1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SN XUT SCH HN TRONG NGANH SN XUT t

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 400,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

S N XU T S CH H N TRONG NGÀNH S N XU T T M Ả Ấ Ạ Ơ Ả Ấ Ấ

L P AMIĂNG – XI MĂNG VI T NAM Ợ Ở Ệ

1. Gi i thi u chung ớ ệ

T m l p amiăng - xi măng đã đấ ợ ư c s n xu t Vi t Nam t năm 1963 ợ ả ấ ở ệ ừ Trong

46 năm t n t i và phát tri n, ngành công nghi p t m l p amiăng - xi măngồ ạ ể ệ ấ ợ

đã có nh ng đóng góp to l n cho n n kinh t đ t nữ ớ ề ế ấ ước, cung c p m t ấ ộ

lượng l n t m l p giá r , ch t lớ ấ ợ ẻ ấ ượng cao cho các vùng sâu, vùng xa, vùng

mi n núi hay vùng lũ l t, đ ng th i t o ra hàng ch c ngàn vi c làm n ề ụ ồ ờ ạ ụ ệ ổ

đ nh cho lao đ ng đ aị ộ ị

phương

Năm 2008 là năm đ t s n lạ ả ượng cao nh t, x p x 100 tri u m2 t m l p ấ ấ ỉ ệ ấ ợ

ch y u là t m sóng l n và kho ng 15% là t m ph ng H u h t các doanhủ ế ấ ớ ả ấ ẳ ầ ế nghi p này đ u thu c Qu c doanh n m trong c c u s n xu t VLXD c a ệ ề ộ ố ằ ơ ấ ả ấ ủ các Công ty hay t ng Công ty công trình xây d ng, kho ng 10% thu c Côngổ ự ả ộ

ty CP và t nhân, ch chuyên s n xu t t m l p AC.ư ỉ ả ấ ấ ợ

Năm 2009 s doanh nghi p s n xu t t m l p là 42 v i t ng công su t ố ệ ả ấ ấ ợ ớ ổ ấ kho ngả

75 tri u m2 Các doanh nghi p t m l p h u h t đ u là thành viên c a ệ ệ ấ ợ ầ ế ề ủ

Hi p h iệ ộ

t m l p Vi t Nam.ấ ợ ệ

Phân b c a các nhà máy s n xu t t m l p ố ủ ả ấ ấ ợ amiăng - xi măng nh sau:ư

Phân b các nhà máy s n xu t t m l p amiăng - xi măngố ả ấ ấ ợ

Trang 2

S n xu t t m l p amiăng - xi măng đã thu hút m t l c lả ấ ấ ợ ộ ự ư ng l n lao đ ng,ợ ớ ộ bình

quân kho ng 300 lao đ ng m t c s , có c s s n xu t có t i 400 - 500 ả ộ ộ ơ ở ơ ở ả ấ ớ lao

đ ng T ng s lao đ ng s n xu t t m l p amiăng - xi măng hi n nay lên ộ ổ ố ộ ả ấ ấ ợ ệ

t i trênớ

10.000 người

2. Nguyên li u s n xu tệ ả ấ

2.1. Amiăng (ti ng Anh là asbestos) là tên g i c a m t nhóm các ch t ế ọ ủ ộ ấ

khoáng, có trong t nhiên dự ư i d ng s i và đớ ạ ợ ư c s d ng trong m tợ ử ụ ộ

s ngành côngố nghi pệ Amiăng chi m t l t 3,3 - 9,3 % kh i ế ỷ ệ ừ ố

lư ng trong thành ph n t m l p amiăng – xiợ ầ ấ ợ măng nhưng là nguyên

li u t o ra tính đ c thù c a lo i t m l p này Đó là do s i amiăng cóệ ạ ặ ủ ạ ấ ợ ợ

di n tích ph r ng (160 m2/1g AC), đ trệ ủ ộ ộ ương n l n và đ ng ở ớ ồ

tương thích v i xi măng (ki m tính) nên khi đớ ề ược khu y tr n v i xi ấ ộ ớ măng trong nước, s i amiăng sẽ bám dính các h t xi măng t o ra ợ ạ ạ huy n phù r t t t, thu n l i cho quá trình xeo thành t m; m t khácề ấ ố ậ ợ ấ ặ amiăng dai, ch u l c t t nên nó là c t ch u l c cho t m sau khi xi ị ự ố ố ị ự ấ măng khô

Amiăng có sáu lo i đạ ược chia thành hai nhóm chính: nhóm

Serpentin và nhóm Amphibol, trong đó amiăng tr ng (Chrysotil) ắ thu c nhóm Serpentin và năm lo i còn l i thu c nhóm Amphibol.ộ ạ ạ ộ

1 Nhóm serpentine có d ng xo n, còn đạ ắ ượ ọc g i là chrysotile (hay amiăng tr ng), là lo i s i amiăng đắ ạ ợ ượ ử ục s d ng nhi u nh t trong ề ấ các ngành công nghi p Công th c hoá h c là ệ ứ ọ 3MgO.2SiO2.2H2O Amiăng tr ng ắ có d ng silicat t m, v i l p v bruxite magiê bao ạ ấ ớ ớ ỏ

ph bên ngoài S i chrysotile có ngu n g c t đá serpentin, đủ ợ ồ ố ừ ược thiên nhiên phân b n m r i rác kh p n i th gi i Đây là s i ố ằ ả ắ ơ ế ớ ợ

amiăng duy nh t đấ ược phép xu t nh p kh u b i nhi u qu c gia ấ ậ ẩ ở ề ố

V i nh ng tính năng u vi t vớ ữ ư ệ ượt tr i - không th thay th độ ể ế ƣợc

b i b t c lo i s i t nhiên hay s i nhân t o nào - nh đ b n c ở ấ ứ ạ ợ ự ợ ạ ư ộ ề ơ

h c và tính đàn h i cao, ch u ma sát t t, ch ng cháy, ch u đọ ồ ị ố ố ị ƣợc môi

trường ki m, cách đi n, khó phân hu , ngăn c n vi khu n và s tán ề ệ ỷ ả ẩ ự

x …amiăng tr ng đạ ắ ược coi là lo i nguyên li u xây d ng đ u vào ạ ệ ự ầ

h u ích Lo i s i này đữ ạ ợ ượ ức ng d ng r ng rãi trong ngành công ụ ộ nghi p s n xu t s n ph m fibrô xi măng (đ c bi t là t m l p sóng ệ ả ấ ả ẩ ặ ệ ấ ợ amiăng – xi măng t i các nạ ước đang phát tri n), các v t li u cách ể ậ ệ

đi n, cách nhi t, ngành ôtô, ngành hàng không, dệ ệ ược, d u m và ầ ỏ

h t nhân, s n xu t v t li u ch ng cháy, s n ph m d t may và m t ạ ả ấ ậ ệ ố ả ẩ ệ ộ

Trang 3

s ngành khác 99% các s n ph m ch a amiăng hi n nay đ u là ố ả ẩ ứ ệ ề amiăng tr ng.ắ

2 Nhóm amphibol: thành ph n hóa h c c a các s i thu c nhóm ầ ọ ủ ợ ộ amphibol ph c t p h n H c u trúc silicat trong s i có kh năng ứ ạ ơ ệ ấ ợ ả

k t h p v i nhi u lo i ion khác nhau t o nên s linh đ ng v thànhế ợ ớ ề ạ ạ ự ộ ề

ph n c u t o.ầ ấ ạ

Amosite (amiăng nâu) là tên thương m i c a s i amiăng amphibol, ạ ủ ợ thu c nhóm khoáng ch t Cummingtonit – Grunerit, có ph bi n t i ộ ấ ổ ế ạ châu Phi T amosite là ch cái đ u c a các m amiăng t i Nam Phi.ừ ữ ầ ủ ỏ ạ Công th c hóa h c c a amosite làứ ọ ủ (FeMg)6Si8O22(OH)2.

Crocidolite amphibol (amiăng xanh) được tìm th y ph n l n t i ấ ầ ớ ạ Nam Châu Phi và Úc Amiăng xanh còn có tên khác là riebeckit -

được đ t theo tên nhà khoa h c ngặ ọ ƣờ ứi Đ c Riebeck đã có công tìm

ra lo i s i này Crocidolite có công th c hoá h c là ạ ợ ứ ọ

Na2O.Fe2O3.3FeO.8SiO2.H2O.

Các lo i s i amiăng còn l i là ạ ợ ạ tremolite công th c hoá h c làứ ọ

2CaO.5MgO.8SiO2.H2O Actinolite (khoáng smaragdite) công th c ứ hóa h c làọ

(CaMgFe)6Si8O22(OH)2 và Anthophyllite công th c hóa h c là ứ ọ

(FeMg)7Si8O22(OH)

S i amiăng có nhi u u đi m nh : b n, dai, m m d o, ch u nhi t ợ ề ư ể ư ề ề ẻ ị ệ

t t đã đố ược người La Mã c đ i bi t đ n và ng d ng trong làm ổ ạ ế ế ứ ụ

qu n áo và ch t o b c đèn Ngầ ế ạ ấ ười Hi L p c cũng d t s i amiăng ạ ổ ệ ợ vào trong qu n áo đ tăng đ b n Vào th i Trung c , s i amiăng ầ ể ộ ề ờ ổ ợ

được đ a vào đ ch t o áo cách nhi t cho áo giáp S i amiăng ư ể ế ạ ệ ợ

được coi là m t gi i pháp h u hi u cho v n đ v t li u ch u nhi t ộ ả ữ ệ ấ ề ậ ệ ị ệ

nh các b ph n cách nhi t cho n i h i, phòng đ t, ng d n trong ư ộ ậ ệ ồ ơ ố ố ẫ

đ u máy h i nầ ơ ước Các b ph n nh toa tàu, toa l nh, độ ậ ư ạ ường d n ẫ

h i nơ ƣớc đ u s d ng amiăng Khi ngành công nghi p đề ử ụ ệ ường s t ắ chuy n sang s d ng d u diesel, r t nhi u tàu ho th h m i v n ể ử ụ ầ ấ ề ả ế ệ ớ ẫ

s d ng v t li u cách nhi t ch a amiăng nh b ph n hãm, kh p.ử ụ ậ ệ ệ ứ ư ộ ậ ớ Trong nh ng năm qua, s đóng góp c a s i amiăng đ i v i s phát ữ ự ủ ợ ố ớ ự tri n c a các ngành công nghi p là không th ph nh n S i amiăngể ủ ệ ể ủ ậ ợ cũng đượ ử ục s d ng trong ngành công nghi p ôtô và xây d ng ệ ự

Nhi u máy móc v n bao g m các linh ki n ch a amiăng nh b ề ẫ ồ ệ ứ ư ộ

kh p, b ly h p, l p lót hãm, má phanh Các v t li u xây d ng ch a ớ ộ ợ ớ ậ ệ ự ứ

s i amiăng bao g m t m cách nhi t, sàn, mái ngói, vách ngăn và ngợ ồ ấ ệ ố

d n ximăng đẫ ượ ử ục s d ng r t nhi u trong các căn h và công trình ấ ề ộ xây d ng.ự

Ngày nay, do nh ng tác h i nh hữ ạ ả ưởng đ n s c kho ngế ứ ẻ ười lao

Trang 4

đ ng trong khu v c khai thác, s n xu t và c ngộ ự ả ấ ả ườ ử ụi s d ng mà các

lo i amiăng thu c nhóm ạ ộ Amphibole đã b c m buôn bán, trao đ i ị ấ ổ trên toàn th gi i Ch có s i amiăng tr ng qua r t nhi u nghiên ế ớ ỉ ợ ắ ấ ề

c u đã ch ng minh đứ ứ ược ít gây nh hả ưởng đ n s c kho con ế ứ ẻ

người trong đi u ki n ki m soát Do đó, hi n nay ề ệ ể ệ Amiăng tr ng ắ là

lo i s i amiăng duy nh t đạ ợ ấ ược phép s d ng m t s nử ụ ở ộ ố ước đ c ặ

bi t là các nệ ước phát tri n.ể

Vi t Nam, bên c nh các quy đ nh c a Tài Nguyên&MT, B Y t , B

Xây d ng v vi c đ m b o môi trự ề ệ ả ả ường trong s d ng amiăng, các ử ụ

ngưỡng cho phép đ i v i n ng đ b i amiăng, b nh ngh nghi p ố ớ ồ ộ ụ ệ ề ệ

và chăm sóc s c kh e đ i v i ngứ ỏ ố ớ ười lao đ ng (NLĐ) ti p xúc v i ộ ế ớ amiăng, g n đây nh t Th tầ ấ ủ ướng Chính ph đó có quy t đ nh Quy tủ ế ị ế

đ nh 121/QĐ-TTg, năm 2008 v vi c nghiêm c m vi c s d ng ị ề ệ ấ ệ ử ụ amiăng amphibole (nâu và xanh), nh ng v n cho phép s d ng ư ẫ ử ụ amiăng chrysotile (tr ng), lo i v t li u đang đắ ạ ậ ệ ược các doanh

nghi p s d ng, song ph i đ m b o nghiêm ng t các yêu c u v ệ ử ụ ả ả ả ặ ầ ề tiêu chu n môi trẩ ường và y t ế

V tiêu th amiang tr ng, Vi t Nam là m t trong 10 nề ụ ắ ệ ộ ước tiêu th ụ nhi u amiang nh t th gi i trong năm 2007 (sau Trung Qu c, n ề ấ ế ớ ố Ấ

Đ , Nga, Brazin, Thailand, Uzbekistan, Ukraine) Năm 2007,lộ ượng amiăng tr ng tiêu th Vi t Nam là 64,429 t n, năm 2008 là ắ ụ ở ệ ấ

67.975 t n và năm 2009 là 64.826 t n.Trong đó, 90% s n lấ ấ ả ượng

đượ ử ục s d ng trong s n xu t t m l p amiăng - xi măng (vi t t t ả ấ ấ ợ ế ắ

t m l p A-C), 10 % còn l i đấ ợ ạ ược ph i tr n trong s n xu t má phanhố ộ ả ấ

xe h ng n ng,v t li u b o ôn cho lò h i, đạ ặ ậ ệ ả ơ ường ng d n h i nố ẫ ơ ước,

qu n áo ch ng cháy trong ngành c u h a.ấ ố ứ ỏ

2.2. Xi măng

Xi măng dùng trong ngành t m l p thấ ợ ường là PCB30, PC30 đóng bao 50 kg/bao, đượ ảc s n xu t theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN ấ ẩ ệ 6260:1997 và TCVN 2682-1999

M t s nhà máy có v n đ u t cao thộ ố ố ầ ư ường s d ng xi măng r i do ử ụ ờ giá thành th p h n so v i xi măng đóng bao Trong trấ ơ ớ ường h p này ợ nhà máy ph i đ u t m t h th ng xi lô và c p li u xi măng t ả ầ ư ộ ệ ố ấ ệ ự

đ ng M c tiêu hao xi măng ph thu c vào lo i t m l p, đ dày mà ộ ứ ụ ộ ạ ấ ợ ộ nhà s n xu t đ nh s n xu t; hi u su t s d ng nguyên li u; m c ả ấ ị ả ấ ệ ấ ử ụ ệ ứ

đ hao phí nguyên li u trong quá trình s n xu t Tiêu th xi măng ộ ệ ả ấ ụ

n m trongằ kho ng 10 - 12 kg/t m.ả ấ

2.3. N ướ c

Nước đượ ử ục s d ng các công đo n trong quá trình s n xu t t m ở ạ ả ấ ấ

l p: chu n b hai h n h p, chu n b 3 h n h p, xeo t m, v sinh ợ ẩ ị ỗ ợ ẩ ị ỗ ợ ấ ệ

Trang 5

thi t b nhà xế ị ưởng, b o dả ưỡng s n ph m, n i h i M c tiêu th ả ẩ ồ ơ ứ ụ

nước ph thu c vào h th ng thi t b , phụ ộ ệ ố ế ị ương th c qu n lý và v n ứ ả ậ hành c a m i nhà máy.ủ ỗ

Hi n nay Vi t Nam, lệ ở ệ ượng nước trung bình s d ng cho 1 t m ử ụ ấ

s n ph m là 9-10 lít M t s nhà máy s d ng đ n 40 lít/t m ả ẩ ộ ố ử ụ ế ấ Nguyên nhân ch y u là do:ủ ế

- Không tu n hoàn nầ ước th i xeo.ả

- Các nhà s n xu t ch a ý th c đả ấ ư ứ ược giá tr ngu n nị ồ ước và tác đ ng ộ

c a nủ ước th i đ n môi trả ế ường

- Các nhà máy s n xu t ch a có c h i ti p c n đả ấ ư ơ ộ ế ậ ược v i các gi i ớ ả pháp s n xu t s ch h n.ả ấ ạ ơ

3. Các công đo n s n xu t ạ ả ấ

Nhà máy s n xu t t m l p amiăng - xi măng hi n nay ch đả ấ ấ ợ ệ ỉ ược phép s ử

d ngụ

amiăng tr ng đ s n xu t t m l p Công ngh s n xuât đi n hình là công ắ ể ả ấ ấ ợ ệ ả ể nghệ

xeo ướ ủt c a Hatschek - chuyên gia người Áo đ ra năm 1950 Quá trình ề

s nả

xu t bao g m các bấ ồ ước công ngh sau:ệ

+Tháo bao amiăng

+Nghi n amiăngề

+Nghi n b t gi yề ộ ấ

+Chu n b 2 h n h pẩ ị ỗ ợ

+Chu n b 3 h n h pẩ ị ỗ ợ

+Xeo t mấ

+C t, thành hình và s bắ ủ ơ ộ

+S y v i h i nấ ủ ớ ơ ước

+B o dả ưỡng và hoàn thi n s n ph mệ ả ẩ

Dưới đây là s đ công ngh và các nguyên li u đ u vào và các phát th i điơ ồ ệ ệ ầ ả kèm đ c tr ng.ặ ư

Trang 6

S đ kh i quy trình công ngh s n xu t t m l p amiăng - xi măngơ ồ ố ệ ả ấ ấ ợ

3.1. Tháo bao amiăng

Thao tác tháo bao amiăng có hai phư ng pháp: tháo bao th công vàơ ủ tháo bao b ng máy xé bao t đ ng.ằ ự ộ

Trong thao tác tháo bao th công, bao amiăng đủ ư c đ t dợ ặ ư i ch p ớ ụ hút, vỏ bao đư c c t b ng tay và công nhân nh c bao amiăng đ ợ ắ ằ ấ ổ

tr c ti p vào c aự ế ử n p li u (hay băng t i n p li u) c a máy nghi n ạ ệ ả ạ ệ ủ ề

V bao đỏ ượ ếc x p g n l i ngay bên c nh ho c cho vào bao ch a v ọ ạ ạ ặ ứ ỏ

th i.ả

Tháo bao t đ ng: hi n t i trên th gi i đã có nh ng máy tháo bao ự ộ ệ ạ ế ớ ữ

t đ ng phù h p v i t t c các d ng nhà máy dù l n hay nh Máy ự ộ ợ ớ ấ ả ạ ớ ỏ tháo bao sẽ xé các v bao và đ v t li u amiăng vào c a n p li u ỏ ổ ậ ệ ử ạ ệ

c a máy nghi n Thông thủ ề ường ch có các nhà máy l n đ u t đ ng ỉ ớ ầ ư ồ

b m i có máy tháo bao t đ ng Th c t Vi t Nam cho th y ch ộ ớ ự ộ ự ế ở ệ ấ ỉ

có 3 trong s 41 nhà máy s n xu t t m l p amiăng – xi măng là có ố ả ấ ấ ợ

Trang 7

máy tháo bao t đ ng H u h t các nhà máy đ u s d ng phự ộ ầ ế ề ử ụ ương pháp tháo bao th công.ủ

3.2. Nghi n Amiăngề

Quy trình ti p sau tháo bao là x lý amiăng, hay còn đế ử ư c g i là ợ ọ nghi nề

amiăng Quy trình này thường được b t đ u b ng vi c v n chuy n ắ ầ ằ ệ ậ ể

th công hay b ng băng t i v t li u amiăng t i máy nghi n, đôi khi ủ ằ ả ậ ệ ớ ề amiăng đã được tr n s b M c đích c a quá trình nghi n amiăng ộ ơ ộ ụ ủ ề

là đ gi m để ả ường kính c a các búi s i amiăng, do đó chúng có th ủ ợ ể đóng vai trò làm các ch t mang cho xi măng Có th s d ng nhi u ấ ể ử ụ ề thi t b khác nhau đ làm đế ị ể ược đi u này, cũng có th áp d ng cho ề ể ụ

c amiăng khô hay amiăng ả ướt hay th m chí là c v a amiăng Các ậ ả ữ máy gia công amiăng ph bi n nh t bao g m máy nghi n xa luân ổ ế ấ ồ ề (s i khô ho c ợ ặ ướt), máy nghi n Hà Lan (v a nề ữ ước), máy nghi n ề

th y l c (v a nủ ự ữ ước), máy nghi n khô (s i khô) và máy xé s i (s i ề ợ ợ ợ khô) Các thi t b này có th đế ị ể ượ ử ục s d ng riêng l ho c k t h p l iẻ ặ ế ợ ạ

v i nhau tùy thu c vào công ngh s n xu t.ớ ộ ệ ả ấ

Máy nghi n xa luân có th đề ể ược v n hành v i các s i amiăng khô ậ ớ ợ

ho c v i các s i amiăng có ch a 30% nặ ớ ợ ứ ước Thi t b này đế ị ượ ửc s

d ng kèm v i máy nghi n Hà Lan ho c máy nghi n th y l c Tuy ụ ớ ề ặ ề ủ ự nhiên, c máy nghi n Hà Lan và máy nghi n th y l c đ u có th ả ề ề ủ ự ề ể

đượ ử ục s d ng đ n l V i bi n pháp nghi n sa luân khô, có th m tơ ẻ ớ ệ ề ể ộ

ho c hai máy nghi n thặ ề ường đƣợ ử ục s d ng trước máy nghi n Hà ề Lan V i bi n pháp máy nghi n xa luân ớ ệ ề ướt, các máy nghi n sẽ đề ược

b qua Cũng có nh ng quy trình x lý s i amiăng khô hoàn toàn màỏ ữ ử ợ trong đó ch có riêng máy nghi n hay máy xé s i ho t đ ng.ỉ ề ợ ạ ộ

S i amiăng sau khi nghi n có th đợ ề ể ượ ưc l u tr trong m t tháp xilo ữ ộ

trước khi chuy n sang bể ước ti p theo Đi u này ph thu c vào quy ế ề ụ ộ

mô c a ho t đ ng s n xu t, lủ ạ ộ ả ấ ượng s i amiăng đợ ược dùng…

3.3. Nghi n b t gi y ề ộ ấ

Gi y dùng trong s n xu t t m l p amiăng - xi măng là các lo i gi y ấ ả ấ ấ ợ ạ ấ

ph li u nhế ệ ư v bao, bìa cat tông Đ u tiên gi y ph li u đỏ ầ ấ ế ệ ược đ aư vào ngâm trong các b nể ƣớc trong th i gian 6 - 8 gi đ làm m m ờ ờ ể ề

gi y, sau đó đấ ược v t ra các k cho róc b t nớ ệ ớ ước Gi y đã róc nấ ước

đượ ấc c p vào máy xé đ đánh t i gi y lo i cùng v i nể ơ ấ ạ ớ ước và v n ậ chuy n t i m t máy tr n đ u gi ng nh b m nể ớ ộ ộ ề ố ư ơ ước Các c n bã ặ

n ng nh cát, s i đặ ư ỏ ược lo i b khi dung d ch huy n phù ch y qua ạ ỏ ị ề ả máng l ng Các h t n ng l ng xu ng và đắ ạ ặ ắ ố ược th i b theo đ nh kỳ ả ỏ ị

kh i h th ng dây chuy n nghi n gi y Sau khi tách cát, bùn gi y ỏ ệ ố ề ề ấ ấ loãng được đi qua m t lo t các sàng g m t m sàng độ ạ ồ ấ ược khoan

Trang 8

nhi u l nh t i đó các t p ch t nh , l n h n x s i đề ỗ ỏ ạ ạ ấ ẹ ớ ơ ơ ợ ược lo i b ; ạ ỏ sau đó chuy n sang máy nghi n tinh T i đây thi t b nghi n tinh sẽể ề ạ ế ị ề nghi n m n gi y đ t o ra gi y d ng x s i dai, m nh và x p nh ề ị ấ ể ạ ấ ạ ơ ợ ả ố ư bông S n ph m b t gi y nghi n đả ẩ ộ ấ ề ược ch a trong các b n ch a sauứ ồ ứ

đó được b m đ nh lơ ị ƣợng c p vào máy tr n li u 2 h n h p.ấ ộ ệ ỗ ợ

3.4. Chu n b 2 h n h p ẩ ị ỗ ợ

B t gi y và s i amiăng sau khi nghi n kỹ độ ấ ợ ề ư c b m v n chuy n ợ ơ ậ ể

đ n máyế nghi n hai h n h p V c b n, thi t b này là m t máy ề ỗ ợ ề ơ ả ế ị ộ khu y có tr c đ ng, đĩa khu y đấ ụ ứ ấ ược thi t k dế ế ướ ại d ng bánh công tác c a b m ly tâm Khi quay, đĩa t o ra dòng tu n hoàn c a nủ ơ ạ ầ ủ ước

và các v t li u trong nậ ệ ước, thúc đ y quá trình ph i tr n các v t li uẩ ố ộ ậ ệ

và nước v i nhau Do b n thân b t gi y và amiăng đ u là các v t ớ ả ộ ấ ề ậ

li u d ng x s i, l i có ái l c hoá h c m nh v i nhau nên có xu ệ ạ ơ ợ ạ ự ọ ạ ớ

hướng qu n ch t và b t vào nhau Vì v y th i gian khu y ph i đ ệ ặ ế ậ ờ ấ ả ủ dài và t l pha l ng - r n ph i phù h p Th i gian khu y thỷ ệ ỏ ắ ả ợ ờ ấ ường kho ng 60 - 70 phút T l tr n thay đ i tùy thu c kinh nghi m c aả ỷ ệ ộ ổ ộ ệ ủ

t ng nhà s n xu t.ừ ả ấ

3.5. Chu n b 3 h n h p ẩ ị ỗ ợ

S n ph m đ u ra c a máy nghi n tr n hai h n h p là m t dung ả ẩ ầ ủ ề ộ ỗ ợ ộ

d ch huy n phùị ề màu tr ng s n s t có l n nhi u x s i Huy n phù ắ ề ệ ẫ ề ơ ợ ề này đƣợc b m sang máy nghi n ba h n h p và đơ ề ỗ ợ ược tr n v i xi ộ ớ măng và nước b sung Ngoài ra, trong m t vài trổ ộ ường h p, ngợ ười ta

có th đ a m t lể ư ộ ượng huy n phù thu h i t máy nghi n Hà Lan v ề ồ ừ ề ề máy ba h n h p đ b sung cho các nguyên li u m i c p vào V cỗ ợ ể ổ ệ ớ ấ ề ơ

b n, máy ba h n h p cũng gi ng máy hai h n h p, có c u t o nh ả ỗ ợ ố ỗ ợ ấ ạ ư

m t máy khu y có tr c đ ng, đĩa khu y độ ấ ụ ứ ấ ược thi t k dế ế ướ ại d ng bánh công tác c a b m ly tâm Khi quay, đĩa t o ra dòng tu n hoàn ủ ơ ạ ầ

c a nủ ước và các v t li u trong nậ ệ ước, thúc đ y quá trình ph i tr n ẩ ố ộ các v t li u và nậ ệ ước v i nhau Đi n khác đ c bi t c a máy ba h n ớ ể ặ ệ ủ ỗ

h p là có các gân tĩnh b ng thép đ t ngợ ằ ặ ược chi u v i dòng quay c aề ớ ủ

nước đ t o xoáy ch ng hi n tể ạ ố ệ ượng xi măng h t thô l ng đ ng ạ ắ ọ

xu ng đáy b tr n Sau m t m tr n kéo dài 40 - 46 phút, dung d chố ể ộ ộ ẻ ộ ị huy n phù trong b khu y đề ể ấ ược b m sang thi t b k ti p trong s ơ ế ị ế ế ơ

đ công ngh là máy khu y liên t c.ồ ệ ấ ụ

Máy khu y liên t c có m t h th ng gu ng v i cánh khu y l p ấ ụ ộ ệ ố ồ ớ ấ ắ

đ ng tr c Khi máy ho t đ ng, các cánh khu y lên xu ng liên t c ồ ụ ạ ộ ấ ố ụ

đ m b o huy n phù luôn đả ả ề ược tr n đ u và gi đúng t l và m t ộ ề ữ ỷ ệ ộ

lượng nh đỏ ược múc đ u đ n lên các máng d n t i máy xeo Ho t ề ặ ẫ ớ ạ

đ ng quay liên t c này cũng tộ ụ ương t nh các b n quay c a xe ự ư ở ồ ủ

Trang 9

ch bê tông, có tác d ng ch ng xi măng l ng xu ng và đông k t, ở ụ ố ắ ố ế

nh h ng đ n ch t l ng t m l p sau này

3.6. Xeo t m ấ

T máy khu y, huy n phù đừ ấ ề ư c b m qua các b ch a trung gian ợ ơ ể ứ

c a các dâyủ chuy n xeo m i b trung gian đ u có các cánh khu y ề ở ỗ ể ề ấ

đ gi cho huy n phùể ữ ề n đ nh và ch ng l ng xi măng Huy n phù ổ ị ố ắ ề trong các b trung gian (b xeo) đề ể ược chăn xeo v t lên, t o thành ớ ạ

m t l p màng m ng bám trên chăn Qua m i b , l p huy n phù ộ ớ ỏ ỗ ể ớ ề bám trên chăn l i dày lên m t chút Các l p này có đ c tính x p, ạ ộ ớ ặ ố

ch a nhi u nứ ề ước và gi a các l p v i nhau có đ k t dính th p h n ữ ớ ớ ộ ế ấ ơ trong n i t i t ng l p Đ ch ng hi n tộ ạ ừ ớ ể ố ệ ượng tách l p nh và làm ớ ỏ

l p v t li u trên chăn ch t l i v i đ m mong mu n, chăn xeo ớ ậ ệ ặ ạ ớ ộ ẩ ố

ph i đi qua các vùng hút chân không.ả

Các vùng này có các hòm hút chân không v i áp l c âm t o b i các ớ ự ạ ở

b m chân không vòng nơ ước Các b m chân không này hút nơ ước ra

t chăn xeo dừ ướ ại d ng h n h p không khí m Nỗ ợ ẩ ước sau đó tr l i ở ạ

tr ng thái l ng r i ch y xu ng gi ng thu h i Sau đó nạ ỏ ồ ả ố ế ồ ƣớc có l n ẫ

v t li u: gi y, xi măng, amiăng đậ ệ ấ ược b m lên tháp nơ ước T i đây, ạ các v t li u đậ ệ ược thu h i ph n nào (t l dao đ ng r t nhi u tuỳ ồ ầ ỷ ệ ộ ấ ề thu c các thông s công ngh : ch t lộ ố ệ ấ ượng amiăng , xi măng, b t ộ

gi y; t l tr n có đ u không; th i gian l u trong các thi t b và ấ ỷ ệ ộ ề ờ ư ế ị trong gi ng ) Kho ng 30% lế ả ượng nu c công ngh cũng đớ ệ ược thu

h i, làm trong và c p tr l i h th ng cùng v i nồ ấ ở ạ ệ ố ớ ước b sung.ổ

S đ máy xeo Hatschekơ ồ

L p v t li u t m l p sau khi đã hình thành trên chăn, đớ ậ ệ ấ ợ ư c hút ợ

tư ng đ i khôơ ố (đ m còn ~30%) độ ẩ ư c đợ ưa vào lô t o hình đ ép ạ ể

t m Lô t o hình là hai lô quay ngấ ạ ược chi u nhau h i gi ng v i các ề ơ ố ớ máy cán Hai lô này ph i đ c ch t o b ng gang, đ bóng c a lô ả ư ợ ế ạ ằ ộ ủ

đ t c p 5 tr lên theo tiêu chu n Liên Xô cũ Do ái l c m nh gi a ạ ấ ở ẩ ự ạ ữ

Trang 10

gang và amiăng nên l p v t li u t m l p sẽ tách kh i chăn đ bám ớ ậ ệ ấ ợ ỏ ể sang qu lô gang, đ r i l i b dao bóc g t sang băng t i đ a t i ả ể ồ ạ ị ạ ả ư ớ máy c t Đi u c n chú ý là ph i đi u ch nh đ song song c a tr c ắ ề ầ ả ề ỉ ộ ủ ụ hai qu lô sao cho l p t m l p bám sang đ u, không rách, r V n ả ớ ấ ợ ề ỗ ấ

đ quan tr ng khác là t c đ c a băng t i ph i h i nhanh h n t c ề ọ ố ộ ủ ả ả ơ ơ ố

đ máy xeo đ t m l p b kéo sang, không b nhăn.ộ ể ấ ợ ị ị

3.7. C t hình và s b ắ ủ ơ ộ

Khi t m l p đã n m trên băng t i, nó t o thành m t l p v t li u ấ ợ ằ ả ạ ộ ớ ậ ệ

m hình d i m ng Lúc này các máy c t d c ph i c t d i v t li u

này theo chi u r ng mong mu n c a t m l p (kho ng 100 cm, ề ộ ố ủ ấ ợ ả

ch a k t i các l p sóng) Các bìa c t r i đư ể ớ ớ ắ ờ ược thu l i theo các băng ạ

t i thu h i v máy nghi n Hà Lan đ p t i, nghi n nh và b sung ả ồ ề ề ậ ơ ề ỏ ổ

nước đ t o l i dung d ch huy n phù r i để ạ ạ ị ề ồ ược tu n hoàn l i t ầ ạ ừ máy khu y (đôi khi là t máy ba h n h p) Sau khi đã c t d c, d i ấ ừ ỗ ợ ắ ọ ả

v t li u t m l p đậ ệ ấ ợ ược đ a sang máy c t ngang Do m i khi c t ư ắ ỗ ắ ngang, băng t i ph i d ng l i nên ph i đi u ch nh đ ng b v v n ả ả ừ ạ ả ề ỉ ồ ộ ề ậ

t c gi a các băng t i c t d c và c t ngang.ố ữ ả ắ ọ ắ

K t thúc quá trình c t, t m l p đã xác đ nh kh , đế ắ ấ ợ ị ổ ượ ấc c p cho các khuôn t o hình b ng thép T i đây, chúng đạ ằ ạ ƣợc ép đ chép nguyên ể hình dáng c a khuôn và đủ ượ ưc l u gi trên khuôn.ữ

3.8. D ưỡ ng h v i h i n ộ ớ ơ ướ c

Quá trình dư ng h t m amiăng - xi măng là quá trình tỡ ộ ấ ư ng đ i ơ ố

đ n gi n: cácơ ả t m đấ ư c đ trong khuôn và t đóng r n xi măng; ợ ể ự ắ cũng có th s d ng nể ử ụ ư c,ớ h i nơ ư c và không khí m Quá trình nàyớ ẩ

g n nh không sinh ra b i.ầ ư ụ

Sau khi được đóng r n bắ ước đ u trong khuôn, các t m amiăng - xi ầ ấ măng

thường được đóng r n trong m t môi trắ ộ ường m ẩ ướ ằt b ng cách phun nước ho c h i nặ ơ ước Các t m amiăng - xi măng cũng có th ấ ể

được đóng r n nhanh b ng bi n pháp h p h i nắ ằ ệ ấ ơ ước trong các h m ầ kín (s y b ng h i nấ ủ ằ ơ ước)

3.9. B o d ả ưỡ ng và hoàn thi n s n ph m ệ ả ẩ

Sau khi đóng r n s b , t m amiăng - xi măng đắ ơ ộ ấ ược tháo khuôn,

x p thành t ng ch ng và đế ừ ồ ược chuy n ra bãi ph i khô t nhiên ể ơ ự

nh m m c đích cho xi măng trong t m đóng r n hoàn toàn Trong ằ ụ ấ ắ quá trình này, đ nh kỳ có tị ướ ưới n c b o dả ưỡng cho t m.ấ

3.10. Các b ph n ph tr ộ ậ ụ ợ

Quá trình s n xu t t m l p amiăng - xi măng s d ng h i tr c ti p ả ấ ấ ợ ử ụ ơ ự ế

đ s y ể ấ ủ t m H i đấ ơ ược sinh ra t thi t b lò h i Lo i lò h i ph ừ ế ị ơ ạ ơ ổ

bi n trong các doanh nghi p s n xu t t m l p amiăng - xi măng là ế ệ ả ấ ấ ợ

lo i ch y b ng than, có công su t kho ng 500 - 1000 kg h i/gi ạ ạ ằ ấ ả ơ ờ

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w