Giúp con người cóvi clàm.ệ D... Máy dùng đ khai thác.C.. chi phí làm rahànghóa.. giá tr trênth trị ị ường... Ngườ ảis n xu t.ấ B.Th trị ường... người tiêu dùng mua được hàng hóar .ẻ C..
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUY N Đ CỀ Ề ƯƠNG ÔN T P CU I K 1, NĂM H C 2021 2022Ậ Ố Ỳ Ọ
T : NG VĂN GDCD MÔN: GIÁO D C CÔNG DÂN 11Ổ Ữ Ụ
I.Hìnhth cki mtra:ứ ể Tr cnghi mk th pt lu n ắ ệ ế ợ ự ậ
Th igianki mtra: 45 phút ờ ể
S câutr cnghi m: 28 câu 7 đi m. ố ắ ệ ể
S câut lu n : 02 câu 3 đi m ố ự ậ ể
Ngàyki mtra:……… ể
II.N i dung ki mtra:ộ ể theoK ho chgi ngd y, nămh c: 20212022 ế ạ ả ạ ọ
Bài/ Ch đủ ề N i dung ộ
gi ng d yả ạ
N i dung đi u ch nhộ ề ỉ Hướng d n th c hi nẫ ự ệ
Bài 1.Công dân
với sự
pháttri n ể kinhtế
M c 1: S n ụ ả
xu t c a c i ấ ủ ả
v t ch t và vai ậ ấ trò c a ủ
SXCCVC
M c 2: Các y u ụ ế
t c b n c a ố ơ ả ủ quá trình s n ả
xu t d y m c ấ ạ ụ 2a, 2b
M c3a ụ C c uk ơ ấ inhtế Khôngdạy
M c 2: Các y u ụ ế
t c b n c a ố ơ ả ủ quá trình s n ả
xu t d y m c ấ ạ ụ 2c
M c 3: Phát ụ tri n kinh t ể ế
M c3b.Ýnghĩa ụ c apháttr ủ iểnkinht đ ế ố
iv icá ớ nhân,giađìnhvàxãhội nhân,giađìnhvàxãhội
T p trung HS nêu đ ậ ượ c ý nghĩa c a PTKT đ i v i các ủ ố ớ nhân và xã h i ộ
Bài2.Hànghóa–
Tiềntệ
Th tr ị ư ng ờ
M c 1 Hàng ụ hóa M c1b.L ụ ượnggiátr hànghóa ị Ch t ptr ỉ ậ unglàmrõ2kháiniệm:
Th igi ờ anlaođộngcá bi t ệ
Th igi ờ anlaođộngxã
h ic nth ộ ầ i t ế
M c 2 Ti n t ụ ề ệ M c2a ụ Ngu ng ồ ốc,bảnch tc at ấ ủ i nt ề
ệ Khuy nk ế híchh csinht h c ọ ự ọ
M c 3 Th ụ ị
tr ườ ng M c2c ụ Quylu tl ậ ưuthôngti n ề tệ Khôngdạy
Trang 2Câuh i/b ỏ àit p3, ậ 4,6 Khôngyêuc uh csi ầ ọ nhlàm
Ch đ :ủ ề Các quy
lu t kinh t trong ậ ế
s n xu t và l u ả ấ ư
thông hàng hóa
Quy lu tgiát ậ rị trong sản
xu t và l ấ ưu thônghànghóa
M c3a.V phía ụ ề Nhànư c ớ Khôngdạy
M c 3b. V phía CD ụ ề H ướ ng d n Hs l y ví d v ẫ ấ ụ ề
v n d ng QLGT ậ ụ
Câuh i/b ỏ àit p5, ậ 10 H csiọ nh t lự àm
C nht ạ ranhtrong
s n xu t và l ả ấ ưu thông hang hóa
M c2a ụ M cđích ụ c ac ủ ạnhtranh GhépvàoM c1ụ
M c2b ụ Cáclo ic ạ ạnhtranh Khôngdạy
Cungc ut ầ rong
s n xu t và ả ấ lưu thông hànghóa
Câuh i/b ỏ àit p2 ậ Khôngyêuc uh csi ầ ọ nhlàm
M c2b ụ Vaitròc aq ủ uanh cung–c u ệ ầ Khôngdạy
M c 3. V n d ng quan h cung c u ụ ậ ụ ệ ầ H ướ ng d n HS th c hành ẫ ự
Trang 3Câuh i/b ỏ àit p3 ậ H csi ọ nh t l ự àm
Bài6.Côngnghiệph
óa,
hi nđ ihóađ tn ệ ạ ấ ư
c
ớ
Côngnghiệphóa,
hi nđ ihóađ tn ệ ạ ấ
ư c d y m c ớ ạ ụ 1a
M c1.K ụ háiniệmcôngnghi p ệ hóa,hi n ệ
đ ihóa ạ
Ch t pt ptrungl ỉ ậ ậ àmrõthế nàolà
côngnghiệphóa,hi nđ i ệ ạ hóa.
Côngnghiệphóa,
hi nđ ihóađ tn ệ ạ ấ
ư c d y m c 2 ớ ạ ụ
a, 2b và 3
M c ụ 2c.C ủngc vàt ố ăng
cư ngđ a ờ ị v ch ị ủ đ ạo c a ủ quanh s nxu tXH ệ ả ấ CN
trongtoànb n n ộ ề kinht qu cdân ế ố .
Khuy nk ế híchh csinht đ c ọ ự ọ
Câuh i/b ỏ àit p5, ậ 6,7,8 Khôngyêuc uh csiầ ọ nhtr l iả ờ
Ch đủ ề: N n ề
kinh t ch nghĩa ế ủ
xã h i ộ
N n kinh t ề ế nhi u thành ề
ph n d y m c ầ ạ ụ 1a, 1c
M c1b ụ Cácthànhphầnkinht ế n
ở ư cta ớ
Hư ngd n ớ ẫ h csinht h c ọ ự ọ
M c2.Vaitròq ụ uảnlíkinht c anhàn ế ủ ướ c
Khôngdạy
I.PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1: S n xu t c a c i v t ch t làs tác đ ng c a con ng i vào t nhiên, bi n đ i các y uả ấ ủ ả ậ ấ ự ộ ủ ườ ự ế ố ế
t c a t nhiên đ t o ra s n ph m phù h p v iố ủ ự ể ạ ả ẩ ợ ớ
A. quan h xãh i.ệ ộ B. yêu c u c axãh i.ầ ủ ộ C. nhu c uc amình.ầ ủ D. t li u laođ ng.ư ệ ộ Câu 2: M t trong nh ng vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t là:ộ ữ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
A. C s t n t i c axãh i.ơ ở ồ ạ ủ ộ B. T o ra các giá tr cho conngạ ị ười
C. Giúp con người cóvi clàm.ệ D. Thúc đ y tăng trẩ ưởng kinht ế
Câu 3: Toàn b nh ng năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đ c v n d ng vào quá ộ ữ ự ể ấ ầ ủ ườ ượ ậ ụ trình s n xu t làả ấ
A.laođ ng.ộ B. ngườilaođ ng.ộ C. s claođ ng.ứ ộ D. làmviêc
Trang 4Câu 4: Nh ng y u t t nhiên mà lao đ ng c a con ng i tác đ ng vào đ c g i là:ữ ế ố ự ộ ủ ườ ộ ượ ọ
A. Đ i tố ượnglaođ ng.ộ B. T li u lao đ ng. C. Tài nguyênthiên nhiên.ư ệ ộ D. Nguyên v t ậ
li u. ệ Câu 5: . H th ng nh ng v t làm nhi m v truy n d n s tác đ ng c a con ng i lênệ ố ữ ậ ệ ụ ề ẫ ự ộ ủ ườ
đ i tố ượng lao đ nglàộ
A. ngườilao đ ng.ộ B. t li ulaođ ng.ư ệ ộ C. t li us nxu t.ư ệ ả ấ D. nguyên v tli u.ậ ệ
Câu 6: Đ i v i gia đình, phát tri n kinh t là ti n đ đố ớ ể ế ề ề ể
A. th c hi n t t ch c năngkinht ự ệ ố ứ ế B. lo i b t n n xãh i.ạ ỏ ệ ạ ộ
C. đ m b o n đ nh v kinht ả ả ổ ị ề ế D. xóa b th tnghi p.ỏ ấ ệ
Câu 7: Quá trình s n xu t g m các y u t nào d i đây?ả ấ ồ ế ố ướ
A.S c lao đ ng, đ i tứ ộ ố ượng lao đ ng và laođ ng.ộ ộ
B.Con người, lao đ ng và máymóc.ộ
C.Lao đ ng, đ i tộ ố ượng lao đ ng và t li u laođ ng.ộ ư ệ ộ
D.S c lao đ ng, đ i tứ ộ ố ượng lao đ ng và t li u laođ ng.ộ ư ệ ộ
Câu 8: Ông G đã ch t o ra h th ng phun thu c và t i t đ ng đi u khi n b ng đi n tho iế ạ ệ ố ố ướ ự ộ ề ể ằ ệ ạ cho 1 ha đ t tr ng chè. V t nào dấ ồ ậ ưới đây là đ i tố ượng lao đ ng độ ược ông G nh c đ n trong ắ ế thông tin trên?
A. H th ngphun thu c.ệ ố ố B.Đ t.ấ C. Đi n tho iđi ukhi nệ ạ ề ể D.Chè
Câu 9: Đâu là đ i t ng lao đ ng c a ngành công nghi p ch bi n?ố ượ ộ ủ ệ ế ế
A. G trongnhàmáy.ỗ B. Máy dùng đ khai thác.C. Tôm, cá dể ưới bi n. D. Than trong ể
lòngđ t.ấ
Câu 10: Giá tr c a hàng hóa là lao đ ng xã h i c a ng i s n xu t hàng hóaị ủ ộ ộ ủ ườ ả ấ
A. k t t a tronghàng hóa.ế ủ B. k t tinh trong hànghóa.ế
C. chi phí làm rahànghóa D. v t v làm ra hànghóa.ấ ả
Câu 11: Công d ng c a s n ph m làm cho hàng hoá cóụ ủ ả ẩ
A. giá tr trênth trị ị ường B. giá tr s d ng.C.giátr ị ử ụ ị D. giá tr traođ i.ị ổ
Câu 12: Hàng hóa có hai thu c tính là:ộ
A. Giá tr vàgiác ị ả B. Giá tr trao đ i và giá tr s d ng.ị ổ ị ử ụ
C. Giá c và giá tr s d ng.ả ị ử ụ D. Giá tr và giá tr s d ng.ị ị ử ụ
Câu 13: Khi trao đ i hàng hoá v t ra kh i biên gi i qu c gia thì ti n t làm ch c năngổ ượ ỏ ớ ố ề ệ ứ
Trang 5A. phương ti nl uthông.ệ ư B. phương ti nthanhtoán.ệ C. ti n t th gi i D. giao d ch qu c ề ệ ế ớ ị ố
t ế Câu 14: M t s n ph m c a lao đ ng có th th a mãn m t nhu c u nào đó c a con ộ ả ẩ ủ ộ ể ỏ ộ ầ ủ
người thông qua trao đ i mua – bán đổ ược g ilàọ
A.thôngtin B. hànghóa C.s nxu t.ả ấ D. giátr ị
Câu 15: Th tr ng là lĩnh v c trao đ i, mua bán mà đó các ch th kinh t tác đ ng qua ị ườ ự ổ ở ủ ể ế ộ
l i l n nhau đ xác đ nh giá c vàạ ẫ ể ị ả
A. ch t lấ ượnghànghóa B. giá tr hàng hóa, d chv ị ị ụ
C. giá c c ahànghóa.ả ủ D. s lố ượng hàng hóa, d chv ị ụ
Câu 16: Thông tin c a th tr ng có tác d ng nh th nào đ i v i ng i mua?ủ ị ườ ụ ư ế ố ớ ườ
A. Bi t đế ược giá c hàng hóa trênth trả ị ường B. Mua được hàng hóa mình c n.ầ
C. Bi t đế ượ ố ược s l ng và ch t lấ ượnghànghóa D. Đi u ch nh vi c mua sao cho có l inh t.ề ỉ ệ ợ ấ Câu 17: Giá tr c a hàng hóa đ c bi u hi n b ng m t l ng ti n nh t đ nh đ c g i là gì?ị ủ ượ ể ệ ằ ộ ượ ề ấ ị ượ ọ
A. giá tr laođ ng.ị ộ B. giá c hànghóa.ả C.vàng D. đôla
Câu 18: Ti n t tr thành th c đo giá tr , ph ng ti n l u thông, ph ng ti n c t tr , ề ệ ở ướ ị ươ ệ ư ươ ệ ấ ữ
phương ti n thanh toán. Nh ng thông tin trên th hi n đ c tính nào dệ ữ ể ệ ặ ưới đây?
A. b n ch t c ati n t ả ấ ủ ề ệ B. ngu n g c c a ti nt ồ ố ủ ề ệ
C. ch c năng c ati nt ứ ủ ề ệ D. quy lu t l u thông ti nt ậ ư ề ệ
Câu 19: Ti n rút kh i l u thông và đ c c t tr đ khi c n thì đem ra mua hàng là ti n ề ỏ ư ượ ấ ữ ể ầ ề
th c hi n ch c năng nào dự ệ ứ ướiđây?
A. Thước đogiátr ị B. Phương ti n l uthông.ệ ư
C. Phương ti nc ttr ệ ấ ữ D. Phương ti n thanhtoán.ệ
Câu 20: S n xu t hàng hoá s l ng bao nhiêu, giá c nh th nào do nhân t nào sau ả ấ ố ượ ả ư ế ố đây quy t đ nh?ế ị
A. Ngườ ảis n xu t.ấ B.Th trị ường C. Nhànước D. Người làm d chv ị ụ
Câu 21 : Y u t nào d i đây quy t đ nh giá c hàng hoá?ế ố ướ ế ị ả
A. Quan h cung c u v hànghoá.ệ ầ ề B. Giá tr s d ng c a hànghoá.ị ử ụ ủ
C. Giá tr c ahànghoá.ị ủ D. Xu hướng c a ngủ ười tiêudùng
Câu 22: M c đích mà ng i s n xu t hàng hóa h ng đ n là gì?ụ ườ ả ấ ướ ế
A.Giác ả B.L inhu n.ợ ậ C. Công d ng c ahànghóa.ụ ủ D. S lố ượng hànghóa
Câu 23: Y u t nào sau đây không đ c coi là hàng hóa?ế ố ượ
A. D ch v ănu ng.ị ụ ố B. Đ ăn bán ngoàich ồ ợ
Trang 6C. Lương th c bán c ahàng.ự ở ử D. Rau nhà tr ng đ ăn.ồ ể
Câu 24: : Bác B nuôi đ c 20 con gà. Bác đ ăn 3 con, cho con gái 2 con. S còn l i bác ượ ể ố ạ mang bán. H i s gà c a bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?ỏ ố ủ
A.5con B.20con C.15con D. 3 con
Câu 25: Quy lu t giá tr yêu c u t ng giá tr hàng hóa sau khi bán ph i b ng t ng giá tr ậ ị ầ ổ ị ả ằ ổ ị hàng hóa đượ ạc t o ra trong
A. chi phís nxu t.ả ấ B. quá trình s n xu t. C. quá trìnhtiêuth ả ấ ụ D. chi phí muahàng
Câu 26: Giá c c a hàng hoá trên th tr ng v n đ ngả ủ ị ườ ậ ộ
A. ăn kh p v igiátr ớ ớ ị B. cao h ngiátr ơ ị C. th p h ngiá tr ấ ơ ị D. xoay quanh tr c giá tr ụ ị Câu 27: M t trong nh ng m t tích c c c a quy lu t giá tr là kích thích l c l ng s n xu t,ộ ữ ặ ự ủ ậ ị ự ượ ả ấ khoa h c kĩ thu t phát tri nvàọ ậ ể
A. s n xu t nhi u lo ihànghóa.ả ấ ề ạ B. người tiêu dùng mua được hàng hóar ẻ
C. ngườ ải s n xu t ngày càng giàu có. D. năng xu t lao đ ng tăng.ấ ấ ộ
Câu 28: Quy lu t giá tr đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa thông qua y u t nào d i ậ ị ề ế ả ấ ư ế ố ướ đây?
A. Giá c th trả ị ường B. S lố ượng hàng hóa
C. Nhu c u c a ngầ ủ ườitiêudùng D. Nhu c u c a ngầ ủ ườ ải s nxu t.ấ
Câu 29: Qui lu t giá tr yêu c u s n xu t và l u thông hàng hóa ph i d a trên c s th iậ ị ầ ả ấ ư ả ự ơ ở ờ gian lao đ ng nào?ộ
A. cá bi t c a ngệ ủ ườ ảis nxu t.ấ B. xã h i c n thi t đ s n xu t ra hànghóa.ộ ầ ế ể ả ấ
C. xã h i t i đa đ s n xu t rahànghóa.ộ ố ể ả ấ D. t i thi u đ s n xu t ra hànghóa.ố ể ể ả ấ
Câu 30: Trong quá trình s n xu t, ng i s n xu t kinh doanh không ng ng c i ti n kả ấ ườ ả ấ ừ ả ế ỷ thu t, nâng cao trình đ tay ngh ngậ ộ ề ười lao đ ng, đ giá tr cá bi t c a mình th p h n giá trộ ể ị ệ ủ ấ ơ ị
xã h i là đã v n d ng t t tác đ ng nào c a quy lu t giá tr ?ộ ậ ụ ố ộ ủ ậ ị
A. Kích thích l c lự ượng s n xu t phát tri n. B. Đi u ti t và l u thông hàng hóa.ả ấ ể ề ế ư
C. Phân ph i l i t li ulaođ ng.ố ạ ư ệ ộ D. Thúc đ y th i gian lao đ ng cá bi ttăng.ẩ ờ ộ ệ
Câu 31: Nh m giành nh ng đi u ki n thu n l i đ thu nhi u l i nhu n làằ ữ ề ệ ậ ợ ể ề ợ ậ
A. m c đích c ac nhtranh.ụ ủ ạ B. ý nghĩa c a c nhtranh.ủ ạ
C. nguyên t c c ac nh tranh.ắ ủ ạ D. n i dung c a c nhtranh.ộ ủ ạ
Câu 32: S t n t i nhi u ch s h u v i t cách là nh ng đ n v kinh t đ c l p. t do s nự ồ ạ ề ủ ở ữ ớ ư ữ ơ ị ế ộ ậ ự ả
xu t, kinh doanh là m t trong nh ngấ ộ ữ
Trang 7A. nguyên nhân d n đ nc nhtranh.ẫ ế ạ B. tính ch t c a c nhtranh.ấ ủ ạ
C. nguyên nhân c a s giàunghèo.ủ ự D. nguyên nhân c a s ra đ i hànghoá.ủ ự ờ
Câu 33: S ganh đua, đ u tranh gi a các ch th kinh t trong s n xu t, kinh doanh hàng hóa ự ấ ữ ủ ể ế ả ấ
đ thu để ược nhi u l i nhu n làề ợ ậ
A.c nhtranh.ạ B.thiđua C.s nxu t.ả ấ D. kinhdoanh
Câu 34: Hành vi nào sau đây là bi u hi n c a s c nh tranh không lành m nh?ể ệ ủ ự ạ ạ
A. Khuy n mãi đ thu hútkháchhàng.ế ể B. H giá thành s nph m.ạ ả ẩ
C. Đ u c tích tr đ nânggiá.ầ ơ ữ ể D. Áp d ng khoa h c – kĩ thu t tiên ti n trong ụ ọ ậ ế
s nxu tả ấ
Câu 35: N i dung nào d i đây th hi n m t tích c c c a c nh tranh?ộ ướ ể ệ ặ ự ủ ạ
A. B o v môi trả ệ ườngt nhiên.ự B. Đa d ng hóa các quan h kinht ạ ệ ế
C. Thúc đ y tăng trẩ ưởngkinht ế D. Nâng cao ch t lấ ượng cu cs ng.ộ ố
Câu 36: Câu nói : Th ng tr ng nh chi n tr ng. Ph n ánh quy lu t kinh t nào d i ươ ườ ư ế ườ ả ậ ế ướ đây?
A. Quy lu tcungc u.ậ ầ B. Quy lu t c nh tranh. C. Quy lu t l u thông ti n t D. Quy lu t ậ ạ ậ ư ề ệ ậ giá tr ị Câu 37: Kh i l ng hàng hóa, d ch v mà ng i tiêu dùng c n mua trong m t th i ố ượ ị ụ ườ ầ ộ ờ
kì nh t đ nh, tấ ị ương ng v i giá c và thu nh p đứ ớ ả ậ ược g ilàọ
A.cung B.c u.ầ C. nhuc u.ầ D. th trị ường
Câu 38: Khi cung l n h n c u ho c cung nh h n c u đ u nh h ngớ ơ ầ ặ ỏ ơ ầ ề ả ưở
A. đ n l u thônghànghoá.ế ư B. tiêu c c đ n ngự ế ười tiêudùng
C. đ n quy môth trế ị ường D. đ n giá c th trế ả ị ường
Câu 39: Trên th tr ng, khi giá c tăng lên, c u sị ườ ả ầ ẽ
A.gi mxu ng.ả ố B.tănglên C nđ nh.ổ ị D. khôngtăng
Câu 40: Cung là kh i l ng hàng hóa, d ch v hi n có trên th tr ng và chu n b đ a ra th ố ượ ị ụ ệ ị ườ ẩ ị ư ị
trường trong m t th i kì nh t đ nh, tộ ờ ấ ị ương ng v i m c giá c , kh năng s n xu t vàứ ớ ứ ả ả ả ấ
A. ngu n thu nh pxác đ nh.ồ ậ ị B. s lố ượng hàng hóa nóichung
C. nhu c u tiêu dùngnóichung.ầ D. chi phí s n xu t xácđ nh.ả ấ ị
Câu 41: Trên th tr ng khi c u tăng lên, s n xu t kinh doanh m r ng, l ng cung hàng hóa ị ườ ầ ả ấ ở ộ ượ sẽ
A nđ nh.ổ ị B.gi mxu ng.ả ố C.đ ngim.ứ D. tăng lên
Câu 42: tr ng h p cung – c u nào d i đây thì ng i s n xu t b thi t h i?Ở ườ ợ ầ ướ ườ ả ấ ị ệ ạ
Trang 8A. Cung= c u.ầ B. Cung>c u.ầ C. Cung<c u.ầ D. Cung ≤c u.ầ
Câu 43: Ch th nào d i đây c n v n d ng quan h cung – c u b ng cách đi u ti t các ủ ể ướ ầ ậ ụ ệ ầ ằ ề ế
trường h p cung – c u trên th trợ ầ ị ường thông qua các pháp lu t, chínhsách?ậ
A. Ngườ ảis nxu t.ấ B. Ngườitiêudùng C.Nhànước D. Nhândân
Câu 44: Nhu c u v m t hàng v t li u xây d ng tăng m nh vào gi a năm, nh ng ngu n cungầ ề ặ ậ ệ ự ạ ữ ư ồ không đáp ng đ thì s x y ra tình tr ng gì dứ ủ ẽ ả ạ ưới đây?
A. Giá v t li u xâyd ngtăng.ậ ệ ự B. Giá v t li u xây d nggi m.ậ ệ ự ả
C. Giá cảổ ịnđ nh D. Th trị ường bão hòa
Câu 45: Khi giá c hàng hóa tăng lên thì cung, c u s di n bi n theo chi u h ng nào d i ả ầ ẽ ễ ế ề ướ ướ đây?
A. Cung tăng,c ugi m.ầ ả B. Cung gi m, c utăng.ả ầ
C. Cung tăng,c utăng.ầ D. Cung gi m, c ugi m.ả ầ ả
Câu 46: Khi c u v m t hàng áo m vào mùa hè gi m, y u t nào d i đây c a th tr ng ầ ề ặ ấ ả ế ố ướ ủ ị ườ
s gi m theo?ẽ ả
A.C nhtranh.ạ B.Giátr ị C. Giá tr s d ng.ị ử ụ D. Giác ả
Câu 47: Ch th nào d i đây c n v n d ng quan h cung – c u b ng cách đi u ti t các ủ ể ướ ầ ậ ụ ệ ầ ằ ề ế
trường h p cung – c u trên th trợ ầ ị ường thông qua các pháp lu t, chính sách?ậ
A. Ngườ ảis nxu t.ấ B. Ngườitiêudùng C.Nhànước D. Nhândân
Câu 48: M t hàng s n xu t mũ v i giá th p, bán ch m. Ng i s n xu t chuy n sang s nặ ả ấ ả ấ ậ ườ ả ấ ể ả
xu t mũ b o hi m vì m t hàng này giá cao, bán nhanh. Ngấ ả ể ặ ườ ải s n xu t đã v n d ng tácấ ậ ụ
đ ng nào dộ ưới đây c a quy lu t giátr ?ủ ậ ị
A. Đi u ti ts nxu t.ề ế ả ấ B. Đi u ti ttiêudùng.ề ế C. Phân hóagiàunghèo D. Thay đ i vi c làm. ổ ệ Câu 49: Quá trình chuy n đ i t lao đ ng th công là chính sang lao đ ng d a trên s phát ể ổ ừ ộ ủ ộ ự ự tri n c a công nghi p c khílàể ủ ệ ơ
A. côngnghi phóa.ệ B. hi nđ i hóa.ệ ạ C. công nghi p hóa, hi n đ i hóa. D. t đ nghóa.ệ ệ ạ ự ộ
Câu 50: Quá trình ng d ng và trang b nh ng thành t u khoa h c và công ngh tiên ti n, ứ ụ ị ữ ự ọ ệ ế
hi n đ i vào quá trình s n xu t, kinh doanh, d ch v và qu n lí kinh t xã h i làệ ạ ả ấ ị ụ ả ế ộ
A. công nghi p hóa. B. hi n đ i hóa. C. công nghi p hóa, hi nđ ihóa.ệ ệ ạ ệ ệ ạ D. t đ nghóa.ự ộ Câu 51: Tác đ ng c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa làộ ủ ệ ệ ạ
A. m ts m t.ộ ố ặ B. to l n vàtoàndi n.ớ ệ C. thi t th c vàhi uqu ế ự ệ ả D. toàndi n.ệ
Trang 9Câu 52: Quá trình ng d ng và trang b nh ng thành t u khoa h c và công ngh tiên ti n, ứ ụ ị ữ ự ọ ệ ế
hi n đ i vào quá trình s n xu t kinh doanh và qu n lí kinh t xã h i là n i dungệ ạ ả ấ ả ế ộ ộ
A. v tính t t y u c a công nghi p hóa, hi nđ ihóa.ề ấ ế ủ ệ ệ ạ B. c a khái ni m hi n đ ihóa.ủ ệ ệ ạ
C. c s v t ch t, kĩ thu t c a ch nghĩaxãh i.ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ D. c a khái ni m công nghi phóa.ủ ệ ệ
Câu 53: Quá trình chuy n đ i t c c u kinh t l c h u, kém hi u qu và b t h p lí sang ể ổ ừ ơ ấ ế ạ ậ ệ ả ấ ợ
m t c c u kinh t h p lí, hi n đ i và hi u qu độ ơ ấ ế ợ ệ ạ ệ ả ược g i làọ
A. phát tri n c c ukinht ể ơ ấ ế B. đi u ch nh c c u kinht ề ỉ ơ ấ ế
C. chuy n d ch c c ukinht ể ị ơ ấ ế D. thay đ i c c u kinht ổ ơ ấ ế
Câu 54: Th c hi n c khí hóa n n s n xu t xã h i, b ng cách chuy n đ i c c u kinh t t ự ệ ơ ề ả ấ ộ ằ ể ổ ơ ấ ế ừ
ch d a trên kĩ thu t th công sang d a trênỗ ự ậ ủ ự
A. kĩ thu t c khí. B. công ngh c khí. C. kĩ thu thi n đ i.ậ ơ ệ ơ ậ ệ ạ D. công ngh m inh t.ệ ớ ấ Câu 55: Nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóaấ ượ ồ ự ệ ệ ạ
là th hi nể ệ
A. khái ni m côngnghi p hóa.ệ ệ B. khái ni m hi n đ ihóa.ệ ệ ạ
C. phát tri n m nh m l c lể ạ ẽ ự ượng s n xu t. D. phát tri n ngu n lao đ ng c a doanh nghi p.ả ấ ể ồ ộ ủ ệ Câu 56: Có nh n th c đúng đ n v tính t t y u khách quan và tác d ng to l n c a công ậ ứ ắ ề ấ ế ụ ớ ủ
nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước là
A. vi c làm c axãh i.ệ ủ ộ B. trách nhi m c a xãh i.ệ ủ ộ
C. vi c làm c acôngdân.ệ ủ D. trách nhi m c a côngdân.ệ ủ
Câu 57: Ti p thu và ng d ng nh ng thành t u khoa h c và công ngh hi n đ i vào s n xu tế ứ ụ ữ ự ọ ệ ệ ạ ả ấ
đ t o nhi u s n ph m ch t lể ạ ề ả ẩ ấ ượng cao, giá thành th p, có kh năng chi m lĩnh th trấ ả ế ị ường
nh mằ
A. phát huy nhân t conngố ười B. t i đa hóa l inhu n.ố ợ ậ
C. t i u hóavi clàm.ố ư ệ D. phát huy m i ngu nl c.ọ ồ ự
Câu 58: Đ th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa c n chuy n đ i căn b n, toàn di n các ể ự ệ ệ ệ ạ ầ ể ổ ả ệ
ho t đ ng nào dạ ộ ưới đây?
A. Ho t đ ng kinh t và qu n lí kinh t xã h i. B. Ho t đ ng nghiên c u khoa h c.ạ ộ ế ả ế ộ ạ ộ ứ ọ
C. Ho t đ ng chính tr xãh i.ạ ộ ị ộ D. Ho t đ ng văn hóa – xãh i.ạ ộ ộ
Câu 59: Quan đi m nào d i đây v n i dung c b n c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa ể ướ ề ộ ơ ả ủ ệ ệ ạ ở
nước ta là đúng?
A.Chuy n m nh t kinh t nông nghi p sang kinh t côngnghi p.ể ạ ừ ế ệ ế ệ
Trang 10B.Xây d ng m t n n kinh t tri th c toàn di n g n v i t đ nghóa.ự ộ ề ế ứ ệ ắ ớ ự ộ
C.Phát tri n m nh m quan h s n xu t xã h i ch nghĩa.ể ạ ẽ ệ ả ấ ộ ủ
D.Xây d ng m t c c u kinh t h p lí, hi n đ i và hi uqu ự ộ ơ ấ ế ợ ệ ạ ệ ả
Câu 60: M t trong nh ng n i dung c b n c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa n c ta ộ ữ ộ ơ ả ủ ệ ệ ạ ở ướ
hi n nay là gì?ệ
A.Xây d ng c s v t ch t kĩ thu t c a ch nghĩa xãh i.ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ
B.Rút ng n kho ng cách l c h u so v i các nắ ả ạ ậ ớ ước pháttri n.ể
C.Phát tri n m nh m l c lể ạ ẽ ự ượng s nxu t.ả ấ
D.T o ra năng su t lao đ ng xã h icao.ạ ấ ộ ộ
Câu 61: Công ngh vi sinh, kĩ thu t gen và nuôi c y t bào đ c ng d ng ngày càng ệ ậ ấ ế ượ ứ ụ
nhi u trong các lĩnh v c là bi u hi n c a quá trình nào nề ự ể ệ ủ ở ước ta hi nnay?ệ
A. Côngnghi phóa.ệ B. Hi nđ ihóa.ệ ạ C. T đ nghóa.ự ộ D. Trí th chóa.ứ
Câu 62: Đi đôi v i chuy n d ch c c u kinh t ph i chuy n d ch c c u lao đ ng theo h ngớ ể ị ơ ấ ế ả ể ị ơ ấ ộ ướ công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n li n v i phát tri n y u t nào dệ ệ ạ ắ ề ớ ể ế ố ưới đây?
A. Kinh t ngành. B. Kinht vùng.ế ế C. Kinh t trith c.ế ứ D. Kinh t th trế ị ường
Câu 63: Th ng xuyên h c t p nâng cao trình đ trình đ h c v n, chuyên môn nghi p v ườ ọ ậ ộ ộ ọ ấ ệ ụ theo hướng hi n đ i là th hi n n i dung nào dệ ạ ể ệ ộ ưới đây c a công nghi p hóa, hi n đ ihóa?ủ ệ ệ ạ
A. Vai trò c acôngdân.ủ B. Tình c m c a công dân.C. Trách nhi m c acôngdân.ả ủ ệ ủ D.
Quy n ề l i c a côngdân.ợ ủ
Câu 64: Ki u quan h kinh t d a trên m t hình th c s h u nh t đ nh v t li u s n xu t làể ệ ế ự ộ ứ ở ữ ấ ị ề ư ệ ả ấ
A. công c s n xu t. B. quan h s n xu t. C. thành ph n kinh t D. l c lụ ả ấ ệ ả ấ ầ ế ự ượng s n xu t.ả ấ Câu 65: Th i kì quá đ lên ch nghĩa xã h i n c ta t n t i n n kinh t nhi u thành ph n ờ ộ ủ ộ ở ướ ồ ạ ề ế ề ầ là
A. y u t c at nhiên.ế ố ủ ự B. t t y ukháchquan.ấ ế C. y u t xã h i.ế ố ộ D. công c s nxu t.ụ ả ấ
Câu 66: S t n t i nhi u thành ph n kinh t trong th i kì quá đ lên ch nghĩa xã h i Vi t ự ồ ạ ề ầ ế ờ ộ ủ ộ ở ệ Nam là m t t t y u khách quan vì nộ ấ ế ước ta
A. t n t i nhi u hình th c s h u v t li us nxu t.ồ ạ ề ứ ở ữ ề ư ệ ả ấ B. là nước nông nghi p có dân ệ
s đông.ố
C. có nhu c u gi i quy t vi c làmr tl n.ầ ả ế ệ ấ ớ D. t n t i nhi u ngành ngh s n xu t ồ ạ ề ề ả ấ
khácnhau
Câu 67: Kinh t nhà n c là thành ph n kinh t d a trên hình th c s h uế ướ ầ ế ự ứ ở ữ