1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ dạy thêm hóa 9 KTCK 1 năm 22 23

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Dạy Thêm Hóa 9 KTCK 1 Năm 22 23
Trường học Trường Đại học Duy Tân
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1 Câu 1 Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau (2,5đ) FeS2 Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 Fe FeCl3Fe(OH)3 Fe2O3 FeFe3O4 Câu 2 (1đ) Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 chất rắn dạng bột,.

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1: Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau: (2,5đ)

FeS2 (1)

  Fe(OH)2 (4)

FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe3O4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2:(1đ): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 chất rắn dạng bột, riêng biệt sau: Fe, Ag, Al ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Cho các chất sau: Zn, Fe 2 O 3 , Cu(OH) 2 Hãy chọn một trong các chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra: a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí b) Dung dịch có màu nâu c) Dung dịch có màu xanh lam Viết phương trình phản ứng minh họa ………

………

………

………

………

Trang 2

Câu 3:(1,5đ) Cho 2,56 gam Cu vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3 1 M Sau phản khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y

a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y

b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và giá trị của m Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ 2

Câu 1(3 điểm) Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau :

Al (1)

  Al2O3 (2)

  Al2(SO4)3 (3)

  Al(NO3)3 (5)

  Al(OH)3 (6)

  Al2O3

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 ( 2 điểm) Có 3 khí đựng riêng biệt trong dung dịch: NaCl, NaNO3, NaOH Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng dung dịch trong mỗi lọ ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 ( 3 điểm) Đốt cháy 5,6g Fe trong khí clo dư a Viết PTHH của phản ứng xảy ra b Tính khối lượng muối tạo thành c Hòa tan lượng muối trên bằng 100ml nước Tính nồng độ mol của dung dịch thu được? ( Biết thể tích dd sau hòa tan là không đổi Fe = 56, Cl = 35,5)\ ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

Câu 4 (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại R (hóa trị I) trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa 3,73 gam chất tan và 0,672 lít khí thoát ra (ở đktc) Xác định kim loại R ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/12/2022, 13:17

w