Tổng quan về Kinh tế học vĩ mô ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 KINH TẾ VĨ MÔ a) hợp tác b) cạnh tranh c) giao thương d) lựa chọn Câu 2 Kinh tế học là môn kho. 222 trang có cả trả lời đúng sai nha cả
Trang 1Tổng quan về Kinh tế học vĩ mô
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1
a) lựa chọn sự trù phú thay cho sự khan hiếm
b) lựa chọn để đối phó với tình trạng khan hiếm
c) sử dụng nguồn lực vô hạn của mình
d) mưu cầu sự thịnh vượng
Câu 3 Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?
a) Giá đường tăng ảnh hưởng như thế nào đến thị trường bánh kẹo
b) Thâm hụt ngân sách chính phủ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất
c) Yếu tố nào quyết định mức sản lượng của doanh nghiệp
d) Nguyên nhân giảm giá trên thị trường nông sản
Câu 4 Phát biểu nào sau đây có tính thực chứng?
a) Chính phủ không nên tái phân phối thu nhập
b) Doanh nghiệp phải đóng góp từ thiện nhiều hơn
Trang 2d) Thành phần nước ngoài cần phải được quản lý chặt chẽ hơn.
Câu 5 Phát biểu nào sau đây có tính chuẩn tắc?
a) Chi tiêu của hộ gia đình chiếm phần lớn trong tổng chi tiêu
b) Chi ngân sách của chính phủ tăng mạnh năm 2009
c) Thành phần doanh nghiệp là nguồn cung việc làm của nền kinh tế
d) Hộ gia đình nên gia tăng tiết kiệm
Câu 6 Chi phí cơ hội của một lựa chọn là:
a) tất cả lựa chọn khác bị bỏ qua
b) lựa chọn mang lại giá trị cao nhất đã bị bỏ qua
c) lựa chọn mang lại giá trị thấp nhất đã bị bỏ qua
d) số tiền phải bỏ ra để có được lựa chọn
Câu 7 Vai trò của chính phủ trong hệ thống kinh tế hỗn hợp là:
a) Thu thuế
b) Can thiệp nhằm điều chỉnh những lệch lạc của hệ thống kinh tế thị trường c) Tập trung bảo vệ trật tự trị an, quốc phòng
d) Hoạch định cho toàn bộ hoạt động của nền kinh tế
Câu 8 Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện:
a) tất cả các sản phẩm một nền kinh tế có thể sản xuất được
b) các kết hợp hàng hóa - dịch vụ đầu ra có thể được sản xuất một cách hiệu quả.c) tất cả hàng hóa - dịch vụ cần sử dụng nhưng không thể sản xuất do khan hiếm nguồn lực
Trang 3Dùng thông tin sau trả lời câu 9 và 10:
Giả sử trong một nền kinh tế có 5 công nhân Một công nhân có thể làm được 4 bánh ngọt hoặc 3 áo sơ mi trong một ngày Sản lượng của một công nhân không phụ thuộc vào số lượng các công nhân khác làm việc trong cùng ngành
Câu 9 Trên đường cong giới hạn khả năng sản xuất, nếu nền kinh tế sản xuất được
16 bánh ngọt thì số lượng áo sơ mi sản xuất được tương ứng là:
c) là điểm sản xuất không thể đạt được
d) chưa đủ thông tin để kết luận
Câu 11 Chi phí cơ hội của việc tăng thêm 1 đơn vị thực phẩm khi nền kinh tếchuyển từ điểm sản xuất A sang điểm sản xuất B là:
a) 1/2 đơn vị quần áo
b) 1 đơn vị quần áo
c) 2 đơn vị quần áo
d) Không xác định được
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 4a) Lạm phát là tình trạng mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên trong 1 khoảngthời gian nào đó.
b) Tỷ lệ thất nghiệp luôn là 1 số dương
c) Sản lượng thực tế có thể cao hơn sản lượng tiềm năng
d) Chu kỳ kinh tế diễn ra định kỳ
Câu 13 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:
a) Không đổi theo thời gian
b) Tiến đến không khi sản lượng thực tế tiến đến sản lượng tiềm năng
c) Phụ thuộc chu kỳ kinh tế
d) Gồm tỷ lệ thất nghiệp cơ học và tỷ lệ thất nghiệp cơ cấu
Câu 14 Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng thất nghiệp?
a) Sinh viên trong độ tuổi lao động đang đi học
b) Tù nhân trong độ tuổi lao động
c) Người nội trợ toàn thời gian
d) Người lao động đang chờ nhận việc làm mới
Câu 15 Các lựa chọn sau đây là tác động của lạm phát, ngoại trừ
a) Lạm phát làm tăng chi phí giao dịch do người dân tích trữ tài sản
b) Lạm phát làm giảm sức mua của đồng tiền
c) Lạm phát làm tăng lãi suất thực
d) Lạm phát làm suy yếu thị trường vốn do lãi suất tăng cao
Câu 16 Giảm phát là tình trạng:
Trang 5a) Chỉ số giá năm hiện hành thấp hơn chỉ số giá năm trước đó.
b) tỷ lệ lạm phát < 0
c) Câu a và b đúng
d) Câu a và b sai
Câu 17 Khi tính GDP phải loại bỏ sản phẩm trung gian vì:
a) nếu không loại bỏ sẽ không đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng
b) sản phẩm trung gian chưa phải là sản phẩm hoàn chỉnh
c) nếu không loại bỏ sẽ bị trùng lắp trong quá trình tính toán
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 18 Ở năm gốc (năm cơ sở):
a) GDP thực nhỏ hơn GDP danh nghĩa
b) GDP thực lớn hơn GDP danh nghĩa
Câu 20 Phát biểu nào sau đâu là đúng về chu kỳ kinh tế:
a) Một chu kỳ kinh tế diễn ra theo trình tự: đỉnh, mở rộng sản xuất, đáy, thu hẹp
Trang 6b) Chu kỳ kinh tế thể hiện sự dao động của sản lượng danh nghĩa quanh sản lượng thực.
c) Có thể dự báo chính xác thời điểm của thời kỳ hưng thịnh hay suy thoái trong chu kỳ kinh tế
d) Chu kỳ kinh tế thể hiện những dao động trong ngắn hạn của sản lượng thực tế quanh sản lượng tiềm năng
Câu 21 Sản lượng tiềm năng:
a) thể hiện mức sản lượng thực tế hằng năm
b) thể hiện mức sản lượng có thể sản xuất trong điều kiện toàn dụng nguồn lực c) có tính chu kỳ
d) Cả (a) và (c) đúng
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Sản lượng thực dao động quanh sản lượng tiềm năng
b) Sản lượng tiềm năng dao động quanh sản lượng thực
c) Sản lượng tiềm năng chính là sản lượng thực
d) Sản lượng tiềm năng là sản lượng tối đa của nền kinh tế
Dùng thông tin sau trả lời các câu 23, 24 và 25:
Trang 7Đo lường sản lượng quốc gia
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 KINH TẾ VĨ MÔ
Câu 1 Thu nhập nào sau đây là lợi nhuận?
a) Là thu nhập có được khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng
b) Cổ tức
c) Thu nhập có được khi đáo hạn trái phiếu chính phủ
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 2 Khoản chi nào sau đây của chính phủ là chi chuyển nhượng?
Trang 8a) Chi trả lương công chức.
b) Chi mua văn phòng phẩm
c) Chi đào tạo cán bộ công chức
d) Chi hỗ trợ dân nghèo ăn Tết
Câu 3 Lựa chọn nào sau đây không là khoản chi tiêu của nền kinh tế:
a) Hộ gia đình chi mua thực phẩm
b) Doanh nghiệp chi đầu tư công nghệ mới
c) Chính phủ chi xây dựng cơ sở hạ tầng
d) Chính phủ chi trợ cấp khó khăn đối với người có thu nhập thấp
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về khấu hao?
a) Khấu hao là hiệu của Tổng đầu tư và Đầu tư ròng
b) Khấu hao là 1 khoản trích ra từ GDP
c) Khấu hao được loại trừ khỏi GDP khi tính Tổng sản phẩm quốc nội ròng (NDP).d) Khấu hao được loại trừ khi tính GDP bằng phương pháp thu nhập
Câu 5 Các lựa chọn sau đây là thuế gián thu, ngoại trừ:
a) Thuế nhập khẩu thuốc lá
b) Thuế thu nhập cá nhân
c) Thuế tiêu thụ đặc biệt thức uống có cồn
d) Thuế ghi trên hóa đơn tiền điện
Câu 6 Tiền lãi là?
a) Thu nhập có được khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng
Trang 9b) Cổ tức.
c) Thu nhập có được do đầu tư mua bán vàng
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 7 Thu nhập khả dụng là lượng thu nhập:
a) Cuối cùng của 1 quốc gia có khả năng sử dụng
b) Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng
c) Còn lại của doanh nghiệp sau khi đã trừ các loại thuế
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 8 Khái niệm tiết kiệm trong kinh tế vĩ mô được hiểu theo nghĩa:
a) Không lãng phí
b) Tiền dùng để đầu tư
c) Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 9 Thuế ròng?
a) Là tổng thu thuế sau khi trừ chi chuyển nhượng của chính phủ
b) Là tổng thu thuế sau khi trừ khấu hao
c) Là tổng thu thuế sau khi trừ thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI)
d) Là tổng thu thuế sau khi trừ chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ
Câu 10 Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng ……….được sản xuất ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định
a) giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ
Trang 10b) giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng cộng thêm
tổng đầu tư và khấu hao
c) khối lượng tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng
d) giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng
Câu 11.GDP danh nghĩa theo giá thị trường là:
a) Tổng sản phẩm quốc nội theo giá chi phí yếu tố sản xuất cộng thuế gián thu.b) Tổng sản phẩm quốc dân tính bằng giá hiện hành
c) Tổng sản phẩm quốc nội đã loại trừ yếu tố biến động giá
d) Tổng xuất lượng của nền kinh tế
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là không đúng về GDP:
a) GDP là tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hh-dv được sản xuất trong nước và nhập khẩu
b) GDP là chỉ tiêu mang tính chất lãnh thổ
c) GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam
d) GDP là chỉ tiêu chưa phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của người dân 1 quốc gia
Câu 13 Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI) bằng:
a) Tổng kim ngạch xuất khẩu (X) trừ tổng kim ngạch nhập khẩu (Z)
b) Tổng của thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu (IFFI) và thu nhập từ yếu tố nhập khẩu (OFFI)
c) Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) trừ tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
d) Các câu trên đều sai
Trang 11Câu 14.Chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?
a) Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai đầu tư trồng cây cao su tại Lào
b) Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai
c) Coca-Cola xây dựng nhà máy tại Bình Dương
d) Công ty EuroAuto ở Việt Nam nhập khẩu xe BMW có giá trị 100.000USD
Câu 15 Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP)?
a) Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài
b) Tiền trả lãi vay
c) Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
d) Tiền lương
Câu 16.Khoản chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP?
a) Tiền mua điện của xí nghiệp dệt
b) Tiền mua cá ở siêu thị của bà nội trợ
c) Tiền mua thịt của xí nghiệp sản xuất thịt hộp
d) Tiền thuê dịch vụ vận tải của xí nghiệp cán thép
Câu 17.GDP danh nghĩa được tính bằng:
a) Tổng xuất lượng của nền kinh tế
b) Tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hàng hóa, dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước và nhập khẩu
c) Tổng của Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) và thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI)
d) Tổng của Tổng sản phẩm quốc nội ròng (NDP) và Khấu hao (De)
Trang 12Câu 18.Nhóm chỉ tiêu nào sau đây trong hệ thống SNA được tính theo quan điểm
Câu 19.Một nền kinh tế có GDP nhỏ hơn GNP là do:
a) Thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu nhỏ hơn thu nhập từ yếu tố sản xuất nhập khẩu
b) Thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu lớn hơn thu nhập từ yếu tố sản xuất nhập khẩu
c) Thu nhập từ xuất khẩu hàng hóa-dịch vụ nhỏ hơn thu nhập từ nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ
d) Thu nhập từ xuất khẩu hàng hóa-dịch vụ lớn hơn thu nhập từ nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ
Câu 20.Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) sau khi loại trừ khấu hao và thuế gián thu chính là:
a) tổng của tiêu dùng, đầu tư, chi mua hàng hóa-dịch vụ của chính phủ và xuất khẩu ròng
b) thu nhập khả dụng
c) sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
d) thu nhập quốc dân (NI)
Câu 21.Tổng xuất lượng là chỉ tiêu:
a) Phản ánh toàn bộ lượng giá trị tăng thêm của nền kinh tế
Trang 13c) Phản ánh chính xác năng lực sản xuất của 1 nước.
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 22.Theo phương pháp sản xuất, GDP là:
a) Tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia
b) Tổng giá trị thị trường của các sản phẩm trung gian được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia
c) Tổng giá trị thực của các sản phẩm cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia
d) Tổng giá trị gia tăng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia
Câu 23.GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của:
a) Tiêu dùng cá nhân, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng
b) Tiêu dùng cá nhân, đầu tư ròng, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng
c) Tiêu dùng cá nhân, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng.d) Tiêu dùng cá nhân, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu, nhập khẩu
Câu 24.Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền thuê, tiền lãi và lợi nhuận là:
a) Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
b) Tổng thu nhập quốc dân (GNP)
c) Sản phẩm quốc nội ròng tính theo giá chi phí yếu tố sản xuất (NDPfc)
d) Sản phẩm quốc nội ròng (NDP)
Câu 25.Theo phương pháp thu nhập, lựa chọn nào sau đây được tính vào GDP như
là lợi nhuận của
Trang 14i Lợi nhuận được chia cho các cổ đông
ii Lợi nhuận được doanh nghiệp giữ lại
iii Thu nhập của giám đốc điều hành doanh nghiệp
a) Chỉ có lựa chọn (i)
b) Lựa chọn (i) và (ii)
c) Lựa chọn (i) và (iii)
d) Lựa chọn (i), (ii) và (iii)
Câu 26.Đồng nhất thức nào sau đây không đúng trong 1 nền kinh tế có chính phủ
b) Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập
c) Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ
d) Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách
Câu 28.Khoản chi tiêu 40.000USD mua chiếc BMW được sản xuất tại Đức của giađình bạn sẽ làm
a) Đầu tư tăng 40.000USD và xuất khẩu ròng tăng 40.000USD
Trang 15c) Xuất khẩu ròng giảm 40.000USD.
d) Xuất khẩu ròng tăng 40.000USD
Câu 29 Cho số liệu của 1 nền kinh tế giả sử có tốc độ tăng trưởng kinh tế năm
d) Các lựa chọn trên đều sai
Dùng thông tin sau trả lời câu 30 và 31:
Cho số liệu có được trên lãnh thổ 1 quốc gia như sau:
Chi mua hh-dv của chính phủ G 240 Thuế ròng T 120Khấu hao De 240 Xuất khẩu ròng hh-dv NX 80Tổng đầu tư tư nhân I 400 Chi tiêu của hộ gia đình C 640Thuế thu nhập cá nhân Td 140 Tiền lãi ròng i 100
Câu 30.GDP danh nghĩa là:
a) 1.120
b) 1.290
Trang 17 C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêu dùng là 800.
Dùng thông tin sau trả lời câu 34 - 39:
Cho số liệu trên lãnh thổ nước A như sau:
Tiền lương w 800 Đầu tư ròng In 50 Tiền trả lãi i 50 Chi mua hh-dv của chính phủ G 250Lợi nhuận trước thuế Pr 60 Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài NFFI 50 Thuế gián thu Ti 150 Chỉ số giá năm 2003 (%) 110 Khấu hao De 100 Chỉ số giá năm 2004 (%) 120 Tiền thuê đất R 40 GDP danh nghĩa năm 2003 1.023 Tiêu dùng của hộ gia đình C 700
Câu 34.GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2004 là:
Trang 19c) 1.000
d) 1.136,4
Dùng thông tin sau trả lời câu 40-45:
Trên lãnh thổ quốc gia có các khoản mục được tính theo giá hiện hành như sau:
Tổng đầu tư I 200 Lợi tức không chia Pr Ko chia 5
Đầu tư ròng In 50 Thuế lợi tức Pr nộp 5
Tiền lương w 360 Thuế doanh thu Ti 12
Tiền thuê đất R 20 Thuế tiêu thụ đặc biệt Ti 8
Tiền trả lãi i 10 Thuế thu nhập cá nhân Td 20
Lợi tức cổ phần Prchia 20 Trợ cấp hưu trí Tr 10
Lợi tức chủ doanh nghiệp Thu nhập yếu tố ròng từ
Prchia 10 nước ngoài NFFI 50
Câu 40.GDP danh nghĩa theo giá thị trường bằng:
a) 400
b) 600
c) 650
d) Số khác
Câu 41.GNP danh nghĩa theo giá thị trường bằng:
a) 480
b) 520
c) 550
Trang 20Câu 42.NNP theo giá thị trường bằng:a) 500
Trang 21ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3
KINH TẾ VĨ MÔ
Câu 1 Tiêu dùng tự định (C0) là:
a) Tiêu dùng ứng với tiết kiệm bằng không
b) Tiêu dùng ứng với thu nhập khả dụng bằng không
c) Tiêu dùng ứng với khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) bằng không
d) Tiêu dùng ứng với tổng cầu bằng không
Câu 2 Độ dốc của hàm tiêu dùng theo thu nhập khả dụng:
a) Được quyết định bởi khuynh hướng tiêu dùng trung bình (APC)
b) Có thể là số âm
c) Được quyết định bởi khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC)
d) Được quyết định bởi tổng tiêu dùng tự định
Câu 3 Khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8 có nghĩa là:
a) Khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị thì tiêu dùng tăng thêm 0,8 đơn vị.b) Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì tiêu dùng tăng thêm 0,8 đơn vị
c) Khi tổng cầu tăng thêm 1 đơn vị thì tiêu dùng tăng thêm 0,8 đơn vị
d) Số nhân của nền kinh tế là 5
Câu 4 Hàm tiêu dùng có dạng C = 1.000 + 0,8Yd thì hàm tiết kiệm có dạng:a) S = - 1.000 + 0,2Yd
b) S = - 1.000 + 0,8Yd
c) S = 1.000 + 0,2Yd
Trang 22a) Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các hộ gia đình.
b) Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các hộ gia đình
c) Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình
d) Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng thu nhập khả dụng của các hộ gia đình
Câu 8 Cho hàm tiêu dùng C = 200 + 0,8(Y – T) Thu nhập khả dụng bằng bao nhiêu để tiết kiệm
bằng 0?
a) 2.000
Trang 23c) 1.000
d) 1.500
Câu 9 “Thuế suất” hay “tỷ suất thuế” phản ánh?
a) Lượng thay đổi của thuế khi thu nhập quốc gia thay đổi 1 đơn vị
b) Lượng thuế chính phủ thu được khi quốc gia tạo ra được 1 đồng thu nhập
c) Lượng thay đổi của sản lượng khi thuế thay đổi 1 đơn vị
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 10.Giả sử hệ thống thuế co giãn đối với thu nhập, nguyên nhân nào sau đây cóthể dẫn đến thâm hụt ngân sách
a) Suy thoái kinh tế
b) Chính phủ tăng chi tiêu dùng
c) Tăng thuế xuất nhập khẩu
d) Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 11.Cho hàm xuất khẩu và nhập khẩu của một quốc gia: X = 200 và Z = 100 + 0,05Y Nếu sản lượng của nền kinh tế là 1.500 thì:
a) Thặng dự cán cân thương mại là 25
b) Thặng dư cán cân thanh toán là 25
c) Thâm hụt cán cân thương mại là 35
d) Thâm hụt cán cân thanh toán là 35
Câu 12.Đồng nhất thức nào sau đây không đúng?
a) (S – I) + (G – T) = (X – Z)
Trang 24c) I = S + (T – G) + (Z – X)
d) S = GDP – C – T
Câu 13.Tổng cầu hay tổng chi tiêu dự kiến của nền kinh tế không bao gồm bộ phậnnào?
a) Chi tiêu dùng dự kiến của công chúng
b) Chi đầu tư dự kiến của chính phủ
c) Chi đầu tư dự kiến của tư nhân
d) Chi trợ cấp khó khăn dự kiến của chính phủ
Câu 14.Đường tổng cầu theo sản lượng (AD = A0 + Am.Y) dịch chuyển khi:
a) Đầu tư tự định (I0) thay đổi
b) Chi tiêu tự định (C0) thay đổi
c) Tổng cầu tự định (A0) thay đổi
d) Các câu trên đều đúng
Câu 15.Sản lượng cân bằng là mức sản lượng mà tại đó:
a) Tổng cung bằng tổng cầu
b) Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập
c) Đường AD cắt đường 450
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 16.Giao điểm của đường đầu tư và đường tiết kiệm cho biết:
a) Mức tiêu dùng vừa đủ
Trang 25c) Trạng thái cân bằng ngân sách.
d) Trạng thái cân bằng cán cân thanh toán
Câu 17.Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng, những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra?
a) Sản lượng thực tế thấp hơn tổng cầu (hay chi tiêu) dự kiến
b) Hàng tồn kho ngoài dự kiến là số âm
c) Sản lượng thực tế sẽ tăng dần
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 18.Theo lý thuyết xác định sản lượng cân bằng, lượng hàng tồn kho ngoài dự kiến tăng thì tổng cầu dự kiến:
a) Nhỏ hơn sản lượng, các xí nghiệp giảm sản lượng
b) Lớn hơn sản lượng, các xí nghiệp giảm sản lượng
c) Nhỏ hơn sản lượng, các xí nghiệp tăng sản lượng
d) Lớn hơn sản lượng, các xí nghiệp tăng sản lượng
Câu 19.Một nền kinh tế có các số liệu sau: thặng dư ngân sách: 1.000, xuất khẩu 1.500, nhập khẩu 1.000, đầu tư 800 Tổng tiết kiệm là:
a) 2.300
b) 700
c) 300
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 20.Khi có nhân tố tác động đưa nền kinh tế đến điểm cân bằng mới, lúc đó tổng chi tiêu dự kiến:
Trang 26b) Thay đổi luôn nhỏ hơn mức thay đổi của sản lượng thực tế.
c) Thay đổi luôn lớn hơn mức thay đổi của sản lượng thực tế
d) Không thay đổi
Câu 21.Khi chính phủ tăng thuế ròng tự định thêm 100, tổng cầu sẽ:
a) Tăng thêm ít hơn 100
b) Tăng thêm đúng bằng 100
c) Giảm bớt đúng 100
d) Giảm bớt ít hơn 100
Câu 22.Tìm câu sai trong những lựa chọn sau đây:
a) Việc gia tăng đầu tư sẽ làm cho tổng cầu của nền kinh tế tăng
b) Khuynh hướng tiêu dùng biên Cm luôn lớn hơn hoặc bằng 0 và nhỏ hơn hoặcbằng 1
c) Khuynh hướng tiêu dùng biên Cm luôn lớn hơn hoặc bằng 1
d) Theo mô hình của Keynes, chính phủ tăng tiêu dùng thì sản lượng của nền kinh tế cũng gia tăng
Câu 23.Số nhân tổng cầu phản ánh:
a) Mức thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị
b) Mức thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị
c) Mức thay đổi của sản lượng cân bằng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị.d) Mức thay đổi của tổng cầu khi sản lượng cân bằng thay đổi 1 đơn vị
Câu 24.Trên thị trường hàng hóa, số nhân chi chuyển nhượng:
Trang 27b) Bằng số nhân tổng cầu.
c) Lớn hơn số nhân tổng cầu
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 25.Nếu số nhân của tổng cầu k = 3 và khuynh hướng tiêu dùng biên MPC = 0,9 thì:
a) Số nhân của chi mua hh-dv bằng 3
b) Số nhân của thuế bằng (-2,7)
c) Số nhân của chi chuyển nhượng bằng (2,7)
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 26.Nếu có sự giảm sút đầu tư trong lĩnh vực tư nhân là 10 tỷ đồng, số nhân của nền kinh tế là 5 thì tổng cầu sẽ:
a) Sản lượng cân bằng không đổi
b) Sản lượng cân bằng giảm
c) Sản lượng cân bằng tăng
d) Tình trạng ngân sách không đổi
Câu 28.Giả sử mức tiêu dùng biên của người chịu thuế và người nhận trợ cấp là
Trang 28phủ tăng trợ cấp bằng lượng thuế tăng thêm thì tổng cầu sẽ:
a) Không đổi
b) Tăng lên
c) Giảm xuống
d) Các lựa chọn trên đều có khả năng xảy ra
Câu 29.Trong dài hạn, để gia tăng sản lượng của nền kinh tế cần:
a) Giảm thuế để khuyến khích đầu tư, đặc biệt những ngành công nghệ cao.b) Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
c) Giảm lãi suất để kích thích đầu tư tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế.d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 30.Các chính sách ổn định hóa nền kinh tế nhằm:
a) Triệt tiêu tỷ lệ thất nghiệp
b) Giảm thiểu tỷ lệ lạm phát
c) Hạn chế dao động của chu kỳ kinh doanh
d) Đưa sản lượng thực tế về mức sản lượng tối đa
Câu 31.Lựa chọn nào sau đây là chính sách tài khóa mở rộng?
a) Tăng chi tiêu chính phủ
b) Tăng thuế
c) Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d) Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu chính phủ
Câu 32.Trong một nền kinh tế lạm phát do cầu, chính phủ nên:
Trang 29a) Tăng chi trợ cấp xã hội.
b) Tăng phát hành tiền
c) Giảm thuế
d) Cắt giảm chi tiêu ngân sách
Câu 33.Khi nền kinh tế hoạt động ở mức toàn dụng, chính sách kích cầu có tác dụng dài hạn là:
a) Làm tăng nhanh lãi suất và mức giá chung
b) Sản lượng không đổi
c) Sản lượng sẽ giảm
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 34.Việc tăng tiết kiệm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho:
a) Tiết kiệm và sản lượng quốc gia đều tăng
b) Tiết kiệm và sản lượng quốc gia đều giảm
c) Tiết kiệm tăng nhưng sản lượng quốc gia giảm
d) Tiết kiệm giảm nhưng sản lượng quốc gia tăng
Câu 35.Một nền kinh tế mở có các số liệu sau:
Trang 30d) Các lựa chọn trên đều sai.
Câu 38.Một nền kinh tế có các số liệu sau:
Trang 31Nếu chính phủ tăng thuế ròng thêm 90 và sử dụng toàn bộ tiền thuế này để đầu
tư lại cho nền kinh tế thì sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?
a) Không thay đổi
b) Giảm 50
c) Tăng 50
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 40.Cho Cm = 0,9 và sản lượng cân bằng đang ở mức tiềm năng Chính phủmuốn tăng G thêm 9 tỷ trong điều kiện vẫn giữ ổn định mức sản lượng cân bằngthì phải đồng thời:
Trang 32b) Tăng thuế ít hơn 100 tỷ đồng.
c) Tăng thuế nhiều hơn 100 tỷ đồng
d) Tăng tiêu dùng của chính phủ vừa đúng bằng 100 tỷ đồng
Câu 42.Một nền kinh tế có các số liệu sau:
Cm = 0,75 Tm = 0,2
Im = 0,1 Zm = 0,2
Trường hợp này nếu tăng xuất khẩu thì cán cân thương mại có xu hướng
nghiêng về phía thặng dư
Điều kiện nào sau đây cho ta biết điều đó?
Đầu tư tự định (I0) 100 Tiêu dùng biên (Cm) 0,75
Chi tiêu của chính phủ (G) 580 Thuế suất biên (Tm) 0,2
Thuế ròng tự định (T0) 40 Nhập khẩu biên (Zm) 0,1
Xuất khẩu (X) 350 Sản lượng tiềm năng (Yp) 2.200
Từ mức sản lượng cân bằng để đạt được mức sản lượng tiềm năng thì chính phủcần:
a) Giảm G đi 100 hoặc tăng T thêm 133,33
Trang 33c) Tăng G thêm 100 hoặc giảm T đi 133,33
d) Các lựa chọn trên đều sai
Dùng dữ liệu sau trả lời các câu 44-46:
Một nền kinh tế có các số liệu sau:
Tiêu dùng biên (Cm) 0,9 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (UN) 4% Thuế suất biên (Tm) 0,1 Sản lượng tiềm năng (Yp) 3.800
Nhập khẩu biên (Zm) 0,06 Sản lượng cân bằng 3.440
Câu 44.Tỷ lệ thất nghiệp thực tế tính theo định luật OKUN là:
Trang 34d) Các lựa chọn trên đều sai.
Dùng dữ liệu sau trả lời các câu 47-49:
Với số nhân k = 4, chính phủ thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách giảm thuế thu nhập bớt 50 cho một nhóm người có mức tiêu dùng biên là 0,95; đồng thời tăng chi mua hh-dv thêm 52,5
Câu 47.Tổng cầu thay đổi như thế nào?
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 49.Nếu sản lượng tiềm năng là 10.000, sản lượng cân bằng lúc đầu là 9.400thì chính sách tài khóa nêu trên có tác dụng như thế nào đối với mục tiêu ổn định hóa nền kinh tế?
Trang 35Một nền kinh tế mở có giá cả, lãi suất và tỷ giá không đổi Một nghiên cứu về kinh tế lượng năm 2011 cho các hàm số sau:
Trang 36Câu 53.Để khôi phục lại mức sản lượng như trước khi khủng hoảng, chính phủ thực hiện chính sách mở rộng tài khóa bằng cách gia tăng đầu tư vào công trình công cộng Mức tăng cần thiết là:
a) 75
b) 160
c) 210
d) Số khác
Dùng dữ liệu sau trả lời các câu 54-60:
Một nền kinh tế có các số liệu sau:
d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 55.Cán cân thương mại là:
a) Thặng dư 54
b) Thâm hụt 54
c) Thặng dư 108
Trang 38Câu 60.Với kết quả câu 57, để ổn định hóa nền kinh tế, chính phủ nên thay đổi thuế như thế nào?
a) Giá trị của tổng lượng tiền phát hành trong lưu thông
b) Một phương tiện bất kỳ được chấp nhận chung để thanh toán cho việc mua hh-dv và thanh toán nợ
c) Giấy bạc và tiền kim loại trong lưu thông cộng với tiền ký thác tại các ngân hàng
d) Lượng tiền lưu thông của công chúng và lượng tiền mạnh
Câu 2 Tiền xu và tiền polimer do Ngân hàng nhà nước Việt Nam phát hành thuộc hình thái nào?
a) Bút tệ
b) Chỉ tệ
c) Hóa tệ
d) Ngoại tệ
Trang 39a) Tiền qui ước do ngân hàng trung ương phát hành.
b) Tiền qui ước tồn tại dưới dạng tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền dự trữ trong ngân hàng
c) Giá trị của vật dùng làm tiền qui ước bằng với giá trị mà vật đó đại diện.d) Tiền qui ước có chức năng cất trữ giá trị
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng về tiền ngân hàng?
a) Tiền ngân hàng do ngân hàng trung gian phát hành
b) Tiền ngân hàng tồn tại dưới dạng tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền dự trữ trong ngân hàng
c) Tiền ngân hàng là tiền ghi sổ
d) Tiền ngân hàng có chức năng làm trung gian trao đổi
Câu 5 Lượng tiền mạnh (tiền sơ sở) bao gồm:
a) Tiền mặt trong tay công chúng và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng
b) Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn
c) Tiền mặt trong tay công chúng và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng.d) Các lựa chọn trên đều sai
Câu 6 Lựa chọn nào là thành phần của tiền mạnh?
a) Tiền giấy trong NHTM
b) Tiền giấy tại quỹ dự trữ của NHTW
c) Tiền giấy lưu hành ngoài ngân hàng
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Trang 40Câu 7 Nếu lãi suất cho tiền gửi thanh toán (sử dụng séc) tăng lên thì có thể làm cho:
a) Lượng tiền mạnh và khối tiền tệ cùng tăng
b) Lượng tiền mạnh tăng và khối tiền tệ giảm
c) Lượng tiền mạnh và khối tiền tệ cùng giảm
d) Lượng tiền mạnh không đổi và khối tiền tệ tăng
Câu 8 Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo qua:
a) Ngân hàng đầu tư
b) Ngân hàng Nhà nước
c) Ngân hàng thương mại
d) Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 9 Hệ thống ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:
a) NHTW là một tổ chức kinh doanh tiền tệ
b) NHTM tạo tiền bằng cách dùng tiền gửi để cho vay
c) Chính sách tài khóa mở rộng luôn làm sản lượng tăng
d) Xét trong dài hạn, các nước có tỷ lệ lạm phát cao sẽ có sức cạnh tranh cao hơn