Máu và môi trường trong cơ thể Nhận biết: - Nêu được thành phần cấu tạo và chức năng của máu - Nêu được thành phần của môi trường trong TN9 Thông hiểu: - Giải thích vì sao nước mô không
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: SINH HỌC 8
(Thời gian làm bài: 45 phút – Không kể phát đề)
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
% tổng điểm
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian
1 thể Cơ
người
1.1 Cấu tạo cơ thể
10%
2 Vận
động
10%
2.2.Cấu tạo tính chất
2.3 Cấu tạo và tính chất của cơ
2.4 Hoạt động của
2.5 Tiến hóa hệ vận động - vệ sinh hệ vận động
3
Tuần
hoàn
3.1 Máu và môi
35%
3.2 Bạch cầu –
3.3 Đông máu -nguyên tắc truyền máu
Trang 2- lưu thông bạch
3.5.Tim và mạch
3.6.Vận chuyển máu
qua hệ mạch - vệ
sinh hệ tuần hoàn
4 hấp Hô
4.1 Hô hấp và các
cơ quan hô hấp
10%
4.2.Hoạt động hô
4.3.Vệ sinh hô hấp
5 Tiêu
hóa
5.1 Tiêu hóa và các
35%
5.2.Tiêu hóa ở
5.3.Tiêu hóa ở dạ
dày
5.4.Tiêu hóa ở ruột
non
5.5.Hấp thụ chất
dinh dưỡng và thải
phân
5.6 Vệ sinh tiêu hóa
6
Trao
đổi
chất
&
….
6.1.Trao đổi chất
6.2 Chuyển hóa
45 phút 100
Trang 3PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: SINH HỌC 8 (Thời gian làm bài: 45 phút – Không kể phát đề)
TT kiến thức Nội dung kiến thức Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 1
Chương
I
Khái quát
cơ thể
người
1.1 Cấu tạo
cơ thể người
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo các phần cơ thể người
- Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên
mô hình (TN1) -Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết
Thông hiểu:
- Phân tích mối quan hệ giữa các hệ cơ quan rút ra tính thống nhất
- Phân tích ví dụ cụ thể hoạt động viết để chứng minh tính thống nhất
1
Trang 41.2 Tế bào
- Nêu được đặc điểm ba thành phần chính của tế bào phù hợp
với chức năng
- Nêu được chức năng của các thành phần tế bào (TN2)
- Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với
chức năng của chúng
- Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của
cơ thể
Thông hiểu:
- Nêu các hoạt động sống của tế bào phân tích mối quan hệ với đặc trưng của cơ thể sống
- Phân biệt chức năng các bào quan của tế bào
- Phân tích mối quan hệ thống nhất của các bộ phận trong tế bào
1
1.3 Mô
Nhận biết:
- Nêu được định nghĩa mô
- Kể được các loại mô chính và chức năng của chúng (TN3) 1
1.4 Phản xạ
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo và chức năng của noron
- Khái niệm phản xạ, cung phản xạ Thành phần của 1 cung phản xạ (TN4)
- Nêu ý nghĩa của phản xạ
Thông hiểu:
- Cho ví dụ về phản xạ
- Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể
Vận dụng:
- Giải thích đường đi của xung thần kinh trong phản xạ co cơ
1
2
Chương
II
Vận động
2.1 Bộ xương Nhận biết:
- Nêu được hệ vận động gồm cơ và xương
- Nêu được các phần chính của bộ xương và chức năng
Trang 52.2.Cấu tạo tính chất của xương
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo và chức năng của 1 xương dài
- Biết được thành phần hóa học của xương
- Nêu được sự lớn lên và dài ra của xương (TN6)
- Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động
Thông hiểu: cơ chế lớn lên và dài ra của xương.
Vận dụng:
- Vì sao xương người già giòn và dễ gãy
1
2.3 Cấu tạo
và tính chất của cơ
Nhận biết:
- Nêu được tính chất của cơ và ý nghĩa sự co cơ
2.4 Hoạt động của cơ
Nhận biết:
- Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu được biện pháp chống mỏi cơ (TN7)
Vận dụng:
- Giải thích hiện tượng chuột rút ở cầu thủ bóng đá
1
2.5 Tiến hóa
hệ vận động -
vệ sinh hệ vận động
Nhận biết:
- Nêu được sự tiến hóa bộ xương người so với bộ xương thú
- Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở học sinh.
(TN8)
Thông hiểu:
-Tìm ra các biện pháp rèn luyện cơ và xương phát triển cân đối
Vận dụng cao:
- Rút ra ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát
triển bình thường của hệ cơ và xương
III
Tuần hoàn
3.1 Máu và môi trường trong cơ thể
Nhận biết:
- Nêu được thành phần cấu tạo và chức năng của máu
- Nêu được thành phần của môi trường trong (TN9)
Thông hiểu:
- Giải thích vì sao nước mô không có màu đỏ như máu
- Phân biệt được máu đỏ tươi và máu đỏ thẫm
1
Trang 63.2 Bạch cầu
– Miễn dịch
- Kể tên các loại bạch cầu
- Trình bày được khái niệm miễn dịch
Thông hiểu:
- Trình bày được chức năng của bạch cầu qua các hàng rào bảo
vệ (TL1)
- Phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
Vận dụng:
- Liên hệ thực tế giải thích: Vì sao nên tiêm phòng
1
3.3 Đông
máu - nguyên
tắc truyền
máu
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm đông máu và ý nghĩa đông máu đối với
cơ thể
- Nêu được các nhóm máu ở người (TN10)
Thông hiểu:
- Trình bày được cơ chế đông máu và vai trò của nó
- Hiểu được thành phần huyết tương và hồng cầu trong mỗi nhóm máu liên quan đến sự cho và nhận máu
- Nắm được nguyên tắc truyền máu , ý nghĩa của sự truyền máu
và cơ sở KH của nó
Vận dụng:
- Giải thích ý nghĩa của phong trào hiến máu nhân đạo
- Giải thích được sơ đồ truyền máu
1
Trang 73.4 Tuần
hoàn máu -
lưu thông
bạch huyết
Nhận biết:
-Nêu được cấu tạo của hệ tuần hoàn máu -Nêu được chức năng của tim và hệ mạch trong sự tuần hoàn máu
- Nêu được chu kỳ hoạt động của tim
- Nêu được cấu tạo và vai trò của hệ bạch huyết
Thông hiểu:
- Trình bày được đường đi của máu trong 2 vòng tuần hoàn
(TL2)
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển máu và bạch huyết
- Nêu được tên các cơ quan đổ bạch huyết vào phân hệ nhỏ và phân hệ lớn
1
3.5.Tim và
mạch máu
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo ngoài và trong của tim
- Nêu được cấu tạo 3 loại mạch máu
- Nêu được chu kì co dãn của tim
Thông hiểu:
- Phân biệt được sự khác nhau trong cấu tạo 3 loại mạch phù hợp với chức năng của chúng
- Trình bày được đặc điểm các pha trong chu kỳ co giãn tim
Vận dụng:
- Tính số chu kì co dãn của tim trong 1 phút (TL3 – Đề 2)
- Giải thích vì sao tim làm việc suốt đời mà không mỏi
(TL3 – Đề 1)
1
Trang 83.6.Vận chuyển máu qua hệ mạch
-vệ sinh hệ tuần hoàn
- Nêu được khái niệm huyết áp
- Nêu được các tác nhân gây hại và phuong pháp phòng tránh, rèn luyện tim mạch
Thông hiểu:
-Trình bày được sự phối hợp của tim và hệ mạch đẩ tạo lực đẩy máu trong hệ mạch
- Trình bày sự thay đổi tốc độ vận chuyển máutrong các đoạn mạch, ý nghĩa của tốc độ máu chậm trong mao mạch
Vận dụng:
- Vì sao người cao huyết áp không nên ăn mặn ?
- Vì sao ăn nhiều mỡ động vật cũng có hại cho tim mạch ?
IV
Hô hấp 4.1 Hô hấp
và các cơ quan hô hấp
Nhận biết:
- Nêu được các cơ quan trong hệ hô hấp người
- Nêu được các giai đoạn của quá trình hô hấp
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của hô hấp với cơ thể
Vận dụng:
Giải thích vì sao nói: chỉ cần ngừng thở 3- 5 phút thì máu qua phổi sẽ chẳng có O2 để mà nhận
1
4.2.Hoạt động
hô hấp
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm dung tích sống
- Nêu được quá trình thông khí ở phổi
- Nắm được cơ chế TĐK ở phổi và tế bào (TL4)
Thông hiểu:
- Phân biệt thở sâu và thở bình thường và ý nghĩa của thở sâu
- Trình bày được động tác thở với sự tham gia của các cơ thở
1
Trang 94.3.Vệ sinh
hô hấp
Nhận biết:
- Nêu được các tác nhân gây hại hệ hô hấp
- Kể tên các bệnh chính về cơ quan hô hấp Các biện pháp bảo
vệ hệ hô hấp khỏe mạnh
Thông hiểu:
- Thấy được tác hại của các tác nhân gây ô nhiễm không khí với hoạt động hô hấp
Vận dụng:
Giải thích lợi ích của trồng cây xanh đối với môi trường không khí xung quanh
Giải thích tác hại khói thuốc lá đối với sức khỏe hệ hô hấp
1
5
Chương
V
Tiêu hóa
5.1 Tiêu hóa
và các cơ quan tiêu hóa
Nhận biết:
- Nêu được các nhóm chất có trong thức ăn (TN11)
- Nêu được các hoạt động trong quá trình tiêu hóa
- Nêu được vai trò của tiêu hóa đối với cơ thể người
- Xác định được các cơ quan của hệ tiêu hóa
Thông hiểu:
- Xác định được các chất gluxit, lipit, protein trong các loại thức ăn cụ thể
- Giải thích được cơ chế bổ sung chất vô cơ cho cơ thể bằng con đường tiêm trực tiếp không qua hoạt động tiêu hóa
1
Trang 105.2 Tiêu hóa
ở khoang
miệng
- Nêu được cấu tạo khoang miệng
Thông hiểu:
- HS trình bày được các hoạt động diễn ra trong khoang miệng,
hoạt động nuốt và đẩy thức ăn từ trong khoang miệng qua thực quản xuống dạ dày
- Trình bày được các nhóm chất cần được tiêu hóa tiếp ở các đoạn còn lại của ống tiêu hóa
Vận dụng:
- Giải thích nghĩa đen sinh học: “Nhai kĩ no lâu”.(TL – đề 1)
- Giải thích ý nghĩa của thói quen : “Ăn chậm nhai kĩ”
(TL5 – đề 2)
- Giải thích vì sao nhai cơm lâu trong miệng có cảm giác ngọt
- Vì sao ăn bắp, khoai chưa nấu chín lại khó tiêu?
1
5.3 Tiêu hóa
ở dạ dày
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo dạ dày
Thông hiểu:
- Giải thích được các thành phần tuyến vị tham gia vào tiêu hóa thức ăn (chất nhầy, HCl)
- HS trình bày được các hoạt động tiêu hóa ở dạ dày Vận dụng:
- Giải thích vì sao uống nhiều rượu bia lại gây hại cho dạ dày ?
- Vì sao không nên ăn quá no vào buổi tối ?
5.4 Tiêu hóa
ở ruột non
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo ruột non và tuyến tiêu hóa ở ruột non
Thông hiểu:
- Trình bày được quá trình tiêu hóa thức ăn ở ruột non
- Trình bày được cơ chế đóng mở của môn vị
- Giải thích được ở ruột non biến đổi hóa học là chủ yếu
Vận dụng:
Giải thích triệu chứng thiếu axit trong dạ dày
1
Trang 115.5 Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
Nhận biết:
- Các con đường vận chuyển các chất dinh dưỡng từ ruột non đến các cơ quan, tế bào (TN12)
- Vai trò của gan trên con đường vận chuyển các chất dinh dưõng
- Vai trò của ruột già trong quá trình tiêu hoá của cơ thể
Thông hiểu:
- HS trình bày được những đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ các chất dinh dưỡng
Vận dụng:
Kể tên các bệnh về gan mà em biết? Các thói quen ăn uống nào
có thể gây hại cho gan? (TL6)
1
1
5.6 Vệ sinh tiêu hóa
Nhận biết:
- Nêu được các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hóa
- Kể một số bệnh về đường tiêu hoá thường gặp, cách phòng tránh
Thông hiểu:
Giải thích vì sao ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả
Vận dụng:
Vận dụng thực tế xây dựng thói quen ăn uống tự bảo vệ hệ tiêu hoá của bản thân
6
Chương
VI
Trao đổi
chất và
năng
lượng
6.1.Trao đổi chất
Nhận biết:
- Nêu được quá trình trao đổi chất ở cấp độ cơ thể
- Nêu được quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của các hệ tuần hoàn trong trao đổi chất ở tế bào
- Phân biệt và nêu được mối quan hệ giữa hai cấp độ trao đổi chất
Trang 126.2 Chuyển
hóa
- Nêu được quá trình chuyển hóa
Thông hiểu:
- Phân biệt trao đổi chất và chuyển hóa
- Nêu mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa
Trang 13Trường THCS Vĩnh Thành
Họ tên HS:………
Lớp: 8/
Số tờ: SBD:
Chữ ký học sinh: ………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Ngày: 04/01/2021
Môn: Sinh học – Khối 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề: 2
Chữ ký giám thị 1
Chữ ký giám thị 2
………
………
………
Chữ ký và họ tên (giám khảo) Trắc
nghiệm Tự luận Tổng điểm
A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
(Khoanh tròn vào trước chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất) Câu 1: Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?
A Cơ hoành B Cơ ức đòn chũm C Cơ liên sườn D Cơ nhị đầu
Câu 2: Trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp ARN ribôxôm diễn ra chủ yếu ở đâu ?
A Dịch nhân B Nhân con C Nhiễm sắc thể D Màng nhân
Câu 3: Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?
A 5 loại B 2 loại C 4 loại D 3 loại
Câu 4: Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại: nơron hướng tâm, nơron
trung gian và nơron li tâm?
A Hình thái B Tuổi thọ C Chức năng D Cấu tạo
Câu 5: Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động ?
A Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân B Khớp giữa các xương hộp sọ
C Khớp giữa các đốt sống D Khớp giữa các đốt ngón tay
Câu 6: Xương dài ra là nhờ sự phân chia tế bào ở bộ phận nào?
Câu 7: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?
A Axit axêtic B Axit malic C.Axit acrylic D Axit lactic
Câu 8: Biện pháp nào sau đây không phải là phải biện pháp chống cong vẹo cột sống:
A Ngồi học đúng tư thế B Mang vác đều hai bên.
C Lao động vừa sức D Ăn thức ăn có nhiều tinh bột
Câu 9: Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?
A Nước mô B Máu C Dịch bạch huyết D Dịch nhân
Câu 10: Nhóm máu A có kháng thể gì và kháng nguyên gì?
A Nhóm máu A có kháng thể α và kháng nguyên A
B Nhóm máu A có kháng thể β và kháng nguyên A
C Nhóm máu A không có kháng thể α, β và có kháng nguyên A, B
D Nhóm máu A có kháng thể α,β và kháng nguyên A, B
Câu 11: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?
A Dạ dày B Ruột non C Ruột già D Thực quản
Câu 12: Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu?
B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Trang 14Câu 3: (1,0 điểm) Giải thích vì sao tim làm việc suốt đời mà không mệt mỏi?
Câu 4: (1,0 điểm) Sự trao đổi khi ở tế bào diễn ra theo cơ chế nào? Trình bày sự trao đổi khí ở tế
bào.
Câu 5: (1,5 điểm) Giải thích nghĩa đen sinh học của câu thành ngữ “Ăn chậm nhai kĩ”.
Câu 6: (1,5 điểm) Kể tên các bệnh về gan mà em biết? Các thói quen ăn uống nào có thể gây hại
cho gan?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: SINH HỌC 8
(Thời gian làm bài: 45 phút – Không kể phát đề)
A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Sự thực bào là gì? Những loại bạch cầu nào thường thực hiện thực bào?
- Sự thực bào là hiện tượng các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt các vi khuẩn vào trong tế bào rồi tiêu hoá chúng đi (0,5)
- Có 2 loại bạch cầu chủ yếu tham gia thực bào là bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô (đại thực bào) (0,5).
Câu 3: (1,0 điểm) Giải thích vì sao tim làm việc suốt đời mà không mỏi?
* Vì tim hoạt động theo chu kì, mỗi chu kì kéo dài 0.8s gồm 3 pha: (0,5)
- Pha nhĩ co: 0.1s.
- Pha thất co: 0.3s.
- Pha dãn chung: 0.4s.
Trong 1 chu kì, sau khi co, tâm nhĩ sẽ nghỉ 0.7s, tâm thất nghỉ 0.5s, tim nghỉ hoàn toàn 0.4s Nhờ thời gian nghỉ đó mà các cơ tim phục hồi lại khả năng làm việc Nên tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi (0,5).
Câu 4: (1,0 điểm) Sự trao đổi khi ở tế bào diễn ra theo cơ chế nào? Trình bày sự trao đổi khí ở
tế bào.
* Các chất khí trao đổi ở tế bào diễn theo cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có
nồng độ thấp (0,5)
* Ở tế bào:
- Khí O 2 : trong mao mạch cao hơn trong tế bào nên O 2 khuếch tán từ máu vào tế bào (0,25)
- Khí CO 2 : trong tế bào cao hơn trong mao mạch nên CO 2 khuếch tán từ tế bào vào máu (0,25)
Câu 5: (1,5 điểm) Giải thích nghĩa đen sinh học của câu thành ngữ “Ăn chậm nhai kĩ”.
- Đây là câu nói khuyên con người ta cần biết ăn uống một cách cẩn thận, không nên ăn quá nhanh để dễ bị nghẹn, biết nhai kỹ thức ăn để có thể tiêu hoá một cách tốt nhất (0,75)
- Câu nói này không chỉ đưa ra lời khuyên để con người đảm bảo về sức khoẻ mà còn khuyên nhủ con người ta về tác phong trong lịch sự trong ăn uống (0,75).
Câu 6: (1,5 điểm) Kể tên các bệnh về gan mà em biết? Các thói quen ăn uống nào có thể gây hại cho gan?
- Các bệnh về gan: nhiễm độc gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan, xơ gan và ung thư gan (0,5)
- Các thói quan ăn uống có hại cho gan:
+ Ăn các thực phẩm có chứa độc tố, chất bảo quản: thực phẩm chế biến sẵn, thức ăn nhanh,
nhiều dầu mỡ… ăn các thực phẩm để lâu, trong quá trình chế biến, bảo quản chứa các loại độc tố như nấm mốc (0,5)
+ Uống rượu bia, hút thuốc lá (0,5)