Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên Vận dụng: -Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.. - Nhận biết được phân số tối
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN 6 CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ
(DÙNG CHO 3 BỘ SÁCH)
GỒM 08 ĐỀ
ĐỀ 1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 6
số mũ tự nhiên
1(TN1)0,25đ
1(TL5)0,75đ
1(TN12)0,25đ
3,0
Tính chia hết trong tập hợp các
số tự nhiên Số nguyên tố Ước chung và bội chung
1(TN2)0,25đ
1(TL1)0,5đ
1(TL11)1,0đ
(20 tiết) Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên Thứ tự trong tập hợp các
số nguyên
1(TN3)0,25đ
1(TL2)0,5đ
1(TN9)0,25đ
3,5
Trang 2Các phép tính với
số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số
nguyên
1(TN4)0,25đ
1(TL3)0,5đ
1(TN10)0,25đ
1(TL6)0,5đ
1(TL9)1,0đ
1(TN5)0,25đ
1,75
Hình chữ nhật
Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1(TN6)0,25đ
1(TL7)0,5đ
1(TL10)0,75đ
4 Một số yếu tiis
thống kê Thu thập và tổ chức dữ liêu (TN7,2
8)0,5đ
1,75
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1(TL4)0,5đ
1(TN11)0,25đ
1(TL8)0,5đTổng : Số câu
Trang 3BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6
Nhậnbiết Thônghiểu dụngVận dụngVận
Các phéptính với
số tự nhiên
Phép tính lũy thừa với
số mũ tự nhiên
Vận dụng:
-Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
-Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên , thực hiện được các phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
-Vận dụng được các tính chất phép tính ( kể cả phép tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên ) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
1TN(TN1) (TL5)1TL (TN12)1TN
Tính chia hết Nhận biết:- Nhận biết được quan hệ chia hết, (TN2)1TN (TL11)1TL
Trang 4trong tậphợp các
số tự nhiên
Số nguyên
tố Ước chung vàbội chung
khái niệm ước và bội
- Nhận biết được khái niệm số nguyên tố , hợp số
- Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư
- Nhận biết được phân số tối giảnThông hiểu
- Thực hiện được phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của cácthừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản
Vận dụng cao
- Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thựctiễn ( phức hợp, không quen thuộc )
1TL(TL1)
nguyên Số nguyên
âm và tập hợp các số nguyên
Thứ tự trong tậphợp các
số nguyên
1TN(TN9)
Trang 5Các phéptính với
số nguyên
Tính chia hết trong tậphợp
Nhận biết
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên
Thông hiểu
- Thực hiện được các phép tính : Cộng, trừ, nhân, chia ( chia hết) trong tập hợp các số nguyên
Vận dụng
- Vận dụng được các tính chất ggiaohoán, kết hợp, phân phối của phép nhân dối với phép cộng , quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán ( tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
- Giải quyết được những vấn đề thựctiễn( đơn giản, quen thuộc ) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên ( ví dụ : tính lỗ lãi khi buôn bán )
1TN(TN4)1TL(TL3)
1TN(TN10)1TL(TL6)
1TL(TL9)
Nhận biết
- Nhận dạng về tam giác đều, hình vuông, lúc giác đều
1TN(TN5)
Hình chữnhật
Hình thoi, hình
Thông hiểu
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản ( cạnh, góc, đường chéo ) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1TN(TN6) (TL7)1TL (TL10)1TL
Trang 6bình hành, hình thang cân
Vận dụng
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn ( đơn giản ) gắn với viẹc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
MỘT SỐ YẾU TỐ THÔNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
yếu tốthốngkê
Thu thập
và tổ chức dữ liệu
Nhận biết
- Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản
2TN(TN7,8)
Mô tả vàbiểu diễn
dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1TL(TL8)
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 KHỐI 6 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 3,0 đ)
Câu 1: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A.2023 B 7,5 C D
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây sai?
A Số đối của - 2022 là 2022 C Số đối của 2023 là - 2023
B Số đối của - (- 199) là 199 D Số đối của 0 là 0
Câu 3: Trên hình vẽ, điểm M, N biểu diễn các số nguyên
Trang 7A -5; 4 B 5; 4 C 5; -4 D -5; -4
Câu 4: Số 20 không phải là bội của số tự nhên nào dưới đây?
A 4 B 10 C 20 D 40
Câu 5: Chọn câu trả lời sai
A Hình chữ nhật có 4 góc vuông bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau
B Hình chữ thoi có 4 góc bằng nhau, 4 cạnh bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C Hình thang cân có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau
D Hình bình hành có hai cạnh đối diện bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Trang 8Số học sinh đạt điểm trên Trung bình (điểm trên 5) là:
A 34 B 31 C 3 D 37
Câu 10: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A Những môn học có điểm tổng kết trên 6,5 của An
B Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)
C Chiều cao trung bình của một loại cây thân gỗ (đơn vị tính là mét)
D Số học sinh ăn xúc xích
Câu 11: Số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 trong tuần Chọn kết quả sai
C Thứ 2 và thứ 6 bằng nhau D Cả tuần có 14 bạn đạt diểm 10
Câu 12: Theo dữ liệu Thống kê, tháng 7 năm 2021 dân số TP Hồ Chí Minh được làm tròn là 9 000 000 người Dân số TP Hồ
Chí Minh được viết dưới dạng tích một số với một lũy thừa của 10 là:
Trang 9A B C D
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 : (2,5đ)
a) [ NB] Viết tập hợp các ước của 12
b) [ NB] Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 19
c) [ NB] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần -32; 25; -18; 0;7
d) [ VD] Chiếc diều của bạn Sơn bay ở độ cao 11 m ( so với mặt đất ) Sau một lúc , độ cao của chiếc diều giảm đi 4 m, rồisau đó lại tăng lên 3 m Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu mét ( so với mặt đất ) sau hai lần thay đổi độ cao?
a) [ TH] Tính diện tích cái sân
b) [VD ] Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cỏ ?
Bài 4 : ( 1đ) Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh giỏi của lớp 6A1
Trang 10Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết :
a) [ NB] Trong tổ 2, Số học sinh giỏi của học kì nào nhiều hơn ?
b) [ TH] Tính tổng số học sinh giỏi của cả lớp trong học kỳ 2
Trang 11c) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần 0,5
d) Độ cao của chiếc diều ( so với mặt đất ) sau hai lần thay đổi độ cao là :
(1,25đ
)
Chiều dài của sân bòng đá là :
a) Diện tích của sân bóng là :
0,50,75
Trang 12b)Số tiền để mua cỏ nhân tạo là :( đồng )
a) Trong tổ 2 số học sinh giỏi học kì 2 nhiều hơn học
kì 1( vì 2 < 4)
Trang 13Các phép tính với
số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
20%
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên
tố Ước chung và bội chung
1(TL5)1đ
âm và tập hợp các số
nguyên.
4(TN1,2,3,4)
2(TN9,10)0,5đ
Trang 14Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1.0 đ
45%
Các phép tính với số
nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
1(TL2a)1đ
2(TL1b, 2b)2đ
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
2(TN5,6)0.5đ
2(TL3ab)
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng,
2(TN7,8)0.5 đ
2(TN11,12)
Trang 1510%
Tổng: Số câu
Điểm
8c2đ
2c2đ
4c1.0đ
2c2đ
3c2đ
1c1đ
2010,0đ
Trang 16B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
số tự nhiên.
Số nguyên
tố Ước chung và bội
chung
Nhận biết : – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được quan hệ chia hết, kháiniệm ước và bội
Vận dụng:
– Xác định được ước chung, ước chung lớnnhất; xác định được bội chung, bội chungnhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thựchiện được phép cộng, phép trừ phân sốbằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bộichung nhỏ nhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số
1(TL1a1đ
Trang 17đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theonhững quy tắc cho trước, ).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
1(TL5)1đ
nguyê
n
Số nguyên
âm và tập hợp các số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp các số
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
âm trong một số bài toán thực tiễn
– Nhận biết được quan hệ chia hết, kháiniệm ước và bội trong tập hợp các sốnguyên
4(TN1,2,3,4)1.0 đ
1(TL2a)1đ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số
2(T
Trang 18– So sánh được hai số nguyên cho trước N9,10)
0,5đ2(TL1b,2b)2đ
1(TL2a)
1đ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các sốnguyên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,kết hợp, phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợpcác số nguyên trong tính toán (tính viết vàtính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
2(TL1b,2b)2đ
Trang 19– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗlãi khi buôn bán, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
Nhận biết:
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệutheo các tiêu chí đơn giản
2(TN5,6)0.5đ
1(TL3)1đ
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhữngnguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn
Trang 20học khác.
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thốngkê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
2(TN7,8)0.5 đ
0,5đ
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vàobảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thốngkê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Trang 21– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nóitrên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích củamột số đối tượng có dạng đặc biệt nóitrên, )
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễngắn với việc tính chu vi và diện tích củacác hình đặc biệt nói trên
1(TL4)1đ
Trang 22ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6(2022-2023) I-TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (NB) Số nào là ước của -9
ÁP DỤNG TRẢ LỜI CHO CÂU 5+6:
Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS trong bảng dữ liệu sau:
Trang 23Câu 5: (NB) Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên
Câu 6: (NB) Đáp án nào dưới đây là ĐÚNG?
A Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A1: 2
B Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A5: 2
C Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A7: 0
D Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A8: 2
ÁP DỤNG TRẢ LỜI CHO CÂU 7+8:Điều tra loài hoa yêu thích nhất yêu
thích nhất của 30 học sinh của lớp 6A1 thu được bảng thống kê tương ứng
Câu 7: (NB) Cho biết số bạn thích Hoa Lan:
Trang 24A Số bạn thích Hoa Lan : 8
B Số bạn thích Hoa Lan : 3
C Số bạn thích Hoa Lan : 11
D Số bạn thích Hoa Lan : 5
Câu 8: (NB) Hãy cho biết Hoa nào được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất:
A Hoa Hồng được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất
B Hoa Lan được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất
C Hoa Cúc được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất
D Hoa Mai được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất
Câu 9: (TH) Đáp án nào dưới đây là sai?
Trang 25Câu 11: (TH) Cho ở biểu đồ tranh sau Hãy cho biết số tivi bán được trong các năm 2016;2018;2020:
A Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 1000 ; 750 ; 3000;
B Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 100 ; 750 ;
3000;
C Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 1000 ; 75 ;
3000;
D Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 1000 ; 750 ; 300;
Câu 12: (TH) Bạn An ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 2 lớp 6B thành dữ liệu :
5; 8; 6; 7; 8; 5; 4; 6; 9; 6; 8; 8 Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn được điểm 5
A Có 4 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;
B Có 5 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;
C Có 4 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;
D Có 1 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;
Trang 26Câu 3: (1TH) Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết
quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Y.Em hãy
cho biết
a) Học sinh khối 6 trường THCS Y xếp loại học lực nào là
đông nhất?
b) Trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực
Khá và Giỏi ? Trường THCS Y có bao nhiêu học sinh
khối 6 có học lực từ trung bình trở lên ?
Câu 4: ( 1 VD) Cho một miếng bìa như hình bên
Hãy tính chu vi và diện tích , biết AB = AD = 80 mm, BC = CD = 40mm , các góc B và D đều là góc vuông
Trang 27Câu 5: (1,0 VDC) Thư viện trường THCS A có số lượng sách tham khảo từ 250 đến 450 cuốn Khi xếp thành từng bó 12
cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa 5 cuốn Tính số lượng sách tham khảo của THCS A
Trang 28HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
0,50,52
(2,0 đ)
a)x + 13 = -27
x= 27-13
0,50,5
Trang 290,250,250,25
3
(1,0 đ)
a)Học sinh khối 6 trường THCS Y xếp loại học lực nào là
đông nhất: xếp loại học lực khá là nhiều đông nhất b) Trường THCS Y ,khối 6 có học lực Giỏi =38 (bạn).
Trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực từ
trung bình trở lên =38 + 140 +52= 230 (bạn).
0,50.250,25
(1,0 đ)
Thư viện trường THCS A có số sách tham khảo từ 250đến 450 cuốn Khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18
cuốn đều thừa 5 cuốn Tính số sách của THCS A
HD: Số sách của THCS A Số học sinh khi trừ đi 5 cuốn là
BC(12;15;18) và nằm trong khoảng 250 đến 450 cuốn
Tìm BCNN(12;15;18)
12 = 22.3; 15 = 3.5; 18 = 2.32BCNN(12;15;18) = 22.32.5 = 180
0,25x4
Trang 30A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I TOÁN 6
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
% điểm
1 Số tự
nhiên Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Trang 31(1,0 đ)
Số câu:1
Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
Số câu:
2
(Câu 2a,2b)
Trang 33Tỉ lệ chung 40% 60% 100
Trang 34B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6
số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
1 TN (Câu 1)
Nội dung 2:
Các phép tính với
số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với
1 TN (Câu 2)
Nội dung 3:
Tính chia hết trong tập hợp các
4; 5)
1 TL
1 TL (Câu 6)
Trang 35nguyên tố Ước
chung và bội chung
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
Các phép tính với
số nguyên Tính chia hết trong tậphợp các số
Thông hiểu:
- Thực hiện tìm x
Vận dụng:
2 TL (Câu 2a;
2b)
2 TN (Câu 6; 8)
Trang 36nguyên – Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
1 TL (Câu 1a)
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều và các tính chất của hình
1 TN (Câu 9)
Nội dung 2:
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Nhận biết
– Nhận dạng được Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân và
12)
2 TL (Câu 5a; 5b)
Trang 37Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích xung quanh của hình ghép
2 TL (Câu 4a; 4b)
Trang 38PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3
TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 6
Trang 41Câu 4: (1 điểm) Cho biểu đồ sau:
Bưởi ▲▲
Trang 41
Trang 42Chuối ▲▲▲▲
▲ = 10 học sinh = 5 học sinh
Biểu đồ tranh ở trên cho ta thông tin về loại quả yêu thích của các bạn khối lớp 6
a) Loại quả nào được các bạn học sinh khối 6 yêu thích nhiều nhất? Loại quả nào được yêu thích ít nhất?b) Có bao nhiêu bạn yêu thích quả táo?
Câu 5: (1,5 điểm) Một sân vườn hình chữ nhật như hình sau:
4cm 10cm
8cm
D C
B
Người ta chừa một lối đi trong sân vườn nàya) Hãy tính chu vi sân vườn hình chữ nhật b) Hãy tính diện tích lối đi
Câu 6: (0,5điểm)
Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 +…….+ 3100
A có chia hết cho 13 không?
Trang 42