1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYEN DE BOI DUONG HSG TOAN 7 - THCS TRI QUANG

17 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ SỞ LÍ THUYẾT. 1.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUY N B O TH NGỆ Ả Ắ

TR ƯỜ NG THCS XÃ TRÌ QUANG

CHUYÊN ĐỀ

B I D Ồ ƯỠ NG H C SINH GI I TOÁN L P 7 Ọ Ỏ Ớ

Ng ườ i biên so n: TR N VĂN BAN ạ Ầ

T chuyên môn: KHOA H C T NHIÊN ổ Ọ Ự

Năm h c 2018-2019 ọ

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ:

CÁC D NG TOÁN V GIÁ TR TUY T Đ I Ạ Ề Ị Ệ Ố

A M C TIÊU Ụ

1 Ki n th c ế ứ

- Tái hi n đệ ược các ki n th c v : Đ nh nghĩa, tính ch t giá tr tuy t đ i c aế ứ ề ị ấ ị ệ ố ủ

m t s ộ ố

- B sung m t s d ng toán nâng cao v giá tr tuy t đ i và phổ ộ ố ạ ề ị ệ ố ương pháp gi i.ả

2 Kĩ năng

- V n d ng đậ ụ ược ki n th c lí thuy t v giá tr tuy t đ i vào bài t p c th cóế ứ ế ề ị ệ ố ậ ụ ể liên quan

- Tìm giá tr c a x tho mãn đ ng th c có ch a d u giá tr tuy t đ i.ị ủ ả ẳ ứ ứ ấ ị ệ ố

- Tìm c p giá tr ( x; y ) nguyên tho mãn đ ng th c ch a d u giá tr tuy t.ặ ị ả ẳ ứ ứ ấ ị ệ

- Rút g n bi u th c ch a d u giá tr tuy t đ i.ọ ể ứ ứ ấ ị ệ ố

- Tìm giá tr l n nh t – nh nh t c a m t bi u th c ch a d u giá tr tuy t ị ớ ấ ỏ ấ ủ ộ ể ứ ứ ấ ị ệ

3 Thái độ

Thông qua vi c gi i toán sẽ phát tri n đệ ả ể ượ ưc t duy đ c l p, sáng t o c a h cộ ậ ạ ủ ọ sinh, rèn ý chí vượt qua m i khó khăn ọ

B TH I L Ờ ƯỢ NG

T ng s : 8 ti tổ ố ế

1) Ki n th c c n nh : 01 ti tế ứ ầ ớ ế

2) Các d ng bài t p và phạ ậ ương pháp gi i: 07 ti tả ế

I CƠ SỞ LÍ THUYẾT

1 Đ nh nghĩa ị

- Kho ng cách t đi m a đ n đi m 0 trên tr c s là giá tr tuy t đ i c a m tả ừ ể ế ể ụ ố ị ệ ố ủ ộ

s a (a là s th c)ố ố ự

- Giá tr tuy t đ i c a s không âm là chính nó, giá tr tuy t đ i c a s âm làị ệ ố ủ ố ị ệ ố ủ ố

s đ i c a nó.ố ố ủ

TQ: N u ế a≥0⇒|a|=a

N u ế a<0⇒|a|=−a

N u x-a ế  0=> = x-a

N u x-a ế  0=> = a-x

2 Các tính ch t ấ

1) Giá tr tuy t đ i c a m i s đ u không âmị ệ ố ủ ọ ố ề

TQ: | a|≥0 v i m i a ớ ọ  R

C th : =0 <=> a=0ụ ể

≠ 0 <=> a ≠ 0

Trang 3

2) Hai s b ng nhau ho c đ i nhau thì có giá tr tuy t đ i b ng nhau, vàố ằ ặ ố ị ệ ố ằ

ngượ ạc l i hai s có giá tr tuy t đ i b ng nhau thì chúng là hai s b ng nhauố ị ệ ố ằ ố ằ

ho c đ i nhau.ặ ố

TQ:

¿ [a=b

[a=−b[¿

3) M i s đ u l n h n ho c b ng đ i c a giá tr tuy t đ i c a nó và đ ngọ ố ề ớ ơ ặ ằ ố ủ ị ệ ố ủ ồ

th i nh h n ho c b ng giá tr tuy t đ i c a nó.ờ ỏ ơ ặ ằ ị ệ ố ủ

TQ: −| a|≤a≤|a| và −| a|=a⇔a≤0; a=|a|⇔a≥0

4) Trong hai s âm s nào nh h n thì có giá tr tuy t đ i l n h nố ố ỏ ơ ị ệ ố ớ ơ

TQ: N u ế a<b<0⇒|a|>|b|

5) Trong hai s dố ương s nào nh h n thì có giá tr tuy t đ i nh h nố ỏ ơ ị ệ ố ỏ ơ

TQ: N u ế 0<a<b⇒|a|<|b|

6) Giá tr tuy t đ i c a m t tích b ng tích các giá tr tuy t đ i.ị ệ ố ủ ộ ằ ị ệ ố

TQ: | a.b|=|a|.|b|

7) Giá tr tuy t đ i c a m t thị ệ ố ủ ộ ương b ng thằ ương hai giá tr tuy t đ i.ị ệ ố

TQ: |

a

b |=

| a|

| b|

8) Bình phương c a giá tr tuy t đ i c a m t s b ng bình phủ ị ệ ố ủ ộ ố ằ ương s đó.ố TQ: |a|2=a2

9) T ng hai giá tr tuy t đ i c a hai s luôn l n h n ho c b ng giá tr tuy tổ ị ệ ố ủ ố ớ ơ ặ ằ ị ệ

đ i c a hai s , d u b ng x y ra khi và ch khi hai s cùng d u.ố ủ ố ấ ằ ả ỉ ố ấ

TQ: | a|+|b|≥|a+b| và | a|+|b|=|a+b|⇔a.b≥0

II CÁC D NG TOÁN C B N VÀ PH Ạ Ơ Ả ƯƠ NG PHÁP GI I Ả

II.1 Tìm giá tr c a x tho mãn đ ng th c có ch a d u giá tr tuy t đ i: ị ủ ả ẳ ứ ứ ấ ị ệ ố II.1.1 D ng 1 ạ : | A(x)|=k (Trong đó A(x) là bi u th c ch a x, k là m t s ể ứ ứ ộ ố

cho tr ướ c)

* Cách gi i ả :

- N u k < 0 thì không có giá tr nào c a x tho mãn đ ng th c( Vì giá tr tuy tế ị ủ ả ẳ ứ ị ệ

đ i c a m i s đ u không âm ) ố ủ ọ ố ề

- N u k = 0 thì ta có ế | A( x)|=0⇒ A(x )=0

- N u k > 0 thì ta có: ế

|A ( x )|= k ⇒

¿ [ A ( x )= k

[ A ( x )=−k [¿

Bài 1.1: Tìm x, bi t:ế

a) |2 x−5|=4 b) 13−|54−2 x|=41 c) 12−|x+15|=13 d)

3

7 8

Trang 4

Gi iả

a) = 4

x=  4

a) |2 x−5|=4

2x-5 =  4

* 2x-5 = 4

2x = 9

x = 4,5

* 2x-5 = - 4

2x =5-4

2x =1

x =0,5

Tóm l i: x = 4,5; x =0,5ạ

b)

1

3−|

5

4−2 x|=

1 4

\f(5,4 = \f(1,3 - \f(1,4

Bài 1.2: Tìm x, bi t:ế

1

2 b) 7,5−3|5−2 x|=−4,5 c) |x+154|−|−3,75|=−|−2,15|

Bài 1.3: Tìm x, bi t:ế

a) 2|3x−1|+1=5 b) |2x−1|=3 c) |−x+52|+12=3,5 d)

|x−1

3|=2

1

5

Bài 1.4: Tìm x, bi t:ế

a) |x+

1

4|−

3

4=5% b) 2−|

3

2x−

1

4|=|

−5

3

2+

4

5|x−

3

4|=

7

4 d) 4,5−3

4|

1

2x+

5

3|=

5 6

Bài 1.5: Tìm x, bi t:ế

a) 6,5−

9

4:|x+

1

3|=2 b)

11

4 +

3

2:|4 x−

1

5|=

7

2 c)

15

4 −2,5:|

3

4x+

1

2|=3 d) 21

5 +3:|

x

4−

2

3|=6

II.1.2 D ng 2 ạ : | A(x)|=|B(x)| (Trong đó A(x) và B(x) là hai bi u th c ch a ể ứ ứ

x)

* Cách gi i ả :

V n d ng tính ch t: ậ ụ ấ

¿ [a =b

[a=−b[¿ ta có:

|A ( x )|=|B ( x )|⇒

¿ [ A ( x )= B ( x )

[A ( x )=−B ( x )[¿

Trang 5

Bài 2.1: Tìm x, bi t:ế

a) |5 x−4|=|x+2| ; b) |2 x−3|−|3 x+2|=0 ;

c) |2+3 x|=|4 x−3| d) |7 x+1|−|5 x+6|=0

Hướng d n gi i:ẫ ả

a) | 5 x−4|=|x+2|

* 5x-4=x+2

5x- x =2+4

4x=6

x= 1,5

* 5x-4=-x-2

5x + x =- 2+ 4

6x= 2

x= \f(1,3

V y x= 1,5; x= ậ \f(1,3

Bài 2.2: Tìm x, bi t:ế

a) |

3

2x+

1

2|=|4 x−1| b) |

5

4x−

7

2|−|

5

8x+

3

5|=0 c) |

7

5x+

2

3|=|

4

3x−

1

4| d)

|7

8x+

5

6|−|

1

2x+5|=0

II.1.3 D ng 3 ạ : | A(x)|=B(x) (Trong đó A(x) và B(x) là hai bi u th c ch a ể ứ ứ

x)

* Cách 1: Ta th y n u B(x) < 0 thì không có giá tr nào c a x tho mãn vì giáấ ế ị ủ ả

tr tuy t đ i c a m i s đ u không âm Do v y ta gi i nh sau:ị ệ ố ủ ọ ố ề ậ ả ư

| A(x)|=B(x) (1)

Đi u ki n: B(x) ề ệ ¿ 0 (*)

(1) Tr thành ở

|A ( x )|=|B ( x )|⇒

¿ [ A ( x )= B ( x )

[ A ( x )=−B ( x )[¿ ( Đ i chi u giá tri x tìm đố ế ược v iớ

đi u ki n ( * )ề ệ

* Cách 2: Chia kho ng xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i:ả ề ệ ỏ ấ ị ệ ố

N u ế a≥0⇒|a|=a

N u ế a<0⇒|a|=−a

Ta gi i nh sau: ả ư | A(x)|=B(x) (1)

- N u A(x) ế ¿ 0 thì (1) tr thành: A(x) = B(x) ( Đ i chi u giá tr x tìm đở ố ế ị ược

v i đi u ki n )ớ ề ệ

- N u A (x ) < 0 thì (1) tr thành: - A(x) = B(x) ( Đ i chi u giá tr x tìm đế ở ố ế ị ược

v i đi u ki n )ớ ề ệ

VD1: Tìm x  Q bi t ế \f(2,5 = 2x

Trang 6

Cách gi i:ả

* Xét x+ \f(2,5  0 ta có x+ \f(2,5 = 2x

* Xét x+ \f(2,5 < 0 ta có x+ \f(2,5 = - 2x

Bài 3.1: Tìm x, bi t:ế

a) |

1

2x|=3−2x b) | x−1|=3x+2 c) |5 x|=x−12 d) |7−x|=5 x+1

Bài 3.2: Tìm x, bi t:ế

a) | 9+x|=2x b) |5 x|−3 x=2 c) | x+6|−9=2x d) | 2 x−3|+x=21

Bài 3.3: Tìm x, bi t:ế

a) | 3 x−1|+2=x b) |3 x−1|+2=x c) | x+15|+1=3 x d) | 2 x−5|+x=2

Bài 3.4: Tìm x, bi t:ế

a) | 2 x−5|=x+1 b) | 3 x−2|−1=x c) | 3 x−7|=2x+1 d) |2 x−1|+1=x

Bài 3.5: Tìm x, bi t:ế

a) | x−5|+5=x b) | x+7|−x=7 c) | 3 x−4|+4=3x d) | 7−2x|+7=2 x

II.1.4 D ng 4 ạ : Đ ng th c ch a nhi u d u giá tr tuy t đ i: ẳ ứ ứ ề ấ ị ệ ố

* Cách gi i: ả L p b ng xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i:ậ ả ề ệ ỏ ấ ị ệ ố

| A(x)|+|B(x )|+|C(x)|=m

Căn c b ng trên xét t ng kho ng gi i bài toán ( Đ i chi u đi u ki n tứ ả ừ ả ả ố ế ề ệ ương

ng )

Ví d 1: ụ Tìm x bi t r ng ế ằ x  1 x  32x  1 (1)

* Nh n xét ậ : Nh trên chúng ta đã bi n đ i đư ế ổ ược bi u th c ch a d u giá trể ứ ứ ấ ị tuy t đ i thành các bi u th c không ch a d u giá tr tuy t đ i V y ta sẽ bi nệ ố ể ứ ứ ấ ị ệ ố ậ ế

đ i bi u th c v trái c a đ ng th c trên T đó sẽ tìm đổ ể ứ ở ế ủ ẳ ứ ừ ược x

Gi iả Xét x – 1 = 0  x = 1; x – 1 < 0  x < 1; x – 1 > 0  x > 1

x- 3 = 0  x = 3; x – 3 < 0  x < 3; x – 3 > 0  x > 3

Ta có b ng xét d u các đa th c x- 1 và x- 3 dả ấ ứ ưới đây:

- Xét kho ng x < 1 ta có: (1) ả  (1 – x ) + ( 3 – x ) = 2x – 1

 -2x + 4 = 2x – 1  x =

5

4 (giá tr này không thu c kho ng đang ị ộ ả xét)

- Xét kho ng 1 ả  x  3 ta có:

(1)  (x – 1 ) + ( 3 – x ) = 2x – 1

x 1 3

x – 1 - 0 + +

x – 3 - - 0 +

Trang 7

 2 = 2x – 1

 x =

3

2 ( giá tr này thu c kho ng đang xét)ị ộ ả

- Xét kho ng x > 3 ta có: (1) ả  (x – 1 ) + (x – 3 ) = 2x – 1

 - 4 = -1 ( Vô lí)

* K t lu n: V y x = ế ậ ậ

3

2

Ví d 2: ụ Tìm x, bi t:ế

+ =0

Nh n xét: x+1=0 => x=-1ậ

x-1=0 => x=1

Ta l p b ng xét d uậ ả ấ

x -1 1

x+1 - 0 + +

x-1 - - 0 +

Căn c vào b ng xét d u ta có ba trứ ả ấ ường h pợ

N u x<-1ế

N u -1 ế  x  1

N u x >1 ế

Bài 4.1: Tìm x, bi t: ế

a) 4|3x−1|+|x|−2|x−5|+7|x−3|=12 b) 3|x+4|−|2 x+1|−5|x+3|+|x−9|=5

c) |2

1

5−x|+|x−

1

5|+8

1

1

2|+|x|−3

1

2=|2

1

5−x|

Bài 4.2: Tìm x, bi t:ế

a) |2x−6|+| x+3 |=8

c) | x+5|+|x−3=9| d) | x−2|+|x−3|+|x−4|=2

Bài 4.3: Tìm x, bi t:ế

c) | x−1|+3|x−3|−2|x−2|=4 d) | x+5|−|1−2 x|=x

e) | x|−|2x+3|=x−1 f) | x|+|1−x|=x+|x−3|

Bài 4.4: Tìm x, bi t:ế

a) | x−2|+|x−5|=3 b) | x−3|+|x+5|=8

c) | 2 x−1|+|2 x−5|=4 d) | x−3|+|3 x+4|=|2 x+1|

II.1.5 D ng 5 ạ : Xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i hàng lo t ề ệ ỏ ấ ị ệ ố ạ :

Trang 8

| A(x)|+|B(x )|+|C(x)|=D(x) (1)

Đi u ki n: D(x) ề ệ ¿ 0 kéo theo A ( x)≥0;B( x)≥0;C( x )≥0

Do v y (1) tr thành: A(x) + B(x) + C(x) = D(x)ậ ở

Bài 5.1: Tìm x, bi t:ế

a) | x+1|+|x+2|+|x+3|=4 x b) | x+1|+|x+2|+|x+3|+|x+4|=5 x−1

c) |x+2|+|x+

3

5|+|x+

1

2|=4 x d) | x+1,1|+|x+1,2|+|x+1,3|+|x+1,4|=5 x

Bài 5.2: Tìm x, bi t:ế

a) |x+

1

101|+|x+

2

101|+|x+

3

101|+ +|x+

100

101|=101 x b) |x+

1

1.2|+|x+

1 2.3|+|x+

1 3.4|+ +|x+

1 99.100|=100 x c) |x+

1

1.3|+|x+

1 3.5|+|x+

1 5.7|+ +|x+

1

97 99|=50 x d) |x+

1

1.5|+|x+

1 5.9|+|x+

1 9.13|+ +|x+

1 397.401|=101 x

II.1.6 D ng 6 ạ : D ng h n h p: ạ ỗ ợ

Bài 6.1: Tìm x, bi t:ế

a) ||2 x−1|+ 1

2 |=

4

2 ||= x

2+2

c) |x

2

|x+3

4||=x

2

Bài 6.2: Tìm x, bi t:ế

a) ||2 x−1|−

1

2|=

1

1

2x+1|−

3

4|=

2

|x|x2+ 3

4 ||= x

Bài 6.3: Tìm x, bi t:ế

a) | x|x2− 3

4 ||= x b) |(x+1

2)|2 x−3

4||=2x−

3

||x−1

2||2x−

3

4||=2 x−

3 4

Bài 6.4: Tìm x, bi t:ế

a) || 2 x−3|−x+1|=4 x−1 b) || x−1|−1|=2 c) || 3x+1|−5|=2

II.1.7 D ng 7 ạ : | A|+|B|=0

V n d ng tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i d n đ n phậ ụ ấ ủ ị ệ ố ẫ ế ương pháp b tấ

đ ng th c.ẳ ứ

* Nh n xét ậ : T ng c a các s không âm là m t s không âm và t ng đó b ng 0ổ ủ ố ộ ố ổ ằ khi và ch khi các s h ng c a t ng đ ng th i b ng 0.ỉ ố ạ ủ ổ ồ ờ ằ

Trang 9

* Cách gi i chung ả : | A|+|B|=0

- B1: đánh giá:

|A|≥0

|B|≥ 0

¿ } ¿

¿ ⇒|A|+|B|≥ 0¿

- B2: Kh ng đ nh: ẳ ị | A|+|B|=0

A =0 B=0

¿

¿ { ¿ ¿ ¿

Bài 7.1: Tìm x, y tho mãn:

a) | 3 x−4|+|3 y+5|=0 b) |x− y|+|y+259 |=0 c) | 3−2x|+|4 y+5|=0

Bài 7.2: Tìm x, y tho mãn:

a) |5−

3

4x|+|

2

7 y−3|=0 b) |

2

3−

1

2+

3

4x|+|1,5−

11

17 +

23

| x−2007|+|y−2008|=0

* Chú ý 1: Bài toán có th cho dể ướ ại d ng | A|+|B|≤0 nh ng k t qu khôngư ế ả

thay đ iổ

* Cách gi i: ả | A|+|B|≤0 (1)

|A|≥0

|B|≥ 0

¿ } ¿

¿ ⇒|A|+|B|≥ 0¿ (2)

T (1) và (2) ừ ⇒ | A|+|B|=0

A =0 B=0

¿

¿ { ¿ ¿ ¿

Bài 7.3: Tìm x, y tho mãn:

a) | 5 x+1|+|6 y−8|≤0 b) | x+2 y|+|4 y−3|≤0 c) | x−y+2|+|2 y+1|≤0

Bài 7.4: Tìm x, y tho mãn:

a) | 12x+8|+|11 y−5|≤0 b) | 3 x+2 y|+|4 y−1|≤0 c) | x+ y−7|+|xy−10|≤0

* Chú ý 2: Do tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i tấ ủ ị ệ ố ương t nh tính ch tự ư ấ không âm c a luỹ th a b c ch n nên có th k t h p hai ki n th c ta cũng cóủ ừ ậ ẵ ể ế ợ ế ứ các bài tương t ự

Bài 7.5: Tìm x, y tho mãn đ ng th c:ả ẳ ứ

a) |x−y−2|+|y+3|=0 b) |x−3 y|2007+|y+4|2008=0

c) (x+ y)2006+2007|y−1|=0 d) |x− y−5|+2007(y−3)2008=0

Bài 7.6: Tìm x, y tho mãn :

a) ( x−1)2+( y +3 )2=0 b) 2 ( x−5 )4+5|2 y−7|5=0

c) 3(x−2 y)

2004+4|y+1

2|=0 d) |x+3 y−1|+(2 y−1

2)2000=0

Bài 7.7: Tìm x, y tho mãn:

Trang 10

a) | x−2007|+|y−2008|≤0 b) 3|x− y|5+10|y+23|

7

≤0

c)

1

2(34 x−

1

2)2006+ 2007

4

6

25|≤0 d) 2007|2 x−y|2008+ 2008|y−4|2007≤0

II.1.8 D ng 8 ạ : | A|+|B|=|A+B|

* Cách gi i ả : S d ng tính ch t: ử ụ ấ | a|+|b|≥|a+b|

T đó ta có: ừ | a|+|b|=|a+b|⇔a.b≥0

Bài 8.1: Tìm x, bi t:ế

a) | x+5|+|3−x|=8 b) | x−2|+|x−5|=3 c) |3 x−5|+|3x+1|=6 d) 2|x−3|+|2 x+5|=11 e) | x+1|+|2 x−3|=|3 x−2| f) | x−3|+|5−x|+2|x−4|=2

Bài 8.2: Tìm x, bi t:ế

a) | x−4|+|x−6|=2 b) | x+1|+|x+5|=4 c)

|3 x+7|+3|2−x|=13

d) | 5 x+1|+|3−2x|=|4+3 x| e) | x+2|+|3 x−1|+|x−1|=3 f)

| x−2|+|x−7|=4

1 -

L p b ng xét d u đ b d u giá tri tuy t đ i ậ ả ấ ể ỏ ấ ệ ố

Bài 1: Tìm x, bi t:ế

a) |2 x−6|+| x+3 |=8

Ta l p b ng xét d uậ ả ấ

x -3 3

x+3 - 0 + +

2x-6 - - 0 +

Căn c vào b ng xét d u ta có ba trứ ả ấ ường h pợ

* N u x<-3ế

Khi đó phương trình tr thànhở

6 - 2x - x - 3 = 8

-3x = 8 - 3

-3x = 5

x = - \f(5,3 ( không th a mãn x<-3)ỏ

* N u - 3 ế  x  3

6 - 2x + x + 3 = 8

- x = -1

x = 1 ( th a mãn - 3 ỏ  x  3)

* N u x >3ế

2x-6 + x + 3 = 8

3 x = 11

Trang 11

x = \f(11,3 ( th a mãn x >3)ỏ

2-

B d u giá tr tuy t đ i theo nguyên t c t ngoài vào trong ỏ ấ ị ệ ố ắ ừ

Bài 1: Tìm x, bi t:ế

a) || 2 x−1|+ 1

2 |=

4 5

* + \f(1,2 = \f(4,5

= \f(4,5 - \f(1,2

= \f(3,10

<=>

* + \f(1,2 =- \f(4,5

=- \f(4,5 - \f(1,2 (không th a mãn)ỏ

3 -

S d ng ph ử ụ ươ ng pháp b t đ ng th c: ấ ẳ ứ

Bài 1: Tìm x, y tho mãn đ ng th c:ả ẳ ứ

a) | x−y−2|+|y+3|=0

<=>

2 0

3

y

y

Bài 2: Tìm x, y tho mãn :

a) ( x−1 )2+ ( y +3 )2=0

Bài 3: Tìm x, y tho mãn:

a) | x−2007|+|y−2008|≤0

Bài 4: Tìm x tho mãn:

a) | x+5|+|3−x|=8

II.2 Tìm c p giá tr (x; y) nguyên tho mãn đ ng th c ch a d u giá tr ặ ị ả ẳ ứ ứ ấ ị tuy t đ i: ệ ố

II.2.1 D ng 1 ạ : | A|+|B|=m v i ớ m≥0

* Cách gi i ả :

* N u m = 0 thì ta có ế | A|+|B|=0

A =0 B=0

¿

¿ { ¿ ¿ ¿

* N u m > 0 ta gi i nh sau:ế ả ư

| A|+|B|=m (1)

Do | A|≥0 nên t (1) ta có: ừ 0≤|B|≤m t đó tìm giá tr c a ừ ị ủ | B| và | A|

tương ng ứ

Bài 1.1: Tìm c p s nguyên ( x, y) tho mãn:ặ ố ả

Trang 12

a) | x−2007|+|x−2008|=0 b) | x−y−2|+|y+3|=0 c) ( x+ y )2+2|y−1|=0

Bài 1.2: Tìm c p s nguyên ( x, y) tho mãn:ặ ố ả

a) |x−3 y|5+|y+4|=0 b) | x− y−5|+( y−3)4=0 c) | x+3 y−1|+3|y+2|=0

Bài 1.3: Tìm c p s nguyên (x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) | x+4|+|y−2|=3 b) |2 x+1|+|y−1|=4 c) |3 x|+|y+5|=5 d)

|5 x|+|2 y+3|=7

Bài 1.4: Tìm c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) 3|x−5|+|y+4|=5 b) | x+6|+4|2 y−1|=12 c) 2|3x|+|y+3|=10 d)

3|4 x|+|y+3|=21

Bài 1.5: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) y2=3−|2x−3| b) y2=5−|x−1| c) 2 y2=3−|x+4| d)

3 y2=12−|x−2|

II.2.2 D ng 2 ạ : | A|+|B|<m v i m > 0.ớ

* Cách gi i ả : Đánh giá

| A|+|B|<m (1)

|A|≥0

|B|≥ 0

¿ } ¿

¿ ⇒|A|+|B|≥ 0¿ (2)

T (1) và (2) ừ ⇒ 0≤|A|+|B|<m t đó gi i bài toán ừ ả | A|+|B|=k nh d ng 1 v iư ạ ớ

0≤k <m

Bài 2.1: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) | x|+|y|≤3 b) | x+5|+|y−2|≤4 c) |2 x+1|+|y−4|≤3 d)

|3 x|+|y+5|≤4

Bài 2.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) 5|x+1|+|y−2|≤7 b) 4|2x+5|+|y+3|≤5 c) 3|x+5|+2|y−1|≤3 d) 3|2x+1|+4|2 y−1|≤7

II.2.3 D ng 3 ạ : S d ng b t đ ng th c: ử ụ ấ ẳ ứ | a|+|b|≥|a+b| xét kho ng giá tr ả ị

c a n s ủ ẩ ố

Bài 3.1: Tìm các s nguyên x tho mãn:ố ả

a) | x−1|+|4−x|=3 b) | x+2|+|x−3|=5 c) | x+1|+|x−6|=7 d)

|2 x+5|+|2 x−3|=8

Bài 3.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y) tho mãn đ ng th i các đi u ki n sau.ặ ố ả ồ ờ ề ệ a) x + y = 4 và | x+2|+|y|=6 b) x +y = 4 và | 2 x+1|+|y−x|=5

c) x –y = 3 và | x|+|y|=3 d) x – 2y = 5 và | x|+|2 y−1|=6

Trang 13

Bài 3.3: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn đ ng th i:ặ ố ả ồ ờ

a) x + y = 5 và | x+1|+|y−2|=4 b) x – y = 3 và | x−6|+|y−1|=4

c) x – y = 2 và | 2 x+1|+|2 y+1|=4 d) 2x + y = 3 và |2 x+3|+|y+2|=8

II.2.4 D ng 4 ạ : K t h p tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i và d u ế ợ ấ ủ ị ệ ố ấ

c a m t tích ủ ộ :

* Cách gi i ả : A(x).B(x)=|A( y )|

Đánh giá: | A( y )|≥0⇒ A( x) B( x)≥0⇒n≤x≤m tìm được giá tr c a x.ị ủ

Bài 4.1: Tìm các s nguyên x tho mãn: ố ả

a) (x+2)(x−3)<0 b) (2x−1)(2 x−5)<0 c) 3 2xx20 d)

(3 x+1) (5−2 x )>0

Bài 4.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) ( 2−x ) ( x+1 ) =|y+1| b) ( x+3 )( 1−x ) =|y| c) ( x−2 ) ( 5−x ) =|2 y+1|+2

Bài 4.3: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) ( x+1 )( 3−x ) =2|y|+1 b) ( x−2 ) ( 5−x ) −| y+1|=1 c)

( x−3 ) ( x−5 ) +|y−2|=0

II.2.5 D ng 5 ạ : S d ng ph ử ụ ươ ng pháp đ i l p hai v c a đ ng th c ố ậ ế ủ ẳ ứ :

* Cách gi i ả : Tìm x, y tho mãn đ ng th c: A = B ả ẳ ứ

Đánh giá: A≥m (1)

Đánh giá: B≤m (2)

T (1) và (2) ta có: ừ

A = B ⇔

A =m B= m

¿

Bài 5.1: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) | x+2|+|x−1|=3−( y+2)2 b) |x−5|+|1−x|=

12

|y+1|+3

c) |y +3|+5=

10

6

|y+3|+3

Bài 5.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả

a) |2 x+3|+|2 x−1|=

8

2( y−5)2+2 b) |x+3|+|x−1|=

16

|y−2|+|y+2|

c) |3 x+1|+|3 x−5|=

12

( y +3 )2+2 d) |x−2 y−1|+5=

10

|y−4|+2

Bài 5.3: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn: ặ ố ả

a) (x+ y−2)

2+7=14

|y−1|+|y−3| b) (x+2)

2+4=20

3|y+2|+5

c) 2|x−2007|+3=

6

|y−2008|+2 d) |x+ y+2|+5=

30

3|y+5|+6

Ngày đăng: 07/02/2021, 07:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w