Họ tên người chấm thi:.... Lời nhận xét của thầy cô giáo I... I- Hướng dẫn chấm:- Bài kiểm tra định kì được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế.. - Bài kiểm
Trang 1PHÒNG GD& ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH MƯỜNG PỒN BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 2
Thời gian: 40 Phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: Họ tên người coi thi: Lớp: Họ tên người chấm thi:
Điểm bằng số: ……
Điểm bằng chữ: ……
………
Lời nhận xét của thầy cô giáo
I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1 (0,5 điểm): Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số (M1-STN)
Câu 2: (0,5 điểm) Tính: 14 + 25 = ? (M1-STN)
A 11 B 35 C 39 D 38
Câu 3 (0,5 điểm): Tổng của 35 và 55 là: (M1-STN)
Câu 4 (0,5 điểm): 21 giờ còn được gọi là ………… (M1-ĐL)
A 9 giờ sáng B 4 giờ chiều C 3 giờ chiều D 9 giờ tối
Câu 5: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 100 – 26 + 12 là: (M2-STN)
Câu 6: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 74l + 26l - 12l là: (M2-ĐL)
A 88l B 100l C 24l D 84l
II Phần tự luận (7,0 điểm):
Câu 7 (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1-STN)
28 + 35 43 + 48 63 – 28 91 – 43
Trang 2
………
………
………
………
Câu 8 (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (M1-STN) 24 – 3 19 – 9 55 + 18 65 + 23 Câu 9 (0,5 điểm) Tính (M1-STN) 62 – 6 + 27 = 27 + 5 – 19 = Câu 10 (1 điểm) Với ba chữ số 1;2 và 3 Hãy vết tất cả các số có 3 chữ số ………
Câu 11 (1,5 điểm): Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi? ………
………
………
Câu 12 (1 điểm): Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?
Câu 13: (1 điểm) Cho hình vẽ: (M3-HH) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: ………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC: 2022-2023
Trang 3I- Hướng dẫn chấm:
- Bài kiểm tra định kì được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế.
- Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10, điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn thành số nguyên (Ví dụ: 9,5 làm tròn thành 10; 9,25 làm tròn thành 9)
II- Đáp án – Biểu điểm:
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1- 6: mỗi câu đúng 0,5 điểm.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
Mỗi phép tính 0,25 điểm
Câu 8 (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
Câu 9 (0,5 điểm) Tính
62 – 6 + 27 = 83 27 + 5 – 19 = 13
Câu 10 (1 điểm) Với ba chữ số 1;2 và 3 Hãy vết tất cả các số có hai chữ số Với chữ số 1 làm hàng chục có các số: 11, 12,13
Với chữ số 2 làm hàng chục có các số: 21,22,23
Với chữ số 3 làm hàng chục có các số: 31,32,33
Câu 11: (1,5 điểm)
Bài giải
Nam và Rô-bốt có tất cả số viên bi là: (0, 25đ)
38 + 34 = 72 (viên) (0,5đ)
Đáp số: 72 viên bi (0,25đ) Câu 12 (1 điểm)
Bài giải
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11
Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79
Đáp số: 79
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Trang 4Câu 13: (1 điểm) Cho hình vẽ: (M3-HH)
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: 2 hình
3 Ma trận đề môn Toán lớp 2, cuối học kì I
Trang 5Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
Mức 3
Số tự nhiên;
Các phép
tính với số tự
nhiên
Thứ tự câu Câu
1,2,3
Câu 7,8,9 Câu 5
Câu 10
Câu 12
Đại lượng và
đo đại
lượng:
ki-lô-gam; lít.
Ngày, giờ
Thứ tự câu Câu 4 Câu 6
Yếu tố hình
học: Hình
phẳng
Giải bài toán