Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với lưu huỳnh thu được kalisunfua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K phản ứng với lưu huỳnh đun nóng tỏa nhiều nhiệt tạo chất rắn màu trắng
Vı́ dụ 2: Muối kalisunfua thu được khi cho kali tác dụng với S có tính chất gì?
A Tan trong nước tạo thành dung dịch có pH = 7
B Tan trong nước tạo thành dung dịch có pH > 7
C Tan trong nước tạo thành dung dịch có pH < 7
D Không tan trong nước
Đáp án B
Hướng dẫn giải:
Trang 6- Cho natri tác dụng với axit clohidric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch HCl và có khí thoát ra
Vı́ dụ 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại tác dụng với dung dịch HCl:
A Cu; Na, Ag B Na, K, Fe
C Cu, K, Na D Na, Ag, Ca
Đáp án B
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng:
Trang 7- Cho Kali tác dụng với axit sunfuric tạo muối.
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch H2SO4 và có bọt khí thoát ra
Phương trình phản ứng: 2K + H2SO4 → K2SO4 + H2
nNa2SO4 = nNa/2 = 0,1/2 = 0,05 mol ⇒ mK2SO4 = 0,05.174 = 8,7 g
Vı́ dụ 2: Cho 3,9 g kim loại kiềm M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu Kim loại M là
Trang 8Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch H3PO4 và có khí thoát ra
Phương trình phản ứng: K + H2SO4 → K2SO4 + H2
Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2
Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
Vı́ dụ 2: K có tham gia phản ứng với mấy chất trong các chất dưới đây: NaOH khan, NaCl khan; H3PO4; H2O; HCl
- Cho kali tác dụng với axit sunfuric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch H3PO4 và có khí thoát ra
Bạn có biết
Trang 9Kali tham gia phản ứng với các axit như H3PO4 phản ứng theo từng nấc.
Phương trình hóa học: 2K + H3PO4 → K2HPO4 + H2
nK2HPO4 = nH3PO4 = 0,1.0,1 = 0,01 mol ⇒ mK2HPO4 = 0,01.174 = 1,74 g
Vı́ dụ 2: K không tham gia phản ứng với mấy chất trong các chất dưới đây: NaOH khan, Cu; H3PO4; H2O; HCl; Na; Cl2
A 1 B 2
C 3 D 4
Đáp án C
Hướng dẫn giải:
K không phản ứng với NaOH khan, Na, Cu
Vı́ dụ 3: Cho 7,8 K tác dụng với dung dịch axit photphoric thu được muối kalihidrophotphat và V lít khi đktc Giá trị của V là
- Cho kali tác dụng với axit sunfuric tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch H3PO4 và có khí thoát ra
Trang 10Phương trình hóa học: 2K + 2H3PO4 → 2KH2PO4 + H2
Vı́ dụ 2: K tham gia phản ứng với mấy chất trong các chất dưới đây: Glucozo, NaCl khan; H3PO4; H2O; H2SO4; Fe
- Cho K tác dụng với axit HF tạo muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch HF và có khí thoát ra
Trang 11- Cho kali tác dụng với dung dịch muối đồng sunfat.
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối đồng sunfat, có kết tủa màu xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
K tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 thì sẽ không xảy ra hiện tượng
A xuất hiện kết tủa xanh
Phương trình phản ứng: 2K + CuSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Cu(OH)2
nCu(OH)2 = nK/2 = 0,1/2 = 0,05 mol ⇒ mCu(OH)2 = 0,05.98 = 0,49 g
Trang 12Phản ứng hóa học: 2K + FeSO4 + 2H2O K2SO4 + H2 + Fe(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối sắt(II)sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch muối sắt(II) sunfat, có kết tủa màu trắng xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
K tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho K tác dụng với dung dịch muối sắt (II) sunfat Phương trình phản ứng xảy ra là:
A 2K + FeSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Fe(OH)2
B 2K + FeSO4 → K2SO4 + Fe
C 2K + FeSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Fe
D 2K + FeSO4 → K2SO4 + Fe2(SO4)3
Đáp án A
Vı́ dụ 2: Khi cho K tác dụng với dung dịch muối sắt (II) sunfat thu được kết tủa X
Kết tủa X thu được là:
A Fe B FeO
C Fe2O3 D Fe(OH)2
Đáp án D
Hướng dẫn giải:
2K + FeSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Fe(OH)2
Kết tủa trắng xanh là Fe(OH)2
Vı́ dụ 3: Cho 3,9 g K tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được m gam muối Giá trị của m là
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối nhôm sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch muối nhôm, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Trang 13Phương trình phản ứng: 6K + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Al(OH)3
Phản ứng hóa học: 2K + ZnSO4 + 2H2O K2SO4 + H2 + Zn(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch muối kẽm, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
K tham gia phản ứng với các dung dịch muối như Cr3+; Al3+; Zn2+ thì nếu K dư sẽ hòa tan được kết tủa tạo thành
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho Na tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat Phương trình phản ứng xảy ra là:
A 2K + ZnSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Zn(OH)2
B 2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn
C 2K + ZnSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Zn
D 2K + ZnSO4 → K2SO4 + ZnSO4
Đáp án A
Vı́ dụ 2: Khi cho K tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat thu được kết tủa X
Kết tủa thu được có màu:
Trang 14Các kết tủa Cr(OH)3; Zn(OH)2; Al(OH)3 tan trong dung dịch KOH
Phản ứng hóa học: 2K + PbSO4 + 2H2O 3K2SO4 + H2 + Pb(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối chì sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối chì, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Vı́ dụ 2: Khi cho kim loại K dư vào dung dịch PbSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng
A ban đầu có xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa trắng, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D chỉ có sủi bọt khí
Đáp án C
Hướng dẫn giải:
Phương trình hóa học: 2K + PbSO4 + 2H2O → 3K2SO4 + H2 + Pb(OH)2
Vı́ dụ 3: Cho K tác dụng với 100 ml dung dịch muối chì sunfat 0,1 M thu được kết tủa X Khối lượng kết tủa thu được là:
A 2,41 g B 1,205 g
C 0,241 g D 4,82 g
Đáp án A
Hướng dẫn giải:
Phương trình hóa học: 2K + PbSO4 + 2H2O → 3K2SO4 + H2 + Pb(OH)2
nPb(OH)2 = nPbSO4 = 0,1.0,1 = 0,01 mol ⇒ mPb(OH)2 = 241.0,01 = 2,41 g
Phản ứng hóa học: 6K + Fe2(SO4)3 + 6H2O 3K2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
Trang 15Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối sắt (III) sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối sắt (III) sunfat có kết tủa màu nâu đỏ tạo thành và có khí thoát ra
B Cu, Na2SO4, NaCl
C Fe, Na, (NH3)2CO3
6K + 2FeCl3 + 3H2O → 6KCl + 2Fe(OH)3 + 3H2
2K + CuSO4 + 2H2O → K2SO4 + Cu(OH)2 + H2
2K + 2AgNO3 + H2O → Ag2O + 2KNO3 + H2
Vı́ dụ 3: Cho 3,9 K tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 Nồng độ mol/l của dung dịch muối Fe2(SO4)3 là:
A 0,25M B 0,125M
C 0,5M D 0,1125M
Đáp án B
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng: 6K + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
nFe2(SO4)3 = nK/6 = 0,15/6 = 0,025 mol ⇒ CM (Fe2(SO4)3 = 0,025/0,2 = 0,125M
Phản ứng hóa học: 2K + CuCl2 + 2H2O 2KCl + H2 + Cu(OH)2
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối đồng clorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối đồng clorua, có kết tủa màu xanh tạo thành và có khí thoát ra
Trang 16Bạn có biết
Kali tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho kim loại K vào dung dịch CuCl2 thì sẽ xảy ra hiện tượng
A ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D chỉ có sủi bọt khí
Đáp án B
Hướng dẫn giải:
Phương trình hóa học: 2K + CuCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Cu(OH)2
Vı́ dụ 2: Cho K tác dụng với các dung dịch sau: NaCl; H2O; HCl; CuCl2; Na2CO3
Số phản ứng xảy ra tạo thành kết tủa là
A 1 B 2
C 3 D 4
Đáp án A
Hướng dẫn giải:
Phương trình hóa học: 2K + CuCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Cu(OH)2
Vı́ dụ 3: Cho kim loại 1,15 g Na tác dụng với dung dịch CuCl2 thu được m g muối
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối sắt (II) clorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối sắt (II) clorua, có kết tủa màu trắng xanh tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Kali tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho K tác dụng với dung dịch muối sắt (II) clorua Phương trình phản ứng xảy ra là:
A 2K + FeCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Fe(OH)2
B 2K + 2FeCl2 → KCl + FeCl3 + Fe
Trang 172K + FeCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Fe(OH)2
2Fe(OH)2 + H2O + 1/2O2 → 2Fe(OH)3
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Vı́ dụ 3: Cho 3,9 g K tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được V lít khí thoát ra đktc
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối nhôm sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối nhôm, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
3KOH + AlCl3 → 3KCl + Al(OH)3
Al(OH)3 + KOH → KAl(OH)4
Trang 18Vı́ dụ 2: Cho 3,9 g K tác dụng với dung dịch AlCl3 thu được kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn.Giá trị của m là:
A 1,7 g B 0,17g
C 3,4 g D 0,34 g
Đáp án C
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng: 6K + 2AlCl3 + 6H2O → 6KCl + 3H2 + 2Al(OH)3
2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
nAl2O3 = nK/3 = 0,1/3 = 0,033 mol ⇒ mAl2O3 = 0,033.102 = 3,4 g
Vı́ dụ 3: Cho K tác dụng dung dịch muối nhôm clorua thu được kết tủa trắng X Cho X tác dụng với NaOH dư thu được dungdịch Y Cho Y tác dụng với HCl thu được kết tủa Z Kết tủa thu Z là:
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối kẽm sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
K tan dần trong dung dịch muối kẽm, có kết tủa màu trắng tạo thành và có khí thoát ra
Trang 19- Cho kali tác dụng với dung dịch muối sắt (III) sunfat.
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối sắt(III) sunfat có kết tủa màu nâu đỏ tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Kali tham gia phản ứng với các dung dịch muối sẽ tham gia phản ứng với nước trước tạo hidroxit và giải phóng H2
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Nhóm các kim loại nào sau đây không tác dụng được với nước tạo dung dịch kiềm:
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Fe, Zn
C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn
Phương trình phản ứng: 6K + 2FeCl3 + 6H2O → 6KCl + H2 + 2Fe(OH)3
Fe(OH)3 có màu nâu vàng
Vı́ dụ 3: Cho 3,9 g K tác dụng với dung dịch FeCl3 thu được kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi thu được m g chấtrắn Y Giá trị của m là:
A 16 g B 1,6g
C 10,67 g D 0,8 g
Đáp án C
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng: 6K + 2FeCl3 + 6H2O → 6KCl + H2 + 2Fe(OH)3
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O
nFe(OH)3 = nK/3 = 0,1/3 mol ⇒ nFe2O3 = 2nFe(OH)3 = 0,2/3 mol ⇒ mFe2O3 = 0,2/3.160 = 10,67 g
Phản ứng hóa học: 6K + Cr2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Cr(OH)3
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Trang 20Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối crom(III)sunfat
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Kali tan dần trong dung dịch muối crom (III) sunfat, có kết tủa màu lục xám tạo thành và có khí thoát ra
Bạn có biết
Các hợp chất của Cr3+ phản ứng với dung dịch kiềm sẽ tạo thành kết tủa và kết tủa sẽ tan trong kiểm dư
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho kim loại K dư vào dung dịch Cr2(SO4)3 thì sẽ xảy ra hiện tượng
A ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa lục xám
C ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa lục xám, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D chỉ có sủi bọt khí
Đáp án C
Hướng dẫn giải:
6K + Cr2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Cr(OH)3
2Cr(OH)3 + KOH → K[Cr(OH)4]
Vı́ dụ 2: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Các hợp chất của Al3+ và Cr3+ có tính lưỡng tính
Vı́ dụ 3: Khi cho K tác dụng với crom(III)sunfat thu được kết tủa X Cho kết tủa X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu đượcdung dịch Z Cho HCl tác dụng với dung dịch Z thu được kết tủa là:
A Crom(II)oxit B Crom(III)oxit
C Crom(II)hidroxit D Crom(III)hidroxit
Đáp án D
Hướng dẫn giải:
6K + Cr2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Cr(OH)3
2Cr(OH)3 + KOH → K[Cr(OH)4]
K[Cr(OH)4] + HCl → Cr(OH)3 + KCl + H2O
Phản ứng hóa học: 6K + 2CrCl3 + 6H2O → 6KCl + 3H2 + 2Cr(OH)3
Điều kiện phản ứng
- Không cần điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
- Cho kali tác dụng với dung dịch muối crom(III)clorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng