1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7

18 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyền Đề Bồi Dưỡng HSG Toán 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình bồi dưỡng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 841,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7 Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7 CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7 PHẦN ĐẠI SỐ Chuyền đề 1 Các bài toán thực hiện phép tính 1 Các kiến thức vận dụng Tính chất của phép cộng , p[.]

Trang 1

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7

PHẦN ĐẠI SỐ

Chuyền đề 1: Các bài toán thực hiện phép tính:

1 Các kiến thức vận dụng :

- Tính chất của phép cộng , phép nhân

- Các phép toán về lũy thừa:

an =

n

a a a

   ; am.an = am+n ; am : an = am –n ( a 0, mn) (am)n = am.n ; ( a.b)n = an bn ; ( ) ( 0)

n n n

b

bb

2 Một số bài toán :

Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +… + n , 1+ 3 + 5 +… + (2n -1)

b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + … + n.(n+1)

1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)

Với n là số tự nhiên khác không

Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +… + an

b) Tính tổng : A =

a aa a  aa với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k Bài 3 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + ….+ n2

b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + … + n3

HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6

b) 13 + 23 + 33 + … + n3 = ( n(n+1):2)2

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a) A = ( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

b)

12 5 6 2 10 3 5 2

Bài 4: 1, Tính: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2, Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025

Tính: S = 23 + 43 + 63 + + 203

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0

25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 , 1

A

b) Cho 2 3 4 2004 3 2005

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

1

B

Chøng minh r»ng

2

1

B

Trang 2

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

Bài 6: a) Tính :

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

b) TÝnh

2 3 4 2012

2011 2010 2009 1

P

   

c)

100 99

4 3 2 1

) 6 , 3 21 2 , 1 63 ( 9

1 7

1 3

1 2

1 ) 100 99

3 2 1 (

A

Bài 7: a) Tính giá trị của biểu thức:

50

31 93

14 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 15 7

3 4 31

11 1

A

b) Chứng tỏ rằng:

2004

1 2004

1

3

1 3

1 2

1

1  2  2  2   2 

B

Bài 8: a) Tính giá trị của biểu thức:

25

13 : ) 75 , 2 ( 53 , 3 88 , 0 : 25 11

4

3 125 505

, 4 3

4 4 : 624 , 81

2

2 2

2

A

b) Chứng minh rằng tổng:

2 , 0 2

1 2

1

2

1 2

1

2

1 2

1 2

1

2004 2002

4 2 4 6

4

n S

Chuyên đề 2: Bài toán về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

1 Kiến thức vận dụng :

- a c a d b c .

bd  

-Nếu a bd ce f thì a bd ce fb d a b e f

  với gt các tỉ số dều có nghĩa

- Có b ad ce f = k Thì a = bk, c = d k, e = fk

2 Bài tập vận dụng

Dạng 1 Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để chứng minh đẳng thức

Bài 1: Cho a c

cb Chứng minh rằng: a22 c22 a

b c b

Trang 3

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

Bài 2: Cho a,b,c  R và a,b,c  0 thoả mãn b2 = ac Chứng minh rằng:

a c =

2 2

( 2012 ) ( 2012 )

Bài 3: Chøng minh r»ng nÕu

d

c b

a

 th×

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

Bài 4: BiÕt

2 2

2 2

a b ab

c d cd

 với a,b,c, d 0 Chứng minh rằng :

a c

bd hoặc

a d

bc

Bài 5 : Cho tØ lÖ thøc

d

c b

a

 Chøng minh r»ng:

2 2

2 2

d c

b a cd

ab

 vµ 22 22

2

d c

b a d c

b a

Bài 6 : Cho dãy tỉ số bằng nhau:

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

Tính

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

Bài 7 : a) Chứng minh rằng:

Nếu

c b a

z c

b a

y c

b a

x

Thì x a y z x b y z x c y z

b) Cho:

d

c c

b b

a

 Chứng minh:

d

a d c b

c b a

Bài 8: Cho y x z t z t y x t x z y x y t z

chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị nguyên

P x z t y t y x z x z y t y t x z

Bài 9 : Cho 3 số x , y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện : y z x xz x y yx y z z

Hãy tính giá trị của biểu thức : B = 1 x 1 y 1 z

     

     

Bài 10 : a) Cho các số a,b,c,d khác 0 Tính

T =x2011 + y2011 + z2011 + t2011

Biết x,y,z,t thỏa mãn: x2010 2y20102 z22010 2t2010 x20102 y20102 z20102 t20102

b) Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 4 chữ số thỏa mãn điều kiện:

M = a + b = c +d = e + f

Biết a,b,c,d,e,f thuộc tập N* và 14

22

a

b  ; 11

13

c

d  ; e f 1713

Trang 4

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

b) Cho 3 số a, b, c thỏa mãn :

2009 2010 2011

Tính giá trị của biểu thức : M = 4( a - b)( b – c) – ( c – a )2

Một số bài tương tự

Bài 11: Cho d·y tØ sè b»ng nhau:

2012a b c d a 2012b c d a b 2012c d a b c 2012d

TÝnh

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

Bài 12: Cho 3 số x , y , z, t khác 0 thỏa mãn điều kiện :

y z t nx  xz t x ny  yt x y nz  zx y z nt  t ( n là số tự nhiên)

và x + y + z + t = 2012 Tính giá trị của biểu thức P = x + 2y – 3z + t

Dạng 2 : Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,y,z,…

Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết : 1+3y 1+5y 1+7y

Bài 3 : Cho a b c

b  c a và a + b + c ≠ 0; a = 2012

Tính b, c

Bài 4 : Tìm các số x,y,z biết : y x x 1x z y 2x y z 3x y z1

 

Bài 5 : Tìm x, biết rằng: 1 2 1 4 1 6

x

y x

z z

x

y y

z

x

 1 1 2 (x, y, z 0)

Bài 7 : T×m x, y, z biÕt 38x 364y 2163z vµ 2 2 2 2 2 1

x

Bài 8 : Tìm x , y biết : 2 1 4 5 2 4 4

x

Chuyên đề 3: Vận dụng tính chất phép toán để tìm x, y

1 Kiến thức vận dụng :

- Tính chất phép toán cộng, nhân số thực

- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ; A A A,, 00

A A

 

- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :

ABA B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B AB dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0

Trang 5

Giỏo ỏn Bồi dưỡng HSG toỏn 7

A m A m (m 0)

A m



 ; A m A m (hay m A m)

A m



- Tớnh chất lũy thừa của 1 số thực : A2n  0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A

Am = An  m = n; An = Bn  A = B (nếu n lẻ ) hoặc A =  B ( nếu n chẵn)

0< A < B  An < Bn ;

2 Bài tập vận dụng

Dạng 1: Cỏc bài toỏn cơ bản

Bài 1: Tỡm x biết

a) x + 2x + 3x + 4x + … + 2011x = 2012.2013

b) 1 2 3 4

2011 2010 2009 2008

xxxx

Bài 2 Tỡm x nguyờn biết

1.3 3.5 5.7   (2x 1)(2x 1)99

b) 1- 3 + 3 2 – 3 3 + ….+ (-3) x = 91006 1

4

Dạng 2 : Tỡm x cú chứa giỏ trị tuyệt đối

Dạng : x a  x b x a  x b  x c

Khi giải cần tỡm giỏ trị của x để cỏc GTTĐ bằng khụng, rồi so sỏnh cỏc giỏ trị

đú để chia ra cỏc khoảng giỏ trị của x ( so sỏnh –a và –b)

Bài 1 : Tỡm x biết :

a) x 2011  x 2012 b) x 2010  x 2011 2012 

Một số bài tương tự:

Bài 2 : a) Tìm x biết x 1  x 3  4

b) Tìm x biết: 2 6 2 2 4

x

c) Tìm x biết: 2x 3  2 4  x  5

Bài 3 : a)Tìm các giá trị của x để: x 3  x 1  3x

b) Tỡm x biết: 2x 3  x  2  x

Bài 4 : tỡm x biết :

a) x  1 4 b) x  2011 2012 

Dạng : Sử dụng BĐT giỏ trị tuyệt đối

Bài 1 : a) Tỡm x ngyờn biết : x 1  x 3  x 5  x 7  8

b) Tỡm x biết : x 2010  x 2012  x 2014  2

Trang 6

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

Các bài tương tự

Bài 2 : Tìm x nguyên biết : x 1  x 2   x 100  2500

Bài 3 : Tìm x biết x  1 x 2   x 100  605x

Bài 4 : T×m x, y tho¶ m·n: x 1  x  2  y 3  x  4 = 3

Bài 5 : Tìm x, y biết : x 2006yx 2012  0

Bài 6 : T×m c¸c sè nguyªn x tho¶ m·n.

2004  x 4  x 10  x 101  x 990  x 1000

Dạng chứa lũy thừa của một số hữu tỉ

Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 5x + 5x+2 = 650 b) 3x-1 + 5.3x-1 = 162

Bài 2 : Tìm các số tự nhiên x, y , biết:

a) 2x + 1 3y = 12x b) 10x : 5y = 20y

Bài 3 : Tìm m , n nguyên dương thỏa mãn :

a) 2m + 2n = 2m +n b) 2m – 2n = 256

Bài 4 : Tìm x , biết : x 7x1 x 7x11 0

Bài 5 : Tìm x, y biết : x 2011y  (y 1) 2012  0

Các bài tập tương tự :

Bài 6 : Tìm x, y biết :

a) x 5 (3  y 4) 2012  0 b) (2x 1) 2  2y x  8 12 5.2   2

Chuyên đề 4: Giá trị nguyên của biến , giá trị

của biểu thức.

1 Các kiến thức vận dụng:

- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương

- Tính chất chia hết của một tổng , một tích

- ƯCLN, BCNN của các số

2 Bài tập vận dụng :

* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức

Bài 1: a) Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: 51x + 26y = 2000

b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 7 (x 2004 ) 2  23  y2

c) Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6

d) Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn : x2-2y2=1

Bài 2 a) Tìm các số nguyên thỏa mãn : x – y + 2xy = 7

Trang 7

Giỏo ỏn Bồi dưỡng HSG toỏn 7

b) Tỡm x y  , biết: 25  y2  8(x 2012) 2

Bài 3 a) Tỡm giỏ trị nguyờn dương của x và y, sao cho: 1 1 1

x  y 5 b) Tỡm cỏc số a, b, c nguyờn dương thoả món :

a3 3a2 5 5b

Bài 4: Tìm các cặp số nguyên tố p, q thoả mãn:

2

5 p 2013 5  pq

Bài 5 : T ỡm tất cả cỏc số nguyờn dương n sao cho: 2 n 1 chia hết cho 7

HD : Với n < 3 thỡ 2n khụng chia hết cho 7

* Tỡm x , y để biểu thức cú giỏ trị nguyờn, hay chia hết:

Bài 1 Tìm số nguyên m để:

a) Giá trị của biểu thức m -1 chia hết cho giá trị của biểu thức 2m + 1 b) 3m 1  3

Bài 2 a) Tìm x nguyên để 6 x  1 chia hết cho 2 x 3

b) Tìm x  Z để A Z và tìm giá trị đó

A =

3

2 1

x

x

Chuyờn đề 5 : Giỏ trị lớn nhất , giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

1.Cỏc kiến thức vận dụng :

* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

* a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

*A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

* A   0, A , A   0, A

* ABA B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0

* ABA B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0

2 Bài tập vận dụng:

* Dạng vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc đa thức sau:

a) P(x) = 2x2 – 4x + 2012

b) Q(x) = x2 + 100x – 1000

Từ đõy ta cú bài toỏn tổng quỏt : Tỡm GTNN của đa thức P(x) = a x2 + bx +c ( a > 0) HD: P(x) = a x2 + bx +c = a( x2 + 2.x

2

b

a + ( ) 2

2

b

a ) + ( c - 2

4

b

a) = a( 2 4 2 4 2

4

ac b a

khi x =

2

b a

Bài 2 : Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc biểu thức sau:

a) A = - a2 + 3a + 4

b) B = 2 x – x2

Bài 3 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của cỏc biểu thức sau:

a) P = 2

2012

4 2013

xx b) Q = 20122012 2013

2011

a a

* Dạng vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

Bài 1 : Tỡm GTNN của biểu thức :

Trang 8

Giỏo ỏn Bồi dưỡng HSG toỏn 7

a) P = ( x – 2y)2 + ( y – 2012)2012

b) Q = ( x + y – 3)4 + ( x – 2y)2 + 2012

Bài 3 : Tỡm GTLN của R = 2 4

2013 (x 2)  (x y )  3

Bài 4 : Cho phõn số: 43 52

x

x

C (x  Z) a) Tỡm x  Z để C đạt giỏ trị lớn nhất, tỡm giỏ trị lớn nhất đú

b) Tỡm x  Z để C là số tự nhiờn

Bài 5 : Tìm số tự nhiên n để phân số

3 2

8 7

n

n

có giá trị lớn nhất

* Dạng vận dụng A   0, A , A   0, A

ABA B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0

ABA B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0

Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

a) A = ( x – 2)2 + y x + 3 b) B = 20122011x 2010

Bài 2 : Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc biểu thức

a) A x 2011  x 2012

b) B x 2010  x 2011  x 2012

c) C = x 1  x 2   x 100

Chuyờn đề 6 : Dạng toỏn chứng minh chia hết

1.Kiến thức vận dụng

* Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

* Chữ số tận cựng của 2 n , 3 n ,4 n , 5 n ,6 n , 7 n , 8 n , 9 n

* Tớnh chất chia hết của một tổng

2 Bài tập vận dụng:

Bài 1 : Chứng minh rằng : Với mọi số nguyờn dương n thỡ :

3n 2n 3n 2n

   chia hết cho 10

Bài 2 : Chứng tỏ rằng:

A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100

Bài 3 : Cho m, n  N* và p là số nguyờn tố thoả món: 1

m

p

= m  p n(1) Chứng minh rằng : p2 = n + 2

Bài 4: a) Số A 10 1998  4 có chia hết cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ?

b) Chứng minh rằng: A 36  38 41 33 chia hết cho 7

Bài 5 :

a) Chứng minh rằng: 3n 2 2n 4 3n 2n

 chia hết cho 30 với mọi n nguyờn dương

b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c  17 nếu a - 11b + 3c  17 (a, b, c  Z)

Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3a 2b 17  10ab 17 (a, b  Z )

Trang 9

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

b) Cho đa thức f(x) ax2 bxc (a, b, c nguyên)

CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3

Bài 7 : a) Chøng minh r»ng 102006 53

9

lµ mét sè tù nhiên b) Cho 2 n 1 lµ sè nguyªn tè (n > 2) Chøng minh 2 n 1 lµ hîp sè

1.Kiến thức vận dụng

* Kỹ thuật làm trội : Nếu a 1 < a 2 < a 3 <… < a n thì n a 1 < a 1 + a 2 + … + a n < na n

* a(a – 1) < a 2 < a( a+1) 2

a a a a a

* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 , * a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

2.B ài tập vận dụng

Bài 1: Cho a, b, c > 0 Chứng tỏ rằng:

a c

c c b

b b a

a M

Bài 2 Chứng minh rằng : a b  2 ab (1) , a b c   3 3 abc (2) với a, b, c  0

Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng

a) (a b)(1 1) 4

a b

   (1) b) (a b c)(1 1 1) 9

a b c

     (2)

Bài 4 : a) Cho z, y, z là các số dương.

Chứng minh rằng: 2 2 2 43

z x

z y

y z

y x x

b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng: abbcca 0

Ch

uyên đề 8 : Các bài toán về đa thức một ẩn

Bài 1 : Cho đa thức P(x) = a x3 + bx2 + cx + d ( a khác 0)

Biết P(1) = 100 , P( -1) = 50 , P(0) = 1 , P( 2) = 120 Tính P(3)

Bài 2 : Cho f(x) ax2 bxc với a, b, c là các số hữu tỉ

Chứng tỏ rằng: f(  2 ).f( 3 )  0 Biết rằng 13ab 2c  0

Bài 3 Cho đa thức f(x) ax2bxc với a, b, c là các số thực Biết rằng f(0); f(1); f(2) có giá trị nguyên Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên

Bài 4 Chứng minh rằng: f(x)ax3bx2cxd có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên

Bài 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu

thức: A(x) = ( 3  4xx2 ) 2004 ( 3  4xx2 ) 2005

Trang 10

Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7

Bài 6 : Cho x = 2011 Tính giá trị của biểu thức:

2011 2012 2010 2012 2009 2012 2008 2012 2 2012 1

xxxx   xx

Chuyên đề 9 Các bài toán thực tế

1 Kiến thức vận dụng

- Tính chất đại lượng tỉ lệ thuận :

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :

y = k.x  1 2 3

n n

y y

k

xxx  x  ( k là hệ số tỉ lệ )

- Tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch :

Đại lượng y và đại lượng x được gọi là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi :

x.y = a  x y1 1 x y2 2 x y3 3  x y n. na ( a là hệ số tỉ lệ )

- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

2 Bài tập vận dụng

*Phương pháp giải :

- Đọc kỹ đề bài , từ đó xác định các đại lượng trong bài toán

- Chỉ ra các đại lượng đã biết , đại lượng cần tìm

- Chỉ rõ mối quan hệ giữa các đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)

- Áp dụng tính chất về đại lượng tỉ lệ và tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải

Bài 1 : Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông Trên hai cạnh đầu vật chuyển

động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trên bốn cạnh là 59 giây

Bài 2 : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A

trồng được 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng được 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng được 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng được đều như nhau

Bài 3 : Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi được nửa

quãng đường ô tô tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút

Tính thời gian ô tô đi từ A đến B

Bài 4 : Trên quãng đường AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A.

Vận tốc An so với Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4

Tính quãng đường mỗi người đi tới lúc gặp nhau ?

Bài 5 : Ba đội công nhân làm 3 công việc có khối lượng như nhau Thời gian hoàn

thành công việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biêt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ

là 2 người và năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau Hỏi mỗi đội có bao nhiêu công nhân ?

Bài 6 : Ba ô tô cùng khởi hành đi từ A về phía B Vận tốc ô tô thứ nhất kém ô tô thứ

hai là 3 Km/h Biết thơi gian ô tô thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quãng đường AB lần lượt là : 40 phút, 5

8 giờ , 5

9 giờ Tính vận tốc mỗi ô tô ?

PHẦN HÌNH HỌC

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w