Phép nhân hai ma trận Cho hai ma trận Tích của A và B là ma trận cấp ký hiệu: AB được xác định bởi [AB] ij chính là tích vô hướng của vectơ hàng thứ i của ma trận A với vectơ cột thứ j c
Trang 1BỘ MÔN TOÁN – THỐNG KÊ
KHOA CƠ BẢN
THS NGUYỄN TRUNG ĐÔNG
Slide bài giảng
TOÁN CAO CẤP
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2017
Trang 2KHOA CƠ BẢN
Hình thức đánh giá môn học Điểm quá trình (30%)
Điểm kết thúc học (70%)
Giảng viên : ThS Nguyễn Trung Đông Mail : nguyentrungdong144@gmail.com
ĐÁNH GIÁ ĐIỂM QUÁ TRÌNH
Chương 7 Hàm nhiều biến Chương 8 Phương trình vi phân
4
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1) Lê Đình Thúy, Toán cao cấp cho các nhà
kinh tế, NXB Đại học kinh tế Quốc Dân.
(Phần I: Giải tích và Phần II : Đại số tuyến tính)
2) PGS.TS Lê Văn Hốt,Toán cao cấp, Trường
TÀI LIỆU THAM KHẢO
5) Nguyễn Đình Phư, Nguyễn Công Tâm, Đinh Ngọc Thanh, Đặng Đức Trọng, Giáo trình giải tích (Một biến + nhiều biến), NXB ĐHQG TPHCM.
Tiếng Anh 6) Second edition CALCULUS CONCEPTS AND CONTEXTS JAMES STEWART.
7) Edward T Dowling, Ph.D, Introduction to Mathematical economics.
8) Ngoài ra, một số tài liệu khác 6
Trang 3Bài Giảng ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Các phần tử [A]11, [A]22, , [A]nn được
gọi là thuộcđường chéo chínhcủa A
Các phần tử [A]n1, [A]n-1,2, , [A]1n được
gọi là thuộcđường chéo phụcủa A 5
5
0 3
Trang 43 Các ma trận đặc biệt 3.4 Ma trận đơn vị (Identity Matrix)
Là ma trận chéo mà mọi phần tử nằmtrên đường chéo chính đều bằng 1
Ký hiệu : Inlà ma trận đơn vị cấp n
8 n
1 0 0
0 1 0 I
Là ma trận chỉ có một hàng (cột) Cònđược gọi làvectơ hàng (cột ).
Một ma trận cấp có thể được xemnhư được tạo bởi m vectơ hàng haybởi n vectơ cột
k.A là ma trận được xác định bởi
(–1).A hay –A được gọilà ma trận đốicủa A.
Trang 54 Các phép toán trên ma trận
4.4 Phép nhân hai ma trận
Cho hai ma trận
Tích của A và B là ma trận cấp
ký hiệu: AB được xác định bởi
[AB] ij chính là tích vô hướng của vectơ hàng thứ i
của ma trận A với vectơ cột thứ j của ma trận B.13
c.k(AB) = (kA)B = A(kB)
Lưu ý: Tích của A và B không chắc
tồn tại và không có tính giao hoán
Ký hiệu (i) := (i) + (j)
Trang 66 Áp dụng của các phép biến đổi sơ
khác 0 đầu tiên của hàng dưới luôn nằm
bên phải số hạng khác 0 đầu tiên của hàng
Ví dụ 13:
22
(2): (2) (1) (3): (3) 3.(2) (3): (3) 2.(1)
Trang 78 Ma trận đối xứng (Symmetric Matrix)
Ma trận vuông A được gọi là một ma
trận đối xứng khi và chỉ khi A = AT
các phần tử trong A đối xứng nhau qua
của A, ký hiệu det(A) hay |A|, là một
số thực được định nghĩa bằng quy nạp
theo n như sau :
cột 1 và cột 2 kế bên cột 3 của A như sau:
3 số hạng mang dấu cộng trong định thức là tích
các phần tử nằm trên ba đường song song với
đường chéo chính
3 số hạng mang dấu âm trong định thức là tích các
phần tử nằm trên ba đường song song với đường
1 2 3 Det(A) 3 4 0
1 2 5
Det(A) 1.4.5 2.0 1 3.3 2 3.4 1 1.0 2 2.3.5 16
Trang 87 Định lý.Cho , khi đó
với mọi 1 i0, j0 n
(1) là công thức khai triển theo hàng i0,
(2) là công thức khai triển theo cột j0.
[C]1j = [A]1j + [B]1j[A]ij=[B]ij=[C]ij i = 2 n, j = 1…n
Ta có: detC = detA + detB
d Định thức của ma trận tam giác trên bằng
tích các phần tử thuộc đường chéo chính.
(3): (3) 4(2)
1 2 3 4 9 6 2 4 6 1 2 3 a) 4 9 6 45 1 2 3 ;b) 4 9 6 2 4 9 6 90
3 0 0 3 0 0 3 0 0 3 0 0
1 2 3 1 2 3 c)A 4 9 6 0 1 6
3 2 0 0 4 9
1 2 3
0 1 6 B
0 0 33 det(A) det(B) 1.1( 33) 33
Trang 93 Ma trận nghịch đảo
là hai ma trận nghịch đảo của nhau
Bước 1:Lập ma trận là ma trậngồm n hàng và 2n cột, trong đó
T -1
3 Ma trận nghịch đảo
Trang 10Cho A Mmxn Hạng của A là r nếu:
a Mọi định thức con của A cấp lớn
hơn r đều bằng 0
b Trong A tồn tại một định thức con
cấp r khác 0
Ký hiệu: rank(A) hay r(A)
Ta quy ước rank(0) = 0
2 5
4 Hạng của ma trận
3 Tính chất
a Hạng của ma trận không đổi qua các
phép biến đổi sơ cấp
Trang 11Bài Giảng ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
1 Khái niệm chung
tính (Linear Equations System) là một
Hai hệ phương trình gọi là tương
đươngkhi chúng có cùng tập nghiệm
thì ta nhận được hệ mới tương đương với hệ ban đầu.
Các phép biến đổi sơ cấp theo hàng trên ma trận các hệ số mở rộng cho ta hệ mới tương đương.6
1 Khái niệm chung
Trang 12bổ sung về sao cho
là ma trận tam giác trên Nghiệm của hệ được giải từ dòng dưới lên trên.
det A x det A det A x det A det A x det A
1 10 4
Trang 13kết luận hệ vô nghiệm.
b Bỏ đi các hàng toàn 0 trong , trên mỗi dòng
còn lại chọn 1 ẩn cơ sở để giải, các ẩn còn lại
mang giá trị tự do.
1 4 3
7 3
tính được gọi là thuần nhất nếu tất cả
2 Nghiệm của hệ thuần nhất
Hệ thuần nhất chỉ có hai khả năng:
a Hệ có duy nhất 1 nghiệm là (0,0, ,0) được
gọi là nghiệm tầm thường.
Trang 15Bài Giảng ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Chương 3 Không Gian Vectơ
không gian vectơ
2
1 Các khái niệm cơ bản
1 Không gian vectơ
Cho tập hợp V ≠, trên V có hai
là một không gian vectơ trên , kýhiệu nếu hai phép toán trên Vthỏa các tính chất:
1 Các khái niệm cơ bản
1 Không gian vectơ
V là một không gian vectơ
1 Các khái niệm cơ bản
1 Không gian vectơ
Ví dụ 2:
phép toán:
R 3 là một không gian vectơ
R n là một không gian vectơ 6
Trang 161 1 2 2 3 3 1 3 1 2 2 3
k u k u k u = k k ,k k ,k k
1 Các khái niệm cơ bản
3 Không gian vectơ con
Cho V là một không gian vectơ, W là
một tập con khác rỗng của V
Nếu u, v W, k , ta có
u+v, k.u W
Thì ta nói W là một không gian vectơ
con của V (gọi tắt là không gian
con), ký hiệu W V
9
1 Các khái niệm cơ bản
3 Không gian vectơ con
Ví dụ 4:Cho V = 2
Xét W1={(x,0) | x }, nhận thấyrằng W1≠ và W1V
Xét W2={(m,2m) | m }, nhậnthấy rằng W2≠ và W2V
10
1 Các khái niệm cơ bản
4 Không gian sinh bởi tập hợp
Cho V là một không gian vectơ,
1 Các khái niệm cơ bản
4 Không gian sinh bởi tập hợp
Trang 174 Không gian sinh bởi tập hợp
HPT thuần nhất theo n ẩn là một không
gian vectơ con của n
1 Các khái niệm cơ bản
4 Không gian sinh bởi tập hợp
Lưu ý: Khi <S> = V, ta nói S sinh ra
V Khi đó với mọi vectơ v thuộc V,
1 Các khái niệm cơ bản
4 Không gian sinh bởi tập hợp
Ví dụ 6: Chứng minh <S> = V
Xét V = 3 , S = {e1,e2,e3} 3 , với
e1=(1,1,0), e2=(1,0,1), e3=(0,1,1)
Lấy v = (a,b,c) bất kỳ thuộc 3 , chứng minh
S được gọi làđộc lập tuyến tínhnếu
Ngược lại, S không độc lập tuyến tính và S được gọi làphụ thuộc tuyến tính, nghĩa là
1 Các khái niệm cơ bản
1 2
k 2k 7k3 0 2k k 4k 0
u 1 =(1,-2,1), u 2 =(2,1,-1), u 3 =(7,-4,1) Xét k 1 u 1 + k 2 u 2 + k 3 u 3 = 0,
1 Các khái niệm cơ bản
S phụ thuộc tuyến tính
Trang 182 Cơ sở và số chiều của KGVT
Khi đó, số chiều của V, ký hiệudimV = n
Ta nói rằng V là KGVT hữu hạn chiều,
và mọi cơ sở khác của V cũng đều có
ký hiệu
20
1 2 S n
k k v k
2 Cơ sở và số chiều của KGVT
2 Tọa độ của vectơ
Ví dụ 9: Cho cơ sở
Ta có
Vậy
S ở trên được gọi là cơ sở chính tắc trong
ĐN tương tự cho cơ sở chính tắc trong
a b 2
Trang 194 Tính chất của ma trận đổi cơ sở
Cho 3 cơ sở trong không gian
được gọi là hạng của S
Ký hiệurankS = dim<S>
Số phần tử của tập con độc lập tuyến tính
lớn nhất của S được gọi làsố vectơ tối
• Hoán vị hai vectơ
• Nhân một vectơ với một số khác 0
• Thay một vectơ bằng vectơ đó cộngvới một hằng số nhân vectơ khácThì ta thu được hệ mới S’ và <S’>=<S>28
3 Hạng của hệ vectơ
2 Giải thuật tìm hạng của hệ vectơ
Cho V là KGVT, S={v 1 ,…,v n } V, W=<S>
Bước 1: Lập ma trận A với
Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp
trên hàng để đưa A về ma trận bậc thang,
ta nhận được hệ S’ mới sinh ra W Hạng
của S chính là số các vectơ của S’ 29
1 2
n
v v A
v 1 3 0 1 3 0 1 3 0
v 0 2 4 0 2 4 0 2 4 A
Trang 204 Khảo sát cơ sởvàsố chiềucủakhông
gian nghiệmcủa HPTTT thuần nhất
u1, u2độc lập tuyến tính Vậy {u1, u2} là cơ sở của
không gian nghiệm W Số chiều của W = 2
Trang 21Bài Giảng PHÉP TÍNH VI TÍCH PHÂN
Trang 22
p(n)
đúngđúng p(n 1) đúng
2 n(n 1)(2n 1) 2) 1 2 3 n
6 n(n 1) 3) 1 2 3 n
Trang 23Bài Giảng PHÉP TÍNH VI TÍCH PHÂN
Các khái niệm tổng quát
Trang 25giá trị tương ứng gần tùy ý
Định nghĩa trừu tượng bằng ngôn ngữ:
13
f (x)
f : D
x a limf (x) L
1) lim x 2x 5 4 2) lim x
1 3) lim 0 x
Với điều kiện vế phải không xuất hiện dạng vô định
Các dạng vô định thường gặp
16
0 ; ; 0 ;0
1 2) lim sin x
x 1
2.1 Giới hạn của hàm số
Trang 26x 2
2 x
2x
3 4
x 0
x 2 1) lim
Định nghĩa trừu tượng bằng ngôn ngữ:
2.2 Hàm số liên tục
2 Định nghĩa
Cho hàm sốfxác định trênvới Ta nói hàm sốf liên tục bêntrái tạia khi
Cho hàm sốfxác định trênvới Ta nói hàm sốfliên tục bênphải tạiakhi
Trang 27Ví dụ 8: Cho hàm số
25
x khi x 0x
tục tại a Nói khác đi, tổng, hiệu,
tích, thương, hợp nối của các hàm liên
2 Đạo hàm của hàm ngược
Cho là hàm liên tục và đơnđiệu ngặt cũng là hàm liêntục và đơn điệu ngặt Hơn nữa khả vitrên thì cũng khả vi trên và
2.3 Đạo hàm của hàm số
Trang 28Ví dụ 11: Cho hai hàm số sau
Nếu khả vi tại , ta viết
Qui nạp: giả sử khả vi trên
14) f (x)
Trang 293.1 Hàm lũy thừa – Hàm căn thức
a Hàm lũy thừa: với
b a a b , a,b
n n
3.1 Hàm lũy thừa – Hàm căn thức
Đồ thị hai hàm ngược của nhau
Trang 30limsin x sin a; limcos x cosa
sin(a k2 ) sin a; cos(a k2 ) cosa
/ /
(sin x) cos x (cos x) sin x
Trang 31b Các hàm lượng giác ngược:
Hàm số thu hẹp trên miền
cho hàm lượng giác ngược
3.3 Hàm lượng giác – LG ngược
b Các hàm lượng giác ngược:
Hàm số thu hẹp trên miềncho hàm lượng giác ngược
cos x 1 (cot x) 1 cot x
Trang 32d Các hàm lượng giác ngược:
Hàm số thu hẹp trên miền
cho ta hàm lượng giác lượng
3.3 Hàm lượng giác – LG ngược
d Các hàm lượng giác ngược:
d Các hàm lượng giác ngược:
Hàm số thu hẹp trên miềncho ta hàm lượng giác lượng
3.3 Hàm lượng giác – LG ngược
d Các hàm lượng giác ngược:
Trang 33Nếu hàm hàm đạt cực tiểu tại điểm
Nếu hàm hàm đạt cực đại tại điểm
63
/ 0 //
thì tồn tại sao cho
Định nghĩa:
Biểu thức: được gọi
là số gia của hàm f, cònđược gọi là vi phân của hàm tạiứng với số gia
Trang 340 , 0
2x
0 , 0
x
ln(1 2x) lim
2 ln(1 2x) 1 2x
1 x
5.3 Công thức khai triển Taylor
Cho hàmf khả vi vô hạn lần trên khoảng
Trang 351) Viết công thức Laylor của hàm số trên
tới số hạng bậc 5 ở lân cận của
5.4 Công thức khai triển Maclaurin
Khi thì công thức khai triển Taylor gọi là công thức khai triển MaclorentPhần dư và đa thức Taylor
( 1) ( 1) ( n 1) 5) (1 x) 1 x x x
gần đúng với sai số không quá
1) e 2) sin31 3) ln 2 4) cos61
Trang 36Bài Giảng PHÉP TÍNH VI TÍCH PHÂN
(với C là hằng số)
Họ tất cả các nguyên hàm của trên được gọi là tích phân bất định của hàm 4
f (x)
F(x) (a,b) F (x) f (x), x (a,b) /
G(x)
f (x) (a,b) G(x) F(x) C, x (a,b)
f (x) (a,b)
Trang 37Các công thức nguyên hàm cơ bản
1 dx cotx C sin x
1.2 Công thức đổi biến
Với hàm đổi biến
Trang 382 2
2 Tích phân xác định
cong giới hạn bởi đường thẳng
và đường cong liên tục trên
đoạn
17
x a; x b (C) y f (x)
a a a a b a ai i 1 b a , i 1,n
n
a ,ai 1 i xi
Trang 39Trong đó: a là cận dưới, b là cận trên, f(x)
f (x)dx F b F a F x
0 0
e 1
Trang 40 Nếu một tích phân vi phạm mộttrong hai điều kiện trên được gọi là
3.2 Phân loại
Gồm hai loại:
1 dx
x
1 lim x
Nếu giới hạn này
không tồn tại hay
Trang 41b Loại 2 Nếu là hàm liên
dx 4)
1 x 1 5) dx x
3.5 Khảo sát sự hội tụ của tích
phân suy rộng sau
liên tục trên Giả sử
1) Nếu hội tụ thì hội tụ
2) Nếu phân kỳ thì phân kỳ
liên tục trên Giả sửKhi đó, ta có
Trang 42b Định lý 2 Trường hợp đặc biệt
3.5 Khảo sát sự hội tụ của tích
phân suy rộng sau
L 0
phân suy rộng sau
38
3 1
2 1
2 0
liên tục trên Giả sử
1) Nếu hội tụ thì hội tụ
2) Nếu phân kỳ thì phân kỳ
39
(a,b] f (x) g(x), x b
3.5 Khảo sát sự hội tụ của tích
phân suy rộng sau
liên tục trên Giả sửKhi đĩ, ta cĩ
phân suy rộng sau
41
1
x 0
1
sin x 0
1
e 1 x
+ a
1) Nếu f(x) dx hội tụ thì f(x)dx hội tụ
và ta nói f(x)dx hội tụ tuyệt đối
2) Nếu f(x)dx hội tụ mà f(x) dx phân kỳ
thì ta nói f(x)dx bán hội tụ
Trang 43Ví dụ 17: Khảo sát sự hội tụ của tích
phân suy rộng sau
43
2
3 2 1
1 2
x 0
Trang 44Bài Giảng PHÉP TÍNH VI TÍCH PHÂN
số thực hay vắn tắt là hàm nhiều biếnD: là tập xác định của f
T=T(D): là miền giá trị của f
1 Các định nghĩa
1.4 Khoảng cách giữa hai điểm trong
Cho hai điểm
Cho Ta nói tiến về
ký hiệu:
Khi đó các giá trị đủ gần A, cácgiá trị tương ứng gần tùy ý
Trang 45hàm số liên tục tại điểm
x y
4 Đạo hàm riêng cấp 1
Trang 46f x,y f(x,y)
x x x
2
f : D x,y f x,y
f x,y f(x,y)
y y y
Đạo hàm riêng cấp 2 của f theo biếny
Trang 47Định lý: (Điều kiện đủ của cực trị)
1) Nếu thì là điểm cực tiểu
i, j
0
X4) Trường hợp chưa kết luận i, Hi 0
8 Cực trị hàm nhiều biến
Trang 483) Nếu thay đổi dấu thì
không là cực trị của f(x,y)
Lưu ý: Nếu ràng buộc là một miền đóng và bị chặn ví dụ như: hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, đường tròn, …, ta thực hiện như sau:
Bước 1: Tìm tất cả các điểm dừng trong miền đóng và bị chặn.
Bước 2: Tính giá trị hàm số tại các điểm dừng
Bước 3: So sánh tất cả các giá trị đó GTLN (GTNN) là lớn nhất (nhỏ nhất) trong các GT đó.
Ví dụ 11: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số sau trên miền D
f x,y x 2xy 2y, D (x,y)/0 x 3,0 y 2
Trang 4931 32
Trang 50Bài Giảng PHÉP TÍNH VI TÍCH PHÂN
Chương 8
Phương trình vi phân
GV : ThS Nguyễn Trung Đơng
Chương 8 Phương trình vi phân
2
1 Các Khái niệm cơ bản
1.1 Định nghĩa phương trình vi phân
Nghiệm PTVP là một hàm số trên khoảng
dy về một vế rồi lấy tích phân hai vế
Trang 51Ví dụ 2: Giải phương trình vi phân sau
Phương phápĐổi biến: u y y ux y/ u x u/
/
y 1) y 1
x
2) y
xy 3x y 1 3) y
v(x)y a(x)v(x)y v(x)b(x) v(x)y v(x)b(x) (*)
Trang 52Nghiệm tổng quát của (1) bằng nghiệm
tổng quát của (2) cộng với nghiệm
y y a(x)y b(x)Bước 2: Đặt
Trang 53/ //
Nghiệm TQ của (1) bằng nghiệm TQ
của (2) cộng với nghiệm riêng của (1)
a) Giải phương trình thuần nhất
a) Giải phương trình thuần nhất
Trang 54b) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng
phương pháp thừa số bất định
25
x n
f (x) e P (x) Trường hợp 1 :
x
r n
y (x) e Q (x)
Ta tìm nghiệm riêng của (1) dưới dạng:
Nếu không là nghiệm của PT (3)
(với là đa thức tổng quát của )Q (x) n P (x)n
( với là đa thức bậc n của x)P (x) n
26
x
y (x) xe Q (x)
Ta tìm nghiệm riêng của (1) dưới dạng:
Nếu là nghiệm kép của PT (3)
2 x
y (x) x e Q (x)
Ta tìm nghiệm riêng của (1) dưới dạng:
Nếu là nghiệm đơn của PT (3)
b) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng phương pháp thừa số bất định
x
y (x) e A (x)cos x B (x)sin x
Ta tìm nghiệm riêng của (1) dưới dạng:
Nếu không là nghiệm của PT (3) i
(với là đa thức TQ của )A (x),B (x) n n P (x),Q (x) n n
(với là hai đa thức bậc n của x)P (x), Q (x) n n
b) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng
x
y (x) xe A (x)cos x B (x)sin x
Ta tìm nghiệm riêng của (1) dưới dạng:
Nếu là nghiệm của PT (3) i
(với là đa thức TQ của
b) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng
phương pháp thừa số bất định c) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng phương pháp biến thiên hằng số
30
Từ nghiệm TQ của PT thuần nhất, ta thay
Tìm nghiệm riêng của(1) dưới dạng: y (x) A(x)y (x) B(x)y (x) r 1 2
Nghiệm TQ của (1): y(x) y (x) y (x) 0 r
Trang 55c) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng
phương pháp biến thiên hằng số
Thỏa điều kiện
Bước 2 Tìm nghiệm riêng dưới dạng
r
y (x) A(x)e B(x)e / x / 2x
B (x)e sin x B (x) e sin x
A (x)e B (x)e 0 A (x) e sin x
c) Tìm nghiệm riêng của (1) bằng
phương pháp biến thiên hằng số
Thì là một một nghiệm riêngcủa PT: