1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tai liu hng dan lu cha chuyn giao

8 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 439,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI, NƯỚC LẪN CẶN DẦU VÀ CHẤT LỎNG ĐỘC HẠI KHÁC PHÁT SINH TỪ TÀU THUYỀN TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TP.Hồ Chí Minh Tháng

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN

QUY TRÌNH THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI, NƯỚC LẪN CẶN DẦU VÀ CHẤT LỎNG ĐỘC HẠI KHÁC PHÁT SINH TỪ TÀU

THUYỀN TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN

TP.Hồ Chí Minh Tháng 01 năm 2018

Trang 2

Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản

lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài Nguyên Và Môi

trường quy định về quản lý chất thải nguy hại

Căn cứ điều khoản 05 điều 4, điều 8 Thông Tư Số: 41/2017/TT-BGTVT ngày 14 tháng 11

năm 2017 Quy Định Về Quản Lý Thu Gom Và Xử Lý Chất Thải Từ Tàu Thuyền Trong

Vùng Nước Cảng Biển

Căn cứ Giấy phép hành nghề Quản lý chất thải nguy hại do Bộ Tài Nguyên & Môi Trường

cấp ngày 25/01/2017 (cấp lần đầu), mã số QLCTNH: 3-4-5-6.013.VX;

QUY TRÌNH THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI, NƯỚC LẪN

CẶN DẦU VÀ CHẤT LỎNG ĐỘC HẠI KHÁC PHÁT SINH TỪ TÀU THUYỀN

TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN

1 Đối với cảng biển tự thực hiện thu gom và xử lý chất thải rắn nguy hại, nước lẫn cặn dầu

và chất lỏng độc hại khác từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển:

a) Doanh nghiệp cảng biển bố trí phương tiện tiếp nhận để thực hiện thu gom chất thải từ

tàu thuyền; vận chuyển, lưu giữ tạm thời và xử lý chất thải theo quy định tại Nghị định số

38/2015/NĐ-CP, Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT và quy định pháp luật có liên quan;

b) Sau khi thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển, doanh

nghiệp cảng biển lập Phiếu xác nhận thu gom chất thải từ tàu thuyền theo quy định tại Mẫu

số 3 lập chứng từ chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT

và gửi các bên liên quan để lưu giữ;

Mẫu số 3 PHIẾU XÁC NHẬN

Trang 3

chất thải từ tàu lưu giữ; 01 bản do doanh nghiệp cảng biển hoặc cảng vụ hàng hải khu

vực lưu giữ; 01 bản do tàu thuyền lưu giữ

1 THÔNG TIN VỀ DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ

1.1 Tên cảng, bến/Tên khu neo đậu, chuyển tải:

1.2 Tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom và xử lý:

1.3 Ngày và thời gian chuyển thu gom chất thải: Từ: đến:

2 THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀU THUYỀN

2.1 Tên của tàu:

2.1 Tên của tàu:

2.1 Tên của tàu:

2.5 Chủ tàu hoặc người khai thác:

2.2 Số IMO:

2.2 Số IMO:

2.2 Số IMO:

2.6 Số đăng ký hoặc hô hiệu:

2.3 Tổng dung tích:

2.3 Tổng dung tích:

2.3 Tổng dung tích:

2.7 Quốc gia treo cờ:

Trang 4

2.4 Loại tàu: □ Tàu dầu

□ Tàu hàng khác

□ Tàu chở hóa chất

□ Tàu khách

□ Tàu chở hóa chất

□ Tàu chở hàng rời

□ Tàu Ro-ro

□ Tàu container

□ Tàu khác (mô tả chi tiết)

3 LOẠI VÀ LƯỢNG CHẤT THẢI THU GOM

STT Loại chất thải (1) Mã chất thải nguy hại Lượng thải (kg hoặc m 3 )

(1) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư này và

quy định của Công ước MARPOL đối với tàu biển hoạt động tuyến quốc tế

Thuyền trưởng

hoặc sỹ quan được

ủy quyền

(Ký, ghi rõ họ tên,

đóng dấu)

Tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý chất thải

(2)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)

Doanh nghiệp cảng biển (3)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)

Cảng vụ hàng hải khu vực (4)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(2) Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đối với trường hợp tổ chức, cá nhân thu gom

và xử lý chất thải thực hiện thu gom từ tàu thuyền

Trang 5

thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền để xử lý

(4) Ký, ghi rõ họ tên đối với trường hợp thực hiện thu gom chất thải từ tàu thuyền tại khu

neo đậu, khu chuyển tải do Nhà nước quản lý

CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Địa chỉ: ……… – Nhà Bè – Tp.HCM ĐT: ……

2 Chủ xử lý CTNH 1: CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TP.HCM Mã số QLCTNH:3-4-5-6.013.VX

Địa chỉ văn phòng: 42-44 Võ Thị Sáu, phường Tân Định, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028.38291975

Địa chỉ văn phòng: 42-44 Võ Thị Sáu, phường Tân Định, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028.38291975

4 Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)

Số

TT

Rắn Lỏng Bùn

1

2

tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD

5 Xuất khẩu CTNH (nếu có): Nước nhập khẩu:……… Cửa khẩu nhập………… ………

7 Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4

7.1 Họ tên người nhận thay mặt chủ xử lý CTNH 1: Trần Quang Đức Ký:……… Ngày: 04/12/2017

7.2 Họ tên người nhận thay mặt chủ xử lý CTNH 2 :……… ……… Ký:……… Ngày:………

6 Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác

các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)

8 Chủ xử lý CTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4

Tp.HCM, ngày…… tháng…… năm………

Trang 6

Nhà Bè, ngày 04 tháng 12 năm 2017

(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Phó Giám Đốc

Nguyễn Thanh Sơn

c) Sau khi hoàn thành việc xử lý chất thải thu gom từ tàu thuyền trong vùng nước cảng

biển, doanh nghiệp cảng biển gửi bản sao y Liên số 4 chứng từ chất thải nguy hại tới Cảng

vụ hàng hải khu vực để lưu giữ, giám sát

4 Phương tiện tiếp nhận và phương tiện vận chuyển chất thải rắn nguy hại, nước lẫn cặn

dầu và chất lỏng độc hại khác từ tàu thuyền phải đáp ứng quy định tại Nghị định số

38/2015/NĐ-CP và các yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý quy định tại Phụ lục 2 (B) ban

hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI THEO THÔNG TƯ

41/BGTVT

(Theo Tài Liệu Hướng Dẫn Lưu Trữ, Chuyển Giao, Báo Cáo, Quản Lý chất Thải Nguy

Hại Do Công ty TNHH TMDV Môi trường Lâm Phát Tổng hợp và biên soan tháng 01

năm 2018)

DANH MỤC CHẤT THẢI NGUY HẠI PHÁT SINH TỪ TÀU THUYỀN TRONG

VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN

Trang 7

CTNH Basel

(A)

Basel (Y)

nguy hại chính

(thể) tồn tại thông thường

CTNH

18 02 01 Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các

mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại

15 02 02 A3020

A3140 A3150

Y8 Y41 Y42

17 02 03 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải 13 02 06 A4060 Y9 Đ, ĐS, C Lỏng **

17 04 01 Dầu đáy tàu từ hoạt động đường thủy nội địa 13 04 01 A4060 Y8

Y9

Đ, ĐS, C Lỏng **

Y9

Đ, ĐS, C Lỏng **

17 04 03 Dầu đáy tàu từ các hoạt động đường thủy khác 13 04 03 A4060 Y8

Y9

Đ, ĐS, C Lỏng **

15 02 09 Vụn sơn, gỉ sắt được bóc tách từ bề mặt phương tiện có các thành phần

nguy hại (asen, chì, crom hóa trị 6 )

A1020 A1030 A1040

Y17 Y21 Y24 Y31

15 02 12 Nước thải lẫn dầu hoặc có các thành phần nguy hại (khác với các loại

nêu tại mã 15 02 11 hoặc phân nhóm mã 17 04)

16 01 06 Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải 20 01 21 A1030 Y29 Đ, ĐS Rắn **

A1010

Y31 Đ, ĐS, AM Rắn **

Trang 8

15 02 14 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện khác có các linh

kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành

phần nguy hại vượt ngưỡng CTNH)

20 01 35 A1180

A2011

Y26 Y29 Y31

Ngày đăng: 28/09/2019, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w