1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án

123 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
Tác giả Trình Phúc
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế vi mô
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 6,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là: a.. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa Y tăng lên c.. Nền kinh tế có khả năn

Trang 1

3 Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a Chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

d Không đáp án nào ở trên

5 Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ:

a Các tài nguyên thiên nhiên

Trang 2

Sản xuất cái gì

Sản xuất như thế nào

Sản xuất cho ai

d Tất cả các vấn đề trên

7 Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi :

a Tính thực tế của các giả định mô hình

b So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế

c So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế thế

d Tất cả các điều trên

8 Một mô hình kinh tế tốt bao gồm :

a Số lượng ít nhất các thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi đề cập trong

mô hình hình

b Càng nhiều thông tin càng tốt

c Càng ít thông tin càng tốt

d Trả lời tất cả các vấn đề kinh tế 9 Trong mô hình dòng luân chuyển:

a Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền

b Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa

c Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố và là người mua trênthị trường hàng hóa

d Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và là người bántrên thị trường yếu tố

10 Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có:

a Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

c Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình

d Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

11 Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết

a Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b Thông qua thị trường

c Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d Không điều nào đúng

12 Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

Cả nội thương và ngoại thương

a

Trang 3

15 Chi phí cơ hội là:

a Tất cả các cơ hội kiếm tiền:

b Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

d Không câu nào đúng

16 Chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồnlực đó sẽ không còn để xây trường học điều này minh họa khái niệm: a Cơchế thị trường

c Chi phí ăn uống

d Thu nhập có thể lẽ ra kiếm được nếu không đi học

18 Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis nếu như hoa quyết định đixem phim thì giá trị của việc chơi tennis là: Lớn hơn giá trị của xem phim

a

Trang 4

Không so sánh được với giá trị của xem phim

Bằng giá trị của xem phim

d Là chi phí cơ hội của việc xem phim

19 Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000₫ là:

a Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác

b Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác

c Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000₫ của người đó

d Giá trị 10.000₫ đối với người thợ cắt tóc

20 Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế

c Những kết hợp hàng hóa hiệu quả và khả thi của nền kinh tế

d Không câu nào đúng

21 Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất chi phí cơ hội là:

a Số lượng một hàng hóa phải hy sninh để sản xuất thêm một đơn vị hànghóa kia

b Bằng không

c Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra

d Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa

22 Tăng trưởng kinh tế có thể được minh họa bởi:

a Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

b Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

c Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

d Không câu nào đúng

23 Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này đượcminh họa bởi:

a Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

b Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

c Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

d Làm dịch chuyển đường cầu sang trái

24 Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a Phân bổ không hiệu quả

b Sản xuất không hiệu quả

Trang 5

b

c

c Tiêu dùng không hiệu quả

d Không câu nào đúng

25 Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:

a Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

c Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

27 Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đìnhđược gọi là:

d Kinh tế chuẩn tắc

28 Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:

b Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

29 Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

c Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát

d Việc xác định mức thu nhập quốc dân 30 Tuyên bố thực chứng làtuyên bố:

a Về điều cần phải có

b Về mối quan hệ nhân quả

Trang 6

c Mang tính chủ quan cá nhân

Trang 7

d Tất cả các điều trên

31 Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố:

a Về bản chất hiện tượng

b Các giả định của mô hình kinh tế

c Cần phải như thế nào

d Không là tuyên bố nào ở trên

32 Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

a Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở

b Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế

c Tiền thuê nhà quá cao

d Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà 33 Điều nào dướiđây là tuyên bố chuẩn tắc:

a Giá khám bệnh tư nhân quá cao

b Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ

c Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô giảm xuống

d Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng

34 Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định:

a Có hành vi hợp lý

b Không bị hạn chế bởi thu nhập

c Có mục tiêu giống nhau

Trang 8

c Giữ nguyên sản lượng

d Không câu nào đúng

40 Khi Q=70 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn nào:

a Tăng sản lượng

b Giảm sản lượng

c Giữ nguyên sản lượng

d Không câu nào đúng

Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 41 đến 44: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu hiện bằng phương trình sau: X+2Y=100

Trang 9

41 Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50

b Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100

c Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40

d Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60

42 Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 2 đơn vị Y

b Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X

c Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 3 đơn vị Y

d Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 3 đơn vị X

43 Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a Đường thẳng tuyến tính

b Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c Đường cong lõm so với gốc tọa độ

d Tất cả đều đúng

44 Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a Chi phí cơ hội tăng dần

b Chi phí cơ hội giảm dần

c Chi phí cơ hội không đổi

d Không minh họa điều nào

Sử dụng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 45 đến 50: Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương trình

a Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này

b Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạthiệu quả sản xuất

Trang 10

c Để sản xuất được kết hợp hàng hóa này, nền kinh tế phải được bổ sungthêm nguồn lực

d Kết hợp hàng hóa này là sản lượng tối đa có thể của nền kinh tế

47 Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 10X và 10Y haykhông?

a Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên vì nó nằmngoài khả năng của nền kinh tế

b Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa

Y tăng lên

c Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa trên nếu giá hàng hóa

X tăng lên

d Tất cả câu trả lời trên đều đúng

48 Nếu minh họa đường giới hạn năng lực sản xuất trên bằng đồ thị, ta thấy:

a Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường cong

b Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường thẳng tuyến tính

c Đường giới hạn năng lực sản xuất là đường hyperbola

d Không thể minh họa được

49 Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a Chi phí cơ hội tăng dần

b Chi phí cơ hội giảm dần

c Chi phí cơ hội không đổi

d Không minh họa điều nào

50 Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất trên khi công nghệ sảnxuất cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến:

a Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài

b Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong

c Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi

d Tất cả đều đúng

CHƯƠNG 2

Trang 11

CUNG – CẦU PHẦN LÝ THUYẾT

1 Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua

b Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua

c Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tạicác mức thu nhập

d Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tạicác mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tốkhác không đổi)

2 Đường cầu thị trường có thể xác định được bằng cách:

a Cộng tất cả các đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang

b Cộng tất cả các đường cầu của các cá nhân theo chiều dọc

c Cộng lượng mua của các người mua lớn

d Không câu nào đúng

3 Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cầu cho biết:

a Giá hàng hóa càng cao thì lượng cầu càng giảm

b Giá hàng hóa càng cao thì lượng cung giảm

c Giá và lượng cung có mối quan hệ thuận chiều

d Khi thu nhập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán

4 Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu

a Thu nhập

b Giá hàng hóa liên quan

c Giá của bản thân hàng hóa

d Thị hiếu

5 Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a Dịch chuyển đường cầu sang phải

b Dịch chuyển đường cầu sang trái

c Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu

d Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu

6 Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào:

a Giá của hàng hóa đó

b Thị hiếu của người tiêu dùng

Trang 12

c Thu nhập của người tiêu dùng

d Tất cả các điều trên 7 Cầu tăng có nghĩa là:

a Đường cầu dịch chuyển sang phải

b Đường cầu dịch chuyển sang trái

c Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d Cả a và c

8 Điều nào dưới đau làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:

a Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên

b Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

c Người tiêu dùng thích thịt bò hơn

d Cả a, b và c

9 Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:

a Đường cầu dịch chuyển sang trái

b Đường cầu dịch chuyển sang phải

c Lượng cầu giảm

d Tất cả đều đúng

10 Đối với hàng hóa cấp thấp, khi thu nhập tăng:

a Đường cầu dịch chuyển sang trái

b Đường cầu dịch chuyển sang phải

c Lượng cầu tăng

d Lượng cung tăng

11 Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối vớihàng hóa B về phía bên trái thì:

a A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng

b A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dúng

c B là hàng hóa cấp thấp

d B là hàng hóa bình thường

12 Cầu của một hàng hóa luôn giảm khi

a Thu nhập giảm

b Giá của hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm

c Giá của hàng hóa đó tăng

d Giá của hàng hóa đó giảm

13 Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực đểsản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì giá của: a Cả A và B đều tăng

Trang 13

b Cả A và B đều giảm

c A sẽ giảm và B sẽ tăng

d A sẽ tăng và B sẽ giảm

14 Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường

a Giá quýt sẽ giảm

b Giá quýt sẽ không đổi

c Giá quýt sẽ tăng

d Tất cả các câu trên đều đúng

15 Khi giá của bánh mì trứng tại căng tin của trường Đại học KTQD tăng lênthì:

a Cầu bánh mì trứng giảm

b Cầu bánh mì trứng tăng

c Cả a và b

d Không câu nào đúng

16 Khi giá giáo trình tại nhà sách của trường Đại học KTQD tăng lên thì:

a Lượng cầu giáo trình giảm

b Lượng cầu giáo trình tăng

c Lượng cầu giáo trình không thay đổi

d Không câu nào đúng

17 Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên

a Giá hàng hóa thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên

b Giá cà phê Trung Nguyên giảm xuống

c Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi

d Các nhà sản xuất chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ 18 Điềunào sau đây mô tả đường cung

Trang 14

c Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua

d Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tạicác mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tốkhác không đổi)

19 Đường cung thị trường có thể xác định bằng cách:

a Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang

b Cộng tất cả đường cung cá nhân theo chiều dọc

c Cộng lượng bán của các hãng lớn

d Không câu nào đúng

20 Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cung cho biết:

a Giá dầu giảm làm lượng cung về cầu giảm

b Giá dầu tăng làm lượng cung về cầu giảm

c Cung dầu tăng sẽ khi giá dầu giảm

d Chi phí sản xuất dầu giảm sẽ làm cung dầu giảm

21 Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc về đường cung:

a Giá hàng hóa thay đổi

b Công nghệ sản xuất thay đổi

c Kỳ vọng của người bán thay đổi

d Không phải điều nào ở trên

22 Lượng cung giảm được thể hiện:

a Vận động dọc theo đường cung xuống dưới

b Vận động dọc theo đường cung lên trên

c Đường cung dịch chuyển sang phải

d Đường cung dịch chuyển sang trái

23 Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

Trang 15

a

b Cung giảm

c Lượng cung không đổi

d Cả a và b

24 Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a Cầu hàng hóa thay đổi

b Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c Công nghệ sản xuất thay đổi

d Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

25 Cung giảm được thể hiện thông qua:

a Sự vận động dọc theo đường cung xuống dưới

b Sự vận động dọc theo đường cung lên trên

c Đường cung dịch chuyển sang phải

26 Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do:

a Thay đổi thị hiếu về thịt bò

b Thay đổi giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò

c Thu nhập thay đổi

d Không điều nào ở trên đúng

27 Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a Đường cầu dịch chuyển lên trên

b Đường cung dịch chuyển sang bên trái

c Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d Đường cung dịch chuyển sang bên phải

28 Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho :

a Đường cầu dịch chuyển lên trên

b Đường cung dịch chuyển lên trên

c Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d Đường cung dịch chuyển xuống dưới 29 Hạn hán có thể sẽ:

a Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn

b Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn

b

c

Trang 16

c Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

d Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

30 Cơn bão Xangsane tại Việt Nam vừa qua đã làm mất trắng rất nhiều diện tíchnuôi trồng thủy sản có thể sẽ:

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở Việt Nam tới mức giácao hơn

b Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

c Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

d Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bêntrái

31 Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảmxuống sẽ làm cho:

a Đường cầu dịch chuyển lên trên

b Đường cung dịch chuyển lên trên

c Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d Đường cung dịch chuyển xuống dưới

32 Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với cà phê Trung Nguyên

a Giá hàng hóa thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên

b Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi

c Các nhà sản xuất chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ

d Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

33 Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên

b Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

c Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

34 Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm người sản xuất giảm sảnlượng sản xuất ra, điều đó thể hiện: a Quy luật cung

b Quy luật cầu

c Thay đổi công nghệ

d Thay đổi cung

35 Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái?

a Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm

Trang 17

a

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến

d Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung 36

Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra: => Lượng cung tăng

a Cầu về hàng hóa giảm

b Sự vận động dọc theo đường cung lên trên

c Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới

d Cung về hàng hóa tăng

37 Cân bằng bộ phận là phân tích:

a Cung một hàng hóa

b Cầu một hàng hóa

c Cung và cầu một hàng hóa

d Không điều nào đúng

38 Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a Cung hàng hóa

b Chi phí sản xuất hàng hóa

c Tương tác giữa cung và cầu

d Chính phủ

39 Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

a Cả cung và cầu đều tăng

b Cả cung và cầu đều giảm

c Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

d Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung

40 Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:

a Không thay đổi

b Tăng

c Giảm

d Có thể xảy ra một trong ba tình huống a, b và c

41. Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm:

a Giá giảm và lượng cầu tăng

b

c

Trang 18

b Giá tăng và lượng cầu giảm

c Giá và lượng cung tăng

d Giá và lượng cung giảm

42. Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm thì chính phủ có thể làm điều nào dướiđây:

Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia

b Tăng thuế từ phân bón

c Giảm diện tích trồng lúa

d Tăng diện tích trồng lúa

43. Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:

a Người dân mua xăng ít đi

b Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn

c Người sản xuất bán nhiều hơn

d Buôn lậu xăng qua biên giới

44. Nếu giá cao hơn giá cân bằng thì khi đó:=> dư thừa: lượng cung > lượng cầu

a Không có hàng hóa nào được bán ra => sai đáp án

b Giá phải tăng trên thị trường

c Có dư thừa trên thị trường

d Có thiếu hụt trên thị trường

45. Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi: lượng cung < lượng cầu => giá thị tt < giá cân bằng

a Giá cao hơn giá cân bằng

b Giá thấp hơn giá cân bằng

c Không đủ người sản xuất

d Không đủ người tiêu dùng

46. Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa? => sức

ép làm giảm giá => P giảm, Qd tăng

a Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng

b Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm

c Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng

d Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm

47 Giá của hàng hóa có xu hướng giảm khi:

a Dư thừa hàng hóa tại mức giá hiện tại

b Giá hiện tại cao hơn giá cân bằng

Trang 19

a

c Lượng cung lớn hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại

d Tất cả các điều trên

48 Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:

a Thịt bò là hàng hóa thông thường

Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại

Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại

d Lượng cung bằng với lượng cầu

49 Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua:

a Tăng cung

b Chính phủ tăng giá

c Giảm lượng cầu

d Giảm giá

50 Nếu thị trường hàng hóa không cân bằng thì khi đó:

a Lượng cân bằng bằng lượng bán ra

b Lượng cầu có thể khác lượng cân bằng

c Lượng cầu bằng lượng cung tại mức giá hiện hành

d Đường cung hoặc đường cầu dịch chuyển

51 Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng:

a Giá và lượng cân bằng tăng

b Giá và lượng cân bằng giảm

c Giá cần bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

52 Điều gì xảy ra với giá cân bằng khi cả cung và cầu đều giảm

a Giá cân bằng tăng’

b Giá cân bằng giảm

c Giá cân bằng không thay đổi

d Tất cả khả năng trên đều đúng

53 Khi cung tăng và cầu giảm thì:

a Giá cân bằng chắc chắn giảm

b Giá cân bằng chắc chắn tăng

b

c

Trang 20

c Giá cân bằng không thay đổi

d Tất cả các phương án trên đều đúng

54 Khi cầu tăng và cung giảm thì:

a Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

b Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng

c Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi

d Tất cả các khả năng trên đều xảy ra => không biết huhu

Hình 2.1

Trang 21

55 Theo hình 2.1, nếu đường cầu là D thì: 2

a Giá và lượng cân bằng sẽ là P và Q 2 2

b Giá và lượng cân bằng sẽ là P và Q 2 0

c Thiếu hụt thị trường một lượng (Q – Q ) 2 0

d Đường cầu sẽ dịch chuyển đến D do giá tăng 3

56 Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A là D Nếu hàng hóa B là2

thay thế cho A và giá hàng hóa B giảm thì: a Giá hàng hóa A sẽ tăng

b Dư thừa hàng hóa A tại mức giá P 2

c Cầu hàng hóa A sẽ tăng

d Lượng cân bằng sẽ tăng

57 Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A là D Nếu thu nhập tăng và2

hàng hóa A là hàng hóa thông thường thì sẽ có sự vận động từ điểm A đếnđiểm: a B

b C

c D

d E

58 Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A là D Nếu thu nhập tăng và2

hàng hóa A là hàng hóa cấp thấp thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm:

Trang 23

66 Nếu chính phủ ấn định giá là 40 thì điều gì xảy ra: P=40 => Qs=30 < Qd=60

Sử dụng số liệu ở biểu trên, viết phương trình đường cung X:

Trang 24

72 Doanh thu từ sản phẩm X là bao nhiêu? Pd=Ps => =10; =17 => TR=P.Q

a TR=170 triệu đồng

b TR=162 triệu đồng

c TR=152 triệu đồng

d TR=140 triệu đồng

73 Sử dụng số liệu ở biểu trên, nếu nhà nước áp đặt giá là 11,5 nghìn đồng/đơn

vị thì điều gì xảy ra trên thị trường? P=11,5 => Qs=15,5 < Qd=20 => thiếu

a Thiếu hụt 4,5 nghìn đơn vị

b Dư thừa 4,5 nghìn đơn vị => Sai đáp án rồi

c Thiếu hụt 3,5 nghìn đơn vị

d Dư thừa 2,5 nghìn đơn vị

74 Khi giá bị áp đặt là 11,5 nghìn đồng/đơn vị, doanh thu là bao nhiêu?

a TR=170 triệu đồng Thiếu hụt=> Q=Qs=15,5; P=11,5=> TR= P.Qs=178,25

a Thiếu hụt 3 nghìn đơn vị => sai đáp án rồi

b Dư thừa 3 nghìn đơn vị

c Thị trường cân bằng

d Tất cả đều sai

76 Khi giá bị áp đặt là 9 nghìn đồng thì doanh thu là bao nhiêu?

a TR=140 triệu đồng Dư thừa => Q=Qd=15; P=9 => TR= P.Q= 135

Trang 25

78 Giả sử thị trường có ba cá nhân khác nhau có phương trình cung như sau:

P1 = 10 + Q ; P = 18 + 0,5Q ; P = 16 + 0,4Q Phương trình đường cung1 2 2 3 3

80 Theo hình 2.3, tại mức giá là 10$ thì:

a Dư thừa thị trường 200 đơn vị

b Thiếu hụt thị trường 200 đơn vị

c Dư thừa thị trường 400 đơn vị

d Thiếu hụt thị trường 400 đơn vị

81 Theo hình 2.3, tại mức giá là 4$ thì:

a Lượng cân bằng là 400 đơn vị

b Dư thừa thị trường 200 đơn vị

c Lượng cung là 400 đơn vị

d Thiếu hụt thị trường là 200 đơn vị

82 Tổng doanh thu (TR) tại điểm cân bằng là:

Trang 26

84 Khi giá là 10 thì tổng doanh thu (TR) là:

1 Co giãn cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là

a Cầu không co giãn

b Cầu là co giãn

c Đường cầu là đường dốc xuống

d Sự tăng lên của thu nhập sẽ làm giảm lượng cầu

2 Co giãn của cầu theo giá là 2 (giá trị tuyệt đối),

giá giảm 1% sẽ:

a Làm lượng cầu tăng gấp đôi

b Giảm lượng cầu hai lần

c Tăng lượng cầu 2%

d Tăng lượng cầu 0,5%

3 Một đường cầu thẳng đứng có độ co dãn theo giá là:

=2

=> giá tăng 1% thìlượng cầu giảm 2%; => giá giảm 1% thìlượng cầu tăng 2%

Trang 27

5 Nếu cầu là ít co giãn theo giá:

a Giá tăng sẽ làm tăng chi phí

b Giá tăng sẽ làm tăng doanh thu

c Giá tăng sẽ làm giảm doanh thu

d Giá giảm sẽ làm giảm lượng bán

6 Nếu co giãn của cầu theo giá bằng không,

khi giá giảm thì:

a Tổng doanh thu không thay đổi

b Lượng cầu không thay đổi

c Lượng cầu giảm bằng không

d Tổng doanh thu giảm lên

7 Cải tiến công nghệ làm giảm chi phí sản xuất máy

photocopy Nếu cầu đối với máy photocopy là ít co giãn

theo giá, chúng ta dự đoán:

a Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng

b Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm

c Lượng bán tăng và tổng doanh thu tăng

d Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm

8 Giảm giá vé xem phim buổi ban ngày dẫn đến

tổng doanh thu bán vé giảm xuống, ta kết luận

cầu theo giá đối với phim ban ngày:

a Co giãn

b Ít co giãn

c Co giãn đơn vị

d Co giãn hoàn toàn

9 Giả sử cầu là co dãn hoàn toàn, nếu đường cung

dịch chuyển sang phải sẽ làm cho:

27

Đ ườ ng đi khó không ph i vì sông ngăn, núi cách- mà khó vì lòng ng ả ườ i ng ạ

IEdpI <1TR=P.Q

=> P tăng, Qgiảm ít => TR

=> vẽ hình có giácân bằng giảm IEdpI <1 => Pe

Trang 28

a Giá và lượng cân bằng tăng

b Giá và lượng cân bằng giảm

c Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng

d Giá tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên

10 Khi được mùa người nông dân thường không

vui vì:

a Giá giảm và tổng doanh thu giảm

b Giá tăng và tổng doanh thu giảm xuống

c Giá giảm và tổng doanh thu tăng

d Giá tăng và tổng doanh thu tăng

11 Khi thuế đánh vào hàng hóa thì:

a Người tiêu dùng chịu hết phần thuế

b Người sản xuất chịu hết phần thuế

c Cả người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế phụ thuộc vào độ co giãncủa cầu và cung

d Không ai chịu thuế

12 Co giãn của cầu theo giá rất quan trọng vì nó cho

biết:

a Người tiêu dùng thích mua hàng hóa rẻ tiền

b Tổng doanh thu thay đổi như thế nào khi giá thay

đổi

c Người sản xuất thích giá cao

d Giá phụ thuộc vào chi phí

13 Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1%

thì cầu là:

a Co giãn

b Co giãn đơn vị

c Ít co giãn

d Hoàn toàn không co giãn

cùng => ng tiêu dùng chỉmua ở mức giá duy nhất Được mùa => cung tăng

=> giá hàng hóa tăng; khi

P thay đổi => lượng cầu

P tăng => TR tăng

=>Edp <1

=> ít co giãn

Trang 29

14 Khi giá tăng 5% dẫn đến doanh thu giảm 5% ta

có thể kết luận:

a Cầu co giãn

b Cầu không co giãn

c Cầu co giãn đơn vị

d Cầu hoàn toàn co giãn

15 Nếu cầu không co giãn (ít co giãn), muốn tăng

tổng doanh thu thì phải:

a Giảm giá

b Tăng giá

c Giữ nguyên giá

d Không câu nào đúng

16 Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co

giãn của cầu theo giá có giá trị tuyệt đối:

ít

Trang 30

19 Hàng hóa nào sau đây có thể có độ co giãn của cầu

a Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó

b Giá hàng hóa đó quá đắt

c Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi dài hơn

d Ít có hàng hóa thay thế cho nó

21 Nếu dầu thực vật có nhiều hàng hóa thay thế thì:

a Cung dầu thực vật co giãn

b Cung dầu thực vật ít co giãn

c Cầu dầu thực vật co giãn

d Cầu dầu thực vật ít co dãn

22 Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn hơn theo giá nếu

a Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó

b Giá hàng hóa đó rẻ

c Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi rất ngắn

d Ít có hàng hóa thay thế cho nó

23 Co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm:

a Thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

b Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

c Thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

d Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá

24 Co giãn của cầu theo thu nhập có ý nghĩa thực tiễn là:

Isulin hay Tamiflu là

hàng hóa thay thế

=> Cầu ít (không) cogiãn

Giá thay đổi nhiều, Qthay đổi ít => ít hàng

Có nhiều lựa chọn

=> P tăng thì Q giảmnhiều

Trang 31

a Dự đoán lượng cầu hàng hóa thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhậpcủa công chúng thay đổi 1%

b Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%

c Xác định nguồn thu nhập của công chúng

d Xác định lượng cầu của hàng hóa thị trường

25 Nếu thu nhập thay đổi 1% làm cho lượng cầu X thay đổi nhỏ hơn 1% thì cầu

X là:

a Co giãn theo giá

b Không co giãn theo giá

c Co giãn theo thu nhập

d Không co giãn theo thu nhập

26 Nếu cầu là không co giãn theo thu nhập câu nào sau đây là đúng:

a Phần trăm thay đổi lớn trong thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏtrong lượng cầu

b Phần trăm thay đổi nhỏ trong thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi lớntrong lượng cầu

c Một sự tăng lên trong thu nhập sẽ dẫn đến một sự giảm xuống tronglượng cầu

Trang 32

29 Hàng hóa thiết yếu sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

a Lớn hơn 1

b Nằm giữa 0 và 1

c Âm

d Tất cả đều sai

30 Co giãn chéo giữa 2 hàng hóa bất kỳ được định nghĩa là:

a Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của hàng hóa này chia cho phần trămthay đổi trong giá hàng hóa kia

b Sự thay đổi trong co giãn của cầu hàng hóa này chỉ cho sự thay đổi trong

co giãn của cầu hàng hóa kia

c Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của hàng hóa này chia cho phần trămthay đổi trong giá của hàng hóa đó

d Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của hàng hóa chia cho phần trăm thayđổi trong thu nhập

31 Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là dương thì: Exy >0

a Cầu về A và B đều co giãn theo giá

b Cầu về A và B đều không co giãn theo giá

c A và B là hai hàng hóa bổ sung

d A và B là hai hàng hóa thay thế

32 Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là âm, thì: Exy < 0

a Cầu về A và B đều co giãn theo giá

b Cầu về A và B đều không co giãn theo giá

c A và B là hai hàng hóa bổ sung

d A và B là hai hàng hóa thay thế

33 Sự thay đổi phần trăm của lượng cầu hàng hóa này gầy ra bởi sự thay đổi 1phần trăm của giá hàng hóa có liên quan là:

a Co giãn của cầu theo thu nhập

b Co giãn của cầu theo giá

c Co giãn của cầu hàng hóa thay thế

d Co giãn chéo của cầu

34 Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho

cầu về hàng hóa B tăng thì:

a Co giãn chéo giữa A và B là dương

b A và B là hai hằng hóa bổ sung

0< Edi <1

Px tăng -> Qy tăng

Trang 33

c Co giãn chéo giữa A và B là âm

d A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B

35 Nếu cung hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B giảm thì:

a Co giãn chéo giữa A và B bằng 0

b Co giãn của cung theo giá về A lớn hơn 1

c Co giãn chéo giữa A và B là dương

d Co giãn chéo giữa A và B là âm

36 Giá của A tăng lên sẽ làm dịch chuyển

a Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm

b Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là dương

c Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm

d Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là dương

37 Giả sử co giãn chéo giữa A và B là âm thì:

a Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng

b Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm

c Giá của A tăng sẽ không ảnh hưởng đến giá cân bằng của B

d Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm

38 Nếu A là hàng hóa thay thế cho B, độ co giãn chéo giữa 2 hàng hóa này là: a.Bằng -0,5

Trang 34

41 Co giãn của cung theo giá là thước đo sự phản ứng của:

a Lượng nhu cầu khi cung thay đổi

b Lượng cung khi cầu thay đổi

c Lượng cung khi giá của bản thân hàng hóa thay đổi

d Khi lượng cung thay đổi

42 Cung là co giãn nếu:

a Phần trăm thay đổi nhỏ trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi lớn tronglượng cung

b Phần trăm thay đổi lớn trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ tronglượng cung

c Phần trăm thay đổi nhỏ trong cầu dẫn đến phần trăm thay đổi lớn tronglượng cung

d Hàng hóa là cấp thấp

43 Nếu phần trăm tăng giá hàng hóa A là lớn dẫn đến phần trăm tăng tronglượng cung hàng hóa A là nhỏ thì: a Cung là co giãn

b Cầu là không co giãn

c Cầu không co giãn theo thu nhập

d Cung là không co giãn 44 Đường cung thẳng đứng:

a Có độ co giãn bằng 1

b Có độ co giãn bằng 0

c Có độ co giãn bằng vô cùng

d Chỉ ra rằng các nhà sản xuất đang không sẵn sàng sản xuất hàng hóa

45 Đường cung nằm ngang:

a Có độ co giãn bằng 1

b Có độ giãn bằng 0

c Có độ co giãn bằng vô cùng

d Chỉ ra rằng các nhà sản xuất đang không sẵn sàng sản xuất hàng hóa

46 Cung là không co giãn nếu:

a Phần trăm thay đổi nhỏ trong giã dẫn đến phần trăm thay đổi lớn tronglượng cung

b Phần trăm thay đổi lớn trong giá dẫn dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ tronglượng cung

c Hàng hóa là thông thường

d Hàng hóa là thứ cấp

Trang 35

47 Vào cuối mùa hè, thời tiết nóng đột ngột làm tăng cầu về máy điều hòa nhiệt

độ và các nhà cung cấp không có đủ hàng dự trữ Cung tạm thời về máy điềuhòa là:

a Co giãn hoàn toàn

b Hoàn toàn không co giãn

c Co giãn

d Đường cung dốc lên

48 Độ lớn của cả độ co giãn và cung theo giá phụ thuộc vào:

a Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa

b Tỷ lệ của thu nhập chi cho hàng hóa đang xét

c Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi

d Điều kiện về công nghệ sản xuất

49 Người tiêu dùng trở nên thích tiêu dùng hàng hóa A Giá của hàng hóa Akhông thay đổi nếu co giãn: a Của cầu theo giá bằng 0

b Của cầu theo giá bằng 1

c Của cung theo giá bằng 1

d Của cầu theo giá bằng vô cùng

50 Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn co giãn của cung trong ngắn hạn vì:

a Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế

b Tỷ lệ thu nhập cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn

c Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể thay đổi

d Một số hàng hóa có thể được sản xuất từ các nguồn đầu vào khan hiếm

Trang 36

Sử dụng hàm cầu sản phẩm A được cho bởi phương trình sau P=100 – Q

để trả lời các câu hỏi từ 54 đến 58

54.Độ co giãn của cầu theo giá trong khoảng P = 40 đến P = 80 là: a. Ep = -1,5

Trang 37

d P = 85

Sử dụng hàm cầu hàng hóa A theo thu nhập được biểu diễn như sau:

Q = 10I + 100 để trả lời các câu hỏi 59 đến 62

59 Độ co giãn của cầu theo thu nhập tại mức thu nhập bằng 10 là:

Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 63 đến 67:

Một công ty ước lượng được hàm cầu đối với sản phẩm của mình như

63 Hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá của hàng hóa Y tại P = 40y

là:

a Exy = -0,25

b Exy = -0,35

Trang 39

70 Vẫn sử dụng giữ liệu đã cho ở câu 69 Hãy tính độ co giãn của cung theo giátại mức giá 200 a Es = 0,5

1 Lợi ích được định nghĩa là:

a Giá trị của hàng hóa

b Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

c Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóa

d Bằng giá của hàng hóa 2 Tổng lợi ích luôn luôn:

a Nhỏ hơn lợi ích cận biên

b Giảm khi lợi ích cận biên giảm

c Giảm khi lợi ích cận biên tăng

d Tăng khi lợi ích cận biên dương 3 Tổng lợi ích bằng:

a Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng

b Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường

c Độ dốc của đường chi phí cận biên

d Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuối cùng

4 Khi lợi ích cận biên dương thì tổng lợi ích

Trang 40

5 Theo quy luật lợi ích cận biên giảm dần, khi tiêu dùng thêm nhiều đơn vịcủa cùng một loại hàng hóa, tổng lợi ích:

a Giảm và cuối cùng là tăng lên

b Giảm với tốc độ nhanh dần

7 Khi số lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên:

a Lợi ích cận biên tăng lên

b Lợi ích cận biên giảm xuống

c Lợi ích cận biên không đổi

d Tổng lợi ích giảm dần 8 Lợi ích cận biên bằng:

a Tổng lợi ích chia cho giá

b Tổng lợi ích chia cho số lượng hàng hóa tiêu dùng

c Độ dốc của đường tổng lợi ích

d Nghịch đảo của tổng lợi ích

9 Giả sử Hà có thể ăn táo, cam và đào Nếu Hà tăng lượng cam tiêu dùng,

ceteris paribus, theo lý thuyết lợi ích thì lợi ích cận biên của:

a Cam giảm

b Táo giảm

c Đào giảm

d Cam không đổi

10 Theo lý thuyết về lợi ích, người tiêu dùng sẽ:

a Tối đa hóa lợi ích và tối thiểu hóa lợi ích cận biên

b Tối đa hóa lợi ích bằng việc cân bằng lợi ích cận biên trên một đồngcủa tất cả các hàng hóa chi mua

c Tiết kiệm một phần thu nhập của họ để chi tiêu trong tương lai

d Tối đa hóa lợi ích bằng việc tiêu dùng số lượng hàng hóa xa xỉ nhiềunhất mà anh ta có thể mua được

11 Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự thỏa mãnnhiều như cốc nước cam thứ hai đây là một ví dụ về:

Ngày đăng: 10/04/2022, 15:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi: a. Tính thực tế của các giả định mô hình  b - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi: a. Tính thực tế của các giả định mô hình b (Trang 2)
b. Các giả định của mô hình kinh tế c. Cần phải như thế nào - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
b. Các giả định của mô hình kinh tế c. Cần phải như thế nào (Trang 7)
41. Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm: a. Giá giảm và lượng cầu tăng - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
41. Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm: a. Giá giảm và lượng cầu tăng (Trang 17)
Hình 2.3 - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
Hình 2.3 (Trang 25)
=&gt; vẽ hình có giá cân bằng giảm  IEdpI   &lt;1 =&gt;   Pe P giảm, TR giảm - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
gt ; vẽ hình có giá cân bằng giảm IEdpI &lt;1 =&gt; Pe P giảm, TR giảm (Trang 27)
52. Dựa vào bảng số liệu trên, giá trị của A là: a. 38 b. 48 c. 53 d. 63 53.Giá trị của B là: a - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
52. Dựa vào bảng số liệu trên, giá trị của A là: a. 38 b. 48 c. 53 d. 63 53.Giá trị của B là: a (Trang 48)
60. Dựa vào hình 4.1. Nếu giá là P thặng dư tiêu dùng là: 0’ - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
60. Dựa vào hình 4.1. Nếu giá là P thặng dư tiêu dùng là: 0’ (Trang 49)
75. Dựa vào hình 4.2, đơn vị hàng hóa đầu tiên người tiêu dùng sẵn sàng trả là bao nhiêu? - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
75. Dựa vào hình 4.2, đơn vị hàng hóa đầu tiên người tiêu dùng sẵn sàng trả là bao nhiêu? (Trang 52)
Bảng 5.1 - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
Bảng 5.1 (Trang 63)
Sử dụng dữ liệu ở bảng 5.2 để trả lời các câu hỏi 55 đến 58. Bảng 5.2 - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
d ụng dữ liệu ở bảng 5.2 để trả lời các câu hỏi 55 đến 58. Bảng 5.2 (Trang 64)
61. Trong hình 5.2, đườn gA là đường đồng phí với tổng chi phí 200$ khi giá mỗi đơn vị vốn và mỗi đơn vị lao động là 50$ - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
61. Trong hình 5.2, đườn gA là đường đồng phí với tổng chi phí 200$ khi giá mỗi đơn vị vốn và mỗi đơn vị lao động là 50$ (Trang 65)
96. Mô hình đường cầu gẫy - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
96. Mô hình đường cầu gẫy (Trang 84)
78. Có bảng số liệu sau đối với 1 doanh nghiệp: Lao - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
78. Có bảng số liệu sau đối với 1 doanh nghiệp: Lao (Trang 104)
82. Vẫn sử dụng số liệu bảng trên, mức tiền lương cân bằng trên thị trường là: a. $5 b - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
82. Vẫn sử dụng số liệu bảng trên, mức tiền lương cân bằng trên thị trường là: a. $5 b (Trang 105)
a. Có đường chi phí trùn bình hình chữ U b.Có đường chi phí cận biên hình chữ U - Trắc nghiệm kinh tế vi mô NEU có đáp án
a. Có đường chi phí trùn bình hình chữ U b.Có đường chi phí cận biên hình chữ U (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w