LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ

Một phần của tài liệu TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ (Trang 28 - 35)

4. Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định của doanh nghiệp sản xuất giày da:

A. Chi phí da, keo dán, chỉ may B. Lương các nhà quản lý C. Lương công nhân gián nhãn D. Lương công nhân may

5 Nếu tất cả các yếu tố đầu vào khác được sử dụng như cũ, sản lượng tăng thêm do sử dụng tăng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào gọi là;

A. Năng suất biên. B. Doanh thu biên C. Chi phí biên. D. Hữu dụng biên

6. Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất là:

A. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng nhiều hơn các yếu tố sản xuất

B. Số lượng sản phẩm bình quân tính trên mỗi đơn vị các yếu tố sản xuất

C. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử thêm một đơn vị yếu tố sản xuất đó

D. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi tăng thời gian sản xuất 7 Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu số sản phẩm biên của

người công nhân thứ 7 là 18

A. Năng suất biên đang giảm. B. Năng suất biên đang tăng.

C. Năng suất trung bình đang tăng. D. năng suất trung bình đang giảm.

8 Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5.

Tổng sản phẩm của 3 công nhân là:

A. 7, trung bình của 3 năng suất biên.

B. 15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân.

C. 21, tổng của năng suất biên.

D. 63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân.

9. Thuật ngữ “ngắn hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu là:

A. Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra

B. Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất C. Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được D. Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi 10 Khái niệm “dài hạn” có nghĩa là:

A. Không có yếu tố sản xuất cố định

B. Doanh nghiệp có thể tăng quy mô sản xuất.

C. Doanh nghiệp có thể gia nhập hoặc rời bỏ ngành.

D. Tất cả các câu trên

11 Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là:

A. Chi phí biến đổi B. Chi phí cố định C. Chi phí ẩn D. Chi phí cơ hội

12. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

A. Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm B. Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình tăng C. Khi năng suất biên bằng năng suất trung bình thì năng suất trung bình đạt cực đại

D. Khi năng suất biên nhỏ hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm 13 Sản phẩm biên của 1 yếu tố đầu vào biến đổi là:

A. Tổng sản phẩm chia cho số lượng của những đơn vị đầu vào biến đổi.

B. Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của đầu vào biến đổi.

C. Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của cả đầu vào biến đổi và đầu vào cố định.

D. Luôn luôn giảm xuống bởi vì nhiều đơn vị hơn của đầu vào khả biến được sử dụng.

14 Trong dài hạn:

A. Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí biến đổi.

B. Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí cố định.

C. Quy mô của doanh nghiệp là cố định.

D. Doanh nghiệp không thể thay đổi ít nhất một yếu tố sản xuất.

15. Đường đẳng lượng là:

A. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng

B. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có mức chi phí bằng nhau

C. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có cùng một mức chi phí

D. Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất sao cho chi phí của hai yếu tố sản xuất này là bằng nhau

16 Đường đẳng phí cho chúng ta biết :

A. Các phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất.

B. Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng.

C. Phối hợp giữa các yếu tố sản xuất đảm bảo mức chi phí sản xuất của doanh nghiệp không đổi.

D. Các câu trên đều sai.

17. Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 yếu tố sản xuất L và K (MRTSLK) thể hiện:

A. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức sản lượng không đổi B. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí không đổi C. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo đạt mức sản lượng cao nhất

D. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí thấp nhất 18. Tỷ lệ thay thế biên của 2 yếu tố sản xuất L và K giảm dần, điều đó chứng tỏ

rằng đường đẳng lượng có dạng:

A. Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải B. Là đường cong dốc xuống dưới từ phải sang trái C. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ

D. Mặt lõm hướng về gốc tọa độ

19 Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

A. Độ dốc của đường tổng sản lượng. B. Độ dốc của đường đẳng phí.

C. Độ dốc của đường đẳng lượng. D. Độ dốc của đường ngân sách

20 Giả sử, trong ngắn hạn vốn được xem là yếu tố sản xuất cố định và lao động là yếu tố sản xuất biến đổi thì hàm sản xuất trong ngắn hạn có dạng:

A. Q = f(X1 ; X2 ; X3 ;.... Xn) B. Q = f(K, L)

C. Q = f(K) D. Q = f(L)

21. Tiền thuê mặt bằng là:

A. Chi phí biến đổi B. Chi phí kế toán C. Chi phí cơ hội D. Chi phí kinh tế

22 Hệ số góc của đường đẳng phí là:

A. MPL/MPK B. - MPL/MPK C. - PL/PK D. PL/PK

23 Hệ số góc của đường đẳng lượng là:

A. ΔK/ΔL B. MUX/MUY C. - PL/PK D. Tất cả các câu trên.

24. Nếu hàm sản xuất có dạng:Q= K.L thì đây là hàm sản xuất có:

A. Năng suất không đổi theo quy mô B. Năng suất giảm dần theo quy mô

C. Không thể xác định D. Năng suất

tăng dần theo quy mô

25 Đường chi phí cố định trung bình có dạng:

A. Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành (trục sản lượng) B. Đường cong dốc xuống từ trái sang phải

C. Đường thẳng đứng D. Đường thẳng dốc lên

26. Nếu hàm sản xuất có dạng:Q= K.L2thì đây là hàm sản xuất có:

A. Năng suất không đổi theo quy mô B. Năng suất giảm dần theo quy mô

C. Không thể xác định D. Năng suất

tăng dần theo quy mô

27 Nếu hàm sản xuất Q = 0,5K2 L1/2 là hàm sản xuất có năng suất:

A. Tăng theo quy mô. B. Giảm

theo quy mô.

C. Không đổi theo quy mô. D. Không câu nào đúng

28 Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm gọi là:

A. Năng suất biên B. Chi phí biến đổi C. Chi phí biên D. Chi phí trung bình

29. Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu khi:

A. AVC > MC B. AC > MC C. AVC = MC D. AC = MC 30 Trong các đường chi phí dưới đây, đường nào có dạng là đường thẳng.

A. Đường chi phí biến đổi. B. Đường chi phí trung bình.

C. Đường chi phí cố định. D. Đường chi phí biên tế.

31. Trong ngắn hạn, khi sản lượng của một doanh nghiệp càng tăng lên thì loại chi phí nào sau đây càng giảm:

A. Chi phí biên B. Chi phí cố định trung bình

C. Chi phí trung bình D. Chi phí biến đổi trung bình 32 Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ :

A. Chi phí biên B. Chi phí trung bình

C. Chi phí biến đổi trung bình D. Chi phí cố định trung bình 33. Trong ngắn hạn, khi sản lượng đầu ra tăng mà chi phí biên đang tăng dần

đồng thời chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần, khi đó:

A. MC < AVC B. MC > AVC C. MC > AFC D. MC < AC 34 Các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng với mức sản lượng mà tại đó chi

phí trung bình đạt giá trị cực tiểu:

A. AVC = MC B. AC = MC C. AVC = FC D. AC = P

35 Các loại chi phí sau, loại nào là biến phí trong ngắn hạn:

A. Chi phí mua sắm thiết bị mới. B. Tiền thuê đất.

C. Tiền lương trả cho lao động trực tiếp. D. Lãi vay để mua sắm máy móc.

36. Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa vốn là điểm:

A. Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại của đường chi phí trung bình

B. Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại của đường chi phí biến đổi trung bình

C. Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình

D. Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

37 Năng suất trung bình (AP)

A. Là cực đại khi AP bằng MP. B. Là cực tiểu khi AP = MP.

C. Tăng lên khi MP đi xuống D. Không bao giờ bằng MP.

38. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình giảm dần B. Khi chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình tăng dần C. Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình lớn nhất D. Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất 39 Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Khi MP > 0 thì Q tăng dần. B. Khi MPL> APL thì APL tăng dần.

C. Khi MP < 0 thì Q giảm dần. D. Khi MP = 0 thì Q = 0.

40 Khi MC < AVC thì càng gia tăng sản lượng sản xuất:

A. AVC giảm B. AVC tăng C. AVC đạt cực tiểu D. Tất cả đều sai

41. Khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên sẽ:

A. Đạt cực đại B. Đạt cực tiểu C. Tăng dần D.Giảm dần 42 Giả sử, 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50 đơn vị sản phẩm. Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là:

A. 4 đơn vị sản phẩm. B. 10 đơn vị

sản phẩm.

C. 8 đơn vị sản phẩm. D. 12 đơn vị

sản phẩm.

43. Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm sản xuất nào thể hiện năng suất giảm dần theo quy mô:

A. Q= 2K.L B. Q= K2+2L2 C. Q= K0,4.L0,6 D.

0,4 0,3

Q= K .L

44 Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì

A. Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra.

B. Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương.

C. Năng suất cao hơn.

D. Hàm sản xuất dốc xuống.

45 Chi phí trung bình của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi :

A. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình B. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình

C. Chi phí biên bằng chi phí trung bình D. Tất cả đều sai 46. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình giảm dần 2) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình tăng dần 3) Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất 4) Khi chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình thì chi phí biến đổi trung

bình nhỏ nhất

5) Đường chi phí biên luôn cắt đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu

A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 4, 5 D.2, 3, 4, 5 47 Chi phí biên (biên tế) là chi phí:

A. Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm B. Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm C. Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất D. Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi 48 Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:

A. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.

B. Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

D. Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.

49. Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi nhuận của một doanh nghiệp:

A. Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí kế toán B. Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí cơ hội C. Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kinh tế D. Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kế toán 50 Lợi nhuận kinh tế được xác định bằng:

A. Tổng doanh thu trừ đi chi phí kế toán B. Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn C. Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện D. Tổng doanh thu trừ đi chi phí kinh tế

51 Một doanh nghiệp dùng 2 yếu tố đầu vào là vốn (K) và lao động (L). Lượng vốn (K) cố định ở 3 đơn vị. Bảng dưới đây chỉ ra tổng sản phẩm thay đổi với lượng lao động (L) được sử dụng:

Số lao động (L) Tổng sản phẩm

0 0

1 10

2 18

3 25

4 30

Sản phẩm biên của đơn vị lao động thứ 3 là:

A. 7 B. 8 C. 10 D. 5

52 Điều kiện phối hợp tối ưu các yếu tố đầu vào:

A. MPL/MPK = - PL/PK B. MPL/MPK = PL/PK C. MPL/MPK = PK/PL D.

MPK/MPL = - PL/PK

53 Nếu chi phí sử dụng vốn là 20.000 đồng, chi phí sử dụng lao động là 10.000 đồng, tổng chi phí doanh nghiệp là 2.000.000 đồng thì phương trình đường tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng:

A. L = -2/5K + 80 B. L = -1/2K + 50 C. L = -2K + 200 D. Đáp án khác.

54. Hàm sản xuất cùa một doanh nghiệp có dạng: Q = 100KL (Trong đó, Q: sản phẩm; L: số nhân công; K: số lượng vốn) với PK = 80.000 đồng/ngày và PL = 60.000 đồng/ngày. Nếu tổng chi phí của doanh nghiệp là 6.000.000 đồng/ngày thì số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất được trong một ngày là:

A. 187.500 B. 180.000 C. 187.000 D. 185.5000

55 Sản lượng của doanh nghiệp chỉ đạt được tối ưu khi

A. Doanh thu biên phải lớn hơn chi phí biên. B. Chi phí biên bằng không.

C. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. D. Doanh thu biên bằng chi phí biên 56. Hàm sản xuất cùa một doanh nghiệp có dạng: Q = 100KL (Trong đó, Q: sản phẩm; L: số nhân công; K: số lượng vốn) với PK = 80.000 đồng/ngày và PL = 60.000 đồng/ngày. Nếu doanh nghiệp sản xuất 120.000 sản phẩm/ngày thì tổng chi phí tối thiểu (đồng) mà doanh nghiệp phải chi ra trong một ngày là:

A. 5.000.000 B. 4.800.000 C. 4.850.000 D. 5.250.000 57 Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí ngắn hạn sau: TC = Q2 + 4Q + 100. Chọn đẳng thức đúng:

A. AC = 2Q + 4 + 100 B. AVC = 2Q + 4 C. AFC = 100 D. MC = 2Q + 4

58. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q + 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm). Tổng chi phí của doanh nghiệp (USD) tại mức sản lượng Q = 50 là:

A. 10.000 B. 5.000 C. 8.000 D. 9.000

59 Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q + 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm). Chi phí biến biên của doanh nghiệp (USD) tại mức sản lượng Q = 50 là:

A. 200 B. 100 C. 150 D. 50

60. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q + 5.000 (TC: USD; Q: sản phẩm). Tại mức sản lượng Q = 50 thì:

A. AVC > MC B. AVC = MC C. AVC < MC D. AVC >

AFC

61 Có quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau:

Q 0 1 2 3 4 5 6

TC 10 18 28 36 60 85 120

Chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là :

A. 12,5 B. 15 C. 24 D. 50

62. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q + 4.900 (TC: USD; Q: sản phẩm). Ngưỡng sinh lời (điểm hòa vốn) của doanh nghiệp này tại mức sản lượng:

A. 40 B. 50 C. 60 D. 70

63 Doanh nghiệp trong ngắn hạn có hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 2Q + 10; chi phí cố định FC = 100. Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản phẩm, chi phí trung bình (AC) là:

A. 3,1 B. 210 C. 211 D. Đáp án

khác

64. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 50Q + 4.900 (TC: USD; Q: sản phẩm). Điểm đóng cửa của doanh nghiệp này tại mức sản lượng:

A. 0 B. 50 C. 60 D. 40

65 Hàm chi phí trung bình ngắn hạn của một DN là AC = Q + 2 + 50/Q. Chọn câu đúng:

A. TC = 2Q2 + Q + 50 B. MC = 2Q

+ 2

C. AFC = 50 D. Tất cả đều sai

1. Đặc điểm của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

1) Doanh nghiệp có thể tự do gia nhập vào thị trường;

2) Nếu một doanh nghiệp nào đó rời bỏ thị trường làm đường cung sản phẩm sẽ dịch chuyển sang trái;

3) Sản phẩm giống nhau nên có thể hoàn toàn thay thế cho nhau;

4) Giá do doanh nghiệp quyết định;

5) Giá được hình thành do cung và cầu quyết định; 6) Mọi người tham gia đều có đủ thông tin.

A. 1, 3, 4, 5 B. 2, 3, 5, 6 C. 1, 3, 5, 6 D. 2, 3, 4, 6 2 Các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn đạt được trạng thái cân bằng ngắn hạn khi:

Một phần của tài liệu TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ (Trang 28 - 35)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(99 trang)