1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tai liu hng dn sn xut sch hn

74 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu hướng dẫn sản xuất sạch hơn
Trường học Trung tâm Sản xuất sạch Việt Nam, Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường và Công nghệ Sản xuất
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 732,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ngh lên men trong phòng l nh hi n nay không còn ph biến do tiêu tốn nhiều năng l ng cho vi c ch y l nh cho phòng lên men vƠ khó khăn trong vi c thao tác vận hƠnh... Trong những năm

Trang 1

Tài li u h ng d n Sản xu t sạch hơn

Trung tâm Sản xu t sạch Vi t nam

Vi n Khoa học vƠ Công ngh Môi tr ng

Tr ng Đ i học Bách khoa HƠ n i

B GIÁO D C VẨ ĐẨO T O

Trang 2

M ục lục

M c l c 1

M đ u 3

1 Giới thi u chung 4

1.1 S n xu t s ch h n 4

1.2 Mô t ngƠnh s n xu t bia Vi t nam 5

1.3 Các quá trình c b n trong s n xu t bia 7

1.3.1 Các công đo n s n xu t chính 7

1.3.2 Các b phận ph tr 11

2 Sử d ng tƠi nguyên vƠ ô nhi m môi tr ng 13

2.1 Tiêu th nguyên, nhiên li u 13

2.1.1 Malt vƠ nguyên li u thay thế 14

2.1.2 Tiêu th nhi t 16

2.1.3 Tiêu th n ớc 16

2.1.4 Tiêu th đi n 17

2.1.5 Các nguyên li u ph 17

2.2 Các v n đề môi tr ng 18

2.2.1 N ớc th i 19

2.2.2 Khí th i 21

2.2.3 Ch t th i rắn 22

2.3 Tiềm năng c a s n xu t s ch h n 22

3 C h i s n xu t s ch h n 23

3.1 Các c h i SXSH liên quan đến khu vực nhƠ n u 23

3.1.1 Sử d ng công ngh vƠ thiết b nghiền 23

3.1.2 Sử d ng công ngh vƠ thiết b lọc 24

3.1.3 Thu h i d ch nha loƣng 24

3.1.4 Tách d ch nha khỏi cặn lắng nóng 24

3.1.5 Thu h i h i từ n i n u hoa 25

3.2 C h i SXSH liên quan đến khu vực lên men 26

3.2.1 Thu h i n m men 26

3.2.2 Thu h i bia t n th t theo n m men 26

3.2.3 Gi m tiêu hao b t tr lọc 27

3.2.4 Gi m thiểu l ng bia d 28

3.2.5 Áp d ng h thống lƠm l nh t ng 28

3.2.6 Áp d ng công ngh lên men n ng đ cao 28

3.2.7 ng d ng enzym 28

3.3 Các c h i SXSH liên quan đến khu vực chiết chai 29

3.3.1 Tiết ki m n ớc trong rửa chai, két 29

3.3.2 Thu h i xút trong rửa chai 29

3.3.3 Thiết b thanh trùng kiểu tuy nen 30

3.3.4 M t số c h i SXSH đ n gi n khác 30

3.4 Các c h i SXSH liên quan đến b phận ph tr 30

3.4.1 Thu h i n ớc lƠm mát từ quá trình l nh nhanh 30

3.4.2 Thu h i n ớc ng ng 31

3.4.3 Kiểm soát hi u su t đốt c a lò h i 31

3.4.4 B o ôn 31

3.4.5 Tiết ki m n ớc vƠ hóa ch t v sinh 31

3.4.6 Tiết ki m đi n 32

3.4.7 Duy trì b o trì 32

3.4.8 Tránh rò r khí nén 33

3.4.9 Kiểm soát nhi t đ bốc h i c a h thống máy l nh 33

3.4.10 Gi m áp máy nén khí 33

3.4.11 Thu h i nhi t từ h máy nén: 33

Trang 3

3.4.12 Thu h i d u FO r i vãi 33

3.4.13 Lắp đặt thiết b lƠm nóng n ớc c p cho n i h i 33

3.4.14 Sử d ng các hóa ch t di t khu n thơn thi n môi tr ng 34

3.4.15 Kết h p cung c p nhi t vƠ phát đi n (CHP): 34

3.4.16 C i thi n hi u su t h thống thu h i CO2 : 34

3.5 Tóm tắt các c h i thực hi n s n xuơt s ch h n 34

4 Thực hi n s n xu t s ch h n 35

4.1 B ớc 1: Kh i đ ng 36

4.1.1 Nhi m v 1: ThƠnh lập nhóm đánh giá SXSH 36

4.1.2 Nhi m v 2: Phơn tích các công đo n vƠ xác đ nh lƣng phí 40

4.2 B ớc 2: Phơn tích các công đo n s n xu t 44

4.2.1 Nhi m v 3: Chu n b s đ dơy chuyền s n xu t 44

4.2.2 Nhi m v 4: Cơn bằng vật li u 46

4.2.3 Nhi m v 5: Xác đ nh chi phí c a dòng th i 48

4.2.4 Nhi m v 6: Xác đ nh các nguyên nhơn c a dòng th i 52

4.3 B ớc 3: Đề ra các gi i pháp SXSH 54

4.3.1 Nhi m v 7: Đề xu t các c h i SXSH 54

4.3.2 Nhi m v 8: Lựa chọn các c h i có thể thực hi n đ c 55

4.4 B ớc 4: Chọn lựa các gi i pháp SXSH 56

4.4.1 Nhi m v 9: Phơn tích tính kh thi về kỹ thuật 56

4.4.2 Nhi m v 10: Phơn tích tính kh thi về mặt kinh tế 57

4.4.3 Nhi m v 11: Đánh giá nh h ng đến môi tr ng 58

4.4.4 Nhi m v 12: Lựa chọn các gi i pháp thực hi n 59

4.5 B ớc 5: Thực hi n các gi i pháp SXSH 60

4.5.1 Nhi m v 13: Chu n b thực hi n 60

4.5.2 Nhi m v 14: Thực hi n các gi i pháp 60

4.5.3 Nhi m v 15: Quan trắc vƠ đánh giá các kết qu 61

4.6 B ớc 6: Duy trì SXSH 62

4.6.1 Nhi m v 16: Duy trì SXSH 62

4.6.2 S n xu t s ch h n bền vững 62

4.6.3 Các yếu tố đóng góp cho thƠnh công c a ch ng trình SXSH 63 5 Xử lý môi tr ng 64

5.1 Xử lý n ớc th i 64

5.1.1 Đặc tính c a n ớc th i 64

5.1.2 Thu gom n ớc th i 65

5.1.3 Xử lý n ớc th i 65

5.2 Qu n lý các ch t th i rắn 70

5.3 Qu n lý khí th i 70

Trang 4

M ở đ u

S n xu t s ch h n đ c biết đến nh m t tiếp cận gi m thiểu ô nhi m t i ngu n thông qua vi c sử d ng nguyên nhiên li u có hi u qu h n Vi c áp

d ng s n xu t s ch h n không ch giúp các doanh nghi p cắt gi m chi phí s n

xu t, mà còn đóng góp vào vi c c i thi n hi n tr ng môi tr ng, qua đó gi m

bớt chi phí xử lý môi tr ng

TƠi li u h ớng dẫn s n xu t s ch h n trong ngƠnh s n xu t bia đ c biên

so n trong khuôn kh h p tác giữa H p ph n s n xu t s ch h n trong Công nghi p (CPI), thu c ch ng trình H p tác Vi t nam Đan m ch về Môi tr ng (DCE), B Công th ng vƠ Trung tơm S n xu t s ch Vi t nam, thu c Vi n Khoa học vƠ Công ngh Môi tr ng, tr ng Đ i học Bách khoa HƠ n i TƠi

li u nƠy đ c các chuyên gia chuyên ngƠnh trong n ớc biên so n nhằm cung

c p các kiến th c c b n cũng nh các thông tin công ngh nên tham kh vƠ trình tự triển khai áp d ng s n xu t s ch h n

Các chuyên gia chuyên ngƠnh đƣ dƠnh n lực cao nh t để t ng h p thông tin liên quan đến hi n tr ng s n xu t c a Vi t nam, các v n đề liên quan đến s n

xu t vƠ môi tr ng cũng nh các thực hành tốt nh t có thể áp d ng đ c trong điều ki n n ớc ta Mặc dù S n xu t s ch h n đ c giới h n trong vi c

thực hi n gi m thiểu ô nhi m t i ngu n, tài li u h ớng dẫn s n xu t s ch h n này cũng bao g m thêm m t ch ng về xử lý môi tr ng để các doanh nghi p có thể tham kh o khi tích h p s n xu t s ch h n trong vi c đáp ng các tiêu chu n môi tr ng

H p ph n S n xu t s ch h n trong Công nghi p vƠ Trung tơm S n xu t s ch

Vi t nam xin chơn thƠnh c m n sự đóng góp c a TS Nguy n Th Thu Vinh, các cán b c a Công ty C ph n T v n EPRO vƠ đặc bi t lƠ chính ph Đan

m ch, thông qua t ch c DANIDA, vƠ Chính ph Th y sĩ, thông qua T ch c Phát triển Công nghi p Liên h p quốc UNIDO đƣ h tr thực hi n tƠi li u này Phiên b n đ u tiên c a tƠi li u nƠy đƣ đ c áp d ng sử d ng t i Công ty CP Bia Sài gòn-Daklak (sadabeco) và Nhà máy Bia Phú BƠi thu c Công ty Bia Huế (huda) Kết qu đ t đ c t i hai công ty trong 3 tháng triển khai áp d ng

lƠ r t kh quan Sadabeco gi m đ c 7-12% nhiên li u sử d ng (DO, FO,

đi n), 4% chai vỡ, 15-26% t i l ng ô nhi m c n xử lý (COD, BOD, SS), Huda gi m đ c 7% đi n tiêu th , 17% n ớc tiêu th , 17% t i l ng ô nhi m

c n xử lý (COD)ầ Hy vọng đơy sẽ lƠ m t tƠi li u hữu ích

Mọi ý kiến đóng góp, xây dựng tài li u xin gửi về: Văn Phòng H p ph n S n

xu t s ch h n trong công nghi p, email: cpi-cde@vnn.vn hoặc Trung tơm S n

xu t s ch Vi t nam, email: vncpc@vncpc.org

Hà nội tháng 4 năm 2009

Trang 5

1 Gi i thi u chung

Ch ng này giới thi u về tiếp cận s n xu t s ch h n, cung c p thông tin về tình hình s n xu t bia Vi t nam, xu h ớng phát triển c a th tr ng, cũng nh cũng nh thông tin c b n về quy trình s n xu t

sinh, s n xu t s ch h n h ớng tới vi c tăng hi u su t sử d ng nguyên li u

đ a vƠo s n ph m cƠng g n tới h n 100% cƠng tốt trong ph m vi kh thi kinh

tế, qua đó gi m thiểu đ c các phát th i ra môi tr ng từ ngay quá trình s n

xu t

S n xu t s ch h n không những giúp doanh nghi p sử d ng nguyên nhiên

li u hi u qu h n, mƠ còn đóng góp vƠo vi c cắt gi m chi phí th i vƠ xử lý các

ch t th i Bên c nh đó, vi c thực hi n s n xu t s ch h n th ng mang l i thêm các hi u qu tích cực về năng su t, ch t l ng, môi tr ng vƠ an toƠn nghề nghi p

Ch ơng trình Môi tr ng c a Liên hợp qu c UNEP định nghĩa sản xu t sạch hơn là:

ầ Vi c áp d ng liên t c chiến l c phòng ngừa t ng h p về môi tr ng vƠo các quá trình s n

xu t, s n ph m vƠ d ch v nhằm nơng cao hi u su t sinh thái vƠ gi m thiểu r i ro cho con

ng i vƠ môi tr ng

Đôi với quá trình s n xu t: s n xu t s ch h n bao g m b o toƠn nguyên li u vƠ năng l ng,

lo i trừ các nguyên li u đ c h i, gi m l ng vƠ tính đ c h i c a t t c các ch t th i ngay t i ngu n th i

Đối với s n ph m: s n xu t s ch h n bao g m vi c gi m các nh h ng tiêu cực trong suốt chu kỳ sống c a s n ph m, từ khơu thiết kế đến th i bỏ

Đối với d ch v : s n xu t s ch h n đ a các yếu tố về môi tr ng vƠo trong thiết kế vƠ phát triển các d ch v

S n xu t s ch h n tập trung vƠo vi c phòng ngừa ch t th i ngay t i ngu n bằng cách tác đ ng vƠo quá trình s n xu t Để thực hi n s n xu t s ch h n không nh t thiết ph i thay đ i thiết b hay công ngh ngay, mƠ có thể bắt đ u bằng cách cách tăng c ng qu n lý s n xu t, kiểm soát quá trình s n xu t theo yêu c u công ngh , thay đ i nguyên li u, c i tiến thiết b Ngoài ra, các

gi i pháp liên quan đến tu n hoƠn, tận thu, tái sử d ng ch t th i, hay c i tiến

s n ph m cũng lƠ các gi i pháp s n xu t s ch h n Nh vậy, không ph i gi i pháp s n xu t s ch h n nƠo cũng c n chi phí Khi có đ u t , ph n lớn các

gi i pháp s n xu t s ch h n có th i gian hoƠn vốn d ới 1 năm

Trang 6

Vi c áp d ng s n xu t s ch h n yêu c u xem xét, đánh giá l i hi n tr ng s n

xu t hi n có m t cách có h thống để đ nh l ng hóa các t n th t, đề xu t các c h i c i thi n vƠ theo dõi kết qu c i thi n đ c Áp d ng s n xu t s ch

h n lƠ tiếp cận liên t c vƠ mang tính phòng ngừa Chi tiết cách th c áp d ng

s n xu t s ch h n xin đ c xem thêm trong ch ng 4

1.2 Mô t ả ngành sản xu t bia ở Vi t nam

Ngành công nghi p s n xu t bia Vi t Nam có l ch sử h n 100 năm X ng

s n xu t bia đ u tiên đ c đặt tên lƠ x ng s n xu t bia Ch Lớn do ng i Pháp tên lƠ Victor Larue m vƠo năm 1875, lƠ tiền thơn c a nhƠ máy bia SƠi Gòn, nay lƠ T ng công ty Bia R u N ớc gi i khát SƠi Gòn miền Bắc vƠo năm 1889, ng i Pháp tên lƠ Hommel đƣ m x ng bia LƠng Đ i Yên, Ngọc HƠ, sau tr thƠnh nhƠ máy bia HƠ N i, nay lƠ T ng công ty Bia R u

N ớc gi i khát HƠ N i Trong quá trình hình thành và phát triển, ngành s n

xu t bia đƣ đ t m c tăng tr ng cao vào những năm c a th i kỳ m cửa Cùng với quá trình h i nhập, ngành s n xu t bia phát triển về quy mô và trình

đ công ngh , tr thành m t ngành công nghi p có thế m nh khi Vi t Nam gia

nhập t ch c WTO

Vi c đ u t xây dựng các nhà máy bia đ c phát triển m nh mẽ từ những

năm 1990 với các quy mô khác nhau, từ 100 nghìn lít/năm đến 100 tri u lít/năm Từ những năm 2000 tr l i đơy, quy mô đ u t vƠ mô hình ho t đ ng

c a các doanh nghi p đƣ có nhiều thay đ i theo ch tr ng đ i mới doanh nghi p nhƠ n ớc c a Chính ph Nhiều doanh nghi p nhƠ n ớc đƣ đ c c

ph n hóa mang l i tính tự ch h n cho doanh nghi p trong vi c quyết đ nh

đ u t , s n xu t, kinh doanh Kết qu n i bật nh t lƠ đến năm 2008, 2 t ng công ty Bia r u n ớc gi i khát c a Vi t Nam lƠ Sabeco vƠ Habeco đƣ đ c

c ph n hóa Cùng với tiến trình c ph n hóa, vi c sáp nhập, gi i thể, liên kết

để tr thƠnh các doanh nghi p lớn h n, thống nh t h n về mô hình qu n lý kinh doanh cũng đ c di n ra, t o sự c nh tranh m nh mẽ h n cho các

th ng hi u m nh Nhiều doanh nghi p bia đ a ph ng đƣ tr thƠnh các công

ty con, công ty liên kết c a Sabeco vƠ Habeco; M t số doanh nghi p trong

n ớc đƣ đ c các công ty bia n ớc ngoƠi nh Heineken, SAB Miller, Carlsberg đ u t , góp vốn hoặc mua l i Quy mô đ u t các nhƠ máy mới cũng lớn h n, phù h p với quy mô qu n lý, tiêu th trong tình hình h i nhập Nhiều nhƠ máy bia quy mô 100-200 tri u lít/năm đƣ đ c đ u t vƠ đi vƠo

ho t đ ng mang l i hi u qu vƠ ch t l ng tốt nh nhƠ máy bia SƠi Gòn C Chi, HƠ N i Vĩnh Phúc, nhƠ máy bia Phú BƠi (Huế)ầ vƠ có kh năng m r ng quy mô lớn h n trong th i gian tới

Trang 7

doanh nghi p, mô hình

c a các doanh nghi p đƣ thay đ i, số l ng doanh nghi p s n xu t bia năm

2007 lƠ 151 doanh nghi p trực thu c 52 t nh, thƠnh phố trong c n ớc

Về quy mô c a các doanh nghi p, ngành s n xu t bia có 3 doanh nghi p lớn

lƠ Sabeco, NhƠ máy bia Vi t Nam (nay đƣ đ i tên thƠnh Công ty TNHH bia Chơu Á Thái Bình D ng) vƠ Habeco, chiếm h n 51% năng lực s n xu t bia

c a toƠn ngƠnh Năm 2007 Sabeco đ t s n l ng 774 tri u lít bia, Habeco

s n xu t 415 tri u lít vƠ NhƠ máy bia Vi t nam s n xu t đ c 335 tri u lít Bên

c nh các doanh nghi p lớn, còn r t nhiều doanh nghi p nhỏ quy mô d ới 1 tri u lít/năm Các doanh nghi p nƠy sẽ tiếp t c đ i mới, đ u t vƠ phát huy

hi u qu trong th i gian tới

Theo quyết đ nh số 18/2007/QĐ-BCN ngƠy 8/5/2007 c a B Công nghi p phê duy t điều ch nh, b sung quy ho ch t ng thể phát triển ngƠnh Bia R u

N ớc gi i khát Vi t Nam, đến năm 2010 t ng s n l ng bia c n ớc sẽ đ t 3,5 tỷ lít bia vƠ m c tiêu th bình quơn đ u ng i kho ng 28-30 lít/ng i/năm Với tốc đ phát triển nhanh nh hi n nay, nhiều nhƠ máy bia quy mô lớn đang

đ c tiếp t c đ u t Vi c áp d ng s n xu t s ch h n đối với các doanh nghi p hi n có, cũng nh đối với các nhƠ máy đ u t mới sẽ mang l i hi u

qu kinh tế cao h n, đ ng th i phòng ngừa đ c r i ro tác đ ng môi tr ng

5 7 9 11 13 15 17 19 21 23

Trang 8

1.3 Các quá trình cơ bản trong sản xu t bia

Bia đ c s n xu t từ các nguyên li u chính lƠ malt đ i m ch, n ớc, hublon vƠ

n m men Nhiều lo i nguyên li u thay thế malt trong quá trình n u lƠ g o,

đ ng vƠ các lo i dẫn xu t từ ngũ cốc; các nguyên li u ph khác đ c sử

d ng trong quá trình lọc vƠ hoƠn thi n s n ph m nh b t tr lọc, các ch t n

đ nh; Nhiều lo i hóa ch t đ c sử d ng trong quá trình s n xu t nh các ch t

t y rửa, các lo i d u nh n, ch t bôi tr n, ch t ho t đ ng bề mặtầ Tỷ l các thƠnh ph n nguyên li u ph thu c vƠ ch ng lo i bia sẽ đ c s n xu t

Các công ngh s n xu t bia c a các nhƠ s n xu t khác bi t b i quy mô và các kỹ thuật s n xu t: quy mô nhỏ (6.000-10.000 lít/năm) với thiết b đ n gi n

ph biến nhiều n ớc chơu Mỹ (gọi lƠ bia th công); các quy mô công nghi p

ph biến th ng nằm trong kho ng 20 – 100 tri u lít/năm; trong những năm

g n đơy xu h ớng đ u t các nhƠ máy công su t lớn đ c các hƣng lớn trên thế giới nh Anheuser Busch, Inbev, Carlsberg, Heineken, Asahi, Kirinầ tiến hƠnh Các nhƠ máy mới có thể có công su t 200-500 tri u lít/năm Các kỹ thuật s n xu t trong m i nhƠ máy m i công đo n s n xu t c a các hƣng r t khác nhau do các quan điểm về công ngh , t o s n ph m khác bi t vƠ cũng

có nhiều gi i pháp công ngh đ c lựa chọn có xu t phát điểm lƠ lý do môi

tr ng vƠ phát triển bền vững

1.3.1 Các công đoạn sản xu t chính

Hình 3 thể hi n các công đo n chính, nguyên li u vƠ phát th i đi kèm trong quá trình s n xu t bia Có thể chia quá trình s n xu t bia thƠnh 5 công đo n chính sau: chu n b , n u, lên men, hoƠn thi n vƠ bao gói

1.2.1.1 Chuẩn bị

Malt vƠ g o (gọi tắt lƠ nguyên li u) đ c đ a đến b phận nghiền nguyên li u thƠnh các m nh nhỏ, sau đó đ c chuyển sang n i n u để t o điều ki n cho quá trình chuyển hóa nguyên li u vƠ trích ly tối đa các ch t hoƠ tan trong nguyên li u Các nhƠ s n xu t bia th ng sử d ng các thiết b nghiền khô hoặc nghiền ớt

Đối với g o: do g o ch a qua n y m m nên c u trúc tinh b t còn nguyên vẹn, nên g o c n ph i đ c nghiền cƠng m n cƠng tốt

Đối với malt: Vi c nghiền malt c n đáp ng 2 yêu c u lƠ đ m b o đ c

hi u su t chuyển hóa cao trong quá trình n u vƠ d dƠng lọc đ c d ch

đ ng sau khi đ ng hóa Đ m n c a malt sau khi nghiền ph thu c vƠo công ngh lọc hèm sau khi đ ng hóa vƠ lo i máy nghiền đ c lựa chọn trong h thống thiết b

Trang 9

Hình 3 Sơ đồ công nghệ sản xuất bia 1.2.1.2 N ấu

Quá trình n u g m 4 công đo n:

H hóa và đ ng hóa: nguyên li u sau khi xay nghiền đ c hòa tr n với

n ớc theo tỷ l nh t đ nh vƠ đ c chuyển tới thiết b h hóa và đ ng hóa Bằng cách điều ch nh h n h p nguyên li u các chế đ thích h p (nhi t đ , th i gian, pH), h enzyme có sẵn trong nguyên li u hoặc các enzyme đ c b sung từ ngu n bên ngoƠi chuyển hóa các ch t dự trữ có trong nguyên li u thành d ng hòa tan Các enzyme th y phân tinh b t t o thành các lo i đ ng d lên men và các dẫn xu t có phơn tử l ng th p

h n c a tinh b t Các enzyme th y phơn các ch t protein thành axít amin

và các dẫn xu t c a protein Các ch t gôm, xenlulo cũng đ c th y phơn

m t ph n thƠnh các ch t hoà tan D ch sau khi đ ng hóa đ c tách khỏi

Men

N ớc

Đi n

Men Khí CO 2

ĐịNG CHAI, LON, KEG VÀ THANH TRÙNG

N ớc th i Chai vỡ Nhãn mác hỏng

Trang 10

Lọc d ch đ ng: hèm đ c đ a qua máy lọc nhằm tách bã hèm ra khỏi n ớc nha Thiết b lọc d ch đ ng ph biến có 2 lo i là n i lọc lắng hoặc máy ép lọc khung b n

Đun sôi với hoa houblon: d ch đ ng sau khi lọc đ c n u với hoa houblon bằng cách đun sôi trong 60-90 phút M c đích c a quá trình nhằm n đ nh thành ph n c a d ch đ ng, t o cho s n ph m có mùi th m đặc tr ng c a hoa hublon, di t khu n d ch đ ng tr ớc khi vƠo lên men

Lắng nóng d ch đ ng: d ch sau khi n u đ c đ a qua b n lắng xoáy nhằm tách bã hoa houblon và cặn t o thƠnh trong quá trình lắng nóng tr ớc khi chuyển vƠo lên men

Quá trình n u sử d ng nhiều năng l ng d ới d ng nhi t năng vƠ đi n năng cho

vi c vận hƠnh các thiết b ; h i n ớc ph c v m c đích gia nhi t vƠ đun sôi

1.2.1.3 Lên men

LƠm l nh vƠ b sung ôxy: d ch đ ng sau lắng có nhi t đ kho ng

90-95oC đ c h nhi t đ nhanh đến 8 - 10oC vƠ b sung ôxy với n ng đ

6-8 mg O2/lít Quá trình l nh nhanh đ c thực hi n trong các thiết b trao

đ i nhi t với môi ch t l nh lƠ n ớc l nh 1-2 oC

Chu n b men giống: N m men đ c nuôi c y trong phòng thí nghi m, sau đó đ c nhân trong các điều ki n thích h p để đ t đ c mật đ n m men c n thiết cho lên men

Lên men chính: d ch đ ng đ c c p b sung ôxy, lƠm l nh đến nhi t đ thích h p để tiến hƠnh quá trình lên men chính với th i gian vƠ điều ki n phù h p Vi c lên men có thể đ c thực hi n trong các tank không có b o

ôn vƠ đặt trong nhƠ l nh đ c kiểm soát nhi t đ theo chế đ nhi t đ chung c a phòng lên men Công ngh lên men trong phòng l nh hi n nay không còn ph biến do tiêu tốn nhiều năng l ng cho vi c ch y l nh cho phòng lên men vƠ khó khăn trong vi c thao tác vận hƠnh NgƠy nay vi c lên men ph biến đ c tiến hƠnh trong các tank liên hoƠn đ c thiết kế phù h p cho công ngh lên men c a các nhƠ s n xu t khác nhau với h thống kiểm soát nhi t đ vƠ d dƠng tự đ ng hóa Khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men đ c thu h i Th i gian lên men chính th ng là 5-7 ngày Trong tr ng h p lên men chìm, sau khi kết thúc lên men chính

n m men kết lắng xuống đáy các tank lên men vƠ đ c l y ra ngoƠi gọi lƠ men sữa N m men sẽ đ c l y m t ph n để tái sử d ng cho lên men các tank tiếp theo hoặc đ c th i bỏ Trong tr ng h p lên men n i, n m men tập trung lên bề mặt và cũng đ c tách m t ph n khỏi d ch lên men Lên men ph : d ch sau khi kết thúc giai đo n lên men chính đ c chuyển sang giai đo n lên men ph để hoàn thi n ch t l ng bia (t o h ng và v đặc tr ng) Quá trình lên men này di n ra chậm, tiêu hao m t l ng

Trang 11

đ ng không đáng kể, bia đ c lắng trong và bão hoà CO2 Th i gian lên men từ 14-21 ngày hoặc h n tuỳ thu c vào yêu c u c a từng lo i bia

1.2.1.4 Lọc bia và hoàn thiện sản phẩm

Lọc bia: Sau lên men, bia đ c đem lọc để đ t đ c đ trong theo yêu

c u Lọc bia đ c tiến hƠnh bằng nhiều lo i thiết b khác nhau Các lo i máy lọc bia th ng dùng lƠ máy ép lọc khung b n có sử d ng gi y hoặc

v i lọc Trong những năm tr ớc đơy nhiều nhƠ máy sử d ng các máy lọc đĩa nằm ngang với các thiết kế khác nhau G n đơy các nhƠ s n xu t bia trong các nhƠ máy quy mô lớn sử d ng máy lọc nến với các c t lọc lƠ các

c t l ới inox có bề mặt lọc r ng, kích th ớc máy gọn, vận hƠnh hoƠn toƠn

tự đ ng, d kiểm soát đ trong c a bia vƠ ch t l ng bia n đ nh h n

Vi c lọc trong bia luôn thực hi n với sự duy trì nhi t đ l nh cho bia tr ớc

vƠ sau khi lọc kho ng -1 oC đến 1 oC Tác nhơn quan trọng để lọc bia lƠ các lo i b t tr lọc khác nhau Sau khi lọc chúng tr thƠnh ch t th i vƠ lƠ

v n đề gơy ô nhi m lớn trong quá trình s n xu t

HoƠn thi n s n ph m, bia có thể đ c lọc hoặc xử lý qua m t số công

đo n nh qua h thống lọc trao đ i ch a PVPP hoặc silicagel để lo i bớt polyphenol vƠ protein trong bia, tăng tính n đ nh c a bia trong quá trình

Bão hoã CO2: Bia trong vƠ sau khi lọc đ c bƣo hòa thêm CO2để đ m

b o tiêu chu n bia thƠnh ph m tr ớc khi đóng chai, lon

Lọc bia vô trùng: có nhiều nhƠ máy bia trang b h thống lọc mƠng để s n

xu t bia t i đóng chai/lon không thanh trùng

Nh vậy h thống lọc bia trong nhƠ máy s n xu t bia có nhiều c p đ khác nhau Tùy theo m c đích mƠ nhƠ s n xu t trang b thiết b vƠ ch t l ng thiết

b đến m c đ c n thiết

1.2.1.5 Đóng chai, lon, keg và thanh trùng sản phẩm

Để đáp ng nhu c u khác nhau c a ng i tiêu dùng vƠ đ m b o vi c vận chuyển bia đến n i tiêu th , các nhƠ s n xu t bia ph i tiến hƠnh khơu bao gói

Trang 12

Các bao bì ph i đ c rửa s ch sẽ ti t trùng tr ớc khi chiết rót Khơu rửa bao

bì tốn nhiều hóa ch t vƠ năng l ng kèm theo n ớc th i với t i l ng BOD cao

Bia đ c chiết vƠo chai, lon keg bằng các thiết b chiết rót Tùy theo yêu c u

c a th tr ng, th i gian l u hƠnh s n ph m trên th tr ng có thể từ 1 tháng đến hƠng năm Do vậy yêu c u ch t l ng c a bia sau khi đóng vƠo bao bì cũng r t khác nhau Vi c kiểm soát tốt các thông số trong quá trình chiết nh hƠm l ng ô xy/không khí trong chai/lon đòi hỏi nghiêm ngặt vƠ nh vậy c n

ph i lựa chọn tốt thiết b chiết rót ngay từ khi đ u t Quá trình đóng chai/lon

c n đ chính xác cao về hƠm l ng ô xy/không khí, m c bia trong chai Nếu thiết b lƠm vi c không chính xác sẽ dẫn đến nhiều s n ph m hỏng, m c hao

h t bia cao, gơy t i l ng hữu c cao trong n ớc th i

Sau khi chiết, s n ph m đ c thanh trùng Quá trình thanh trùng đ c thực

hi n nh n ớc nóng các thang nhi t đ yêu c u Yêu c u kỹ thuật cho khơu thanh trùng đ c tính bằng đ n v thanh trùng

vi c v sinh còn ch a đựng nhiều v n đề gơy ô nhi m môi tr ng nếu không

đ c thiết lập quy trình vƠ qu n lý đúng m c V sinh bao g m các công vi c liên quan đến lƠm s ch khu vực s n xu t vƠ v sinh thiết b Các thiết b đ c chế t o g n đơy luôn trang b các b phận có thể cho phép v sinh có thể tiến hƠnh hoƠn toƠn tự đ ng trong thiết b (gọi lƠ CIP)

V sinh nhƠ x ng, khu vực s n xu t ph i đ c lƠm th ng xuyên để tránh ô nhi m chéo từ môi tr ng vƠo s n ph m Công vi c ch yếu thực hi n bằng tay vƠ nh sự tr giúp c a các b m, vòi phun cao áp

V sinh thiết b nh h thống v sinh trong thiết b (CIP) có thể tự đ ng hoá các m c đ khác nhau Các giai đo n trong quy trình CIP bao g m:

- Khâu tráng rửa ban đ u: Các b n ch a vƠ đ ng ống đ c rửa bằng

n ớc th ng để lo i các ch t b n bám trên bề mặt N ớc rửa không

đ c tái sử d ng mƠ th i ra h thống xử lý n ớc th i M c đ ô nhi m

c a n ớc th i ph thu c vào đ b n c a các b n và đ ng ống

- Khơu rửa bằng hoá ch t: Sau khi kết thúc quá trình rửa ban đ u, các b n

Trang 13

ch a vƠ đ ng ống đ c súc rửa bằng dung d ch xút nóng nhi t đ

70-85oC để t y s ch các ch t b n còn bám bề mặt Th i gian tu n hoƠn xút nóng 15-30 phút tuỳ thu c vƠo m c đ b n c a thiết b Xút nóng đ c thu h i về thiết b ch a để tái sử d ng Sau khi tu n hoƠn xút nóng thiết b

đ c tráng rửa bằng n ớc

M t số thiết b sau khi rửa bằng xút vƠ tráng rửa có thể ph i rửa tiếp bằng dung d ch axit Sau đó đ c tráng rửa bằng n ớc nhiều l n đến khi s ch

- Khơu súc rửa cuối cùng: Các b n vƠ đ ng ống đ c súc rửa l n cuối với

dung d ch n ớc nhi t đ môi tr ng để lƠm s ch các ch t t y rửa còn

l i Ph n n ớc nƠy đ c thu h i vƠ tái sử d ng cho khơu súc rửa s b

Do vậy, ngoài kh năng đ m b o m c đ v sinh thực ph m, quy trình súc

rửa, tái sử d ng cho phép tiết ki m tài nguyên n ớc và hóa ch t sử d ng

1.2.2.2 Quá trình cung cấp hơi

H thống n i h i đốt than hoặc d u với áp su t tối đa lƠ 10 bar, áp su t lƠm

vi c trong kho ng 4-6 bar Thiết b cung c p h i lƠ n i h i ch y bằng nhiên

li u hóa th ch (than đá, ga), khí sinh học, hoặc bằng đi n Từ n i h i, h i

n ớc đ c dẫn trong các ống ch u áp cung c p cho các thiết b c n gia nhi t

Hi u su t c a n i h i, các chế đ vận hƠnh, vi c b o ôn cách nhi t, vi c tận thu vƠ sử d ng n ớc ng ng có ý nghĩa lớn trong vi c xem xét hi u qu c a

h thống cung c p nhi t trong nhƠ máy bia

Khói th i n i h i có ch a CO, CO2, NOx, SOx vƠ b i th i Khói th i gơy ra hi u

ng nhƠ kính, ô nhi m không khí các khu vực lơn cận

1.2.2.3 Quá trình cung cấp lạnh cho sản xuất

Trong nhà máy bia các quá trình có sử d ng l nh là quá trình làm l nh d ch

đ ng từ khâu n u, quá trình lên men, quá trình nhân và b o qu n giống men, quá trình làm l nh bia thành ph m trong các b n ch a bia thành ph m, quá trình lƠm l nh n ớc ph c v lên men vƠ v sinh H thống máy l nh với môi ch t hi n nay th ng sử d ng lƠ ammoniac sẽ lƠm l nh glycol hoặc n ớc

lƠ các môi ch t th c p cho các thiết b lên men vƠ trao đ i nhi t Vi c tính toán công su t máy l nh, thiết kế h thống cung c p l nh h p lý sẽ đ m b o chi phí vận hƠnh th p, hi u qu s n xu t cao

1.2.2.4 Quá trình cung cấp khí nén

Khí nén đ c dùng trong nhiều quá trình trong nhƠ máy s n xu t bia Khí nén

đ c cung c p b i máy nén khí , ch a sẵn trong các bình ch a Máy nén khí tiêu tốn nhiều đi n năng, khí nén đ c dự trữ áp su t cao trong các balông

ch a khí, r t d b rò r , hao phí do thoát ra ngoƠi trên đ ng ống

1.2.2.5 Quá trình thu hồi và sử dụng CO 2

Trang 14

Bao g m balông ch a, thiết b rửa, máy nén CO2, thiết b lo i n ớc, lọc than

ho t tính, thiết b l nh, thiết b ng ng t CO2, 1 tank ch a CO2, 1 thiết b bay

h i CO2, h thống đ ng ống, ph ki n ToƠn b CO2 trong quá trình lên men sẽ đ c thu l i vƠ sử d ng cho vi c bƣo hòa CO2 c a bia thƠnh ph m trong quá trình lọc

Ch ng nƠy cung c p thông tin đặc thù về tiêu th nguyên nhiên li u vƠ tác đ ng c a quá trình

s n xu t đến môi tr ng, cũng nh tiềm năng dự đoán c a vi c áp d ng s n xu t s ch h n trong ngƠnh s n xu t bia

Trong ph n nƠy mô t các ho t đ ng mƠ đó có tiêu th vƠ tiêu tốn tƠi nguyên vƠ phát th i Hình 4 miêu t các ngu n tƠi nguyên đ c sử d ng vƠ các ngu n th i phát sinh trong nhƠ máy s n xu t bia

Hình 4 Nguồn nguyên liệu đầu vào và phát thải trong nhà máy bia

2.1 Tiêu thụ nguyên, nhiên li u

Các nhƠ máy bia đ nh m c vi c tiêu hao tƠi nguyên vƠ phát th i dựa trên s n

l ng bia (th ng tính trên 1 hecto lít bia) Trong b ng 1 lƠ các m c tiêu hao cho 3 lo i công ngh (truyền thống, trung bình vƠ công ngh tốt nh t) vƠ m c tiêu hao trong các nhƠ máy bia Vi t Nam

NhƠ máy bia truyền thống th ng sử d ng công ngh cũ, quy mô nhỏ, đ c

đ u t vƠo th i kỳ mƠ các công ngh mới ch a phát triển vƠ có thể tìm th y nhiều n i trên thế giới Các công ngh nƠy vẫn đ c duy trì các n ớc có giá năng l ng t ng đối rẻ, quy đ nh về b o v môi tr ng không quá nghiêm ngặt

Nhà máy bia công ngh trung bình là nhà máy bia có thiết b t ng đối hi n

NHÀ MÁY S N XU T BIA

G o, malt

N ớc

Đi n Than/d u

B t tr lọc Xút

Ch t t y rửa Bao bì

CO 2

Bia

Bã hèm Men thừa

B t tr lọc

Vỏ chai, nhãn Khói H i B i Mùi Tiếng n

N ớc th i

Trang 15

đ i vƠ đƣ tập trung vƠo v n đề tiêu hao tƠi nguyên vƠ môi tr ng

Nhà máy bia công ngh tốt nh t lƠ nhƠ máy đ c đ u t trong th i gian g n đơy, có áp d ng các công ngh tiên tiến, th ng có quy mô lớn, có m c tiêu hao năng l ng vƠ ô nhi m m c th p nh t

Bảng 1 Tiêu hao tài nguyên trong một số nhà máy bia

(sản phẩm đóng chai sử dụng nhiều lần, tính cho 1 hecto lít bia hay 100 lít bia)

Tên tài nguyên Đơn vị

tính

Công ngh truyền

th ng

Công ngh trung bình

2.1.1 Malt và nguyên li u thay th

Nguyên li u chính dùng cho s n xu t bia lƠ malt đ i m ch, n ớc, hoa hublon vƠ các nguyên

li u thay thế khác nh đ i m ch, g o, ngô vƠ các lo i đ ng, si rô Th ng để s n xu t 1000 lít bia c n 150 kg malt vƠ nguyên li u thay thế Tỷ l nguyên li u thay thế có thể chiếm đến 30%

Hublon dùng để t o h ng v cho bia, đ c sử d ng d ới d ng hoa tự nhiên, hoa viên hoặc cao

M c tiêu hao nguyên li u ph thu c vƠo lo i bia mƠ nhƠ s n xu t đ nh s n

xu t; hi u su t sử d ng nguyên li u; m c đ hao phí nguyên li u trong quá trình s n xu t

Ph n nguyên li u hao phí th ng nằm d ới các d ng sau:

2.1.1.1 Bã hèm

Bƣ hèm lƠ ph n còn l i c a nguyên li u sau khi chiết xu t vƠ tách hết d ch nha khỏi bƣ hèm Bƣ hèm vẫn còn ch a m t l ng đ ng vƠ n ớc L ng bƣ hèm th ng kho ng 140 kg/1000 lít d ch đ ng vƠ có hƠm l ng n ớc kho ng 80% Trong n ớc bƣ hèm vẫn còn m t l ng ch t hòa tan còn sót l i

Trang 16

(th ng kho ng 1-5%)

Trong nhƠ n u đ c thiết kế vƠ vận hƠnh tốt, hi u số giữa hi u su t trong s n

xu t vƠ hi u su t trong phòng thí nghi m c a nguyên li u nhỏ h n 1% Nếu

hi u số nƠy lớn h n vƠ có nghĩa lƠ hao phí m t mát trong quá trình n u theo

bƣ hèm lớn h n do hi u su t trích ly nguyên li u trong quá trình n u, đ ng hóa, quá trình lọc d ch đ ng vƠ rửa bƣ ch a đ t hi u su t cao

2.1.1.2 N c rửa bư

Trong khi lọc, d ch đ ng đ c thu về n i n u hoa, ng i ta dùng n ớc nóng để rửa bƣ hèm, tận thu c ch t còn trong bƣ L ng n ớc rửa bƣ đ c xác đ nh bằng l ng d ch c n thiết trong n i n u hoa; n ng đ dich đ ng trong quá trình rửa bƣ cũng gi m d n

Tuy nhiên sau khi rửa bƣ, trong bƣ vẫn còn m t l ng lớn d ch đ ng loƣng nằm trong bƣ D ch đ ng loƣng chiếm 2-6% t ng l ng d ch ch a n ng đ

ch t hòa tan 1-1,5% Nếu tận thu n ớc rửa bƣ cho các mẻ n u sau sẽ góp

ph n lƠm tăng hi u su t c a quá trình n u Nếu d ch đ ng loƣng đi vƠo h thống n ớc th i sẽ lƠm t i l ng BOD c a n ớc th i tăng lên

Bia th ng b m t mát trong những công đo n sau c a s n xu t

- Quá trình lƠm trống tank: Sau khi các tank đ c b m hết, th ng trong tank còn m t l ng bia nh t đ nh Ng i s n xu t th ng dùng n ớc đ y vƠo tank để lƠm trống tank L ng bia m t mát ph thu c vƠo hi u qu vƠ

ph ng pháp c a quá trình lƠm trống tank

- Quá trình lọc bia: Khi bắt đ u lƠm mƠng lọc, m t l ng lớn n ớc lẫn với bia đ c x bỏ cũng nh khi kết thúc lọc ng i ta dùng n ớc đế đ y bia

Trang 17

ra khỏi máy T t c d ch bia loƣng nƠy nếu không đ c tận thu sẽ lƠ t n

th t lớn trong quá trình s n xu t vƠ gơy ra ô nhi m cho ngu n n ớc th i

- Các đ ng ống: Trong các đ ng ống có bia hay đ c dùng n ớc để

đ y, gơy ra lƣng phí bia

- Bia th t thóat trong quá trình chiết chai: Do l i c a máy chiết, do chai vỡ, bia b phun ra ngoƠi Tỷ l hao phí nƠy ph thu c vƠo đ chính xác c a máy chiết, máy thanh trùng vƠ thao tác vận hƠnh c a công nhơn

- Bia quay về: Trong quá trình tiêu th nếu có v n đề, trong quá trình kiểm tra ch t l ng nếu các ch tiêu không đ m b o bia sẽ đ c quay tr về nhà máy

- Bia thí nghi m: T i m t số nhƠ máy vi c qu n lý n i vi còn lỏng lẻo l ng bia thừa còn tăng lên trong các l n l y bia thí nghi m L ng bia thừa nƠy

có thể đ c th i trực tiếp vƠo ngu n n ớc th i c a nhƠ máy lƠm tăng COD, BOD c a n ớc th i

L ng bia b t n th t trong quá trình s n xu t chiếm kho ng 1-5%, trong m t

số tr ng h p còn cao h n, Nếu bia không đ c tận thu trong nhƠ máy, chúng b x vƠo dòng n ớc th i, gơy ra ô nhi m nặng vƠ chi phí cho xử lý

n ớc th i lớn

2.1.2 Tiêu thụ nhi t

Tiêu th nhi t c a m t nhƠ máy bia vận hƠnh tốt nằm trong kho ng 150-200 MJ/hl đối với nhƠ máy bia không có h thống thu h i nhi t trong quá trình n u hoa nh ng có h thống b o ôn tốt, thu h i n ớc ng ng, h thống b o trì tốt

Tiêu hao năng l ng trong nhƠ máy bia ph thu c vƠo đặc tính c a nhƠ máy

nh quá trình công ngh , ph ng pháp đóng gói s n ph m, kỹ thuật vƠ lo i thiết b thanh trùng, công ngh xử lý s n ph m ph

Các quá trình tiêu hao năng l ng nhƠ máy bia bao g m: N u vƠ đ ng hóa,

n u hoa, h thống v sinh (CIP) vƠ ti t trùng, h thống rửa chai, keg, h thống thanh trùng bia Trong đó tiêu th nhi t nhiều nh t lƠ n i n u hoa, chiếm đến 30-40% t ng l ng h i dùng trong nhƠ máy

2.1.3 Tiêu thụ n c

M c tiêu th n ớc trong nhƠ máy bia vận hƠnh tốt nằm trong kho ng 4-10 hl/hl bia

M c tiêu th n ớc ph thu c vƠo h thống đóng gói bia thƠnh ph m, h thống thiết b Nhi t đ c a n ớc cũng quyết đ nh m c tiêu th n ớc

Các quá trình sử d ng n ớc trong nhƠ máy bia lƠ: lƠm l nh, rửa chai/keg,

thanh trùng lƠm ngu i, tráng vƠ v sinh thiết b (CIP), n u vƠ rửa bƣ, v sinh nhƠ x ng, v sinh h thống băng t i có d u nh n khu vực chiết chai, làm mát các b m chơn không, và phun rửa b t tr lọc

Trang 18

Các số li u g n đơy c a Hƣng Heineken cho th y m c tiêu th n ớc các b phận s n xu t

Các khu vực tiêu th đi n năng lƠ: khu vực chiết chai, máy l nh, khí nén, thu

h i CO2, xử lý n ớc th i, điều hòa không khí, các khu vực khác nh b m,

qu t, đi n chiếu sáng

2.1.5 Các nguyên li u phụ

Bột trợ lọc: L ng b t tr lọc dùng trong lọc bia kho ng 1-3 kg/1000 lít bia

ph thu c vƠo lo i n m men, lo i bia, th i gian vƠ nhi t đ lên men

Xút: Dùng để v sinh thiết b vƠ rửa chai M c dùng 5-10 kg xút 30%/1000 lít bia M c tiêu th xút cao ch ng tỏ vi c thu h i xút từ quá trình v sinh kém hoặc quá trình rửa chai có v n đề Nếu n ớc th i không đ c trung hòa thì khi m c dùng xút cao dẫn đến pH c a n ớc th i r t cao

Các ch t tẩy rửa và a xít: M c tiêu th ph thu c vƠo h thống CIP

CO 2 : Trong quá trình lên men đ ng đ c n m men chuyển hóa thƠnh etanol và CO2 Có thể thu đ c 3-4 kg CO2từ lên men 1 hl d ch đ ng, ph thu c vƠo n ng đ d ch đ ng Nhiều nhƠ máy thu h i chúng, lƠm s ch vƠ

sử d ng trong quá trình s n xu t m t số nhƠ máy bia không có h thống thu h i CO2, chúng đ c th i vƠo không khí trong khi đó họ l i mua CO2về để

sử d ng cho quá trình bƣo hòa CO2vƠ chiết chai/keg

CO2 do n i h i phát th i do đốt nhiên li u hóa th ch thì không đ c thu h i

L ng CO2 phát th i từ n i h i kho ng 16 kg/hl bia (nhu c u nhi t cho bia lƠ

200 MJ/hl) L ng nƠy lớn h n l ng CO2 sinh ra trong quá trình lên men bia

NhƠ máy bia có thể thu h i vƠ sử d ng đ l ng CO2c n thiết trong quá trình

Trang 19

s n xu t nếu h thống thu h i CO2 từ h thống lên men đ c thiết kế vƠ vận hành tốt

Nguyên li u đóng gói: chai, lon, nút, nắp, mƠng co, phôi nhôm, nhưn, h

dán, các ph gia nh các ch t chống ô xy hóa, các enzyme, các ch t t o bọt, các ch t n đ nhầ

2.2 Các v n đề môi tr ng

V n đề môi tr ng lớn nh t trong nhƠ máy bia lƠ l ng n ớc th i r t lớn

ch a nhiều ch t hữu c , pH cao, nhi t đ cao Vi c l u giữ vƠ th i bỏ l ng men th i lớn vƠ b t tr lọc, v i lọc có lẫn n m men sau m i l n lọc lƠm t i

l ng hữu c trong n ớc th i r t lớn Ngu n n ớc th i không đ c kiểm soát

vƠ không đ c xử lý sẽ dẫn đến phơn h y các ch t hữu c , lƠm gi m ô xy hòa tan trong n ớc c n thiết cho th y sinh NgoƠi ra quá trình này còn gây ra mùi khó ch u Các thƠnh ph n khác có trong n ớc th i nh nitrat, photphat gơy ra hi n t ng phì d ỡng cho các thực vật th y sinh

Theo s đ hình 4, quá trình s n xu t bia phát th i ra môi tr ng d ới c ba

d ng rắn, lỏng vƠ khí B ng 2 tóm tắt các v n đề môi tr ng theo khu vực s n

xu t

Bảng 2 Các vấn đề môi trường trong khu vực sản xuất của nhà máy bia

K hu vực Tiêu hao/Thải/Phát thải Các v n đề môi tr ng

- Gơy mùi ra các khu vực xung quanh

- Tiêu tốn tƠi nguyên vƠ ô nhi m không khí, ô nhi m môi tr ng

- Th i l ng hữu c cao (do n m men vƠ

vi c v sinh thiết b gơy nên n ớc th i có

n ng đ ch t hữu c , nitrat vƠ phot pho cao)

- Phì d ỡng sông, h , biển vƠ nguy

c cho c dơn xung quanh,

- Phì d ỡng sông, h , biển vƠ nguy

c cho c dơn xung quanh,

- nh h ng đến đa d ng sinh học

Trang 20

K hu vực Tiêu hao/Thải/Phát thải Các v n đề môi tr ng

- Tiêu hao nhiều n ớc nóng vƠ n ớc l nh

- LƠm khó ch u cho c dơn vƠ ng i lao đ ng

- Tiêu th nhiều năng l ng, Phát th i

CO 2 , NOx và PAH (polyaromatic hydrocacbon)

- Nguy c rò r d u

- Nguy c rò r vƠ phát th i NH 3

- Nguy c rò r vƠ phát th i CFC

- Ô nhi m không khí, và đ t

- LƠm h i s c khoẻ con ng i

- CFC lƠ ch t phá huỷ t ng ozon

2.2.1 N c thải

L ng n ớc th i ph thu c vƠo l ng n ớc sử d ng trong s n xu t Ch có

m t l ng n ớc trong bia, n ớc bay h i, n ớc trong bƣ hèm, bƣ bia không

đi vƠo h thống n ớc th i L ng n ớc không đi vƠo h thống n ớc th i kho ng 1,5 hl/hl Nghĩa lƠ l ng n ớc th i trong s n xu t bia bằng l ng

- N ớc th i sinh ho t c a công nhơn nhƠ máy

B ng 3, 4 tóm tắt đặc tr ng n ớc th i c a công nghi p s n xu t bia

Trang 21

Bảng 3 Tính chất nước thải từ sản xuất bia

ch a xử lý)

Tiêu chuẩn n c thải sau

xử lý TCVN 5945:2005*

phát triển

nh ng l i thúc đ y thực vật phát triển,

th ng gơy ra các

hi n t ng t o

Ghi chú: * Các thông số quy đ nh trong tiêu chu n, ch a xét h số liên quan đến dung tích

ngu n tiếp nhận vƠ h số theo l u l ng ngu n th i

A - Th i vƠo ngu n tiếp nhận dùng cho m c đích sinh ho t

B - Ngu n tiếp nhận khác, ngoƠi lo i A

C - Ngu n tiếp nhận đ c quy đ nh

Bảng 4 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước sản xuất bia

( đối với nhà máy bia công suất 100 triệu lít/năm)

Các ch t ô nhi m Tải l ợng (kg/ngày)

Trang 22

nhƠ máy bia cũng c n tính toán đ lớn vƠ phù h p với công su t s n xu t bia kèm theo tiêu tốn nhiều năng l ng trong quá trình vận hƠnh Xin tham kh o thông tin xử lý n ớc th i trong ph n 5 Vậy vi c tiết ki m n ớc vƠ áp d ng các kỹ thuật s n xu t s ch h n r t c n thiết để gi m l ng n ớc phát th i cũng nh n ng đ c ch t hữu c trong n ớc th i

2.2.2 Khí th ải

Khí th i c a nhà máy bia bao g m khí th i phát sinh do quá trình đốt nhiên

li u t i n i h i, h i và mùi hoá ch t sử d ng, mùi sinh ra trong quá trình n u

và c a các ch t th i hữu c nh bã hèm, men ch a đ c xử lý k p th i Qua thực tế kiểm tra n ng đ các ch t th i CO, SO2, NOx, H2S, CO2, NH3t i các khu vực s n xu t khác nhau trong nhƠ máy nh ngoƠi phơn x ng lên men, t i trung tơm nhƠ máy, t i khu vực máy l nh, khu vực ống khói n i h i vƠ

đối chiếu với “Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp với bụi

và các chất vô cơ” (TCNV 5939:2005) cho th y nhƠ máy s n xu t không có

v n đề lớn về ô nhi m không khí

Có 2 khu vực c n quan tơm lƠ ống khói n i h i vƠ máy l nh B ng 5 cho biết

m t số thông số khí th i c a n i h i đốt d u vƠ n i h i đốt than

Bảng 5 Nồng độ các chất ô nhiễm không khí từ nồi hơi

N ng đ các ch t ô nhi m còn ph thu c vƠo ch t l ng nhiên li u vƠ hi u

su t vận hƠnh n i h i Tuy nhiên số li u cũng cho th y khi sử d ng nhiên li u

lƠ than thì n ng đ b i phát tán ra môi tr ng lớn h n m c cho phép 1,5-3 l n

vƠ c n thiết ph i lắp đặt h thống lọc b i C 2 tr ng h p nhiên li u lƠ than

vƠ d u đều cho n ng đ phát th i SO2 cao h n m c cho phép 1,3-4 l n vƠ

c n thiết ph i lắp đặt h thống xử lý SO2

H thống máy l nh sử d ng môi ch t NH3ít gơy nh h ng đến môi tr ng Các sự cố có thể x y ra lƠ n b n ch a hoặc rò r NH3 Khí NH3 gây kích thích đ ng hô h p, có mùi khai vƠ gơy ng t vƠ có thể gơy chết ng i N ng

đ tối đa cho phép trong không khí khu vực s n xu t lƠ 0,02 mg/l

Trang 23

sẽ gây mùi cho khu vực s n xu t nếu không đ c thu gom và xử lý k p th i

B ng 6 cung c p số li u về l ng ch t th i rắn phát sinh trong quá trình s n

xu t bia

Bảng 6 Lƣợng chất thải rắn phát sinh khi sản xuất 1 hectolít bia

C h t ô nhi m Đơn vị L ợng Tác động

Bã hèm kg 19-27 Gơy ô nhi m ngu n n ớc, đ t, gơy mùi khó ch u

Bã men kg 1,3-4,0 Gơy ô nhi m ngu n n ớc, đ t, gơy mùi khó ch u

Vỏ chai vỡ chai 0,3-0,9 gơy tai n n cho ng i vận hƠnh

Bùn ho t tính kg 0,3-0,4 Gơy ô nhi m ngu n n ớc, đ t, gơy mùi khó ch u Nhƣn, gi y kg 0,9-1,5 Gơy ô nhi m ngu n n ớc, đ t, gơy mùi khó ch u

Bã b t tr lọc kg 0,1-0,6 Gơy ô nhi m ngu n n ớc, đ t, gơy mùi khó ch u Plastic kg 0,01-0,04 T o ra t i l ng ch t th i rắn cao, bƣi ch a lớn Kim lo i kg 0,01-0,06 T o ra t i l ng ch t th i rắn cao, bƣi ch a lớn

2.3 Ti ềm năng c a sản xu t sạch hơn

B ng 1 cho th y m c đ tiêu th nguyên nhiên li u trung bình c a Vi t nam còn cao h n nhiều so với các công ngh tiên tiến hi n có trên thế giới Nh vậy, vi c c i tiến, sử d ng nguyên nhiên li u hi u qu có thể mang l i l i ích kinh tế lớn B ng 7 ớc tính tiềm năng d dƠng đ t đ c bằng các kỹ thuật

đ n gi n đối với các doanh nghi p s n xu t bia Vi t nam

Với công su t ph biến hi n nay lƠ 20 tri u lít/năm, vi c thực hi n s n xu t

s ch h n có thể mang l i hi u qu 6 tỷ đ ng/năm, ch a kể đến vi c gi m chi phí xử lý môi tr ng

Trang 24

Bảng 7 Ƣớc tính tiềm năng tiết kiệm có thể đạt đƣợc từ việc áp dụng sản xuất sạch hơn tại các nhà máy bia Việt nam

đ ng c , chiếu sáng

Gi m 5% n ớc

v sinh vƠ tái sử

d ng

Tăng hi u su t thu d ch 1-2%

Lên men, tàng trữ vƠ hoƠn thi n

s n ph m

- Gi m 5-10% từ

áp d ng công ngh lên men mới, tăng c ng

b o trì

Gi m 5% n ớc máy l nh vƠ v sinh

Tăng hi u su t thu h i bia 1%

Chiết chai/lon Gi m 5% do

h p lý hóa h thống thanh trùng

Gi m 2% từ dơy chuyền, đ ng

c , chiếu sáng

Gi m 3-5% do rửa chai, tận

d ng n ớc lƠm mát

Gi m bia th t thoát 1-2%

Ph tr Tăng hi u su t

sinh h i 5% Gi m 5-10% từ máy l nh, máy

nén, đ ng c , chiếu sáng

C i thi n h thống lƠm mát, Tận d ng n ớc

ng ng

C i t o, tăng h

số hữu ích c a thiết b

3 C ơ hội sản xu t sạch hơn

Ch ng nƠy dẫn ra m t số ví d về gi i pháp s n xu t s ch h n có thể áp d ng thƠnh công trong ngành s n xu t bia Danh sách nƠy sẽ tiếp t c đ c cập nhật khi có thêm các doanh nghi p áp d ng s n xu t s ch h n

Các nhƠ máy bia đ c đặc tr ng b i vi c tiêu th tƠi nguyên đáng kể nh ng

sử d ng r t ít các hóa ch t đ c h i Có thể phơn lo i các c h i s n xu t

s ch h n liên quan đến các khu vực chính lƠ (1) n u, (2) lên men vƠ hoƠn thi n, (3) chiết chai vƠ (4) ph tr nh sau:

3.1 Các cơ hội SXSH liên quan đ n khu vực nhà n u

Nếu chênh l ch về hi u su t chiết c a malt trong phòng thí nghi m vƠ thực tế s n xu t lớn h n 1% thì ch t chiết đƣ b t n th t trong bƣ hèm vƠ có nghĩa lƠ nguyên li u đ u vƠo đƣ ch a đ c

sử d ng hết Nếu gi m đ c t n th t nguyên li u 1% thì có nghĩa lƠ gi m đ c 2 kg malt cho

1000 lit bia

3.1.1 Sử dụng công ngh và thi t bị nghiền

M i nhƠ s n xu t chọn m t lo i công ngh lọc d ch hèm khác nhau vƠ do vậy thiết b nghiền cũng khác nhau Dù sử d ng ph ng pháp nghiền nƠo cũng sẽ sinh m t l ng b i malt, g o hao h t Vi c đo l ng vƠ khống chế l ng hao

h t cho phép với công ngh nghiền vƠ điều ch nh gió hút có thể thu h i m t

ph n l ng b i nguyên li u

Trang 25

Giảm bụi malt, gạo hao hụt sau khi nghiền

Công ty Sadabeco

Tùy theo công ngh nghiền mƠ l ng b i malt, g o sinh ra khác nhau T i công ty Sadabeco,

h thống thiết b nghiền theo nguyên lý nghiền khô Trong quá trình nghiền, b t malt vƠ g o th t thoát theo h thống hút b i NgoƠi vi c b o trì th ng xuyên h thống máy nghiền vƠ hút b i để

gi m th t tho t b t, vi c tận d ng, phơn lo i vƠ tận thu b t malt, g o từ h thống lọc công ty Sadabeco đem l i hi u qu gi m 0.7-1% l ng nguyên li u hao h t

Nhà máy bia Phú bài, Công ty Bia Hu :

Vi c gi m th t thoát nguyên li u đ c thực hi n ngay t i h thống lƠm s ch h t tr ớc khi vƠo máy nghiền bằng cách điều ch nh tốc đ gió phù h p trong quá trình lƠm s ch h t Nhà máy thực hi n gi i pháp đ n gi n lƠ chắn ½ cửa hút gió trong máy sƠng để gi m l ng gió hút vƠ nơng cao kho ng cách các họng gió với mặt sƠn Bên c nh đó, nhƠ máy th ng xuyên điều

ch nh l ng gió theo mẻ cơn L ng malt, g o hao h t trong quá trình nghiền b m t theo cửa hút gió gi m 43% (từ 160kg/mẻ xuống 90 kg/mẻ)

Thiết b lọc khung b n áp su t cao bằng máy lọc Meura thế h mới có nhiều

l i thế về th i gian lọc, ch d ới 100 phút/mẻ, cho phép 1 ngƠy có thể n u g n

16 mẻ với n ng đ d ch đ ng cao thích h p cho công ngh lên men n ng đ cao Hi u su t cao h n tr ng h p lọc n i 1,5-2% Máy nghiền búa thích

h p cho thiết b nƠy Vi t Nam T ng Công ty bia r u NGK SƠi gòn, nhƠ máy bia Hà Tây đƣ đ u t thiết b nƠy Trên thế giới hƣng Inbev vƠ Heineken

sử d ng nhiều lo i thiết b nƠy do tính hi u qu cao

Vi c lựa chọn thiết b lọc hèm c n đ c xác đ nh ngay từ đ u khi đ u t nhƠ máy NhƠ đ u t xác đ nh rõ công ngh vƠ quan điểm đ u t để chọn lo i thiết b lọc hèm vƠ thiết b nghiền đi kèm Khi muốn thay đ i l i thiết b lọc đƣ

đ c lựa chọn vƠ đ u t sẽ tốn nhiều chi phí h n

3.1.3 Thu hồi dịch nha loưng

Trong quá trình rửa bƣ m t l ng n ớc rửa bƣ còn l i sau khi đƣ l y đ d ch cho n u hoa L ng n ớc rửa bã nƠy có thể tích bằng 2-6% thể d ch tích

đ ng, với n ng đ 1-1,5%, có COD kho ng 10.000 mg/l Thay vì th i bỏ,

dch nha loƣng đ c thu h i vƠo tank ch a có b o ôn vƠ gia nhi t dùng làm

n ớc n u cho mẻ tiếp theo Vi c lƠm nƠy đặc bi t quan trong công ngh n u

n ng đ cao sẽ lƠm tiết ki m n ớc vƠ nguyên li u đ u vƠo Nếu d ch nha loƣng b th i vƠo h thống n ớc th i sẽ lƠm tăng t i l ng COD c a h thống lên 20-60 g/hl d ch đ ng đ c s n xu t

3.1.4 Tách dịch nha kh i cặn lắng nóng

Cặn lắng nóng ch a d ch đ ng, hoa huplon, các ch t keo t c a protein vƠ

Trang 26

tanin Cặn chiếm thể tích 1-3% thể tích d ch đ ng, có COD kho ng 150.000 mg/l, hƠm l ng ch t hòa tan kho ng 15-20% Có thể dùng máy ly tơm hoặc thiết b g n lắng để thể tách m t ph n d ch nha ra khỏi cặn D ch nha đ a vƠo

n i n u hoa, cặn đ a vƠo cùng bƣ hèm lƠm th c ăn gia súc

Vi c thu h i cặn lắng nóng, không x bỏ vƠo h thống n ớc th i cho phép

gi m 150-450g COD/hl d ch đ ng x bỏ vƠo h thống n ớc th i

Áp dụng trộn l n cặn lắng nóng v i bư hèm

M t nhƠ máy bia châu Á có công su t 10 tri u lít/năm, lắp đặt h thống n ớc th i NhƠ máy này ban đ u đƣ th i cặn lắng vƠo dòng th i lƠm t i l ng BOD cao Sau đó, nhƠ máy đƣ lắp đặt thiết b thu h i cặn vƠ phun lên bƣ hèm Giá tr dinh d ỡng c a bƣ hèm tăng lên Kết qu là:

Gi m t i l ng trong n ớc th i 2.5 kg BOD/1000 lit bia

Kết qu : Gi m 15% t i l ng hữu c vƠo h thống xử lý n ớc th i

3.1.5 Thu hồi hơi từ nồi n u hoa

Quá trình n u hoa lƠ quá trình tiêu th nhiều nhi t nh t trong các công đo n

s n xu t bia Trong quá trình sôi hoa, có kho ng 6-12% n ớc bốc h i H i

th ng thoát vƠo không khí gơy t n th t nhi t vƠ t o ra mùi khó ch u Thu h i

l i h i nƠy sẽ đ t đ c 2 m c tiêu lƠ thu h i nhi t vƠ gi m bớt mùi

Ph ng pháp đ n gi n nh t lƠ thu h i h i sử d ng vƠo vi c đun n ớc nóng

c a các quá trình v sinh Có thể tìm th y h thống nƠy m t số nhƠ máy bia Trong m t số nhƠ máy bia có h thống thu h i n ớc nóng trong quá trình lƠm l nh d ch đ ng thì có kh năng d thừa n ớc nóng vƠ n ớc nóng sẽ b

th i ra ngoƠi Có 2 tình huống có thể xem xét lƠ:

Sử dụng hơi từ nồi nấu hoa: H i từ n i n u hoa dùng qua thiết b trao đ i

nhi t để n u sôi d ch N ớc ng ng có nhi t đ kho ng 100ºC dùng để s n

xu t n ớc nóng N ớc ng ng sau khi đƣ l y bớt nhi t c a h i sẽ dùng để tráng n i n u

Tái nén hơi để nấu hoa: H i thừa trong quá trình n u hoa đ c tái nén qua

1 thiết b tái nén (VRC) quay tr l i n i n u hoa

Thu hồi hơi từ nồi n u hoa

Công ty Bia Thanh Hóa và Nhà máy bia Lào đƣ thực hi n thu h i h i từ n i n u hoa Kết qu cho th y gi m đ c 60-70% l ng h i c n thiết cho n u hoa

M t nhƠ máy hi u qu có m c sử d ng năng l ng cho 1 hl bia kho ng 150 MJ còn nhà máy kém hi u qu m c sử d ng có thể đến 350 MJ

Trang 27

3.2 Cơ hội SXSH liên quan đ n khu vực lên men

3.2.1 Thu hồi n m men

N m men d có hƠm l ng ch t hữu c cao, c n đ c thu h i cƠng tri t để cƠng tốt để tránh COD cao trong h n ớc th i COD c a n m men bia lƠ 180.000-220.000 mg/l Nếu n m men đ c thu h i tri t để không cho x vƠo dòng th i nó đƣ góp ph n lƠm gi m 360-880 g COD/hl bia

N m men bia có thể đ c sử d ng bằng nhiều cách:

Bán cho ng i chăn nuôi l n, vì nó ch a nhiều vitamin, protein, ch t khoáng, cacbohydrat, ch t béo

S y khô để lƠm thực ph m cho ng i

Vi c thu h i n m men c n đ u t các thiết b nh máy ly tơm, tank ch a,

đ ng ống, b m

Công ty Liên hợp thực phẩm Hà Tây có công su t 5 tri u lít/năm Khi tách n m men từ đáy

tank, chúng th ng r i vƣi ra sàn nhƠ, dẫn đến các chi phí n ớc rửa sƠn, hóa ch t v sinh nền nhƠ, tăng t i l ng dòng th i

Năm 2000 công ty đƣ lắp đặt thiết b thu h i men, kết qu đƣ tri t để rút đ c men khỏi tank vƠ không r i vƣi ra nền nhƠ, gi m 30 m 3

n ớc rửa sƠn vƠ các hóa ch t, nhơn công, gi m t i COD kho ng 74 kg/ngƠy

Chi phí đ u t : 2100 USD t ng đ ng 29,4 tri u VNĐ

Th i gian hoƠn vốn : 0,5 năm

Công ty Bia Sadabeco đ u t thiết b ép men, b n ch a men vƠ đ ng ống để thu h i men với t ng đ u t 70 tri u đ ng Men thu h i đ c ép vƠ lƠm th c ăn gia súc Giái pháp nƠy có

th i gian hoƠn vốn 13 tháng

3.2.2 Thu hồi bia tổn th t theo n m men

Trong n m men bia có ch a lẫn bia L ng bia hao phí theo n m men kho ng 1-2% Bia c n đ c thu h i bằng các cách sau:

Ly tâm

Lọc ngang Lọc ép khung b n Bia thu h i có thể đ a vƠo n i n u, hoặc thanh trùng vƠ đ a vƠo tank lên men

Trang 28

Thay đổi quy trình xả men

Để thu h i bia trong men, Nhà máy Bia Phú Bài đƣ điều ch nh quy trình x men (ch x 1 l n

sau khi nhận d ch, 1 l n sau 2 ngƠy đ t -1 o C vƠ 1 l n tr ớc khi lọc 2 ngƠy) Bên c nh đó cách

th c x men cũng đ c thay đ i so với cách lƠm truyền thống Sau khi x ph n men đặc để

đ a bia đi lọc, ph n bia lẫn men đ c đ a vƠo tank th c p c a h thống lọc Khi bia trong sẽ

đ c chuyển đến tank đ m tr ớc bằng tay r i lọc Vi c thay đ i nƠy giúp nhƠ máy cắt gi m hao phí khu vực lên men từ 3.07% xuống 1.83%

Áp dụng lắp thi t bị ly tâm men

Một nhà máy bia ở châu Âu có công su t 100 tri u lít/năm Để gi m l ng men th i vƠo h

thống n ớc th i vƠ gi m l ng bia hao phí họ đƣ tính toán nh sau:

Lắp đặt thêm thiết b 2 tank 50 hl ch a men sau ly tơm

1 máy ly tơm 20 hl/gi

2 tank 50 hl ch a bia thu h i

Đ ng ống, b m, h thống CIP

Chi phí vận hƠnh 20.000 USD/năm

Th i gian kh u hao thiết b 15 năm

Tiết ki m đ c 20.000 hl bia hay 10 USD/hl bia

Th i gian thu h i vốn 3-4 năm

3.2.3 Giảm tiêu hao bột trợ lọc

Bia sau khi lên men c n đ c tách men tr ớc khi chuyển sang khâu hoàn thi n Vi c tách men có thể thực hi n qua thiết b lọc (với b t tr lọc), hoặc dùng các gi i pháp khác rẻ tiền h n, d thực hi n h n nh sử d ng các ch t

tr lắng trong quá trình n u vƠ lên men giúp n m men lắng tốt h n

Có thể gi m tiêu hao b t tr lọc trong quá trình lọc bia bằng cách gi m mật đ

n m men vƠ đ trong c a bia tr ớc khi lọc Có thể c i thi n đ c bằng bi n pháp công ngh trong quá trình n u, t o môi tr ng phù h p với ch ng n m men; tuyển chọn ch ng giống n m men, tối u hóa quá trình nhơn giống, b o

qu n n m men vƠ tiếp giống; tối u hóa quá trình lên men (thiết b , th i gian lên men, tƠng trữ) để n m men có thể lắng tự nhiên

Trong m t số nhƠ máy bia sử d ng ch ng n m men có đặc tính lắng không cao có thể sử d ng các ch t lƠm trong d ch đ ng tr ớc khi lên men, các ch t

tr lắng trong quá trình lên men để gi m mật đ n m men tr ớc khi lọc

Để gi m b t tr lọc h n nữa ng i ta đ u t máy ly tơm, có thể tách đ c 99% n m men trong bia Khi lắp đặt máy ly tơm có những u điểm sau:

98 Gi m l ng b t tr lọc trong quá trình lọc bia

- Kéo dài th i gian vận hành máy lọc

Trang 29

- Gi m tiêu th m ớc cho vi c s c rửa máy lọc

- Thu h i thêm n m men thừa

3.2.4 Giảm thiểu l ợng bia d

Bia d lƠ bia còn sót l i trong các tank L ng bia d c n đ c gi m thiểu bằng cách thay đ i quy trình, đặc bi t các thao tác liên quan đến vi c tháo

r ng tank Ng i vận hƠnh c n xác đ nh chắc chắn rằng bia đƣ hết tr ớc khi

v sinh tank Qua vi c qu n lý n i vi vƠ h thống quan trắc hi u qu thì ch còn m t l ng bia d r t nhỏ nh t còn trong tank khi không thể l y ra đ c thêm BOD c a bia lƠ 80.000mg/l ph thu c vƠo n ng đ vƠ hƠm l ng c n

c a bia Nếu bia d b th i vƠo h thống n ớc th i thì không ch lƠm tăng BOD mƠ m t l ng s n ph m có giá tr đƣ b m t

NgoƠi bia d , vi c gi m hao bia có thể đ c thực hi n bằng cách điều ch nh

l ng oxi cung c p vƠo d ch để tránh trƠo d ch, hay điều ch nh cách th c vƠ

l ng n ớc đu i d ch, d ch đu i n ớc trong quá trình chuyển bia

3.2.5 Áp dụng h th ng làm lạnh t ng

Có nhiều công ngh để nơng cao hi u qu h thống máy l nh trong nhƠ máy bia Công ty Mycom (Nhật B n) đƣ nghiên c u vƠ ng d ng thƠnh công công ngh máy l nh t ng Thông th ng để l nh nhanh d ch đ ng ng i ta lƠm

l nh n ớc 28-30ºC về 2ºC bằng 1 máy l nh Vi c ch y l nh đó cho h số hữu ích c a đ ng c lƠ 4,87 Công ngh mới c a Mycom lƠ chia vi c lƠm

l nh n ớc thƠnh 3 công đo n với 3 máy có công su t nhỏ h n M i máy ch y trong kho ng nhi t đ g n nhau (30ºC xuống 18 ºC; 18 ºC xuống 10 ºC; 10

ºC xuống 2 ºC) Do vậy hi u su t c a máy l nh tăng lên 8,06; năng l ng

gi m 60%; công su t máy gi m 70%, nghĩa lƠ ch c n lắp máy l nh có công

su t nhỏ h n r t nhiều

3.2.6 Áp dụng công ngh lên men nồng độ cao

Lên men truyền thống bắt đ u từ d ch đ ng có n ng đ 10-12% Các nghiên c u vƠ ng d ng đƣ đ a ra công ngh lên men n ng đ cao h n đến 16% (có nhiều nghiên c u tiến hƠnh n ng đ đến 22% nh ng vi c ng

d ng ch a r ng rƣi) Kết qu thực tế nhiều n ớc, Vi t Nam có T ng công

ty Bia r u n ớc gi i khát Sài Gòn, Công ty Bia Vi t Nam, NhƠ máy bia HƠ Tơy đƣ áp d ng cho th y có thể nơng công su t nhƠ máy lên 10-15%, gi m

đi n năng, năng l ng 15-18% trong khi có thể linh ho t s n xu t nhiều lo i bia có các n ng đ ban đ u khác nhau

3.2.7 ng dụng enzym

Các công ngh sử d ng enzyme nhằm để rút ngắn th i gian s n su t, tăng

hi u su t

Vi c sử d ng các lo i enzyme trong quá trình n u nh enzyme d ch hóa,

đ ng hóa, cho phép rút năng th i gian n u từ 30-45 phút m i mẻ, gi m đi n,

Trang 30

h i n ớc, tăng công su t;

Enzyme trong lên men nh sử d ng enzyme Maturex giúp lƠm gi m hƠm

l ng diacetyl trong bia lên men ph , cho phép rút ngắn th i gian lên men

ph từ 3-5 ngƠy mƠ vẫn đ m b o ch t l ng; vƠ các ch t tr lắng giúp lƠm

gi m th i gian lên men, gi m tiêu hao l nh, đi n

3.3 Các cơ hội SXSH liên quan đ n khu vực chi t chai

3.3.1 Ti t ki m n c trong rửa chai, két

Trong h thống chiết chai máy rửa chai tiêu tốn nhiều n ớc nh t vƠ do vậy cũng th i ra m t l ng n ớc th i r t lớn Có thể gi m tiêu hao n ớc bằng cách kết h p các ph ng pháp khác nhau trong các vùng khác nhau c a máy rửa chai pH c a n ớc rửa đ c kiểm soát để tiết ki m hóa ch t vƠ n ớc tráng Do vậy tiết ki m đ c năng l ng vƠ gi m chi phí cho xử lý n ớc th i Các máy rửa chai mới cho phép gi m tới h n 50% n ớc rửa chai (từ m c

530 ml/chai xuống 264 ml/chai)

Máy rửa chai sử d ng n ớc vƠ xút để lƠm s ch M c tiêu th n ớc c a máy rửa chai ch yếu ph thu c vƠo c u t o c a máy Các máy thế h mới có

m c tiêu th n ớc (0,5 hl/hl vỏ chai) vƠ năng l ng th p h n so với các máy

cũ (3-4 hl/hl vỏ chai) Các c i thi n về tiết ki m n ớc bao g m:

- Lắp các van tự đ ng để ngừng c p n ớc khi dơy chuyền không ho t

đ ng

- Lắp các vòi phun cao áp

- Tái sử d ng dòng n ớc tráng chai 2 hƠng cuối vƠo vi c rửa chai các hƠng đ u

- Tận d ng n ớc th i từ h thống rửa chai để rửa két

- Tiết ki m xút trong rửa chai

Lắp đặt rơle

Khi m t đi n, van x đáy c a máy thanh trùng tự đ ng x n ớc Công ty Sadabeco lắp đặt

thêm r le trung gian t i van x để h n chế th t thoát n ớc nóng khi m t đi n ớc tính gi i pháp nƠy có th i gian hoƠn vốn ngay lập t c

3.3.2 Thu hồi xút trong rửa chai

Xút trong quá trình rửa chai có thể thu h i vƠ tái sử d ng C n lắp đặt tank lắng xút ra từ h thống rửa chai, đặc bi t trong những ngƠy dừng ho t đ ng

c a máy rửa chai Xút đ c b m vƠo tank lắng, t t c các ch t cặn sẽ đ c tách ra khỏi xút vƠ có thể tái sử d ng

Công ty Sadabeco nhận th y có 2% l ng xút dùng để v sinh máy rửa chai đ c th i ra h thống xử lý n ớc th i Đơy lƠ nguyên li u có thể sử d ng cho h thống xử lý khí th i c a công

ty, đ ng th i gi m đ sốc c a h thống xử lý n ớc th i Công ty đƣ đ u t 97 tri u đ ng cho

vi c lắp đặt h b m, đ ng ống vƠ b n ch a trung gian Xút thu h i đ c b m b sung vƠo h thống xử lý khói th i, gi m l ng xút hi n đang sử d ng Th i gian hoƠn vốn c a ph ng pháp này là 8.5 tháng

Trang 31

Có thể gi m đ c 75% xút dùng cho rửa chai nh thu h i và tái sử d ng

3.3.3 Thi t bị thanh trùng kiểu tuy nen

Trong máy thanh trùng, bia vƠ chai đ c hơm nóng lên d n d n lên đến 60ºC sau đó lƠm ngu i về 30-35ºC Nếu bia đ c lƠm ngu i bằng n ớc s ch thì

m c tiêu th n ớc c a nhƠ máy sẽ r t lớn Nếu tận thu n ớc lƠm mát, tu n hoƠn vƠ tái sử d ng qua tháp gi i nhi t có thể tiết ki m đ c 80% n ớc trong

h thống thanh trùng

Áp dụng lắp tháp giải nhi t trong h th ng thanh trùng

M t nhƠ máy bia châu Á có công su t 50 tri u lít/năm lƠm ngu i bia chai thanh trùng bằng

n ớc trong h thống h Để tiết ki m n ớc họ đƣ lắp h thống lƠm ngu i khép kín với tháp gi i nhi t Kết qu lƠ:

Gi m l ng n ớc tiêu th m i năm 50.000 m3

3.3.4 Một s cơ hội SXSH đơn giản khác

Đ m b o ch t l ng chai tốt để gi m l ng chai vỡ khi đƣ đóng bia Kiểm soát quá trình soi chai (kiểm soát đ đ sáng) để tránh tr ng

h p n p bia vƠo chai n t, kém ch t l ng

Sử d ng các ghế ng i có thiết kế thích h p để ng i vận hƠnh có kh năng kiểm soát đ s ch c a chai tốt nh t

Điều ch nh tốc đ c a băng t i phù h p với tốc đ c a máy chiết chai

Bằng các bi n pháp qu n lý nêu trên, kết h p với đƠo t o, kiểm tra, nhà máy Bia Phú Bài đƣ

cắt gi m đ c tỷ l hao h t vỏ chai 28% (từ 0.7% xuống 0.5%)

3.4 Các cơ hội SXSH liên quan đ n bộ ph n phụ trợ

3.4.1 Thu hồi n c làm mát từ quá trình lạnh nhanh

Th t thoát 1m 3 n ớc nóng 85ºC t g đ ng m t 8,7 kg d u

Sử d ng n ớc nóng hi u qu lƠ m t trong những v n đề m u chốt c a tiết

ki m năng l ng N ớc làm mát d ch đ ng trong quá trình l nh nhanh (từ 100ºC về 10ºC) có thể đ t 85oC (với các thiết b trao đ i nhi t tốt) c n đ c

tu n hoƠn vƠ tái sử d ng để tận d ng n ớc vƠ nhi t Sử d ng tank có b o ôn

để trữ tr ớc khi sử d ng N ớc nƠy có thể sử d ng l i những khu vực có nhu c u nh lƠm n ớc n u, n ớc c p n i h i, h thống v sinh CIP, rửa chai

vƠ thanh trùng Thùng ch a n ớc nóng c n tính toán cơn đối với quy mô thu

h i để cho không có thừa n ớc nóng th i vƠo h thống n ớc th i

Trang 32

Ví dụ về t i u hóa h th ng n c nóng

M t nhƠ máy bia châu Âu có công su t 100 tri u lít/năm có h thống lƠm l nh d ch đ ng kiểu cũ Sau khi trao đ i nhi t trong quá trình l nh nhanh, nhi t đ n ớc đ c lƠm nóng lên đến 60ºC vƠ dùng vƠo h thống n u L ng n ớc d thừa sẽ b th i vƠo h thống n ớc th i

M t h thống l nh nhanh mới đ c lắp đặt, có kh năng lƠm nóng n ớc đến 85ºC Tank ch a

n ớc nóng lớn h n đ c lắp đặt N ớc 85ºC đ c dùng để n u, v sinh, rửa chai Kết qu

có th i gian thu h i vốn r t ngắn

3.4.3 Kiểm soát hi u su t đ t c a lò hơi

Để đ m b o cho vi c cháy hoƠn toƠn nhiên li u ng i ta c n c p khí d cho quá trình cháy c a n i h i Tuy nhiên nếu để l ng khí d quá lớn sẽ t n th t nhi t qua khói lò, lƠ ph n t n th t lớn nh t t i n i h i L ng khí d lý thích

h p đối với d u FO lƠ 1.2, than 1.2-1.6, với nhi t đ khói lò d ới 200oC

Do đó để đ m b o hi u su t cháy cao vƠ gi m thiểu l ng nhi t t n th t qua khói lò c n kiểm soát vƠ duy trì t l khí: nhiên li u tối u Tỷ l nƠy nên đ c xác đ nh hi u ch nh đ nh kỳ theo nhiên li u thông qua vi c xác đ nh thƠnh

ph n khói lò (khí d , nhi t đ )

3.4.4 Bảo ôn

B o ôn các bề mặt nóng vƠ l nh lƠ gi i pháp đ n gi n vƠ d lƠm nh t, đ ng

th i mang l i hi u qu cao trong tiết ki m năng l ng Các bề mặt nƠy g m thân n i h i, n i n u, các đ ng c p h i nóng, h i l nh, các tank lên men và

ch a bia thƠnh ph mầ

B o ôn 1 mét dƠi đ ng ống h i Ø 89 mm sử d ng trong 6.000 gi /năm sẽ giúp tiết ki m đ c

450 kg d u/năm (t g đ g 8 MJ/ ă đ năng l ng cho s n xu t 120 hl bia

3.4.5 Ti t ki m n c và hóa ch t v sinh

Lắp đặt hệ thống vệ sinh trong thiết bị (CIP): tiết ki m n ớc, hóa ch t, có

kh năng tận thu tái sử d ng hóa ch t t y rửa vƠ n ớc, đ m b o yêu c u v sinh cao c a dơy chuyền; có kh năng sử d ng các hóa ch t hi u qu cao, thơn thi n môi tr ng

Sử dụng hệ thống vòi phun cao áp: đ m b o tiêu chu n v sinh an toƠn

thực ph m, tiêu tốn ít n ớc, ch sử d ng khi c n thiết, tránh ch y n ớc lƣng

Trang 33

phí; sử d ng vòi phun đ nh l ng cao áp cho v sinh các thiết b vận t i, két

ch a chai

Sử dụng các hóa chất đặc hiệu: dùng axit cho vi c v sinh các tank lên

men thay vì sử d ng xút, sử d ng các ch t h tr v sinh trong rửa chai để tăng đ s ch c a chai, gi m l ng n ớc

M t nhƠ máy s n xu t bia hi u qu ch có m c tiêu th đi n 29kW/hl bia

Ph n lớn đi n năng trong nhƠ máy bia đ c sử d ng để ch y các mô t Có

3 gi i pháp ph biến để gi m bớt tiêu th đi n năng lƠ:

- Lắp đặt các mô t thế h mới có hi u qu cao

- Lắp đặt các biến t n để có thể kiểm soát tốt h n tốc đ dòng vƠ áp su t

c a mô t

- H n chế đ ng c ch y không t i

Công ty Cổ ph n Bia Kim Bài (Hà Tây) có công su t 30 tri u lít/năm Để đ m b o l nh cho

s n xu t công ty sử d ng 4 máy l nh m i máy có công su t 90 KW Năm 2007 công ty đƣ lắp thêm biến t n cho các đ ng c máy l nh vƠ đ u t h thống điều khiển tự đ ng cho h thống máy l nh

Số vốn đ u t ban đ u lƠ 1,4 tỷ VNĐ Qua th i gian vận hƠnh cho th y các máy gi m đ c 12% đi n năng Th i gian thu h i vốn ớc tính 4 năm

10-3.4.7 Duy trì b ảo trì

Vi c b o trì h thống có ý nghĩa lớn trong vi c duy trì m c tiêu hao đi n, n ớc

th p Vi c b o trì tốt còn có tác d ng lƠm cho hi u qu dơy chuyền tăng lên

do gi m số l n vƠ th i gian b dừng s n xu t do sự cố Th i gian hoƠn vốn

c a vi c b o trì th ng r t ngắn có khi ch vƠi tu n

Sự rò r ch gơy ra tiếng xì nhỏ, không nhìn rõ h i thoát ra từ các van h i có thể dẫn đến lƠm

m t 1kg h i/gi , t ng ng với tiêu th 700 kg d u m i năm hay năng l ng nƠy đ cho s n

xu t 200 hl bia với m c tiêu hao th p

Rò r m c nhìn rõ h i thoát ra các mặt bích có thể dẫn đến lƠm m t 3-5 kg h i/gi , t ng

đ ng 2.100-3.500 kg d u/năm, đ năng l ng để s n xu t 580-1000 hl bia m c tiêu hao

th p

Trang 34

th ng h thống có thể mang l i kết qu tiết ki m kho ng 10%

3.4.9 Kiểm soát nhi t độ b c hơi c a h th ng máy lạnh

H thống máy l nh tiêu th nhiều đi n nh t trong nhƠ máy bia Nhi t đ bốc

h i c a máy l nh ch c n th p theo m c đ c n thiết Ví d để lƠm l nh bia xuống -2ºC thì nhi t đ bốc h i ch c n kho ng (-6) - (-8)ºC lƠ đ nh ng nhiều nhƠ máy bia đƣ thiết kế h thống có nhi t đ bốc h i th p h n (< -10ºC) sẽ lƠm hi u su t máy không cao, tốn nhiều đi n Nếu nhi t đ bốc h i tăng lên 1ºC thì gi m đ c tiêu th đi n năng c a máy lƠ 3-4%

C n vận hành h thống máy l nh sao cho nhi t đ ng ng t th p nh t có thể, ph thu c vào điều ki n khí hậu C gi m đ c 1ºC cho ng ng t thì sẽ gi m đ c m c tiêu th đi n năng

c a máy l nh đi 1%

Chọn máy l nh thế h mới tiêu th đi n năng th p

3.4.10 Giảm áp máy nén khí

Áp lực c a máy nén cƠng th p trong giới h n có thể cƠng tốt

Nếu áp c a máy nén khí đ t th p h đ c từ 7-8 bar thì m c tiêu th đi n c a máy nén gi m

đ c 7%

Để lƠm mát máy nén c n sử d ng n ớc tu n hoƠn khép kín

3.4.11 Thu hồi nhi t từ h máy nén:

Sử d ng h thống trao đ i nhi t để thu h i nhi t từ các máy nén l nh có thể thu đ c n ớc nóng 50-60ºC

3.4.12 Thu hồi d u FO rơi vưi

D u r i vƣi trong quá trình nhập d u không ch lƠm th t thoát nguyên li u, mƠ còn gơy nh h ng đến ho t đ ng c a h vi sinh vật trong h thống xử lý

n ớc th i vƠ gơy m t mỹ quan Để sử d ng l i l ng d u FO r i vƣi c n ph i lắp đặt thêm m t máy tách d u vƠ n ớc vƠ h thống thu gom d u

3.4.13 Lắp đặt thi t bị làm nóng n c c p cho nồi hơi

Lắp đặt thiết b lƠm nóng n ớc tr ớc khi vƠo lò Thiết b nƠy sử d ng khói lò

để gia nhi t n ớc c p

Nếu n ớc c p tăng đ c 6ºC thì m c tiêu hao nhiên li u c a lò gi m 1%

Trang 35

3.4.14 Sử dụng các hóa ch t di t khuẩn thân thi n môi tr ng

M t số nhƠ máy bia th ng dùng h i nóng để thanh trùng thiết b Gi i pháp nƠy tiêu tốn nhiều năng l ng cho vi c thanh trùng vƠ lƠm ngu i thiết b Hi n nay có nhiều hóa ch t thơn thi n môi tr ng ch a ô xy nguyên tử, khi phun vƠo thiết b chúng có kh năng di t khu n, sau đó chúng đ c chuyển hóa về

d ng ô xy phơn tử, không đ c h i cho quá trình lên men vƠ môi tr ng xung quanh Các hóa ch t ch a ô xy nguyên tử có thể lƠ n ớc ô zôn, h n h p peracetic vƠ hydrogen peroxide (trong s n ph m th ng m i có tên lƠ

SOPUROXID c a hƣng SOPURA) hoặc các s n ph m th ng m i t ng tự

c a ECOLAB

3.4.15 K t hợp cung c p nhi t và phát đi n (CHP):

Hi u su t về năng l ng c a h thống có thể đ t đến 90% H thống cho phép gi m phát th i CO2 vƠ tiết ki m ít nh t 10% nhiên li u so với vi c sử

d ng riêng rẽ cho m c đích cung c p nhi t vƠ đi n H thống lƠm gi m tiêu hao năng l ng c a nhƠ máy 14%, đi n năng 40%, nơng hi u su t cháy c a nhiên li u lên 2-4%, gi m phát th i NOx 14,8% vƠ CO2 7,9%

3.4.16 Cải thi n hi u su t h th ng thu hồi CO2 :

Hi u su t thu h i CO2 sẽ không cao và tiêu hao nhiều năng l ng đi n khi máy nén CO2 không hi u qu Có thể nơng cao hi u su t máy nén bằng m t

số c h i sau:

Thay đ i thiết kế bẫy bọt tank lên men để gi m l ng bọt, cặn, x đ ng cuốn theo CO2 gây tắc, lƠm các van trong máy nén khó ho t đ ng, d hỏng

Thay đ i vật li u c a lò xo lá, lá van, hình d ng lò xo lá vƠ các chi tiết khác

c a van hút vƠ van đ y; điều ch nh biên đ dao đ ng c a lò xo lá

3.5 Tóm tắt các cơ hội thực hi n sản xuât sạch hơn

Bảng 8 Tóm tắt một số cơ hội sản xuất sạch hơn điển hình

Khu vực Cơ hội cải ti n

NhƠ n u 1 Sử d ng công ngh vƠ thiết b nghiền

2 Sử d ng công ngh vƠ thiết b lọc

3 Thu h i d ch nha loƣng

4 Thu h i h i từ n i n u hoa

5 Kiểm tra chặt chẽ nguyên li u đ u vƠo

6 Điều ch nh l ng gió hút b i t i máy sƠng Khu vực lên

8 Thu h i bia t n th t theo n m men

Trang 36

Khu vực Cơ hội cải ti n

14 Gi m l ng n ớc đu i d ch/bia vƠ d ch/bia đu i n ớc khi nhận d ch

15 Điều ch nh l ng oxy cung c p vƠo d ch tránh trƠo d ch

16 Thay đ i quy trình x men

17 Lắp đặt đ ng h đếm bia Khu vực chiết

chai 18 Tiết ki m n ớc rửa chai, két

19 Thu h i xút rửa chai

20 Sử d ng thiết b thanh trùng kiểu tuynen

21 Qu n lý, h ớng dẫn nhập, phơn lo i vỏ chai Khu vực ph tr 22 Thu h i n ớc lƠm mát từ l nh nhanh

33 Lắp đặt thiết b lƠm nóng n ớc c p cho n i h i

34 Sử d ng hóa ch t di t khu n thơn môi tr ng

35 Kết h p c p nhi t vƠ phát đi n (đ ng phát)

36 C i thi n hi u su t h thống thu h i CO 2

4 Th ực hi n sản xu t sạch hơn

Ch ng nƠy sẽ trình bƠy từng b ớc tiến hƠnh đánh giá s n xu t s ch h n t i doanh nghi p

s n xu t bia với m c tiêu tìm kiếm đ c đ y đ nh t các gi i pháp s n xu t s ch h n phù h p với điều ki n s n xu t Các biểu mẫu đi kèm có thể đ c sử d ng để thu thập và xử lý thông tin

Ch t th i chính lƠ nguyên nhiên li u đ u vƠo không đ c đặt đúng ch Vi c thực hi n đánh giá s n xu t s ch h n tuơn theo nguyên tắc c b n lƠ mọi nguyên nhiên li u vƠo quy trình s n xu t, nếu không nằm l i trong s n ph m

sẽ b th i ra môi tr ng, d ới d ng nƠy hoặc d ng khác Vi c triển khai đánh giá s n xu t s ch h n m t cách bƠi b n sẽ h tr doanh nghi p tìm đ c

đ ng đi cũng nh d ng chuyển đ i c a các lo i nguyên li u đó, để tìm ra các ph ng pháp gi m thiểu l ng sử d ng m t cách hữu hi u nh t, đ ng

th i thậm chí có thể tăng đ c năng su t vƠ ch t l ng c a s n ph m, vƠ tiết

ki m chi phí xử lý môi tr ng Đó cũng chính lƠ m c tiêu c a vi c áp d ng

Trang 37

Vi c áp d ng s n xu t s ch h n yêu c u th i gian vƠ n lực c a các b phận trong toàn doanh nghi p, do đó sự cam kết vƠ h tr m nh mẽ c a Ban lƣnh

đ o công ty sẽ lƠ yếu tố quyết đ nh cho thƠnh công c a ch ng trình Chúng tôi khuyến cáo áp d ng s n xu t s ch h n l n l t theo 6 b ớc hay 16 nhi m

- Tìm kiếm các bi n pháp c i tiến đ n gi n, hi u qu có thể hực hi n ngay

Cam kết c a lƣnh đ o lƠ điều ki n tiên quyết dẫn đến thƠnh công c a ch ng trình Vi c cam kết nƠy có thể đ t đ c nếu nh nhóm t v n /triển khai có thể ớc tính đ c giá tr bằng tiền

c a các ch t th i đang m t ra môi tr ng vƠ tiềm năng gi m đ c các t n th t đó

vƠ qu n đốc/tr ng phòng c a từng phòng ban vƠ nhóm triển khai ph đ c thƠnh lập tùy theo th i điểm Với doanh nghi p nhỏ h n, nhóm có thể ch g m

đ i di n lƣnh đ o vƠ qu n đốc ph trách các công vi c s n xu t bia hàng ngƠy Các thƠnh viên trong nhóm ph i đ c phép họp đ nh kỳ, trao đ i c i

m , có tính sáng t o, đ c phép xem xét, đánh giá l i quy trình công ngh vƠ

qu n lý hi n t i cũng nh đ năng lực áp d ng triển khai các ý t ng s n xu t

s ch h n kh thi

Trong nhƠ máy s n xu t bia nhóm đánh giá s n xu t s ch h n bao g m các cán b thu c ban lƣnh đ o, kế toán, nhơn sự vƠ các b phận s n xu t nh xay nghiền nguyên li u, n u, lên men, thƠnh ph m, ph tr , đi n Vi c m i thêm cán b ph trách tƠi chính, cán b t v n ngoƠi công ty cũng nên đ c

Ngày đăng: 21/12/2022, 13:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w