1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các Chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 744667

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 320,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: TỈ LỆ THỨC-TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU A.. Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng tro

Trang 1

DÃY CÁC SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT Bài 1: Tìm số hạng thứ n của các dãy số sau:

a) 3, 8, 15, 24, 35,

b) 3, 24, 63, 120, 195,

c) 1, 3, 6, 10, 15,

d) 2, 5, 10, 17, 26,

e) 6, 14, 24, 36, 50,

f) 4, 28, 70, 130, 208,

g) 2, 5, 9, 14, 20,

h) 3, 6, 10, 15, 21,

i) 2, 8, 20, 40, 70,

Hướng dẫn:

a) n(n+2)

b) (3n-2)3n

c) ( 1)

2

n n 

d) 1+n2

e) n(n+5)

f) (3n-2)(3n+1)

g) ( 3)

2

n n 

h) ( 1)( 2)

2

nn

i) (  1)(  2)

3

n n n

Bài 2: Tính:

a,A = 1+2+3+…+(n-1)+n

b,A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100

Hướng dẫn:

a,A = 1+2+3+…+(n-1)+n

A = n (n+1):2

b,3A = 1.2.3+2.3(4-1)+3.4.(5-2)+ +99.100.(101-98)

3A = 1.2.3+2.3.4-1.2.3+3.4.5-2.3.4+ +99.100.101-98.99.100

3A = 99.100.101

A = 333300

Tổng quát:

A = 1.2+2.3+3.4+.… + (n - 1) n

A = (n-1)n(n+1): 3

Bài 3: Tính:

A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101

Hướng dẫn:

Trang 2

A = 1(2+1)+2(3+1)+3(4+1)+ +99(100+1)

A = 1.2+1+2.3+2+3.4+3+ +99.100+99

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99)

A = 333300 + 4950 = 338250

Tổng quát: A = 1.3+2.4+3.5+ +(n-1)(n+1)

A= (n-1)n(n+1):3 + n(n-1):2

A= (n-1)n(2n+1):6

Bài 4: Tính:

A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102

Hướng dẫn:

A = 1(2+2)+2(3+2)+3(4+2)+ +99(100+2)

A = 1.2+1.2+2.3+2.2+3.4+3.2+ +99.100+99.2

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+2(1+2+3+ +99)

A = 333300 + 9900

A = 343200

Bài 5: Tính:

A = 4+12+24+40+ +19404+19800

Hướng dẫn:

1

2A = 1.2+2.3+3.4+4.5+ +98.99+99.100

A= 666600

Bài 6: Tính:

A = 1+3+6+10+ +4851+4950

Hướng dẫn:

2A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100

A= 333300:2

A= 166650

Bài 7: Tính:

A = 6+16+30+48+ +19600+19998

Hướng dẫn:

2A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101

A = 338250:2

A = 169125

Bài 8: Tính:

A = 2+5+9+14+ +4949+5049

Hướng dẫn:

2A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102

A = 343200:2

A = 171600

Bài 9: Tính:

A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100

Hướng dẫn:

4A = 1.2.3.4+2.3.4(5-1)+3.4.5.(6-2)+ +98.99.100.(101-97)

Trang 3

4A = 1.2.3.4+2.3.4.5-1.2.3.4+3.4.5.6-2.3.4.5+ +98.99.100.101-97.98.99.100 4A = 98.99.100.101

A = 2449755

Tổng quát:

A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +(n-2)(n-1)n

A = (n-2)(n-1)n(n+1):4

Bài 10: Tính:

A = 12+22+32+ +992+1002

Hướng dẫn:

A = 1+2(1+1)+3(2+1)+ +99(98+1)+100(99+1)

A = 1+1.2+2+2.3+3+ +98.99+99+99.100+100

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99+100)

A = 333300 + 5050

A = 338050

Tổng quát:

A = 12+22+32+ +(n-1)2+n2

A = (n-1) n (n+1):3 + n(n +1):2

A = n(n+1)(2n+1):6

Bài 11: Tính:

A = 22+42+62+ +982+1002

Hướng dẫn:

A = 22(12+22+32+ +492+502)

Bài 12: Tính:

A = 12+32+52+ +972+992

Hướng dẫn:

A = (12+22+32+ +992+1002)-(22+42+62+ +982+1002)

A = (12+22+32+ +992+1002)-22(12+22+32+ +492+502)

Bài 13: Tính:

A = 12-22+32-42+ +992-1002

Hướng dẫn:

A = (12+22+32+ +992+1002)-2(22+42+62+ +982+1002)

Bài 14: Tính:

A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992

Hướng dẫn:

A = 1.2(3-1)+2.3(4-1)+3.4(5-1)+ +98.99(100-1)

A = 1.2.3-1.2+2.3.4-2.3+3.4.5-3.4+ +98.99.100-98.99

A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100)-(1.2+2.3+3.4+ +98.99)

Bài 15: Tính:

A = 1.3+3.5+5.7+ +97.99+99.101

Hướng dẫn:

A = 1(1+2)+3(3+2)+5(5+2)+ +97(97+2)+99(99+2)

A = (12+32+52+ +972+992)+2(1+3+5+ +97+99)

Trang 4

Bài 16: Tính:

A = 2.4+4.6+6.8+ +98.100+100.102

Hướng dẫn:

A = 2(2+2)+4(4+2)+6(6+2)+ +98(98+2)+100(100+2)

A = (22+42+62+ +982+1002)+4(1+2+3+ +49+50)

Bài 17: Tính:

A = 13+23+33+ +993+1003

Hướng dẫn:

A = 12(1+0)+22(1+1)+32(2+1)+ +992(98+1)+1002(99+1)

A = (1.22+2.32+3.42+ +98.992+99.1002)+(12+22+32+ +992+1002)

A = [1.2(3-1)+2.3(4-1)+3.4(5-1)+ +98.99(100-1)] +(12+22+32+ +992+1002)

A = 1.2.3-1.2+2.3.4-2.3+3.4.5-3.4+ +98.99.100-

98.99+(12+22+32+ +992+1002)

A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100)-(1.2+2.3+3.4+ +98.99)

(12+22+32+ +992+1002)

Bài 18: Tính:

A = 23+43+63+ +983+1003

Hướng dẫn:

Bài 19: Tính:

A = 13+33+53+ +973+993

Hướng dẫn:

Bài 20: Tính:

A = 13-23+33-43+ +993-1003

Hướng dẫn:

Trang 5

Chuyên đề:

TỈ LỆ THỨC-TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A CƠ SỞ LÍ THUYẾT

I TỈ LỆ THỨC

1 Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a  (hoặc a : b = c : d)

Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

2 Tính chất:

Tính chất 1: Nếu

d

c b

a  thì ad  bc

Tính chất 2: Nếu ad  bc và a, b, c, d  0 thì ta có các tỉ lệ thức sau:

d

c

b

a  ,

d

b c

a  ,

a

c b

d  ,

a

b c

d 

Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại

II TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

-Tính chất: Từ

d

c b

a  suy ra:

d b

c

a d b

c

a d

c b

a

-Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau:

b ad ce f suy ra: 

f d b

c b

a f d b

c b

a f

e d

c b a

(giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa)

* Chú ý: Khi có dãy tỉ số

5 3 2

c b

a   ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5

Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5

Trang 6

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC

Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết

3 2

y

x xy 20

Giải:

Cách 1: (Đặt ẩn phụ)

Đặt xyk

3

2 , suy ra: x 2k , y 3k

Theo giả thiết: xy 20  2k 3k 20  5k 20 k 4

Do đó: x 2  4 8

y 3  4 12

KL: x 8 , y 12

Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau):

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

4 5

20 3

2

3

x

2 x

x

4 12

3   y

y

KL: x 8 , y 12

Cách 3: (phương pháp thế)

Từ giả thiết

3

2 3

2

y x y

x   

3

2

x

3

12

x

Trang 7

KL: x 8 , y 12

Ví dụ 2: Tìm x, y, z biết:

4 3

y

x  ,

5 3

z

y  và 2x3yz6

Giải:

Từ giả thiết:

12 9 4 3

y x y

x    (1)

20 12 5 3

z y z

y    (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

20 12 9

z y

x   (*)

2

6 20 36 18

3

2 20 36

3 18

2 20 12

x

9  x

x

3 36

12y   y

3 60

20 z

KL: x 27 , y 36 ,z 60

Cách 2: Sau khi làm đến (*) ta đặt xyzk

20 12

9 ( sau đó giải như cách 1 của VD1)

Cách 3: (phương pháp thế: ta tính x, y theo z)

Từ giả thiết:

5

3 5

3

z y z

20

9

45

3 3 4

3 4

3

z

z y

x y

10

6 5

3 3 20

9 2 6 3

2xyz  zzz  z  z

5

60

20

60

x

KL: x 27 , y 36 ,z 60

Trang 8

Ví dụ 3: Tìm hai số x, y biết rằng:

5 2

y

x xy 40

Giải:

Cách 1: (đặt ẩn phụ)

Đặt xyk

5

2 , suy ra x 2k , y 5k

Theo giả thiết: x.y  40  2k 5k  40  10k2  40 k2  4 k   2

+ Với k  2 ta có: x 2  2 4

y 5  2 10

+ Với k   2 ta có: x 2 (  2 )   4

y 5 (  2 )   10

KL: x 4 , y 10 hoặc x  4 , y  10

Cách 2: ( sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

Hiển nhiên x 0

Nhân cả hai vế của

5 2

y

5

40 5 2

2

 xy

x

4

16 2

x x

2

5 4 5

2

4  yy 

2

5 4 5

2

KL: x 4 , y 10 hoặc x  4 , y  10

Cách 3: (phương pháp thế) làm tương tự cách 3 của ví dụ 1

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a)

21

6

10

z

y

x   và 5xy 2z 28 b)

4 3

y

x  ,

7 5

z

y  và 2x3yz124 c)

5

4 4

3

3

2xyzxyz 49 d)

3 2

y

x xy54

Trang 9

e)

3

5

y

x x2 y2 4 f) x y z

y x

z x

z

y z

y

Bài 2: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a)

21

6

10

z

y

x   và 5xy 2z 28 b)

4 3

y

x  ,

7 5

z

y  và 2x3yz124 c)

5

4 4

3

3

2xyzxyz 49 d)

3 2

y

x xy 54 e)

3

5

y

x x2 y2  4 f) x y z

y x

z x

z

y z

y

Bài 3: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a) 3x 2y, 7y 5zxyz 32 b)

4

3 3

2 2

x và 2x 3yz 50

c) 2x 3y 5zxyz 95 d)

5 3 2

z y

x   và xyz 810

e) yx z1  zx y2  xz y3  x1yz f) 10 x 6 y và 2x2 y2   28

Bài 4: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a) 3x 2y, 7y 5zxyz 32 b)

4

3 3

2 2

x và 2x 3yz 50

c) 2x 3y 5zxyz 95 d)

5 3 2

z y

x   và xyz 810

e) yx z1  zx y2  xz y3  x1yz f) 10 x 6 y và 2x2 y2   28

Bài 5: Tìm x, y biết rằng:

x

y y

y

6

6 1 24

4 1 18

2

Bài 6: Tìm x, y biết rằng:

x

y y

y

6

6

1 24

4

1 18

2

Bài 7: Cho abcd  0 và

c b a

d d

b a

c d

c a

b d

c b

a

 Tìm giá trị của:

c b

a

d b a

d

c d a

c

b d c

b a A

Trang 10

Giải: 1

b c d a c d a b d a b c a b c d

  

           ( Vìabcd  0)

=>3a = b+c+d; 3b = a+c+d => 3a-3b= b- a => 3(a- b) = -(a-b) =>4(a-b) = 0 =>a=b Tương tự =>a=b=c=d=>A=4

Bài 8: Tìm các số x; y; z biết rằng:

a) x 7

y 3 và 5x – 2y = 87; b) x y

19 21 và 2x – y = 34;

b) x3 y3 z3

8 64 216 và x2 + y2 + z2 = 14 c) 2x 1 3y 2 2x 3y 1

Bài 9: Tìm các số a, b, c biết rằng: 2a = 3b; 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30

Bài 10: Tìm các số x, y, z biết :

a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594;

b) x + y = x : y = 3.(x – y)

Giai a) Đáp số: x = 9; y = 12; z = 15 hoặc x = - 9; y = - 12; z = - 15

b) Từ đề bài suy ra: 2y(2y – x) = 0, mà y khác 0 nên 2y – x = 0, do đó : x = 2y

Từ đó tìm được : x = 4/3; y = 2/3

Bài 11 Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thương của a và b và

bằng hai

lần tổng của a và b ?

Giai Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75

Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c

b c c a a b    Biết a+b+c 0.Tìm giá trị của mỗi tỉ

số đó ?

Bài 13 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8

Biết rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?

Bài 14: Chứng minh rằng nếu có các số a, b, c, d thỏa mãn đẳng thức:

abab 2cdc2d2.abab 2 2 (ab 1 ) 0

thì chúng lập thành một tỉ lệ thức

Giải: ab ab  2cdc d2 2  ab ab   2 2( ab 1)  0

=> ab(ab-2cd)+c2d2=0 (Vì ab(ab-2)+2(ab+1)=a2b2+1>0 với mọi a,b)

=>a2b2-2abcd+ c2d2=0 =>(ab-cd)2=0 =>ab=cd =>đpcm

Trang 11

DẠNG II: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC

Để chứng minh tỉ lệ thức:

D

C

B A  ta thường dùng một số phương pháp sau:

Phương pháp 1: Chứng tỏ rằng A D = B.C

Phương pháp 2: Chứng tỏ rằng hai tỉ số

B

A

D

C có cùng giá trị

Phương pháp 3: Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức

Một số kiến thức cần chú ý:

+)  ( n 0 )

nb

na

b

a

d

c b

a d

c

b

a

Sau đây là một số ví dụ minh họa: ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ 1: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a  .Chứng minh rằng:

d c

d c b a

b a

Giải:

Cách 1: (PP1)

Ta có: (ab)(cd) acadbcbd (1)

(ab)(cd) acadbcbd (2)

Từ giả thiết: ad bc

d

c b

a    (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: (ab)(cd)  (ab)(cd)

d c

d c b a

b a

 (đpcm)

Cách 2: (PP2)

d

c

b

a   , suy ra abk ,cdk

Ta có:

1

1 )

1 (

) 1 (

k

k k

b

k

b b kb

b

kb b

a

b

Trang 12

1

1 )

1 (

) 1 (

k

k k

d

k

d d kd

d

kd d

c

d

Từ (1) và (2) suy ra:

d c

d c b a

b a

 (đpcm)

Cách 3: (PP3)

Từ giả thiết:

d

b c

a d

c b

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

d c

b a d c

b a d

b

c

a

d c

d c

b

a

b

a

 (đpcm)

Hỏi: Đảo lại có đúng không ?

Ví dụ 2: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a  Chứng minh rằng: 22 22

d c

b

a cd

ab

Giải:

Cách 1: Từ giả thiết: ad bc

d

c b

a    (1)

Ta có: abc2 d2abc2 abd2 acbcadbd (2)

cda2 b2a2cdb2cdacadbc.bd (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: abc2 d2cda2 b2

 22 22

d c

b

a cd

ab

 (đpcm)

Cách 2: Đặt k

d

c b

a   , suy ra abk ,cdk

Trang 13

Ta có: 22 22

.

.

d

b kd

kb d dk

b

bk

cd

ab    (1)

2 2

2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2

2

2

2

1

1 )

(

) (

d

b k

d

k b d k d

b k b d dk

b bk d

c

b

Từ (1) và (2) suy ra: 22 22

d c

b

a cd

ab

 (đpcm)

Cách 3: Từ giả thiết: 22 22 22 22

d c

b

a d

b c

a cb

ab d

b c

a d

c b

a

 22 22

d c

b

a cd

ab

 (đpcm)

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Cho tỉ lệ thức:

d

c b

a  Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết

các tỉ số đều có nghĩa)

1)

d c

d c b

a

b

a

5 3

5 3

5

3

5

3

 2) 2 22 22

d c

b a d c

b a

3)

d c

d c

b

a

b

a

 4)  

 2

2

d c

b a cd

ab

5)

d c

d c b

a

b

a

4 3

5 2

4

3

5

2

 6)

b a

d c

d c

b a

2007 2006

2006 2005

2007 2006

2006 2005

7)

d c

c

b

a

a

 8)

bd b

bd

b ac a

ac

a

5 7

5 7 5 7

5 7

2

2 2

2

Bài 2: Cho tỉ lệ thức:

d

c b

a 

Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Trang 14

a)

d c

d

c b

a

b

a

5 3

5 3

5

3

5

3

 b) 2 22 22

d c

b a d c

b a

 c)

d c

d

c b a

b

a

 2

2

d

c

b

a

cd

ab

 e)

d c

d

c b a

b

a

4 3

5 2 4 3

5 2

f)2008 2009 2008 2009

2009 2010 2009 2010

g)

d c

c

b

a

a

 h)

bd b

bd b ac a

ac a

5 7

5 7 5 7

5

7

2

2 2

2

 i) 7a22 3ab2 7c22 3cd2

Bài 3: Cho

d

c c

b b

a   Chứng minh rằng:

d

a d c b

c b

Bài 4: Cho

d

c c

b b

a   Chứng minh rằng:

d

a d c b

c b

Bài 5: Cho

2005 2004

2003

c b

Chứng minh rằng: 4 (ab)(bc)  (ca) 2

Bài 6: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 1 2 3 2008

a  a  a   a CMR: Ta có đẳng thức: 1 1 2 3 20 08 2 008

a

Bài 7: Cho

1

9 9

8 3

2 2

1

a

a a

a a

a a

a     và a1a2 a9  0

Chứng minh rằng: a1 a2  a 9

Bài 8: Cho

2005 2004

2003

c b

Chứng minh rằng: 4 (ab)(bc)  (ca) 2

Trang 15

Bài 9: Chứng minh rằng nếu :

d

b b

a  thì

d

a d b

b

 2 2

2 2

Bài 10: Cho

1

9 9

8 3

2 2

1

a

a a

a a

a a

a     và a1a2 a9  0

Chứng minh rằng: a1 a2  a 9

Bài 11: CMR: Nếu a 2 bc thì

a c

a c b a

b a

 Đảo lại có đúng không?

Bài 12: Chứng minh rằng nếu :

d

b b

a  thì

d

a d b

b

 2 2

2 2

Bài 13: Cho

d c

d c b a

b a

 CMR:

d

c b

a 

Bài 14 Cho tỉ lệ thức : a22 b22 a b

 Chứng minh rằng: ab  dc Giải Ta có :

cd

ab d c

b

2 2

2 2

     c d

b a d c d c

b a b a cd

ab d c

b a d cd c

b ab a cd

ab

.

2

2 2

2

2

2 2

2

2 2

c b

a ad cb ad ac cb ca bd

ca

bd ca db da

bd bc ad ac

cb ca b a d

d c b

d

c

a

b

a

Bài 15: Chứng minh rằng nếu:

3

3 2

2

v

v u

3 2

v

u 

Bài 16: CMR: Nếu a 2 bc thì

a c

a c b a

b a

 Đảo lại có đúng không?

Bài 17: CMR nếu a(yz) b(zx) c(xy)

trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :

) ( ) ( )

y

x a c b

x

z c b a

z

y

Bài 18: Cho

d c

d c b a

b a

 CMR:

d

c b

a 

Trang 16

Bài 19: Cho

d

c b

a  Các số x, y, z, t thỏa mãn: xayb 0 và zctd  0

Chứng minh rằng:

td zc

yd xc tb za

yb xa

Bài 20: Chứng minh rằng nếu:

3

3 2

2

v

v u

3 2

v

u 

Bài 21: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2 ac ;c2 bd

b3 c3 d3  0

Chứng minh rằng:

d

a d c b

c b

3 3 3

3 3 3

Bài 22: CMR nếu a(yz) b(zx) c(xy) Trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :

) ( ) ( )

y x a c b

x z c b

a

z y

Bài 23: Cho

1 1

2 1

2

c x b x a

c bx ax P

 Chứng minh rằng nếu

1 1

c b

b a

a   thì giá trị của P

không phụ thuộc vào x

Bài 24: Cho biết : a b' ' 1;b c' ' 1

a  b  b  c CMR: abc + a’b’c’ = 0

Bài 25: Cho

d

c b

a  Các số x, y, z, t thỏa mãn: xayb0 và zctd  0

Chứng minh rằng:

td zc

yd xc tb za

yb xa

Bài 26: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2 ac ;c2 bdb3 c3 d3  0

Chứng minh rằng:

d

a d c b

c b

3 3 3

3 3 3

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w