Trờn hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s.. Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người và năng suất của mỗi
Trang 1Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 1
CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
Trang 2Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 2
Ta có : aS – S = an+1 – 1 ( a – 1) S = an+1 – 1
Nếu a = 1 S = n
Nếu a khác 1 , suy ra S =
111
n a a
Trang 3Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 3
511
55,0625,0
12
311
33,0375,025,13
55,2
75,015,
1
3
13
13
13
112:3
1010
31
4
34625
1230.6
51027
524
113
4321
)6,3.212,1.63(9
17
13
12
1)10099
321(
141.3
15126
16
54
19
2.3
16157
34.31
111
1
3
13
12
1
1 2 2 2 2
B
Trang 4Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 4
Bài 8: a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
25
13:)75,2(53,388,0:2511
4
3125505
,43
44:624,81
2
2 2
12
1
2
12
1
2
12
12
1
2004 2002
4 2 4 6
Trang 5Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 5
CHUYÊN ĐỀ 2: BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Trang 6Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 6
Bài 3: Chøng minh r»ng nÕu
d
c b
a th×
d c
d c b a
b a
35
3535
35
d c b a
b a
35
3535
35
a
Chøng minh r»ng:
2 2
2 2
d c
b a cd
d c
b a d
c
b a
a biến đổi theo các
hướng làm xuất hiện
Trang 7Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 7
d
d c b a c
d c b a b
d c b a a
d c b
2
TÝnh
c b
a d b a
d c a d
c b d c
b a M
d c b a b
d c b a a
d c b
a d b a
d c a d
c b d c
b a
a d b a
d c a d
c b d c
b a M
z c
b a
y c
b a
c z
y x
b z
y x
b b
c b a
z c
b a
y c
b a
Trang 8Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 8
c z
y x
b z
y x
t y
x t
z x
t z
y t
z y
x t y x
t z x t
z y t z
y x P
t y
x t
z x
t z
y t
Trang 9Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 9
a d b a
d c a d
c b d c
b a M
Trang 10Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 10
DẠNG 2 : VẬN DỤNG TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ĐỂ TÌM X,Y,Z,…
Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết : 1+3y 1+5y 1+7y
Trang 11Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 11
z z
x
y y
38
Trang 12Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 12
CHUYÊN ĐỀ 3: VẬN DỤNG TÍNH CHẤT PHÉP TOÁN ĐỂ TÌM X, Y
1 Kiến thức vận dụng :
- Tính chất phép toán cộng, nhân số thực
- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ; , 0
A A A
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :
A B A B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B A B dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0
- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n 0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A
Am = An m = n; An = Bn A = B (nếu n lẻ ) hoặc A = B ( nếu n chẵn)
Trang 13Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 13
Nếu x 2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)
Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại)
Nếu x 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012 x = 6033:2(lấy)
Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2
Một số bài tương tự:
Bài 2 : a) T×m x biÕt x1 x3 4
b) T×m x biÕt: x2 6x2 x24
Trang 14Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 14
DẠNG TOÁN: SỬ DỤNG BĐT GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x 1 x 3 x 5 x 7 8
Trang 15Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 15
Suy ra : x2006y x 2012 0 với mọi x,y mà x2006y x 2012 0
DẠNG CHỨA LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :
Trang 16Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 16
HD : ta có x2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012 0 với mọi y
Suy ra : x2011y (y1)2012 0 với mọi x,y Mà x2011y (y1)2012 0
Trang 17Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 17
1 Các kiến thức vận dụng:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương
- Tính chất chia hết của một tổng , một tích
- ƯCLN, BCNN của các số
2 Bài tập vận dụng :
* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức
Bài 1: a) T×m c¸c sè nguyªn tè x, y sao cho: 51x + 26y = 2000
d) x2-2y2=1 x2 1 2y2 (x 1)(x 1) 2y2
Trang 18Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 18
Bài 3 a) T×m gi¸ trÞ nguyªn d-¬ng cña x vµ y, sao cho: 1 1 1
y
+ Với x chia hết cho 5 , đặt x = 5 q ( q là số tự nhiên khác 0) thay vào (*) suy ra:
5q + y = qy 5q = ( q – 1 ) y Do q = 1 không thỏa mãn , nên với q khác 1 ta có
Do a, b, c nguyên dương nên c = 1( vì nếu c >1 thì 5b – 1 - 1 không chia hết cho 5
do đó a không là số nguyên.) Với c = 1 a = 2 và b = 2
Bài 4: T×m c¸c cÆp sè nguyªn tè p, q tho¶ m·n:
HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7
Với n 3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( kN*)
Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A 7
Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 không chia hết cho 7 Xét n = 3k+2 khi đó 2n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3 không chia hết cho 7 Vậy n = 3k với *
Trang 19Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 19
Nếu m < -2 thì m 1 2m1 , suy ra m -1 không chia hết cho 2m +1
Trang 20Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 20
CHUYÊN ĐỀ 5 : GIÁ TRỊ LỚN NHẤT , GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC
1.Các kiến thức vận dụng :
* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b
* a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b
*A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A
* A 0, A , A 0, A
* A B A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
* A B A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
2 Bài tập vận dụng:
* Dạng vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b
Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:
ac b a
khi x =
2
b a
Bài 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) A = - a2 + 3a + 4
b) B = 2 x – x2
Trang 21Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 21
Vậy Max B = 1 khi x = 1
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a a
* Dạng vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A
Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức :
Bài 4 : Cho ph©n sè:
54
23
Trang 22Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 22
Vậy Max C = 3(1 23) 8
4 9 3 khi x = 2
Bài 5 : Tìm số tự nhiên n để phân số
32
87
A B A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
A B A B,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
a) A = ( x – 2)2 + yx + 3
b) B = 2011
2012 x 2010HD: a) ta cú (x2)2 0 với mọi x và y x 0 với mọi x,y A 3 với mọi x,y
Suy ra A nhỏ nhất = 3 khi
2
( 2) 0 2
20
Trang 23Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 23
Trang 24Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 24
CHUYÊN ĐỀ 6 : DẠNG TOÁN CHỨNG MINH CHIA HẾT
Trang 25Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 25
Bài 4: a) Số A1019984 có chia hết cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ?
b) Chứng minh rằng: A36384133 chia hết cho 7
chia hết cho 30 với mọi n nguyên d-ơng
b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c Z)
Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3a2b17 10ab17 (a, b Z )
b) Cho đa thức f x ax2bxc
)( (a, b, c nguyên)
CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3
Trang 26Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 26
c c b
b b a
a M
Trang 27Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 27
Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng
z y
y z
y x x
b) Cho a, b, c tho¶ m·n: a + b + c = 0 Chøng minh r»ng: abbcca0
HD : b) Tính ( a + b + c)2 từ cm được abbcca0
Trang 28
Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 28
CHUYÊN ĐỀ 8 : CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC MỘT ẨN
Bài 5 : T×m tæng c¸c hÖ sè cña ®a thøc nhËn ®-îc sau khi bá dÊu ngoÆc trong biÓu thøc: A(x) =
2005 2 2004
2
)43(.)
4
3
( xx xx
Trang 29Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 29
- Tính chất đại lượng tỉ lệ thuận :
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :
y = k.x 1 2 3
1 2 3
n n
Trang 30Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 30
*Phương phỏp giải :
- Đọc kỹ đề bài , từ đú xỏc định cỏc đại lượng trong bài toỏn
- Chỉ ra cỏc đại lượng đó biết , đại lượng cần tỡm
- Chỉ rừ mối quan hệ giữa cỏc đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)
- Áp dụng tớnh chất về đại lượng tỉ lệ và tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau để giải
Bài 1 : Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật chuyển động với vận
tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trờn bốn cạnh là 59 giõy
Bài 2 : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A
trồng đ-ợc 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đ-ợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng
đ-ợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng đ-ợc
đều nh- nhau
Bài 3 : Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi đ-ợc nửa quãng đ-ờng ô tô
tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút
Tính thời gian ô tô đi từ A đến B
Bài 4 : Trên quãng đ-ờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận tốc An so với
Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4
Tính quãng đ-ờng mỗi ng-ời đi tới lúc gặp nhau ?
Bài 5 : Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn thành cụng việc
của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu cụng nhõn ?
Bài 6 : Ba ụ tụ cựng khởi hành đi từ A về phớa B Vận tốc ụ tụ thứ nhất kộm ụ tụ thứ hai là 3 Km/h
Biết thơi gian ụ tụ thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quóng đường AB lần lượt là : 40 phỳt, 5
8 giờ ,
59giờ Tớnh vận tốc mỗi ụ tụ ?
Trang 31
Đăng ký học Toán lớp 7 cơ bản và nâng cao | Tel: 0936.128.126 31
PHẦN HÌNH HỌC
I Một số phương pháp chứng minh hình hoc
1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đó
- Chứng minh hai đoạn thẳng đó là hai cạnh bên của một tam giác cân
- Dựa vào tính chất đường trung tuyến, đường trung trực của đoạn thẳng
- Dựa vào định lí Py-ta- go để tính độ dài đoạn thẳng
2.Chứng minh hai góc bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai góc đó
- Chứng minh hai góc đó là hai góc ở đáy của một tam giác cân
- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai góc đó là cặp góc so le trong ,đồng vị
- Dựa vào tính chất đường phân giác của tam giác
3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:
P 2 : - Dựa vào số đo của góc bẹt ( Hai tia đối nhau)
- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm
- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3
- Dựa vào tính chất 3 đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao
4 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
P 2 : - Tính chất của tam giác vuông, định lí Py – ta – go đảo
- Qua hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuông góc
- Tính chất 3 đường trung trực, ba đường cao
5 Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy( đi qua một điểm )
P 2 : - Dựa vào tính chất của các đường trong tam giác
6 So sánh hai đoạn thẳng, hai góc :
P 2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai góc vào một tam giác từ đó vận định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác , BĐT tam giác
- Dựa vào định lí về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu, đường xiên và đường vuông góc
Trang 32Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 32
II Bài tập vận dụng
Bài 1 : Cho tam giác ABC có Â < 900
Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC
Cú : BAE900BACDAC
* Gọi I là giao điểm của AB và CD
a) Ta cú BAE900BACDAC DACBAE , mặt khỏc AB = AD, AC = AE (gt)
Suy ra ∆ABE = ∆ ADC(c.g.c) DC = BE
b) Gọi I là giao điểm của AB và CD
Từ bài 1 ta thấy : DC = BE và DC BE khi ∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn, vậy nếu cú ∆ABD và ∆
Ta cú bài toỏn 1.2
Bài 1 1: Cho tam giác ABC có Â < 900
Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Từ B kẻ BK CD tại K
Chứng minh rằng ba điểm E, K, B thẳng hàng
HD : Từ bài 1 chứng minh được DC BE mà BK CD tại K suy ra ba điểm E, K, B thẳng hàng
1
121
Trang 33Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 33
*Khai thỏc bài 1.1
Từ bài 1.1 nếu gọi M là trung điểm của DE kẻ tia M A thỡ MA BC từ đú ta cú bài toỏn 1.2
Bài 1.2: Cho tam giác ABC có Â < 900
Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi M là trung điểm của DE kẻ tia M A Chứng minh rằng : MA BC
Phõn tớch tỡm hướng giải
HD: Gọi H là giao điểm của tia MA và BC
Để CM MA BC ta cần CM ∆AHC vuụng tại H
Để CM ∆AHC vuụng tại H ta cần tạo ra 1 tam giỏc
C
E
D
BA
Trang 34Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 34
Lời giải
Gọi H là giao điểm của tia MA và BC , Trờn tia AM lấy điểm N sao cho AM = MN
kẻ DQ AM tại Q
Ta cú ∆MDN = ∆MEA ( c.g.c) vỡ :
AM = MN ; MD = ME (gt) và EMADMN( hai gúc đối đỉnh)
DN = AE ( = AC) và AE // DN vỡ N1MAE ( cặp gúc so le trong )
∆ABC = ∆DNA (c.g.c) N1 ACB
Xột ∆AHC và ∆DQN cú : AC = DN , BAC ADN và N1 ACB
∆AHC = ∆DQN (g.c.g) ∆AHC vuụng tại H hay MA BC
* Khai thỏc bài toỏn 1.3
Bài 1.3 : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BC Chứng minh rằng tia HA đi qua trung điểm của đoạn thẳng DE
HD : Từ bài 1.2 ta cú định hướng giải như sau:
Kẻ DQ AM tại Q, ERAM tại R
Ta cú : + DAQHBH ( Cựng phụ BAH )
AD = AB (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)
DQ = AH (1)
+ACHEAR ( cựng phụ CAH)
AC = AE (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)
ER = AH ( 1) Từ (1) và (2) ER = DQ
Lại cú M1 M2 ( hai gúc đối đỉnh )
∆QDM = ∆REM ( g.c.g) MD = ME hay M là trung
điểm của DE
21R
1Q
HM
C
E
D
BA
Trang 35Đăng ký học Toỏn lớp 7 cơ bản và nõng cao | Tel: 0936.128.126 35
nếu H là trung điểm của BC thỡ tia KA sẽ vuụng gúc với DE, ta cú bài toỏn 1.4
Bài 1.4: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H trung điểm của BC
Chứng minh rằng tia HA vuụng gúc với DE
HD : Từ bài 1.3 ta dễ dạng giải bài toỏn 1.4
Trờn tia AH lấy điểm A’ sao cho AH = HA’
Dễ CM được ∆AHC = ∆A’HB ( g.c.g)
A’B = AC ( = AE) và HACHA B'
AC // A’B BACABA' 180 0 ( cặp gúc trong cựng phớa)
Mà DAEBAC1800 DAE ABA'
Xột ∆DAE và ∆ABA’ cú : AE = A’B , AD = AB (gt)
'
DAEABA ∆DAE = ∆ABA’(c.g.c)
ADEBAA ' mà ADEBAA '900 ADEMDA900
Suy ra HA vuụng gúc với DE
A'HM
C
E
D
BA