Ion là ph nt mangđi n.
Trang 1TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNGỌ Ổ
NGÔ QUY NỀ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPKI M TRA Ể CUỐI K I,Ỳ
Kh i: 1ố 0
A. Các h t electron và n tronạ ơ B. H t nhân mang đi n d ng và l pv mang đi n âmạ ệ ươ ớ ỏ ệ
Câu 2: Trong nguyên t , h t không mang đi n là:ử ạ ệ
Câu 3: Kh i l ng nguyên t t p trungh uh t h t nhân và đ c tính b ngố ượ ử ậ ầ ế ở ạ ượ ằ
A. T ng s h t proton và t ng s h t n tronổ ố ạ ổ ố ạ ơ
B. T ng kh i l ng c a proton và electron có trong nguyên tổ ố ượ ủ ử
C. T ng kh i l ng c a các h t n tron và electronổ ố ượ ủ ạ ơ
D. T ng kh i l ng c a các h t proton và n tronổ ố ượ ủ ạ ơ
Câu 4: M nh đ nào sauđâyệ ề sai:
A. S proton b ng tr s đi n tích h t nhânố ằ ị ố ệ ạ
B. S hi u nguyên t b ng tr s c a đi n tích h t nhân nguyên tố ệ ử ằ ị ố ủ ệ ạ ử
C. S proton b ng s electronố ằ ố
D. S proton b ng s n tronố ằ ố ơ
Câu 5: Khi nói v s kh i, đi ukh ngđ nh nào sauđâyluônề ố ố ề ẳ ị đúng ?
A. Trong nguyên t , s kh i b ng t ng kh i l ng các h t proton và n tron.ử ố ố ằ ổ ố ượ ạ ơ
B. Trong nguyên t , s kh i b ng t ng s h t các h t proton và n tron.ử ố ố ằ ổ ố ạ ạ ơ
C. Trong nguyên t , s kh i b ng t ng các h t proton, n tron và electron.ử ố ố ằ ổ ạ ơ
D. Trong nguyên t , s kh i b ng nguyên t kh i.ử ố ố ằ ử ố
Câu 6: Ch n đáp án ọ đúng: Các h t c u t o nên h t nhân c a h uh t nguyên t là:ạ ấ ạ ạ ủ ầ ế ử
Câu 7: Phátbi u nào sauđây là ể sai?
A. T tc h t nhân nguyên t đ c c u t o b i 2 lo i h t là proton và n tronấ ả ạ ử ượ ấ ạ ở ạ ạ ơ
B. Trong nguyên t s proton b ng s electronố ố ằ ố
C. Trong nguyên t s proton luôn b ng s hi u nguyên t Z.ử ố ằ ố ệ ử
D. Kh i l ng c a nguyên t t p trung ch y u kh i l ng c a h t nhân nguyên tố ượ ủ ử ậ ủ ế ở ố ượ ủ ạ ử
A. S kh i b ng t ng s h t proton và electron. ố ố ằ ổ ố ạ B. S kh i là s nguyên.ố ố ố
C. S kh i b ng t ng s h t proton và n tron. ố ố ằ ổ ố ạ ơ D. S kh i kí hi u là A.ố ố ệ
Câu 9: Kí hi u nguyên t bi u th đ y đ đ ctr ngcho m t nguyên t c a m t nguyên t hoá h c vì nóệ ử ể ị ầ ủ ặ ư ộ ử ủ ộ ố ọ cho bi tế
A. s kh i Aố ố B. s hi u nguyên t Zố ệ ử
Câu 10: S hi u nguyên t c a các nguyên t cho bi tố ệ ử ủ ố ế
A. s electron hoá tr và s n tron. ố ị ố ơ B. s proton trong h t nhân và s n tron.ố ạ ố ơ
C. s electron trong nguyên t và s kh i. ố ử ố ố D. s electron và s proton trong nguyên t ố ố ử Câu 11:Nguyên t luôn trung hoà v đi n nênử ề ệ
Câu 12: Đi n tích h t nhân c a nguyên t Clo có 17 electron là ệ ạ ủ ử
Trang 2A. 15+ B. 16+ C. 17+ D. 18+
Câu 13: S h t electron c a nguyên t có kíki ulàố ạ ủ ử ệ
Câu 14: Nguyên t A có 12 electron, 12 n tronử ơ kí hi uệ c a nguyên t A làủ ử
Câu 15 : S N trongnguyênt c am tnguyênt hoáh ccóth tínhđ c khi bi ts kh i A,ố ử ủ ộ ố ọ ể ượ ế ố ố
s th t c anguyênt (Z )theocôngth c:ố ứ ự ủ ố ứ
A. Nguyên t đ c c u t o t các h t c b n là p, n, e.ử ượ ấ ạ ừ ạ ơ ả
B. Nguyên t có c utrúcđ ckhít, g mv nguyên t và h t nhân nguyên t ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
C. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton và h t n tron.ạ ử ấ ạ ở ạ ạ ơ
D. V nguyên t đ c c u t o t các h t electron.ỏ ử ượ ấ ạ ừ ạ
Câu 17: Tr ng h p nào đ iđâyườ ợ ướ có s tự ương ngứ gi a h t c b nv i kh i lữ ạ ơ ả ớ ố ượng và đi n tích c a chúng:ệ ủ
Câu 18: T ng s h t p, n, e trong nguyên tổ ố ạ ử là
Câu20: S proton, s electron, s notron trong ionố ố ố l nlầ ượt là:
Câu 21: Nh n đ nh nào sauđâyđúngv ? ậ ị ề
A. H t nhân nguyên t có 3 proton và 7 n tron. ạ ử ơ
B. S kh i c a h t nhân nguyên t là 3, s hi u nguyên t là 7. ố ố ủ ạ ử ố ệ ử
C. Nguyên t có 3 electron, h t nhân có 3 proton và 4 n tron. ử ạ ơ
D. Nguyên t có 3 electron, h t nhân có 4 proton và 3 n tron. ử ạ ơ
Câu 23: Nguyên t c a nguyên t nào sauđây có s h t e l nnh t ?ử ủ ố ố ạ ớ ấ
Câu 24: Trong nguyên t m t nguyên t A có t ng s các lo i h t là 58. Bi t s h t p ít h n s h t n là 1ử ộ ố ổ ố ạ ạ ế ố ạ ơ ố ạ
h t. Kí hi u c a A là ạ ệ ủ
Câu25: Nguyên t c a nguyên t R có 56e và 81n. Kí hi u nguyên t c a nguyên t R làử ủ ố ệ ử ủ ố
Câu 26: Nguyên t vàng có 79 electron v nguyên t Đi n tích h t nhân c a nguyên t vàng là ử ở ỏ ử ệ ạ ủ ử
Câu 27: M t nguyên t ch có 1 electron v nguyên t H t nhân nguyên t có kh i l ng là ộ ử ỉ ở ỏ ử ạ ử ố ượ
5,01.1024 gam. S h t proton và h t n tron trong h t nhân nguyên t này l n lố ạ ạ ơ ạ ử ầ ượt là
Câu 28: Đi n tích c a 1 proton có đi n tích b ng 1,602.10ệ ủ ệ ằ 19 culông. H t nhân c a nguyên t X có đi nạ ủ ử ệ tích là 30,4.1019 culông. V y nguyên t X làậ ử
Câu 29: Nguyên t X có 26 h t mang đi n và 14 h t không mang đi n. Kí hi u c a nguyên t X làử ạ ệ ạ ệ ệ ủ ử
Trang 3A. B. C. D.
Câu 30: Kh i l ng c a nguyên t X b ng 4,035.10ố ượ ủ ử ằ 23 gam và 1u = 1,6605.10–24 gam. Nguyên t kh i c a Xử ố ủ là
Câu 31: S proton và s n tron có trong m t nguyên t nhôm l n l t là: ố ố ơ ộ ử ầ ượ
Câu 32: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t là 40. T ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h tử ủ ố ổ ố ạ ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ không mang đi n là 12 h t. Nguyên t X có s kh i làệ ạ ố ố ố
Câu 33: Nguyên t X có s kh i nh h n 36 và có t ng s các h t là 52. S hi u nguyên t c a X làử ố ố ỏ ơ ổ ố ạ ố ệ ử ủ
Câu 34: Đ ng v là nh ng ồ ị ữ
Câu 35: Các đ ng v đ c phân bi t b i y u t nào sau đây:ồ ị ượ ệ ở ế ố
Câu 36: Nh n đ nh nào sauđây là đúngkhi nói v 3 nguyên t ậ ị ề ử
Câu 37 : Cácđ ngv c acùngm tnguyênt hóah cgi ngnhauv ?ồ ị ủ ộ ố ọ ố ề
Câu 38: Trong t nhiên nguyên t Magie có 3 đ ng v b n. Các đ ng v đó đ u có cùng?ự ố ồ ị ề ồ ị ề
Câu 39: Cho các nguyên t sau: ử Các nguyên t nào cùng m t nguyên t hóa h c:ử ộ ố ọ
A. X và Y là 2 đ ng v c a nhau ồ ị ủ B. Y và Z là 2 đ ng v c a nhauồ ị ủ
Câu 41: Cho nh ng nguyên t c a các nguyên t sau:ữ ử ủ ố
Nh ng nguyên t nào sauđây là đ ng v c a nhau?ữ ử ồ ị ủ
nhau ?
Câu43: M t nguyên t hoá h c có th có nhi u nguyên t có kh i l ng khácnhauvìlí do nào d iđây?ộ ố ọ ể ề ử ố ượ ướ
A. H t nhân có cùng s n tronnh ngkhácnhauv s proton.ạ ố ơ ư ề ố
B. H t nhân có cùng s proton nh ngkhácnhauv s n tron.ạ ố ư ề ố ơ
C. H t nhân có cùng s n tronnh ngkhácnhauv s electron.ạ ố ơ ư ề ố
D. H t nhân có cùng s proton và s electron.ạ ố ố
Trang 4Câu 44: Trong t nhiên H có 3 đ ng v :ự ồ ị 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đ ng vồ ị 16O, 17O, 18O. H i có bao nhiêu lo iỏ ạ phân t Hử 2O đượ ạc t o thành t các lo i đ ng v trên:ừ ạ ồ ị
phân t COử 2 t o thành t các đ ng v trên làạ ừ ồ ị
A. S proton c a chúngl nl t là 8, 9, 10.ố ủ ầ ượ B. S n tron c a chúngl nl t là 16, 17, 18.ố ơ ủ ầ ượ
C. S n tron c a chúngl nl t là 8, 9, 10.ố ơ ủ ầ ượ D. Trong m i đ ng v s n tronl n h n s proton.ỗ ồ ị ố ơ ớ ơ ố Câu48: Nit trong thiênnhiên là h n h p g mhai đ ng v có % v s nguyên t t ng ng làơ ỗ ợ ồ ồ ị ề ố ử ươ ứ
(99,63%) và (0,37%). Nguyên t kh i trungbình c a nit là ử ố ủ ơ
Câu49: Nguyên t kh i trungbình c a đ ng là 63,546. Đ ng t nt i trong t nhiênv ihai đ ng vử ố ủ ồ ồ ồ ạ ự ớ ồ ị 63Cu
và 65Cu thành ph ntrămtheo s nguyên t c aầ ố ử ủ 65Cu là?
Câu50: Nguyên t Agon có ba đ ng v khácnhau, ng v i s kh i 36;38 và Aố ồ ị Ứ ớ ố ố 3. Bi t % s nguyên t cácế ố ử
đ ng v tồ ị ương ng l nlứ ầ ượ ằt b ng 0,34%; 0,06% và 99,6%.Bi t r ng nguyên t kh i trungbình c a Agonế ằ ử ố ủ
b ng 39,985. S kh i Aằ ố ố 3 c a nguyên t Agon là? ủ ố
Câu 51: X, Y là 2 đ ng v c a nguyên t A có t ng s kh i là 72. Hi u s n tron c a X, Y b ng 2. T lồ ị ủ ố ổ ố ố ệ ố ơ ủ ằ ỉ ệ
s nguyên t X:Y = 37,25:98,25. Kh i lố ử ố ượng mol trungbình c a A làủ
Câu 52: Nguyên tô X co haiđông vi, co ti lê sô nguyên t cuađông vi I va II t ng ng la 27 : 23.́ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ử ̉ ̀ ̣ ̀ ươ ứ ̀ Hatnhâncua X co 35 proton. Đông vi I co 44 n tron, đông vi II co nhiêu h n đông vi I 2 n tron. Nguyên ṭ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ơ ̀ ̣ ́ ̀ ơ ̀ ̣ ơ ử khôitrungbinhcua X la ́ ̀ ̉ ̀
Câu 53: Nguyên t A có hai đ ng v X và Y. T l s nguyên t c a X : Y là 45 : 455. T ng s h t trongố ồ ị ỉ ệ ố ử ủ ổ ố ạ nguyên t c a X b ng 32. X nhi u h n Y là 2 n tron. Trong Y s h t mang đi n g p 2 l n s h t khôngử ủ ằ ề ơ ơ ố ạ ệ ấ ầ ố ạ mang đi n. ệ Tính nguyên t kh itrungbình c a A.ử ố ủ
Câu 54: Đ ng có 2 đ ng v b n là:ồ ồ ị ề 65Cu, 63Cu . Nguyên t kh i trungbình c aử ố ủ đ ng là 63,54. Thànhồ
ph nph ntrăm c a đ ng vầ ầ ủ ồ ị65Cu là
Câu 55: Bo có hai đ ng v , m i đ ng v đ u có 5 proton. Đ ng v th nh t có s proton b ng s n tron.ồ ị ỗ ồ ị ề ồ ị ứ ấ ố ằ ố ơ
Đ ng v th hai có s n tron b ng 1,2 l n s proton. Bi t nguyên t lồ ị ứ ố ơ ằ ầ ố ế ử ượng trung bình c a B là 10,81.ủ Thành ph n ph n trăm s nguyên t c a đ ng v th nh t làầ ầ ố ử ủ ồ ị ứ ấ
Câu 56: Nguyênt Bo có 2 đ ngvố ồ ị11B (x1%) và10B (x2%), nguyên t kh itrungbìnhc a Bo là 10,8. Giátr c aử ố ủ ị ủ
x1% là
Câu 57: Đ ng trong t nhiên có hai đ ng v là ồ ự ồ ị 63Cu và 65Cu, nguyên t kh i trung bình là 63,546. Kh iử ố ố
lượng c a các nguyên t ủ ử63Cu trong 31,773 gam đ ng làồ
Trang 5A. 8,87 gam B. 72,70 gam C. 72,08 gam D. 22,90 gam.
Câu 58: Trong t nhiên brom có hai đ ng v , đ ng v ự ồ ị ồ ị79Br chi m 54% s nguyên t và nguyên t kh i trungế ố ử ử ố bình c a brom là 79,92. Xem nguyên t kh i m i đ ng v có giá tr b ng s kh i thì đ ng v th hai có sủ ử ố ỗ ồ ị ị ằ ố ố ồ ị ứ ố
kh i làố
Câu 59: Trong t nhiên, nguyên t Bo (B) có hai đ ng v là và . Nguyên t kh i trung bình c a Bo là 10,81ự ố ồ ị ử ố ủ
u. % kh i lố ượng c a trong axit boric Hủ 3BO3 là (Bi t H=1; O=16)ế
Câu 60: Trong t nhiên, cloự có 2 đ ng v : và . ồ ị Nguyên t kh i trung bình c a clo là 35,50. S nguyên tử ố ủ ố ử
Câu 61: S electron t i đa trong phânl p d là ố ố ớ
Câu 62: S electron t i đa có th phânb trên l p M là ố ố ể ố ớ
Câu 63: Electron thu c l p nào sau đây liên k t kém ch t ch v i h t nhân nh t?ộ ớ ế ặ ẽ ớ ạ ấ
Câu 64: S electron t i đa có th có phânl p p là:ố ố ể ở ớ
Câu 66: Ch n phát bi u đúngọ ể
A. Phân l p 4s có m c năng l ng cao h n phân l p 3d ớ ứ ượ ơ ớ
B. L p th 4 có t i đa 18 eletron.ớ ứ ố
C. L p electron th 3 – l p M – có 3 phân l pớ ứ ớ ớ
D. S electron t i đa trong phân l p 3d là 18ố ố ớ
Câu 67: Theo th t m c năng l ng tăng d n, s p x p nào sau đây ứ ự ứ ượ ầ ắ ế không đúng?
A. s1, p3, d7, f12 B. s2, p4, d10, f12 C. s2, p5, d9, f13 D. s2, p6, d10, f14
Câu70: Trong s các kí hi u sauđây c a phânl p, kí hi u nào là ố ệ ủ ớ ệ sai?
Câu 71: Trong nguyên t ử17Cl, s electron phân m c năng l ng cao nh t làố ở ứ ượ ấ
Câu 72: Nguyên t c a nguyên t hóa h c nào sauđây có c u hình electron là 1sử ủ ố ọ ấ 22s22p63s2
Câu 73: tr ngthái c b n, c u hình electron c a nguyên t Na (Z = 11) làỞ ạ ơ ả ấ ủ ử
A. 1s22s22p53s2 B. 1s22s22p43s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1
Câu 74: Các e c a nguyên t X đ c phânb trên 3 l p, l p th 3 có 7e. S đ n v đi n tích h t nhân c aủ ử ượ ố ớ ớ ứ ố ơ ị ệ ạ ủ
X là?
Trang 6Câu 75: Nguyên t l u hu nh n m ô th 16 trong b ng h th ng tu n hoàn. Bi t r ng các electron c aố ư ỳ ằ ở ứ ả ệ ố ầ ế ằ ủ nguyên t l u hu nh đử ư ỳ ược phân b trên 3 l p electron (K, L, M). S electron l p L trong nguyên t l uố ớ ố ở ớ ử ư
hu nh là :ỳ
Câu 76: M t nguyên t X có t ng s electron các phân l p s là 6 và t ng s electron l p ngoài cùngộ ử ổ ố ở ớ ổ ố ở ớ cũng là 6, cho bi t X là nguyên t hóa h c nào sau đây ?ế ố ọ
Câu 77: Nguyên t c a nguyên t A và B đ u có phân l p ngoài cùng là 2p. T ng s e hai phân l p ngoàiử ủ ố ề ớ ổ ố ở ớ cùng hai nguyên t này là 3. V y s hi u nguyên t c a A và B l n lử ậ ố ệ ử ủ ầ ượt là:
Câu 78: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s electron trong các phânl p p là 7. Nguyên t c a nguyên tử ủ ố ổ ố ớ ử ủ ố
Y có t ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h t mang đi n c a X là 8. C u hình electron l pngoàicùngổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ ủ ấ ớ
c a Y làủ
Câu 79: C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t nguyên t phi kim?ấ ủ ử ố
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2
Câu 80: Cho c u hình electron c a các nguyên t sau: ấ ủ ố X. 1s2 2s2 2p6 3s2; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1; Z. 1s2 2s2
2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Dãyc u hình electron c a các nguyên t nguyên t kim lo i là:ấ ủ ử ố ạ
Câu 81: Nguyên t P (Z = 15) có s electron l p ngoài cùng làử ố ở ớ
Câu 82: C u hình electron tr ngthái c b n c a nguyên t nguyên t X có t ng s electron trong cácấ ở ạ ơ ả ủ ử ố ổ ố phânl p p là 8. Nguyên t X làớ ố
Câu83: Cho c u hình electron nguyên t các nguyên t sau:ấ ử ố
a) 1s22s1 b) 1s22s22p5 c) 1s22s22p63s23p1 d) 1s22s22p63s2 e) 1s22s22p63s23p4.
C u hình c a các nguyên t phi kim làấ ủ ố
Câu84: Các ion và nguyên t : Ne, Naử +, F− có đi m chung làể
A. có cùng s kh i. ố ố B. có cùng s electron.ố C. có cùng s proton. ố D. có cùng s n tron.ố ơ Câu85: Cho hai nguyên t M và N có s hi u nguyên t l nl t là 11 và 13. C u hình electron c a M và Nố ố ệ ử ầ ượ ấ ủ
l nlầ ượt là
A. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1
C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3
Bài 1: Nguyên t nguyên t X có s hi u nguyên t là 11. ử ố ố ệ ử
a. Vi t c u hình electron c a nguyên t nguyên t X.ế ấ ủ ử ố
b. X là nguyên t kim lo i, phi kim hay khí hi m? Vìsao?ố ạ ế
Bài 2: Trong t nhiên, brom có 2 đ ng v :ự ồ ị79Br và 81Br v i nguyên t kh i trungbình là 79,92. Tính s nguyên ớ ử ố ố
t ử81Br trong 39,968 gam CaBr2. (Cho Ca=40, s Avogađro có giá tr 6,023.10ố ị 23 và xem nguyên t kh i m i ử ố ỗ
đ ng v có giá tr b ng s kh i).ồ ị ị ằ ố ố
Bài 3: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t là 40. T ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h t ử ủ ố ổ ố ạ ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ không mang đi n là 12 h t.ệ ạ
a. Xácđ nh s hi u nguyên t , s kh i ,vi tkí hi u c a nguyên t c a nguyên t X?ị ố ệ ử ố ố ế ệ ủ ử ủ ố
b. Vi t c u hình electron c a X. Cho bi t X là kim lo i, phi kim hay khí hi m ?Vìsao?ế ấ ủ ế ạ ế
Bài 4: Cho nguyên t X (Z=17). Cho bi t:ố ế
c. S electron có m cnăng lố ứ ượng caonh t là bao nhiêu?ấ d. X là kim lo i, phi kim hay khí hi m ?Vìsao?ạ ế
Trang 7Bài 5: M t nguyên t R có 3 đ ng v X, Y, Z bi t t ng s các h t proton, n tron, electron trong 3 đ ng v ộ ố ồ ị ế ổ ố ạ ơ ồ ị
b ng 129, s n tron trong đ ng v X h n đ ng v Y m t h t, còn trong đ ng v Z có proton b ng s ằ ố ơ ồ ị ơ ồ ị ộ ạ ồ ị ằ ố
n tron. Tính s kh i c a đ ng v ơ ố ố ủ ồ ị
Bài 6: T ng s h t c b n trong ngt A là 93 h t. S h t mang đi n nhi u h n s không m ng đi n là 23 ổ ố ạ ơ ả ử ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ
h t.ạ
a. Tính s kh i c a nguyên t A.và s p,e,nố ố ủ ử ố
b. Vi t c u hình electron c a A. và cho bi t A thu c nguyên t kim lo i hay phi kim ?Vìsaoế ấ ủ ế ộ ố ạ
Bài 7:Hãyvi tc u hình electron c a các nguyên t có Z= 9, Z = 16ế ấ ủ ử
Bài 8: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t n, p, e b ng 18, trong đó t ng s h t mang đi n g p đôi ử ủ ố ổ ố ạ ằ ổ ố ạ ệ ấ
s h t không mang đi n ,ố ạ ệ
Vi t c u hình e c a X.ế ấ ủ S electron l pngoàicùng c a nguyên t X ? X thu c lo i nguyên t gì?ố ớ ủ ử ộ ạ ố
Câu 1: Các nguyên t s p x p trong b ngtu n hoàn ố ắ ế ả ầ khôngtuântheo nguyên t c nào sauđây?ắ
A. Các nguyên t đ c s p x p theochi utăngd n c a đi n tích h t nhân.ố ượ ắ ế ề ầ ủ ệ ạ
B. Các nguyên t có cùng s l p electron đ c x p vào m t hàng.ố ố ớ ượ ế ộ
C. Các nguyên t có cùng s electron hoá tr đ c x p vào m t c t.ố ố ị ượ ế ộ ộ
D. Các nguyên t đ c s p x p theochi utăngd n kh i l ng nguyên t ố ượ ắ ế ề ầ ố ượ ử
Câu 2: S th t ô nguyên t ố ứ ự ốkhông cho bi tế
Câu 3: Chu kì là t p h p các nguyên t mà nguyên t c a nó có cùng:ậ ợ ố ử ủ
Câu 4: Nguyên t X thu cchu k 4. V y s l p e c a X là:ố ộ ỳ ậ ố ớ ủ
Câu 5: S nguyên t chu kì 3 và 4 l nl t làố ố ở ầ ượ
Câu 6: S nhóm (c A và B) và s c t trong b ngtu n hoàn l nl t làố ả ố ộ ả ầ ầ ượ
Câu 7: S th t c a nhóm A đ c xácđ nh b ngố ứ ự ủ ượ ị ằ
Câu8: Nguyên t X thu c chu k 3, nhóm VI có c u hình là:ố ộ ỳ ấ
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p23s23d4 D. 1s22s22p63s23p6
Câu9: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s electron phânl p p b ng 7 V trí c a X trongử ủ ố ổ ố ở ớ ằ ị ủ
b ngh th ngtu n hoàn là:ả ệ ố ầ
Câu10: Nguyên t chu kì 4, nhóm VIB có c u hình electron hoá tr làố ở ấ ị
Câu11: M có c u hình electron là 1sấ 22s22p63s23p63d34s2. V trí c a M trong b ngtu n hoàn là:ị ủ ả ầ
Câu12: Cation X3+ có c u hình electron l pngoàicùng là 3sấ ớ 23p6. V trí nguyên t X trong b ngtu n hoàn là:ị ố ả ầ
A. Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên t kim lo i. ố ạ B. Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên t kim lo i.ố ạ
Câu13: Cation X+ và anion Y2đ u có c u hình electron phânl pngoàicùng là 2pề ấ ở ớ 6. V trí c a X và Y trongị ủ
b ngtuàn hoàn là:ả
Trang 8A. X ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.ở ở
B. X ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.ở ở
C. X ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA.ở ở
D. X ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA.ở ở
Câu 14: Trong b ngh th ngtu n hoàn, các nguyên t đ c s p x p l nl ttheo th t nào?ả ệ ố ầ ố ượ ắ ế ầ ượ ứ ự
Câu 15:Nguyên t X có c u hình electron: 1sử ấ 22s22p5. Xácđ nhv trí c a X trong b ngtu n hoàn?ị ị ủ ả ầ
Câu 16:Nhóm IA trong b ng tu n hoàn có tên g i:ả ầ ọ
nguyênt cótínhkimlo im nhnh tvànguyênt cóđ âmđi nl nnh tl nlố ạ ạ ấ ố ộ ệ ớ ấ ầ ượt là:
Câu 18: Trong m t chu kì nh , đi t trái sang ph i thì hoá tr cao nh t c a các nguyên t trong h p ch tộ ỏ ừ ả ị ấ ủ ố ợ ấ
v i oxiớ
Câu 19:Nguyên t R thu c chu kì 3, nhóm VIA c a b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c. Công th c oxitố ộ ủ ả ầ ố ọ ứ cao nh t c a R là:ấ ủ
A. R2
Câu 20. Đ âm đi n c a các nguyên t : ộ ệ ủ ố 9F, 17Cl, 35Br, 53I. X p theo chi u gi m d n là:ế ề ả ầ
A. F > Cl > Br > I B. I> Br > Cl> F C. Cl> F > I > Br D. I > Br> F > Cl
Câu 21:Nguyên t c a nguyên t X có c u hình electron : 1sử ủ ố ấ 22s22p63s23p4. Công th c oxitcaonh t và côngứ ấ
th c h p ch t v ihiđro c a X là :ứ ợ ấ ớ ủ
Câu 22: Đ âm đi n đ c tr ng cho kh năng :ộ ệ ặ ư ả
Câu 23. Các nguyên t trong cùng chu kìtheochi utăngd n c a đi n tích h t nhân thìố ề ầ ủ ệ ạ
A.Tính kim lo i tăngd n.ạ ầ B.Tính phi kimtăngd n.ầ
Câu 24:Tínhch t phi kimc acácnguyênt trongdãynhóm VA :ấ ủ ố 7N 15P33As51Sb83Bi bi nđ itheochi uế ổ ề :
Câu 25:Đ âmđi nc anguyênt c anguyênt càngl nthì:ộ ệ ủ ử ủ ố ớ
C.Tínhkimlo icàngm nhạ ạ D.Không nhh ngđ ntínhch tc anguyêntả ưở ế ấ ủ ử
Câu 26: Th t tăng d n tính baz c a các hidroxit Mg(OH)ứ ự ầ ơ ủ 2, NaOH, Al(OH)3 là:
Câu 27:C p nguyên t nào sauđây có tính ch t t ng t nhau?ặ ố ấ ươ ự
Câu 28: Nh n đ nh nào sauđây là ậ ị đúng ?
A. Trong m t nhóm A, bán kính nguyên t tăngtheochi ugi mđ âm đi n.ộ ử ề ả ộ ệ
Trang 9B. Trong m t nhóm A, tính phi kimgi mtheochi utăngđ âm đi n.ộ ả ề ộ ệ
C. Trong m t chu kì, tính kim lo i tăngtheochi utăngđ âm đi n.ộ ạ ề ộ ệ
D. Trong m t chu kìbán kính nguyên t gi mtheochi ugi mđ âm đi n.ộ ử ả ề ả ộ ệ
Câu 29:Oxitcaonh t c a m t nguyên t R thu cnhóm A có d ng Rấ ủ ộ ố ộ ạ 2O5. T đó suy raừ
A. R có hoá tr caonh tv i oxi là 5. ị ấ ớ B. công th c h p ch t khí c a R v i H có d ng RHứ ợ ấ ủ ớ ạ 3
Câu 30: Trong m t chu kì, đi t trái sang ph itheochi utăngd n c a đi n tích h t nhânộ ừ ả ề ầ ủ ệ ạ
Câu 31: Quy lu tbi n đ i tính axit c a dãyhiđroxit Hậ ế ổ ủ 2SiO3, H2SO4, HClO4 là:
Câu 32:Các nguyên t c a nhóm IA trong b ng tu n hoàn có đ c đi m chung nào v c u hình electron, màử ủ ả ầ ặ ể ề ấ quy t đ nh tính ch t c a nhóm ?ế ị ấ ủ
A. S n tron trong h t nhân nguyên t ố ơ ạ ử B. S electron l p K b ng 2.ố ớ ằ
C. S l p electron nh nhau. ố ớ ư D. S electron l pngoàicùng b ng 1.ố ớ ằ
Câu 33: Có các tính ch t c a nguyên t các nguyên t nh sau:ấ ủ ử ố ư
1/ S electron l pngoàicùng; 2/ Tính kim lo i, tính phi kim; ố ở ớ ạ
3/ S l pelectron; 4/ S e trong nguyên tố ớ ố ử
Các tính ch t bi n đ i tu n hoàn theochi utăng c a đi n tích h t nhân là:ấ ế ổ ầ ề ủ ệ ạ
Câu 34: C p nguyên t có tính phi kim; kim lo i m nh nh t là:ặ ố ạ ạ ấ
Câu 35: Tính baz c a dãyhiđroxit: NaOH, Mg(OH)ơ ủ 2, Al(OH)3bi n đ i theochi u nào sauđây?ế ổ ề
Câu 36: Nguyên t nào trong s các nguyên t sau đây có công th c oxit cao nh t ng v i công th c Rố ố ố ứ ấ ứ ớ ứ 2O3 ?
Câu37: S bi n đ i tính axit c a các oxit Naự ế ổ ủ 2O, MgO, Al2O3, SiO2, Cl2O7 là đúng ?
A. Na2O>MgO>Al2O3>SiO2>P2O5>Cl2O7 B. Na2O<MgO<Al2O3<P2O5<SiO2<Cl2O7.
C. MgO>Al2O3>Na2O>SiO2>P2O5>Cl2O7 D. Na2O<MgO<Al2O3<SiO2<P2O5<Cl2O7
Câu 38: M t nguyên t R có c u hình electron: 1sộ ố ấ 22s22p63s23p4. Công th c h p ch t v i hiđrô và côngứ ợ ấ ớ
th c oxit cao nh t là:ứ ấ
A. RH3, R2O3 B. RH4, RO2 C. RH5, R2O5 D. RH2, RO3
Câu39: Hai nguyên t X và Y đ ng k ti pnhau trong m t chu kì có t ng s proton trong hai h t nhânố ứ ế ế ộ ổ ố ạ nguyên t là 25. X và Y thu c chu kì và các nhóm nào sauđây ?ử ộ
Câu 40: Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c, nguyên t X nhóm IIA, nguyên t Y nhóm ả ầ ố ọ ố ở ố ở VA. Công th c c a h p ch t t o thành t 2 nguyên t trên có d ng làứ ủ ợ ấ ạ ừ ố ạ
Câu 41: Nguyên t c a nguyên t A có 4 l p electron và t o đ c h p ch t khí v ihidro có công th c hóaử ủ ố ớ ạ ượ ợ ấ ớ ứ
h c HX. S hi u nguyên t c a A là:ọ ố ệ ử ủ
A. 19 B. 21 C. 35 D. 17
Câu 42: Oxitcaonh t c a R là Rấ ủ 2O7. Trong h p ch t khí v ihiđro, ph ntrămv kh i lợ ấ ớ ầ ề ố ượng c a R làủ 97,26%. Trong b ngtu n hoàn, R chu kả ầ ở ỳ
Câu 43: R thu cnhóm VIIA. Trong oxitcaonh t, R chi m 58,82% v kh i l ng. Xácđ nhtên c a R.ộ ấ ế ề ố ượ ị ủ
cóhoátr caonh tthìoxichi m 74,07% v kh ilị ấ ế ề ố ượng. Nguyên t R làố
Trang 10Câu 45: Cho 34,25 gam m t kim lo i M hóa tr II tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ c 5,6 lít Hộ ạ ị ụ ớ ị ư ượ 2 (ở đktc). V y kim lo i M là:ậ ạ
Câu 46: Cho 8,97 gam kim lo i ki m R tác d ng h t v i m t l ng n c d thu đ c 2,576 lít Hạ ề ụ ế ớ ộ ượ ướ ư ượ 2 (đktc).
V y R là nguyên t nào sau đây?ậ ố
Câu 47:Hoà tan 5,3 gamh nh p 2 kimlo iki mthu c 2 chukìliênti ptrong Hỗ ợ ạ ề ộ ế 2O thuđược 3,36 lít H2 (đtkc). Hai kimlo iđólà:ạ
Câu 48: M t nguyên t kim lo i trong c u hình electron nguyên t ch có 5 electron s . Cho 46 gam kim ộ ố ạ ấ ử ỉ
lo i này hoà tan hoàn trong nạ ước thu được 22,4 lít khí H2 ( đktc). V t kim lo i đó là: ở ậ ạ
A.64Cu B.24Mg C.23Na D.39K
Câu 49: Cho 0,99 gam h n h p hai kim lo i ki m A và kali vào n c. Đ trung hòa dung d ch thu đ cỗ ợ ạ ề ướ ể ị ượ
c n 500 ml dung dich HCl 0,1M. Thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ầ ố ượng c a A trong h n h p trên là:ủ ỗ ợ
A. 21,21% B. 14,14% C. 39,39% D. 69,69%
Câu 50: Cho 2g h nh phaikimlo i hai chu kìliênti pvàthu cnhóm IIA tácd ngh tv idungd chỗ ợ ạ ở ế ộ ụ ế ớ ị
H2SO4r icôc n, thuđồ ạ ược 8,72g h nh phaimu i khan. Hai kimlo iđó làỗ ợ ố ạ
A. Ca và Ba B. Mg và Ca C. Ba và Sr D. Ca và Sr
D ng 1:ạ Xácđ nh nguyên t d a vào BTH và ng ị ố ự ượ ạ c l i.
Bài 1: Cation R+ có c u hình electron phânl pngoàicùng là 3pấ ở ớ 6
a. Vi t c u hình electron nguyên t c a nguyên t R.ế ấ ử ủ ố
b. Xácđ nhv trí c a nguyên t R trong b ngtu n hoàn.ị ị ủ ố ả ầ
c. Tính ch t hoá h c đ ctr ng c a nguyên t R là gì? L y 2 ph n ng đ minhh a.ấ ọ ặ ư ủ ố ấ ả ứ ể ọ
d. Anion X có c u hình electron gi ngc u hình electron c a cation Rấ ố ấ ủ +. Hãycho bi t tên và vi tc u hìnhế ế ấ electron nguyên t c a nguyên t X.ử ủ ố
Bài 2: A và B là 2 nguyên t liên ti pnhau trong cùng m t chu kì. T ng s proton trong h t nhânhai nguyênố ế ộ ổ ố ạ
t A và B b ng 49. Vi t c u hình electron cho 2 nguyên t A, B và xácđ nhv trí c a chúng trong BTH. ử ằ ế ấ ử ị ị ủ
D ng 2:ạ Xácđ nh nguyên t d a vào % kh i l ị ố ự ố ượ ng các nguyên t ố
Bài 1: Nguyên t R có c u hình electron l pngoàicùng là nsử ấ ớ 2np4 trong công th c h p ch t v i H c a nó cóứ ợ ấ ớ ủ
ch a 5,88% H v kh i lứ ề ố ượng. Tìm nguyên t R. ố
Bài 2: Nguyên t A t o h p ch t oxitcaonh t ng v i công th c AOố ạ ợ ấ ấ ứ ớ ứ 3. Trong h p ch t khí v ihiđro, nguyênợ ấ ớ
t A chi m 94,12% v kh i lố ế ề ố ượng
a. Tìm tên nguyên t A.ố
b. So sánh tính phi kim c a A v iphotpho và oxi. Gi i thíchtheotheoquylu tbi n đ i tính kim lo i, phi kim.ủ ớ ả ậ ế ổ ạ Bài 3: Nguyên t R nhóm IIA trong b ngtu n hoàn, trong h p ch t hiđroxit % kh i l ng c a oxi chi mố ở ả ầ ợ ấ ố ượ ủ ế 43,24%. Xácđ nh nguyên t R.ị ố
D ng 3:ạ Xácđ nh nguyên t d a vào tính ch t hóa h c ị ố ự ấ ọ
Bài 1:Hòa tan h t 0,8 gam m t kim lo i X thu cnhóm IIAvào dung d ch HCl thì thu đ c dung d ch Y vàế ộ ạ ộ ị ượ ị 0,448 lít khí hiđro đi uki nchu n. Xácđ nhkim lo i R.ở ề ệ ẩ ị ạ
Bài 2:Hòa tan 6,9 gam 1 kim lo i vào 93,4 gam n c. Sau ph n ng thu đ c 100 gam dung d ch D.ạ ướ ả ứ ượ ị
a. Tìm kim lo i trên.ạ
b. Tính n ngđ ph ntrăm c a ch t tan trong dung d ch D.ồ ộ ầ ủ ấ ị
Bài 3:Hòa tan hoàn toàn 20 gam h n h p 2 kim lo i ki mth A, B thu c 2 chu kì liên ti p vào dung d chỗ ợ ạ ề ổ ộ ế ị HCl d thu đư ược 15,68 lít khí (đktc). Xácđ nhhaikim lo i ki mth và thành ph n % v kh i lị ạ ề ổ ầ ề ố ượng c aủ
m ikim lo i trong h n h p ban đ u.ỗ ạ ỗ ợ ầ
Câu 1. Ch ncâu ọ sai: Khi nói v ion ề
A. Ion là ph nt mangđi n ầ ử ệ