Kinh tế học vi mô (microeconomic) hay là kinh tế tầm nhỏ là một phân ngành chủ yếu của kinh tế học, chuyên nghiên cứu về hành vi kinh tế của các chủ thể tham gia vào nền kinh tế (người tiêu dùng, nhà sản xuất) và cách các chủ thể này tương tác với nhau.
Trang 11 Kinh tế vi mô là môn kinh tế học nghiên cứu về:
A Các hoạt động diễn ra trong một nền kinh tế
B Mức giá chung của nền kinh tế một quốc gia
C Các chỉ tiêu cơ bản của nền kinh tế
D Hành vi ứng xử của các chủ thể trong các loại thị trường
2 Phát biểu nào sau đây thuộc về kinh tế học chuẩn tắc:
A Chính phủ phải tạo công ăn, việc làm nhiều hơn nữa cho người lao động
B Nếu chính phủ in quá nhiều tiền sẽ gây ra lạm phát
C Nếu chính phủ tăng lương tối thiểu sẽ dẫn đến thất nghiệp
D Nhập khẩu nhiều có thể làm thâm hụt cán cân thương mại
3 Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
A Khi mức giá chung tăng lên thúc đẩy các doanh nghiệp sản xuất nhiều hàng hóa hơn
B Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành
C Các chính sách điều tiết nền kinh tế của chính phủ
D Trong nền kinh tế suy thoái thì thất nghiệp tăng cao
4 Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là nguồn lực sản xuất cơ bản:
C Lao động chưa được đào tạo D Tiền
5 Vấn đề quan trọng nhất mà kinh tế học vi mô cần phải giải quyết là:
Trang 2C Khan hiếm đối với các hộ gia đình và khan hiếm đối với nền kinh tế
D Dồi dào đối với các hộ gia đình nhưng khan hiếm đối với nền kinh tế
7 “Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:
A Thời kỳ có nạn đói
B Độc quyền về cung ứng hàng hóa
C Độc quyền các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa
9 Phát biểu nào sau đây thuộc về kinh tế học thực chứng:
1) Chính phủ nên tạo công ăn, việc làm nhiều hơn nữa cho người lao động
2) Nếu chính phủ in quá nhiều tiền sẽ gây ra lạm phát
3) Nếu chính phủ tăng lương tối thiểu sẽ dẫn đến thất nghiệp
10 Kinh tế học thực chứng nhằm:
A Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan, có cơ
sở khoa học
B Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân
C Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
D Tất cả đều sai
11 “Án tử hình ngăn được tội ác” là một:
A Phát biểu thực chứng B Phát biểu chuẩn tắc
chuẩn giá trị
12 Phát biểu nào sau đây thuộc về kinh tế học thực chứng:
A Phải giảm lãi suất xuống thấp để kích thích đầu tư
B Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
C Cần phải tăng tiết kiệm để giảm tiêu dùng
D Nên tăng sản lượng để giảm thất nghiệp
13 Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản
xuất:
Trang 3A Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất B Sự gia tăng dân số của một nước
C Thất nghiệp giảm D Một trận lụt hủy hoại đất nông nghiệp
14 Các nhân tố sản xuất cơ bản (nguồn lực) là:
A Tài nguyên, lao động, vốn, kỹ năng quản lý
B Tài nguyên, lao động, tiền, công nghệ
C Tài nguyên, lao động, vốn, tổ chức sản xuất
D Tài nguyên, lao động, vốn, công nghệ
15 Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
A Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
B Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau
C Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau
D Tất cả đều sai
16 Sự khan hiếm liên quan trực tiếp đến:
A Những nước đang phát triển B Những quốc gia chậm phát triển
C Những nước thiếu tài nguyên thiên nhiên D Mọi nền kinh tế và mọi cá nhân
17 Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài
do các yếu tố sau:
A Tìm thấy các mỏ dầu mới B Dân số tăng
C Tìm ra các phương án sản xuất tốt hơn D Tất cả đều đúng
18 Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:
A Lạm phát
B Thất nghiệp
C Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
D Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng
19 Trong nền kinh tế nào sau đây, chính phủ giải quyết 3 vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế:
tế thị trường
C Nền kinh tế kế hoạch D Cả 3 nền kinh tế trên
20 “Mặc dù tham gia vào WTO sẽ làm cho một số người Việt Nam bị thất nghiệp nhưng sẽ làm tăng thu nhập trung bình của người việt Nam”, thuộc:
Trang 4A Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc B Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
C Kinh tế học vi mô, thực chứng D Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
21 Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là ví dụ về một yếu tố sản xuất:
A Một cái xe ủi đất B Sự phục vụ của một kỹ sư
22 Những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
A Thị trường đất đai B Thị trường sức lao động
23 Một sinh viên X dành 100 ngàn đồng để tập và sách phục vụ cho việc học Giá của một quyển tập là 5 ngàn đồng, giá một cây viết là 20 ngàn đồng Khả năng nào sau đây không nằm trong tập hợp cơ hội của X:
A 1 cây viết và 16 quyển tập B 2 cây viết và 15 quyển tập
C 5 cây viết và 0 quyển tập D 0 cây viết và 20 quyển tập
24 Đường giới hạn khả năng sản xuất minh họa cho khái niệm:
25 Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):
A Chi phí cơ hội B Sự đánh đổi C Sự khan hiếm D Cung thị trường
26 Khái niệm nào không được hàm ý qua đường PPF?
A Hiệu quả B Chi phí cơ hội C Công bằng D Sự đánh đổi
27 Đường PPF sẽ dịch chuyển ra ngoài khi:
A Các nguồn lực của nền kinh tế gia tăng B Kỳ vọng dân cư thay đổi
và C đều đúng
28 Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:
A Những thay đổi về công nghệ sản xuất
B Những thay đổi trong phối hợp hàng hóa, dịch vụ sản xuất ra
C Những thay đổi trong hành vi người tiêu dùng
D Những thay đổi do chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế
29 Giả sử lựa chọn khác của một sinh viên đại học là đi làm, chi phí cơ hội của việc học đại học của sinh viên đó là:
Trang 5A Học phí
B Học phí và chi phí sách vở
C Tiền lương do đi làm kiếm được
D Học phí, chi phí sách vở và tiền lương do đi làm kiếm được
30 Kinh tế học liên quan đến những nghiên cứu sâu rộng là làm như thế nào để:
A Quyền lực chính trị được sử dụng một cách có đạo đức để kiếm tiền
B Các nguồn lực được phân bổ để thỏa mãn những nhu cầu của con người
C Tạo sự phù hợp giữa những sản phẩm và những lợi ích khác nhau mà ngân sách một gia đình phải sử dụng
D Những đồng tiền khác nhau phụ thuộc vào nhau trong một hệ thống chung
31 Cô An đã chọn kinh doanh một tiệm cà phê có lợi nhuận là 20 triệu đồng/tháng thay vì đi làm quản lý cho một nhà hàng với mức lương 15 triệu đồng/tháng hoặc làm kế toán cho một doanh nghiệp với mức lương 18 triệu đồng/tháng Chi phí cơ hội của cô An (triệu đồng/tháng) là:
32 Chi phí cơ hội được hiểu là:
A Số tiền mà doanh nghiệp kiếm được khi quyết định thực hiện một dự án
B Cơ hội để tìm kiếm lợi nhuận cao nhất trong các cơ hội hiện có của doanh nghiệp
C Số tiền mà doanh nghiệp có thể kiếm được từ một phương án sản xuất thay thế tốt nhất trong tất các các phương án thay thế đã bị bỏ qua
D Số tiền mà doanh nghiệp kiếm được từ một phương án kinh doanh không tốt như phương án kinh doanh đang thực hiện
33 Một người bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua được một cái áo 300 ngàn đồng Chi phí cơ hội của cái áo là:
A Phương án sử dụng thay thế tốt nhất một giờ và 300 ngàn đồng
Trang 6C 150 ngàn đồng
D Thời gian xem phim với gia đình và 450 ngàn đồng
35 Với số vốn đầu tư có được, một cá nhân X có 4 phương án lựa chọn A, B, C
và D lần lượt có lợi nhuận kỳ vọng là: 100, 120, 150 và 80 triệu đồng Nếu cá nhân X chọn phương án C thì chi phí cơ hội của phương án đó là:
A 100 triệu đồng B 80 triệu đồng C 120 triệu đồng D 150 triệu đồng
36 Giá thịt bò trên thị trường giảm 10%, làm cho cầu về thịt bò tăng 15% trong điều kiện các yếu tố khác là không thay đổi Vấn đề này thuộc:
A Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc B Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
C Kinh tế học vi mô, thực chứng D Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
37 Nếu cần 10 USD để mua một cây viết và 5 USD để mua một quyển sách, khi
đó chi phí cơ hội của quyển sách tính theo cây viết là:
38 Ví dụ nào dưới đây là minh họa tốt nhất về chi phí cơ hội?
A Các khoản chi phí của doanh nghiệp dùng để sản xuất hàng hóa
B Tổng số lợi nhuận mà doanh nghiệp đã bỏ qua khi quyết định giảm một dây chuyền sản xuất để tăng sản lượng một sản phẩm khác
C Phần chênh lệch lợi nhuận của doanh nghiệp này so với doanh nghiệp khác
D Tổng số tiền mà doanh nghiệp có thể kiếm được từ một dự án đầu tư
39 Nhiều trường đại học mở các lớp liên thông vào ban đêm, điều này có thể giải thích bởi:
A Chi phí cơ hội của việc đi học của những người phải làm việc vào ban ngày
là thấp hơn nếu họ đi học vào ban đêm
B Các trường đại học được tài trợ chủ yếu từ chính phủ, do đó họ không cần làm
gì nhiều để thoả mãn nhu cầu của khách hàng
C Chi phí cơ hội của việc đi học của những người phải làm việc vào ban ngày là cao hơn nếu họ đi học vào ban đêm
D Chi phí cơ hội của việc đi học của những người phải làm việc vào ban ngày là thấp hơn nếu họ đi học cả ngày
40 Trong sơ đồ vòng chu chuyển kinh tế đơn giản:
A Doanh nghiệp là người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất
B Hộ gia đình là người bán trên thị trường hàng hóa và dịch vụ
Trang 7C Hộ gia đình là người mua trên thị trường hàng hóa, dịch vụ và là người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất
D Hộ gia đình và doanh nghiệp đều là những người mua trên thị trường hàng hóa, dịch vụ và cũng là những người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất
1 Giả định, với các điều kiện khác không đổi, nếu giá của sản phẩm X tăng lên thì:
A Phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên B Lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
C Lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống D Lượng tiêu thụ sản phẩm X không đổi
2 Mức giá mà ở đó số lượng hàng hoá người mua muốn mua cao hơn số lượng hàng hóa người bán muốn bán:
A Nằm ở bên trên giá cân bằng B Nằm ở bên dưới giá cân bằng
C Nằm tại mức giá cân bằng D Không câu nào đúng
3 Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển là do:
A Giá sản phẩm thay thế của X thay đổi B Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
C Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi D Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
4 Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi cầu của hàng hóa hay dịch vụ:
A Giá của hàng hóa liên quan B Thu nhập của người tiêu dùng
C Thị hiếu của người tiêu dùng D Công nghệ sản xuất
5 Cung hàng hoá X tăng ở một mức giá xác định nào đó có thể là do:
A Tăng giá của các hàng hoá khác B Tăng giá của các yếu tố sản xuất
C Giảm giá của các yếu tố sản xuất D Giảm giá của các hàng hóa thay thế
CHƯƠNG 2: CẦU- CUNG
VÀ GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 86 Những yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung của sản phẩm
X:
A Tăng thuế sản phẩm X B Trình độ công nghệ sản xuất X tăng
C Giá yếu tố sản xuất X giảm D Giá của X tăng
7 Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 0,7 Cầu về hàng hoá này là:
A Hoàn toàn không co giãn B Co giãn ít (không co giãn)
8 Đường cầu thẳng đứng có thể được mô tả là:
9 Những yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm X sang trái:
A Thu nhập của người tiêu dùng giảm B Giá của sản phẩm X tăng
C Giá sản phẩm thay thế của X tăng D Người tiêu dùng thích sản phẩm
X
10 Trên thị trường sản phẩm X, sự di chuyển dọc trên đường cầu xảy ra khi:
A Thu nhập của người tiêu thay đổi B Giá sản phẩm thay thế của X thay đổi
C Giá sản phẩm bổ sung của X thay đổi D Giá của X thay đổi
11 Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng QS = 2P + 10, QD = - 2P + 70 Giá và lượng sản phẩm X cân bằng là:
14 Khi giá của cà chua là 10 ngàn đồng/kg, lượng cung là 400 tấn Khi giá tăng lên 15 ngàn đồng/kg, lượng cung là 600 tấn Khi đó độ co giãn của cung theo giá của cà chua bằng:
15 Nếu X và Y là hai sản phẩm thay thế cho nhau thì:
Trang 9A EXY < 0 B EXY = 0 C EXY > 0 D EXY ≤ 0
16 Giả sử, độ co giãn của cầu theo giá là -1,5 Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ:
17 Nếu một người tiêu dùng tăng lượng sữa tiêu thụ lên gấp rưỡi khi thu nhập của anh ta tăng 20%, thì độ co giãn của cầu theo thu nhập của người này đối với sữa là:
18 Nếu giá xăng tăng mạnh, đường cầu về xe gắn máy sẽ:
C Dịch chuyển sang trái D Dịch chuyển sang phải
19 Nếu Y là sản phẩm bổ sung cho sản phẩm X thì:
22 Xét hai hàng hóa X và Y Nếu độ co giãn chéo là dương, hai hàng hóa này là:
A Hàng hóa thứ cấp B Hai hàng hóa bổ sung
C Hai hàng hóa thay thế D Hai hàng hóa không liên quan
23 Độ co giãn của cầu theo giá bằng 0 khi đường cầu:
A Nằm ngang B Thẳng đứng C Dốc lên D Cố định
24 Đường cầu về chuối lapa sẽ không dịch chuyển nếu:
A Giá chuối lapa giảm 20%
B Người tiêu dùng ngày càng thích chuối lapa hơn
C Giá của chuối sứ giảm
D Số lượng người mua chuối giảm
Trang 1025 Giả sử sản lượng và giá dừa trái đang cân bằng trên thị trường, nếu các công
ty cần một lượng lớn dừa trái để làm nguyên liệu sản xuất bánh kẹo thì sản lượng và giá cả dừa trái trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?
A Sản lượng tăng, giá giảm B Sản lượng tăng, giá tăng
C Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm
26 Câu phát biểu nào sau đây đúng nhất
A Giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm tăng
B Giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm giảm
C Giá tăng dẫn đến lượng cầu sản phẩm giảm
D Giá tăng dẫn đến lượng cung sản phẩm giảm
27 Giả sử sản lượng và giá lúa đang cân bằng trên thị trường, năm nay do hạn hán kéo dài làm mất mùa trên diện rộng thì sản lượng và giá cả của lúa trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?
A Sản lượng tăng, giá giảm B Sản lượng tăng, giá tăng
C Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm
28 Trong thời gian diễn ra giải cầu lông quốc tế tại Tp.HCM, giá phòng khách sạn và giá các dịch vụ du lịch khác đều tăng lên là do:
A Cung về phòng khách sạn và các dịch vụ du lịch giảm
B Cầu thị trường về phòng khách sạn và các dịch vụ du lịch tăng
C Cung về phòng khách sạn và các dịch vụ du lịch tăng
D Thu nhập người tiêu dùng tăng
29 Xăng và xe gắn máy là hai hàng hóa bổ sung cho nhau Giả sử, giá xăng giảm thì số lượng và giá cả của xe gắn máy trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?
A Sản lượng tăng, giá giảm B Không xác định được
C Sản lượng giảm, giá giảm D Sản lượng tăng, giá tăng
30 Xăng E5 và xăng A95 là hai hàng hóa thay thế cho nhau Hiện tại, người tiêu dùng thích sử dụng xăng E5 vì nó thân thiện với môi trường thì lượng và giá
cả của xăng A95 trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?
A Sản lượng tăng, giá giảm B Không xác định được
C Sản lượng giảm, giá giảm D Sản lượng tăng, giá tăng
31 Giá của cam sành tăng và lượng cam sành được mua bán giảm, nguyên nhân gây ra hiện tượng này là:
A Người tiêu dùng ngày càng thích ăn cam sành hơn
B Diện tích trồng cam sành ngày càng được mở rộng
Trang 11C Cam sành năm nay bị mất mùa
D Có thông tin cho rằng ăn cam sành sẽ bị ung thư
32 Gas và bếp gas là hai hàng hóa bổ sung cho nhau Giả sử, giá của bếp gas tăng thì lượng và giá cả của gas trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?
A Sản lượng tăng, giá giảm B Không xác định được
C Sản lượng giảm, giá giảm D Sản lượng tăng, giá tăng
33 Cung hàng hóa thay đổi khi:
A Công nghệ sản xuất thay đổi B Nhu cầu hàng hóa thay đổi
C Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi D Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
34 Hạn hán có thể sẽ:
A Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
B Làm cho cầu tăng và giá lúa gạo cao hơn
C Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
D Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái
35 Chi phí đầu tư vào sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho:
A Đường cầu dịch chuyển lên trên
B Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên
C Đường cung dịch chuyển xuống dưới
D Đường cung dịch chuyển lên trên
36 Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu với thịt bò:
A Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên
B Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi
C Giá thịt bò giảm xuống
D Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
37 Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A Cả cung và cầu đều tăng
B Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
C Cả cung và cầu đều giảm
D Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
38 Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và khi giá hàng hóa A tăng làm cầu hàng hóa B:
và giảm
Trang 1239 Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường:
A Giá quýt sẽ tăng B Giá quýt sẽ giảm
C Giá quýt sẽ không đổi D Tất cả các điều trên đều đúng
40 Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:
A Đường cầu dịch chuyển sang trái B Lượng cầu giảm
C Đường cầu dịch chuyển sang phải D Chi ít tiền hơn cho hàng hóa đó
41 Giả sử, bia Saigon có hệ số co giãn của cầu theo giá: ED = – 1,5 điều này có nghĩa là khi:
A Giá bia Saigon tăng 15% thì lượng bia Saigon được tiêu thụ tăng 10%
B Giá bia Saigon tăng 15% thì lượng bia Saigon được tiêu thụ giảm 10%
C Giá bia Saigon tăng 10% thì lượng bia Saigon được tiêu thụ tăng 15%
D Giá bia Saigon tăng 10% thì lượng bia Saigon được tiêu thụ giảm 15%
42 Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:
C Chi phí sản xuất hàng hóa D Cầu hàng hóa
43 Quy luật cầu chỉ ra rằng nếu các yếu tố không đổi thì:
A Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau
B Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến
C Giữa số lượng hàng hóa và giá cả hàng hóa có mối quan hệ nghịch biến
D Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có mối quan hệ đồng biến
44 Hàm số cung và hàm số cầu của hàng hóa X lần lượt là: QS = P – 5 và QD = – 2P + 40 thì giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường của X là:
46 Hàm số cung và hàm số cầu của hàng hóa X lần lượt là: QS = P – 5 và QD
= – 2P + 40 (Trong đó, P: USD; Q: ngàn sản phẩm) thì sản lượng và giá cả cân bằng trên thị trường của X lần lượt là:
A 15; 10 B 10; 15 C 15.000; 10 D 10.000; 15
Trang 1347 Một loại hàng hóa X có hệ số co giãn của cầu theo giá bằng – 2, nếu giá của
48 Hệ số co giãn của cầu theo giá của xăng là - 0,4, có nghĩa là:
A Giá tăng 4%, lượng cầu giảm 10% B Giá tăng 10%, lượng cầu giảm 40%
C Giá giảm 10%, lượng cầu tăng 4% D Giá giảm 4%, lượng cầu tăng 10%
49 Nếu biểu cung của một loại hàng hóa X là:
51 Biểu cung về hàng hóa X trên thị trường như sau:
Trang 1454 Hàm cung và cầu về quả mãng cầu trên thị trường là: Ps = 2Q - 10; Pd = -
Q + 50 Hệ số co giãn của cầu tại trạng thái cân bằng:
C Hoàn toàn không co giãn D Co giãn ít
57 Khi chính phủ quy định giá sàn là để:
A Bảo hộ cho người sản xuất
Trang 15B Bảo hộ cho người tiêu dùng
C Bảo hộ cho người sản xuất và người tiêu dùng
D Chính phủ thu lợi từ chính sách này
58 Nếu chính phủ tăng thuế đánh vào mỗi sản phẩm bán ra sẽ làm cho:
A Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng B Lượng cân bằng tăng
C Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm D Đường cung dịch chuyển sang phải
59 Lý do để Chính phủ quy định giá tối thiểu cho một hàng hóa nào đó nhằm:
A Bảo vệ người sản xuất B Bảo vệ người tiêu dùng
C Bảo vệ cả người sản xuất và người tiêu dùng D Không câu nào đúng
60 Giả sử rằng giá giảm 20% và lượng cầu tăng 40% Độ co giãn của cầu theo giá là:
63 Giả sử hàm số cầu và hàm số cung của thị trường thịt heo lần lượt là P = 100
- Q và P = 40 + 2Q (đơn vị tính P: ngàn đồng/kg; Q: tấn) khi đó giá và lượng cân bằng sẽ là:
A P = 80 ngàn đồng/kg, Q = 20 ngàn kg B P = 20 ngàn đồng/kg, Q = 80 ngàn kg
C P = 40 ngàn đồng/kg, Q = 60 tấn D P = 80 ngàn đồng/kg, Q = 10 tấn
64 Hàm cung và hàm cầu về sản phẩm X được cho bởi: Qs = 1/8P 5; QD = 45 1/2P Nếu chính phủ quy định giá trần là 72$/sp Giá và sản lượng trao đổi thực tế trên thị trường là bao nhiêu?
-A P = 72, Q = 9 B P = 72, Q = 4 C P = 4, Q = 72 D P = 9, Q = 72
Trang 1665 Giả sử giá thuốc paradol là 10.000 đồng/vỉ, khi chính phủ đánh thuế 1.000 đồng/vỉ thì giá bán mới là 11.000 đồng/vỉ Độ co giãn của cầu theo giá của thuốc paradol này là:
C Hoàn toàn không co giãn D Co giãn ít
66 Khi chính phủ quy định giá trần là để:
A Bảo hộ cho người sản xuất
B Bảo hộ cho người tiêu dùng
C Chính phủ thu lợi từ chính sách này
D Bảo hộ cho người sản xuất và người tiêu dùng
67 Khi đường cầu hàng hóa là đường thẳng dốc xuống về phía bên phải, độ co giãn của cầu theo giá là:
A Không đổi tại mọi vị trí trên đường cầu
B Phụ thuộc vào độ dốc, ví trí trên đường cầu
C Phụ thuộc vào độ dốc của đường cầu
D Không phụ thuộc vào độ dốc của đường cầu
68 Chính phủ quyết định giảm thuế cho các doanh nghiệp sản xuất cafe Nếu cầu đối với cafe là ít co giãn theo giá, chúng ta dự đoán:
A Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng B Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm
C Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm D Lượng bán tăng vá tổng doanh thu tăng
69 Giá trị tuyệt đối độ co giãn của cầu theo giá là 2, giá giảm 1% sẽ:
A Làm lượng cầu tăng gấp đổi B Giảm lượng cầu hai lần
71 Khi được mùa mận người nông dân không vui vì:
A Giá giảm và tổng doanh thu từ mận giảm
B Giá tăng và tổng doanh thu từ mận giảm xuống
C Giá giảm và tổng doanh thu tăng
Trang 17D Giá tăng và tổng doanh thu tăng
72 Do thời tiết thuận lợi, năm nay lúa được mùa nhưng người trồng lúa lại không vui về điều này là do:
A Giá lúa giảm và tổng doanh thu tăng B Giá lúa tăng và tổng doanh thu giảm
C Giá lúa giảm và tổng doanh thu giảm D Giá lúa tăng và tổng doanh thu tăng
73 Khi thuế đánh vào hàng hóa thì người chịu thuế sẽ là:
A Người tiêu dùng chịu hết phần thuế B Người sản xuất chịu hết phần thuế
C Phụ thuộc vào độ co giãn của cầu và cung D Thuế chia đều cho hai bên
74 Do nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào thành phố Hồ Chí Minh kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP.Hồ Chí Minh:
A Dịch chuyển sang trái B Không dịch chuyển
C Dịch chuyển sang phải D Không câu nào đúng
75 Giả sử giá bia Sải Gòn tăng 12% trong khi các yếu tố khác không đổi, lượng cầu của bia Tiger tăng 18% Khi đó hệ số co giãn chéo của cầu theo giá là:
76 Nếu thu nhập tăng lên 10% dẫn đến sự gia tăng 5% của lượng cầu, co giãn của cầu theo thu nhập bằng:
77 Hàm số cầu và hàm số cung của một hàng hóa như sau: (D): Pd = - Q + 50
và (S): Ps = Q + 10 Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20 thì lượng hàng hóa:
A Thiếu hụt 20 B Thiếu hụt 30 C Dư thừa 20 D Dư thừa
30
79 Giả sử, một loại hàng hóa có: ED = 2E ,S nếu chính phủ đánh một khoản thuế
t đồng trên mỗi đơn vị hàng hóa thì người tiêu dùng chịu khoản thuế (đồng):
80 Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng: (D): Pd = - 1/3Q +
60 (S): Ps = 1/2Q – 15 Giả sử chính phủ đánh thuế làm giảm sản lượng cân bằng xuống còn 84 Xác định mức thuế chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm:
A t = 3$/sản phẩm B t = 10$/sản phẩm C t = 5$/sản phẩm D t = 6$/sản phẩm
Trang 1881 Hàm cung và hàm cầu của một loại bia X có dạng (S): Q = P – 5 và (D): Q = – 2P + 40 Trong đó, đơn vị Q: ngàn thùng; P: USD/thùng Để hạn chế người dân uống bia, chính phủ đánh thuế t = 6 USD/thùng vào người bán, số tiền thuế mà người tiêu dùng, nhà sản xuất gánh chịu trên mỗi thùng bia (USD/thùng) lần lượt là:
= - (P: giá - ngàn đồng/kg; Q: lượng – triệu tấn) Nếu chính phủ
đánh thuế 2000 đồng trên mỗi kilogam xoài bán ra, thì mức thuế người tiêu dùng (NTD) và nhà sản xuất (NSX) phải chịu trên mỗi kilogam xoài là:
Người bán chịu 4, người mua chịu 2 T=6
84 Hàm cung và hàm cầu sản phẩm X có dạng QS = 8 + P, QD = 26 - 2P Khi chính phủ đánh thuế vào sản phẩm bán ra làm cho giá cân bằng tăng lên là 7 ngàn đồng/sản phẩm và sản lượng cân bằng giảm xuống còn 12 sản phẩm Khoản thuế chính phủ thu được trên mỗi sản phẩm là:
A 3 ngàn đồng/sản phẩm B 1 ngàn đồng/sản phẩm
C 0,5 ngàn đồng/sản phẩm D 2 ngàn đồng/sản phẩm
85 Hàm cung và cầu về cam trên thị trường là: Ps = 50 + 5Q; Pd = 100 – 5Q khi
đó thặng dư tiêu dùng (CS) tại mức giá cân bằng:
86 Giả sử, giá xăng A95 bán trên thị trường là 20.000 đồng/lít, biết độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn độ co giãn của cung Để kích thích người dân dùng
Trang 19xăng sinh học E5 nhằm giảm bớt ô nhiễm môi trường, chính phủ tăng thêm thuế là 2.000 đồng/lít xăng A95 vào người bán thì giá xăng PX (đồng/lít) trên thị trường sẽ là:
A PX = 22.000 B 20.000 < PX < 21.000
C PX = 21.000 D 21.000 < PX < 22.000
87 Nếu giá là 10$ thì lượng mua là 5400kg/ngày và nếu giá là 15$ thì lượng mua
là 4600kg/ngày, khi đó hệ số co giãn của cầu theo giá xấp xỉ (giá trị tuyệt đối):
88 Hàm cung và cầu về rượu vang Đà Lạt trên thị trường là: Qd = 300 – P; Qs
= 1/2P – 30 (trong đó P: ngàn đồng/chai; Q: ngàn chai) Khi chính phủ đánh thuế 15 ngàn đồng/chai thì số lượng rượu và giá
90 Hàm số cầu và hàm số cung của lúa trên thị trường là (D): Q = – 20P + 120; (S): Q = 40P – 30 (Trong đó, đơn vị Q: tấn; P: ngàn đồng/kg) Giả định, chính phủ quy định giá bán là 4.000 đồng/kg và cam kết mua hết lượng thừa trên thị trường thì số tiền (triệu đồng) mà chính phủ phải chi ra:
1 Phát biểu nào sau đây không phải là giả định khi nghiên cứu thuyết hữu dụng:
A Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý
Chương 3 LÝ THUYẾT HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 20B Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định lượng và đo lường được
C Người tiêu dùng bị giới hạn bởi ngân sách
A Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hoá được tiêu dùng
B Phần diện tích dưới đuờng cầu và trên giá thị trường
C Độ dốc của đường chi phí cận biên
D Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuối cùng
4 Mức thỏa mãn của một người đạt được khi tiêu dùng một số lượng sản phẩm nhất định trong mỗi đơn vị thời gian, được gọi là:
A Lợi ích biên B Hữu dụng C Tổng hữu dụng D Hữu dụng biên
5 Lợi ích tăng thêm từ việc tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là:
A Tổng ích lợi B Lợi ích cận biên
C Lợi ích trung bình D Lợi ích cận biên trên một $
6 Khi một người càng tiêu dùng càng nhiều sản phẩm theo thời gian thì:
A Tổng hữu dụng của người đó luôn luôn tăng
B Tổng hữu dụng ban đầu tăng, khi đạt đến cực đại rồi sau đó giảm xuống
C Tổng hữu dụng của người đó luôn luôn giảm
D Tổng hữu dụng ban đầu giảm, khi đạt đến cực đại rồi sau đó tăng lên
7 Tại điểm cân bằng của người tiêu dùng, sự lựa chọn sản phẩm Q1 và Q2 của hai hàng hoá là:
A MU1=MU2 B MU1/P1=MU2/P2 C MU1/Q1=MU2/Q2 D P1=P2
8 Sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi thay đổi một đơn vị sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn vị thời gian, được gọi là:
A Tổng hữu dụng B Hữu dụng C Hữu dụng biên D Chi phí biên
9 Khi tổng hữu dụng tăng thì hữu dụng biên:
tăng dần
10 Khi đạt tối đa hoá hữu dụng thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hàng hoá phải bằng nhau (MUx = MUy = = MUn) Điều này:
A Đúng hay sai tuỳ theo sở thích của người tiêu dung
B Đúng khi giá các hàng hoá bằng nhau
C Đúng hay sai tuỳ theo thu nhập của người tiêu dùng
D Luôn luôn sai
11 Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó, trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian, thì hữu dụng biên của sản phẩm này sẽ:
Trang 21A Tăng dần B Không đổi C Giảm dần D Không xác định
12 Tổng hữu dụng tăng
B Khi đường bàng quan dịch chuyển lên trên và qua phải
C Khi di chuyển trên đường bàng quan từ trái qua phải
D Khi di chuyển trên đường bàng quan từ phải qua trái
13 Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa hữu dụng biên và
tổng hữu dụng:
A Khi hữu dụng biên dương thì tổng hữu dụng tăng
B Khi hữu dụng biên bằng không thì tổng hữu dụng đạt cực tiểu
C Khi hữu dụng biên bằng không thì tổng hữu dụng đạt cực đại
D Khi hữu dụng biên âm thì tổng hữu dụng giảm
14 Phối hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng là:
A Đường ngân sách là tiếp tuyến với đường cong bàng quan
B Chi tiêu các hàng hóa bằng nhau
C Lợi ích biên của các hàng hóa bằng giá của nó
D Lợi ích biên của các hàng hóa bằng nhau
15 Với thu nhập cho trước Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng phân phối chi tiêu các sản phẩm: X, Y, Z theo nguyên tắc:
A Ưu tiên mua sản phẩm có mức giá thấp hơn
B Phần chi tiêu cho các sản phẩm là bằng nhau
C Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau: MUX = MUY = MUZ
D Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm phải bằng nhau:
A Lợi ích cận biên là lớn nhất B Lợi ích cận biên là nhỏ nhất
C Tổng lợi ích là lớn nhất D Tổng lợi ích đạt cực tiểu
17 Một người tiêu dùng tăng số lượng hàng hóa được tiêu dùng lên khi đó:
A Lợi ích cận biên tại mỗi đơn vị hàng hóa sẽ tăng lên
B Lợi ích cận biên tại mỗi đơn vị hàng hóa sẽ giảm xuống
C Lợi ích cận biên tại mỗi đơn vị hàng hóa sẽ không đổi
D Tổng ích lợi tăng lên với tốc độ tăng dần
18 Đường cầu của thị trường được xác định bởi tập hợp các đường cầu cá nhân bằng cách:
A Tổng cộng theo tung độ các đường cầu cá nhân
B Tổng cộng theo hoành độ các đường cầu cá nhân
C Tổng cộng theo tung độ và hoành độ các đường cầu cá nhân
D Không thể xác định
19 Đường cầu thị trường có thể được xác định:
A Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang
B Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc
Trang 22C Cộng lượng mua của các người mua lớn
D Không câu nào đúng
20 Đường biểu diễn các phối hợp khác nhau về số lượng của hai sản phẩm cùng đem lại cho một mức lợi ích như nhau cho người tiêu dùng được gọi là:
đẳng ích
21 Di chuyển từ trái qua phải trên một đường bàng quan, hữu dụng biên (MU) của hàng hóa X (X là hàng hóa biểu diễn ở trục tung) và Y:
A MUx tăng và MUy giảm B MUx giảm và MUy không đổi
C MUx giảm và MUy tăng D MUx tăng và MUy tăng
22 Độ dốc của đường đẳng ích thể hiện:
A Sự ưa thích là hoàn chỉnh
B Sự ưa thích có tính bắc cầu
C Tỷ lệ thay thế giữa hai loại hàng hóa
D Tính độc lập của hai loại hành hóa
23 Đường đẳng ích của hai sản phẩm X và Y thể hiện:
A Không có câu nào đúng
B Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định
C Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau
D Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau
24 Các điểm nằm trên đường bàng quan biểu thị:
A Các tập hợp hàng hoá khác nhau có độ thoả dụng giống nhau
B Các tập hợp hàng hoá khác nhau có độ thoả dụng khác nhau
C Các tập hợp hàng hóa giống nhau có độ thoả dụng khác nhau
D Các tập hợp hàng hóa khác nhau có độ thoả dụng khác nhau
25 Phát biểu nào sau đây không phải là một đặc điểm thông thường của các
đường đẳng ích:
A Dốc về bên phải
B Các đường đẳng ích không cắt nhau
C Là các đường thẳng song song với nhau
D Lồi về phía gốc tọa độ
26 Sự chênh lệch giữa giá cả mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị hàng hoá và giá thực sự người tiêu dùng trả khi mua một đơn vị hàng hoá được gọi là:
A Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hoá đó
B Thặng dư của người tiêu dùng
C Độ co giãn của cầu
D Thặng dư của nhà sản xuất
27 Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSXY) thể hiện:
A Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi
B Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
Trang 23C Tỷ giá giữa 2 sản phẩm
D Độ dốc của đường ngân sách
28 Điểm phối hợp tối ưu (đạt TUmax) giữa hai sản phẩm X và Y là:
A Tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường đẳng phí
B Tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách
C Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường đẳng phí
D Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngân sách
29 Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
A Đạt được mức hữu dụng như nhau
B Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C Đạt được mức hữu dụng tăng dần
31 Giá hàng hoá X là 1500đ và giá hàng hoá Y là 1000đ Nếu lợi ích cận biên của
Y là 300 đơn vị và người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích thì lợi ích cận biên của X phải bằng:
32 Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng:
A Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải
B Là đường cong dốc xuống dưới từ phải sang trái
C Mặt lồi hướng về gốc tọa độ
D Mặt lõm hướng về gốc tọa độ
33 Những yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường ngân sách:
3) Tỷ lệ các loại hàng hóa tiêu dùng 4) Giá của hàng hóa
5) Thu nhập của người tiêu dùng 6) Tỷ lệ giá cả các loại hàng hóa
34 Để đạt tối đa hóa hữu dụng thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hàng hóa phải bằng nhau (MUX = MUY =…= MUn) Kết luận này:
A Đúng hay sai còn tùy thuộc vào sở thích của người tiêu dùng
B Đúng hay sai còn tùy thuộc vào thu nhập của người tiêu dùng
C Đúng khi giá của các hàng hóa bằng nhau
D Luôn luôn đúng
Trang 2435 Giả sử người tiêu dùng sử dụng tiền lương để mua hai hàng hoá X và Y Nếu giá hàng hoá X và Y đều tăng lên gấp 2, trong khi tiền lương của người tiêu dùng không vẫn không đổi khi đó đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:
A Dịch chuyển song song sang trái (vào gốc tọa độ)
B Dịch chuyển song song sang phải (ra xa gốc tọa độ)
C Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải
D Không thay đổi
36 Giả sử, một người tiêu dùng dành hết tiền lương (cố định) của mình để mua hai loại sản phẩm X và Y Nếu giá của X và Y đều tăng lên gấp 2 lần thì đường ngân sách của người này sẽ:
A Dịch chuyển song song sang phải
B Dịch chuyển song song sang trái
C Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang trái
D Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải
37 Di chuyển từ trái qua phải trên một đường bàng quan (có dạng lồi về gốc tọa độ), hữu dụng biên (MU) của hàng hóa X (X là hàng hóa biểu diễn ở trục tung) và Y:
A MUx tăng và MUy giảm B MUx giảm và MUy không đổi
C MUx giảm và MUy tăng D MUx tăng và MUy tăng
38 Giả định, một người tiêu dùng luôn chi tiêu hết phần thu nhập của mình cho hai loại sản phẩm X và Y Giả sử các yếu tố khác không đổi, nếu giá sản phẩm
X tăng lên thì người này mua nhiều sản phẩm Y hơn Có thể kết luận gì về tính chất co giãn của cầu theo giá đối với sản phẩm X của người tiêu dùng trên:
C Co giãn đơn vị D Hoàn toàn không co giãn
39 Giả định người tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm
X và Y Khi giá cả tăng lên (các yếu tố khác không thay đổi) thì người này mua sản phẩm Y nhiều hơn, chúng ta có thể kết luận về tính chất co giãn của cầu theo giá đối với sản phẩm X của người này:
C Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm D Giảm lượng X, tăng lượng Y
41 Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là:
A Hà sẽ thích chiếc quả Táo thứ hai hơn quả Táo thứ nhất
B Lợi ích thu được từ quả Táo thứ nhất lớn hơn lợi ích thu được từ quả thứ hai
C Giá của 2 quả Táo ít hơn 2 lần so với giá của một quả Táo
Trang 25D Tổng lợi ích thu được từ ăn 2 quả Táo lớn hơn 2 lần lợi ích thu được từ quả đầu tiên
42 Có hai hàng hoá mà người tiêu dùng phải lựa chọn Nếu giá cả của hai hàng hoá tăng lên gấp đôi, khi thu nhập không đổi Điều này sẽ làm cho đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:
A Không thay đổi (không dịch chuyển)
B Dịch chuyển ra ngoài nhưng không song song với đường ngân sách cũ
C Dịch chuyển vào trong nhưng không song song với đưòng ngân sách cũ
D Dịch chuyển vào trong nhưng song song với đường ngân sách cũ
43 Theo hình vẽ dưới đây, đường ngân sách MN dịch chuyển thành đường MN’ là do:
44 Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
A Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
B Độ dốc đường ngân sách thay đổi
C Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
D Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
45 Khi xây dựng đường cầu cá nhân của một sản phẩm X, người ta dựa trên sự thay đổi của:
A Giá của sản phẩm X
B Thu nhập của cá nhân đó
C Giá của các sản phẩm liên quan đến X
D Tổng hữu dụng của cá nhân đó
46 Đường tiêu thụ theo thu nhập là:
A Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi
B Tập hợp các phổi hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi
C Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi
D Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phấm đề thay đổi
47 Với hàm tổng hữu dụng TU = (X – 2)Y và phương án tiêu dùng tối ưu là X =
Trang 26A Sự ưa thích là hoàn chỉnh B Sự ưa thích có tính bắc cầu
C Tỷ lệ giá giữa hai hàng hóa D Các trường hợp trên đều sai
50 Một cá nhân X tiêu dùng cam và táo Giả sử thu nhập của X tăng gấp đôi và giá của cam và táo cũng tăng gấp đôi, khi đó đường ngân sách của cá nhân X sẽ:
A Dịch sang trái và không thay đổi độ dốc B Dịch sang phải và không thay đổi độ dốc
C Dịch sang phải và dốc hơn D Không thay đổi
51 Một người tiêu dùng thích uống nước cam và hoàn toàn không thích café Việc uống café không làm gia tăng lợi ích cho người này Trên một đồ thị với trục tung biểu diễn số ly café, trục hoành biểu diễn số ly nước cam được tiêu dùng Khi đó đường bàng quang sẽ:
A Là đường nằm ngang B Là đường thẳng đứng
C Là đường thẳng dốc xuống về bên phải D Là đường cong dốc xuống về bên phải
52 Giả sử một cá nhân Y có thể ăn táo, cam và chuối Nếu cá nhân này tăng lượng chuối tiêu dùng, theo lý thuyết lợi ích thì:
A Lợi ích cận biên của cam giảm dần B Lợi ích cận biên của chuối giảm dần
C Lợi ích cận biên của táo giảm dần D Lợi ích cận biên của cam không đổi
53 Cô An thường ăn hamburger vào buổi trưa Tổng hữu dụng của cô ấy tùy thuộc vào số bánh cô ấy ăn mỗi tuần như sau:
Số lượng bánh (Q) 0 1 2 3 4 5 6
Tổng hữu dụng
(USD)
0 15 22 26 28 29 29
Hữu dụng biên của chiếc bánh thứ 4 là:
54 Cô An thường ăn hamburger vào buổi trưa Tổng hữu dụng của cô ấy tùy thuộc vào số bánh cô ấy ăn mỗi tuần như sau:
Số lượng bánh (Q) 0 1 2 3 4 5 6
Tổng hữu dụng (TU) 0 15 22 26 28 29 29
Tổng hữu dụng của cô An đạt cực đại là:
Trang 27A 63 B 120 C 149 D 91
55 Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 1,2 triệu đồng để phân bổ cho
2 hàng hoá X và Y Giả sử, giá hàng hoá X là 5.000 đ/đơn vị, giá hàng hoá Y
là 15.000 đ/đơn vị và hàm lợi ích của người tiêu dùng này là U(x,y) = X(1+Y) Khi đó số lượng hàng hoá Y và X để người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích là:
58 An tiêu dùng 2 hàng hóa A, B và đang ở điểm tối ưu Lợi ích cận biên của đơn
vị hàng hóa A cuối cùng là 10 và B là 5 Nếu giá của A là $0,5 thì giá của B là:
59 Một người có thu nhập I = 100 đvt chỉ để mua hai loại thực phẩm bao gồm khoai tây (X) và thịt (Y) với giá tương ứng PX = 5 đvt/đvsp và PY = 20 đvt/đvsp thì phương trình đường ngân sách của người này là:
A X = 6; Y = 3,5 B X = 9; Y = 2 C X = 4; Y = 5 D X = 4; Y =
6
61 Trên đồ thị, trục tung biểu thị số lượng của sản phẩm Y, trục hoành biểu thị
số lượng của sản phẩm X Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) = -3, có nghĩa là:
A Px = 3Py B MUx = 3MUy C MUy = 3MUx D Px = 1/3Py
62 Đường ngân sách có dạng: X = 30 - 2 Nếu PX = 10 thì:
A PY = 10 và I = 300 B PY = 20 và I = 600 C PY = 10 và
I = 600 D PY = 20 và I = 300
63 Một người tiêu dùng dành một khoản thu nhập I = 120 đvt để mua hai loại hàng hóa X và Y với giá tương ứng là PX = 20 đvt/đvsp và PY = 10 đvt/đvsp Mức thỏa mãn của người này thể hiện qua hàm số như sau: TU = XY Tổng hữu dụng cực đại mà người đó đạt được (đvhd):
Trang 28A R = 51 kg; T = 12,5 kg; TU = 715,5 B R = 26 kg; T = 6 kg; TU = 196
C R = 24 kg; T = 6,5 kg; TU = 195 D R = 26 kg; T = 7 kg; TU = 224
66 Nếu A mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá PX = 100đvt/đvsp; PY
= 200đvt/đvsp Hữu dụng biên của chúng là MUX = 20đvhd; MUY = 50đvhd
Để đạt tổng hữu dụng tối đa A nên:
A Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y B Tăng lượng Y, giảm lượng X
C Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm D Tăng lượng X, giảm lượng Y
1 Phát biểu nào sau đây KHÔNG được đề cập trong khái niệm về hàm sản xuất:
A Sản phẩm đầu ra B Các yếu tố sản xuất
kỹ thuật
2 Các yếu tố sản xuất cố định là:
A Các yếu tố không thể di chuyển đi được
B Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định
C Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định
D Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng
3 Quan hệ giữa năng suất trung bình và năng suất biên là:
A Nếu MP> AP thì AP đi lên B Nếu MP = AP thì AP cực đại
C AP thay đổi chậm hơn MP D Nếu AP cực đại thì MP cũng cực đại
Chương 4 LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Trang 294 Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định của doanh nghiệp sản xuất giày da:
A Chi phí da, keo dán, chỉ may B Lương các nhà quản lý
C Lương công nhân gián nhãn D Lương công nhân may
5 Nếu tất cả các yếu tố đầu vào khác được sử dụng như cũ, sản lượng tăng thêm
do sử dụng tăng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào gọi là;
A Năng suất biên B Doanh thu biên C Chi phí biên D Hữu dụng biên
6 Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất là:
A Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng nhiều hơn các yếu tố sản xuất
B Số lượng sản phẩm bình quân tính trên mỗi đơn vị các yếu tố sản xuất
C Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử thêm một đơn vị yếu
tố sản xuất đó
D Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi tăng thời gian sản xuất
7 Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15 Nếu số sản phẩm biên của người công nhân thứ 7 là 18
A Năng suất biên đang giảm B Năng suất biên đang tăng
C Năng suất trung bình đang tăng D năng suất trung bình đang giảm
8 Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5 Tổng sản phẩm của 3 công nhân là:
A 7, trung bình của 3 năng suất biên
B 15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân
C 21, tổng của năng suất biên
D 63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân
9 Thuật ngữ “ngắn hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu là:
A Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra
B Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất
C Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được
D Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi
10 Khái niệm “dài hạn” có nghĩa là:
A Không có yếu tố sản xuất cố định
B Doanh nghiệp có thể tăng quy mô sản xuất
C Doanh nghiệp có thể gia nhập hoặc rời bỏ ngành
D Tất cả các câu trên
11 Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là:
A Chi phí biến đổi B Chi phí cố định C Chi phí ẩn D Chi phí cơ hội
12 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm
B Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình tăng
C Khi năng suất biên bằng năng suất trung bình thì năng suất trung bình đạt cực đại
Trang 30D Khi năng suất biên nhỏ hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm
13 Sản phẩm biên của 1 yếu tố đầu vào biến đổi là:
A Tổng sản phẩm chia cho số lượng của những đơn vị đầu vào biến đổi
B Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của đầu vào biến đổi
C Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của cả đầu vào biến đổi và đầu vào cố định
D Luôn luôn giảm xuống bởi vì nhiều đơn vị hơn của đầu vào khả biến được sử dụng
14 Trong dài hạn:
A Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí biến đổi
B Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí cố định
C Quy mô của doanh nghiệp là cố định
D Doanh nghiệp không thể thay đổi ít nhất một yếu tố sản xuất
16 Đường đẳng phí cho chúng ta biết :
A Các phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất
B Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng
C Phối hợp giữa các yếu tố sản xuất đảm bảo mức chi phí sản xuất của doanh nghiệp không đổi
D Các câu trên đều sai
17 Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 yếu tố sản xuất L và K (MRTSLK) thể hiện:
A Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức sản lượng không đổi
B Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí không đổi
C Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo đạt mức sản lượng cao nhất
D Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí thấp nhất
18 Tỷ lệ thay thế biên của 2 yếu tố sản xuất L và K giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường đẳng lượng có dạng:
A Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải
B Là đường cong dốc xuống dưới từ phải sang trái
C Mặt lồi hướng về gốc tọa độ
D Mặt lõm hướng về gốc tọa độ
19 Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:
A Độ dốc của đường tổng sản lượng B Độ dốc của đường đẳng phí
C Độ dốc của đường đẳng lượng D Độ dốc của đường ngân sách
Trang 3120 Giả sử, trong ngắn hạn vốn được xem là yếu tố sản xuất cố định và lao động
là yếu tố sản xuất biến đổi thì hàm sản xuất trong ngắn hạn có dạng:
24 Nếu hàm sản xuất có dạng:Q = K.L thì đây là hàm sản xuất có:
A Năng suất không đổi theo quy mô B Năng suất giảm dần theo quy mô
tăng dần theo quy mô
25 Đường chi phí cố định trung bình có dạng:
A Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành (trục sản lượng)
B Đường cong dốc xuống từ trái sang phải
C Đường thẳng đứng
D Đường thẳng dốc lên
26 Nếu hàm sản xuất có dạng: 2
Q= K.Lthì đây là hàm sản xuất có:
A Năng suất không đổi theo quy mô B Năng suất giảm dần theo quy mô
tăng dần theo quy mô
27 Nếu hàm sản xuất Q = 0,5K 2 L 1/2 là hàm sản xuất có năng suất:
theo quy mô
C Không đổi theo quy mô D Không câu nào đúng
28 Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm gọi là:
A Năng suất biên B Chi phí biến đổi C Chi phí biên D Chi phí trung bình
29 Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu khi:
A AVC > MC B AC > MC C AVC = MC D AC = MC
30 Trong các đường chi phí dưới đây, đường nào có dạng là đường thẳng
A Đường chi phí biến đổi B Đường chi phí trung bình
C Đường chi phí cố định D Đường chi phí biên tế
31 Trong ngắn hạn, khi sản lượng của một doanh nghiệp càng tăng lên thì loại chi phí nào sau đây càng giảm:
C Chi phí trung bình D Chi phí biến đổi trung bình
32 Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ :
Trang 32C Chi phí biến đổi trung bình D Chi phí cố định trung bình
33 Trong ngắn hạn, khi sản lượng đầu ra tăng mà chi phí biên đang tăng dần đồng thời chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần, khi đó:
A MC < AVC B MC > AVC C MC > AFC D MC < AC
34 Các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng với mức sản lượng mà tại đó chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu:
35 Các loại chi phí sau, loại nào là biến phí trong ngắn hạn:
A Chi phí mua sắm thiết bị mới B Tiền thuê đất
C Tiền lương trả cho lao động trực tiếp D Lãi vay để mua sắm máy móc
36 Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa vốn là điểm:
A Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại của đường chi phí trung bình
B Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại của đường chi phí biến đổi trung bình
C Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình
D Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình
37 Năng suất trung bình (AP)
A Là cực đại khi AP bằng MP B Là cực tiểu khi AP = MP
C Tăng lên khi MP đi xuống D Không bao giờ bằng MP
38 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình giảm dần
B Khi chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình tăng dần
C Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình lớn nhất
D Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất
39 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Khi MP > 0 thì Q tăng dần B Khi MPL> APL thì APL tăng dần
C Khi MP < 0 thì Q giảm dần D Khi MP = 0 thì Q = 0
40 Khi MC < AVC thì càng gia tăng sản lượng sản xuất:
A AVC giảm B AVC tăng C AVC đạt cực tiểu D Tất cả đều sai
41 Khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên sẽ:
A Đạt cực đại B Đạt cực tiểu C Tăng dần D.Giảm dần
42 Giả sử, 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50 đơn vị sản phẩm Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là:
Trang 33A Q = 2K.L B Q= K +2L C Q = K L D
0,4 0,3
44 Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì
A Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra
B Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương
C Năng suất cao hơn
D Hàm sản xuất dốc xuống
45 Chi phí trung bình của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi :
A Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình B Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình
C Chi phí biên bằng chi phí trung bình D Tất cả đều sai
46 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình giảm dần 2) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình tăng dần 3) Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất 4) Khi chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình thì chi phí biến đổi trung bình nhỏ nhất
5) Đường chi phí biên luôn cắt đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu
A 1, 2, 3, 5 B 1, 2, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D.2, 3, 4, 5
47 Chi phí biên (biên tế) là chi phí:
A Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm
B Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
C Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
D Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi
48 Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:
A Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
B Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
C Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
D Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất
49 Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi nhuận của một doanh nghiệp:
A Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí kế toán
B Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí cơ hội
C Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kinh tế
D Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kế toán
50 Lợi nhuận kinh tế được xác định bằng:
A Tổng doanh thu trừ đi chi phí kế toán B Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
C Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện D Tổng doanh thu trừ đi chi phí kinh tế
51 Một doanh nghiệp dùng 2 yếu tố đầu vào là vốn (K) và lao động (L) Lượng vốn (K) cố định ở 3 đơn vị Bảng dưới đây chỉ ra tổng sản phẩm thay đổi với lượng lao động (L) được sử dụng:
Số lao động (L) Tổng sản phẩm
Trang 34A L = -2/5K + 80 B L = -1/2K + 50 C L = -2K + 200 D Đáp án khác
54 Hàm sản xuất cùa một doanh nghiệp có dạng: Q = 100KL (Trong đó, Q: sản phẩm; L: số nhân công; K: số lượng vốn) với PK = 80.000 đồng/ngày và PL = 60.000 đồng/ngày Nếu tổng chi phí của doanh nghiệp là 6.000.000 đồng/ngày thì số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất được trong một ngày là:
55 Sản lượng của doanh nghiệp chỉ đạt được tối ưu khi
A Doanh thu biên phải lớn hơn chi phí biên B Chi phí biên bằng không
C Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên D Doanh thu biên bằng chi phí biên
56 Hàm sản xuất cùa một doanh nghiệp có dạng: Q = 100KL (Trong đó, Q: sản phẩm; L: số nhân công; K: số lượng vốn) với PK = 80.000 đồng/ngày và PL = 60.000 đồng/ngày Nếu doanh nghiệp sản xuất 120.000 sản phẩm/ngày thì tổng chi phí tối thiểu (đồng) mà doanh nghiệp phải chi ra trong một ngày là:
A 5.000.000 B 4.800.000 C 4.850.000 D 5.250.000
57 Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí ngắn hạn sau: TC = Q 2 + 4Q + 100 Chọn đẳng thức đúng:
A AC = 2Q + 4 + 100 B AVC = 2Q + 4 C AFC = 100 D MC = 2Q + 4
58 Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 50Q + 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm) Tổng chi phí của doanh nghiệp (USD) tại mức sản lượng Q = 50 là:
59 Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 50Q + 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm) Chi phí biến biên của doanh nghiệp (USD) tại mức sản lượng Q = 50 là:
Trang 3561 Có quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau:
63 Doanh nghiệp trong ngắn hạn có hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 2Q + 10; chi phí cố định FC = 100 Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản phẩm, chi phí trung bình (AC) là:
khác
64 Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 50Q + 4.900 (TC: USD; Q: sản phẩm) Điểm đóng cửa của doanh nghiệp này tại mức sản lượng:
1 Đặc điểm của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:
1) Doanh nghiệp có thể tự do gia nhập vào thị trường;
2) Nếu một doanh nghiệp nào đó rời bỏ thị trường làm đường cung sản phẩm sẽ dịch chuyển sang trái;
3) Sản phẩm giống nhau nên có thể hoàn toàn thay thế cho nhau;
4) Giá do doanh nghiệp quyết định;
5) Giá được hình thành do cung và cầu quyết định; 6) Mọi người tham gia đều có đủ thông tin
Trang 36A P = MC = MR B P = AVC C P = AC D P = AFC
3 Độc quyền xuất hiện là do:
A Quy định của pháp luật
B Do doanh nghiệp sở hữu những nguồn lực then chốt
C Độc quyền do tự nhiên
D Tất cả đều đúng
4 Đối với thị trường cạnh tranh hoàn toàn, quyết định nào sau đây nằm ngoài khả năng của một doanh nghiệp:
A Phối hợp các yếu tố sản xuất để có mức chi phí thấp nhất
B Chủ động đóng cửa khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình
C Tăng giá bán để gia tăng doanh thu
D Điều chỉnh lượng bán ra để đạt được lợi nhuận cao nhất
5 Điều gì sẽ xảy ra khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn giảm giá sản phẩm của mình xuống thấp hơn giá thị trường?
A Tất cả các doanh nghiệp khác cũng sẽ giảm giá
B Doanh nghiệp sẽ không tối đa hoá được lợi nhuận của mình
C Doanh nghiệp sẽ có thị phần lớn hơn và điều này làm cho doanh nghiệp có lợi
D Tất cả các doanh nghiệp khác sẽ bị loại ra khỏi ngành
6 Nhận định nào sau đây về doanh nghiệp độc quyền là sai:
A Là doanh nghiệp quyết định giá trên thị trường
B Sản xuất ra sản phẩm không có sản phẩm thay thế
C Là doanh nghiệp chấp nhận giá
D Không có doanh nghiệp khác sản xuất ra cùng sản phẩm
7 Đường cầu đối với doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là đường cầu:
A Co giãn theo giá ít B Co giãn theo giá nhiều
C Co giãn hoàn toàn theo giá D Hoàn toàn không co giãn theo giá
8 Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có đặc điểm là:
A Đường thẳng song song với trục hoành B Đường thẳng song song với trục tung
C Đường thẳng dốc lên D Đường thẳng dốc xuống
9 Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, đường cầu trước một doanh nghiệp là:
A Một đường thẳng đứng B Một đường nằm ngang
C Một đường dốc xuống D Không câu nào đúng
10 Điểm đóng cửa sản xuất là điểm mà ở đó:
A Giá bằng chi phí cận biên
B Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên
C Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu bằng chi phí cận biên
D Tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên
11 Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau:
A Thặng dư tiêu dùng là phần chênh lệch giữa tổng số tiền tối đa mà một người
tiêu dùng sẵn sàng trả để mua hàng hóa với tổng số tiền thực tế mà họ phải trả theo giá thị trường
B Thặng dư sản xuất của doanh nghiệp là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu
và tổng chi phí biến đổi
C Thặng dư sản xuất của doanh nghiệp là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu
và tổng chi phí biên của tất cả các đơn vị sản lượng
D Thặng dư sản xuất của doanh nghiệp là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu
và tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp đó
Trang 3712 Điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là điểm mà ở đó:
A Giá bằng chi phí cận biên
B Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên
C Giá bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu
D Tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên
13 Điểm hòa vốn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là điểm mà ở đó:
A Giá lớn hơn chi phí cận biên
B Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên
C Giá bằng chi phí trung bình cực tiều
D Tổng chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên
14 Sự khác nhau giữa doanh thu biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn là:
A Phản ánh sự thay đổi trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm
B Có thể tăng hoặc giảm
C Doanh thu biên bằng với mức giá (doanh nghiệp cạnh tranh) và bằng với sản lượng (doanh nghiệp độc quyền)
D Doanh thu biên bằng giá đối với doanh nghiệp cạnh tranh còn đối với doanh nghiệp độc quyền thì không
15 Trong ngắn hạn, khi chi phí biên nhỏ hơn giá bán, để tăng lợi nhuận doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:
A Tăng sản lượng bán ra B Giảm sản lượng bán ra
C Tăng giá bán D Giữ nguyên sản lượng bán ra
16 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn điều kiện:
A Giá bằng với chi phí biên B Doanh thu biên bằng chi phí biên
C Chi phí trung bình bằng chi phí biên D Giá bằng chi phí trung bình
17 Trong ngắn hạn, khi chi phí biên lớn hơn doanh thu trung bình, để tối đa hóa lợi
nhuận doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:
A Tăng sản lượng bán ra đến khi chi phí biên bằng doanh thu trung bình
B Giảm sản lượng bán ra đến khi chi phí biên bằng doanh thu trung bình
C Tăng giá bán đến khi bằng chi phí biên
D Tăng giá bán cho đến khi chi phí biên bằng doanh thu biên
18 Nếu doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng nhỏ hơn sản lượng tối
đa lợi nhuận thì:
A Chi phí biên nhỏ hơn doanh thu biên B Chi phí biên lớn hơn doanh thu biên
C Chi phí biên bằng doanh thu biên D Chi phí biên bằng mức giá sản phẩm
19 Giả sử một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đang sản xuất ở mức sản lượng có doanh thu biên lớn hơn chi phí biên (MR > MC) và đang có lợi nhuận Vậy mức sản lượng này:
A Lớn hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
B Chính là mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
C Cần phải có thêm thông tin mới xác định được
D Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
20 Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nếu càng tăng sản lượng bán ra thì lợi nhuận càng giảm, khi đó có thể kết luận:
A Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên
Trang 38B Doanh thu biên bằng chi phí biên
C Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biên
D Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên
21 Một doanh nghiệp độc quyền đang bán ở mức sản lượng hiện tại doanh thu biên bằng 8.000 đồng, chi phí biên bằng 6.500 đồng Quyết định nào sau đây sẽ giúp doanh nghiệp tối đa hóa được lợi nhuận:
A Giữ giá và sản lượng không đổi B Giảm giá và tăng sản lượng
C Tăng giá và giữ sản lượng không đổi D Giảm giá và giữ nguyên sản lượng
22 Phát biểu nào sau đây không đúng đối với doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:
A Doanh thu biên bằng giá bán sản phẩm
B Chi phí biên thấp hơn giá bán sản phẩm phải bằng chứ k thấp hơn
C Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng giá bán sản phẩm
D Doanh thu trung bình bằng doanh thu biên
23 Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp là phần đường MC:
A Nằm trên điểm cực tiểu của đường AC B Nằm trên điểm cực tiểu của đường AVC
C Nằm dưới điểm cực tiểu của đường AVC D Trùng với đường cầu thị trường
24 Đường cung của một hãng cạnh tranh trong dài hạn trùng với:
A Phần đi lên của đường chi phí cận biên, bên trên đường chi phí trung bình
B Phần đi lên của đường chi phí trung bình của nó
C Toàn bộ đường chi phí trung bình của nó
D Toàn bộ phần của đường tổng chi phí khi mà tổng chi phí tăng hoặc giữ nguyên khi sản lượng tăng
25 Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đạt được cân bằng trong dài hạn khi
A P = LAC = LMC
B P = MR = MC
C SMC = LMC = MR
D P = LAC
26 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn sản xuất ở mức sản lượng tối
đa hóa lợi nhuận khi:
A Chi phí biên đang tăng B Chi phí biên không đổi
C Chi phí biên đang giảm D Không thể xác định được
27 Doanh thu cận biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:
A Nhỏ hơn giá vì khi bán nhiều sản phẩm doanh nghiệp phải hạ giá
B Bằng giá bán sản phẩm
C Lớn hơn giá bán sản phẩm
D Tùy thuộc vào quyết định của từng doanh nghiệp
28 Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, một hãng đặt giá cao hơn giá hiện hành:
A Sẽ mất dần một ít khách hàng của mình
B Sẽ mất tất cả khách hàng của mình
C Có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hoá của mình cao hơn của những đối thủ cạnh tranh khác
D Sẽ không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó
29 Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MC
= MR = P là vì:
Trang 39A Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí trung bình giảm dần
B Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí biên tăng dần
C Doanh nghiệp bán tại mức giá cao hơn thị trường
D Doanh nghiệp tuân theo quy luật doanh thu biên giảm dần
30 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ hoạt động ở mức sản lượng có độ co giãn của cầu theo giá:
A Ít co giãn B Co giãn nhiều C Co giãn đơn vị D Hoàn toàn co giãn
31 Theo kinh tế học thì nguyên nhân gây ra độc quyền không bao gồm:
A Độc quyền do được sở hữu một nguồn lực quan trọng cần thiết cho quá trình sản xuất
B Độc quyền do được sở hữu được bằng phát minh, sáng chế và luật bản quyền
C Độc quyền do có chi phí sản xuất thấp hơn so với những doanh nghiệp khác
D Độc quyền do một hay một nhóm người có thế lực hơn hẳn các người khác
32 Đường cầu nằm ngang của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo hàm ý rằng:
A Doanh nghiệp là người chấp nhận giá
B Doanh nghiệp mua bao nhiêu cũng được theo giá thị trường
C Doanh nghiệp có thể bán toàn bộ lượng hàng hóa muốn bán theo giá thị trường
D Doanh nghiệp có thể bị lỗ
33 Đường cung thị trường:
A Là tổng số lượng các đường cung của các hãng (doanh nghiệp)
B Là ít co dãn hơn so với các đường cung của tất cả các hãng
C Là đường chi phí cận biên của hãng cuối cùng gia nhập thị trường
D Luôn luôn là đường nằm ngang
34 Điểm hòa vốn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là điểm mà ở đó:
A Chi phí biên bằng doanh thu biên
B Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên
C Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên
D Chi phí trung bình tối thiểu bằng chi phí cận biên
35 Chính sách nào sau đây điều tiết thị trường độc quyền hoàn toàn mà không làm thay đổi sản lượng và giá trên thị trường:
A Đánh thuế theo sản lượng B Đánh thuế cố định
C Quy định giá trần D Quy định giá sàn
36 Đường cầu đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn là đường thẳng:
A Dốc lên về bên phải B Song song với trục tung
C Song song với trục hoành D Dốc xuống về bên phải
37 Hãng nên tiếp tục duy trì hoạt động sản xuất cho dù bị lỗ trong thị trường cạnh tranh thuần tuý khi mà giá bù đắp được:
A Chi phí biến đổi trung bình B Chi phí trung bình
C Chi phí cận biên D Chi phí cố định trung bình
38 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của một doanh nghiệp độc quyền
hoàn toàn:
A Khi cầu thị trường co giãn ít, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền giảm
B Khi cầu thị trường co giãn đơn vị, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền là thấp nhất
C Khi cầu thị trường co giãn đơn vị, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền là cao nhất
D Khi cầu thị trường co giãn nhiều, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền tăng
39 Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ chọn lựa mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi:
Trang 40A Giá bán bằng chi phí biên trong phần đường chi phí biên dốc xuống
B Giá bán bằng chi phí biên trong phần đường chi phí biên dốc lên
C Giá bán cao hơn chi phí biến đổi trung bình
D Giá bán bằng với chi phí biến đổi trung bình
40 Phát biểu nào sau đây không phải là một đặc điểm của doanh thu biên của một
doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn:
A Là độ dốc của đường tổng doanh thu
B Là đường trùng với đường cầu thị trường
C Là đường nằm dưới đường cầu thị trường
D Là đường nằm dưới đường doanh thu trung bình
41 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Doanh thu trung bình của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn bằng với giá bán sản phẩm
B Doanh thu trung bình của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn bằng với giá bán sản phẩm
C Đường doanh thu trung bình của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn trùng với đường doanh thu biên
D Đường doanh thu trung bình của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn trùng với đường doanh thu biên
42 Nếu hãng ở trong hoàn cảnh cạnh tranh hoàn hảo hoạt động ở mức tổng doanh thu không đủ để bù đắp tổng chi phí biến đổi thì tốt nhất là phải:
A Lập kế hoạch đóng cửa sản xuất
B Tiếp tục hoạt động nếu ở mức sản lượng đó giá đủ để bù đắp chi phí trung bình
A Lợi nhuận kinh tế lớn hơn 0 B Lợi nhuận kế toán lớn hơn 0
C Chi phí kế toán lớn hơn 0 D Lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn 0
45 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sản xuất và bán tại mức sản lượng:
A MR = MC B MC = P C MR = 0 D P = AC
46 Doanh nghiệp trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo được đặc trưng bởi tất cả
trừ đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Có thể quyết định giá sản phẩm của mình
B Sản xuất sao cho chi phí cận biên bằng giá
C Nó có thể bán bao nhiêu tuỳ ý ở mức giá đang thịnh hành
D Sản xuất số lượng sản phẩm trong ngắn hạn nếu có thể bù đắp được các chi phí biến đổi
47 Doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MC
= MR là vì: 1) Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí biên tăng dần; 2) Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí trung bình giảm dần; 3) Doanh nghiệp tuân theo quy luật doanh thu biên giảm dần; 4) Doanh nghiệp bán tại mức giá cao hơn thị trường
48 Khi tổng doanh thu của doanh nghiệp độc quyền đạt mức tối đa thì: