Phản ứng hóa học của Mangan Mn và Hợp chất của Mangan - Cân bằng phương trình hóa học Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học Phản ứng hóa học của Mangan Mn và Hợp chất của Mangan -
Trang 1Phản ứng hóa học của Mangan (Mn) và Hợp chất của Mangan - Cân bằng phương trình hóa học
Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học
Phản ứng hóa học của Mangan (Mn) và Hợp chất của Mangan - Hóa học 8
Phản ứng hóa học của Mangan (Mn) và Hợp chất của Mangan - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và đăng tải Tổng hợp tất cả các phản ứng hóa học của Mangan (Mn) và Hợp chất của Mangan đã học trong chương trình Cấp 2, Cấp 3 giúp bạn dễ dàng cân bằng phương trình hóa học và học tốt môn Hóa hơn. Mời các bạn cùng tham khảo
Hợp chất Đồng (II) Clorua CuCl2 - Cân bằng phương trình hóa học
Hợp chất Đồng (II) Oxit CuO - Cân bằng phương trình hóa học
Hợp chất Đồng (II) Nitrat Cu(NO3)2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học của Kẽm (Zn) và Hợp chất của Kẽm - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học: Mn + O2 → MnO2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + O2 → MnO2
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ > 450°C
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với oxi
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Mangan cháy tạo thành chất rắn màu đen
Bạn có biết
Mangan là kim loại tương đối hoạt động nên dễ bị oxi trong không khí oxi hóa
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho Mn tác dụng với oxi dư thu được oxit kim loại Mn trong phản ứng đóng vai trò là chất gì?
A Chất khử B Chất oxi hóa
C Chất xúc tác D Chất môi trường
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phương trình phản ứng: Mn + O2 → MnO2
Vı́ dụ 2: Đốt cháy 0,55g kim loại M trong oxi thu được 0,87 g oxit kim loại Kim loại M là:
A Mg B Cr C Mn D Cu
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Đặt nMn = x mol, nAl = y mol
Mn + Cl2 → MnCl2
x mol → x mol
Trang 22Al + 3Cl2 → 2AlCl3
y mol → y mol
⇒ mMn = 0,3.55 =16,5 g
Phương trình đốt cháy: 4M + nO2 → 2M2On
Ta có: nM = 0,55/M mol; nM2On = 0,87/(2M+16n) mol
Theo phương trình:
⇒ n = 4, M là kim loại Mn
Vı́ dụ 3: Đốt cháy 11g mangan trong oxi dư thì thu được m g oxit kim loại Giá trị của m là:
A 8,7 g B 17,4 g C 13,05 g D 21,75 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình phản ứng: Mn + O2 → MnO2
Ta có: nMn = 11/55 = 0,2 mol
Theo phương trình:
Phản ứng hóa học: 2Mn + O2 → 2MnO - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
2Mn + O2 → 2MnO
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với oxi
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Mangan cháy tạo thành muối màu xanh lá cây
Bạn có biết
Mangan là kim loại tương đối hoạt động nên dễ bị oxi trong không khí oxi hóa
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Đốt cháy 11g mangan trong 3,2g oxi thì thu được m g oxit kim loại Giá trị của m là:
A 7,1 g B 3,55 g C 14,2 g D 10,65 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Ta có:
oxi thiếu,oxit tạo thành là MnO
Phương trình phản ứng: 2Mn + O2 → 2MnO
Theo phương trình:
Vı́ dụ 2: Khi cho Mn tác dụng với oxi thu được oxit kim loại Mn trong phản ứng đóng vai trò là chất gì?
A Chất môi trường
Trang 3B Chất oxi hóa
C Chất xúc tác
D Chất khử
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Mn0 -2e → Mn2+
Vı́ dụ 3: Chọn nhận định đúng:
A MnO là tinh thể màu xám lục, không tan trong nước
B MnS tan được trong nước tạo tành dung dịch màu hồng
C Mn(OH)2 tan được trong kiềm tạo kết tủa màu xám đen
D Tất cả các hợp chất của mangan đều có màu trắng
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phản ứng hóa học: Mn + Cl2 → MnCl2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + Cl2 → MnCl2
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ gần 200°C
Cách thực hiện phản ứng
Mangan tác dụng với khí clo thu được muối
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Mangan cháy trong Clo tạo muối màu đỏ nhạt
Bạn có biết
Mn là kim loại có tính khử nên dễ dàng tham gia phản ứng với các chất có tính oxi hóa mạnh như O2; Cl2 …
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho 19,2 g hỗn hợp gồm Al và Mn tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 51,15 g muối Xác định khối lượng của Mn có trong hỗn hợp đầu:
A 16,5g B 17,5g C.18,5g D.73,5g
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Vı́ dụ 2: Khi cho 5,5 g một kim loại R hoá trị II tác dụng với Cl2 thu được 12,6g muối Tìm kim loại R?
A Cu B Mn C Zn D Fe
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Vı́ dụ 3: Khi cho Mn tác dụng với khí clo thu được muối Mn trong phản ứng đóng vai trò là chất gì?
A Chất khử
B Chất oxi hóa
C Chất xúc tác
D Chất môi trường
Hướng dẫn giải:
Trang 4Đáp án A
Mn0 -2e → Mn2+
Phản ứng hóa học: Mn + I2 → MnI2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + I2 → MnI2
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ < 200°C
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với iot
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Xuất hiện chất rắn kết tinh màu hồng
Bạn có biết
Mangan dễ dàng tham gia phản ứng với các chất có tính oxi hóa như Cl2 ; I2…
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Điều kiện để phản ứng xảy ra khi cho Mn tác dụng với iot là
A nhiệt độ B xúc tác C áp suất D Cả A, B, C
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Vı́ dụ 2:Cho phản ứng: Mn + I2 → MnI2 Trong phản ứng trên Mangan đóng vai trò là:
A chất oxi hóa
B chất khử
C môi trường
D Cả A, B, C
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Vı́ dụ 3: Cho 5,5 g Mn tác dụng vừa hết với m g iot phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 1,27g B 12,7 g C 2,54 g D 25,4 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Phương trình phản ứng: Mn + I2 → MnI2
nI2 = nMn = 5,5/55 = 0,1 mol → mI2 = 0,1 254 = 25,4 g
Phản ứng hóa học: Mn + Br2 → MnBr2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + Br2 → MnBr2
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ < 200°C
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với dung dịch brom
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Trang 5Xuất hiện chất rắn kết tinh màu hồng
Bạn có biết
Mangan dễ dàng tham gia phản ứng với các chất có tính oxi hóa như Br2; I2…
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho Mn tác dụng với dung dich brom dư thu được muối X Hòa tan muối X vào nước được dung dịch Y Cho AgNO3
dư vào dung dịch X thu được kết tủa Z Kết tủa Z thu được có màu gì?
A màu trắng B màu vàng C màu xanh D màu đen
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình phản ứng: Mn + Br2 → MnBr2
MnBr2 + 2AgNO3 → 2AgBr + Mn(NO3)2
Vı́ dụ 2: Cho 5,5 g Mn tác dụng với dung dịch brom thu được m g muối Giá trị của m là:
A 10,75 g B 21,5 g C 32,25 g D.43 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình phản ứng: Mn + Br2 → MnBr2
Vı́ dụ 3: Cho m g Mn tác dụng vừa đủ với dung dịch brom thu được 32,25 g muối Giá trị của m là:
A 2,75 g B 5,5 g C 8,25 g D 11 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình phản ứng: Mn + Br2 → MnBr2
nMn = nMnBr2 = 32,25/215= 0,15 mol → mMn = 0,15 55 = 8,25 g
Phản ứng hóa học: Mn + S → MnS - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + S → MnS
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với bột lưu huỳnh
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Xuất hiện kết tủa màu hồng
Bạn có biết
Khi đốt nóng hỗn hợp, lưu huỳnh nóng chảy, hỗn hợp cháy sáng và xuất hiện kết tủa màu hồng
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1:Đun nóng 11 gam bột Mn với 9,6 gam bột lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí), thu được chất rắn X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Hướng dẫn giải:
Trang 6Đáp án C
Phương trình phản ứng: Mn + S → MnS
nMn = 11/55 = 0,2 (mol); nS = 9,6/32 = 0,3 (mol) ⇒ S dư
Theo phương trình: nMnS = nMn = 0,2 (mol)
MnS + 2HCl → MnCl2 + H2S ↑
⇒ V = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)
Vı́ dụ 2: Đun nóng 5,5 g Mn với 6,4 g bột lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí) thu được muối X Khối lượng muối X thu được là:
A 0,87 g B 8,7 g C 1,74 g D 17,4 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình phản ứng: Mn + S → MnS
nMn = 5,5/55 = 0,1 (mol); nS = 6,4/32 = 0,2 (mol) ⇒ S dư
Theo phương trình: nMnS = nMn = 0,1 (mol)
mMnS = 0,1.87 = 8,7 g
Vı́ dụ 3: Chọn nhận định đúng trong các nhận định sau đây?
A Mn(OH)2 tan được trong kiềm tạo kết tủa màu xám đen
B MnO là tinh thể màu xám lục, dễ tan trong nước
C MnS kết tủa màu hồng, hơi ít tan
D Tất cả các hợp chất của mangan đều có màu trắng
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phản ứng hóa học: 3Mn + N2 → Mn3N2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
3Mn + N2 → Mn3N2
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ từ 690°C - 1200°C
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan phản ứng với nitơ
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Xuất hiện chất rắn màu xám đen
Bạn có biết
Mangan cháy trong nitơ ở nhiệt độ cao từ 690°C - 1200°C để tạo thành chất rắn màu xám đen
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Mangan tác dụng được với những chất nào sau đây?
A N2, H2SO4 loãng, KNO3
B H2SO4 đặc nguội, O2, NaOH
C S, H2SO4 đặc nguội, N2
D HNO3, NaOH, S
Trang 7Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Mn + S → MnS
3Mn + N2 → Mn3N2
Mn + 2H2SO2(đ,nguội) → MnSO4 + 2H2O + SO2
Vı́ dụ 2: Cho 16,5 g Mn tác dụng vừa hết với m g nitơ phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 0,56g B 5,6 g C 0,28 g D 2,8 g
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Phương trình hóa học: 3Mn + N2 → Mn3N2
Ta có: nN2 = 1/3 nMn = 0,1 mol ⇒ = 0,1.28 = 2,8 g
Vı́ dụ 3: Cho 8,25 g Mn tác dụng vừa hết với 1,4 g nitơ phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m g chất rắn màu xám đen Giá trị của m là:
A 9,65g B 19,3g C 0,965g D 1,93g
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phương trình hóa học: 3Mn + N2 → Mn3N2
Theo ĐLBTKL ta có: mMn + mN2 = mMn3N2 ⇒ mMn3N2 = 8,25 + 1,4 = 9,65 g
Phản ứng hóa học: Mn + F2 → MnF2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + F2 → MnF2
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với flo
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Xuất hiện chất rắn kết tinh màu hồng nhạt
Bạn có biết
Mn là kim loại có tính khử nên dễ dàng tham gia phản ứng với các chất có tính oxi hóa như F2; Cl2 …
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Khi cho 11 g một kim loại R hoá trị II tác dụng với F2 thu được 18,6 g muối Tìm kim loại R?
A Cu B Mn C Zn D Fe
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Phương trình hóa học: R + F2 → RF2
Ta có: nR = 11/R mol; nRF2 = 18,6/(R+19.2) mol
Theo phương trình: nR = nRFa ⇒ 11/R = 18,6/(R+38) ⇒ R = 418/7,6 = 55
⇒ kim loại R là Mn
Vı́ dụ 2: Khi cho 11 g một kim loại Mn tác dụng với F2 thu được m g muối Gía trị của m?
Trang 8A 9,3g B.13,95g C 18,6g D 23,25g
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình hóa học: Mn + F2 → MnF2
Ta có: nMn = 11/55 = 0,2 mol; theo phương trình: nMnF2 = nMn = 0,2 mol
⇒ mMnF2 = 0,2.93 = 18,6 g
Vı́ dụ 3: Mangan tác dụng với chất nào sau đây?
A Na2SO4, O2, KNO3
B NaOH, S, N2
C KOH, HCl, Cl2
D N2, HCl, S
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Mn + F2 → MnF2
Mn + S →MnS
Mn + 2HCl → MnCl2 + H2
Phản ứng hóa học: 3Mn + 2AlCl3 → MnCl2 + 2Al - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
3Mn + 2AlCl3 → MnCl2 + 2Al
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ 230°C
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với nhôm clorua
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Xuất hiện chất rắn màu trắng
Bạn có biết
Mangan tác dụng với nhôm clorua ở nhiệt độ cao đến 230°C để tạo thành chất rắn màu trắng
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?
H2O + Mg →
HCl + Mg(HCO3)2 →
C6H6 + HCl →
C2H5OH + HCOOH →
Cu + H2O + O2 + CO2 →
[Ag(NH3)2]OH + HCOONa →
AlCl3 + Mn →
Fe(NO3)2 + Na2CO3 →
A 4 B 5 C 6 D 7
Trang 9Hướng dẫn giải:
Đáp án A
H2O + Mg → H2 ↑ + MgO
2HCl + Mg(HCO3)2 → H2O + MgCl2 + 2CO2 ↑
C6H6 + 2HCl → 2H2 ↑ + C6H4Cl2
C2H5OH + HCOOH →H2O + HCOOC2H5
Cu + H2O + O2 + CO2 → Cu2CO3(OH)2
2[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → 2Ag + H2O + 3NH3 v + NH4NaCO3
2AlCl3 + 3Mn → 2Al + 3MnCl2
Fe(NO3)2 + Na2CO3 → FeCO3 + 2NaNO3
Vı́ dụ 2: Cho 16,5g mangan tác dụng với vừa đủ nhôm clorua thì thu được m g chất rắn Giá trị của m là:
A 6,75g B 4,05g C 2,7g D 5,4g
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Phương trình hóa học: 2AlCl3 + 3Mn → 2Al + 3MnCl2
Ta có: nMb = 16,5/55 = 0,3 mol
Theo phương trình: nAl = 2/3 nMb =2/3 0,3 = 0,2 mol
⇒ mAl = 0,2 27 = 5,4 g
Vı́ dụ 3: Điều kiện để phản ứng xảy ra khi cho Mn tác dụng với AlCl3 là
A.xúc tác B áp suất C nhiệt độ D Cả A, B, C
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phản ứng hóa học: Mn + 2HCl → MnCl2 + H2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + 2HCl → MnCl2 + H2
Điều kiện phản ứng
Không điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với dung dịch HCl
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Có khí không màu thoát ra
Bạn có biết
Mangan dễ tham gia phản ứng với các dung dịch axit không có tính oxi hóa tạo muối và khí hidro thoát ra
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho m g hỗn hợp Fe và Mn có cùng số mol hòa tan hoàn toàn vào 4 lít dung dịch HCl 0,1 M thì thu được 4,48 lít khí đktc Giá trị của m là:
A 11g B 12g C 14g D 16g
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Trang 10Đặt x = nMn = nFe mol ; ta có nH2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol
Mn + 2HCl → MnCl2 + H2
x mol → x mol
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
x mol → x mol
theo phương trình: nhỗn hợp =
⇒ mhỗn hợp = 0,1.55+ 0,1.56 = 11,1 g
Vı́ dụ 2: Hòa tan hoàn toàn 10,8 g một kim loại R bằng dung dịch HCl Sau phản ứng cô cạn được 25g muối khan Biết R tạo muối RCl2 Xác định kim loại X:
A Fe B Cr C Mn D Ba
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình hóa học: R + 2HCl → RCl2 + H2
Ta có:
Theo phương trình:
⇒ kim loại R là Mn
Vı́ dụ 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A Fe, Ni, Ag
B Zn, Mn, Mg
C Cu, Na, Ba
D Cr, Fe, Al
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Mn + 2HCl → MnCl2 + H2
Mg + 2HCl →MgCl2 + H22
Zn + 2H2SO4(đ,nguội) → ZnSO4 + 2H2O + SO2
Mg + 2H2SO4(đ,nguội) → MgSO4 + 2H2O + SO2
Mn + 2H2SO4(đ,nguội) → MnSO4 + 2H2O + SO2
Phản ứng hóa học: Mn + H2SO4(loãng) → MnSO4 + H2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + H2SO4(loãng) → MnSO4 + H2
Điều kiện phản ứng
Không điều kiện
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với dung dịch H2SO4(loãng)
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Trang 11Có khí không màu thoát ra
Bạn có biết
Mangan dễ tham gia phản ứng với các dung dịch axit không có tính oxi hóa tạo muối và khí hidro thoát ra
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Hòa tan 54,15g hỗn hợp 3 kim loại Mn, Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 8,96 lít khí H2, 32g chất rắn Y, và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được khối lượng muối là:
A 60,55g B 60g
C 45,5g D 50,5g
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Đặt x = nMn mol ; y = nFe mol
Ta có mMn + mFe = 54,15 – 32 = 22,15 g; = 8,96/22,4 = 0,4 mol
Mn + H2SO4(loãng) → MnSO4 + H2
x mol → x x mol
Fe + H2SO4(loãng) → FeSO4 + H2
y mol → y y mol
⇒ mZ = 0,25.151 + 0,15.152 = 60,55g
Vı́ dụ 2: Cấu hình e nào dưới đây đúng với Mn
A [Ar] 4s23d5
B [Ar] 4s13d6
C [Ar] 4s23d4
D [Ar]3d7
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Vı́ dụ 3: Hòa tan hoàn toàn 16,5 g mangan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được V lít H2 đktc Giá trị của V là:
A 3,36 l B 4,48 l
C 6,72 l D 2,24l
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Phương trình hóa học: Mn + H2SO4 (loãng) → MnSO4 + H2
Ta có nMn = 16,5/55 = 0,3 mol
Theo phương trình:
Phản ứng hóa học: Mn(bột) + 2H2O → Mn(OH)2 + H2 ↑ - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn(bột) + 2H2O → Mn(OH)2 + H2 ↑
Điều kiện phản ứng
Không điều kiện
Trang 12Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với nước
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Có chất khí không màu thoát ra
Xuất hiện kết tủa trắng
Bạn có biết
Chỉ ở dạng bột nhỏ, mangan mới tác dụng với nước để giải phóng khí H2
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho 5,5 g mangan tác dụng với nước thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là:
A 3,36 l B 4,48 l C 6,72 l D 2,24l
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Phương trình hóa học: Mn(bột) + 2H2O → Mn(OH)2 + H2
Vı́ dụ 2: Cho m g mangan tác dụng với nước thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m là:
A 0,55 g B 8,25 g C 5,5 g D 11g
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
nMn = = 3,36/22,4 = 0,15 mol ⇒ mMn = 0,15.55= 8,25 g
Vı́ dụ 3: Cho 11g mangan tác dụng với nước thu được kết tủa X và khí Y Lọc bỏ kết tủa X cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NH4NO3 thu được m g muối Z tính giá trị của m?
A 2,685g B 1,79g C 17,9g D 26,85g
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Kết tủa X: Mn(OH)2, khí Y: H2 , muối Z: Mn(NO3)2
Mn(bột) + 2H2O → Mn(OH)2 + H2
0,1 mol → 0,1 mol
Mn(OH)2 + 2NH4NO3 → Mn(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
0,1 mol → 0,1 mol
Ta có nMn(OH)2 = nMn = 5,5/55 = 0,1 mol ⇒ mz = 0,1.179=17,9 g
Phản ứng hóa học: Mn + 2H2SO4(đặc) → MnSO4 + 2H2O + SO2 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Mn + 2H2SO4(đặc) → MnSO4 + 2H2O + SO2
Điều kiện phản ứng
Dung dịch H2SO4 đặc
Cách thực hiện phản ứng
Cho mangan tác dụng với dung dịch axit sunfric đặc nóng
Hiện tượng nhận biết phản ứng