C. Có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hoá của mình cao hơn của những đối thủ cạnh tranh khác.
D. Sẽ không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó.
29. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MC
= MR = P là vì:
A. Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí trung bình giảm dần B. Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí biên tăng dần C. Doanh nghiệp bán tại mức giá cao hơn thị trường
D. Doanh nghiệp tuân theo quy luật doanh thu biên giảm dần
30 Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ hoạt động ở mức sản lượng có độ co giãn của cầu theo giá:
A. Ít co giãn B. Co giãn nhiều C. Co giãn đơn vị D. Hoàn toàn co giãn.
31. Theo kinh tế học thì nguyên nhân gây ra độc quyền không bao gồm:
A. Độc quyền do được sở hữu một nguồn lực quan trọng cần thiết cho quá trình sản xuất B. Độc quyền do được sở hữu được bằng phát minh, sáng chế và luật bản quyền
C. Độc quyền do có chi phí sản xuất thấp hơn so với những doanh nghiệp khác D. Độc quyền do một hay một nhóm người có thế lực hơn hẳn các người khác 32 Đường cầu nằm ngang của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo hàm ý rằng:
A. Doanh nghiệp là người chấp nhận giá.
B. Doanh nghiệp mua bao nhiêu cũng được theo giá thị trường.
C. Doanh nghiệp có thể bán toàn bộ lượng hàng hóa muốn bán theo giá thị trường.
D. Doanh nghiệp có thể bị lỗ.
33 Đường cung thị trường:
A. Là tổng số lượng các đường cung của các hãng. (doanh nghiệp) B. Là ít co dãn hơn so với các đường cung của tất cả các hãng.
C. Là đường chi phí cận biên của hãng cuối cùng gia nhập thị trường.
D. Luôn luôn là đường nằm ngang.
34 Điểm hòa vốn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là điểm mà ở đó:
A. Chi phí biên bằng doanh thu biên.
B. Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.
C. Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên.
D. Chi phí trung bình tối thiểu bằng chi phí cận biên.
35 Chính sách nào sau đây điều tiết thị trường độc quyền hoàn toàn mà không làm thay đổi sản lượng và giá trên thị trường:
A. Đánh thuế theo sản lượng B. Đánh thuế cố định C. Quy định giá trần D. Quy định giá sàn 36. Đường cầu đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn là đường thẳng:
A. Dốc lên về bên phải B. Song song với trục tung C. Song song với trục hoành D. Dốc xuống về bên phải
37 Hãng nên tiếp tục duy trì hoạt động sản xuất cho dù bị lỗ trong thị trường cạnh tranh thuần tuý khi mà giá bù đắp được:
A. Chi phí biến đổi trung bình. B. Chi phí trung bình.
C. Chi phí cận biên. D. Chi phí cố định trung bình.
38. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn:
A. Khi cầu thị trường co giãn ít, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền giảm
B. Khi cầu thị trường co giãn đơn vị, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền là thấp nhất C. Khi cầu thị trường co giãn đơn vị, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền là cao nhất D. Khi cầu thị trường co giãn nhiều, doanh thu của doanh nghiệp độc quyền tăng 39 Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ chọn lựa mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi:
A. Giá bán bằng chi phí biên trong phần đường chi phí biên dốc xuống.
B. Giá bán bằng chi phí biên trong phần đường chi phí biên dốc lên.
C. Giá bán cao hơn chi phí biến đổi trung bình.
D. Giá bán bằng với chi phí biến đổi trung bình.
40. Phát biểu nào sau đây không phải là một đặc điểm của doanh thu biên của một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn:
A. Là độ dốc của đường tổng doanh thu B. Là đường trùng với đường cầu thị trường C. Là đường nằm dưới đường cầu thị trường D. Là đường nằm dưới đường doanh thu trung bình 41. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Doanh thu trung bình của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn bằng với giá bán sản phẩm
B. Doanh thu trung bình của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn bằng với giá bán sản phẩm
C. Đường doanh thu trung bình của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn trùng với đường doanh thu biên
D. Đường doanh thu trung bình của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn trùng với đường doanh thu biên
42 Nếu hãng ở trong hoàn cảnh cạnh tranh hoàn hảo hoạt động ở mức tổng doanh thu không đủ để bù đắp tổng chi phí biến đổi thì tốt nhất là phải:
A. Lập kế hoạch đóng cửa sản xuất.
B. Tiếp tục hoạt động nếu ở mức sản lượng đó giá đủ để bù đắp chi phí trung bình.
C. Hãng tăng giá.
D. Hãng giảm giá.
43. Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sản xuất và bán tại mức sản lượng:
A. MR = MC B. MC = AP C. MR = 0 D. P = AC
44 Trong ngắn hạn, các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn tham gia vào ngành khi:
A. Lợi nhuận kinh tế lớn hơn 0. B. Lợi nhuận kế toán lớn hơn 0.
C. Chi phí kế toán lớn hơn 0. D. Lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn 0.
45. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sản xuất và bán tại mức sản lượng:
A. MR = MC B. MC = P C. MR = 0 D. P = AC
46 Doanh nghiệp trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo được đặc trưng bởi tất cả
trừ đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Có thể quyết định giá sản phẩm của mình.
B. Sản xuất sao cho chi phí cận biên bằng giá.
C. Nó có thể bán bao nhiêu tuỳ ý ở mức giá đang thịnh hành.
D. Sản xuất số lượng sản phẩm trong ngắn hạn nếu có thể bù đắp được các chi phí biến đổi.
47. Doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MC
= MR là vì: 1) Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí biên tăng dần; 2) Doanh nghiệp tuân theo quy luật chi phí trung bình giảm dần; 3) Doanh nghiệp tuân theo quy luật doanh thu biên giảm dần; 4) Doanh nghiệp bán tại mức giá cao hơn thị trường
A. 1, 4 B. 2, 4 C. 1, 3 D. 3, 4
48 Khi tổng doanh thu của doanh nghiệp độc quyền đạt mức tối đa thì:
A. MR = 0 B. MR = MC C. MR = P D. MR = AC 49. Doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đang sản xuất và bán ở mức sản lượng có MR
= MC thì doanh nghiệp có mức lợi nhuận:
A. Bằng không B. Âm C. Cực đại D. Cực tiểu
50. Các hãng máy bay thường có vé dành cho hạng phổ thông (thông thường) và hạng thương gia (VIP), khi đó các hãng máy bay đã:
A. Phân biệt giá cấp một B. Phân biệt giá cấp hai C. Phân biệt giá cấp ba D. Không phân biệt giá
51. Để người dân tiết kiệm điện các công ty điện lực khuyến khích các hộ gia đình sử dụng điện càng ít thì giá điện càng rẻ, khi đó các công ty điện lực đã:
A. Phân biệt giá cấp một B. Phân biệt giá cấp hai C. Phân biệt giá cấp ba D. Không phân biệt giá
52 Doanh nghiệp độc quyền áp dụng mức giá khác nhau cho những khối lượng sản phẩm khác nhau. Đây là hình thức
A. Phân biệt giá cấp 1 B. Phân biệt giá cấp 2 C. Phân biệt giá cấp 3 D. Phân biệt giá hỗn hợp.
53. Các khách hàng đi taxi với quãng đường càng xa thì cước phí (tính trên mỗi kilomet đường) càng giảm, khi đó các hãng taxi đã:
A. Phân biệt giá cấp một B. Phân biệt giá cấp hai C. Phân biệt giá cấp ba D. Không phân biệt giá
54. Công ty đường sắt thường có các vé khác nhau cho các hành khách khác nhau như vé giường nằm, vé ghế nệm và vé ghế gỗ, khi đó công ty đường sắt đã:
A. Phân biệt giá cấp một B. Phân biệt giá cấp hai C. Phân biệt giá cấp ba D. Không phân biệt giá
55. Giá điện ở các vùng nông thôn thấp hơn thành thị, khi đó các công ty điện lực đã:
A. Phân biệt giá cấp một B. Phân biệt giá cấp hai C. Phân biệt giá cấp ba D. Không phân biệt giá
56. Khi doanh nghiệp độc quyền phân biệt giá cấp ba, doanh nghiệp độc quyền sẽ định giá cho mỗi phân khúc thị trường sao cho:
A. Doanh thu biên cho mỗi phân khúc thị trường khác nhau tùy thuộc giá bán B. Doanh thu biên cho mỗi phân khúc thị trường bằng nhau và bằng chi phí biên C. Doanh thu biên cho mỗi phân khúc thị trường bằng nhau và lớn hơn chi phí biên D. Doanh thu biên cho mỗi phân khúc thị trường bằng nhau và nhỏ hơn chi phí biên 57. Doanh nghiệp độc quyền sẽ có lợi nhuận khi có quy mô sản xuất sao cho:
A. P = MR B. P > AC C. P < AC D. P ≤ AVC
58 Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi doanh nghiệp và ngành đều đạt cân bằng dài hạn thì:
A. Lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp trong ngành bằng 0.
B. Lợi nhuận kế toán của mỗi doanh nghiệp trong ngành bằng 0.
C. Lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp trong ngành không đổi.
D. Tất cả đều đúng.
59 Mức sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:
A. Mức sản lượng tương ứng với chi phí biến đổi trung bình tối thiểu (AVCmin).
B. Mức sản lượng tương ứng với chi phí cố định trung bình tối thiểu (AFCmin).
C. Mức sản lượng tương ứng với chi phí trung bình tối thiểu (ACmin).
D. Mức sản lượng tương ứng với chi phí biên tế tối thiểu (MCmin).
60 Để thực hiện mục tiêu mở rộng thị trường mà không bị lỗ, doanh nghiệp trên thị trường độc quyền hoàn toàn sẽ:
A. Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất để lợi nhuận lớn nhất B. Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất để doanh thu lớn nhất C. Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất nhưng lợi nhuận bằng 0 D. Sản xuất ở quy mô tối ưu.
61 Một doanh nghiệp trên thị trường độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên không đổi là MC = 20 đvtt và hàm cầu của doanh nghiệp Qd = -2P +50. Mức sản lượng tối đa lợi nhuận là:
A. Q = 10 B. Q = 8 C. Q = 5 D. Q = 20
P=-1/2Q+25
Tối đa hóa lợi nhuận MR=MC = -Q+25=20 =
62. Khi doanh nghiệp độc quyền định giá sản phẩm theo nguyên tắc: TR = (1 + m%).TC thì khi đó doanh nghiệp:
A. Tối đa hóa lợi nhuận B. Tối đa hóa doanh thu
C. Đạt mức lợi nhuận bằng m% tổng doanh thu D. Đạt mức lợi nhuận bằng m% tổng chi phí
63 Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí biến đổi TVC = 2Q2 + 10Q. Mức giá đóng cửa của hãng là:
A. P =10 B. P = 15 C. P = 9 D. P = 20
P=AVC min
Đạo hàm AVC = 4Q+10
64 Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 7Q + 49.
Câu nào sau đây không đúng:
A. AFC = 49/Q. 𝐴𝐹𝐶 =𝑇𝐹𝐶
𝑄 =100
𝑄