NBĐường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D Hỏi hàm số đó là hàm số nào?... THĐường cong trong hình dưới đây là đồ t
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
A PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1 (NB)Tập xác định của hàm số ytan x là
2
x k
2
x k
C. xk D. xk2
Câu 2 (NB)Tập xác định của hàm số ycot x là
2
x k
2
x k
Câu 3 (TH)Tập xác định của hàm số 1 sin
x y
x
là
2
x k
2
x k
Câu 4 (TH)Tập xác định của hàm số 1 3sin
x y
x
là
A.
2
x k
2
k
x
Câu 5 (TH)Tập xác định của hàm số tan 2x
3
y
là
A.
k
x
12
x k
2
x k
x k
Câu 6 (TH)Tập xác định của hàm số cot
cos
x y
x
A x
B. xk2 C. xk D x
2
k
Câu 7 (TH)Tập xác định của hàm số 1
y
là
A. xk B. xk2 C.
2
x k
4
x k
Câu 8 (NB)Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
Câu 9 (NB)Tập giá trị của hàm số ycos 3x là:
Câu 10 (TH)Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
y x
lần lượt là:
Câu 11 (TH)Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
Trang 2Câu 12 (TH)Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos 2 1
2
x
là
A. 1 và 2 B 3 và 2 C 3 và 2 D 3 và 1
Câu 13 (NB)Hàm sốysinx:
k2 ; 2 k với kZ
3
Câu 14 (NB)Hàm sốycosx:
với kZ
B.Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảngk2 ; k2 với
kZ
k2 ;3 k2 với kZ
Câu 15 (NB)Khẳng định nào sau đây sai ?
2
2
Câu 16 (TH)Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 0;5
6
?
A. ysinx B. ycosx C. sin
3
3
Trang 3Câu 17 (NB)Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. ysin x B. ycos x C. ytan x D. ycot x
Câu 18 (NB) Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 19 (TH)Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y sin x B. ycosxsin x
C. ycosxsin2x. D. ycos sin x x
Câu 20 (TH)Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. ycosxsin2x. B. ysinxcos x
C. y cos x D. ysin cos3 x x
Câu 21 (TH)Cho hàm số f x sin 2x và 2
tan
A f x là hàm số chẵn, g x là hàm số lẻ
B f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn
C f x là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵn
D f x và g x đều là hàm số lẻ
Câu 22 (TH)Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin x B yx2sin x C.
cos
x
y
x D y x sin x
Câu 23 (NB)Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2
B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2
C Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
D Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì
Câu 24 (TH)Tìm chu kì T của hàm số sin 5
4
5
2
2
8
T
Câu 25 (TH)Tìm chu kì T của hàm số cos 2016
2
x y
A. T 4 B. T 2 C. T 2 D. T
Câu 26 (TH)Tìm chu kì T của hàm số cos 2 sin
2
2
T
Câu 27 (TH)Tìm chu kì T của hàm số ycos3xcos5 x
Câu 28 (NB)Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 4Câu 29 (TH)Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. sin
2
2
4
x
2
x y
Câu 30 (TH)Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
cos 3
sin 3
cos 2
sin 2
y
Câu 31 (TH)Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
4
4
4
4
Câu 32 (TH)Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào?
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. ysin x B. y sin x C. ysin x D. y sin x
Câu 33 (TH)Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. ycos x B. y cosx C. ycos x D. y cos x
Câu 34 Nghiệm của phương trình sinx1 là:
2
x k
2
x k
2
x k
Trang 5
Câu 35 Nghiệm của phương trình sinx 1 là:
A.
k
x
2
x k
C. x k2 D.
2
x k
Câu 36 Nghiệm của phương trình sinx0 là:
A.
2
x k
2
x k
2
x k
Câu 37 Phương trình sinxsin (hằng số R) có nghiệm là
A. x k,x k B. x k2 , x k2
C. x k2 , x k2 D. x k,x k
Câu 38 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m 1 có nghiệm?
A. 2 m 0 B. m0 C. m1 D. 0 m 1
Câu 39 Tập nghiệm của phương trình sinxsin 30 là
A. S30 k2 | kZ 150 k2 | kZ
B. S 30 k2 | kZ
C. S 30 k360 | k Z
D. S30 k360 | k Z 150 k360 | k Z
Câu 40 Giải phương trình sin 2 1
x
5 12
B. 4
5 12
12
D. 4 2
Câu 41 Nghiệm của phương trình sin 1
2
x được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
Câu 42 Nghiệm của phương trình cosx1là:
2
x k
2
x k
Câu 43 Nghiệm của phương trình cosx 1là:
2
x k
C. x k2 D. 3
2
x k
y
A
B
A
B
E
F
Trang 6Câu 44 Nghiệm của phương trình cosx0là:
2
x k
C. x k2 D.
2
x k
Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos xm vô nghiệm
A. m ; 1 1; B. m 1; C. m 1;1 D. m ; 1
Câu 46 Nghiệm của phương trình cos 1
2
x là
3
x k
6
x k
3
x k
6
x k
Câu 47 Nghiệm của phương trình cos 2
x
2
x k
k Z
2
x k
k Z
2 2
x k
k Z
2 2
x k
k Z
Câu 48 Nghiệm của phương trình cos3xcosx là:
2
xk x k
C
2
xk
2
xk x k
Câu 49 Gọi S là tập nghiệm của phương trình cos 3
2
A. 5
Câu 50 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan xm, mR
A. xarctanm k hoặc x arctanm k , kZ
B. x arctanm k , kZ
C. xarctanm k 2, kZ
D. xarctanm k , kZ
Câu 51 Phương trình tan tan
3
x
có tập nghiệm là
. B. . C. 3 k ,k Z
Câu 52 Phương trình tan 0
3
x
Trang 7Câu 53 Nghiệm của phương trình tan 2x1 là:
A.
4
x k
4
x k
x k
4
x k
Câu 54 Phương trình 3
3
Câu 55 Nghiệm của phương trình tan 3
3
x
được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
y
x
B' A'
B
D
F
C
E
A. Điểm F, điểm D B.Điểm C , điểm F
Câu 56 Phương trình cotxcot, thuộc R có nghiệm là:
A. x k2 B. x k2 ; x k2
C. x k D. x k2 ; x k2
Câu 57 Nghiệm của phương trình cot cot
6
x
6
x k
6
x k
6
x k
3
x k
Câu 58 Phương trình cotx1 có nghiệm là
Câu 59 Nghiệm của phương trình cot 3
x
3
x k
6
x k
2
x k
3
x k
Câu 60 Họ nghiệm của phương trình cot(2x30 )0 3 là:
A. x900k1800 B. x300k1800 C. x300k900 D. x600k1800
Câu 61 Giải phương trình cot 3 x 1 3
x k kZ
x k kZ
x k k Z
D. 1
x k k Z
Trang 8Câu 62 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cot 3
6
x
A. 5
6
3
6
12
Câu 63 Họ nghiệm của phương trình 2sin 1 0
5
x
A.
11
10 6
29
10 6
11
10 6
29
10 6
C.
11
10 6
29
10 6
. D.
11
10 6
29
10 6
Câu 64 Phương trình lượng giác: 2cotx 30 có nghiệm là
A
2 6
2 6
2
xarc k C
6
x k
3
x k
Câu 65 Giải phương trình 3 tan 2x 3 0 có công thức nghiệm dạng a kb, *
kZ Với a , b
2 2
.
2
b
3
b
a C. b 3
3
b
a
Câu 66 Tìm nghiệm của phương trình 2sinx 3 0
A. x B.
3
2 3
2
C.
3
2 3
2
Câu 67 Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M và N
trong hình dưới Phương trình đó là
y
x
N
M
O
-1 -1
1
1
A. 2cosx 1 0 B. 2cosx 30 C. 2sinx 30 D. 2sinx 1 0
Trang 9Câu 68 Nghiệm của phương trình sin cosx x0 là:
2
x k
2
xk
6
x k
Câu 69 Nghiệm của phương trình cos3xcosx là:
2
xk x k
C
2
xk
2
xk x k
Câu 70 Nghiệm của phương trình sin 3xcosx là:
x k x k
2
xk x k
4
xk x k
D ;
2
xk xk
Câu 71 Số nghiệm của phương trình sin 2xcosx0 trên 0; 2
Câu 72 Nghiệm của pt tanxcotx–2 là:
A.
4
x k
4
x k
4
x k
4
x k
.
Câu 73 Phương trình 3 tanx1 2sin x 3 0 có nghiệm là:
3
x k
6
x k
6
x k
6
x k
Câu 74 Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos 1
3
x
A. 2
3
3
3
3
Câu 75 Nghiệm của phương trình cos4xsin4x0 là:
A.
x k
2
x k
C. x k2 D. xk .
Câu 76 Nghiệm của phương trình sin cos cos 2x x x0 là:
2
xk
8
xk
4
xk
Câu 77 Cho phương trình: cos cos 7x xcos3 cos5x x 1
Câu 78 Nghiệm của phương trình cos2xsin cosx x0 là:
x k x k
2
x k
.
C
2
x k
x k x k
Câu 79 Giải phương trình sin2xsin 32 xcos2xcos 32 x
A.
4 2
k
8 4
k
x
C.
4 2
k
x
,
8 4
k
x
4 2
k
,
4 2
k
x
Trang 10Câu 80 Giải phương trình: 2
A
3
x k
B.
3
x k
C vô nghiệm D
3
x k
Câu 81 Nghiệm của phương trình 2
sin xsinx 2 0 là:
A.
2
x k
2
x k
2
x k
2
x k
Câu 82 Nghiệm của phương trình 2
A
2 4
, 2 6
k
6
k
C.
2 4
, 2 3
k
D 4 ,
3
k
Câu 83 Phương trình 2
A. cos 1
2
2
x C cos 1
2
x D sin 1
2
x
Câu 84 Cho phương trình: cos 2xsinx 1 0 * Bằng cách đặt t sinx 1 t 1 thì phương trình
* trở thành phương trình nào sau đây?
A. 2t2 t 0 B. t2 t 2 0 C. 2t2 t 2 0 D. t2 t 0
Câu 85 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
1
A. m2 B.1 m 2 C. m1 D.1 m 2
Câu 86 Các họ nghiệm của phương trình cos 2xsinx0 là
Câu 87 Biết rằng phương trình 1 5sin x2cos2x0 có 2 nghiệm x x1, 2trên đoạn 0; 2 Tính x1x2 ?
3
3
Câu 88 Phương trình lượng giác: 12
x k x k
x k x k
C
3
x k
` D ,
x k x k
Câu 89 Điều kiện có nghiệm của pt a.sin 5x b cos5xc là:
A. a2b2 c2 B. a2b2 c2 C. a2b2 c2 D. a2b2 c2
Trang 11Câu 90 Tất cả các họ nghiệm của phương trình sinxcosx1 là
A.
2 2 2
x k
B. xk2
4
x k
2 4 2 4
Câu 91 Phương trình 3 sinxcosx1 tương đương với phương trình nào sau đây?
x
1 sin
1 cos
x
Câu 92 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sinx12cosxm có nghiệm?
Câu 93 Phương trình sinx 3 cosx0 có bao nhiêu nghiệm thuộc 2 ; 2
Câu 94 Phương trình nào tương đương với phương trình 2 2
cos x3sin cosx x2sin x0 ?
A. 2t2 3t 1 0 B. 2 tan2x3tanx 1 0
Câu 95 Nghiệm của phương trình 3sin2 xsin 2xcos2x0 là:
x k x k
B
4
x k
x k x k
D Vô nghiệm
Câu 96 3 2 sin xcosx2sin 2x 4 0 Đặt tsinxcosx, ta được phương trình nào dưới đây?
A 2
4t 3 2t 4 0 C 2
2t 3 2t 2 0 D 2
4t 3 2t 4 0
Câu 97 Cho phương trình m.sin 2xcos 2x2m1 Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có nghiệm là
B PHẦN HÌNH HỌC
Câu 98 Trong mặt phẳng Oxy , cho v a b; Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm M x y ; thành
' '; '
A. '
'
x x a
y y b
' '
x x a
y y b
' '
x b x a
y a y b
' '
x b x a
y a y b
Câu 99 Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A và M thành ' M' Khi đó:
A. AM A M' ' B. AM 2 'A M' C. AM A M' ' D. 3AM 2 'A M'
Câu 100 Cho hai đthẳng d và d song song nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến dthành d?
Trang 12Câu 101 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d' Câu nào sau
đây sai?
A. d trùng d' khi v là vectơ chỉ phương của d
B. dsong song với d' khi v là vectơ chỉ phương của d
C. d song song với d' khi v không phải là vectơ chỉ phương của d
D. d không bao giờ cắt d'
Câu 102 Cho P Q cố định Phép tịnh tiến , T biến điểm M bất kỳ thành M sao cho 2 MM2 2PQ
B. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ MM2
C. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ
D. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ 1
2PQ
Câu 103 Cho hình bình hành ABCD Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là điểm:
Câu 104 Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnh AB Phép tịnh tiến theo
Câu 105 Cho phép tịnh tiến
u
T biến điểm M thành M và phép tịnh tiến 1 T biến v M thành 1 M 2
A. Phép tịnh tiến
u v
T biến M thành 1 M 2
D. Phép tịnh tiến
u v
T biến M thành M 2
Câu 106 Trong mặt phẳng Oxy , cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M x y ; ta có
M M sao cho M'x y'; ' thỏa mãn 'x x 2, 'y y 3
A. f là phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3
B. f là phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3
C. f là phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 3
D. f là phép tịnh tiến theo vectơ v2; 3
Câu 107 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Câu 108 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v 1;2 biến A thành?
A. 3;1 B. 1;6 C. 3;7 D. 4;7
Câu 109 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép
tịnh tiến theo vectơ v 1;2 ?
A. 3;1 B. 1;6 C. 4;7 D. 1;3
Câu 110 Cho tam giác đều ABC Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành C ?
A 30 B 90 C 120 D 60
Trang 13Câu 111 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho điểm M10;1và M 3;8 Phép tịnh tiến theo
vectơ v biến điểm M thành điểm M, khi đó tọa độ của vectơ v là?
Câu 112 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 2; 4 , B 5; 1 , C 1; 2 Phép tịnh tiến
BC
T biến tam giác ABC tành tam giác A B C Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác A B C
A. 4; 2 B. 4; 2 C. 4;2 D. 4; 2
Câu 113 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1 : 2x3y 1 0 và
d2 :x y 2 0 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành 1 d 2
Câu 114 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1; 1 , B 2;1 , C1; 4 Gọi D là điểm thỏa
AB
Câu 115 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2x y 1 0 và vectơ v2; 3 Viết
phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến vectơ v
A. 2x3y 1 0 B. 2x y 6 0 C. 2x y 6 0 D. 2x y 6 0
Câu 116 Trong mặt phẳngOxy , ảnh của đường tròn: 2 2
1;3
A. 2 2
x y .
C. 2 2
x y
Câu 117 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Câu 118 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến
tâm
Câu 119 Xét hai phép biến hình sau, đâu là phép dời hình?
(I) Phép biến hình F M1: 1x y1; 1M'1y x1; 1
(II) Phép biến hình F M2: 2x y2; 2M22 ;2x2 y2
A. Chỉ phép biến hình (I)
B.Chỉ phép biến hình (II)
C. Cả hai phép biến hình (I) và (II)
D. Cả hai phép biến hình (I) và (II) đều không là phép dời hình
Câu 120 Mệnh đề nào sau đây là sai?