Năng lực: - Tự chủ và tự học để thực hiện được các yêu cầu cần đạt của các bài: Tôn trọng lẽ phải, Liêm khiết, Tôn trọng người khác, Giữ chữ tín, Tự lập, .... TT Mạch nội dung Chủ đề Nhậ
Trang 11 Năng lực:
- Tự chủ và tự học để thực hiện được các yêu cầu cần đạt của các bài: Tôn trọng lẽ phải, Liêm
khiết, Tôn trọng người khác, Giữ chữ tín, Tự lập, pháp luật nước CHXHCNVN
- Giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống, hình thành thói quen suy nghĩ và hành động phù hợp
- Điều chỉnh hành vi để hoàn thiện bản thân
2 Phẩm chất:
- Trung thực: Nghiêm túc làm bài kiểm tra
- Chăm chỉ: Học tập và rèn luyện nhằm đạt được kết quả kiểm tra tốt
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Trắc nghiệm khách quan 30% và tự luận 70%
- Cách tổ chức kỉểm tra: Cho học sinh làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận trong vòng 45 phút
III THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng trong các bài của chương trình GDCD lớp 8 HK I
- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận và đặc tả đề kiểm tra
1/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
TT Mạch nội dung Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
g điểm
1
Tôn trọng lẽ
phải Tôn trọng lẽphải
5
5
3 Tôn trọng
người khác
Tôn trọng người khác
5
5
Pháp luật và
kỷ luật
- Pháp luật
và kỷ luật
Trang 2- Pháp luật nước CHXHCNV N
6 Xây dựng
tình bạn
trong sáng
lành mạnh
Xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh
5
7 Tôn trọng và
học hỏi các
dân tộc khác
Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
8 Góp phần
xây dựng
nếp sống văn
hóa ở cộng
đồng dân cư
Góp phần xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
5
5
10 Lao động tự
giác và sáng
tạo
Lao động tự giác và sáng tạo
5
10 điể m
2/ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA.
Trang 3trọn
g lẽ
phải
Tôn trọng
lẽ phải
- Biết được thế nào là tôn trọng lẽ phải
- Xác định hành vi tôn trọng lẽ phải
- Nêu được một số biểu hiện của tôn trọng lẽ phải
- Biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải
2 Thông hiểu:
- Phân biệt hành vi hành vi tôn trọng
lẽ phải và không tôn trọng lẽ phải
- Hiểu được ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải
3 Vận dụng:
- Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác
- Học tập những tấm gương về tôn trọng lẽ phải
4 Vận dụng cao:
Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
2
Liê
m
khiết
Liêm
khiết
1 Nhận biết:
- Nêu được liêm khiết là gì?
- Biết sống liêm khiết, không tham lam
- Nêu được một số biểu hiện của liêm khiết
2 Thông hiểu:
- Hiểu được thế nào là liêm khiết
- Hiểu được ý nghĩa của liêm khiết
- Phân biệt được hành vi liêm khiết với tham lam, làm giàu bất chính
3 Vận dụng:
- Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác
- Học tập những tấm gương về liêm khiết
4 Vận dụng cao:
Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
1
Trang 4T
Mạc
h nội
dung
Chủ
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 3
Tôn
trọn
g
ngườ
i
khác
Tôn trọng
người
khác
1 Nhận biết:
- Nhận ra thế nào là tôn trọng người khác
- Nêu được một số biểu hiện của tôn trọng người khác
2 Thông hiểu:
- Hiểu thế nào là tôn trọng người khác
- Phân biệt các hành vi thể hiện sự tôn trọng người khác và không tôn trọng người khác trong cuộc sống
3 Vận dụng:
- Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác
- Học tập những tấm gương về liêm khiết
4 Vận dụng cao:
Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
1
4
Giữ
chữ
tín
Giữ chữ tín
1 Nhận biết:
- Biết được thế nào là giữ chữ tín
- Xác định việc làm thể hiện giữ chữ tín
- Biết giữ chữ tín với mọi người trong công việc hàng ngày
2 Thông hiểu:
- Phân biệt những biểu hiện của hành
vi biết giữ chữ tín và không giữ chữ tín
- Hiểu ý nghĩa của giữ chữ tín qua các câu tục ngữ, ca dao
3 Vận dụng:
Nhận xét hành vi không giữ chữ tín qua tình huống
4 Vận dụng cao:
Đưa ra cách ứng xử một tình huống cụ thể về giữ chữ tín
1
Trang 5đề:
Pháp
luật
và
kỷ
luật
-
Pháp
luật
và kỷ
luật
-Pháp
luật nước
CHX
HCN
VN
- Nêu được khái niệm pháp luật và kỷ luật
- Vai trò, ý nghĩa của pháp luật và kỉ luật
- Xác định được hành vi phạm pháp luật với không vi phạm pháp luật
2 Thông hiểu:
- Khẳng định đúng về pháp luật
- Mối quan hệ giữa pháp luật và kỷ luật
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi tuân thủ đúng PL và KL; phê phán những hành vi vi phạm PL và Kl
3 Vận dụng:
- Phân tích các hành vi vi phạm kỷ luật và pháp luật
- Thực hiện đúng những quy định của
PL và KL ở mọi lúc, mọi nơi
4 Vận dụng cao:
Xử lí tình huống về Pháp luật và kỉ luật
Trang 6T
Mạc
h nội
dung
Chủ
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 6
Xây
dựng
tình
bạn
tron
g
sáng
lành
mạn
h
Xây dựng
tình bạn trong
sáng lành mạnh
1 Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tình bạn
- Nhận biết được đặc điểm của tình bạn trong sáng, lành mạnh
- Nêu được ý nghĩa của tình bạn trong sáng, lành mạnh
2 Thông hiểu:
- Xác định được trách nhiệm của bản thân để xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh
- Hiểu ý nghĩa của việc xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh qua các câu tục ngữ, ca dao
3 Vận dụng:
- Xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh với các bạn trong lớp, trong trường và ở nơi công cộng
- Cách ứng xử về tình bạn
4 Vận dụng cao:
Vận dụng những kiến thức về tình bạn trong sáng ,lành mạnh để có cách ứng xử phù hợp trong các tình huống
1
7
Tôn
trọn
g và
học
hỏi
các
dân
tộc
khác
Tôn trọng
và học hỏi các dân tộc khác
1 Nhận biết:
- Thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác Ý nghĩa?
- Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
- Biết học hỏi, tiếp thu những tinh hoa, kinh nghiệm của các dân tộc khác
2 Thông hiểu:
- Hiểu được việc làm thể hiện tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
- Hiểu được ý nghĩa của sự tôn trọng học hỏi các dân tộc khác
3 Vận dụng: Nhận xét hành vi qua tình huống
4 Vận dụng cao:
Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
2
Trang 7phần
xây
dựng
nếp
sống
văn
hóa
ở
cộng
đồng
dân
cư
Góp phần xây dựng
nếp sống văn hóa ở
cộng đồng
dân cư
- Biết biểu hiện góp phần và xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
- Xác định hành vi không xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
2 Thông hiểu:
- Hiểu được cộng đồng dân cư là gì
và thế nào là xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
- Phân biệt được những biểu hiện đúng và không đúng theo yêu cầu của việc xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân cư
3 Vận dụng:
Thường xuyên tham gia hoạt động xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân cư
4 Vận dụng cao:
Lập kế hoạch góp phần xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
9
Tự
lập
Tự lập
1 Nhận biết:
- Nêu được khái niệm, việc làm, ý nghĩa của tự lập
- Xác định ý kiến đúng về tự lập
2 Thông hiểu:
Hiểu thế nào là tự lập Lấy VD cụ thể bản thân em đã rèn luyện tính tự lập ở trường, ở nhà
3 Vận dụng:
Nhận xét hành vi qua tình huống
4 Vận dụng cao:
Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
1/2
Trang 8T
Mạc
h nội
dung
Chủ
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 10
Lao
động
tự
giác
và
sáng
tạo
Lao động tự giác và sáng tạo
1 Nhận biết:
- Biết thế nào là lao động tự giác, lao động sáng tạo
- Hành vi thể hiện lao động tự giác, sáng tạo
2 Thông hiểu:
Phân biệt giữa lao động tự giác và lao động sáng tạo
3 Vận dụng:
Nhận xét hành vi qua tình huống
4 Vận dụng cao:
Lập kế hoạch học tập, lao động; biết điều chỉnh, lựa chọn các biện pháp, cách thức thực hiện để đạt kết quả cao trong học tập, lao động
IV ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án mà em chọn là đúng
Câu 1: Những điều được cho là đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội
được gọi là?
A Khiêm tốn B Lẽ phải C Công bằng D Trung thực
Câu 2: Không hám danh, hám lợi, không nhỏ nhen, ích kỉ được gọi là?
A Liêm khiết B Công bằng C Lẽ phải D Khiêm tốn
Câu 3: Tôn trọng người khác thể hiện điều gì?
A Thể hiện lối sống có văn hóa B Thể hiện lối sống tiết kiệm
C Thể hiện lối sống thực dụng D Thể hiện lối sống vô cảm
Câu 4: Vai trò của pháp luật và kỉ luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A Điều chỉnh cơ cấu kinh tế
B Bảo vệ quyền lợi của mọi người
C Phát triển kinh tế
D Phòng chống tệ nạn xã hội
Câu 5: Một trong những đặc điểm của tình bạn trong sáng lành mạnh là
A gắn bó giữa hai hoặc nhiều người
B luôn bảo vệ nhau trong mọi tình huống
C bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau
D tôn trọng những điều đã cam kết
Câu 6: Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác là để:
Trang 9C Sinh đẻ có kế hoạch.
D Để người chết trong nhà nhiều ngày mới đem chôn.
Câu 8: Tự làm, tự giải quyết công việc, tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống cho mình được gọi là?
A Trung thành B Trung thực C Tự lập. D Tiết kiệm
Câu 9: Lao động sáng tạo là
A Tự giác học bài, làm bài. B Đi học và về đúng giờ quy định
C Cải tiến phương pháp học tập. D Thực hiện đúng nội quy của trường lớp
Câu 10: Câu tục ngữ: “Phép vua thua lệ làng” nói đến yếu tố nào?
Câu 11: Giữ chữ tín là coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình, biết
A trọng lời hứa và biết tin tưởng nhau
B biết giữ lời hứa, đã nói là làm
C có trách nhiệm với lời nói, hành vi của bản thân
D tự trọng bản thân và tôn trọng người khác
Câu 12: Ý nghĩa của tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác được thể hiện ở nội dung nào sau
đây?
A Tìm hiểu lịch sử, kinh tế văn hóa của các dân tộc
B Học hỏi ngôn ngữ, trang phục từ các dân tộc khác
C Học hỏi qua sách, báo, tài liệu
D Thúc đẩy nhanh tốc độ phát triển của đất nước
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Em hiểu thế nào là tự lập? Nêu 4 việc làm của em thể hiện tính tự lập?
Câu 2 (2 điểm)
Em hãy phân biệt giữa lao động tự giác và lao động sáng tạo? Dự đoán các tác tác hại của tính thiếu tự giác trong học tập?
Câu 3 (3 điểm)
Tan trường, học sinh đỗ xe tràn xuống cả lòng đường, tập trung đứng thành hàng ba hàng bốn Các bạn này không về ngay mà còn đợi nhau trò chuyện nên trưa nào cũng gây nên cảnh tắc đường kéo dài
a/ Theo em, các bạn học sinh trong tình huống này vi phạm điều gì? Hành vi của các bạn ấy cho thấy điều gì? (2 điểm)
b/ Em hãy đề xuất các biện pháp gì để chấm dứt tình trạng trên? (1 điểm)
Hết
Trang 10-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Đáp
PHẦN II TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1
(2 điểm)
- Tự lập là tự làm lấy, tự giải quyết công việc của mình, tự lo liệu tạo dựng cho cuộc sống của mình; không trông chờ, dựa dẫm, phụ
thuộc vào người khác
1 điểm
- 4 việc làm thể hiện tính tự lập:
+ Tự học bài, làm bài tập
+ Tự chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ khi đến lớp
+ Thời gian rãnh giúp cha mẹ làm công việc nhà
+ Tự giác trực nhật
(HS có thể nêu những việc làm khác ngoài những ý trên)
1 điểm
Câu 2
(2 điểm) * Phân biệt:
- Lao động tự giác:
+ Chủ động khi làm việc;
+ Không đợi ai nhắc nhở;
+ Không bị ai bắt buộc hoặc áp lực;
– Lao động sáng tạo:
+ Luôn tìm tòi suy nghĩ, cải tiến;
+ Phát hiện cái mới, hiện đại các quy trình trong lao động;
+ Tiết kiệm (thời gian, vật liệu…) tạo năng suất cao, chất lượng hiệu quả
* Thiếu tự giác trong học tập sẽ đem lại kết quả học tập kém, sống
ỷ lại vào bố mẹ, bản thân sẽ trở thành con người lười biếng, cẩu thả, tuỳ tiện Mọi người sẽ không tôn trọng, uy tín cá nhân giảm sút
2 điểm 1đ
1đ
Trang 11b/ HS đưa cách xử lý phù hợp.
Ví dụ: Đội cờ đỏ của trường có thể dẹp bỏ, khuyên ngăn, báo với thầy tổng phụ trách có hành vi xử lý đối với những bạn tụ tập hàng
ba hàng bốn trước cổng trường (nhắc nhở trước sinh hoạt dưới cờ, mời phụ huynh làm việc, hạ hạnh kiểm…)
1 điểm