Đ Ề TH IT HỬ HỌ C KỲ I h fb me/clbToan VTT Đề thi thử KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỀ SỐ 1 Tổ bộ môn Toán học ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN KHỐI 10 Đề thi có 30 câu trắc nghiệm, 3 bài tự luận Thời gian 90 phút[.]
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỀ SỐ 1
Tổ bộ môn Toán học
ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN - KHỐI 10
Đề thi có 30 câu trắc nghiệm, 3 bài tự luận Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ R : x2− 2x + 3 > 0” là
A. ∃x ∈ R : x2− 2x + 3 ≤ 0 B. ∀x ∈ R : x2− 2x + 3 ≤ 0 C. ∃x ∉ R : x2− 2x + 3 ≤ 0 D. ∀x ∉ R : x2− 2x + 3 < 0
Câu 2 Liệt kê các phần tử của tập hợpA = {n ∈ N | n ≤ 5}
A. A = {1;2;3;4;5} B. A = 1;2;3;4 C. A = {0;1;2;3;4} D. A = {0;1;2;3;4;5}
Câu 3 Cho hai tập hợpA = {−2;−1;0;1;2}vàB = {0;2;4;6} Kết quảA ∩ Blà tập hợp nào sau đây?
A. {−2;−1;0;1;2;4;6} B. {0; 2} C. {−2;−1;1} D. {4; 6}
Câu 4 Kết quả của phép toán(−2;3) ∪ [0;4)là
Câu 5 Xác định kết quả của[−10;10] \ (3;15]
A. [−10;15] B. (3; 10] C. (10; 15] D. [−10;3]
Câu 6 Hàm sốy = x
2
− x − 2
x + 3 xác định khi nào?
A. x + 3 6= 0 B. x2− x − 2 6= 0 C. x2− x − 2 ≥ 0 D. x + 3 > 0
Câu 7.
Cho hàm sốy = f (x)có đồ thị trên đoạn[0; 4]như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây
là đúng?
A Hàm số đồng biến trên(3; 4) B Hàm số đồng biến trên(0; 3)
C Hàm số nghịch biến trên(1; 4) D. f (3) = 0
x y
O 1
− 1
3 4 1
2 3
Câu 8 Tìm tập xác địnhD của hàm số y =p5 − 2x
A. D=
·5
2; +∞
¶
µ
−∞;5 2
¸
µ
−∞;2 5
¸
·2
5; +∞
¶
Câu 9.
Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. y = 2x − 1 B. y = 2x + 1 C. y = 3x − 1 D. y =1
2x − 1
x y
O
− 1
− 1 1
Câu 10 Với những giá trị nào của tham sốmthì hàm sốy = (m − 3)x + 2m − 3đồng biến trênR?
A. m < 3 B. m > −3 C. m < −3 D. m > 3
Câu 11.
Trang 2Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
A. y = x2− 3x + 1 B. y = x2− 2x C. y = −x2+ 2x D. y = −x2+ 2x − 1
x y
O 1 2 1
Câu 12 Điểm nào sau đây là đỉnh của paraboly = x2− 4x + 3?
Câu 13 Biết rằng đồ thị hàm số y = ax2+ bx + 2đi qua điểmA(2; 4)và có trục đối xứng x =3
4 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a − b = −1 B. 2a + b = 1 C. 2a − b = −1 D. a − 2b = −4
Câu 14 Phương trìnhp
3x − 3 = 0có nghiệm duy nhất là
Câu 15 Biết rằng phương trìnhx2− 5x + 3 = 0có hai nghiệm phân biệtx1,x2 Tính giá trị củax21+ x22
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2− 2mx + m2− 3m + 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 17 Một của hàng bán giày dép, ngày thứ nhất cửa hàng bán được tổng cộng30đôi giày gồm và giày và dép Ngày thứ2của hàng khuyến mại giảm giá nên số đôi giày bán được tăng10%, số đôi dép bán được tăng20%so với ngày thứ nhất và dép bán được ngày thứ hai là35đôi Hỏi trong ngày thứ nhất cửa hàng bán được số đôi giày
và dép lần lượt là bao nhiêu?
Câu 18 Cặp số(x; y)nào sau đây là một nghiệm của phương trình2x − 3y + 4 = 0?
Câu 19 Chox, ylà các số thực thỏa mãn
x − 2y = 5 2x + 3y = −4
Tính giá trị củaP = 3x − y
Câu 20 Cho a,b, c là các số thực thỏa mãna + 2b + 3c = 10,b − c = 1,a − c = 2 Giá trị của 2a − 3b + cbằng bao nhiêu?
Câu 21 Có bao nhiêu véc-tơ khác #»0 có điểm đầu và điểm cuối từ ba điểm phân biệtA,B,C?
Câu 22 Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. # »
AC +# »
BC =# »
AB B. # »
M N +# »
N P =MP# »
C. # »
AB −# »
AC =# »
BC D. # »
M N −# »
P N =# »
P M
Câu 23 ChoGlà trọng tâm của tam giác ABCvàOlà một điểm bất kỳ Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. # »
O A +# »
OB +# »
OC =# »
G A +# »
GB +# »
GC =#»0
C. # »
AB +# »
AC = 3# »
OG =1 3
³# »
O A +# »
OB +OC# »´
Câu 24 Trong hệ tọa độOx y, tìm tọa độ của véc-tơ # »
ABbiếtA(1; −2),B(−2;3)
A. # »
AB = (−1;1) B. # »
AB = (−3;1) C. # »
AB = (−3;5) D. # »
AB = µ
−12;1 2
¶
Câu 25 Cho #»a = (2;−4), #»
b = (−5;3) Tìm tọa độ của #»u = 2#»a −#»b.
A #»u = (7;−7) B #»u = (9;−11) C #»u = (9;−5) D #»u = (−1;5)
Trang 3Câu 26 Trong hệ tọa độOx y, cho tam giácABCcóA (6; 1),B (−3;5)và trọng tâmG (−1;1) Tìm tọa độ đỉnhC
A. C (6; −3) B. C (−6;3) C. C (−6;−3) D. C (−3;6)
Câu 27 Trong hệ trục tọa độOx y, cho hai điểm M(−1;−2), N(3; −1) Tìm tọa độ điểmP thuộc trục hoành sao choM,N,P thẳng hàng
A. P
µ
0; −7
4
¶
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho hai véc-tơ #»a = 4#»
i + 6#»
j và #»
b = 3#»
i − 7#»
j Tính tích vô hướng #»a ·#»
b
A #»a ·#»
b = −30 B #»a ·#»
b = 3 C #»a ·#»
b = 30 D #»a ·#»
b = 43
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độOx y, tính khoảng cách giữa hai điểmM(1; −2)vàN(−3;4)
A. M N = 4 B. M N = 6 C. M N = 3p6 D. M N = 2p13
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho tam giácABCcóA(6; 0),B(3; 1)vàC(−1;−1) Tính số đo gócBcủa tam giác đã cho
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Giải phương trìnhp
x2− 2x + 6 = 2x − 3
Bài 2 Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể phương trìnhx2+ 2(m − 1)x + m2− 3 = 0có hai nghiệm phân biệt
x1,x2thỏa mãnx21+ x22= 4
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho ba điểm A(−3;−2),B(3; 6)vàC(11; 0)
a) Tìm tọa độ của # »
AB,# »
BC, # »
C A
b) Chứng minh A,B,Ctạo thành tam giác Tìm tọa độ trọng tâmGcủa tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểmDđể tứ giácABCDlà hình vuông