Etyl axetat este có mùi thơm thường được dùng làm dung môi để hòa tan chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau: Số liên kết σ trong một phân tử trên là Câu 4.. Cho các este có công thức
Trang 1Câu 2 Trong phân tử este có chứa nhóm chức
Câu 3 Chất nào sau đây là este?
Câu 4 Chất nào sau đây là este?
Câu 7 Cho các chất sau: HCOOC2H5, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5,
H2NCH2COOH, CH3COONH4, C3H5(OOCC15H31)3, CH3OOC-COOC2H5 Có baonhiêu chất thuộc loại este?
Câu 8 Cho các chất có công thức cấu tạo sau: C2H3COOCH3, C2H5OC2H5,HCOOC6H5, CH3COC2H5, CH3OOCCH3 Số chất không thuộc loại este là
Câu 9 Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO
và (COOCH3)2 Số chất trong dãy thuộc loại este là
Câu 10 Các chất: (1) dầu bôi trơn động cơ, (2) mỡ lợn, (3) sáp ong, (4) xà phòng, (5)
dầu thực vật Những chất nào có chứa cùng một loại nhóm định chức (xét chất hóahọc là thành phần hoá học chính của chất)?
A (2), (3) và (5) B (1), (2) và (3)
C (1), (3) và (5) D (2), (3) và (4)
Trang 21.2 Cấu tạo
Câu 1 Etyl axetat (este có mùi thơm thường được dùng làm dung môi để hòa tan chất
hữu cơ) có công thức cấu tạo như sau:
Số liên kết σ trong một phân tử trên là
Câu 4 Cho các este có công thức cấu tạo sau:
Số este có chứa một liên kết pi (π) trong phân tử là
Câu 5 Cho các hợp chất hữu cơ sau:
(1) HCOOCH3; (2) HOCOC2H5; (3) C6H5COOC2H5;
(4) CH3OCOCH3; (5) CH3COOH; (6) HCOOC3H5
Số este chỉ chứa một liên kết π trong phân tử là
Câu 6 Cho các este có công thức cấu tạo sau:
Số este có chứa hai liên kết pi (π) trong phân tử là
Câu 7 Cho các công thức cấu tạo sau:
Trang 3Hai công thức cấu tạo cùng biểu diễn một este là
A Axit propionic B Axit axetic
C Axit fomic D Axit oxalic
Câu 15 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấutạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B CH3COOCH3
C HOC2H4CHO D HCOOC2H5
Trang 42.1 Xác định danh pháp từ công thức phân tử
Câu 1 Este X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 Vậy X là
A vinyl axetat B metyl axetat
Câu 2 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?
A Phenyl axetat B Vinyl axetat
Câu 3 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A Phenyl axetat B Vinyl axetat
C Propyl axetat D Etyl axetat
Câu 4 Cho este mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc ancol là metyl thì têngọi của axit tương ứng của nó là:
A axit oxalic B axit axetic
C axit acrylic D axit propionic
Câu 5 Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
C Vinyl fomat D Metyl axetat
Câu 6 Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75?
A vinyl acrylat B etyl axetat
C metyl fomat D phenyl propionat
Câu 7 Este mạch hở, đơn chức, chứa 50% C (về khối lượng) có tên gọi là?
A Vinylaxetat B Metylaxetat
Câu 8 Este X được tạo thành từ ancol etylic và một axit cacboxylic Y Biết 1 thể tích
X nặng gấp 2,3125 lần 1 thể tích khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Têngọi của Y là
A axit axetic B axit fomic
C axit acrylic D axit oxalic
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh
ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.Tên gọi của este đem đốt là
A etyl axetat B metyl fomiat
C metyl axetat D propyl fomiat
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn este đơn chức X thấy VCO2 = VO2 cần dùng và gấp 1,5 lần
VH2O ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của X là
Trang 5A metyl fomat B vinyl fomat
C etyl fomat D vinyl axetat.
2.2 Xác định danh pháp từ công thức cấu tạo
Câu 1 Cho các công thức cấu tạo sau:
1 HOOCCH CH2 3 2 HCOOCH CH2 3 3 CH CH OOCH3 2
4 CH CH OCOH3 2 5 CH COOCH3 3
Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl fomat là
Câu 2 Cho các công thức cấu tạo sau:
1 CH COOCH CH3 2 3 2 CH OOCCH CH3 2 3 3 CH OCOCH CH3 2 3
4 CH CH OOCCH3 2 3 5 CH CH OCOCH3 2 3
Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl axetat là
Câu 3 Cho các este thơm có công thức cấu tạo sau:
Công thức cấu tạo ứng với tên gọi isoamyl axetat (có mùi thơm của chuối chín) là
Câu 4 Cho các este thơm có công thức cấu tạo sau:
Công thức cấu tạo ứng với tên gọi benzyl axetat (có mùi thơm hoa nhài) là
Câu 5 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là:
Câu 6 Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5 X có tên gọi nào sau đây?
Trang 6C Propyl axetat D Metyl axetat
Câu 7 Este HCOOCH2CH3CH3 có tên là:
Câu 8 Tên gọi của este HCOOCH(CH3)2 là:
Câu 9 Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3COOCH3 Tên gọi đúng của X
là
Câu 10 Chất X có công thức: CH3COOC2H5 Tên gọi của X là
Câu 11 Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của
X là
Câu 12 Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
Câu 13 Este C2H5COOCH3 có tên là
Câu 14 Hợp chất X có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:
Câu 15 Chất Y có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 Tên gọi của Y là
Câu 16 CH3CH2COOCH=CH2 có tên gọi là
Câu 17 X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3 Tên gọi của X là
Trang 7C metyl fomat D metyl axetat
Câu 18 Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là
Câu 19 Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là
Câu 20 Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:
Câu 21 Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5 (C6H5: gốc phenyl) Tên gọicủa X là
Câu 22 CH3COOC6H5 có tên gọi là:
2.3 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo từ danh pháp
Câu 1 Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là
Câu 2 Benzyl propionat có mùi hương hoa nhài (lài), được dùng làm hương liệu cho
nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác Chất này có phân tử khối bằng
Câu 3 Phân tử khối của etyl axetat bằng
Câu 4 Etyl axetat có công thức hóa học là
Trang 8Câu 8 Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành
Trang 94.1 Xác định số đồng phân este no, đơn chức
Câu 1 Hợp chất hữu cơ E (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử
C2H4O2 Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là
Câu 2 Hợp chất hữu cơ T (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử
C3H6O2 Biết T chỉ chứa các nhóm chức ancol, anđehit, axit và este Số đồng phân cấutạo của T thỏa mãn là
Trang 10Câu 8 Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch hởtác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng với Na?
4.2 Xác định số đồng phân este không no, đơn chức
Câu 1 Số đồng phân là este mạch hở, có công thức phân tử C3H4O2 là
Trang 11Câu 6 Este E mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn E trongdung dịch NaOH thu được sản phẩm có chứa anđehit Số công thức cấu tạo phù hợpvới E là
Câu 9 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C5H8O2, thu được axit fomic
và ancol Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
4.3 Xác định số đồng phân este đơn chức chứa vòng benzen
Câu 1 Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 Số công thức cấu tạothỏa mãn của X là
Câu 2 Số công thức cấu tạo este chứa vòng benzen có công thức C8H8O2 được tạo ra
từ axit và ancol tương ứng là
Câu 5 Este T (C9H10O2) có thành phần gồm gốc axit cacboxylic liên kết với gốchiđrocacbon của ancol thơm Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là
Trang 12Câu 2 Cho các chất: HCOOCH3 (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3), HCOOH (4),
CH3COOH (5) Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần của độ tan trong nước là
A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) B (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
C (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (4) < (5) < (3) < (1) < (2)
Câu 3 Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?
A dễ bay hơi B có mùi thơm C tan tốt trong nước D nhẹ hơn
nước
Câu 4 Đặc tính nào sau đây là của este?
C Hầu như không tan trong nước D Các este đều không có mùi thơm Câu 5 Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
propionat
Câu 6 Este X có mùi thơm của hoa nhài Công thức của X là
A C6H5COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C CH3COOC6H5 D.
C6H5CH2COOCH3
Câu 7 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
butirat
Câu 8 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl
butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có côngthức cấu tạo thu gọn là
Câu 9 Este nào sau đây có mùi táo:
axetat
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Isoamyl axetat có mùi chuối chín B Etyl axetat tan nhiều trong nước
C Phân tử metyl axetat có 1 liên kết pi D Benzyl axetat có mùi thơm hoa
nhài
Trang 135.2 So sánh nhiệt độ sôi
Câu 1 So với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
là:
A Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều
B Thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro
C Cao hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
D Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
Câu 2 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 3 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 4 Cho dãy gồm các chất: metyl fomat, axit axetic, ancol etylic, ancol propylic.
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy là
A axit axetic B ancol etylic
Câu 5 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần của nhiệt độ sôi là:
A CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3
B CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH
C CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH
D HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH
Câu 6 Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH,HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH
A CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH
B CH3COOCH3, ,HCOOCH3,C3H7OH, CH3COOH
C HCOOCH3, C3H7OH,CH3COOH, CH3COOCH3
D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Câu 7 Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1),HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (5) > (1) > (2) > (4) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
C (1 ) > (3) > (4) > (5 ) > (2) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
Câu 8 Dãy có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH
B C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3
C CH3COOCH3, C2H5OH, CH3COOH
D CH3COOH, C2H5OH, CH3COOCH3
Trang 14Câu 9 Cho các chất sau: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol propylic (Z) và
metyl axetat (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
Câu 11 Cho các chất: HCOOCH3 (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3), HCOOH (4),
CH3COOH (5) Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là
A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) B (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
C (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (4) < (5) < (3) < (1) < (2)
Câu 12 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
Câu 13 X, Y, Z, và T là các chất khác nhau trong số 4 chất: etyl axetat; propan-1-ol;
axit axetic; metyl fomat Nhiệt độ sôi của chúng được ghi trong bảng sau:
Nhật xét nào sau đây là đúng?
5.3 Ứng dụng
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Các este thường dễ tan trong nước
C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
D Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo
Câu 2 Isoamyl axetat là một este lỏng không màu, tan ít trong nước, có mùi thơm
tương tự mùi chuối và lê; có thể được dùng làm hương liệu dưới dạng dầu chuối Phân
tử khối của isoamyl axetat bằng
Trang 15Câu 3 Một số este có mùi thơm hoa quả rất dễ chịu, không độc Trong đó isoamyl
axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
Câu 4 Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là
Câu 5 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong
công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nàosau đây?
chín
Câu 6 Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong
công nghiệp thực phẩm Nó có phân tử khối là
Câu 7 Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu
trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa.Công thức của etyl propionat là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5
C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 8 Khi chúng ta ăn chè, bánh trôi, bánh chay, người bán thường cho thêm vài
giọt dung dịch không màu, có mùi thơm được gọi là dầu chuối Dầu chuối có tên hóahọc là
A isoamyl axetat B benzyl axetat
6 Phản ứng este hóa – điều chế este
Câu 1 Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
Câu 2 Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp nào sau đây khi có
axit H2SO4 đặc làm xúc tác?
Câu 3 Khi đun axit axetic với ancol etylic thu được este nào sau đây?
Trang 16Câu 4 Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu đượceste có công thức cấu tạo là
Câu 5 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
Câu 6 Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất nào sau đây?
Câu 7 Propyl fomat được điều chế từ
A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol propylic
C axit propionic và ancol metylic D axit fomic và ancol metylic Câu 8 Dầu chuối là este có tên là iso-amyl axetat, được điều chế từ
A CH3OH, CH3COOH
B C2H5COOH, CH3OH
C (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH
Câu 9 Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?
Câu 10 Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
Câu 11 Este vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) được điều chế từ
A ancol vinylic và axit axetic B axetilen và axit axetic
C anđehit axetic và axit axetic D etilen và axit axetic
Câu 12 Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
Câu 13 Điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp chất
Trang 17Câu 14 Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:
C axit axetic và ancol benzylic D anhiđrit axetic và ancol benzylic Câu 15 Cho hợp chất p-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với lượng dư axit axetic có H2SO4đặc làm xúc tác, đun nóng Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy sản phẩm tạo ra là:
C CH3-COO-C6H4-CH2OOC-CH3 D Hỗn hợp gồm tất cả các chất trên Câu 16 Dãy hoá chất nào sau đây cần sử dụng để điều chế được benzyl axetat?
A axit benzoic và ancol metylic
B phenol, axit axetic và axit sunfuric đặc
C phenol và anhiđrit axetic
D ancol benzylic và axit axetic
Câu 17 Trong số các Este mạch hở C4H6O2:
HCOO-CH=CH-CH3 (1) ; HCOO-CH2-CH=CH2 (2) ; HCOO-C(CH3)=CH2 (3);
CH3COO-CH=CH2 (4); CH2=CH-COO-CH3 (5) ; CH3COOC6H5 (6)
(3)
Câu 19 Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3),
phenyl axetat (4), etyl propionat (5) Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 20 Xét các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat,
phenyl axetat, anlyl axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit vàancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Trang 187.1 Thủy phân este no, đơn chức
Câu 1 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản
ứng:
Câu 2 Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
Câu 3 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 4 Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
Câu 5 Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 6 Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 rượu Vậy
Câu 7 Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Côngthức cấu tạo của X là
Câu 8 Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH?
Câu 9 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
Trang 19Câu 11 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri axetat và
Câu 13 Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 16 Cho CH3COOC2H5 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
Câu 17 Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là
Câu 18 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất Y có công thức CH2ONa Công thức của X là:
Câu 19 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
Trang 20A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3
Câu 20 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh
ra chất Y có công thức C3H5O2Na X thuộc loại chất nào sau đây?
Câu 21 Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công thức cấutạo của este đó là:
Câu 23 Hỗn hợp gồm các este, đơn chức, no có công thức phân tử C4H8O2 và
C5H10O2 khi thủy phân trong môi trường kiềm thì thu được tối đa 6 ancol khác nhau vàmột muối duy nhất Vậy muối đó là:
ÔN TẬP PHẦN 2
Câu 1 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa.
C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 2 Etyl axetat không tác dụng với?
A dung dịch Ba(OH)2 đun nóng B O2, t0
.
C H2 (Ni,t0) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đunnóng)
Câu 3 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 4 Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
0
t
Trang 21Câu 6 Trong các chất sau, có bao nhiêu chất tác dụng được tối đa NaOH (trong điều kiện
thích hợp) theo tỉ lệ mol 1: 2: CH3COO-CH=CH2, CH3COOC6H5, HOOC-COOC6H5, COO-CH3, HCOOH (C6H5- là gốc phenyl)
Câu 7 Cho các chất sau tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng:
(1) CH3COOC2H5; (2) CH3COO-C6H; (3) C6H5COO-CH3;
(4) C6H5-COO-C6H5; (5) CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3
(6) HCOO-C(CH3)2-OOCCH3; (7) HCOO-CH(OOCCH3)- OOCCH3
A HCOOCH3 và CH3COOH B HOCH2CHO và CH3COOH
Câu 9 Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau:
X không tác dụng với Na, X tác dụng với dung dịch NaOH, và X phản ứng với AgNO3/NH3.Vậy X là
Câu 10 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịchNaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của Xlà
Câu 11 Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn
dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất
Y X là