anion ion âm... mol ion sauđây là đúng?. cáttr ng, đávôi và sođa.ắ A.. Apatit và hematit.. Pirit và photphorit.C.. Apatit và photphorit.. Manhetit và apatit... Đám cháy do magieho cnhôm.
Trang 1TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNGỌ Ổ
NGÔ QUY NỀ
T Hóa Sinhổ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA CU I K I,Ậ Ể Ố Ỳ
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Môn: HÓA H CỌ
Kh i: 11ố
CHƯƠNG I: S ĐIÊN LIỰ ̣
Tr c nghi m ắ ệ
BÀI 1: S ĐI N LIỰ Ệ
M cđ nh n bi t
● ứ ộ ậ ế
A. ion tráid u.ấ B. anion (ion âm) C. cation (ion d ng).ươ D. ch t.ấ
A. S đi n li là s hòa tan m t ch t vào n c thành dung d ch.ự ệ ự ộ ấ ướ ị
B. S đi n li là s phân li m t ch t d itác d ng c a dòngđi n.ự ệ ự ộ ấ ướ ụ ủ ệ
C. S đi n li là s phân li m t ch t thành ion d ng và ion âmkhi ch tđó tan trong n c hay ự ệ ự ộ ấ ươ ấ ướ ở
tr ngtháinóngch y.ạ ả
D. S đi n li th c ch t là quá trình oxi hóa kh ự ệ ự ấ ử
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
C. H3PO4 → 3H++ PO43
. D. Na3PO4 →3Na++PO43
M cđ thông hi u.
A. H+, NO3 B. H+, NO3, H2O
C. H+, NO3, HNO3 D. H+, NO3, HNO3, H2O
C. CH3COOH, H+, CH3COO, H2O D. CH3COOH, CH3COO, H+
CH3COONH4. S ch t đi n li làố ấ ệ
M cđ v n d ng.
● ứ ộ ậ ụ
n ngđ 0,1 mol/l. Kh năngd n đi n c a các dung d ch đó tăngd ntheo th t nào trong các thồ ộ ả ẫ ệ ủ ị ầ ứ ự ứ
t sau:ự
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Trang 2Câu 13: Dung d ch thu đị ược khi tr n l n 200 ml dung d ch NaCl 0,2M và 300 ml dung d ch Naộ ẫ ị ị 2SO4 0,2M có
n ng đ cation Naồ ộ + là bao nhiêu?
trong dung d ch X làị
BÀI 2: AXIT, BAZ VÀ MU IƠ Ố
M cđ nh n bi t
● ứ ộ ậ ế
A. M t h p ch t trong thành ph nphân t có hiđro là axit.ộ ợ ấ ầ ử
B. M t h p ch t trong thành ph nphân t có nhóm OH là baz ộ ợ ấ ầ ử ơ
C. M t h p ch t có kh năngphân li ra cation Hộ ợ ấ ả +trong nước là axit
D. M t baz không nh tthi tph i có nhóm OH trong thành ph nphân t ộ ơ ấ ế ả ầ ử
A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
M cđ thông hi u.
Câu 18: Đ iv i dung d chaxit y u CHố ớ ị ế 3COOH 0,10M, n ub qua s đi n li c a nế ỏ ự ệ ủ ước thìđánhgiánào
v n ngđ mol ion sauđây là đúng?ề ồ ộ
A. [H+] = 0,10M B. [H+] < [CH3COO] C. [H+] > [CH3COO] D. [H+] < 0,10M
mol ion sauđây là đúng?
A. [H+] = 0,10M B. [H+] < [NO3] C. [H+] > [NO3] D. [H+] < 0,10M
BÀI 3: S ĐI N LI C A NỰ Ệ Ủ ƯỚC. pH
M cđ nh n bi t
● ứ ộ ậ ế
M cđ thông hi u.
A. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
pH = b; dung d ch NHị 4Cl, pH = c và dung d ch NaOH pH = d. Nh n đ nh nào dị ậ ị ướiđây là đúng?
A. d < c< a < b B. c < a< d < b C. a < b < c < d D. b < a < c < d
M cđ v n d ng.
● ứ ộ ậ ụ
dungd chNaOHaMthuđị ược 500 ml dungd chcó pH = 12. Giátr a làị ị :
A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M
nướ ầc c n dùng là ?
Trang 3BÀI 4. Ph n ngtraođ i ion trongdungd chch tđi n liả ứ ổ ị ấ ệ
M cđ nh n bi t
● ứ ộ ậ ế
A. các ch t ph n ng ph i là nh ng ch t d tan.ấ ả ứ ả ữ ấ ễ
B. các ch t ph n ng ph i là nh ng ch tđi n li m nh.ấ ả ứ ả ữ ấ ệ ạ
C. m t s ion trong dung d ch k t h pđ c v inhau làm gi mn ngđ ion c a chúng.ộ ố ị ế ợ ượ ớ ả ồ ộ ủ
D. Ph n ng không ph i là thu nngh ch.ả ứ ả ậ ị
A. Nh ng ion nào t nt i trong dung d ch.ữ ồ ạ ị
B. N ngđ nh ng ion nào trong dung d chl nnh t.ồ ộ ữ ị ớ ấ
C. B n ch t c a ph n ng trong dung d ch các ch tđi n li.ả ấ ủ ả ứ ị ấ ệ
D. Không t nt iphân t trong dung d ch các ch tđi n li.ồ ạ ử ị ấ ệ
A. dung d ch NaNOị 3và dung d ch MgClị 2. B. dung d ch NaOH và Alị 2O3.
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag B. CuO, NaCl, CuS
C. FeCl3, MgO, Cu D. BaCl2, Na2CO3, FeS
M cđ thông hi u.
A. AlCl3và CuSO4 B. HCl và AgNO3
C. NaAlO2và HCl D. NaHSO4và NaHCO3
A. NH4+, Na+, K+ B. Cu2+, Mg2+, Al3+ C. Fe2+, Zn2+, Al3+ D. Fe3+, HSO4
A. Na+, Cl, S2, Cu2+ B. K+, OH, Ba2+, HCO3
C. Ag+, Ba2+, NO3, OH.D. HSO4, NH4+, Na+, NO3
sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32, NO3, Cl, SO42. Các dung d ch đó là:ị
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
A. Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3.
B. Cho dung d ch AlClị 3d vào dung d ch NaOH.ư ị
C. Cho CaCO3vào lượng d dung d ch HCl.ư ị
D. S c COụ 2t id vào dung d chCa(OH)ớ ư ị 2.
M cđ v n d ng.
● ứ ộ ậ ụ
A. xu t hi n k t t amàunâuđ ấ ệ ế ủ ỏ
B. xu t hi n k t t akeotr ng, sauđó tan d n.ấ ệ ế ủ ắ ầ
C. xu t hi n k t t amàu xanh.ấ ệ ế ủ
D. xu t hi n k t t akeotr ng, sauđó không tan.ấ ệ ế ủ ắ
(1) NaHSO4 + NaHSO3; (2) Na3PO4 + K2SO4; (3) AgNO3 + FeCl3; (4) Ca(HCO3)2 + HCl;
(5) FeS + H2SO4 (loãng); (6) BaHPO4 + H3PO4; (7) NH4Cl + NaOH (đunnóng);
(8) Ca(HCO3)2 + NaOH; (9) NaOH + Al(OH)3; (10) CuS + HCl
Trang 4S ph n ng x y ra là:ố ả ứ ả
A. FeS + HCl →FeCl2+ H2S B. H2SO4đ c + Mgặ →MgSO4+ H2S + H2O
C. K2S + HCl →H2S + KCl D. BaS + H2SO4 → BaSO4+ H2S
T lu n ự ậ
Câu 1 Vi t phế ương trình phân t , phử ương trình ion đ y đ và phầ ủ ương trình ion rútg ncho các ph n ngọ ả ứ
sau?
3 (NH4)2SO4 + BaCl2 4 Pb(OH)2 + HNO3
5. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 6 Ca(HCO3)2 + HCl
Câu 2 B ng phằ ương pháp hóa h c hãyphânbi t.ọ ệ
a. 4 dung d ch: Naị 2CO3, K2SO4, MgCl2, Ca(NO3)2.
b. 4 mu i r n: Naố ắ 2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCl2.
c. Ch n 2 dung d chmu ithích h p đ nh n bi t 4 dd: BaClọ ị ố ợ ể ậ ế 2, HCl, KNO3, Na3PO4.
d. Na2SO4, BaCl2, H2SO4, Na2CO3
Trang 5CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO
Tr c nghi m ắ ệ
M C Đ BI T.Ứ Ộ Ế
Câu 1: Khi có tial a đi n ho c nhi tđ cao, nit tác d ng tr c ti pv iôxi t o ra h p ch t X. Công th cử ệ ặ ở ệ ộ ơ ụ ự ế ớ ạ ợ ấ ứ
c a X là:ủ
A. trong phân t Nử 2 có liên k t ba r t b n.ế ấ ề
B. trong phân t Nử 2, m i nguyên t nit còn 1 c p electron ch a tham gia liên k t.ỗ ử ơ ặ ư ế
C. nguyên t nit có đ âm đi n kém h n oxi.ử ơ ộ ệ ơ
D. nguyên t nit có bán kính nh ử ơ ỏ
A. Mu iamonib nv inhi t.ố ề ớ ệ
B. Các mu iamoniđ u là ch t đi n li m nh.ố ề ấ ệ ạ
C. T tc các mu iamoniđ u tan trong n c.ấ ả ố ề ướ
D. các mu iamoniđ u b th yphân trong n c.ố ề ị ủ ướ
C. NaNO3 r n và Hắ 2SO4 đ c.ặ D. NaNO2 và HCl đ c.ặ
A. HNO3 ph n ng v it tc baz ả ứ ớ ấ ả ơ
B. HNO3 (loãng, đ c, nóng) ph n ng v ih uh tkim lo i tr Au, Pt.ặ ả ứ ớ ầ ế ạ ừ
C. T tc các mu iamonikhinhi tphânđ u t o khí amoniac.ấ ả ố ệ ề ạ
D. H n h p mu initrat và h p ch t h u c nóngch y có th b c cháy.ỗ ợ ố ợ ấ ữ ơ ả ể ố
A. 2P + 3Ca Ca→ 3P2. B. 4P + 5O2(d ) 2Pư → 2O5.
C. PCl3 + 3H2O H→ 3PO3 + 3HCl. D. P2O3 + 3H2O 2H→ 3PO4.
A. qu ngphotphorit, đáxàvân và than c c.ặ ố B. qu ngphotphorit, cát và than c c.ặ ố
C. diêmtiêu, thang và l uhu nh.ỗ ư ỳ D. cáttr ng, đávôi và sođa.ắ
A. Apatit và hematit B. Pirit và photphorit.C. Apatit và photphorit D. Manhetit và apatit
A. Supephotphatkép có đ dinhd ngth p h n supephotphat đ n.ộ ưỡ ấ ơ ơ
B. Nit và photpho là hai nguyên t không th thi ucho s s ng.ơ ố ể ế ự ố
C. T tc các mu initratđ u b nhi tphânh y.ấ ả ố ề ị ệ ủ
D. T tc các mu iđihiđrophotphatđ ud tan trong n c.ấ ả ố ề ễ ướ
M C Đ HI U:Ứ Ộ Ể
Trang 6A. P2O5 B. H2SO4 đ c.ặ C. CuOb t.ộ D. NaOH r n.ắ
Câu 16: Ng ườ i ta thu đ y khí X r i nút bình b ng nút cao su có c m m t ầ ồ ằ ắ ộ
ng th y tinh vu t nh n (hình bên). Sau đó cho đ u ng th y tinh
vào trong m t ch u n ộ ậ ướ c có phenolphlatein th y các tia n ấ ướ c màu
h ng b n m nh trong bình. Khí X là ồ ắ ạ
A. ZnS + HNO3(đ cnóng).ặ B. Fe2O3 + HNO3(đ cnóng).ặ
A. NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4 B. Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3
A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe, NO2, O2 D. Fe2O3, NO2 , O2
A. c u hình electron nguyên t c a photpho là 1sấ ử ủ 22s22p63s23p6
B. Photpho ch t nt i 2 d ng thù hình photphođ và photphotr ng.ỉ ồ ạ ở ạ ỏ ắ
C. Photphotr ng ho t đ ng m nh h n photphođ ắ ạ ộ ạ ơ ỏ
D. nhi tđ th ngphotpho ho t đ ng m nh h n nit Ở ệ ộ ườ ạ ộ ạ ơ ơ
A. M cdùđ âm đi n c a photphonh h n nit nh ngphotpho ho t đ ng hóa h c m nh h n nit làặ ộ ệ ủ ỏ ơ ơ ư ạ ộ ọ ạ ơ ơ
do liên k t trong phân t photphokémb n h n trong phân t nit ế ử ề ơ ử ơ
B. Nit ho t đ ng hóa h c y u h n photpho là do nit có đ âm đi n kém h n photpho.ơ ạ ộ ọ ế ơ ơ ộ ệ ơ
C. nhi tđ th ngNit và photphođ utr v m t hóa h c.Ở ệ ộ ườ ơ ề ơ ề ặ ọ
D. Nito có đ âm đi n nh h n photphonên ho t đ ng hóa h c m nh h n.ộ ệ ỏ ơ ạ ộ ọ ạ ơ
A. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 đ c 3CaSOặ → 4 + 2H3PO4 (1).
B. Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đ c 2CaSOặ → 4 + Ca(H2PO4)2 (2).
C. Ca3(PO4)2 + 4H2SO4 đ c 3 Ca(Hặ → 2PO4)2 (3).
D. Ca3(OH)2 + 2H2SO4 đ c Ca(Hặ → 2PO4)2 + 2H2O (4)
Nh ngph n ng x y ra trong quá trình đi uch supephotphatkép Ca(Hữ ả ứ ả ề ế 2PO4)2 là
(1) Đ dinhdộ ưỡng c a phânđ m,phânlân và phân kali tính theoph ntrăm kh i lủ ạ ầ ố ượng tương ng c aứ ủ N2O5 ; P2O5 và K2O3
(2) Người ta không bónphânurêkèmv ivôi.ớ
(3) Phânlân ch a nhi u photphonhât là supephootphatkép.ứ ề
(4) Bón nhi u phânđ mamonis làm đ tchua.ề ạ ẽ ấ
(5) Qu ngphotphorit có thành ph nchính là Caặ ầ 3(PO4)2.
Trong các phátbi u trên, s phátbi uể ố ể đúng là
Trang 7A. 5 B. 2 C. 3 D. 4.
A. NaOH, K2CO3, CuCl2, NH3 B. NaOH, K2HPO4, Na2CO3, NH3
A. dung d ch BaClị 2. B. dung d chBa(OH)ị 2. C. dung d ch HCl.ị D. dung d ch NaOH.ị
(1) Amoniac được dùng đ đi uch nhiên li u chotênl a.ể ề ế ệ ử
(2) NO2 v a có tính oxi hóa v a có tính kh ừ ừ ử
(3) Trong phòng thí nghi m, HNOệ 3 được đi uch b ng cáchđunnóng NaNOề ế ằ 3 tinh th v i dungể ớ
d ch Hị 2SO4 đ c.ặ
(4) Trong công nghi p, photpho đệ ược s nxu t b ng cáchnungnóngh n h p qu ngphotphoric, cátả ấ ằ ỗ ợ ặ
và than c c 1200ố ở oC trong lò đi n.ệ
(5) Phânsupephotphat đ n có thành ph nchính là Ca(Hơ ầ 2PO4)2.
Trong các mênh đ trên, s m nh đ ề ố ệ ềđúng là
M C Đ V N D NG:Ứ Ộ Ậ Ụ
không ch a photpho. Đ dinhdứ ộ ưỡng c a lo i phânlân này làủ ạ
khí NO (đktc)?
Xác đ nh X?ị
N2(spk duy nh t) (đktc). Xác đ nh kh i lấ ị ố ượng mu i và s mol HNOố ố 3 đã p ?ư
A. 36,1g và 0,6mol B. 37,2g và 0,15mol C. 36,1g và 0,5mol D. 38,2g và 0,3mol
Câu 33: Cho 5,75 gamh nh p Mg, Al, Cu tácd ngv idungd ch HNOỗ ợ ụ ớ ị 3loãng, d thuđư ược 1,12 lít (đktc)
h nh pkhí X g m NO và Nỗ ợ ồ 2O. T kh ic a X đ iv ikhí Hỉ ố ủ ố ớ 2 là 20,6. Kh ilố ượngmu initratsinh raố trongdungd ch làị :
trong O2 d thu đư ược 21 gam h n h p oxit. Ph nhaihòa tan trong dung d ch HNOỗ ợ ầ ị 3 đ c, nóngd thuặ ư
được V (lít) NO2 (s n ph m kh duynh t, (đktc)). Giá tr c a V làả ẩ ử ấ ị ủ
92,6 gam mu i khan (không ch a mu i amoni). Nung h n h p mu i đ n kh i lố ứ ố ỗ ợ ố ế ố ượng không đ i,ổ thu được m gam r n. Giá tr c a m làắ ị ủ
gam dung d ch NaOH 32,0% t o ra mu i Naị ạ ố 2HPO4. Gía tr c a m là:ị ủ
ch a 14,95 gam h n h p mu i. Các mu i trong dung d ch X làứ ỗ ợ ố ố ị
C. K3PO4 , K2HPO4 và KH2PO4 D. K3PO4 và K2HPO4
Trang 8Câu 38: Cho 44 gam NaOH vào dung d ch ch a 39,2 gam Hị ứ 3PO4. Sau khiph n ng x y ra hoàn toàn. Đemả ứ ả
cô c n dung d ch đ n khô, thu đạ ị ế ượ ược l ng mu i khan làố
C. 19,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam NaH2PO4 D. 14,2 gam NaH2PO4 và 49,2 gam Na3PO4
H2 (đktc). Cũng m gam h n h p X tác d ng v i dung d ch HNOỗ ợ ụ ớ ị 3 loãngd t o ra 5,75 gam h n h pư ạ ỗ ợ khí Y g m NO và Nồ 2O dung d chthu đị ược sauph n ng ch có haimu i. Th tích c a h n h p Yả ứ ỉ ố ể ủ ỗ ợ (đktc) là
gi m 0,54g. V y kh i lả ậ ố ượng mu i Cu(NOố 3)2đã b nhi tphân là:ị ệ
T LU N: Ự Ậ
Bài 1: B ng ki n th c hóa h c emhãy gi i thíchcâu ca daot cng sau:ằ ế ứ ọ ả ụ ữ
“ Lúachiêml pló đ u bấ ầ ờ
H nghe ti ngs mph tc mà lên”ễ ế ấ ấ ờ
Bài 2:Emhãy gi i thích hi n t ng ma tr i?ả ệ ượ ơ
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung d ch HNOị 3 thì thu được 8,96 lít (đktc) h n h p khíỗ ợ
A (g m NO và Nồ 2O) có t kh i dỉ ố A/H2 = 16,75. Tính m?
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn h n h p X g m 0,2 mol Mg và 0,03 mol MgO trong V lít dung d chỗ ợ ồ ị HNO3 0,5M v a đ thu đừ ủ ược dung d ch Y và 0,896 lít (đktc) khi Nị 2O duynh t.ấ
a/ Tính giá tr c a V?ị ủ
b/ Tính t ng kh i l ng mu ithu đ c trong Y?ổ ố ượ ố ượ
Đáp án: 1,12 và 34,84 gam
Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 56 gam h n h p Ag, Cu trong dung d chỗ ợ ị HNO3
thu được mu initrat vàố 8,96 líth n h p NO và NOỗ ợ 2 (đktc), t kh i h i c a B đ iv i Hỉ ố ơ ủ ố ớ 2 b ng 19. Tính kh i lằ ố ượ ng
m ikiml ai trong h n h p ban đ u?ỗ ọ ỗ ợ ầ
Bài 6: Nung 2,23 gam hh X g m (Fe, Cu, Ag) trong oxi m t th igianthu đ c 2,71 gam hh Y. Hoàồ ộ ờ ượ tan Y b ng dung d ch HNOằ ị 3 d , thu đư ược 0,672 lít khí NO (spkh duynh t, đktc) và dung d chử ấ ở ị A.
Cô c n dung d ch A thu đạ ị ược m gam mu i. Tính kh i lố ố ượng mu i t o thành và mol HNOố ạ 3 ph nả ng?
ứ
Bài 7: Cho 30 gam h n h p X g m: Fe; FeO; Feỗ ợ ồ 2O3 và Fe3O4 ph n ng h tv i dung d chả ứ ế ớ ị HNO3 loãngd đư ược 5,6 lít khí NO (đktc, spkh duynh t) và dung d ch Y. Tính s mol c a HNOử ấ ị ố ủ 3 đãph n ng?ả ứ
Trang 9TR C NGHI M Ắ Ệ
M cđ nh nbi t.ứ ộ ậ ế
A. CO + Na2O 2Na + CO→ 2. B. CO + MgO Mg + CO→ 2.
C. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO→ 2. D. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO→ 2.
ti n cho vi c b o qu n th c ph m. Nệ ệ ả ả ự ẩ ước đá khô là:
Tuy nhiên, CO2 không dùng đ d p t t đám cháy nào dể ậ ắ ưới đây?
A. Đám cháy do xăng, d u.ầ B. Đám cháy nhàc a, qu náo.ử ầ
C. Đám cháy do magieho cnhôm.ặ D. Đám cháy do khí ga
A. Dung d ch HCl.ị B. Dung d ch HBr.ị C. Dung d ch HI.ị D. Dung d ch HF.ị
khác nhau nh đ c ng, kh năng d n đi n, chúng có tính ch t khác nhau là do:ư ộ ứ ả ẫ ệ ấ
A. Chúng có thành ph n nguyên t c u t o khácnhau.ầ ố ấ ạ
B. Chúng có ki n trúcc u t o khácnhau.ế ấ ạ
C. Kim c ng là kim lo i còn than chì là phi kim.ươ ạ
D. Kim c ngc ng còn than chì thì m m.ươ ứ ề
vùng h ng ngo i b gi l i, mà không b c x ra ngoài vũ tr Khí nào dồ ạ ị ữ ạ ứ ạ ụ ưới đây là nguyên nhân chính gây ra
hi u ng nhà kínhệ ứ
C. SiCl4 + 2Zn 2ZnCl2 + Si D. SiH4 Si + 2H2
A. Dùngbìnhgaz đ n un ng ngoàitr i.ể ấ ướ ở ờ B. Đ tb plò trong nhà không đ c thông giót t.ố ế ượ ố
C. N (ch y) máy ôtô trong nhàxeđóngkín.ổ ạ D. Câu B và C đ uđúng.ề
A. Cho Si tác d ng v i dung d ch NaBr.ụ ớ ị
B. Cho dung d ch Kị 2SiO3tác d ng v i dung d ch Naụ ớ ị 2CO3.
C. Cho Si tác d ng v i dung d ch NaOH loãng.ụ ớ ị
D. Đun SiO2v i NaOH nóngch y.ớ ả
qu n th c ph m và hoa qu tả ự ẩ ả ươi. Vì
A. N c đákhô có kh nănghút m.ướ ả ẩ B. N c đákhô có kh năngthănghoa.ướ ả
C. N c đákhô có kh năngkh trùng.ướ ả ử D. N c đákhô có kh năngd hoá l ng.ướ ả ễ ỏ
Câu 11: Nguyên t ph bi n th hai v trái đ t làố ổ ế ứ ở ỏ ấ :
A. tan trong n c.ướ
B. b nhi tphân t o ra oxitkim lo i và cacbonđioxit.ị ệ ạ ạ
Trang 10C. không tan trong n c.ướ
D. b nhi tphântr mu icacbonat c a kim lo i ki m.ị ệ ừ ố ủ ạ ề
A. ns2np2 B. ns2 np3 C. ns2np4 D. ns2np5
M cđ thônghi u.ứ ộ ể
ZnO; (10) PdCl2. Cacbon monooxit có th ph n ng tr c ti p để ả ứ ự ế ược v i bao nhiêu ch t?ớ ấ
ZnO; (10) H2O; (11) NaHCO3; (12) KMnO4; (13) HNO3; (14) Na2O. Cacbon đioxit có th ph n ng tr c ti pể ả ứ ự ế
được v i bao nhiêu ch t?ớ ấ
A. O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B. O2, C, F2, Mg, NaOH
C. O2, C, F2, Mg, HCl, KOH D. O2, C, Mg, HCl, NaOH
C. HBr, NaOH, Mg, CO, C D. T tc đ usai.ấ ả ề
A. 3CO + Fe2O3
o t
C. 3CO + Al2O3
o t
o t
(NH2)2CO + H2O
A.
0
t
2
0
t
C.
0
t 2
0
t
4 3
A. Dung d chCa(OH)ị 2. B. Dung d ch Brị 2. C. Dung d ch NaOH.ị D. Dung d ch KNOị 3.
thu được ch t r n g mấ ắ ồ
A. Al2O3, Cu, Mg, Fe B. Al, Fe, Cu, Mg
C. Al2O3, Cu, MgO, Fe D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
A. CuO và MnO2 B. CuO và MgO C. CuO và CaO D. Than ho t tính.ạ
A. Khí CO k t h p v i các hemoglobin trong máungăn không chomáu nh n oxi và cungc p oxi choế ợ ớ ậ ấ các t bào và do đó gây t vongcho con ngế ử ười
B. Khí CO2n ng h n không khí và không tác d ng v i oxi nên nó có tác d ng ngăn không cho v tặ ơ ụ ớ ụ ậ cháy ti pxúcv i không khí nên COế ớ 2 được dùng đ d pt t các đám cháy.ể ậ ắ
C. HF đ c dùng đ kh cch ho c các ho ti t trên thu tinh.ượ ể ắ ữ ặ ạ ế ỷ
D. Câu A, B, C đ uđúng.ề