THUYẾT SẢN XUẤT – CHI PHÍ SẢN XUẤT

Một phần của tài liệu TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ (Trang 82 - 98)

A

C

B Y

C1

C2

C3

I. Nhóm câu A

1. Năng suất biên (sản phẩm biên) MP của mỗi một yếu tố sản xuất biến đổi đó là:

a. Số lượng sản phẩm trung bình cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng các yếu tố sản xuất biến đổi.

c. Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

d. Số lượng sản phẩm tăng thêm của một đồng chi phí yếu tố sản xuất biến đổi 2. Năng suất trung bình của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi đó là:

a. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó.

b. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm một đồng chi phí sản xuất đó.

c. Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó.

d. Không có câu nào đúng.

3. Định luật năng suất biên giảm dần gồm có ………. giai đọan. Đặc điểm năng suất biên giảm dần và dương nằm ở giai đoạn ……….

a. 2, 2 b. 3, 3 c. 4, 2 d. 3, 2

4. Nguyên tắc phối hợp các yếu tố sản xuất để có chi phí sản xuất cho 1 sản phẩm thấp nhất là:

a.

B B A

A

P MP P

MP

b.

B B A

A

P MP P

MP =

c.

B B A

A

P MP P

MP

d. MPA =MPB

5. Đường đẳng lượng diễn tả:

a. Những phối hợp khác nhau giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra mức sản lượng như nhau.

b. Những phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất cùng một mức chi phí sản xuất.

c. Những phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra mức sản lượng tối đa.

d. Không có câu nào đúng.

6. Đặc điểm của các đường đẳng lượng:

a. Dốc xuống về phía tay phải b. Không cắt nhau

c. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ d. Các câu trên đều đúng

7. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a. Độ dốc của đường tổng sản lượng b. Độ dốc của đường đẳng phí c. Độ dốc của đường đẳng lượng d. Độ dốc của đường ngân sách 8. Một đường đẳng phí chi thấy:

a. Những phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.

b. Những phối hợp tối ưu giữa hai yếu tố sản xuất.

c. Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa.

d. Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà với chi phí sản xuất nhất định xí nghiệp có thể thực hiện được.

9. Hệ số góc của đường đẳng phí chính là:

a. Tỷ số năng xuất biên của 2 yếu tố sản xuất b. Tỷ số hữu dụng biên của 2 hàng hóa.

c. Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

d. Không có câu nào đúng.

10. Với A và B là 2 yếu tố sản xuất, giá của A là PA, giá của B là PB. MP là năng suất biên, điểm tiếp xúc của đường đẳng lượng với đường phí cho thấy.

a.

B B A

A

P MP P

MP

b.

B B A

A

P MP P

MP

c.

B B A

A

P MP P

MP =

d. MPA =MPB

11. Giả sử năng suất trung bình của 5 công nhân là 10. Nếu năng suất biên của công nhân thứ 6 là 12. Lúc đó:

a. Năng suất biên đang tăng.

b. Năng suất biên đang giảm c. Năng suất trung bình đang tăng d. Năng suất trung bình đang giảm

12. Giả sử tại mức đầu vào hiện tại, xí nghiệp tính được MRTS là 3 (với vốn biểu diễn trên trục tung và lao động biểu diễn trên trục hoành)

a. Nếu xí nghiệp giảm 1 đơn vị vốn, nó có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động để mức sản lượng không đổi.

b. Nếu xí nghiệp dùng thêm 1 đơn vị cả vốn và lao động nó có thể sản xuất thêm nhiều hơn 3 đơn vị sản phẩm.

c. Xí nghiệp có thể sản xuất nhiều hơn 3 đơn vị sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn với lao động không đổi

d. Năng suất biên của lao động = 3 lần năng suất biên của vốn.

13. Nếu đường đẳng lượng là một đường thẳng thì:

a. Chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau.

b. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi.

c. Xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô

d. Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất.

14. Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất. tại đó:

a. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

b. Chi phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó.

c. Hệ số gốc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau d. (a) và (c) đúng.

15. Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà xí nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a. Một hàm số sản xuất b. Một hàm đẳng phí

c. Một đường cong bàng quan d. Một hàm số tổng chi phí sản xuất

16. Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:

a. Bằng năng suất trung bình.

b. Tăng dần.

c. Vượt qua năng suất trung bình d. Nhỏ hơn năng suất trung bình

17. Nếu tất cả các yếu tố sản xuất khác cố định về số lượng. Tổng sản lượng tăng thêm do sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi gọi là

a. Năng suất biên b. Hữu dụng biên c. Chi phí biên d. Doanh thu biên

18. Mức sản lượng tối ưu ứng với một quy mô sản xuất có hiệu quả là quy mô sản xuất tại đó:

a. AVC min b. MC min c. AC min d. AFC min

19. Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

a. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình b. Chi phí biên bằng chi phí trung bình c. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình d. Cả 3 câu trên đều sai

20. Trong ngắn hạn xí nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách:

a. Thay đổi quy mô sản xuất

b. Thay đổi yếu tố sản xuất cố định c. Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi d. Không có câu nào đúng

21. Trong dài hạn để sản xuất một sản phẩm có chi phí thấp nhất, các xí nghiệp sẽ thiết lập:

a. Quy mô sản xuất tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại điểm cực tiểu của hai đường.

b. Thiết lập quy mô sản xuất bất kỳ

c. Thiết lập quy mô sản xuất tiếp xúc với đường LAC tại mức sản lượng cần sản xuất.

d. Không có câu nào đúng.

22. Đường LAC là:

a. Tập hợp những điểm cực tiểu của đường SAC

b. Tập hợp những điểm có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mọi mức sản lượng khi xí nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn.

c. Tập hợp những phần rất bé nhỏ của các đường SAC.

d. Tập hợp những điểm có chi phí trung bình dài hạn thấp nhất ở các mức sản lượng.

23. Chi phí biên được định nghĩa:

a. Chi phí bỏ ra thêm khi xí nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất cố định.

b. Chi phí bỏ ra thêm khi xí nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi c. Chi phí bỏ ra thêm khi xí nghiệp tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm d. Không có câu nào đúng.

24. Quy mô sản xuất tối ưu là quy mô:

a. Nhỏ và vừa b. Lớn

c. Có AC min

d. Có điểm cực tiểu của đường SAC và LAC trùng nhau.

II. Nhóm câu B

25. Có 3 đường đẳng lượng 150, 200, 300 sản phẩm và đường đẳng phí 150 đồng. Giá yếu tố sản xuất A: PA = 30 đ/đơn vị. Đường đẳng phí này tiếp xúc với đường đẳng lượng 300, có hệ số góc tại tiếp điểm xúc là 1/2. Vậy giá của yếu tố sản xuất B là bao nhiêu? Chi phí sản xuất cho 1 sản phẩm là bao nhiêu? (A: Hoành độ, B: Tung độ)

a. PB = 15, C = 0,5 b. PB = 30, C = 1 c. PB = 30, C = 0,5 d. PB = 60, C = 0,5

26. Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC

= 190 + 53Q. Trong đó Q và TC được tính 10.000 đơn vị. Vậy tổng chi phí cố định là:

a. TFC = 530.000 b. TFC = 190.000 c. TFC = 190

d. Không có câu nào đúng.

27. Với hàm tổng chi phí trong ngắn hạn: TC = 190 + 53Q (Q và TC được tính 10.000 đơn vị). Nếu công ty sản xuất 100.000 đơn vị sản phẩm thì chi phí trung bình biến đổi và chi phí trung bình cho một sản phẩm:

a. AVC = 530.000, AC = 720.000 b. AVC = 19 , AC = 72 c. AVC = 53 , AC = 72 d. AVC = 190.000, AC = 720.000

28. Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố sản xuất K và L để sản xuất sản phẩm X. Hàm sản xuất cho bởi Q = 2K(L – 2). Vậy năng suất biên của K và L:

a. MPK = 2K , MPL = L – 2 b. MPK = L – 2 , MPL = 2K c. MPK = 2L – 4 , MPL = 2K d. MPK = L – 2 , MPL = 4K

29. Hàm sản xuất của một xí nghiệp đối với sản phẩm X như sau: Q = 2K(L – 2).

Trong đó K và L là yếu tố sản xuất. Giá K: PK = 600 đ/đơn vị, giá L: PL = 300 đ/đơn vị. Tổng chi phí sản xuất là 15.000 đồng để mua 2 yếu tố sản xuất.

Phương án sử dụng các yếu tố tối ưu:

a. K = 8 L = 34 b. K = 12 L = 26 c. K = 4,8 L = 40,4 d. K = 16 L = 18

30. Với hàm sản xuất có dạng: Q = (K – 2)L. Nếu phương án sử dụng các yếu tố sản xuất tối ưu: K = 22, L = 10. Lúc đó tổng sản lượng tối đa sẽ là:

a. Q = 200 b. Q = 196 c. Q = 220

d. Không có câu nào đúng

31. Để lắp vào vị trí trống trên dây truyền sản xuất, bạn sẽ:

a. Quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình

b. Không thuê thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm c. Dừng ngay việc thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng giảm d. (a) và (c) đúng

32. Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5K.L. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào K và L cùng tỷ lệ thì:

a. Năng suất tăng theo quy mô b. Năng suất giảm theo quy mô c. Năng suất không đổi theo quy mô d. Không có câu nào đúng

33. Khi giá các yếu tố sản xuất đồng loạt tăng lên, sẽ làm:

a. Dịch chuyển các đường chi phí trung bình lên trên b. Dịch chuyển các đường chi phí trung bình xuống dưới c. Các đường chi phí trung bình vẫn giữ nguyên vị trí d. Các đường chi phí trung bình dịch chuyển sang phải 34. Đường mở rộng sản xuất là:

a. Tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các yếu tố sản xuất khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các yếu tố sản xuất không đổi

b. Là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c. Tập hợp các tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường đẳng phí khi giá của 1 yếu tố sản xuất thay đổi

d. Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách 35. Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:

a. Năng suất (lợi tức) tăng dần theo quy mô b. Năng suất (lợi tức) giảm dần theo quy mô c. Năng suất (lợi tức) không đổi theo quy mô d. Không có câu nào đúng

36. Chi phí sản xuất của một xí nghiệp TC = 76 đồng, giá yếu tố sản xuất A: PA = 8đ/đơn vị, giá yếu tố sản xuất B: PB = 4đ/đơn vị. Năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất A và B trong giai đọan 2 như sau:

YTSXA (ĐVVT) 4 5 6 7 8

MPA (ĐVSP) 8 7 6 5 4

YTSXB (ĐVVT) 5 6 7 8 9

MPB (ĐVSP) 5 4 3 2 1

Phối hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất A và B để có chi phí sản xuất cho một sản phẩm thấp nhất.

a. A = 5, B = 9 b. A = 6, B = 7 c. A = 7, B = 5

d. Không có câu nào đúng

37. Một xí nghiệp sử dụng 2 yếu tố sản xuất vốn (K) và lao động (L) để sản xuất sản phẩm X. Tổng chi phi sản xuất TC = 5000đ. Giá của K: PK = 250 đ/đơn vị, giá của L: PL = 100 đ/đơn vị (K biểu diễn trên trục tung và L biểu diễn trên trục hoành). Đường đẳng phí có dạng:

a. 20

250 100 +

= L

K

b. 5000=100L+250K

c. 50

100 250 +

= K

L

d. Cả 3 câu trên đều đúng

38. Hàm sản xuất của một xí nghiệp có dạng Q = K(L – 4). Phương trình đường đẳng phí có dạng: 500 = 100L + 250K. Vậy phối hợp tối ưu giữa các yếu tố sản xuất sẽ là:

a. K = 27 L = 9,2 b. K = 9,2 L = 27

c. K = 27,2 L = 9 d. K = 9,27 L = 9,2

39. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

a. Chi phí biên

b. Chi phí trung bình biến đổi c. Chi phí trung bình

d. Chi phí trung bình cố định

40. Đồ thị biểu diễn các đường đẳng lượng sau đây phản ánh:

a. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

b. Lao động và vốn phải được sử dụng theo những tỷ lệ cố định c. Lao động và vốn có thể hoàn toàn thay thế cho nhau

d. Cả (a) và (c) đều đúng

41. Chi phí trung bình để sản xuất 100 sản phẩm là 0,05 đồng/sản phẩm. Chi phí biến đối với tất cả sản phẩm A được sản xuất là 0,10 đồng. đối với 100 sản phẩm A, chi phí trung bình là:

a. Tăng dần b. Giảm dần

c. Không tăng cũng không giảm d. Không phải các trường hợp trên

42. Hàm tổng chi phí của một xí nghiệp sản xuất là: TC = (1/10)Q2 + 400Q + 3000.000

Vậy hàm chi phí trung bình AC là:

Vố n

Lao động

a. AC = (1/5)Q + 400 b. AC = (1/10)Q + 400

c. AC = (1/10)Q + 400 + 3000.000/Q d. AC = (1/5)Q + 400 + 3000.000/Q

43. Với hàm tổng chi phí sản xuất như sau: TC = (1/12)Q2 + 200Q + 200.000.

Vậy hàm chi phí biên sẽ là:

a. MC = (1/4)Q + 200 b. MC = Q + 200 c. MC = (1/2)Q + 200 d. Không có câu nào đúng

44. Khi ta có định mức sản lượng của một hàm sản xuất và cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn được gọi là:

a. Đường đẳng lượng b. Đường tổng sản lượng c. Đường năng suất trung bình d. Đường năng suất biên

45. Tổng chi phí sản xuất sản phẩm B là: TC = 400 +2Q + Q2. Vậy đường tổng chi phí biến đổi sẽ là:

a. Q2 + 2Q b. 2Q + 2 c. 100

d. Q + 2 + (100/Q) 46.

TC

TVC

TFC 0 Q1 Q

Tại mức sản lượng Q1

a. Chi phí cố định trung bình giảm dần b. Chi phí biên nhỏ hơn 0

c. Tổng chi phí trung bình âm

d. Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cố định trung bình

47. Giả sử hàm chi phí biến đổi trung bình (AVC) được cho như sau: AVC = (1/10)Q + 400. Vậy hàm tổng chi phí biến đổi:

a. TVC = 1/10

b. TVC = (1/10)Q2 + 400 c. TVC = (1/10)Q2 + 400Q d. TVC = (1/10) + 400/Q

48. Biểu thức nào sau đây không phải là điều kiện cho sự phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

a.

K K L

L

P MP P

MP =

b.

K L

P MRTS = P

c. MRTS=MPLMPK

d.

K K L

L

P MP P

MP =

III. Nhóm câu C

49.

Tại điểm nào trên đường tổng sản phẩm, có năng suất biên bằng 0 a. B

b. C c. D d. A

50. Giả sử năng suất biên của lao động là 3 và năng suất biên của vốn là 5. Nếu xí nghiệp tăng thêm 1 đơn vị lao động, nhưng muốn không thay đổi sản luợng đầu ra xí nghiệp nên:

a. Sử dụng nhiều hơn 0,6 đơn vị vốn b. Sử dụng ít hơn 0,6 đơn vị vốn c. Sử dụng ít hơn 1,67 đơn vị vốn d. Phải tăng thêm 1,67 đơn vị vốn

51. Với hàm tổng chi phí sản xuất: TC = (1/10)Q2 + 400Q + 3.000.000. Nếu Q = 6.000 SP. Vậy chi phí biến đổi trung bình sẽ là:

a. AVC = 900 b. AVC = 650 c. AVC = 1.000 d. AVC = 500

A B

C

D SẢN LƯỢNG

LAO ĐỘNG

52. Hàm số tổng chi phí sản xuất: TC = (1/2)Q2 + 200Q + 20.000. Ở mức sản lượng Q = 300 SP. Chi phí biên sẽ là

a. MC = 500 b. MC = 350 c. MC = 400 d. MC = 450

53. Với hàm chi phí trung bình AC = Q + 4 + (4/Q) với mức sản lượng Q = 8, chi phí cố định trung bình là:

a. AFC = 12,5 b. AFC = 8,5 c. AFC = 4 d. AFC = 0,5

54. Đường chi phí biên (MC) đi qua điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình (AC). Lúc đó:

a. TC’ = 0 b. MC’ =0 c. AVC’ = 0 d. AC’ = 0

55. Trong ngắn hạn với mức sản lượng cần sản xuất, khi đã thiết lập quy mô sản xuất để có chi phí trung bình thấp nhất, tại mức sản lượng này sẽ có 2 đường chi phí cắt nhau và bằng nhau

a. LAC và LMC b. SAC và SMC c. SAC và LAC d. LAC và SMC

56. Số liệu về sản lượng và chi phí sản xuất trong ngắn hạn được cho như sau:

Mức sản lượng nào được gọi là mức sản lượng tối ưu:

Q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TC 25 35 41 45 47 49 52 57 65 79 100

a. Q = 6 b. Q = 7 c. Q = 8 d. Q = 9

57. Tại mức sản lượng thứ 10 của một xí nghiệp sản xuất có chi phí cố định trung bình là 2,5. Vậy tại mức sản lượng thứ 5 có chi phí cố định trung bình (AFC) là bao nhiêu

a. AFC = 2,5 b. AFC = 12,5 c. AFC = 5 d. AFC = 1,25

58. Số liệu về sản lượng và chi phí sản xuất trong ngắn hạn như sau:

Q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TC 700 800 860 900 920 940 970 1020 1100 1260 1500

Ở mức sản lượng nào có chi phí biến đổi trung bình thấp nhất a. Q = 5

b. Q = 6 c. Q = 7 d. Q = 8

59. Tại mức sản lượng thứ 8 của một xí nghiệp sản xuất có chi phí trung bình (AC) là 100 trong đó chi phí biến đổi trung bình (AVC) là 80. Vậy tại mức sản lượng thứ 10 chi phí cố định trung bình (AFC) sẽ là:

a. AFC = 20 b. AFC = 160 c. AFC = 16 d. AFC = 2

60. Một xí nghiệp sản xuất sử dụng 2 yếu tố: Vốn (K) và lao động (L) để sản xuất sản phẩm Z. Số tiền bỏ ra mua 2 yếu tố này là: TC = 9.800 đồng với PK

= 500 đ/đơn vị, PL = 200 đ/đơn vị. Hàm sản xuất co dạng Q = K(L – 4). Sản lượng tối đa đạt được là:

a. 180 b. 211,6 c. 68,5

d. 202,5

Dựa vào đồ thị để trả lời các câu hỏi 61, 62, 63

61. Để tối đa hoá lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ ấn định giá bán và sản lượng bán là:

a. Tất cả các câu trên đều sai b. P1 và Q2

c. P3 và Q3 d. P1 và Q1

62. Tại sản lượng là Q1, Tổng doanh thu là:

a. OP2MQ3 b. OP1AQ1

c. OP3MQ1 d. Tất cả đều sai

63. Để tối đa hoá doanh thu, doanh nghiệp sẽ ấn định giá bán và sản lượng bán:

a. P1 và Q1 b. P1 và Q2

c. P3 và Q3 d. Tất cả các câu trên đều sai

64. Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất. Tại đó:

a. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

M

MR MC A

K B C P

P1

P2

P3 0 Q1 Q2 Q3 Q

b. Chi phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó.

c. Hệ số góc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau.

d. Câu (a) và (c) đúng

65. Để điều tiết một phần lợi nhuận của xí nghiệp độc quyền mà không thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng:

a. Đánh thuế theo sản lượng. c. Đánh thuế khoán hàng năm.

b. Đánh thuế tỉ lệ với doanh thu. d. Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.

66. So với giá cả và sản lượng cạnh tranh, nhà độc quyền sẽ định mức giá

………… và bán ra số lượng …………..

a. Cao hơn; nhỏ hơn c. Thấp hơn; nhỏ hơn b. Thấp hơn; lớn hơn d. Cao hơn; lớn hơn

9.Mức giá mà ở đó lượng cầu nhỏ hơn lượng cung về một loại hàng hóa (đường cung dốc lên):

A. Nằm ở bên trên giá cân bằng.

B. Nằm ở bên dưới giá cân bằng.

C. Nằm tại mức giá cân bằng.

D. Không xác định được

11.Giả định, lúa mì và ngô là hai loại thực phẩm thay thế nhau trong chăn nuôi. Giả sử, do thiên tai nên các vùng trồng ngô bị mất mùa thì sản lượng và giá lúa mì tiêu thụ trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?

A. Sản lượng tăng, giá giảm B. Sản lượng giảm, giá tăng C. Sản lượng giảm, giá giảm D. Sản lượng tăng, giá tăng

Một phần của tài liệu TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ (Trang 82 - 98)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(99 trang)