Tài liệu tham khảo gồm Chương 1. Hàm số một biến số Chương 2. Phép tính vi phân hàm một biến số Chương 3. Phép tính tích phân hàm một biến số . toán cao cấp A1 là học phần đầu tiên của chương trình toán dành cho sinh viên các nhóm ngành thuộc khối kỹ thuật. Để học tốt môn toán cao cấp theo phương thức Đào tạo từ xa, bên cạnh các...
Trang 1TOÁN CAO CẤP A1 CAO Đ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH I CH ƯƠ NG TRÌNH
Số tiết: 45 - Chương 1 Hàm số một biến số
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
Chương 3 Phép tính tích phân hàm một biến số
Chương 4 Chuỗi số Chương 5 Đại số tuyến tính
Tài liệu tham khảo
1 Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp
(bậc Cao đẳng) –ĐH Công nghiệp TP HCM
2 Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp Tập 1, 2
(Dùng cho SV Cao đẳng)
–NXB Giáo dục
Biên so ạ n:ThS Đo àn V n V ươ ươ ng Nguyên ng Nguyên
T i Slide bài gi ả ng Toán A1 CĐ tạ i
1.1.1 Định nghĩa hàm số
• Cho X Y, ⊂ ℝ khác rỗng
Ánh xạ f X: → với Y x֏y=f x( ) là một hàm số
Khi đó:
– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D f , là tập X
– Miền giá trị (MGT) của f là:
– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung
– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ
1.1.2 Hàm số hợp
• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện G g⊂D f
Khi đó, hàm số h x( )=(f g x)( )=f g x[ ( )] được gọi là
• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,
Trang 2Chương 1 Hàm s ố m ộ t bi ế n s ố 1.2 Hàm số lượng giác ngược
3arccos
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi x→x0∈ [ ; ]a b, ký hiệu
0
lim ( )
x x f x L
→ = , nếu ∀ε > cho trước ta tìm được 0 δ > 0
sao cho khi 0 < −x x0 < δ thì ( )f x −L < ε
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi x→x0∈ [ ; ]a b, ký hiệu
Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x→ +∞ ,
ký hiệu lim ( )
→+∞ = , nếu ∀ε > cho trước ta tìm 0
được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì f x( ) −L < ε
• Tương tự, ký hiệu lim ( )
→−∞ = , nếu ∀ε > 0 cho
trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho khi x < N thì f x( ) −L < ε
Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là +∞ khi x →x0, ký hiệu
Trang 3Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x0
với x >x0 thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 (hữu
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x0
với x<x0 thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x0 (hữu
0
( ) lim , 0 ( )
2lim
3
x x x
x L
3lim 1
x x
x L
x
x
β = là VCB khi x→ +∞
Trang 4Chương 1 Hàm s ố m ộ t bi ế n s ố b) Tính chất của VCB
• Định nghĩa
Cho α( ), ( )x βx là các VCB khi x→ , x0
0
( )lim( )
x k x
– Đặc biệt, nếu k= , ta nói ( )1 αx và β( )x là các VCB
tương đương, ký hiệu ( )αx ∼β( )x
2
x x
x x
Chú ý Nếu u x là VCB khi ( ) x → thì ta có thể thay x0
bởi u x trong 8 công thức trên ( )
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
limsin tan
Trang 5Chương 1 Hàm s ố m ộ t bi ế n s ố 3.2 Đại lượng vô cùng lớn
3 2
• Định nghĩa
Cho f x( ), ( )g x là các VCL khi x→x0,
0
( )lim( )
f x k
g x
Khi đó:
– Nếu k= , ta nói ( )0 f x là VCL cấp thấp hơn g x ( )
– Nếu k = ∞, ta nói ( )f x là VCL cấp cao hơn g x ( )– Nếu 0≠ ≠ ∞, ta nói ( )k f x và g x là các VCL ( )
cùng cấp
– Đặc biệt, nếu k= , ta nói ( )1 f x và g x là các VCL ( )
tương đương Ký hiệu ( ) f x ∼g x( )
• Số x0∈D f được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó
Trang 6• Nếu hàm số f x không liên tục tại ( ) x thì 0 x được gọi 0
là điểm gián đoạn của f x ( )
• Nếu tồn tại các giới hạn:
nhưng f x( 0−), f x( 0+) và f x không đồng thời bằng ( )0
nhau thì ta nói x là điểm gián đoạn loại một 0
Ngược lại, x là điểm gián đoạn loại hai 0
Nếu f x liên tục và có đạo hàm vô cùng tại ( ) x thì tiếp 0
tuyến tại x của đồ thị 0 y=f x( ) song song với trục Oy
Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố 1.2 Các quy tắc tính đạo hàm
1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:
(u±v)′=u′± ; v′ (uv)′=u v′ +uv′;
1( )( )
x y
y x
′
Trang 71.3 Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số
• Cho hàm số y=f x( ) có phương trình dạng tham số
• Giả sử f x có đạo hàm ( ) f x′( ) và f x′( ) có đạo hàm thì
• Cho phương trình F x y( , )= (*) 0 Nếu y=y x( ) là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó sao cho khi thế y x vào (*) ta được đồng nhất thức thì ( )( )
y x được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*)
• Đạo hàm hai vế (*) theo x , ta được F x′+F y y′ ′ x = 0
Trang 8• Hàm số y=f x( ) được gọi là khả vi tại x0∈D f nếu
VD 1 Tính vi phân cấp 1 của f x( )=x e2 3x tại x0 = − 1
VD 3 Tính vi phân cấp 1 của hàm số y =2ln(arcsin )x
VD 2 Tính vi phân cấp 1 của y=arctan(x2+ 1)
Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố 2.2 Vi phân cấp cao
được gọi là vi phân cấp n của hàm y=f x( )
VD 4 Tính vi phân cấp 2 của hàm số y=ln(sin )x
Cho hàm số f x liên tục trong ( ) [ ; ]a b và khả vi trong
( ; )a b Nếu f a( )=f b( ) thì ∃ ∈c ( ; )a b sao cho f c′( )= 0
Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố 3.1.3 Định lý Cauchy
Cho hai hàm số f x , ( ) g x liên tục trong ( ) [ ; ]a b , khả vi
trong ( ; )a b và g x′( )≠ ∀ ∈0, x ( ; )a b Khi đó, ∃ ∈c ( ; )a b sao cho:
Cho hàm số f x liên tục trong ( ) [ ; ]a b , khả vi trong ( ; )a b
Khi đó, ∃ ∈c ( ; )a b sao cho:
Trang 9Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố
3.2 Cực trị của hàm số
3.2.1 Hàm số đơn điệu
a) Định nghĩa
Cho hàm số f x liên tục trong trong ( ) ( ; )a b Khi đó:
• f x được gọi là tăng (đồng biến) trong ( ) ( ; )a b nếu
• Nếu f x đơn điệu trong ( ) ( ; )a b và liên tục trong ( ; ]a b thì
f x đơn điệu trong ( ) ( ; ]a b (trường hợp khác tương tự)
b) Định lý
Cho hàm số f x khả vi trong trong ( ) ( ; )a b Khi đó:
• Nếu f x′( )> ∀ ∈0, x ( ; )a b thì f x tăng trong ( ) ( ; )a b
• Nếu f x′( )< ∀ ∈0, x ( ; )a b thì f x giảm trong ( ) ( ; )a b
VD 1 Tìm các khoảng đơn điệu của y=ln(x2+ 1)
VD 2 Tìm các khoảng đơn điệu của
2 2
1( )
x
f x x
• Nếu f(2 )n( )x0 > thì ( )0 f x đạt cực tiểu tại x 0
• Nếu f(2 )n( )x0 < thì ( )0 f x đạt cực đại tại x 0
VD 5 Tìm cực trị (nếu có) của f x( )=x4, f x( )=x3
Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố 3.2.3 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất a) Định nghĩa
b) Phương pháp tìm max – min
Hàm số liên tục trên đoạn [a; b]
Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b
∈ , ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1. Giải phương trình f x′( )= Giả sử có n 0
nghiệm x1, ,x n∈[ ; ]a b (loại các nghiệm ngoài [ ; ]a b )
• Bước 2. Tính f a( ), ( ), , ( ), ( )f x1 f x n f b
• Bước 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong các giá trị đã
tính ở trên là các giá trị max, min tương ứng cần tìm
• Nếu đề bài chưa cho đoạn [ ; ]a b thì ta phải tìm MXĐ
của hàm số trước khi làm bước 1
• Có thể đổi biến số t=t x( ) và viết y=f x( )=g t x( ( ))
Gọi T là miền giá trị của hàm t x thì: ( )
VD 7 Tìm max, min của f x( )= − +x2 5x+ 6
VD 8 Tìm max, min của 2sin 1
x y
+
=
Trang 10Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố
Hàm số liên tục trên khoảng (a; b)
Cho hàm y=f x( ) liên tục trên ( ; )a b ( a b có thể là , ∞)
• Bước 1. Giải phương trình f x′( )= Giả sử có n 0
nghiệm x1, ,x n∈[ ; ]a b (loại các nghiệm ngoài [ ; ]a b )
• Bước 2. Tính f x( ), , ( )1 f x và hai giới hạn n
Ta có thể lập bảng biến thiên của f x thay cho bước 3 ( )
VD 10 Tìm max, min của
=
− trên khoảng (1;+∞ )
Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố
§4 CÔNG THỨC TAYLOR 4.1 Công thức khai triển Taylor
a) Khai triển Taylor với phần dư Peano
• Cho hàm f x liên tục trên ( ) [ ; ]a b có đạo hàm đến cấp
n+ trên ( ; )1 a b với x x, 0 ∈( ; )a b ta có:
( ) 0
b) Khai triển Maclaurin
• Khai triển Taylor với phần dư Peano tại x0= được 0
gọi là khai triển Maclaurin
Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố
Vậy:
( ) 0
(0)
!
k n
6
x
VD 3 Khai triển Maclaurin của y=ln(1−2 )x2 đến x 6
VD 4 Khai triển Maclaurin của hàm số y=2x đến x 4
VD 5 Cho hàm số f x( )=xcos 2x Tính f(7)(0)
Trang 11Chương 2 Phép tính vi phân hàm m ộ t bi ế n s ố
§5 QUY TẮC L’HOSPITAL
VD 1 Tìm giới hạn
2 0
2lim
lim x x
• Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của ( ) f x trên ( )
Trang 12Ta chia đoạn [ ; ]a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia
k k k
Trang 13• Nếu f x liên tục trên ( ) [ ; ]a b và F x là một nguyên hàm ( ) tùy ý của f x thì: ( )
b
b a a
dx I
n
n n
Trang 14b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số
Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình
3.2 Tính độ dài l của đường cong
a) Đường cong có phương trình tổng quát
Cho cung
AB có phương trình y=f x( ),x∈[ ; ]a b thì:
b AB a
VD 6 Tính độ dài cung C có phương trình:
2 2
Trang 15y =f x , y = , x0 = và x a = quay xung quanh Oy b
còn được tính theo công thức:
∫ khi b→ +∞ được gọi
là tích phân suy rộng loại 1 của f x trên ( ) [ ;a +∞ )
Ký hiệu:
b b
• Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo
sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó)
• Định nghĩa tương tự:
a a
• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ
Chương 3 Phép tính tích phân hàm m ộ t bi ế n s ố
• Trường hợp α khác 1:
1 1
x
+∞
α
Trang 16+∞
−∞
=+
Trang 17Chương 3 Phép tính tích phân hàm m ộ t bi ế n s ố
VD 7 Xét sự hội tụ của tích phân
1 1 sin
dx I
4.2.1 Định nghĩa
• Cho hàm số f x xác định trên ( ) [ ; )a b và không xác định
tại b , khả tích trên mọi đoạn [ ; a b− ε ε > ] ( 0) Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx
−ε
∫ khi ε → được gọi là 0
tích phân suy rộng loại 2 của f x trên ( ) [ ; )a b
+ε
=
• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ
VD 10 Khảo sát sự hội tụ của
2 1
6
3
dx I
VD 13 Tính tích phân
2 2 1
dx I
• Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1
Trang 18Chương 3 Phép tính tích phân hàm m ộ t bi ế n s ố
VD 15 Tích phân suy rộng
1 2 0
1sin
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
§1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ
số hạng tổng quát của chuỗi số
§1 Khái niệm cơ bản về chuỗi số
§2 Chuỗi số dương
§3 Chuỗi số có dấu tùy ý
………
• Tổng n số hạng đầu tiên S n =u1+u2+ + u n được
gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
Ngược lại, ta nói chuỗi số phân kỳ
VD 1 Xét sự hội tụ của chuỗi nhân 1
1
n n
q
− chuỗi hội tụ
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 3 Xét sự hội tụ của chuỗi số
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 6 Xét sự hội tụ của chuỗi số
5 4
n
n n
∞
Trang 19• Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi
nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
§2 CHUỖI SỐ DƯƠNG 2.1 Định nghĩa
•
1
n n
u
∞
=
∑ được gọi là chuỗi số dương nếu u n≥0, ∀ n
Khi u n>0, ∀ thì chuỗi số là dương thực sự n
∞
=
∑ phân kỳ
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 1 Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1.2n
u k v
→∞ =
• Nếu k= thì 0
1
n n
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 3 Xét sự hội tụ của chuỗi số
1 1
.3
n n n
n n
∞ +
=
∑ hội tụ khi α > và phân kỳ khi 1 α ≤ 1
VD 4 Xét sự hội tụ của chuỗi số
5 1
1
n
n n
∞
=
++
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
2.3 Các tiêu chuẩn hội tụ 2.3.1 Tiêu chuẩn D’Alembert
Cho chuỗi số dương
1
n n
u D u
+
• Nếu D< thì chuỗi hội tụ 1
• Nếu D> thì chuỗi phân kỳ 1
• Nếu D= thì chưa thể kết luận 1
VD 5 Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
13
n n
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 6 Xét sự hội tụ của chuỗi số
2 1
5 ( !)(2 )!
n
n
n n
∞
=
Trang 202.3.2 Tiêu chuẩn Cauchy
Cho chuỗi số dương
1
n n
• Nếu C < thì chuỗi hội tụ 1
• Nếu C > thì chuỗi phân kỳ 1
• Nếu C = thì chưa thể kết luận 1
VD 7 Xét sự hội tụ của chuỗi số
2 1
12
n
∞
=
∑
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
2.3.3 Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy
Cho hàm số f x liên tục, khơng âm và giảm trên nửa( )khoảng [ ;k+∞), k∈ ℕ Khi đĩ:
∑ hội tụ ∫ hội tụ.
VD 9 Xét sự hội tụ của chuỗi số
3 2 1
1ln
∞
=
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
§3 CHUỖI SỐ CĨ DẤU TÙY Ý
( 1)
2
n n n n
∞ + +
=
+
−
∑ là các chuỗi đan dấu
3.1 Chuỗi đan dấu
u
∞
=
−
∑ hội tụ Khi đĩ, ta gọi là chuỗi Leibnitz
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 2 Xét sự hội tụ của chuỗi số
( 1)2
n n n n
Chương 4 Lý thuy ế t chu ỗ i
VD 4 Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
( 1)( 1)
n n
∞
=
−+ −
u
∞
=
∑ hội tụ và
1
n n
cos( n)
n
n n
3
n n
Trang 21n n
a a a
a a a A
7 3
nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng
0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới)
gọi là ma trận đối xứng
0 0
3 1 2
4 4
1 1
Trang 22b) Ma trận bằng nhau
Hai ma trận A=( )a ij và B=( )b ij được gọi là bằng
nhau, ký hiệu A= , khi và chỉ khi chúng cùng B
1) (AB)C = A(BC); 2) A(B + C) = AB + AC;
3) (A + B)C = AC + BC; 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB);
Trang 23A = a × được gọi là ma trận chuyển vị
của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột)
A →λ →A′′ 3) ( ) :e3 Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần
Trang 241.4 Ma trận bậc thang
• Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng
0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không)
• Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng
trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó
• Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m×n
( , m n≥ thỏa hai điều kiện: 2)
1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng
khác 0;
2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải
phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó
• Ma trận A∈M n( )ℝ được gọi là khả nghịch nếu tồn
tại ma trận B∈M n( )ℝ sao cho:
b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi
sơ cấp trên dòng (tham khảo)
Cho A∈M n( )ℝ khả nghịch, ta tìm 1
A− như sau:
Bước 1. Lập ma trận ( )A I n (ma trận chia khối) bằng
cách ghép ma trận I vào bên phải của A n
Bước 2. Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa
Trang 25§2 ĐỊNH THỨC 2.1 Định nghĩa
Định thức của ma trận vuông A∈M n( )ℝ , ký hiệu
detA hay A , là 1 số thực được định nghĩa:
(Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ
đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt)
Trang 263 3
2 2
1 1
07
2
5 3
Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng
(hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác
khai triển Laplace của định thức A:
a) Khai triển theo dòng thứ i
Trang 27n n
m m
• Bước 1 Tính detA Nếu det A = thì kết luận A 0
không khả nghịch Ngược lại, ta làm tiếp bước 2
Trang 28VD 20 Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của:
Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A
được gọi là hạng của ma trận A Ký hiệu là r A ( )
• Nếu A là ma trận không thì ta quy ước r A( )= 0
c) Thuật toán tìm hạng của ma trận
• Bước 1. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang
• Bước 2. Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính
Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang
VD 25 Giá trị của tham số m để ma trận
Trang 29Trong trường hợp hệ AX = có nghiệm thì: B
Nếu r A( )=n: kết luận hệ có nghiệm duy nhất;
Nếu r A( )<n: kết luận hệ có vô số nghiệm
phụ thuộc vào n− tham số r
Hệ AX = có nghiệm khi và chỉ khi ( ) B r A =r A( )
VD 2 Tùy theo điều kiện tham số m , hãy biện luận số
nghiệm của hệ phương trình:
3.3 Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
VD 4 Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng
a) Phương pháp ma trận (tham khảo)
Cho hệ phương trình tuyến tính AX = , với A là B