1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYỀN đề bồi DƯỠNG HSG TOÁN 7

44 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờn hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s.. Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người và năng suất của mỗi

Trang 1

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 1

CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7

Trang 2

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 2

Ta có : aS – S = an+1 – 1  ( a – 1) S = an+1 – 1

Nếu a = 1  S = n

Nếu a khác 1 , suy ra S =

111

n a a

Trang 3

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 3

511

55,0625,0

12

311

33,0375,025,13

55,2

75,015,

1

3

13

13

13

112:3

1010

31

4

34625

1230.6

51027

524

113

4321

)6,3.212,1.63(9

17

13

12

1)10099

321(

141.3

15126

16

54

19

2.3

16157

34.31

111

1

3

13

12

1

1 2  2  2   2 

B

Trang 4

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 4

Bài 8: a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

25

13:)75,2(53,388,0:2511

4

3125505

,43

44:624,81

2

2 2

12

1

2

12

1

2

12

12

1

2004 2002

4 2 4 6

Trang 5

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 5

CHUYÊN ĐỀ 2: BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Trang 6

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 6

Bài 3: Chøng minh r»ng nÕu

d

c b

a  th×

d c

d c b a

b a

35

3535

35

d c b a

b a

35

3535

35

a

 Chøng minh r»ng:

2 2

2 2

d c

b a cd

d c

b a d

c

b a

a  biến đổi theo các

hướng làm xuất hiện

Trang 7

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 7

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

2               

TÝnh

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

d c b a b

d c b a a

d c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

z c

b a

y c

b a

c z

y x

b z

y x

b b

c b a

z c

b a

y c

b a

Trang 8

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 8

c z

y x

b z

y x

t y

x t

z x

t z

y t

z y

x t y x

t z x t

z y t z

y x P

t y

x t

z x

t z

y t

Trang 9

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 9

a d b a

d c a d

c b d c

b a M

Trang 10

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 10

DẠNG 2 : VẬN DỤNG TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ĐỂ TÌM X,Y,Z,…

Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết : 1+3y  1+5y  1+7y

Trang 11

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 11

z z

x

y y

38

Trang 12

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 12

CHUYÊN ĐỀ 3: VẬN DỤNG TÍNH CHẤT PHÉP TOÁN ĐỂ TÌM X, Y

1 Kiến thức vận dụng :

- Tính chất phép toán cộng, nhân số thực

- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ; , 0

A A A

- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :

AB  A B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B  AB dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0

- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n  0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A

Am = An m = n; An = Bn  A = B (nếu n lẻ ) hoặc A =  B ( nếu n chẵn)

Trang 13

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 13

Nếu x 2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)

Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại)

Nếu x 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012 x = 6033:2(lấy)

Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2

Một số bài tương tự:

Bài 2 : a) T×m x biÕt x1 x3 4

b) T×m x biÕt: x2  6x2  x24

Trang 14

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 14

DẠNG TOÁN: SỬ DỤNG BĐT GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x       1 x 3 x 5 x 7 8

Trang 15

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 15

Suy ra : x2006y  x 2012 0 với mọi x,y mà x2006y  x 2012 0

DẠNG CHỨA LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :

Trang 16

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 16

HD : ta có x2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012  0 với mọi y

Suy ra : x2011y (y1)2012 0 với mọi x,y Mà x2011y (y1)2012 0

Trang 17

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 17

1 Các kiến thức vận dụng:

- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương

- Tính chất chia hết của một tổng , một tích

- ƯCLN, BCNN của các số

2 Bài tập vận dụng :

* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức

Bài 1: a) T×m c¸c sè nguyªn tè x, y sao cho: 51x + 26y = 2000

  

   

d) x2-2y2=1 x2 1 2y2  (x 1)(x 1) 2y2

Trang 18

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 18

Bài 3 a) T×m gi¸ trÞ nguyªn d-¬ng cña x vµ y, sao cho: 1 1 1

y

 + Với x chia hết cho 5 , đặt x = 5 q ( q là số tự nhiên khác 0) thay vào (*) suy ra:

5q + y = qy 5q = ( q – 1 ) y Do q = 1 không thỏa mãn , nên với q khác 1 ta có

  Do a, b, c nguyên dương nên c = 1( vì nếu c >1 thì 5b – 1 - 1 không chia hết cho 5

do đó a không là số nguyên.) Với c = 1 a = 2 và b = 2

Bài 4: T×m c¸c cÆp sè nguyªn tè p, q tho¶ m·n:

HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7

Với n 3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( kN*)

Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A 7

Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 không chia hết cho 7 Xét n = 3k+2 khi đó 2n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3 không chia hết cho 7 Vậy n = 3k với *

Trang 19

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 19

Nếu m < -2 thì m 1 2m1 , suy ra m -1 không chia hết cho 2m +1

Trang 20

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 20

CHUYÊN ĐỀ 5 : GIÁ TRỊ LỚN NHẤT , GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC

1.Các kiến thức vận dụng :

* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

* a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

*A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

* A  0, A , A  0, A

* AB  A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0

* AB  A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0

2 Bài tập vận dụng:

* Dạng vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:

ac b a

 khi x =

2

b a

Bài 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = - a2 + 3a + 4

b) B = 2 x – x2

Trang 21

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 21

Vậy Max B = 1 khi x = 1

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a a

* Dạng vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức :

Bài 4 : Cho ph©n sè:

54

23

Trang 22

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 22

Vậy Max C = 3(1 23) 8

4  9 3 khi x = 2

Bài 5 : Tìm số tự nhiên n để phân số

32

87

AB  A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0

AB  A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0

Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

a) A = ( x – 2)2 + yx + 3

b) B = 2011

2012 x 2010HD: a) ta cú (x2)2 0 với mọi x và y x 0 với mọi x,y  A  3 với mọi x,y

Suy ra A nhỏ nhất = 3 khi

2

( 2) 0 2

20

Trang 23

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 23

Trang 24

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 24

CHUYÊN ĐỀ 6 : DẠNG TOÁN CHỨNG MINH CHIA HẾT

Trang 25

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 25

Bài 4: a) Số A1019984 có chia hết cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ?

b) Chứng minh rằng: A36384133 chia hết cho 7

chia hết cho 30 với mọi n nguyên d-ơng

b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c  17 nếu a - 11b + 3c  17 (a, b, c  Z)

Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3a2b17 10ab17 (a, b  Z )

b) Cho đa thức f xax2bxc

)( (a, b, c nguyên)

CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3

Trang 26

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 26

c c b

b b a

a M

Trang 27

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 27

Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng

z y

y z

y x x

b) Cho a, b, c tho¶ m·n: a + b + c = 0 Chøng minh r»ng: abbcca0

HD : b) Tính ( a + b + c)2 từ cm được abbcca0

Trang 28

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 28

CHUYÊN ĐỀ 8 : CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC MỘT ẨN

Bài 5 : T×m tæng c¸c hÖ sè cña ®a thøc nhËn ®-îc sau khi bá dÊu ngoÆc trong biÓu thøc: A(x) =

2005 2 2004

2

)43(.)

4

3

(  xxxx

Trang 29

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 29

- Tính chất đại lượng tỉ lệ thuận :

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :

y = k.x  1 2 3

1 2 3

n n

Trang 30

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 30

*Phương phỏp giải :

- Đọc kỹ đề bài , từ đú xỏc định cỏc đại lượng trong bài toỏn

- Chỉ ra cỏc đại lượng đó biết , đại lượng cần tỡm

- Chỉ rừ mối quan hệ giữa cỏc đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)

- Áp dụng tớnh chất về đại lượng tỉ lệ và tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau để giải

Bài 1 : Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật chuyển động với vận

tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trờn bốn cạnh là 59 giõy

Bài 2 : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A

trồng đ-ợc 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đ-ợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng

đ-ợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng đ-ợc

đều nh- nhau

Bài 3 : Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi đ-ợc nửa quãng đ-ờng ô tô

tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút

Tính thời gian ô tô đi từ A đến B

Bài 4 : Trên quãng đ-ờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận tốc An so với

Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4

Tính quãng đ-ờng mỗi ng-ời đi tới lúc gặp nhau ?

Bài 5 : Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn thành cụng việc

của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu cụng nhõn ?

Bài 6 : Ba ụ tụ cựng khởi hành đi từ A về phớa B Vận tốc ụ tụ thứ nhất kộm ụ tụ thứ hai là 3 Km/h

Biết thơi gian ụ tụ thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quóng đường AB lần lượt là : 40 phỳt, 5

8 giờ ,

59giờ Tớnh vận tốc mỗi ụ tụ ?

Trang 31

Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 31

PHẦN HÌNH HỌC

I Một số phương pháp chứng minh hình hoc

1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:

P 2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đó

- Chứng minh hai đoạn thẳng đó là hai cạnh bên của một tam giác cân

- Dựa vào tính chất đường trung tuyến, đường trung trực của đoạn thẳng

- Dựa vào định lí Py-ta- go để tính độ dài đoạn thẳng

2.Chứng minh hai góc bằng nhau:

P 2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai góc đó

- Chứng minh hai góc đó là hai góc ở đáy của một tam giác cân

- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai góc đó là cặp góc so le trong ,đồng vị

- Dựa vào tính chất đường phân giác của tam giác

3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:

P 2 : - Dựa vào số đo của góc bẹt ( Hai tia đối nhau)

- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm

- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3

- Dựa vào tính chất 3 đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao

4 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

P 2 : - Tính chất của tam giác vuông, định lí Py – ta – go đảo

- Qua hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuông góc

- Tính chất 3 đường trung trực, ba đường cao

5 Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy( đi qua một điểm )

P 2 : - Dựa vào tính chất của các đường trong tam giác

6 So sánh hai đoạn thẳng, hai góc :

P 2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai góc vào một tam giác từ đó vận định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác , BĐT tam giác

- Dựa vào định lí về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu, đường xiên và đường vuông góc

Trang 32

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 32

II Bài tập vận dụng

Bài 1 : Cho tam giác ABC có Â < 900

Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC

Cú : BAE900BACDAC

* Gọi I là giao điểm của AB và CD

a) Ta cú BAE900BACDACDACBAE , mặt khỏc AB = AD, AC = AE (gt)

Suy ra ∆ABE = ∆ ADC(c.g.c)  DC = BE

b) Gọi I là giao điểm của AB và CD

Từ bài 1 ta thấy : DC = BE và DC BE khi ∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn, vậy nếu cú ∆ABD và ∆

Ta cú bài toỏn 1.2

Bài 1 1: Cho tam giác ABC có Â < 900

Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Từ B kẻ BK CD tại K

Chứng minh rằng ba điểm E, K, B thẳng hàng

HD : Từ bài 1 chứng minh được DC BE mà BK CD tại K suy ra ba điểm E, K, B thẳng hàng

1

121

Trang 33

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 33

*Khai thỏc bài 1.1

Từ bài 1.1 nếu gọi M là trung điểm của DE kẻ tia M A thỡ MA BC từ đú ta cú bài toỏn 1.2

Bài 1.2: Cho tam giác ABC có Â < 900

Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi M là trung điểm của DE kẻ tia M A Chứng minh rằng : MA BC

Phõn tớch tỡm hướng giải

HD: Gọi H là giao điểm của tia MA và BC

Để CM MA BC  ta cần CM ∆AHC vuụng tại H

Để CM ∆AHC vuụng tại H ta cần tạo ra 1 tam giỏc

C

E

D

BA

Trang 34

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 34

Lời giải

Gọi H là giao điểm của tia MA và BC , Trờn tia AM lấy điểm N sao cho AM = MN

kẻ DQ  AM tại Q

Ta cú ∆MDN = ∆MEA ( c.g.c) vỡ :

AM = MN ; MD = ME (gt) và EMADMN( hai gúc đối đỉnh)

 DN = AE ( = AC) và AE // DN vỡ N1MAE ( cặp gúc so le trong )

∆ABC = ∆DNA (c.g.c)  N1 ACB

Xột ∆AHC và ∆DQN cú : AC = DN , BACADNN1 ACB

 ∆AHC = ∆DQN (g.c.g)  ∆AHC vuụng tại H hay MA BC

* Khai thỏc bài toỏn 1.3

Bài 1.3 : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BC Chứng minh rằng tia HA đi qua trung điểm của đoạn thẳng DE

HD : Từ bài 1.2 ta cú định hướng giải như sau:

Kẻ DQ  AM tại Q, ERAM tại R

Ta cú : + DAQHBH ( Cựng phụ BAH )

AD = AB (gt)  ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)

 DQ = AH (1)

+ACHEAR ( cựng phụ CAH)

AC = AE (gt)  ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)

ER = AH ( 1) Từ (1) và (2)  ER = DQ

Lại cú M1 M2 ( hai gúc đối đỉnh )

 ∆QDM = ∆REM ( g.c.g) MD = ME hay M là trung

điểm của DE

21R

1Q

HM

C

E

D

BA

Trang 35

Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 35

nếu H là trung điểm của BC thỡ tia KA sẽ vuụng gúc với DE, ta cú bài toỏn 1.4

Bài 1.4: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H trung điểm của BC

Chứng minh rằng tia HA vuụng gúc với DE

HD : Từ bài 1.3 ta dễ dạng giải bài toỏn 1.4

Trờn tia AH lấy điểm A’ sao cho AH = HA’

Dễ CM được ∆AHC = ∆A’HB ( g.c.g)

 A’B = AC ( = AE) và HACHA B'

 AC // A’B BACABA' 180 0 ( cặp gúc trong cựng phớa)

DAEBAC1800 DAEABA'

Xột ∆DAE và ∆ABA’ cú : AE = A’B , AD = AB (gt)

'

DAEABA ∆DAE = ∆ABA’(c.g.c)

ADEBAA ' mà ADEBAA '900 ADEMDA900

Suy ra HA vuụng gúc với DE

A'HM

C

E

D

BA

Ngày đăng: 23/07/2016, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w